Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220775734-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Diễn Thành |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220743682 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách xã Diễn Thành và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 17:10:00 đến ngày 2022-08-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,732,689,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.43E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình dân dụng, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình dân dụng từ cấp III trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Công trình dân dụng từ cấp III trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô vận chuyển >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Diễn Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp công trình Nhà học 3 tầng 12 phòng Trường tiểu học xã Diễn Thành, huyện Diễn Châu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách xã Diễn Thành và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề xây dựng phù hợp với gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. * Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Diễn Thành, địa chỉ: xã Diễn Thành, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Hồ Thị Tâm; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Diễn Thành; Địa chỉ: xã Diễn Thành, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và thương mại Phủ Diễn. + Địa chỉ: xóm 3, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624,8079 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,705 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy mương, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9378 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,1779 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7725 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,83 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6859 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6161 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3491 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6031 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0849 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7134 | tấn |
| 13 | Bê tông mũ mố mương, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6618 | m3 |
| 14 | Bê tông dầm, giằng móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5724 | m3 |
| 15 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7047 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1253 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5915 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 (70% gạch 2 lỗ, 30% gạch đặc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,4839 | m3 |
| 19 | Xây bể phốt, mương, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5693 | m3 |
| 20 | Láng mương dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,52 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,5 | m2 |
| 22 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,187 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,475 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước đánh màu bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,662 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan bể phốt, tấm đan mương, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7996 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3613 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6223 | tấn |
| 28 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 29 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | 1 cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,892 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8644 | m2 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,2663 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1656 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,987 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,1865 | m3 |
| 37 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5977 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2765 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2854 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,595 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6201 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,1914 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4809 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2674 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7076 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3776 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,5502 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1824 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8092 | tấn |
| 13 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6659 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1203 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0613 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8665 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1177 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6213 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2432 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8796 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (70% gạch 2 lỗ, 30% gạch đặc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0635 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (70% gạch 2 lỗ, 30% gạch đặc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,453 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 528,599 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 820,2408 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.218,2 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.571,706 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.296,2318 | m2 |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 593,335 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,28 | m |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.522,9822 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.541,903 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.660,598 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.404,287 | m2 |
| 34 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,1367 | m2 |
| 35 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5145 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,6958 | m2 |
| 37 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,6968 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép C100x40x20x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1615 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,162 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,352 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2039 | 100m2 |
| 42 | Ke chống bão 4 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.082 | cái |
| 43 | Lát nền gạch granite Trung Đô bóng kính KT 600x600mm A1 mã số BV6601 hoặc tương đương, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.117,4615 | m2 |
| 44 | Lát nền gạch granite Trung Đô bóng mờ KT 400x400mm A1 mã số MM4466 hoặc tương đương, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,2977 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường tiết diện gạch granite Trung Đô bóng kính KT 600x100mm A1 mã số BV6601 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,223 | m2 |
| 46 | Ốp viền tường trụ, cột - Gạch ốp KTS Ceramic Trung Đô KT 150x600 A1 hoặc tương đương, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,022 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ốp KTS Ceramic Trung Đô KT 300x600 A1 hoặc tương đương, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,366 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2158 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,4692 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,865 | m2 |
| 51 | Khung đỡ bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 52 | Lát gạch Terrazzo 400x400x35 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,8107 | m2 |
| 53 | Chống thấm bằng tấm bitum khò nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,4051 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,2542 | m2 |
| 55 | SXLD trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,5913 | m2 |
| 56 | Vách ngăn compact HPL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m2 |
| 57 | Lan can cầu thang (tay vịn gỗ lim KT 120x70, lan can inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,16 | m |
| 58 | Trụ chính cầu thang gỗ Lim KT 250x250 cao 1125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | SXLD cửa đi pano gỗ lim Nam Phi ô an toàn 6,38 ly mạ 40x100 thành phẩm, đã sơn PU và lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,7 | m2 |
| 60 | Bản lề cửa SS 304 01 Huy Hoàng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468 | Bộ |
| 61 | Cremon cửa EX 02 Huy Hoàng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 62 | Chốt cửa sổ Huy Hoàng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | |
| 63 | Khóa cửa đi tay cầm ngang EX 8568 Huy Hoàng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 64 | SXLD cửa sổ pano gỗ lim Nam Phi kính an toàn 6,38mm ô kính nhỏ thành phẩm, đã sơn PU và lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,12 | m2 |
| 65 | Móc cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | bộ |
| 66 | SXLD vách kính cố định nhôm Xingfa kính an toàn 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,43 | m2 |
| 67 | SXLD hoa sắt cửa thép hộp 20x20 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,12 | m2 |
| 68 | SXLD cửa mở hất khung V50x50x5 bịt tôn tráng kẽm (đã bao gồm bản lề, tay nắm và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 69 | SXLD thang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4749 | kg |
| 70 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,087 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ đèn chiếu bảng, bộ con son 0.4 treo tường TUBO CSBA - 1200/18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 2 | Bộ đèn chiếu lớp học loại có ti treo xuống 0.5 TUBO CSLH - 1200/36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | bộ |
| 3 | Đèn lốp ốp trần D220 bóng led 22W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | bộ |
| 4 | Quạt trần + hộp số sải cánh 1.4m 80W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 5 | Công tắc 1 phím 10A đảo chiều (bao gồm đế âm và mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Công tắc 1 phím 10A (bao gồm đế âm và mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 7 | Công tắc 2 phím 10A (bao gồm đế âm và mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 8 | Công tắc 3 phím 10A (bao gồm đế âm và mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 10 | Tủ điện phòng mặt nhựa chống cháy 8 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Tủ điện tổng 600x400x150 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1 cực 1 pha 10A - 250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1 cực 1 pha 16A - 250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1 cực 1 pha 20A - 250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 15 | Aptomat MCCB 2 cực 1 pha 20A - 250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 16 | Aptomat MCCB 3 cực 3 pha 32A - 250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Aptomat MCCB 3 cực 3 pha 40A - 250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Aptomat MCCB 3 cực 3 pha 50A - 400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Aptomat MCCB 3 cực 3 pha 75A - 400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Aptomat MCCB 3 cực 3 pha 125A - 400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Cáp điện Cu/PVC 2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 22 | Cáp điện Cu/PVC 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.150 | m |
| 23 | Cáp điện Cu/PVC 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 24 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 25 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 26 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 27 | Cáp ruột đồng Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 28 | Ống luồn dây chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 29 | Ống luồn dây chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.350 | m |
| 30 | Ống luồn dây chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét D16 dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 2 | Dây nối ở mái sắt tròn có sơn chống rỉ Fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 3 | Dây nối xuống sắt tròn có sơn chống rỉ fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 4 | Thép fi 14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 5 | Mấu đỡ sắt tròn fi12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 6 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 7 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9708 | 1m2 |
| 8 | Đào hào tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1m3 |
| 9 | Lấp đất tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m3 |
| E | THIẾT BỊ + VẬT TƯ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=2m3/h, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 3 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 4 | Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 5 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Thoát sàn + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Tiểu treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 8 | Két nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Phao điện két nước trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Công tắc mực nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lọc rác máy bơm D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Ống PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 18 | Ống PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 19 | Ống PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 20 | Ống PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 21 | Co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 23 | Co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Co ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 25 | Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Tê PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 27 | Tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 28 | Tê PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Tê PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Côn PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Côn PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 33 | Nối thẳng PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 34 | Nối thẳng PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 35 | Nối thẳng PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 36 | Nối thẳng PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 37 | Chếch PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| F | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Quả cầu thu nước mưa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 2 | Ống nhựa uPVC C2 D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC C2 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC C2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 5 | Ống nhựa uPVC C2 D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 6 | Ống nhựa uPVC C2 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 7 | Ống nhựa uPVC C2 D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 8 | Nối thẳng uPVC C2 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 9 | Nối thẳng uPVC C2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Nối thẳng uPVC C2 D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Nối thẳng uPVC C2 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Nối thẳng uPVC C2 D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Nối thẳng uPVC C2 D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Y 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 15 | Y 45 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 16 | Y 45 độ chuyển bậc uPVC D140/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Y 45 độ chuyển bậc uPVC D140/75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Y 45 độ chuyển bậc uPVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 19 | Y 45 độ chuyển bậc uPVC D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 20 | Y 45 độ chuyển bậc uPVC D75/48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Y 90 độ chuyển bậc uPVC D60/48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Y 90 độ chuyển bậc uPVC D90/48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Y 90 độ chuyển bậc uPVC D110/48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Chếch 45 độ uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | cái |
| 25 | Chếch 45 độ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Chếch 45 độ uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 27 | Côn nhựa uPVC D75/48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 28 | Bạc chuyển bậc uPVC D75/48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Bịt nhựa thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Bịt nhựa thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Bịt nhựa thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Co 90 độ uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 33 | Co 90 độ uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 34 | Tê 90 độ uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| G | PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bình |
| 3 | Nội qui, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| H | PHÁ DỠ HÀNG RÀO CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4628 | m3 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,432 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,432 | m3 |
| I | XÂY DỰNG HOÀN TRẢ LẠI HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8332 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2561 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,17 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 (70% gạch 2 lỗ, 30% gạch đặc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 (70% gạch 2 lỗ, 30% gạch đặc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4891 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 (70% gạch 2 lỗ, 30% gạch đặc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7497 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,1529 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6923 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,153 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.43E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình dân dụng, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình dân dụng từ cấp III trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ | 1 | - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Công trình dân dụng từ cấp III trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô vận chuyển >=5T | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 2 | Máy đào >= 0,8m3 | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 8 | Máy hàn | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi