Gói thầu: Gói thầu số XL-01: Thi công xây dựng Trạm sửa chữa X62 (gồm nhà và hạ tầng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220776839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO K62 BINH CHỦNG HOÁ HỌC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XL-01: Thi công xây dựng Trạm sửa chữa X62 (gồm nhà và hạ tầng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220776658 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 17:17:00 đến ngày 2022-08-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,407,259,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.611E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.922177E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự thi công nhà công nghiệp Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp; kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản)+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.486.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.972.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 còn hiệu lực.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật khác |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn công suất ≥23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công suất ≥23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu bánh xích 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | KHO K62 BINH CHỦNG HOÁ HỌC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số XL-01: Thi công xây dựng Trạm sửa chữa X62 (gồm nhà và hạ tầng) Trạm sửa chữa X62/Kho K62/BC Hóa học 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu như: tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) và các tài liệu có liên quan (nếu có). - Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
KHO K62 BINH CHỦNG HOÁ HỌC -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho K62/BC Hóa học. Địa chỉ: Xã Phú Thạnh, huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho K62/BC Hóa học. Địa chỉ: Xã Phú Thạnh, huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kho K62/BC Hóa học. Địa chỉ: Xã Phú Thạnh, huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHUNG TRỤC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 1,711 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả HSTK | 22,661 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (thủ công 10%) | Mô tả HSTK | 18,383 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả HSTK | 1,342 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả HSTK | 0,826 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,826 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 16,898 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 60,996 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,953 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả HSTK | 2,838 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả HSTK | 1,071 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả HSTK | 1,932 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả HSTK | 3,254 | tấn |
| 14 | Bulong neo móng M20x1.500mm | Mô tả HSTK | 24 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bulong neo móng | Mô tả HSTK | 0,072 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả HSTK | 10,973 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 1,823 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả HSTK | 0,213 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả HSTK | 1,349 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả HSTK | 0,616 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả HSTK | 15,058 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả HSTK | 1,478 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả HSTK | 0,53 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả HSTK | 0,665 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả HSTK | 1,518 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 1,096 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả HSTK | 0,21 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả HSTK | 0,03 | tấn |
| 29 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Mô tả HSTK | 0,213 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả HSTK | 34,923 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả HSTK | 3,039 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 2,287 | tấn |
| 33 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả HSTK | 4,616 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả HSTK | 4,616 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 158,768 | m2 |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả HSTK | 6,451 | tấn |
| 37 | Bu long M20x80mm (https://vietmysteel.com/bao-gia-bulong-lien-ket/) | Mô tả HSTK | 288 | cái |
| 38 | Bu long M16x50mm (https://vietmysteel.com/bao-gia-bulong-lien-ket/) | Mô tả HSTK | 48 | cái |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả HSTK | 6,451 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 240,213 | m2 |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả HSTK | 0,684 | tấn |
| 42 | Bulong M16*70 | Mô tả HSTK | 90 | cái |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả HSTK | 0,684 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 2,882 | m2 |
| 45 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả HSTK | 3,461 | tấn |
| 46 | Bulong M20*80 (https://vietmysteel.com/bao-gia-bulong-lien-ket/) | Mô tả HSTK | 144 | cái |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 149,886 | m2 |
| 48 | Lắp dựng giằng thép (không tính bulong) | Mô tả HSTK | 3,49 | tấn |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép, thép hình | Mô tả HSTK | 11,324 | tấn |
| 50 | Bulong M12*40 (TBG tháng 5 số 1569/SXD-QLXD) | Mô tả HSTK | 1.820 | cái |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép (không tính bulong) | Mô tả HSTK | 11,324 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 1.243,707 | m2 |
| 53 | Gia công thang sắt | Mô tả HSTK | 0,492 | tấn |
| 54 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả HSTK | 0,492 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 23,712 | m2 |
| 56 | Xây gạch XM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả HSTK | 131,953 | m3 |
| 57 | Xây gạch XM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả HSTK | 2,048 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 466,158 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 1.062,341 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 124,9 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 466,158 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 1.187,241 | m2 |
| 63 | Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp lõi xốp dày 50mm, tôn dày 0.45 | Mô tả HSTK | 8,281 | 100m2 |
| 64 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Mô tả HSTK | 3,783 | 100m2 |
| 65 | Làm tường tôn chống nóng 3 lớp lõi xốp dày 50mm, tôn dày 0.45 | Mô tả HSTK | 3,928 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc rộng 600 mm dày 0,5mm (tham khảo giá Tôn hoa sen) | Mô tả HSTK | 21,2 | m2 |
| 67 | Diềm mái DM1 rộng 470mm, dày 0,5mm (tham khảo giá Tôn hoa sen) | Mô tả HSTK | 52,439 | m2 |
| 68 | Diềm mái DM2 rộng 870mm, dày 0,5mm (tham khảo giá Tôn hoa sen) | Mô tả HSTK | 36,342 | m2 |
| 69 | ốp đầu mái hắt rộng 400mm, dày 0,45mm (tham khảo giá Tôn hoa sen) | Mô tả HSTK | 26,549 | m2 |
| 70 | ốp hồi mái hắt rộng 420mm, dày 0,45mm (tham khảo giá Tôn hoa sen) | Mô tả HSTK | 4,368 | m2 |
| 71 | ốp hồi mái hắt rộng 505mm, dày 0,45mm (tham khảo giá Tôn hoa sen) | Mô tả HSTK | 10,908 | m2 |
| 72 | Máng INOX hứng nước rộng 1.200mm | Mô tả HSTK | 84,4 | m |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (công lắp diềm mái và nẹp góc) | Mô tả HSTK | 1,517 | 100m2 |
| 74 | Thép hình L40x40x3mm đỡ mái tôn (Thép hình cán nóng Vina One hoặc tương đương) | Mô tả HSTK | 123,171 | kg |
| 75 | Gia công các kết cấu thép đỡ máng thu nước (mã vận dụng) | Mô tả HSTK | 0,117 | tấn |
| 76 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả HSTK | 0,117 | tấn |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả HSTK | 11,393 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Mô tả HSTK | 15,455 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả HSTK | 7,055 | 100m2 |
| B | CỬA. VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Cửa cuốn thép, sơn tĩnh điện. Nan cửa dày 0,53mm rộng (bao gồm lắp đặt) | Mô tả HSTK | 198 | m2 |
| 2 | Bộ tời cửa cuốn (bao gồm lắp đặt) | Mô tả HSTK | 11 | bộ |
| 3 | Bộ lưu điện AD9 (bao gồm lắp đặt) | Mô tả HSTK | 11 | bộ |
| 4 | Bộ khóa KH5 đồng bộ (bao gồm lắp đặt) | Mô tả HSTK | 11 | bộ |
| 5 | Điều khiển từ xa DK2 (bao gồm lắp đặt) | Mô tả HSTK | 11 | bộ |
| 6 | Bộ khung thép sơn tĩnh điện, bọc tấm che dày 0,85mm (bao gồm lắp đặt) | Mô tả HSTK | 24,2 | m2 |
| 7 | Cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện 2 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm kèm pano kính dày 6,38mm | Mô tả HSTK | 7,92 | m2 |
| 8 | Cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện 1 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm kèm pano kính dày 6,38mm. | Mô tả HSTK | 5,06 | m2 |
| 9 | Vách kính khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm | Mô tả HSTK | 27,367 | m2 |
| 10 | Cửa sổ 2 cánh mở hất, khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, cửa kính khung nhôm, kính dày 6,38mm | Mô tả HSTK | 5,28 | m2 |
| 11 | Cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, cửa sổ kính khung nhôm mở lật, kính dày 6,38mm | Mô tả HSTK | 13 | m2 |
| 12 | Cửa đi cánh mở quay khung thép, bịt tôn 2 mặt sơn tĩnh điện mạ màu | Mô tả HSTK | 13,2 | m2 |
| 13 | Cửa đi cánh đẩy trượt khung thép sơn tĩnh điện, bịt tôn mặt ngoài mạ màu sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện, khung trượt, chưa bao gồm khóa) | Mô tả HSTK | 18,6 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả HSTK | 90,427 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả HSTK | 0,103 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả HSTK | 9 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 4,381 | m2 |
| C | HOÀN THIỆN KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Lát nền, sàn, gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 18,75 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 47,671 | m2 |
| D | PHẦN NỀN, SÀN +đường dốc | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả HSTK | 0,847 | 100m3 |
| 2 | nilong chống mất nước | Mô tả HSTK | 892,652 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 174,983 | m3 |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả HSTK | 1,4 | 100m |
| 5 | Trám khe co mặt đường bê tông bằng SIKA FILEX (định mức 0.01*0.06*1*1.3tấn/m3=0.01*0.06*1*1.3*1000kg/lít=0,6kg/md) | Mô tả HSTK | 140 | m |
| 6 | Mài mặt nền bằng máy mài tạo độ nhẵn để sơn sàn | Mô tả HSTK | 899,1 | m2 |
| 7 | Sơn sàn EPOXY màu xanh ghi | Mô tả HSTK | 899,1 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả HSTK | 5,061 | m2 |
| E | TRẦN, VÁCH CHỐNG NÓNG | |||
| 1 | Vách tường chống cháy Rockwool dày 50mm, tôn dày 5mm | Mô tả HSTK | 52,2 | m2 |
| 2 | Thi công vách ngăn bằng ván ép (mã vận dụng tính lắp đặt) | Mô tả HSTK | 52,2 | m2 |
| 3 | Trần tôn lạnh chống nóng tôn dày 0.45mm | Mô tả HSTK | 126,3 | m2 |
| 4 | Thi công trần chống nóng (mã vận dụng tính lắp đặt) | Mô tả HSTK | 126,3 | m2 |
| F | PHẦN THANG THÉP THĂM MÁI | |||
| 1 | Thép hình L75x75x7mm | Mô tả HSTK | 162,707 | kg |
| 2 | Thép hình L50x50x5mm | Mô tả HSTK | 107,812 | kg |
| 3 | Đai thép 30x3mm | Mô tả HSTK | 21,576 | kg |
| 4 | Thép D10mm (Việt nhật -thang 5/2022-đồng nai) | Mô tả HSTK | 15,326 | kg |
| 5 | Bậc thang sắt D20 dày 1mm | Mô tả HSTK | 7,641 | kg |
| 6 | Gia công thang sắt (mã vận dụng tính vật liệu phụ và công sản xuất) | Mô tả HSTK | 0,3 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả HSTK | 0,3 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 14,37 | m2 |
| G | LAN CAN THÉP+ LAN CAN CẦU THANG | |||
| 1 | Thép hộp 40x40x2mm, Lập là 40x3mm làm lan can | Mô tả HSTK | 346,408 | kg |
| 2 | Thép tấm 100x80x5mm làm lan can | Mô tả HSTK | 8,572 | kg |
| 3 | Gia công thang sắt (mã vận dụng tính vật liệu phụ và công sản xuất) | Mô tả HSTK | 0,338 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả HSTK | 32,67 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 24,818 | m2 |
| H | HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả HSTK | 6,912 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 0,57 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 9,712 | m3 |
| 4 | Xây gạch XM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả HSTK | 4,956 | m3 |
| 5 | Xây gạch XM 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả HSTK | 3,324 | m3 |
| 6 | Trát rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (mã vận dụng VL *1.5) | Mô tả HSTK | 62,264 | m2 |
| 7 | Láng rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 (mã vận dụng VL *2) | Mô tả HSTK | 28,802 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 3,246 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,445 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,162 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 5,673 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả HSTK | 0,447 | 100m2 |
| 13 | Tấm ghi thu nước rãnh trong nhà 1000x300mm | Mô tả HSTK | 36 | tấm |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả HSTK | 223 | cấu kiện |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả HSTK | 0,527 | tấn |
| I | Bê tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 0,233 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 0,798 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 1,656 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả HSTK | 0,059 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,137 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,071 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả HSTK | 4,374 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 25,38 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 4,2 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả HSTK | 29,58 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả HSTK | 0,753 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả HSTK | 0,026 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả HSTK | 0,064 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả HSTK | 6 | cấu kiện |
| J | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110mm | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 2 | Đầu nối chuyển bích DN110 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 3 | Vành bích thép D110 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 4 | Cút thép hàn D110mmx45độ | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 5 | Van cổng BB DN110 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 6 | Côn thép hàn D150/110mm | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 7 | Bích thép rỗng D125 (https://sunmetal.com.vn/gia-mat-bich-thep.html) | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 8 | Bích thép rỗng D100 (https://sunmetal.com.vn/gia-mat-bich-thep.html) | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 10 | Chụp van (miệng khóa van) (https://vimi.com.vn/hop-van-dn150) | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 11 | ống đựng van - tạm tính | Mô tả HSTK | 1 | m |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 0,197 | m3 |
| 13 | ống thép đen hàn D110MM | Mô tả HSTK | 1,85 | 100m |
| 14 | Trụ cứu hỏa TN D125mm | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 15 | Cút thép hàn D110mmx45độ | Mô tả HSTK | 10 | cái |
| 16 | Hộp bình chữa cháy | Mô tả HSTK | 10 | tủ |
| 17 | Bình chữa cháy ABC 4kg (https://www.xmax.vn/bao-gia.html) | Mô tả HSTK | 20 | bình |
| 18 | Bình chữa cháy co2 (https://www.xmax.vn/bao-gia.html) | Mô tả HSTK | 10 | bình |
| 19 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Mô tả HSTK | 2,4 | 5 đèn |
| 20 | Đèn EXIT loại 1 mặt không chỉ hướng có ắc quy dự phòng 120P | Mô tả HSTK | 2,4 | 5 đèn |
| 21 | Đèn EXIT loại 2 mặt có mũi tên chỉ 2 hướng có ắc quy dự phòng 120P | Mô tả HSTK | 0,4 | 5 đèn |
| 22 | Hộp nối dây | Mô tả HSTK | 12 | hộp |
| 23 | Hộp kỹ thuật 1200x1200x400mm | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 24 | dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả HSTK | 150 | m |
| K | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn LED tube 2 bóng, dài 1,2m- lắp nổi trần-2x18W | Mô tả HSTK | 24 | bộ |
| 2 | Đèn LED áp trần D300-1x9W | Mô tả HSTK | 5 | bộ |
| 3 | Đèn hắt tường 20W | Mô tả HSTK | 8 | bộ |
| 4 | Đèn treo cao áp 100W | Mô tả HSTK | 25 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80W | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả HSTK | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - Công tắc đảo chiều | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 10 | Hãm đèn đơn | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi- 3 chấu - âm tường | Mô tả HSTK | 44 | cái |
| 12 | Tủ điện tôn 600x400x170mm - lắp chìm | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 13 | Tủ điện tôn 400x300x170mm - lắp chìm | Mô tả HSTK | 2 | hộp |
| 14 | Hộp điện 4 modul | Mô tả HSTK | 8 | hộp |
| 15 | Hộp điện 8 modul | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 16 | MCB 3P-75A - 10kA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 17 | MCB 3P-40A - 10kA | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 18 | MCB 3P-32A - 10kA | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 19 | MCB 1P-25A - 6kA | Mô tả HSTK | 12 | cái |
| 20 | MCB 1P-16A - 6kA | Mô tả HSTK | 19 | cái |
| 21 | ống nhựa PVC D25 | Mô tả HSTK | 390 | m |
| 22 | ống nhựa PVC D20 | Mô tả HSTK | 900 | m |
| 23 | CU/PVC/XLPE 4X25MM | Mô tả HSTK | 50 | m |
| 24 | CU/PVC/XLPE 4X10MM | Mô tả HSTK | 20 | m |
| 25 | CU/PVC/XLPE 4X6MM | Mô tả HSTK | 20 | m |
| 26 | CU/PVC/XLPE 2X4MM | Mô tả HSTK | 350 | m |
| 27 | CU/PVC/XLPE 1X16MM | Mô tả HSTK | 50 | m |
| 28 | Dây điện CU/PVC 1x6 mm2 | Mô tả HSTK | 390 | m |
| 29 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả HSTK | 750 | m |
| 30 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả HSTK | 1.300 | m |
| 31 | ống nhựa HDPE D50/40 | Mô tả HSTK | 50 | m |
| L | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 0.9m-D18 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả HSTK | 315 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả HSTK | 27 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Mô tả HSTK | 68 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, l=2.5m | Mô tả HSTK | 9 | cọc |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 7 | ống nhựa PVC D25 luôn dây SP | Mô tả HSTK | 27 | m |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa, bằng máy đào | Mô tả HSTK | 0,263 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả HSTK | 0,263 | 100m3 |
| 10 | Ống nhựa UPVC D110-class 2 | Mô tả HSTK | 0,18 | 100m |
| 11 | Ống nhựa UPVC D90-class 2 | Mô tả HSTK | 0,16 | 100m |
| 12 | Ống nhựa UPVC D60-class 2 | Mô tả HSTK | 0,2 | 100m |
| 13 | Ống nhựa UPVC D42-class 2 | Mô tả HSTK | 0,01 | 100m |
| 14 | Tê UPVC D110 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 15 | Y UPVC D110 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 16 | Y UPVC D90 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 17 | Y UPVC D90/42 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 18 | Bịt xả UPVC thông tắc D110 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 19 | Bịt xả UPVC thông tắc D90 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 20 | Bịt xả UPVC thông tắc D60 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 21 | Chếch UPVC D110 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 22 | Chếch UPVC D90 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 23 | Chếch UPVC D42 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 24 | Cút UPVC D60 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 25 | Cút UPVC D42 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| M | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC D90-class 2 | Mô tả HSTK | 1,6 | 100m |
| 2 | Cút UPVC D90 | Mô tả HSTK | 16 | cái |
| 3 | Chếch UPVC D90 | Mô tả HSTK | 32 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác mái D125 (caesar: F2323A) | Mô tả HSTK | 16 | cái |
| N | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D40-PN10 | Mô tả HSTK | 0,14 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D32-PN10 | Mô tả HSTK | 0,17 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D25-PN10 | Mô tả HSTK | 0,14 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D20-PN10 | Mô tả HSTK | 0,03 | 100m |
| 5 | Tê PPR D32-32 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 6 | Tê PPR D25-25 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 7 | Tê PPR D40-25 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 8 | Cút PPR D40 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 9 | Cút PPR D32 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 10 | Cút PPR D25 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 11 | Cút PPR D20 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 12 | Nút bịt PPR D40 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 13 | Cút PPR ren trong D20 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 14 | Tê kẽm PPR ren trong D25 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 15 | Tê kẽm PPR ren trong D20 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 16 | Van 2 chiều PPR D40 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 17 | Van 2 chiều PPR D32 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 18 | Van phao điện D25 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả HSTK | 1 | bể |
| 20 | Khoan giếng và Cụm bơm cấp nước từ bể nước ngầm lên mái gồm 02 Máy bơm 3,0m3/h-H=25m (01 máy bơm và 01 máy dự phòng) | Mô tả HSTK | 1 | trọn bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi: Chậu + xiphong+ vòi+ dây cấp | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (mã vận dụng công lắp) | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi xịt | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa D20-vòi gạt | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu D100-INOX | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh nhựa (caesar: Q944) | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt kệ xà bông | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| O | HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 1,864 | 100m3 |
| 2 | nilong chống mất nước | Mô tả HSTK | 1.863,95 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 335,511 | m3 |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả HSTK | 7,18 | 100m |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 0,085 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 2,17 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả HSTK | 21,7 | m2 |
| 8 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 70 | m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 0,309 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,103 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 9,89 | m3 |
| 12 | Xây gạch XM 4,5x9x19, xây móng chiều dày | Mô tả HSTK | 10,626 | m3 |
| 13 | Xây gạch XM 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả HSTK | 17,71 | m3 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả HSTK | 18,45 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.611E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.922177E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự thi công nhà công nghiệp Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp; kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản)+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.486.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.972.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 còn hiệu lực.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 3 | Các cán bộ kỹ thuật khác | 4 | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW | Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW | Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW | Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW | 1 |
| 9 | Máy hàn công suất ≥23,0 kW | Máy hàn công suất ≥23,0 kW | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | 1 |
| 11 | Cần cẩu bánh xích 16T | Cần cẩu bánh xích 16T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi