Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220776294-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hải Nam Phúc
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220776120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 17:06:00 đến ngày 2022-08-04 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,385,964,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4079E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.815E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là 6.570.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.570.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông – Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải CPĐD hoặc Máy san (theo biện pháp thi công của nhà thầu)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Hải Nam Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Tuyến đường Cầu Lò Rèn - Yểm Đồng Ván (ĐH11.TP)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị Trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TV-XD Hòa Thuận; công ty CPTV và Kiểm định công trình xây dựng Miền Trung ; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Tiên Phước; Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Tiên Phước; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Tiên Phước;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị Trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị Trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Việt Hậu – Trưởng phòng Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Tiên Phước, Địa chỉ: Thị Trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3884400, fax: …………..;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477, fax:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên kỳ, Huyện Tiên Phước, Tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.884.397; Số fax: 02353.884.397.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
B I. PHẦN TUYẾN
1Vét hữu cơ, đánh cấp, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,731100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V41,751m3
3Đào nền đường, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,793100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,364100m3
5Đào rãnh, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,335100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V61,978100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,653100m3
8Lu nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,164100m2
C II. PHẦN NÚT
1Vét hữu cơ, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,457100m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,764100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,657100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,423100m3
D III. ĐIỀU PHỐI
1Điều phối đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V31,667100m3
2Đào xúc đất đến đắp, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V71,409100m3
3Vận chuyển đất đến đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp III, cự ly Yêu cầu kỹ thuật theo chương V71,409100m3
4Vận chuyển đất đến đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp III, cự ly 3km tiếp theoYêu cầu kỹ thuật theo chương V71,409100m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,188100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,418100m3
E MẶT ĐƯỜNG
F I. PHẦN TUYẾN
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,04100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V53,664100m2
3Bê tông mặt đường bằng Bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 300, (vinaconex25 hoặc tương đương), chiều dày mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.290,379m3
4Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,269100m2
5Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn D=30mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,225tấn
6Gia công thanh truyền lực khe dọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,751tấn
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V75,076m2
8ống chụp đầu cốt thép nhựa PVC D34 dài 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V37,6m
9Cắt khe mặt đường bê tông xi măngYêu cầu kỹ thuật theo chương V210,65110m
G II. PHẦN NÚT
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,654100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,745100m2
3Bê tông mặt đường bằng Bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 300, (vinaconex25 hoặc tương đương), chiều dày mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V342,771m3
4Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,197100m2
5Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn D=30mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,099tấn
6Gia công thanh truyền lực khe dọc, thép tăng cường tại góc, D=14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,33tấn
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,973m2
8ống chụp đầu cốt thép nhựa PVC D34 dài 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,9m
9Cắt khe mặt đường bê tông xi măngYêu cầu kỹ thuật theo chương V57,57710m
H GIA CỐ RÃNH
1Bê tông tấm lát, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,008m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lát D=6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,667tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm látYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,267100m2
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6601 cấu kiện
5Vữa chèn M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V31,68m2
6Bê tông đáy, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,54m3
7Vữa lót M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V311,24m2
8Bê tông lề gia cố, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,436m3
9Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,451100m2
I GIA CỐ TALUY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,403100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,138100m3
3Bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V152,077m3
4Ván khuôn mái taluyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,416100m2
5Lót vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.204,936m2
6Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V124,173m3
7Ván khuôn chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,375100m2
8Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,14m3
9Bê tông lề gia cố, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V44,236m3
10Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,099100m2
11Ống nhựa PVC D49 thoát nước mái taluyYêu cầu kỹ thuật theo chương V792,4m
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,469100m3
J AN TOÀN GIAO THÔNG
K I. CỌC TIÊU (143 CỌC)
1Bê tông cọc tiêu, mốc lộ giơi, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,343m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc tiêu, mốc lộ giớiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,536100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, mốc lộ giới, D=6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,127tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,26tấn
5Dán màng phản quang lên tấm tônYêu cầu kỹ thuật theo chương V143cái
6Sơn cọc màu tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V51,481m2
7Sơn phản quang cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,7981m2
8Đào móng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,152m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1431 cấu kiện
10Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,937m3
L II. MỐC LỘ GIỚI (21 MỐC)
1Bê tông cọc tiêu, mốc lộ giơi, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,861m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc tiêu, mốc lộ giớiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,084100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, mốc lộ giới, D=6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,026tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,035tấn
5Sơn cọc màu tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,6191m2
6Đào móng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,243m3
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V211 cấu kiện
8Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,567m3
M III. BIỂN BÁO
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150 cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 60x40 cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V34cái
4Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - sơn phản quangYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,5121m2
5Thép U30x60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,013kg
6Thép hộp 25x50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,064kg
7Thép tấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,026kg
8Bu lông M10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V320cái
9Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,16m3
10Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,832m3
11Cốt thép chống xoay D=14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,025tấn
12Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,374100m2
13Đào móng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,4m3
14Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,6m2
15Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 1,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,6m2
16Gồ giảm tốc bằng carboncor AsphaltYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,23100m2
17Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V131m2
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V44,371m2
19Tấm giữa KT(2330x310x3)mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Tấm
20Tấm đầu KT(700x310x3)mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Tấm
21Mắt phản quang tam giácYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Cái
22Bản đệm (70x300x5)mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Cái
23Cột thép d(141x4.5x1400)mm + nắpYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Cột
24Bulông M19, L=180mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Bộ
25Bulông M16, L=35mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V30Bộ
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,096m3
27Đào móng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,24m3
28Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,307m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D=12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,001Tấn
30Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4m
N CỐNG QUA ĐƯỜNG
O I. CỐNG TRÒN
P 1. Thân cống
1Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, đường kính =1000mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính =1000mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, đường kính =600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính =600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V62,569m2
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2mối nối
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2mối nối
8Bê tông móng, đá 4x6, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,398m3
9Ván khuôn móng cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,157100m2
10Dăm sạn đệm móng cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,781m3
11Thép tăng cường trên cống, D=12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,71tấn
Q 2. Thượng, hạ lưu
1Bê tông tường, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,261m3
2Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,203100m2
3Bê tông móng, đá 4x6, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,878m3
4Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,522100m2
5Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,587m3
R 3. Hạng mục khác
1Đào móng công trình, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,836100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,279100m3
S II. CỐNG BẢN
T 1. Thân cống
1Bê tông bản cống, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,008m3
2Ván khuôn bản cống, gờ chắnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,353100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống, D=8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,202tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống, D=14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,213tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cống, D=16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,452tấn
6Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,22m3
7Ván khuôn xà mũYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,243100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, D=8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,252tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, D=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,284tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, D=16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,084tấn
11Bê tông thân cống, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,58m3
12Ván khuôn thân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,109100m2
13Quét nhựa bitum nóng vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V64m2
14Bê tông móng, đá 4x6, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,53m3
15Ván khuôn móng cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,208100m2
16Dăm sạn đệm móng cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,51m3
17Đào móng công trình, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,712100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,571100m3
U 2. Thượng, hạ lưu
1Bê tông tường, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,796m3
2Bê tông móng, đá 4x6, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V37,455m3
3Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,392100m2
4Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,234100m2
5Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,918m3
6Đào móng công trình, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,058100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,02100m3
V 3. Bản giảm tải
1Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,4m3
2Ván khuôn bản giảm tảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,176100m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, D=8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,038tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, D=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,96tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, D=12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,62tấn
6Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,56m3
W III. CỐNG HỘP
X 1. Thân cống
1Bê tông ống cống hình hộp bằng Bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 300, (vinaconex25 hoặc tương đương)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V208,613m3
2Ván khuôn thân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,836100m2
3Quét nhựa bitum nóng vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V306m2
4Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, D=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,537tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, D=14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,585tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, D=18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,633tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, D=20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,8tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, D=22mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,606tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, D=25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,802tấn
10Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,728m3
11Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,156100m2
12Đắp cát 2 bên cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,518100m3
Y 2. Thượng, hạ lưu
1Bê tông tường, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V102,612m3
2Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,725100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, D=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,446tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, D=14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,026tấn
5Bê tông móng, đá 4x6, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V272,922m3
6Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,557100m2
7Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V35,74m3
8Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,93100m
9Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,717tấn
10Đào phá đá chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V35,741m3
11Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,357100m3
12Đào móng công trình, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,513100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,838100m3
Z 3. Bản giảm tải
1Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28,08m3
2Ván khuôn bản giảm tảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,18100m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, D=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,047tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, D=12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,074tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, D=14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,774tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, D=16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,011tấn
7Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V58,5m3
8Đắp vòng vâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,053100m3
9Phá bỏ vòng vâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,967100m3
10Đào thông dòng, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,071100m3
AA IV. CỐNG TRÒN D30
1Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,952m3
2Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, đường kính =300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính =300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V11đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V14mối nối
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,912100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,709100m3
AB CHỈNH TRANG NÚT GIAO TUYẾN ĐT 614
AC 1. Bó vỉa
1Đào móng công trình, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,105100m3
2Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,68m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,536m3
4Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,291m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng bó vỉa, bó vỉaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,465100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V781 cấu kiện
AD 2. Vỉa hè
1Đào móng công trình, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,131100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,082100m3
3Lát gạch vỉa hè bằng gạch terrazzoYêu cầu kỹ thuật theo chương V163,78m2
AE 3. Mương bê tông
1Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,96m3
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,92m3
3Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,137100m2
4Bê tông thân mương, đá 2x4, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,5m3
5Ván khuôn thân mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,65100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, D=8mm, D=6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,536tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, D=12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,295tấn
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,92m3
9Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,554100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan mương, D=8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,221tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan mương, D=16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,75tấn
12Đào móng công trình, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,871100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,436100m3
AF 4. Hố ga
1Đào móng công trình, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,222100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,071100m3
3Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,722m3
4Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,444m3
5Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,03100m2
6Bê tông thân hố ga, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,917m3
7Ván khuôn thân hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,392100m2
8Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,361m3
9Ván khuôn xà mũYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,047100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, D=8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,018tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, D=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,069tấn
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,46m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,016100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,026tấn
16Thép niềng tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,415tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
18Ống PVC D60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14m
AG 5. Hạng mục tháo dỡ
1Tháo dỡ ống cống D80, đoạn ống dài 3mYêu cầu kỹ thuật theo chương V12đoạn ống
2Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tôYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9910 tấn/1km
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,501m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,03m3
5Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,115100m3
AH Chú ý: Giá dự thầu bao gồm thuế GTGT 10%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4079E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.815E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là 6.570.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.570.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông – Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).52
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
2 Máy đầm đất cầm tay Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
3 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu4
4 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
5 Máy hàn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
6 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
7 Máy đào ≥0,7m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực2
8 Máy lu rung >=10 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Máy ủi Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Máy rải CPĐD hoặc Máy san (theo biện pháp thi công của nhà thầu) Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm1
11 Ô tô tưới nước Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
12 Ô tô tự đổ ≥07 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực4
13 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
14 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->