Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220776389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND và UBND Thị xã Ninh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220764182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 16:54:00 đến ngày 2022-08-01 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,439,106,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.658659E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.331731E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (thi công trình dân dụng, cấp III) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.200.000.000 đồng (xét đối với công trình công trình dân dụng, cấp III); Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 đồng, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 đồngLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã trực tiếp tham gia công tác chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (xét đối với công trình công trình dân dụng, cấp III; kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia công tác phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (xét đối với công trình dân dụng, cấp III; kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Điện- Đã từng phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (xét đối với công trình dân dụng, cấp III; kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công Nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Nước- Đã từng phụ trách thi công nước tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (xét đối với công trình dân dụng, cấp III; kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATVSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Đối với trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng phải Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện công tác ATVSLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia Phụ trách công tác ATVSLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (xét đối với công trình dân dụng, cấp III; kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Loại thiết bị: Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Loại thiết bị: Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Loại thiết bị: Dàn giáo (đơn vị tính bằng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 9-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Loại thiết bị: Cần trục ô tô (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Loại thiết bị: Máy đào (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng HĐND và UBND Thị xã Ninh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp Công trình: Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc và các công trình phụ trợ UBND thị xã Ninh Hòa 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND và UBND thị xã Ninh Hòa (Địa chỉ: Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (KHU C) | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo BVTK | 21 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo BVTK | 243,966 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Theo BVTK | 0,8563 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo BVTK | 180,42 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo BVTK | 495,19 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo BVTK | 27,495 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo BVTK | 120,3725 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng (để chống thấm sàn mái, sênô mái) | Theo BVTK | 306,36 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 140,95 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khung hoa bảo vệ cửa, lan can bằng thủ công | Theo BVTK | 122,047 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo BVTK | 18,367 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường (mặt ngoài nhà) | Theo BVTK | 171,6888 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường (mặt trong nhà) | Theo BVTK | 71,0621 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ bằng ô tô (kể cả vận chuyển) | Theo BVTK | 36,1328 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 0,945 | m3 |
| 16 | Trát bờ chảy mái, vữa XM M75 | Theo BVTK | 12,6 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 51,7725 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 (gạch ceramic nhám mặt 300x300) | Theo BVTK | 19,09 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 (gạch granite 600x600) | Theo BVTK | 476,1 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,06m2 (gạch granite 100x600) | Theo BVTK | 27,495 | m2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 (gạch ceramic 300x600) | Theo BVTK | 95,22 | m2 |
| 22 | Đảo và vệ sinh mái ngói loại 22v/m2 | Theo BVTK | 48,7932 | m2 |
| 23 | Lợp mái ngói 22v/m2 (tính nhân công lợp mái) | Theo BVTK | 48,7932 | m2 |
| 24 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Theo BVTK | 195,1728 | m2 |
| 25 | Gia công thép hình mạ kẽm | Theo BVTK | 0,8563 | tấn |
| 26 | Lắp dựng thép hình mạ kẽm | Theo BVTK | 0,8563 | tấn |
| 27 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 (để chống thấm sàn mái, sênô mái) | Theo BVTK | 306,36 | m2 |
| 28 | Ngâm, quét nước xi măng chống thấm | Theo BVTK | 306,36 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo BVTK | 306,36 | m2 |
| 30 | Trát dặm vá tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 171,6888 | m2 |
| 31 | Trát dặm vá tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 71,0621 | m2 |
| 32 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao + khung xương chìm (chưa sơn nước) | Theo BVTK | 180,42 | m2 |
| 33 | Thi công vách tường bằng tấm thạch cao + khung xương chìm (chưa sơn nước) | Theo BVTK | 29,97 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 59,94 | m2 |
| 35 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 59,94 | m2 |
| 36 | Nhân công vệ sinh và đánh bóng lại lớp trát đá mài bậc cấp, cấp cầu thang | Theo BVTK | 60,4575 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 142,03 | m2 |
| 38 | GC cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) (VAT 10%) | Theo BVTK | 37,27 | m2 |
| 39 | GC cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) (VAT 10%) | Theo BVTK | 104,76 | m2 |
| 40 | Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện) (VAT 10%) | Theo BVTK | 104,76 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 104,76 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 18,367 | m2 |
| 43 | GC lan can kết hợp tay vịn sắt cầu thang, ban công (cả VLP + sơn hoàn thiện) (VAT 10%) | Theo BVTK | 18,367 | m2 |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Theo BVTK | 18,367 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường, trụ trong nhà) | Theo BVTK | 758,5989 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) | Theo BVTK | 307,64 | m2 |
| 47 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường, trụ (trong nhà) | Theo BVTK | 829,661 | m2 |
| 48 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (dầm, trần trong nhà) | Theo BVTK | 488,06 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.317,721 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường, trụ ngoài nhà) | Theo BVTK | 476,3154 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, sênô mái (ngoài nhà) | Theo BVTK | 354,346 | m2 |
| 52 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường, trụ (tường, trụ ngoài nhà) | Theo BVTK | 712,3767 | m2 |
| 53 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo BVTK | 354,346 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.066,7227 | m2 |
| 55 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo BVTK | 6,9488 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - chiều cao chuẩn 3,6m | Theo BVTK | 3,4824 | 100m2 |
| 57 | Hút hầm vệ sinh | Theo BVTK | 1 | ht |
| 58 | Nhân công tháo dỡ hệ thống đường dây, thiết bị điện (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1) | Theo BVTK | 8 | công |
| 59 | Đèn LED âm trần 9W-220V | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 60 | Đèn LED áp trần, 20W-220V | Theo BVTK | 26 | bộ |
| 61 | Đèn TUBE LED đôi 1,2m, 2x20W-220V | Theo BVTK | 38 | bộ |
| 62 | Quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer) | Theo BVTK | 24 | cái |
| 63 | Thép treo quạt trần đk 14 | Theo BVTK | 0,029 | tấn |
| 64 | Quạt bàn tự đứng 53W-220V (kèm Dimmer) | Theo BVTK | 2 | cái |
| 65 | Quạt hút gió âm tường 38W-220V (kèm Dimmer) | Theo BVTK | 12 | cái |
| 66 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Theo BVTK | 68 | cái |
| 67 | ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 16A-220V | Theo BVTK | 42 | cái |
| 68 | Cầu chì 10A | Theo BVTK | 42 | cái |
| 69 | Hộp đấu dây (kèm cầu đấu dây đomino) | Theo BVTK | 26 | hộp |
| 70 | Hộp nhựa đi nổi đỡ công tắc, ổ cắm, . . . | Theo BVTK | 105 | hộp |
| 71 | Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x25mm2 | Theo BVTK | 50 | m |
| 72 | Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV 4x16mm2 | Theo BVTK | 20 | m |
| 73 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 8mm2 0,6/1kV | Theo BVTK | 180 | m |
| 74 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 0,6/1kV | Theo BVTK | 270 | m |
| 75 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 0,6/1kV | Theo BVTK | 350 | m |
| 76 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV | Theo BVTK | 1.450 | m |
| 77 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV | Theo BVTK | 1.750 | m |
| 78 | Ống nhựa luồn dây dẹt 20x30mm | Theo BVTK | 230 | m |
| 79 | Ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mm | Theo BVTK | 950 | m |
| 80 | ống nhựa gân xoắn HDPE đk 65mm | Theo BVTK | 0,5 | 100 m |
| 81 | Tủ điện kim loại chứa 10 module sơn tĩnh điện | Theo BVTK | 3 | tủ |
| 82 | RCBO: 16A/1P+N/250V-6kA dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Theo BVTK | 5 | cái |
| 83 | RCBO: 25A/1P+N/250V-6kA dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Theo BVTK | 2 | cái |
| 84 | MCB: 10A/1P/250V-6kA | Theo BVTK | 5 | cái |
| 85 | MCB: 16A/2P/250V-6kA | Theo BVTK | 9 | cái |
| 86 | MCB: 25A/2P/250V-6kA | Theo BVTK | 3 | cái |
| 87 | MCB: 32A/2P/250V-6kA | Theo BVTK | 3 | cái |
| 88 | MCB: 40A/2P/250V-10kA | Theo BVTK | 3 | cái |
| 89 | MCCB: 40A/4P/415V-16kA | Theo BVTK | 4 | cái |
| 90 | MCCB: 75A/4P/415V-25kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 91 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m | Theo BVTK | 8 | cọc |
| 92 | Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 70mm2 | Theo BVTK | 30 | m |
| 93 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2 | Theo BVTK | 5 | m |
| 94 | Bình chữa cháy tổng hợp ABC 8kg | Theo BVTK | 12 | Bình |
| 95 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo BVTK | 4 | tủ |
| 96 | Xe bình chữa cháy tổng hợp ABC (35kg/bình) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 97 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 98 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 99 | Tháo dỡ bệ xí | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 100 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 101 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 102 | Ống nhựa uPVC D114mm | Theo BVTK | 0,15 | 100m |
| 103 | Ống nhựa uPVC D90mm | Theo BVTK | 0,12 | 100m |
| 104 | Ống nhựa uPVC D60mm | Theo BVTK | 0,15 | 100m |
| 105 | Ống nhựa uPVC D50mm | Theo BVTK | 0,1 | 100m |
| 106 | Ống nhựa uPVC đk 34mm | Theo BVTK | 0,1 | 100m |
| 107 | Tê nhựa PVC 90-114x114 (NC=ĐM x 1,5) | Theo BVTK | 6 | cái |
| 108 | Tê nhựa PVC 45-114x114 (NC=ĐM x 1,5) | Theo BVTK | 6 | cái |
| 109 | Tê nhựa PVC 90-90x60 (NC=ĐM x 1,5) | Theo BVTK | 5 | cái |
| 110 | Tê nhựa PVC 90-114x60 (NC=ĐM x 1,5) | Theo BVTK | 5 | cái |
| 111 | Tê nhựa PVC 45-90x60 (NC=ĐM x 1,5) | Theo BVTK | 4 | cái |
| 112 | Tê nhựa PVC 45-114x60 (NC=ĐM x 1,5) | Theo BVTK | 5 | cái |
| 113 | Cút nhựa PVC 45-D114 | Theo BVTK | 9 | cái |
| 114 | Cút nhựa PVC 45-D90 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 115 | Cút nhựa PVC 90-D60 | Theo BVTK | 14 | cái |
| 116 | Côn nhựa PVC D50x34 | Theo BVTK | 15 | cái |
| 117 | Côn nhựa PVC D90x60 | Theo BVTK | 13 | cái |
| 118 | Phễu thu inox D60 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 119 | Ống nhựa uPVC đk 34mm | Theo BVTK | 0,4 | 100m |
| 120 | Ống nhựa uPVC đk 27mm | Theo BVTK | 0,1 | 100m |
| 121 | Ống nhựa uPVC đk 21mm | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 122 | Tê nhựa uPVC 90 -34x27 (NC=ĐM x 1,5) | Theo BVTK | 5 | cái |
| 123 | Tê nhựa uPVC 90 -34x21 (NC=ĐM x 1,5) | Theo BVTK | 6 | cái |
| 124 | Tê nhựa uPVC 90-27x21 (NC=ĐM x 1,5) | Theo BVTK | 6 | cái |
| 125 | Tê nhựa uPVC 90-21x21 (NC=ĐM x 1,5) | Theo BVTK | 7 | cái |
| 126 | Cút nhựa uPVC 90-D34 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 127 | Cút nhựa uPVC 90-D27 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 128 | Cút nhựa uPVC 90-D21 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 129 | Cút nhựa uPVC răng trong 90-D21 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 130 | Cút nhựa uPVC răng ngoài 90-D21 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 131 | Côn thu nhựa uPVC D34x27 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 132 | Côn thu nhựa uPVC D34x21 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 133 | Côn thu nhựa uPVC D27x21 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 134 | Van khóa đk34 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 135 | Van khóa đk21 | Theo BVTK | 15 | cái |
| 136 | Van khóa đk27 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 137 | Van 1 chiều đk34 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 138 | Xí bệt kể cả két nước + vòi xịt + phụ kiện | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 139 | Lavabo cả xi phông & vòi đơn | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 140 | Bộ 7 món (gương, kệ, . .) + phụ kiện | Theo BVTK | 4 | cái |
| 141 | Tắm hương sen di động + vòi nước + phụ kiện | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 142 | Chậu tiểu treo nam + phụ kiện | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 143 | Van gạt Inox D27 | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt Bồn nước Inox 2,0m3 + phụ kiện (loại nằm) | Theo BVTK | 1 | bể |
| 145 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn (hiện trạng) | Theo BVTK | 4,3485 | m3 |
| 146 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo BVTK | 0,18 | 1m3 |
| 147 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo BVTK | 21,3125 | 1m3 |
| 148 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVTK | 0,036 | m3 |
| 149 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Theo BVTK | 0,1385 | m3 |
| 150 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,1308 | 100m3 |
| 151 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTK | 0,0827 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất đào thừa bằng ô tô tự đổ 5T | Theo BVTK | 0,1322 | 100m3 |
| 153 | Xếp gạch BT 5x10x20 dọc mương làm dấu | Theo BVTK | 50 | m |
| 154 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 4,3235 | m3 |
| 155 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ (kể cả vận chuyển) | Theo BVTK | 4,3485 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC TẦNG 4 (KHU B) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 1,8 | m2 |
| 2 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Theo BVTK | 12 | lỗ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng (để chống thấm sàn mái, sênô mái) | Theo BVTK | 688,715 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch chống nóng | Theo BVTK | 278 | m2 |
| 5 | Đục tẩy, mài nhẵn bề mặt sàn bêtông và dùng vòi hơi thổi sạch bụi | Theo BVTK | 278 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ bằng ô tô 5 tấn (kể cả vận chuyển) | Theo BVTK | 13,8703 | m3 |
| 7 | Lớp lưới chống thấm bằng sợi thủy tinh 5mmx5mm | Theo BVTK | 123,315 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 (để chống thấm sàn sênô mái) | Theo BVTK | 132,715 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo BVTK | 132,715 | m2 |
| 10 | Lớp chống thấm sàn bêtông bằng tấm Index dày 4mm | Theo BVTK | 278 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 (để chống thấm sàn mái) | Theo BVTK | 278 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 (để chống thấm sàn mái) | Theo BVTK | 278 | m2 |
| 13 | Lát gạch đất nung chống nóng- Tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch kt 400x400), vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 278 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 1,92 | m2 |
| 15 | GC cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) (VAT 10%) | Theo BVTK | 1,8 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 1,8 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường, trụ trong nhà) | Theo BVTK | 705,0654 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) | Theo BVTK | 312,5363 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (trong nhà) | Theo BVTK | 705,0654 | m2 |
| 20 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (dầm, trần trong nhà) | Theo BVTK | 312,5363 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.017,6017 | m2 |
| 22 | Bốc xếp Cát các loại bằng thủ công | Theo BVTK | 36,5267 | m3 |
| 23 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại bằng thủ công | Theo BVTK | 9,0412 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo BVTK | 630 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Theo BVTK | 130 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng (để chống thấm sàn mái, sênô mái) | Theo BVTK | 277,78 | m2 |
| 4 | Đục tẩy, mài nhẵn bề mặt sàn bêtông và dùng vòi hơi thổi sạch bụi | Theo BVTK | 166,92 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ bằng oto 5 tấn ( kể cả vận chuyển) | Theo BVTK | 10,5056 | m3 |
| 6 | Lớp lưới chống thấm bằng sợi thủy tinh 5mmx5mm | Theo BVTK | 100,62 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 (để chống thấm sàn sênô mái) | Theo BVTK | 110,86 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo BVTK | 110,86 | m2 |
| 9 | Lớp chống thấm sàn bêtông bằng tấm Index dày 4mm | Theo BVTK | 166,92 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 (để chống thấm sàn mái) | Theo BVTK | 166,92 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 (để chống thấm sàn mái) | Theo BVTK | 166,92 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo BVTK | 4,95 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,396 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,3911 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo BVTK | 630 | 1 ck |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo BVTK | 130 | 1 ck |
| 17 | Lắp đặt Đầu báo khói báo cháy | Theo BVTK | 0,8 | 10 đầu |
| 18 | Lắp đặt Cầu chắn rác D150mm | Theo BVTK | 12 | cái |
| 19 | Bốc xếp Cát các loại bằng thủ công | Theo BVTK | 20,3667 | m3 |
| 20 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công | Theo BVTK | 4,3763 | m3 |
| 21 | Bốc xếp sắt thép các loại bằng thủ công | Theo BVTK | 0,4076 | tấn |
| 22 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại bằng thủ công | Theo BVTK | 5,621 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO VĂN PHÒNG LÀM VIỆC CỦA CN VĂN PHÒNG ĐẤT ĐAI TẠI TX. NINH HÒA (CŨ) THÀNH PHÒNG TIẾP CÔNG DÂN VÀ PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo BVTK | 0,748 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo BVTK | 0,712 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo BVTK | 16,619 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo BVTK | 0,42 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo BVTK | 1,5323 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng đá | Theo BVTK | 0,56 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo BVTK | 19,01 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo BVTK | 177,6 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo BVTK | 187,37 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo BVTK | 11,03 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng (để chống thấm sàn sênô mái) | Theo BVTK | 90,72 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 69,715 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khung hoa bảo vệ cửa, lan can bằng thủ công | Theo BVTK | 30,3 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo BVTK | 2,96 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, trụ (mặt ngoài nhà) | Theo BVTK | 31,1106 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, trụ (mặt trong nhà) | Theo BVTK | 24,845 | m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ bằng ô tô 5 tấn (kể cả vận chuyển) | Theo BVTK | 34,3214 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo BVTK | 0,0736 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVTK | 0,9168 | m3 |
| 20 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Theo BVTK | 1,08 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 1,512 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 ( kể cả ván khuôn) | Theo BVTK | 2,4955 | m3 |
| 23 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Theo BVTK | 0,2063 | m3 |
| 24 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Theo BVTK | 0,7855 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,0378 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0459 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,161 | tấn |
| 28 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo BVTK | 44 | 1 lỗ khoan |
| 29 | Bơm phụ gia liên kết vào bê tông trụ, giằng hiện trạng để liên kết | Theo BVTK | 44 | lỗ |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTK | 0,0302 | 100m3 |
| 31 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Theo BVTK | 0,0434 | 100m3 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Theo BVTK | 0,372 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0153 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0725 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Theo BVTK | 1,026 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0259 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,1221 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Theo BVTK | 1,12 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 0,1161 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Theo BVTK | 0,274 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0064 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0223 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 8,5196 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 0,837 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 55,06 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 5,38 | m2 |
| 47 | Trát chân tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 6,1575 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 3,38 | m2 |
| 49 | Trát hồ dầu lên BT trụ | Theo BVTK | 3,38 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 4,73 | m2 |
| 51 | Trát hồ dầu lên BT dầm | Theo BVTK | 4,73 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 11 | m2 |
| 53 | Trát hồ dầu lên BT trần | Theo BVTK | 11 | m2 |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 3,84 | m2 |
| 55 | Trát hồ dầu lên BT lanh tô | Theo BVTK | 3,84 | m2 |
| 56 | Ngâm, quét nước xi măng chống thấm | Theo BVTK | 15,44 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo BVTK | 15,44 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 15,44 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ (NC kẻ roan tường trang trí) | Theo BVTK | 61,2 | m |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 66,5975 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 22,95 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 70,0675 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 19,48 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic nhám mặt 300x300)mm | Theo BVTK | 11,6 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 300x600)mm | Theo BVTK | 47,84 | m2 |
| 66 | SXLD vách ngăn tấm compact dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo BVTK | 1,2 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 6,24 | m2 |
| 68 | GC cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) (VAT 10%) | Theo BVTK | 4,8 | m2 |
| 69 | GC cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) (VAT 10%) | Theo BVTK | 1,44 | m2 |
| 70 | Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện) (VAT 10%) | Theo BVTK | 1,44 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 1,44 | m2 |
| 72 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo BVTK | 0,632 | m3 |
| 73 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo BVTK | 0,1865 | 100kg |
| 74 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Theo BVTK | 0,5612 | 100kg |
| 75 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 9,48 | m2 |
| 76 | Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 8,82 | m2 |
| 77 | Xây tường gạch không nung 9x9x19cm - chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 5,6136 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 22,355 | m2 |
| 79 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 43,175 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 4,6629 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 1,74 | m2 |
| 82 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,05m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 1 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 (gạch granite 600x600) | Theo BVTK | 188,43 | m2 |
| 84 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,06m2 (gạch granite 100x600) | Theo BVTK | 12,51 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 (để chống thấm sàn mái, sênô mái) | Theo BVTK | 90,72 | m2 |
| 86 | Ngâm, quét nước xi măng chống thấm | Theo BVTK | 90,72 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo BVTK | 90,72 | m2 |
| 88 | Trát dặm vá tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 31,1106 | m2 |
| 89 | Trát dặm vá tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 24,845 | m2 |
| 90 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao + khung xương chìm (chưa sơn nước) | Theo BVTK | 182,48 | m2 |
| 91 | Nhân công vệ sinh và đánh bóng lại lớp trát đá mài bậc cấp | Theo BVTK | 27,8125 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 62,44 | m2 |
| 93 | GC cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) (VAT 10%) | Theo BVTK | 33,28 | m2 |
| 94 | GC cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) (VAT 10%) | Theo BVTK | 29,16 | m2 |
| 95 | Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện) (VAT 10%) | Theo BVTK | 29,16 | m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 29,16 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 2,96 | m2 |
| 98 | GC lan can kết hợp tay vịn sắt cầu thang, ban công (cả VLP + sơn hoàn thiện) (VAT 10%) | Theo BVTK | 4,56 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Theo BVTK | 4,56 | m2 |
| 100 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường, trụ trong nhà) | Theo BVTK | 237,565 | m2 |
| 101 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường, trụ (trong nhà) | Theo BVTK | 305,585 | m2 |
| 102 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (dầm, trần trong nhà) | Theo BVTK | 188,14 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 493,725 | m2 |
| 104 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường, trụ ngoài nhà) | Theo BVTK | 130,005 | m2 |
| 105 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, sênô mái (ngoài nhà) | Theo BVTK | 80,03 | m2 |
| 106 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường, trụ (tường, trụ ngoài nhà) | Theo BVTK | 188,1335 | m2 |
| 107 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - dầm, trần (ngoài nhà) | Theo BVTK | 84,93 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 273,0635 | m2 |
| 109 | Lắp đặt Cầu chắn rác D150mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 110 | Ống nhựa PVC D90mm thoát nước mái | Theo BVTK | 0,164 | 100m |
| 111 | Cút nhựa PVC D90 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 112 | Ống nhựa PVC đk 34mm thoát nước mái | Theo BVTK | 0,008 | 100m |
| 113 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo BVTK | 2,601 | 100m2 |
| 114 | Hút hầm vệ sinh | Theo BVTK | 1 | ht |
| 115 | Nhân công tháo dỡ hệ thống đường dây, thiết bị điện (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1) | Theo BVTK | 3 | công |
| 116 | Đèn LED âm trần 9W-220V | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 117 | Đèn LED áp trần, 20W-220V | Theo BVTK | 9 | bộ |
| 118 | Đèn TUBE LED đôi 1,2m, 2x20W-220V | Theo BVTK | 16 | bộ |
| 119 | Quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer) | Theo BVTK | 8 | cái |
| 120 | Thép treo quạt trần đk 14 | Theo BVTK | 0,0097 | tấn |
| 121 | Quạt bàn tự đứng 53W-220V (kèm Dimmer) | Theo BVTK | 1 | cái |
| 122 | Quạt hút gió âm tường 38W-220V (kèm Dimmer) | Theo BVTK | 3 | cái |
| 123 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Theo BVTK | 27 | cái |
| 124 | ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 16A-220V | Theo BVTK | 17 | cái |
| 125 | Cầu chì 10A | Theo BVTK | 17 | cái |
| 126 | Hộp đấu dây (kèm cầu đấu dây đomino) | Theo BVTK | 16 | hộp |
| 127 | Hộp nhựa đi nổi đỡ công tắc, ổ cắm, . . . | Theo BVTK | 36 | hộp |
| 128 | Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x10mm2 | Theo BVTK | 30 | m |
| 129 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 0,6/1kV | Theo BVTK | 170 | m |
| 130 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV | Theo BVTK | 400 | m |
| 131 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV | Theo BVTK | 630 | m |
| 132 | Ống nhựa luồn dây dẹt 20x30mm | Theo BVTK | 50 | m |
| 133 | Ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mm | Theo BVTK | 150 | m |
| 134 | ống nhựa gân xoắn HDPE đk 50mm | Theo BVTK | 0,3 | 100 m |
| 135 | Tủ điện kim loại chứa 10 module sơn tĩnh điện | Theo BVTK | 1 | tủ |
| 136 | RCBO: 16A/1P+N/250V-6kA dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Theo BVTK | 5 | cái |
| 137 | MCB: 10A/1P/250V-6kA | Theo BVTK | 5 | cái |
| 138 | MCB: 16A/1P/250V-6kA | Theo BVTK | 3 | cái |
| 139 | MCB: 25A/2P/250V-6kA | Theo BVTK | 6 | cái |
| 140 | MCCB: 40A/4P/415V-16kA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 141 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m | Theo BVTK | 8 | cọc |
| 142 | Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 70mm2 | Theo BVTK | 30 | m |
| 143 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x10mm2 | Theo BVTK | 5 | m |
| 144 | Bình chữa cháy tổng hợp ABC 8kg | Theo BVTK | 3 | Bình |
| 145 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo BVTK | 1 | tủ |
| 146 | Xe bình chữa cháy tổng hợp ABC (35kg/bình) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 147 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 148 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 149 | Tháo dỡ bệ xí | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 150 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 151 | Ống nhựa PVC D114mm | Theo BVTK | 0,15 | 100m |
| 152 | Ống nhựa PVC D60mm | Theo BVTK | 0,23 | 100m |
| 153 | Ống nhựa PVC D42mm | Theo BVTK | 0,05 | 100m |
| 154 | Tê nhựa PVC 90-114x114 (NC=ĐM x 1,5) | Theo BVTK | 4 | cái |
| 155 | Co nhựa PVC 45-D114 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 156 | Co nhựa PVC 90-D60 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 157 | Co nhựa PVC 45-D42 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 158 | Co nhựa PVC 90-D42 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 159 | Đầu giảm nhựa PVC D60x42 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 160 | Phễu thu inox D60 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 161 | Ống nhựa PVC đk 34mm | Theo BVTK | 0,3 | 100m |
| 162 | Ống nhựa PVC đk 27mm | Theo BVTK | 0,05 | 100m |
| 163 | Ống nhựa PVC đk 21mm | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 164 | Tê nhựa PVC 90 -42x34 (NC=ĐM x 1,5) | Theo BVTK | 1 | cái |
| 165 | Tê nhựa uPVC 90 -34x27 (NC=ĐM x 1,5) | Theo BVTK | 2 | cái |
| 166 | Tê nhựa PVC 90-27x27 (NC=ĐM x 1,5) | Theo BVTK | 2 | cái |
| 167 | Co nhựa uPVC 90-D34 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 168 | Co nhựa uPVC 90-D27 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 169 | Co nhựa uPVC 90-D21 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 170 | Co giảm nhựa PVC 90-D27x21 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 171 | Đầu răng trong nhựa PVC D21 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 172 | Đầu răng ngoài nhựa PVC D21 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 173 | Van khóa đk34 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 174 | Van khóa đk27 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 175 | Van 1 chiều đk34 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 176 | Xí bệt kể cả két nước + vòi xịt + phụ kiện | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 177 | Lavabo cả xi phông & vòi đơn | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 178 | Bộ 7 món (gương, kệ, . .) + phụ kiện | Theo BVTK | 3 | cái |
| 179 | Tắm hương sen di động + vòi nước + phụ kiện | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 180 | Chậu tiểu treo nam + phụ kiện | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 181 | Lắp đặt Bồn nước Inox 1,0m3 + phụ kiện (loại nằm) | Theo BVTK | 1 | bể |
| 182 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn (hiện trạng) | Theo BVTK | 2,9625 | m3 |
| 183 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo BVTK | 14,4125 | 1m3 |
| 184 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,0789 | 100m3 |
| 185 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTK | 0,0652 | 100m3 |
| 186 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Theo BVTK | 0,0118 | 100m3 |
| 187 | Vận chuyển đất đào thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III bằng ô tô 5 tấn (kể cả vận chuyển) | Theo BVTK | 0,0671 | 100m3 |
| 188 | Xếp gạch BT 5x10x20 dọc mương làm dấu | Theo BVTK | 30 | m |
| 189 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 2,9625 | m3 |
| 190 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ bằng ô tô 5 Tấn (kể cả vận chuyển) | Theo BVTK | 2,025 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ XE THÀNH KHU BẾP ĂN TẬP THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - mái tôn | Theo BVTK | 0,806 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo BVTK | 71,68 | m2 |
| 3 | Cắt nền, sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cm | Theo BVTK | 28 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo BVTK | 2,4248 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo BVTK | 4,032 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo BVTK | 4,16 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng (để chống thấm sàn sênô mái) | Theo BVTK | 17,64 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 31,36 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường (mặt ngoài nhà) | Theo BVTK | 42,831 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ bằng ô tô 5 tấn (kể cả vận chuyển) | Theo BVTK | 8,9127 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 0,897 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 6,75 | m2 |
| 13 | Láng granitô bậc cấp | Theo BVTK | 6,75 | m2 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo BVTK | 2,1608 | m3 |
| 15 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Theo BVTK | 10,92 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 (kể cả ván khuôn) | Theo BVTK | 0,6384 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo BVTK | 0,303 | 100kg |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Theo BVTK | 0,2557 | 100kg |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo BVTK | 4 | 1 ck |
| 20 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 4,38 | m2 |
| 21 | Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 3,84 | m2 |
| 22 | Xây tường gạch không nung 9x9x19cm - chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 3,0628 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 14,93 | m2 |
| 24 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 10,92 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 (gạch granite 600x600) | Theo BVTK | 73,22 | m2 |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 (gạch ceramic 300x600) | Theo BVTK | 62,976 | m2 |
| 27 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo BVTK | 80,6 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 (để chống thấm sàn sênô mái) | Theo BVTK | 17,64 | m2 |
| 29 | Ngâm, quét nước xi măng chống thấm | Theo BVTK | 17,64 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo BVTK | 17,64 | m2 |
| 31 | Trát dặm vá tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 42,831 | m2 |
| 32 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao + khung xương chìm (chưa sơn nước) | Theo BVTK | 72,8 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 18,12 | m2 |
| 34 | GC cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) (VAT 10%) | Theo BVTK | 10,92 | m2 |
| 35 | GC cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) (VAT 10%) | Theo BVTK | 7,2 | m2 |
| 36 | Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện) (VAT 10%) | Theo BVTK | 7,2 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 7,2 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường, trụ trong nhà) | Theo BVTK | 44,32 | m2 |
| 39 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường, trụ (trong nhà) | Theo BVTK | 55,24 | m2 |
| 40 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (dầm, trần trong nhà) | Theo BVTK | 75,2 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 130,44 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường, trụ ngoài nhà) | Theo BVTK | 99,939 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, sênô mái (ngoài nhà) | Theo BVTK | 16,62 | m2 |
| 44 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường, trụ (tường, trụ ngoài nhà) | Theo BVTK | 157,7 | m2 |
| 45 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo BVTK | 18,06 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 175,76 | m2 |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo BVTK | 1,746 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt Cầu chắn rác D150mm | Theo BVTK | 3 | cái |
| 49 | Ống nhựa PVC D90mm thoát nước mái | Theo BVTK | 0,114 | 100m |
| 50 | Cút nhựa PVC D90 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 51 | Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x20W-220V | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 52 | Đèn TUBE LED đôi 1,2m, 2x20W-220V | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 53 | Quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer) | Theo BVTK | 6 | cái |
| 54 | Thép treo quạt trần đk 14 | Theo BVTK | 0,0073 | tấn |
| 55 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Theo BVTK | 10 | cái |
| 56 | ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 16A-220V | Theo BVTK | 5 | cái |
| 57 | Cầu chì 10A | Theo BVTK | 5 | cái |
| 58 | Hộp đấu dây | Theo BVTK | 7 | hộp |
| 59 | Hộp nhựa đi nổi đỡ công tắc, ổ cắm, . . . | Theo BVTK | 15 | hộp |
| 60 | Cáp điện nhôm vỏ XLPE/PVC, LV-ABC 2x16mm2 | Theo BVTK | 50 | m |
| 61 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 0,6/1kV | Theo BVTK | 90 | m |
| 62 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV | Theo BVTK | 50 | m |
| 63 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV | Theo BVTK | 300 | m |
| 64 | Ống nhựa luồn dây dẹt 20x30mm | Theo BVTK | 10 | m |
| 65 | Ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mm | Theo BVTK | 110 | m |
| 66 | Tủ điện kim loại chứa 6 module sơn tĩnh điện | Theo BVTK | 1 | tủ |
| 67 | RCBO: 25A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Theo BVTK | 1 | cái |
| 68 | MCB: 25A/2P/250V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 69 | Rắc đỡ cáp LV-ABC | Theo BVTK | 1 | cái |
| 70 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m | Theo BVTK | 8 | cọc |
| 71 | Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Theo BVTK | 31 | m |
| 72 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2 | Theo BVTK | 5 | m |
| 73 | Bình chữa cháy tổng hợp ABC 8kg | Theo BVTK | 3 | Bình |
| 74 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo BVTK | 1 | tủ |
| 75 | Xe bình chữa cháy tổng hợp ABC (35kg/bình) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 76 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 77 | Ống nhựa PVC D90mm | Theo BVTK | 0,05 | 100m |
| 78 | Ống nhựa PVC D60mm | Theo BVTK | 0,05 | 100m |
| 79 | Ống nhựa PVC D42mm | Theo BVTK | 0,02 | 100m |
| 80 | Tê nhựa PVC 90-90x90 (NC=ĐM x 1,5) | Theo BVTK | 3 | cái |
| 81 | Co nhựa PVC 45-D90 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 82 | Co nhựa PVC 90-D60 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 83 | Co nhựa PVC 45-D42 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 84 | Co nhựa PVC 90-D42 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 85 | Đầu giảm nhựa PVC D60x42 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 86 | Ống nhựa PVC đk 34mm | Theo BVTK | 0,3 | 100m |
| 87 | Ống nhựa PVC đk 27mm | Theo BVTK | 0,07 | 100m |
| 88 | Ống nhựa PVC đk 21mm | Theo BVTK | 0,03 | 100m |
| 89 | Tê nhựa PVC 90 -42x34 (NC=ĐM x 1,5) | Theo BVTK | 1 | cái |
| 90 | Tê nhựa PVC 90 -34x27 (NC=ĐM x 1,5) | Theo BVTK | 1 | cái |
| 91 | Tê nhựa PVC 90-27x27 (NC=ĐM x 1,5) | Theo BVTK | 2 | cái |
| 92 | Co nhựa PVC 90-D34 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 93 | Co nhựa PVC 90-D27 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 94 | Co nhựa PVC 90-D21 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 95 | Co giảm nhựa PVC 90-D27x21 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 96 | Đầu răng trong nhựa PVC D21 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 97 | Đầu răng ngoài nhựa PVC D21 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 98 | Van khóa đồng đk27 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt Chậu rửa Inox 2 ngăn + phụ kiện | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo BVTK | 19,6345 | 1m3 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVTK | 0,17 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 0,383 | m3 |
| 103 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lần 1) | Theo BVTK | 3,84 | m2 |
| 104 | Trát tường trong, dày 1,0cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lần 2) | Theo BVTK | 3,84 | m2 |
| 105 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 0,72 | m2 |
| 106 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ BT đúc sẵn bằng thủ công | Theo BVTK | 0,12 | m3 |
| 107 | Sản xuất, thép tấm đan D | Theo BVTK | 0,007 | tấn |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo BVTK | 5 | 1 ck |
| 109 | Đệm cát hạt thô công trình bằng thủ công | Theo BVTK | 2,312 | m3 |
| 110 | Buy bêtông D=1000mm, H=1000mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 111 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTK | 0,1293 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất đào thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (kể cả vận chuyển) | Theo BVTK | 0,067 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG A UBND THỊ XÃ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - mái tôn | Theo BVTK | 2,663 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng (để chống thấm sàn sênô mái) | Theo BVTK | 86,9785 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ bằng ô tô 5 tấn (kể cả vận chuyển) | Theo BVTK | 1,3047 | m3 |
| 4 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo BVTK | 266,3 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 (để chống thấm sàn sênô mái) | Theo BVTK | 86,9785 | m2 |
| 6 | Ngâm, quét nước xi măng chống thấm | Theo BVTK | 86,9785 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo BVTK | 86,9785 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) | Theo BVTK | 60 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (dầm, trần trong nhà) | Theo BVTK | 60 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 60 | m2 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo BVTK | 1,242 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt Cầu chắn rác D150mm | Theo BVTK | 15 | cái |
| G | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ XE | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo BVTK | 40,3982 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 40,3982 | m2 |
| 3 | Đục nhám nền láng vữa xi măng | Theo BVTK | 72,68 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 7,286 | m3 |
| 5 | Lăn nhám mặt nền bêtông | Theo BVTK | 72,86 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: NỀN SÂN BÊTÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo BVTK | 3,392 | m3 |
| 2 | Đào nền bằng thủ công - đất cấp II | Theo BVTK | 41,067 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo BVTK | 0,448 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải các loại đi đổ bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTK | 44,907 | m3 |
| 5 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK | 0,2164 | 100m3 |
| 6 | Lót lớp ni lông chống mất nước XM | Theo BVTK | 1,4425 | 100m2 |
| 7 | Đục nhám mặt nền bê tông | Theo BVTK | 1.170 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, xoa phẳng mặt | Theo BVTK | 197,1375 | m3 |
| 9 | Kẻ roon nền sân bêtông kt 1500x1500 | Theo BVTK | 17,791 | 100m |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVTK | 0,224 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 0,448 | m3 |
| 12 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 6,64 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO DẶM VÁ CÁC PHÒNG LÀM VIỆC UB | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo BVTK | 24 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường (mặt trong nhà) | Theo BVTK | 149,64 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ bằng ô tô 5 tấn (kể cả vận chuyển) | Theo BVTK | 2,9646 | m3 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,06m2 (gạch granite 100x600) | Theo BVTK | 24 | m2 |
| 5 | Trát dặm vá tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 149,64 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường, trụ trong nhà) | Theo BVTK | 626,16 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) | Theo BVTK | 259,2 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường, trụ (trong nhà) | Theo BVTK | 775,8 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (dầm, trần trong nhà) | Theo BVTK | 259,2 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.035 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.658659E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.331731E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (thi công trình dân dụng, cấp III) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.200.000.000 đồng (xét đối với công trình công trình dân dụng, cấp III); Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 đồng, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 đồngLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã trực tiếp tham gia công tác chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (xét đối với công trình công trình dân dụng, cấp III; kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia công tác phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (xét đối với công trình dân dụng, cấp III; kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách thi công Điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Điện- Đã từng phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (xét đối với công trình dân dụng, cấp III; kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách thi công Nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Nước- Đã từng phụ trách thi công nước tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (xét đối với công trình dân dụng, cấp III; kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách ATVSLĐ | 1 | - Là Cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Đối với trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng phải Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện công tác ATVSLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia Phụ trách công tác ATVSLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (xét đối với công trình dân dụng, cấp III; kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy phát điện | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5 kW | 4 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít | 4 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7 kW | 4 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: ≥ 23 kW | 2 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 kW | 2 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1kW | 4 |
| 8 | Loại thiết bị: Dàn giáo (đơn vị tính bằng bộ) | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt | 100 |
| 9 | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5T | 4 |
| 10 | Loại thiết bị: Cần trục ô tô (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | Đặc điểm thiết bị: ≥ 10T | 1 |
| 11 | Loại thiết bị: Máy đào (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,4 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi