Gói thầu: Nâng cao tĩnh không đường dây 220kV Ninh Bình - Nam Định tại khoảng cột 73-74 để GPMB xây dựng Tỉnh lộ 485B đoạn từ đê hữu sông Đào đến Quốc lộ 21B, trên địa bàn huyện Vụ Bản
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220774989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Nâng cao tĩnh không đường dây 220kV Ninh Bình - Nam Định tại khoảng cột 73-74 để GPMB xây dựng Tỉnh lộ 485B đoạn từ đê hữu sông Đào đến Quốc lộ 21B, trên địa bàn huyện Vụ Bản |
| Số hiệu KHLCNT | 20220774859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 17:20:00 đến ngày 2022-08-05 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,096,866,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.29E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng Hợp đồng nâng cao tĩnh không đường dây 220kV trở lên: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu (là hợp đồng thi công nâng cao tĩnh không đường dây 220kV hoặc cấp cao hơn):- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện.- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng hạng I theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh làm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình tương tự cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên (Nâng cao tĩnh không đường dây 220kv trở lên) hoặc tư vấn giám sát công trình điện, lắp đặt thiết bị điện (đường dây) hạng I còn hiệu lực. Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Nâng cao tĩnh không đường dây 220kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư xây dựng dân dụng – Công nghiệp hoặc hạ tầng đô thị. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Nâng cao tĩnh không đường dây 220kv trở lên) . Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư trắc địa. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Nâng cao tĩnh không đường dây 220kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự (Nâng cao tĩnh không đường dây 220kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư máy xây dựng/ Kỹ sư cơ khí chuyên dùng. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự (Nâng cao tĩnh không đường dây 220kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Nâng cao tĩnh không đường dây 220kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cao tĩnh không đường dây 220kV Ninh Bình - Nam Định tại khoảng cột 73-74 để GPMB xây dựng Tỉnh lộ 485B đoạn từ đê hữu sông Đào đến Quốc lộ 21B, trên địa bàn huyện Vụ Bản Hạng mục: Nâng cao tĩnh không đường dây 220kV Ninh Bình - Nam Định tại khoảng cột 73-74 để GPMB xây dựng Tỉnh lộ 485B đoạn từ đê hữu sông Đào đến Quốc lộ 21B, trên địa bàn huyện Vụ Bản 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Giải phóng mặt bằng (GPMB) xây dựng Tỉnh lộ 485B huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình công nghiệp (đường dây tải điện) hạng I còn hiệu lực. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Vụ Bản -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Thị trần Gôi, huyện Vụ Bản -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định. 172 Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định; Điện thoại: 0228 3648 482 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định. 172 Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định; Điện thoại: 0228 3648 482 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng đường dây 220kV (áp dụng ĐM 4970) | |||
| B | Phần cột | |||
| C | Cải tạo vị trí cột VT73 (Lắp thêm đoạn thân 3m thép mạ kẽm) | |||
| 1 | Vừa lắp vừa dựng cột thép bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | Tấn |
| D | Phần điện, cáp quang | |||
| 1 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | vị trí |
| 2 | Làm giàn giáo vượt qua sông, kênh thủy lợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| E | Chi phí xây dựng đường dây 220kV (áp dụng ĐM 12) | |||
| F | Đường tạm đưa máy vào phục vụ thi công | |||
| 1 | Mua đất về đắp đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 100m3 |
| 3 | Rải đá mạt, dày 10cm trên mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m3 |
| 4 | Đào phá đất bằng máy đào 1,25m3, hoàn trả lại mặt bằng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 100m3 |
| G | Chi phí mua sắm vật liệu đường dây 220kV | |||
| 1 | Cải tạo vị trí cột VT73 (Lắp thêm đoạn thân 3m thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | Tấn |
| H | Chi phí tháo hạ và căng lại ( áp dụng ĐM 203) | |||
| 1 | Dây dẫn tháo hạ, lắp lại ACSR-330/43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,868 | km |
| 2 | Dây cáp quang OPGW-81 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,989 | km |
| 3 | Dây chống sét TK70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,989 | km |
| 4 | Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR-330/43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo dây chống sét TK70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-81 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ sét dây OPGW-81 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 8 | Chống rung dây dẫn ACSR-330/43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | bộ |
| 9 | Chống rung dây chống sét TK70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 10 | Chống rung dây cáp quang OPGW-81 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 11 | Khung định vị dây dẫn phân pha đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | bộ |
| 12 | Tháo hạ lắp lại 1 phần cột N222-36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | tấn |
| I | Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh vật liệu | |||
| J | Chi phí đo thông số đường dây 220kV | |||
| 1 | Chi phí đo thông số đường dây 220kV (thứ nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ngăn lộ |
| 2 | Chi phí vận chuyển quân đi đo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| K | Chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hthg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.29E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng Hợp đồng nâng cao tĩnh không đường dây 220kV trở lên: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu (là hợp đồng thi công nâng cao tĩnh không đường dây 220kV hoặc cấp cao hơn):- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư điện.- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng hạng I theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh làm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình tương tự cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên (Nâng cao tĩnh không đường dây 220kv trở lên) hoặc tư vấn giám sát công trình điện, lắp đặt thiết bị điện (đường dây) hạng I còn hiệu lực. Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Nâng cao tĩnh không đường dây 220kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư xây dựng dân dụng – Công nghiệp hoặc hạ tầng đô thị. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Nâng cao tĩnh không đường dây 220kv trở lên) . Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư trắc địa. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Nâng cao tĩnh không đường dây 220kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự (Nâng cao tĩnh không đường dây 220kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư máy xây dựng/ Kỹ sư cơ khí chuyên dùng. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự (Nâng cao tĩnh không đường dây 220kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 5 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Nâng cao tĩnh không đường dây 220kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy đào 1,25m3 | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi