Gói thầu: Gói thầu số XL-01: Thi công xây dựng Trạm sửa chữa X62 (gồm nhà và hạ tầng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220776839-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu KHO K62 BINH CHỦNG HOÁ HỌC
Tên gói thầu Gói thầu số XL-01: Thi công xây dựng Trạm sửa chữa X62 (gồm nhà và hạ tầng)
Số hiệu KHLCNT 20220776658
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 17:17:00 đến ngày 2022-08-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,407,259,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.611E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.922177E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự thi công nhà công nghiệp Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp; kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản)+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.486.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.972.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 còn hiệu lực.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật khác
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn công suất ≥23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn công suất ≥23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh xích 16T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh xích 16T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 KHO K62 BINH CHỦNG HOÁ HỌC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số XL-01: Thi công xây dựng Trạm sửa chữa X62 (gồm nhà và hạ tầng)
Trạm sửa chữa X62/Kho K62/BC Hóa học
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: KHO K62 BINH CHỦNG HOÁ HỌC , địa chỉ: Xã Phú Thạnh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: KHO K62 BINH CHỦNG HOÁ HỌC
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Gia Bách . + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc đô thị Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần kiến trúc đô thị Việt Nam.


- Bên mời thầu: KHO K62 BINH CHỦNG HOÁ HỌC , địa chỉ: Xã Phú Thạnh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: KHO K62 BINH CHỦNG HOÁ HỌC


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu như: tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) và các tài liệu có liên quan (nếu có). - Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: KHO K62 BINH CHỦNG HOÁ HỌC
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho K62/BC Hóa học. Địa chỉ: Xã Phú Thạnh, huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho K62/BC Hóa học. Địa chỉ: Xã Phú Thạnh, huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Kho K62/BC Hóa học. Địa chỉ: Xã Phú Thạnh, huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHUNG TRỤC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK1,711100m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả HSTK22,661m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (thủ công 10%)Mô tả HSTK18,383m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả HSTK1,342100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả HSTK0,826100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả HSTK0,826100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK16,898m3
8Đổ bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK60,996m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,953100m2
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả HSTK2,838100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả HSTK1,071tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả HSTK1,932tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả HSTK3,254tấn
14Bulong neo móng M20x1.500mmMô tả HSTK24bộ
15Lắp đặt bulong neo móngMô tả HSTK0,072tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả HSTK10,973m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả HSTK1,823100m2
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả HSTK0,213tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả HSTK1,349tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả HSTK0,616tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả HSTK15,058m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả HSTK1,478100m2
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả HSTK0,53tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả HSTK0,665tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả HSTK1,518tấn
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK1,096m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả HSTK0,21100m2
28Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả HSTK0,03tấn
29Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả HSTK0,213tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả HSTK34,923m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả HSTK3,039100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả HSTK2,287tấn
33Gia công cột bằng thép tấmMô tả HSTK4,616tấn
34Lắp dựng cột thép các loạiMô tả HSTK4,616tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK158,768m2
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả HSTK6,451tấn
37Bu long M20x80mm (https://vietmysteel.com/bao-gia-bulong-lien-ket/)Mô tả HSTK288cái
38Bu long M16x50mm (https://vietmysteel.com/bao-gia-bulong-lien-ket/)Mô tả HSTK48cái
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả HSTK6,451tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK240,213m2
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả HSTK0,684tấn
42Bulong M16*70Mô tả HSTK90cái
43Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả HSTK0,684tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK2,882m2
45Sản xuất giằng mái thépMô tả HSTK3,461tấn
46Bulong M20*80 (https://vietmysteel.com/bao-gia-bulong-lien-ket/)Mô tả HSTK144cái
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK149,886m2
48Lắp dựng giằng thép (không tính bulong)Mô tả HSTK3,49tấn
49Sản xuất xà gồ thép, thép hìnhMô tả HSTK11,324tấn
50Bulong M12*40 (TBG tháng 5 số 1569/SXD-QLXD)Mô tả HSTK1.820cái
51Lắp dựng xà gồ thép (không tính bulong)Mô tả HSTK11,324tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK1.243,707m2
53Gia công thang sắtMô tả HSTK0,492tấn
54Lắp đặt thang sắtMô tả HSTK0,492tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK23,712m2
56Xây gạch XM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả HSTK131,953m3
57Xây gạch XM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả HSTK2,048m3
58Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK466,158m2
59Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK1.062,341m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả HSTK124,9m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK466,158m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK1.187,241m2
63Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp lõi xốp dày 50mm, tôn dày 0.45Mô tả HSTK8,281100m2
64Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmMô tả HSTK3,783100m2
65Làm tường tôn chống nóng 3 lớp lõi xốp dày 50mm, tôn dày 0.45Mô tả HSTK3,928100m2
66Tôn úp nóc rộng 600 mm dày 0,5mm (tham khảo giá Tôn hoa sen)Mô tả HSTK21,2m2
67Diềm mái DM1 rộng 470mm, dày 0,5mm (tham khảo giá Tôn hoa sen)Mô tả HSTK52,439m2
68Diềm mái DM2 rộng 870mm, dày 0,5mm (tham khảo giá Tôn hoa sen)Mô tả HSTK36,342m2
69ốp đầu mái hắt rộng 400mm, dày 0,45mm (tham khảo giá Tôn hoa sen)Mô tả HSTK26,549m2
70ốp hồi mái hắt rộng 420mm, dày 0,45mm (tham khảo giá Tôn hoa sen)Mô tả HSTK4,368m2
71ốp hồi mái hắt rộng 505mm, dày 0,45mm (tham khảo giá Tôn hoa sen)Mô tả HSTK10,908m2
72Máng INOX hứng nước rộng 1.200mmMô tả HSTK84,4m
73Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (công lắp diềm mái và nẹp góc)Mô tả HSTK1,517100m2
74Thép hình L40x40x3mm đỡ mái tôn (Thép hình cán nóng Vina One hoặc tương đương)Mô tả HSTK123,171kg
75Gia công các kết cấu thép đỡ máng thu nước (mã vận dụng)Mô tả HSTK0,117tấn
76Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễuMô tả HSTK0,117tấn
77Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả HSTK11,393100m2
78Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mMô tả HSTK15,455100m2
79Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả HSTK7,055100m2
B CỬA. VÁCH KÍNH
1Cửa cuốn thép, sơn tĩnh điện. Nan cửa dày 0,53mm rộng (bao gồm lắp đặt)Mô tả HSTK198m2
2Bộ tời cửa cuốn (bao gồm lắp đặt)Mô tả HSTK11bộ
3Bộ lưu điện AD9 (bao gồm lắp đặt)Mô tả HSTK11bộ
4Bộ khóa KH5 đồng bộ (bao gồm lắp đặt)Mô tả HSTK11bộ
5Điều khiển từ xa DK2 (bao gồm lắp đặt)Mô tả HSTK11bộ
6Bộ khung thép sơn tĩnh điện, bọc tấm che dày 0,85mm (bao gồm lắp đặt)Mô tả HSTK24,2m2
7Cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện 2 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm kèm pano kính dày 6,38mmMô tả HSTK7,92m2
8Cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm kèm pano kính dày 6,38mm.Mô tả HSTK5,06m2
9Vách kính khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mmMô tả HSTK27,367m2
10Cửa sổ 2 cánh mở hất, khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, cửa kính khung nhôm, kính dày 6,38mmMô tả HSTK5,28m2
11Cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, cửa sổ kính khung nhôm mở lật, kính dày 6,38mmMô tả HSTK13m2
12Cửa đi cánh mở quay khung thép, bịt tôn 2 mặt sơn tĩnh điện mạ màuMô tả HSTK13,2m2
13Cửa đi cánh đẩy trượt khung thép sơn tĩnh điện, bịt tôn mặt ngoài mạ màu sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện, khung trượt, chưa bao gồm khóa)Mô tả HSTK18,6m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả HSTK90,427m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả HSTK0,103tấn
16Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả HSTK9m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK4,381m2
C HOÀN THIỆN KHU VỆ SINH
1Lát nền, sàn, gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả HSTK18,75m2
2Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK47,671m2
D PHẦN NỀN, SÀN +đường dốc
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả HSTK0,847100m3
2nilong chống mất nướcMô tả HSTK892,652m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK174,983m3
4Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả HSTK1,4100m
5Trám khe co mặt đường bê tông bằng SIKA FILEX (định mức 0.01*0.06*1*1.3tấn/m3=0.01*0.06*1*1.3*1000kg/lít=0,6kg/md)Mô tả HSTK140m
6Mài mặt nền bằng máy mài tạo độ nhẵn để sơn sànMô tả HSTK899,1m2
7Sơn sàn EPOXY màu xanh ghiMô tả HSTK899,1m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả HSTK5,061m2
E TRẦN, VÁCH CHỐNG NÓNG
1Vách tường chống cháy Rockwool dày 50mm, tôn dày 5mmMô tả HSTK52,2m2
2Thi công vách ngăn bằng ván ép (mã vận dụng tính lắp đặt)Mô tả HSTK52,2m2
3Trần tôn lạnh chống nóng tôn dày 0.45mmMô tả HSTK126,3m2
4Thi công trần chống nóng (mã vận dụng tính lắp đặt)Mô tả HSTK126,3m2
F PHẦN THANG THÉP THĂM MÁI
1Thép hình L75x75x7mmMô tả HSTK162,707kg
2Thép hình L50x50x5mmMô tả HSTK107,812kg
3Đai thép 30x3mmMô tả HSTK21,576kg
4Thép D10mm (Việt nhật -thang 5/2022-đồng nai)Mô tả HSTK15,326kg
5Bậc thang sắt D20 dày 1mmMô tả HSTK7,641kg
6Gia công thang sắt (mã vận dụng tính vật liệu phụ và công sản xuất)Mô tả HSTK0,3tấn
7Lắp dựng thang sắtMô tả HSTK0,3tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK14,37m2
G LAN CAN THÉP+ LAN CAN CẦU THANG
1Thép hộp 40x40x2mm, Lập là 40x3mm làm lan canMô tả HSTK346,408kg
2Thép tấm 100x80x5mm làm lan canMô tả HSTK8,572kg
3Gia công thang sắt (mã vận dụng tính vật liệu phụ và công sản xuất)Mô tả HSTK0,338tấn
4Lắp dựng lan can sắtMô tả HSTK32,67m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK24,818m2
H HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng, rộng Mô tả HSTK6,912m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK0,57100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK9,712m3
4Xây gạch XM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả HSTK4,956m3
5Xây gạch XM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả HSTK3,324m3
6Trát rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (mã vận dụng VL *1.5)Mô tả HSTK62,264m2
7Láng rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 (mã vận dụng VL *2)Mô tả HSTK28,802m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK3,246m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,445100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,162tấn
11Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK5,673m3
12Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả HSTK0,447100m2
13Tấm ghi thu nước rãnh trong nhà 1000x300mmMô tả HSTK36tấm
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả HSTK223cấu kiện
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả HSTK0,527tấn
I Bê tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK0,233100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK0,798m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK1,656m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả HSTK0,059100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,137tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,071tấn
7Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả HSTK4,374m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK25,38m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK4,2m2
10Quét nước xi măng 2 nướcMô tả HSTK29,58m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả HSTK0,753m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả HSTK0,026100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả HSTK0,064tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả HSTK6cấu kiện
J PCCC
1Lắp đặt tê nhựa HDPE D110mmMô tả HSTK1cái
2Đầu nối chuyển bích DN110Mô tả HSTK1cái
3Vành bích thép D110Mô tả HSTK1cái
4Cút thép hàn D110mmx45độMô tả HSTK1cái
5Van cổng BB DN110Mô tả HSTK1cái
6Côn thép hàn D150/110mmMô tả HSTK1cái
7Bích thép rỗng D125 (https://sunmetal.com.vn/gia-mat-bich-thep.html)Mô tả HSTK1cái
8Bích thép rỗng D100 (https://sunmetal.com.vn/gia-mat-bich-thep.html)Mô tả HSTK4cái
9Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả HSTK1cái
10Chụp van (miệng khóa van) (https://vimi.com.vn/hop-van-dn150)Mô tả HSTK1cái
11ống đựng van - tạm tínhMô tả HSTK1m
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK0,197m3
13ống thép đen hàn D110MMMô tả HSTK1,85100m
14Trụ cứu hỏa TN D125mmMô tả HSTK2cái
15Cút thép hàn D110mmx45độMô tả HSTK10cái
16Hộp bình chữa cháyMô tả HSTK10tủ
17Bình chữa cháy ABC 4kg (https://www.xmax.vn/bao-gia.html)Mô tả HSTK20bình
18Bình chữa cháy co2 (https://www.xmax.vn/bao-gia.html)Mô tả HSTK10bình
19Lắp đặt đèn báo sự cốMô tả HSTK2,45 đèn
20Đèn EXIT loại 1 mặt không chỉ hướng có ắc quy dự phòng 120PMô tả HSTK2,45 đèn
21Đèn EXIT loại 2 mặt có mũi tên chỉ 2 hướng có ắc quy dự phòng 120PMô tả HSTK0,45 đèn
22Hộp nối dâyMô tả HSTK12hộp
23Hộp kỹ thuật 1200x1200x400mmMô tả HSTK1hộp
24dây cấp nguồn 2x1,5mm2Mô tả HSTK150m
K PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đèn LED tube 2 bóng, dài 1,2m- lắp nổi trần-2x18WMô tả HSTK24bộ
2Đèn LED áp trần D300-1x9WMô tả HSTK5bộ
3Đèn hắt tường 20WMô tả HSTK8bộ
4Đèn treo cao áp 100WMô tả HSTK25bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80WMô tả HSTK6cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả HSTK11cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả HSTK2cái
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả HSTK1cái
9Lắp đặt công tắc - Công tắc đảo chiềuMô tả HSTK4cái
10Hãm đèn đơnMô tả HSTK5cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi- 3 chấu - âm tườngMô tả HSTK44cái
12Tủ điện tôn 600x400x170mm - lắp chìmMô tả HSTK1hộp
13Tủ điện tôn 400x300x170mm - lắp chìmMô tả HSTK2hộp
14Hộp điện 4 modulMô tả HSTK8hộp
15Hộp điện 8 modulMô tả HSTK1hộp
16MCB 3P-75A - 10kAMô tả HSTK1cái
17MCB 3P-40A - 10kAMô tả HSTK4cái
18MCB 3P-32A - 10kAMô tả HSTK2cái
19MCB 1P-25A - 6kAMô tả HSTK12cái
20MCB 1P-16A - 6kAMô tả HSTK19cái
21ống nhựa PVC D25Mô tả HSTK390m
22ống nhựa PVC D20Mô tả HSTK900m
23CU/PVC/XLPE 4X25MMMô tả HSTK50m
24CU/PVC/XLPE 4X10MMMô tả HSTK20m
25CU/PVC/XLPE 4X6MMMô tả HSTK20m
26CU/PVC/XLPE 2X4MMMô tả HSTK350m
27CU/PVC/XLPE 1X16MMMô tả HSTK50m
28Dây điện CU/PVC 1x6 mm2Mô tả HSTK390m
29Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả HSTK750m
30Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả HSTK1.300m
31ống nhựa HDPE D50/40Mô tả HSTK50m
L PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét dài 0.9m-D18Mô tả HSTK8cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả HSTK315m
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả HSTK27m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmMô tả HSTK68m
5Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, l=2.5mMô tả HSTK9cọc
6Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả HSTK3cái
7ống nhựa PVC D25 luôn dây SPMô tả HSTK27m
8Đào rãnh tiếp địa, bằng máy đào Mô tả HSTK0,263100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả HSTK0,263100m3
10Ống nhựa UPVC D110-class 2Mô tả HSTK0,18100m
11Ống nhựa UPVC D90-class 2Mô tả HSTK0,16100m
12Ống nhựa UPVC D60-class 2Mô tả HSTK0,2100m
13Ống nhựa UPVC D42-class 2Mô tả HSTK0,01100m
14Tê UPVC D110Mô tả HSTK3cái
15Y UPVC D110Mô tả HSTK1cái
16Y UPVC D90Mô tả HSTK4cái
17Y UPVC D90/42Mô tả HSTK1cái
18Bịt xả UPVC thông tắc D110Mô tả HSTK1cái
19Bịt xả UPVC thông tắc D90Mô tả HSTK2cái
20Bịt xả UPVC thông tắc D60Mô tả HSTK1cái
21Chếch UPVC D110Mô tả HSTK6cái
22Chếch UPVC D90Mô tả HSTK6cái
23Chếch UPVC D42Mô tả HSTK1cái
24Cút UPVC D60Mô tả HSTK4cái
25Cút UPVC D42Mô tả HSTK1cái
M THOÁT NƯỚC MƯA
1Ống nhựa UPVC D90-class 2Mô tả HSTK1,6100m
2Cút UPVC D90Mô tả HSTK16cái
3Chếch UPVC D90Mô tả HSTK32cái
4Cầu chắn rác mái D125 (caesar: F2323A)Mô tả HSTK16cái
N PHẦN CẤP NƯỚC
1Ống nhựa PPR D40-PN10Mô tả HSTK0,14100m
2Ống nhựa PPR D32-PN10Mô tả HSTK0,17100m
3Ống nhựa PPR D25-PN10Mô tả HSTK0,14100m
4Ống nhựa PPR D20-PN10Mô tả HSTK0,03100m
5Tê PPR D32-32Mô tả HSTK1cái
6Tê PPR D25-25Mô tả HSTK1cái
7Tê PPR D40-25Mô tả HSTK1cái
8Cút PPR D40Mô tả HSTK5cái
9Cút PPR D32Mô tả HSTK6cái
10Cút PPR D25Mô tả HSTK3cái
11Cút PPR D20Mô tả HSTK2cái
12Nút bịt PPR D40Mô tả HSTK1cái
13Cút PPR ren trong D20Mô tả HSTK6cái
14Tê kẽm PPR ren trong D25Mô tả HSTK4cái
15Tê kẽm PPR ren trong D20Mô tả HSTK1cái
16Van 2 chiều PPR D40Mô tả HSTK2cái
17Van 2 chiều PPR D32Mô tả HSTK1cái
18Van phao điện D25Mô tả HSTK1cái
19Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả HSTK1bể
20Khoan giếng và Cụm bơm cấp nước từ bể nước ngầm lên mái gồm 02 Máy bơm 3,0m3/h-H=25m (01 máy bơm và 01 máy dự phòng)Mô tả HSTK1trọn bộ
21Lắp đặt chậu rửa 2 vòi: Chậu + xiphong+ vòi+ dây cấpMô tả HSTK1bộ
22Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (mã vận dụng công lắp)Mô tả HSTK1bộ
23Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi xịtMô tả HSTK1bộ
24Lắp đặt vòi rửa D20-vòi gạtMô tả HSTK2cái
25Lắp đặt gương soiMô tả HSTK1cái
26Lắp đặt phễu thu D100-INOXMô tả HSTK4cái
27Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh nhựa (caesar: Q944)Mô tả HSTK1cái
28Lắp đặt kệ xà bôngMô tả HSTK3cái
29Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả HSTK2bộ
O HẠ TẦNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK1,864100m3
2nilong chống mất nướcMô tả HSTK1.863,95m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK335,511m3
4Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả HSTK7,18100m
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK0,085100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK2,17m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả HSTK21,7m2
8Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK70m
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK0,309100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,103100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK9,89m3
12Xây gạch XM 4,5x9x19, xây móng chiều dày Mô tả HSTK10,626m3
13Xây gạch XM 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả HSTK17,71m3
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả HSTK18,45m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.611E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.922177E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự thi công nhà công nghiệp Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp; kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản)+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.486.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.972.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 còn hiệu lực.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.53
2 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.32
3 Các cán bộ kỹ thuật khác 4 - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
3 Máy thủy bình Máy thủy bình1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
6 Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW1
7 Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW1
8 Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW1
9 Máy hàn công suất ≥23,0 kW Máy hàn công suất ≥23,0 kW1
10 Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW1
11 Cần cẩu bánh xích 16T Cần cẩu bánh xích 16T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->