Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa đường sắt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220773403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa đường sắt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220722501 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 17:18:00 đến ngày 2022-08-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,276,051,941 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.82815E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp, sửa chữa lớn đường sắt và có cấp công trình từ cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.293.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.586.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường sắt hoặc xây dựng cầu, đường;- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt (trong đó có tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này).- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.- Có xác nhận của chủ đầu tư của công trình đã thực hiện tương tự chứng nhận là đã làm chỉ huy trưởng công trình đó.(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan và xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường sắt hoặc xây dựng cầu, đường;- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt (trong đó có tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này).- Có xác nhận của chủ đầu tư của công trình đã thực hiện tương tự chứng nhận là đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp công trình đó.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường, đường sắt hoặc công trình giao thông;- Đã từng là giám sát thi công hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt (trong đó có tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này).- Có xác nhận của chủ đầu tư của công trình đã thực hiện tương tự chứng nhận là đã làm giám sát thi công công trình đó.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác AT-BHLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng phụ trách công tác AT-BHLĐ tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt (trong đó có tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này).- Có bản sao công chứng giấy chứng nhận được huấn luyện ATLĐ & BHLĐ.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ, bằng cấp các ngành nghề: Xây dựng cầu đường, đường sắt, xây dựng, bê tông, thợ nề.(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan, cắt, mài ray | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy công cụ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Kích nâng đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy công cụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy công cụ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy công cụ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa đường sắt Công trình: Sửa chữa đường sắt ga Lán Tháp 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty Kho vận Đá Bạc - Vinacomin, khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.
Điện thoại: 02033.565.388 Fax: 02033.565.399 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Kho vận Đá Bạc – Vinacomin, khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565.388 Fax: 02033.565.399 Ông Võ Khắc Nghiêm – Giám đốc Công ty. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng CV, Công ty Kho vận Đá Bạc – Vinacomin, khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.565.388 Fax: 02033.565.399 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Kho vận Đá Bạc – Vinacomin, khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565.388 Fax: 02033.565.399 Ông Võ Khắc Nghiêm – Giám đốc Công ty. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC | 54,816 | m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | // | 0,3654 | 100m³ |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, bằng thủ công | // | 70,497 | m³ |
| B | KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN | |||
| 1 | Làm lại nền đá lòng đường tà vẹt bê tông 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC | 1.655,252 | m đường |
| 2 | Làm lại nền đá ghi, đường 1m | // | 11 | bộ ghi |
| 3 | Tháo ray cũ trên tà vẹt bê tông cóc đàn hồi | // | 18 | thanh |
| 4 | Tháo tà vẹt cũ đường 1m, tà vẹt bê tông cóc đàn hồi | // | 64 | cái |
| 5 | Thay thế ray P43, L=25m, đường 1m tà vẹt bê tông Ray ≥38kg, R >500m | // | 4 | thanh |
| 6 | Thay thế ray P43, L=12,5m, đường 1m tà vẹt bê tông Ray ≥38kg, R >500m | // | 10 | thanh |
| 7 | Lắp đặt lại ray, đường 1m tà vẹt bê tông Ray ≥38kg, R >500m (tận dụng) | // | 5 | thanh |
| 8 | Thay thế tà vẹt TN1 4R, đường 1m tà vẹt bê tông cóc đàn hồi | // | 64 | cái |
| 9 | Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông | // | 1.500,49 | m³ |
| 10 | Làm vai đá đường sắt | // | 3.285,504 | m |
| 11 | Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông | // | 2.559 | cái tà vẹt |
| 12 | Nâng, giật, chèn ghi, đường 1m | // | 12 | bộ |
| 13 | Cắt ray P43 | // | 4 | mạch |
| 14 | Khoan lỗ ray P43 | // | 12 | 10 lỗ |
| C | KHỐI LƯỢNG ĐƯỜNG NGANG KM13+174 | |||
| 1 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC | 42,78 | m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | // | 0,0284 | 100m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | // | 0,704 | m³ |
| 4 | Thi công lớp subbalast đệm móng | // | 27,156 | m³ |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | // | 1,7918 | 100m² |
| 6 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤150kg | // | 146 | cấu kiện |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | // | 1,424 | 100m² |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | // | 1,424 | 100m² |
| 9 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | // | 1,424 | 100m² |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm, loại 1 | // | 0,2438 | 100m³ |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | // | 11,6 | m² |
| 12 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | // | 12 | viên |
| D | KHỐI LƯỢNG KHÁC | |||
| 1 | Vận chuyển đất đá đổ thải xa 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC | 12,3358 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển thu hồi tà vẹt, tấm đan về kho xa 5km | // | 3,622 | 10 tấn |
| 3 | Vận chuyển ray thu hồi về kho xa 5km | // | 0,7278 | 10 tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.82815E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp, sửa chữa lớn đường sắt và có cấp công trình từ cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.293.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.586.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường sắt hoặc xây dựng cầu, đường;- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt (trong đó có tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này).- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.- Có xác nhận của chủ đầu tư của công trình đã thực hiện tương tự chứng nhận là đã làm chỉ huy trưởng công trình đó.(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan và xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 4 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường sắt hoặc xây dựng cầu, đường;- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt (trong đó có tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này).- Có xác nhận của chủ đầu tư của công trình đã thực hiện tương tự chứng nhận là đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp công trình đó.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan). | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ giám sát thi công (KCS) | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường, đường sắt hoặc công trình giao thông;- Đã từng là giám sát thi công hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt (trong đó có tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này).- Có xác nhận của chủ đầu tư của công trình đã thực hiện tương tự chứng nhận là đã làm giám sát thi công công trình đó.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan). | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác AT-BHLĐ | 1 | - Đã từng phụ trách công tác AT-BHLĐ tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt (trong đó có tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này).- Có bản sao công chứng giấy chứng nhận được huấn luyện ATLĐ & BHLĐ.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan). | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân | 15 | - Có chứng chỉ, bằng cấp các ngành nghề: Xây dựng cầu đường, đường sắt, xây dựng, bê tông, thợ nề.(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥5 tấn | ≥5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào ≤ 1,25m3 | ≤ 1,25m3 | 2 |
| 3 | Máy khoan, cắt, mài ray | máy công cụ | 1 |
| 4 | Kích nâng đường | máy công cụ | 2 |
| 5 | Máy kinh vĩ | máy công cụ | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | máy công cụ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi