Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và nội thất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220776794-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và nội thất
Số hiệu KHLCNT 20220776618
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 17:19:00 đến ngày 2022-08-01 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,516,029,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2740435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.54E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của nhà thầu đối v
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.061.220.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạnhiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và nội thất
Nhà tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa xã Đồng Quang, huyện Gia Lộc
75 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số nhà 152, đường Trương Mỹ, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Lộc – Ban QLDA thực hiện xây dựng công trình: Nhà tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa xã Đồng Quang, huyện Gia Lộc. Địa chỉ: Huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Đàm Gia. Địa chỉ: Khu Phú Tảo, phường Thạch Khôi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Bách Khải. Địa chỉ: Số nhà 98, phố Bùi Thị Xuân, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Gia Lộc. Địa chỉ: Huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Hải Dương. Địa chỉ: Số nhà 152, đường Trương Mỹ, phường Phạm Ngũ Lão, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Miền Bắc. Địa chỉ: Số nhà 76, Thái Thịnh, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Hải Dương. Địa chỉ: Số nhà 152, đường Trương Mỹ, phường Phạm Ngũ Lão, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Miền Bắc. Địa chỉ: Số nhà 76, Thái Thịnh, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số nhà 152, đường Trương Mỹ, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Lộc – Ban QLDA thực hiện xây dựng công trình: Nhà tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa xã Đồng Quang, huyện Gia Lộc. Địa chỉ: Huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Lộc – Ban QLDA thực hiện xây dựng công trình: Nhà tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa xã Đồng Quang, huyện Gia Lộc. Địa chỉ: Huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lộc – Ban QLDA thực hiện xây dựng công trình: Nhà tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa xã Đồng Quang, huyện Gia Lộc. Địa chỉ: Huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: 58 Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Gia Lộc – Ban QLDA thực hiện xây dựng công trình: Nhà tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa xã Đồng Quang, huyện Gia Lộc. Địa chỉ: Huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ 1 CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,3m2
2Tháo dỡ vách ngăn bằng tấm AlumecĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,23m2
3Tháo dỡ trần nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế85,428m2
4Tháo dỡ mái tôn cũ bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế127,5m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,49tấn
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,366m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,247m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,267m3
9Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,691m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,274m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,025100m2
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,015100kg
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,002100kg
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,749m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,864m3
16Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,771m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50,382m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế50,382m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế73,517m2
20Lát gạch TEZARRO kích thước 400x400mm, dầy 3mm ngoài trời, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế73,517m2
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,296100m3
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,398m3
23Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế52,118100m
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,339m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,339m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,579m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,195100m2
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,109100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,172tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,001tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,927tấn
32Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,211m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,294100m3
34Rải lớp bạt dứa cách ly tránh mất nước bê tông nềnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,952100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,519m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,887m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,61100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,738tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,069tấn
40Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,657m3
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,022m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,897m3
43Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,796m3
44Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,73m3
45Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,867m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,708m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,176100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,134tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,11tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,033m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,549100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,557tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,68tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,166tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,289m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,332100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,826tấn
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế157,085m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,544m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế167,374m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế137,899m2
62Trát bậc tam cấp phụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,26m2
63Ốp tường bằng gạch Viglacera kích thước 60x240x9mm màu đậm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,761m2
64Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch kích thước 600x150mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,75m2
65Lát nền bằng gạch Prine men bóng kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế90m2
66Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,038m2
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,769m2
68Thi công tường ốp chương vách trang trí bộ phận một cửa bằng gỗ công nghiệp dán Lamilate + chữ gắn nổiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,57m2
69Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế72,862m2
70Bả bằng bột bả vào trần thạch caoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế72,862m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế72,862m2
72Thi công trần bằng tấm gỗ công nghiệp soi rãnh tiêu âmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,462m2
73Cung cấp, lắp đặt nẹp phào gỗ công nghiệp, bản phào 3cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,72md
74Gia công hoa sắt cửa sổ INOXĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,097tấn
75Lắp dựng hoa sắt cửa sở INOXĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,58m2
76Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm kính, nhôm hệ, kính màu dày 6.38mm (Bao gồm cả nhân công lắp đặt và phụ kiện)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,44m2
77Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm kính, nhôm hệ, kính màu dày 6.38mm (Bao gồm cả nhân công lắp đặt và phụ kiện)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,58m2
78Cung cấp, lắp đặt cửa kính cường lực dày 12mm, kính Việt Nhật, phụ kiện Inox Su304, khoá âm sàn, Tay nắm chữ H cao 500Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,2m2
79Cung cấp, lắp đặt vách ngăn phòng + cửa kính cường lực dày 12mm, kính Việt Nhật, phụ kiện Inox Su304, Tay nắm chữ H cao 500Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,776m2
80Cung cấp, lắp đặt vách ngăn lửng bàn làm việc, kính cường lực dày 12mm, kính Việt Nhật, kẹp chân Inox Su304Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,68m2
81Cung cấp cửa cuốn AustDoor thép tấm liền mạ nhôm kẽm AP độ dày 0.51mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,749m2
82Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,749m2
83Cung cấp, lắp đặt khóa chốt ngang cửa cuốnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
84Cung cấp lắp đặt hộp che lô cửa cuốn, hộp khung xương thép hộp mạ kẽm ốp tấm AlumecĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,138m2
85Cung cấp, lắp đặt biển bạt Hiflex khung xương thép hộp mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,77m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế130,868m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế208,949m2
88Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,014m3
89Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,883m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,984m3
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,155tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,017tấn
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,154100m2
94Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế122,1m2
95Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,252m2
96Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,737tấn
97Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,737tấn
98Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,903100m2
99Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc, diềm úp góc máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,3md
100Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế74,508m2
101Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế67,25m
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế74,508m2
103Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,178100m
104Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D76mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,055100m
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính D90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
106Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính D76mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
107Lắp đặt phễu thu tôn, đường kính D90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
108Lắp đặt phễu thu tôn, đường kính D76mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
109Cung cấp, lắp đặt quả cầu chắn rác INOXĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5quả
110Lắp đặt dây cáp ngầm 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
111Lắp đặt dây tiếp địa, dây đơn mềm VCSF Cu/PVC 1x10mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7m
112Lắp đặt dây dẫn ô van 2 ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x4.0mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60m
113Lắp đặt dây đơn mềm VCSF Cu/PVC 1x4.0mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60m
114Lắp đặt dây đơn mềm VCSF Cu/PVC 1x2.5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế210m
115Lắp đặt dây đơn mềm VCSF Cu/PVC 1x1.5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế290m
116Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế75m
117Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D16mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế145m
118Lắp đặt aptomat khối 3 pha (MCCB) LS ABN103c 40AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
119Lắp đặt các aptomat khối 2 pha (MCCB) LS ABN52c 40AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
120Lắp đặt các aptomat tép (MCB) 2 cực PN45N 20AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
121Lắp đặt các aptomat tép (MCB) 2 cực PN45N 15AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
122Lắp đặt các aptomat tép (MCB) 2 cực PN45N 20AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
123Lắp đặt các aptomat tép (MCB) 1 cực PN45N 6AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
124Lắp đặt tủ điện kim loại CKE kích thước 400x300x150mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hộp
125Lắp đặt đế nhựa hình chữ nhật âm tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế60hộp
126Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
127Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
128Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
129Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm sànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
130Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
131Lắp đặt đèn LED Downlight âm trần AT11L D110/9WĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế55bộ
132Đèn LED Panel chữ nhật 40W (P06 300x1200/40W Rạng Đông)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
133Lắp đặt đèn LED ốp trần LN03L D270/14WĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
134Lắp đặt đèn LED chiếu pha 06 70WĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
135Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
136Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
137Đào đất móng băng, đào hào tiếp địa tủ điện, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,4m3
138Gia công và đóng cọc tiếp địa, cọc thép mạ đồng đường kính D16mm, L=1,5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cọc
139Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, dây đồng 25x3mm (Bao gồm cả nhân công và vật liệu)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4m
140Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,4m3
141Lắp đặt ổ mạng máy tínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
142Lắp đặt dây cáp tín hiệu, cáp nối mạng máy tính 4x2x0.5 CAT6UPTĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế150m
143Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D16mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế150m
144Lắp đặt dây cáp tín hiệu, cáp nối mạng máy tính 4x2x0.5 CAT5UPTĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế90m
145Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế90m
146Cung cấp, lắp đặt kệ đựng 3 bình chữa cháyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
147Cung cấp, lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC (TQ)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bình
148Cung cấp, lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4-BC (TQ)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bình
149Cung cấp, lắp đặt bộ tiêu lệnh chữa cháyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
150Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,182100m3
151Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,021m3
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,233m3
153Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,796m3
154Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế42,54m2
155Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14m2
156Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,225m3
157Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,133100m2
158Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,069tấn
159Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế561 cấu kiện
160Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,74m3
161Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1 km khởi điểm, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,135100m3
162Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,135100m3
B HẠNG MỤC: CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NỘI THẤT
1Cung cấp, lắp đặt tủ để hồ sơ gỗ công nghiệp dán Melamine, kích thước 1200x400x2000mm (Số 01)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
2Cung cấp, lắp đặt tủ để hồ sơ gỗ công nghiệp dán Melamine, kích thước 1000x400x2000mm (Số 02)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
3Cung cấp, lắp đặt bàn làm việc gỗ công nghiệp dán Melamine, kích thước 1500x900x750mm (Số 03)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
4Cung cấp, lắp đặt bàn làm việc gỗ công nghiệp dán Melamine, kích thước 1900x900x750mm (Số 04)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
5Cung cấp, lắp đặt hộc di động gỗ công nghiệp dán Melamine, kích thước 400x400x500mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
6Cung cấp, lắp đặt bàn làm việc trưởng phòng gỗ công nghiệp dán Melamine, kích thước 1800x1600x750mm (Số 05)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
7Cung cấp, lắp đặt ghế làm việc trưởng phòng bọc da chân xoay (Số 06)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
8Cung cấp, lắp đặt ghế làm việc bọc da CN chân xoay (Số 07)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
9Cung cấp, lắp đặt ghế làm việc bọc da chân quỳ thép mạ, ốp tay nhựa (Số 08)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
10Cung cấp, lắp đặt bộ bàn ghế tiếp khách gỗ sồi (Số 09)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
11Cung cấp, lắp đặt băng ghế khách son tĩnh điện loại 4 chỗ ngồi (Số 10)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3băng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2740435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.54E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của nhà thầu đối v
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.061.220.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạnhiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,5m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
2 Ô tô tải tự đổ ≥5T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
3 Máy trộn bê tông ≥250L - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
4 Máy trộn vữa ≥ 150L - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
5 Máy đầm bàn ≥1KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
6 Máy đầm dùi ≥1,5 KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
7 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
8 Máy hàn điện ≥ 23KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
9 Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Hóa đơn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->