Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220776264-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220690048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 17:11:00 đến ngày 2022-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,153,000,085 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 đồng.Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng các vườn hoa trong Khu dân cư mới thị trấn Lương Bằng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP) Địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Kim Động - Địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán, thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Hưng -Địa chỉ: Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng yên, Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP) Địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP) Địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Kim Động (Địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Động (Địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động (Địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần chuẩn bị mặt bằng
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép118,3m3
2Đào xúc đất - Cấp đất II2.385,5m3
3Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II25,038100m3
B Phần đường dạo
1Đắp cát nền tạo phẳng309,327m3
2Rải lớp nilon nền đường dạo54,771100m2
3Bê tông nền, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB40547,71m3
4Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤8km5,4771100m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x487,4810m
6Lát gạch bê tông giả đá KT 300x300x48mm mác 300, vữa XM M75, PCB305.477,1m2
7Đào móng - Cấp đất I59,2411m3
8Ván khuôn móng băng1,279100m2
9Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB3024,021m3
10Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn1,108100m2
11Bê tông tấm bó vỉa vát 19x30x100cm, M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn9,5073m3
12Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bó vỉa vát 19x30x100cm, vữa XM M100, PCB30236,5m
13Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7539,897m3
14Lấp đất chân móng19,747m3
15Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất I0,3949100m3
C Bồn cây
1Đào móng bồn cây - Cấp đất I122,96061m3
2Ván khuôn móng băng2,7333100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB3057,5755m3
4Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75204,3543m3
5Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30789,894m2
6Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby vào tường728,7221m2
7Lấp đất chân móng40,9869m3
8Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất I0,8197100m3
9Đất màu trồng cây417,8639m3
10Đổ đất màu vào bồn trồng cây417,8639m3
11Cung cấp, lắp đặt tủ điện ngoài trời chống thấm nước KT 300x200x130mm4hộp
12Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu4cái
13Cung cấp, lắp đặt đế âm + mặt che mưa chống nước4hộp
14Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 32/25mm3,3100m
15Cung cấp, rải cáp ngầm DSTA/CXV 2x2,5mm23,3100m
16Cung cấp, lắp đặt aptomat 2 cực 20A4cái
17Giếng khoan D60, sâu 60m + phụ kiện4bộ
18Máy bơm nước 1,1kW (Pentax CM164)4bộ
D Phần chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ - Cấp đất I11,89661m3
2Ván khuôn móng cột0,8192100m2
3Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB3012,192m3
4Khung bulong móng M16x150x150x50041bộ
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB304,16m2
6Cung cấp, lắp dựng cột đèn năng lượng mặt trời (tương đương đèn UFO 200W, trụ đèn cao 3m, chất liệu thép sơn tĩnh điện)411 cột
E Trồng cây xanh
1Vận chuyển cây - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m55cây
2Trồng cây ban Hoàng Hậu, ĐK gốc 12-15cm, cao 4-5m26cây
3Trồng cây xoài Thái, ĐK gốc 12-15cm, cao 3-4m12cây
4Trồng cây Bàng Đài Loan, ĐK gốc 12-15cm, cao 4-5m17cây
5Trồng cây Tường Vy, ĐK gốc 3-5cm, cao 1,5-2,0m11cây
6Trồng cây Ngọc Bút, ĐK tán 0,8-1,2m, cao 0,8-1,0m17cây
7Trồng cây Kè Bạc, ĐK tán 1,2-1,5m, cao 1,5-2,0m14cây
8Trồng cây Dứa cảnh Agao, ĐK tán 0,4-0,5m, cao 0,4-0,6m57cây
9Trồng cây Dâm bụt Thái, ĐK tán 50-70cm, cao 0,8-1,2m123cây
10Trồng cây bụi Thiên Điểu (07 khóm/bụi); mỗi khóm có 3-5 thân, cao 0,5-0,7m34bụi
11Trồng viền cây Chuỗi Ngọc, cao 0,2-0,3m, mật độ 36 cây/m23,184100m2
12Trồng thảm Tía Tô cảnh lá đốm, cây cao 0,2-0,3m, mật độ 25 cây/m24,689100m2
13Trồng thảm Cẩm Tú Mai tím, cây cao 0,15-0,2m, mật độ 36 cây/m25,375100m2
14Mua đất màu trồng cây55m3
15Đổ đất màu vào các hố trồng cây55m3
16Duy trì cây bóng mát mới trồng551cây/năm
17Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện (1 năm)2561cây/90 ngày
18Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan (6 tháng)13,248100m2/tháng
F THIẾT BỊ
1Máy tập lưng - eo: Thương hiệu: VifaSport , Sản xuất: Việt Nam. Vật liệu chính: Khung thép mạ kẽm sơn tĩnh điện.(Ống D140x4, D90x3, D60x3, D42x3)mm. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. Số người sử dụng cùng lúc: 02 người. Kích thước: (D127 x R79 x C138)cm4bộ
2Dụng cụ tập lưng - bụng: Thương hiệu: VifaSport , Sản xuất: Việt Nam. Vật liệu chính: Khung thép mạ kẽm sơn tĩnh điện. Thép ống (D114x3, D34x2)mm. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. Số người sử dụng cùng lúc: 02 người. Kích Thước D*R*C: (142x121x61)cm4bộ
3Dụng cụ tập tay vai xoay eo kết hợp: Thương hiệu: VifaSport , Sản xuất: Việt Nam. Vật liệu chính: Khung thép mạ kẽm sơn tĩnh điện. Ống thép: (Ø114x 3, Ø60 x3, Ø34 x2)mm. Số người sử dụng cùng lúc: 02 người. Kích thước (DxRxC): (90x83x178)cm4bộ
4Xà đơn hai bậc: Thương hiệu: VifaSport , Sản xuất: Việt Nam. Vật liệu chính: Khung thép mạ kẽm sơn tĩnh điện. Kích thước (DxRxC): 280 x 9 x 220 cm. Trụ chính: D90x3mm; ống phụ: D32x4,5mm. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. Số người sử dụng cùng lúc: 02 người4bộ
5Dụng cụ đạp xe tựa lưng mini: Thương hiệu: VifaSport , Sản xuất: Việt Nam. Vật liệu chính: Khung thép mạ kẽm sơn tĩnh điện. Thép ống D140x4mm, D60x3mm. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.Kích thước (DxRxC): (105x64x104)cm. Tải trọng tối đa cho phép: 105kg4bộ
6Máy đi bộ lắc tay ngoài trời: Thương hiệu: VifaSport , Sản xuất: Việt Nam. Vật liệu chính: Khung thép mạ kẽm sơn tĩnh điện. Thép ống D140x4, D90x3. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. Kích thước (DxRxC): (121x62x143)cm. Tải trọng tối đa cho phép: 105kg4bộ
7Dụng cụ tập đi bộ trên không: Thương hiệu: VifaSport , Sản xuất: Việt Nam. Vật liệu chính: Khung thép mạ kẽm sơn tĩnh điện. Thép ống (D140x4, D90x3)mm. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. Kích thước (DxRxC): (106x52x148)cm. Tải trọng tối đa cho phép: 105kg4bộ
8Thiết bị tập toàn thân: Thương hiệu: VifaSport , Sản xuất: Việt Nam. Vật liệu chính: Khung thép mạ kẽm sơn tĩnh điện. Thép ống (D140x4, D60x3)mm. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. Kích thước (DxRxC): (113x62x132)cm. Tải trọng tối đa cho phép: 105kg4bộ
9Máy tập tay vai đôi: Thương hiệu: VifaSport , Sản xuất: Việt Nam. Vật liệu chính: Khung thép mạ kẽm sơn tĩnh điện. Thép ống (D140x4, D49x3, D27x1.5)mm. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. Kích thước (DxRxC): (115x104x150)cm4bộ
10Máy tập xoay eo ba: Thương hiệu: VifaSport , Sản xuất: Việt Nam. Vật liệu chính: Khung thép mạ kẽm sơn tĩnh điện. Thép ống (D140x4, D49x2, D42x3, D34x2)mm. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. Kích thước (ĐKxC): (160x133)cm4bộ
11Thiết bị tập kéo tay: Thương hiệu: VifaSport , Sản xuất: Việt Nam. Vật liệu chính: Khung thép mạ kẽm sơn tĩnh điện. Thép (Ống D140x4, D60x3, D42x2,D34x3, Hộp 40x40x3)mm. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. Số người sử dụng cùng lúc: 02 người. Kích thước (DxRxC): (210x72x197)cm4bộ
12Ghế đá công viên (hai màu): Sản xuất: Việt Nam. Chất liệu: Đá Granito, sơn phủ bóng cao cấp, chống thấm nước, rêu mốc. Kích thước: Dài 1200mm x Rộng 500mm, Cao (ngồi) 400mm16ghế
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 đồng.Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông từ cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông từ cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông từ cấp IV trở lên.31
4 Cán bộ kế toán 1 Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông từ cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
2 Ô tô tự đổ Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
3 Máy hàn Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
4 Máy cắt uốn thép Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
5 Máy đầm dùi đầm bê tông Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
6 Máy đầm bàn đầm bê tông Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
7 Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
8 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->