Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220776389-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng HĐND và UBND Thị xã Ninh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220764182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 16:54:00 đến ngày 2022-08-01 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,439,106,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.658659E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.331731E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (thi công trình dân dụng, cấp III) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.200.000.000 đồng (xét đối với công trình công trình dân dụng, cấp III); Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 đồng, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 đồngLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã trực tiếp tham gia công tác chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (xét đối với công trình công trình dân dụng, cấp III; kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia công tác phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (xét đối với công trình dân dụng, cấp III; kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Điện- Đã từng phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (xét đối với công trình dân dụng, cấp III; kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công Nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Nước- Đã từng phụ trách thi công nước tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (xét đối với công trình dân dụng, cấp III; kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách ATVSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Đối với trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng phải Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện công tác ATVSLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia Phụ trách công tác ATVSLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (xét đối với công trình dân dụng, cấp III; kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Loại thiết bị: Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
3-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
4-Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 4
5-Loại thiết bị: Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 4
8-Loại thiết bị: Dàn giáo (đơn vị tính bằng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
9-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 4
10-Loại thiết bị: Cần trục ô tô (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Loại thiết bị: Máy đào (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Văn phòng HĐND và UBND Thị xã Ninh Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp
Công trình: Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc và các công trình phụ trợ UBND thị xã Ninh Hòa
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng HĐND và UBND Thị xã Ninh Hòa , địa chỉ: Số 999 đường Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND thị xã Ninh Hòa (Địa chỉ: Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng T.A.T (Địa chỉ: 69/5 Trần Nhật Duật, phường Phước Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa). + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí đầu tư – AFO (Địa chỉ: Số 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). + Đơn vị thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Văn phòng HĐND và UBND thị xã Ninh Hòa (Địa chỉ: Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa);


- Bên mời thầu: Văn phòng HĐND và UBND Thị xã Ninh Hòa , địa chỉ: Số 999 đường Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND thị xã Ninh Hòa (Địa chỉ: Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa);


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND thị xã Ninh Hòa (Địa chỉ: Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (KHU C)
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo BVTK21m
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo BVTK243,966m2
3Tháo dỡ các kết cấu thépTheo BVTK0,8563tấn
4Tháo dỡ trầnTheo BVTK180,42m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo BVTK495,19m2
6Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo BVTK27,495m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo BVTK120,3725m2
8Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng (để chống thấm sàn mái, sênô mái)Theo BVTK306,36m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK140,95m2
10Tháo dỡ khung hoa bảo vệ cửa, lan can bằng thủ côngTheo BVTK122,047m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo BVTK18,367m2
12Phá lớp vữa trát tường (mặt ngoài nhà)Theo BVTK171,6888m2
13Phá lớp vữa trát tường (mặt trong nhà)Theo BVTK71,0621m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ bằng ô tô (kể cả vận chuyển)Theo BVTK36,1328m3
15Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75Theo BVTK0,945m3
16Trát bờ chảy mái, vữa XM M75Theo BVTK12,6m2
17Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK51,7725m2
18Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 (gạch ceramic nhám mặt 300x300)Theo BVTK19,09m2
19Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 (gạch granite 600x600)Theo BVTK476,1m2
20Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,06m2 (gạch granite 100x600)Theo BVTK27,495m2
21Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 (gạch ceramic 300x600)Theo BVTK95,22m2
22Đảo và vệ sinh mái ngói loại 22v/m2Theo BVTK48,7932m2
23Lợp mái ngói 22v/m2 (tính nhân công lợp mái)Theo BVTK48,7932m2
24Lợp mái ngói 22v/m2Theo BVTK195,1728m2
25Gia công thép hình mạ kẽmTheo BVTK0,8563tấn
26Lắp dựng thép hình mạ kẽmTheo BVTK0,8563tấn
27Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 (để chống thấm sàn mái, sênô mái)Theo BVTK306,36m2
28Ngâm, quét nước xi măng chống thấmTheo BVTK306,36m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo BVTK306,36m2
30Trát dặm vá tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo BVTK171,6888m2
31Trát dặm vá tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo BVTK71,0621m2
32Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao + khung xương chìm (chưa sơn nước)Theo BVTK180,42m2
33Thi công vách tường bằng tấm thạch cao + khung xương chìm (chưa sơn nước)Theo BVTK29,97m2
34Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK59,94m2
35Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK59,94m2
36Nhân công vệ sinh và đánh bóng lại lớp trát đá mài bậc cấp, cấp cầu thangTheo BVTK60,4575m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo BVTK142,03m2
38GC cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) (VAT 10%)Theo BVTK37,27m2
39GC cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) (VAT 10%)Theo BVTK104,76m2
40Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện) (VAT 10%)Theo BVTK104,76m2
41Lắp dựng hoa sắt cửaTheo BVTK104,76m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK18,367m2
43GC lan can kết hợp tay vịn sắt cầu thang, ban công (cả VLP + sơn hoàn thiện) (VAT 10%)Theo BVTK18,367m2
44Lắp dựng lan can sắtTheo BVTK18,367m2
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường, trụ trong nhà)Theo BVTK758,5989m2
46Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà)Theo BVTK307,64m2
47Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường, trụ (trong nhà)Theo BVTK829,661m2
48Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (dầm, trần trong nhà)Theo BVTK488,06m2
49Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK1.317,721m2
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường, trụ ngoài nhà)Theo BVTK476,3154m2
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, sênô mái (ngoài nhà)Theo BVTK354,346m2
52Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường, trụ (tường, trụ ngoài nhà)Theo BVTK712,3767m2
53Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (ngoài nhà)Theo BVTK354,346m2
54Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK1.066,7227m2
55Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo BVTK6,9488100m2
56Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - chiều cao chuẩn 3,6mTheo BVTK3,4824100m2
57Hút hầm vệ sinhTheo BVTK1ht
58Nhân công tháo dỡ hệ thống đường dây, thiết bị điện (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1)Theo BVTK8công
59Đèn LED âm trần 9W-220VTheo BVTK8bộ
60Đèn LED áp trần, 20W-220VTheo BVTK26bộ
61Đèn TUBE LED đôi 1,2m, 2x20W-220VTheo BVTK38bộ
62Quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer)Theo BVTK24cái
63Thép treo quạt trần đk 14Theo BVTK0,029tấn
64Quạt bàn tự đứng 53W-220V (kèm Dimmer)Theo BVTK2cái
65Quạt hút gió âm tường 38W-220V (kèm Dimmer)Theo BVTK12cái
66Công tắc điện đi ngầm 10A-220VTheo BVTK68cái
67ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 16A-220VTheo BVTK42cái
68Cầu chì 10ATheo BVTK42cái
69Hộp đấu dây (kèm cầu đấu dây đomino)Theo BVTK26hộp
70Hộp nhựa đi nổi đỡ công tắc, ổ cắm, . . .Theo BVTK105hộp
71Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x25mm2Theo BVTK50m
72Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV 4x16mm2Theo BVTK20m
73Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 8mm2 0,6/1kVTheo BVTK180m
74Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 0,6/1kVTheo BVTK270m
75Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 0,6/1kVTheo BVTK350m
76Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kVTheo BVTK1.450m
77Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kVTheo BVTK1.750m
78Ống nhựa luồn dây dẹt 20x30mmTheo BVTK230m
79Ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mmTheo BVTK950m
80ống nhựa gân xoắn HDPE đk 65mmTheo BVTK0,5100 m
81Tủ điện kim loại chứa 10 module sơn tĩnh điệnTheo BVTK3tủ
82RCBO: 16A/1P+N/250V-6kA dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiTheo BVTK5cái
83RCBO: 25A/1P+N/250V-6kA dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiTheo BVTK2cái
84MCB: 10A/1P/250V-6kATheo BVTK5cái
85MCB: 16A/2P/250V-6kATheo BVTK9cái
86MCB: 25A/2P/250V-6kATheo BVTK3cái
87MCB: 32A/2P/250V-6kATheo BVTK3cái
88MCB: 40A/2P/250V-10kATheo BVTK3cái
89MCCB: 40A/4P/415V-16kATheo BVTK4cái
90MCCB: 75A/4P/415V-25kATheo BVTK1cái
91Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4mTheo BVTK8cọc
92Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 70mm2Theo BVTK30m
93Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2Theo BVTK5m
94Bình chữa cháy tổng hợp ABC 8kgTheo BVTK12Bình
95Tủ đựng bình chữa cháyTheo BVTK4tủ
96Xe bình chữa cháy tổng hợp ABC (35kg/bình)Theo BVTK1Bộ
97Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo BVTK4bộ
98Tháo dỡ chậu rửaTheo BVTK4bộ
99Tháo dỡ bệ xíTheo BVTK4bộ
100Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo BVTK4bộ
101Tháo dỡ chậu tiểuTheo BVTK2bộ
102Ống nhựa uPVC D114mmTheo BVTK0,15100m
103Ống nhựa uPVC D90mmTheo BVTK0,12100m
104Ống nhựa uPVC D60mmTheo BVTK0,15100m
105Ống nhựa uPVC D50mmTheo BVTK0,1100m
106Ống nhựa uPVC đk 34mmTheo BVTK0,1100m
107Tê nhựa PVC 90-114x114 (NC=ĐM x 1,5)Theo BVTK6cái
108Tê nhựa PVC 45-114x114 (NC=ĐM x 1,5)Theo BVTK6cái
109Tê nhựa PVC 90-90x60 (NC=ĐM x 1,5)Theo BVTK5cái
110Tê nhựa PVC 90-114x60 (NC=ĐM x 1,5)Theo BVTK5cái
111Tê nhựa PVC 45-90x60 (NC=ĐM x 1,5)Theo BVTK4cái
112Tê nhựa PVC 45-114x60 (NC=ĐM x 1,5)Theo BVTK5cái
113Cút nhựa PVC 45-D114Theo BVTK9cái
114Cút nhựa PVC 45-D90Theo BVTK3cái
115Cút nhựa PVC 90-D60Theo BVTK14cái
116Côn nhựa PVC D50x34Theo BVTK15cái
117Côn nhựa PVC D90x60Theo BVTK13cái
118Phễu thu inox D60Theo BVTK8cái
119Ống nhựa uPVC đk 34mmTheo BVTK0,4100m
120Ống nhựa uPVC đk 27mmTheo BVTK0,1100m
121Ống nhựa uPVC đk 21mmTheo BVTK0,2100m
122Tê nhựa uPVC 90 -34x27 (NC=ĐM x 1,5)Theo BVTK5cái
123Tê nhựa uPVC 90 -34x21 (NC=ĐM x 1,5)Theo BVTK6cái
124Tê nhựa uPVC 90-27x21 (NC=ĐM x 1,5)Theo BVTK6cái
125Tê nhựa uPVC 90-21x21 (NC=ĐM x 1,5)Theo BVTK7cái
126Cút nhựa uPVC 90-D34Theo BVTK8cái
127Cút nhựa uPVC 90-D27Theo BVTK7cái
128Cút nhựa uPVC 90-D21Theo BVTK10cái
129Cút nhựa uPVC răng trong 90-D21Theo BVTK12cái
130Cút nhựa uPVC răng ngoài 90-D21Theo BVTK12cái
131Côn thu nhựa uPVC D34x27Theo BVTK5cái
132Côn thu nhựa uPVC D34x21Theo BVTK3cái
133Côn thu nhựa uPVC D27x21Theo BVTK7cái
134Van khóa đk34Theo BVTK2cái
135Van khóa đk21Theo BVTK15cái
136Van khóa đk27Theo BVTK1cái
137Van 1 chiều đk34Theo BVTK2cái
138Xí bệt kể cả két nước + vòi xịt + phụ kiệnTheo BVTK4bộ
139Lavabo cả xi phông & vòi đơnTheo BVTK4bộ
140Bộ 7 món (gương, kệ, . .) + phụ kiệnTheo BVTK4cái
141Tắm hương sen di động + vòi nước + phụ kiệnTheo BVTK4bộ
142Chậu tiểu treo nam + phụ kiệnTheo BVTK2bộ
143Van gạt Inox D27Theo BVTK1bộ
144Lắp đặt Bồn nước Inox 2,0m3 + phụ kiện (loại nằm)Theo BVTK1bể
145Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn (hiện trạng)Theo BVTK4,3485m3
146Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo BVTK0,181m3
147Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo BVTK21,31251m3
148Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo BVTK0,036m3
149Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn)Theo BVTK0,1385m3
150Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,1308100m3
151Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTK0,0827100m3
152Vận chuyển đất đào thừa bằng ô tô tự đổ 5TTheo BVTK0,1322100m3
153Xếp gạch BT 5x10x20 dọc mương làm dấuTheo BVTK50m
154Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK4,3235m3
155Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ (kể cả vận chuyển)Theo BVTK4,3485m3
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC TẦNG 4 (KHU B)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK1,8m2
2Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Theo BVTK12lỗ
3Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng (để chống thấm sàn mái, sênô mái)Theo BVTK688,715m2
4Phá dỡ nền gạch chống nóngTheo BVTK278m2
5Đục tẩy, mài nhẵn bề mặt sàn bêtông và dùng vòi hơi thổi sạch bụiTheo BVTK278m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ bằng ô tô 5 tấn (kể cả vận chuyển)Theo BVTK13,8703m3
7Lớp lưới chống thấm bằng sợi thủy tinh 5mmx5mmTheo BVTK123,315m2
8Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 (để chống thấm sàn sênô mái)Theo BVTK132,715m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo BVTK132,715m2
10Lớp chống thấm sàn bêtông bằng tấm Index dày 4mmTheo BVTK278m2
11Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 (để chống thấm sàn mái)Theo BVTK278m2
12Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 (để chống thấm sàn mái)Theo BVTK278m2
13Lát gạch đất nung chống nóng- Tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch kt 400x400), vữa XM M75, PCB40Theo BVTK278m2
14Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK1,92m2
15GC cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) (VAT 10%)Theo BVTK1,8m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo BVTK1,8m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường, trụ trong nhà)Theo BVTK705,0654m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà)Theo BVTK312,5363m2
19Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (trong nhà)Theo BVTK705,0654m2
20Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (dầm, trần trong nhà)Theo BVTK312,5363m2
21Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK1.017,6017m2
22Bốc xếp Cát các loại bằng thủ côngTheo BVTK36,5267m3
23Bốc xếp xi măng đóng bao các loại bằng thủ côngTheo BVTK9,0412tấn
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ KHO LƯU TRỮ
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo BVTK630cấu kiện
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgTheo BVTK130cấu kiện
3Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng (để chống thấm sàn mái, sênô mái)Theo BVTK277,78m2
4Đục tẩy, mài nhẵn bề mặt sàn bêtông và dùng vòi hơi thổi sạch bụiTheo BVTK166,92m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ bằng oto 5 tấn ( kể cả vận chuyển)Theo BVTK10,5056m3
6Lớp lưới chống thấm bằng sợi thủy tinh 5mmx5mmTheo BVTK100,62m2
7Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 (để chống thấm sàn sênô mái)Theo BVTK110,86m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo BVTK110,86m2
9Lớp chống thấm sàn bêtông bằng tấm Index dày 4mmTheo BVTK166,92m2
10Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 (để chống thấm sàn mái)Theo BVTK166,92m2
11Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 (để chống thấm sàn mái)Theo BVTK166,92m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo BVTK4,95m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK0,396100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤10mmTheo BVTK0,3911tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo BVTK6301 ck
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo BVTK1301 ck
17Lắp đặt Đầu báo khói báo cháyTheo BVTK0,810 đầu
18Lắp đặt Cầu chắn rác D150mmTheo BVTK12cái
19Bốc xếp Cát các loại bằng thủ côngTheo BVTK20,3667m3
20Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại bằng thủ côngTheo BVTK4,3763m3
21Bốc xếp sắt thép các loại bằng thủ côngTheo BVTK0,4076tấn
22Bốc xếp xi măng đóng bao các loại bằng thủ côngTheo BVTK5,621tấn
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO VĂN PHÒNG LÀM VIỆC CỦA CN VĂN PHÒNG ĐẤT ĐAI TẠI TX. NINH HÒA (CŨ) THÀNH PHÒNG TIẾP CÔNG DÂN VÀ PHÒNG LÀM VIỆC
1Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo BVTK0,748m3
2Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo BVTK0,712m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo BVTK16,619m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo BVTK0,42m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo BVTK1,5323m3
6Phá dỡ móng đáTheo BVTK0,56m3
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo BVTK19,01m2
8Tháo dỡ trầnTheo BVTK177,6m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo BVTK187,37m2
10Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo BVTK11,03m2
11Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng (để chống thấm sàn sênô mái)Theo BVTK90,72m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK69,715m2
13Tháo dỡ khung hoa bảo vệ cửa, lan can bằng thủ côngTheo BVTK30,3m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo BVTK2,96m2
15Phá lớp vữa trát tường, trụ (mặt ngoài nhà)Theo BVTK31,1106m2
16Phá lớp vữa trát tường, trụ (mặt trong nhà)Theo BVTK24,845m2
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ bằng ô tô 5 tấn (kể cả vận chuyển)Theo BVTK34,3214m3
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo BVTK0,0736100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo BVTK0,9168m3
20Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Theo BVTK1,08m3
21Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK1,512m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 ( kể cả ván khuôn)Theo BVTK2,4955m3
23Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn)Theo BVTK0,2063m3
24Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn)Theo BVTK0,7855m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BVTK0,0378tấn
26Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0459tấn
27Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,161tấn
28Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo BVTK441 lỗ khoan
29Bơm phụ gia liên kết vào bê tông trụ, giằng hiện trạng để liên kếtTheo BVTK44lỗ
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTK0,0302100m3
31Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)Theo BVTK0,0434100m3
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn)Theo BVTK0,372m3
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0153tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0725tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn)Theo BVTK1,026m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0259tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,1221tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn)Theo BVTK1,12m3
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK0,1161tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn)Theo BVTK0,274m3
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0064tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0223tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK8,5196m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK0,837m3
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK55,06m2
46Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK5,38m2
47Trát chân tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK6,1575m2
48Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK3,38m2
49Trát hồ dầu lên BT trụTheo BVTK3,38m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK4,73m2
51Trát hồ dầu lên BT dầmTheo BVTK4,73m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK11m2
53Trát hồ dầu lên BT trầnTheo BVTK11m2
54Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK3,84m2
55Trát hồ dầu lên BT lanh tôTheo BVTK3,84m2
56Ngâm, quét nước xi măng chống thấmTheo BVTK15,44m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo BVTK15,44m2
58Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK15,44m2
59Trát gờ chỉ (NC kẻ roan tường trang trí)Theo BVTK61,2m
60Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK66,5975m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo BVTK22,95m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK70,0675m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK19,48m2
64Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic nhám mặt 300x300)mmTheo BVTK11,6m2
65Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 300x600)mmTheo BVTK47,84m2
66SXLD vách ngăn tấm compact dày 12mm (phụ kiện đồng bộ)Theo BVTK1,2m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo BVTK6,24m2
68GC cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) (VAT 10%)Theo BVTK4,8m2
69GC cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) (VAT 10%)Theo BVTK1,44m2
70Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện) (VAT 10%)Theo BVTK1,44m2
71Lắp dựng hoa sắt cửaTheo BVTK1,44m2
72Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo BVTK0,632m3
73Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo BVTK0,1865100kg
74Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo BVTK0,5612100kg
75Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTK9,48m2
76Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK8,82m2
77Xây tường gạch không nung 9x9x19cm - chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK5,6136m3
78Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK22,355m2
79Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK43,175m2
80Trát trụ, cột, lam đứng - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK4,6629m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK1,74m2
82Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,05m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK1m2
83Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 (gạch granite 600x600)Theo BVTK188,43m2
84Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,06m2 (gạch granite 100x600)Theo BVTK12,51m2
85Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 (để chống thấm sàn mái, sênô mái)Theo BVTK90,72m2
86Ngâm, quét nước xi măng chống thấmTheo BVTK90,72m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo BVTK90,72m2
88Trát dặm vá tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo BVTK31,1106m2
89Trát dặm vá tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo BVTK24,845m2
90Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao + khung xương chìm (chưa sơn nước)Theo BVTK182,48m2
91Nhân công vệ sinh và đánh bóng lại lớp trát đá mài bậc cấpTheo BVTK27,8125m2
92Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo BVTK62,44m2
93GC cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) (VAT 10%)Theo BVTK33,28m2
94GC cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) (VAT 10%)Theo BVTK29,16m2
95Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện) (VAT 10%)Theo BVTK29,16m2
96Lắp dựng hoa sắt cửaTheo BVTK29,16m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK2,96m2
98GC lan can kết hợp tay vịn sắt cầu thang, ban công (cả VLP + sơn hoàn thiện) (VAT 10%)Theo BVTK4,56m2
99Lắp dựng lan can sắtTheo BVTK4,56m2
100Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường, trụ trong nhà)Theo BVTK237,565m2
101Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường, trụ (trong nhà)Theo BVTK305,585m2
102Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (dầm, trần trong nhà)Theo BVTK188,14m2
103Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK493,725m2
104Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường, trụ ngoài nhà)Theo BVTK130,005m2
105Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, sênô mái (ngoài nhà)Theo BVTK80,03m2
106Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường, trụ (tường, trụ ngoài nhà)Theo BVTK188,1335m2
107Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - dầm, trần (ngoài nhà)Theo BVTK84,93m2
108Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK273,0635m2
109Lắp đặt Cầu chắn rác D150mmTheo BVTK4cái
110Ống nhựa PVC D90mm thoát nước máiTheo BVTK0,164100m
111Cút nhựa PVC D90Theo BVTK8cái
112Ống nhựa PVC đk 34mm thoát nước máiTheo BVTK0,008100m
113Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo BVTK2,601100m2
114Hút hầm vệ sinhTheo BVTK1ht
115Nhân công tháo dỡ hệ thống đường dây, thiết bị điện (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1)Theo BVTK3công
116Đèn LED âm trần 9W-220VTheo BVTK4bộ
117Đèn LED áp trần, 20W-220VTheo BVTK9bộ
118Đèn TUBE LED đôi 1,2m, 2x20W-220VTheo BVTK16bộ
119Quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer)Theo BVTK8cái
120Thép treo quạt trần đk 14Theo BVTK0,0097tấn
121Quạt bàn tự đứng 53W-220V (kèm Dimmer)Theo BVTK1cái
122Quạt hút gió âm tường 38W-220V (kèm Dimmer)Theo BVTK3cái
123Công tắc điện đi ngầm 10A-220VTheo BVTK27cái
124ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 16A-220VTheo BVTK17cái
125Cầu chì 10ATheo BVTK17cái
126Hộp đấu dây (kèm cầu đấu dây đomino)Theo BVTK16hộp
127Hộp nhựa đi nổi đỡ công tắc, ổ cắm, . . .Theo BVTK36hộp
128Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x10mm2Theo BVTK30m
129Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 0,6/1kVTheo BVTK170m
130Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kVTheo BVTK400m
131Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kVTheo BVTK630m
132Ống nhựa luồn dây dẹt 20x30mmTheo BVTK50m
133Ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mmTheo BVTK150m
134ống nhựa gân xoắn HDPE đk 50mmTheo BVTK0,3100 m
135Tủ điện kim loại chứa 10 module sơn tĩnh điệnTheo BVTK1tủ
136RCBO: 16A/1P+N/250V-6kA dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiTheo BVTK5cái
137MCB: 10A/1P/250V-6kATheo BVTK5cái
138MCB: 16A/1P/250V-6kATheo BVTK3cái
139MCB: 25A/2P/250V-6kATheo BVTK6cái
140MCCB: 40A/4P/415V-16kATheo BVTK1cái
141Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4mTheo BVTK8cọc
142Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 70mm2Theo BVTK30m
143Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x10mm2Theo BVTK5m
144Bình chữa cháy tổng hợp ABC 8kgTheo BVTK3Bình
145Tủ đựng bình chữa cháyTheo BVTK1tủ
146Xe bình chữa cháy tổng hợp ABC (35kg/bình)Theo BVTK1Bộ
147Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo BVTK1bộ
148Tháo dỡ chậu rửaTheo BVTK2bộ
149Tháo dỡ bệ xíTheo BVTK2bộ
150Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo BVTK2bộ
151Ống nhựa PVC D114mmTheo BVTK0,15100m
152Ống nhựa PVC D60mmTheo BVTK0,23100m
153Ống nhựa PVC D42mmTheo BVTK0,05100m
154Tê nhựa PVC 90-114x114 (NC=ĐM x 1,5)Theo BVTK4cái
155Co nhựa PVC 45-D114Theo BVTK4cái
156Co nhựa PVC 90-D60Theo BVTK7cái
157Co nhựa PVC 45-D42Theo BVTK7cái
158Co nhựa PVC 90-D42Theo BVTK7cái
159Đầu giảm nhựa PVC D60x42Theo BVTK7cái
160Phễu thu inox D60Theo BVTK3cái
161Ống nhựa PVC đk 34mmTheo BVTK0,3100m
162Ống nhựa PVC đk 27mmTheo BVTK0,05100m
163Ống nhựa PVC đk 21mmTheo BVTK0,2100m
164Tê nhựa PVC 90 -42x34 (NC=ĐM x 1,5)Theo BVTK1cái
165Tê nhựa uPVC 90 -34x27 (NC=ĐM x 1,5)Theo BVTK2cái
166Tê nhựa PVC 90-27x27 (NC=ĐM x 1,5)Theo BVTK2cái
167Co nhựa uPVC 90-D34Theo BVTK6cái
168Co nhựa uPVC 90-D27Theo BVTK5cái
169Co nhựa uPVC 90-D21Theo BVTK10cái
170Co giảm nhựa PVC 90-D27x21Theo BVTK7cái
171Đầu răng trong nhựa PVC D21Theo BVTK10cái
172Đầu răng ngoài nhựa PVC D21Theo BVTK10cái
173Van khóa đk34Theo BVTK2cái
174Van khóa đk27Theo BVTK2cái
175Van 1 chiều đk34Theo BVTK2cái
176Xí bệt kể cả két nước + vòi xịt + phụ kiệnTheo BVTK2bộ
177Lavabo cả xi phông & vòi đơnTheo BVTK3bộ
178Bộ 7 món (gương, kệ, . .) + phụ kiệnTheo BVTK3cái
179Tắm hương sen di động + vòi nước + phụ kiệnTheo BVTK2bộ
180Chậu tiểu treo nam + phụ kiệnTheo BVTK2bộ
181Lắp đặt Bồn nước Inox 1,0m3 + phụ kiện (loại nằm)Theo BVTK1bể
182Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn (hiện trạng)Theo BVTK2,9625m3
183Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo BVTK14,41251m3
184Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,0789100m3
185Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTK0,0652100m3
186Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)Theo BVTK0,0118100m3
187Vận chuyển đất đào thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III bằng ô tô 5 tấn (kể cả vận chuyển)Theo BVTK0,0671100m3
188Xếp gạch BT 5x10x20 dọc mương làm dấuTheo BVTK30m
189Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK2,9625m3
190Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ bằng ô tô 5 Tấn (kể cả vận chuyển)Theo BVTK2,025m3
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ XE THÀNH KHU BẾP ĂN TẬP THỂ
1Tháo dỡ tấm lợp - mái tônTheo BVTK0,806100m2
2Tháo dỡ trầnTheo BVTK71,68m2
3Cắt nền, sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cmTheo BVTK28m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo BVTK2,4248m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo BVTK4,032m3
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo BVTK4,16m2
7Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng (để chống thấm sàn sênô mái)Theo BVTK17,64m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK31,36m2
9Phá lớp vữa trát tường (mặt ngoài nhà)Theo BVTK42,831m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ bằng ô tô 5 tấn (kể cả vận chuyển)Theo BVTK8,9127m3
11Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75Theo BVTK0,897m3
12Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK6,75m2
13Láng granitô bậc cấpTheo BVTK6,75m2
14Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo BVTK2,1608m3
15Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Theo BVTK10,92m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 (kể cả ván khuôn)Theo BVTK0,6384m3
17Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo BVTK0,303100kg
18Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo BVTK0,2557100kg
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo BVTK41 ck
20Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK4,38m2
21Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK3,84m2
22Xây tường gạch không nung 9x9x19cm - chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK3,0628m3
23Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK14,93m2
24Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK10,92m2
25Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 (gạch granite 600x600)Theo BVTK73,22m2
26Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 (gạch ceramic 300x600)Theo BVTK62,976m2
27Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mmTheo BVTK80,6m2
28Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 (để chống thấm sàn sênô mái)Theo BVTK17,64m2
29Ngâm, quét nước xi măng chống thấmTheo BVTK17,64m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo BVTK17,64m2
31Trát dặm vá tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo BVTK42,831m2
32Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao + khung xương chìm (chưa sơn nước)Theo BVTK72,8m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo BVTK18,12m2
34GC cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) (VAT 10%)Theo BVTK10,92m2
35GC cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) (VAT 10%)Theo BVTK7,2m2
36Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện) (VAT 10%)Theo BVTK7,2m2
37Lắp dựng hoa sắt cửaTheo BVTK7,2m2
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường, trụ trong nhà)Theo BVTK44,32m2
39Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường, trụ (trong nhà)Theo BVTK55,24m2
40Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (dầm, trần trong nhà)Theo BVTK75,2m2
41Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK130,44m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường, trụ ngoài nhà)Theo BVTK99,939m2
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, sênô mái (ngoài nhà)Theo BVTK16,62m2
44Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường, trụ (tường, trụ ngoài nhà)Theo BVTK157,7m2
45Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (ngoài nhà)Theo BVTK18,06m2
46Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK175,76m2
47Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo BVTK1,746100m2
48Lắp đặt Cầu chắn rác D150mmTheo BVTK3cái
49Ống nhựa PVC D90mm thoát nước máiTheo BVTK0,114100m
50Cút nhựa PVC D90Theo BVTK6cái
51Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x20W-220VTheo BVTK2bộ
52Đèn TUBE LED đôi 1,2m, 2x20W-220VTheo BVTK8bộ
53Quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer)Theo BVTK6cái
54Thép treo quạt trần đk 14Theo BVTK0,0073tấn
55Công tắc điện đi ngầm 10A-220VTheo BVTK10cái
56ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 16A-220VTheo BVTK5cái
57Cầu chì 10ATheo BVTK5cái
58Hộp đấu dâyTheo BVTK7hộp
59Hộp nhựa đi nổi đỡ công tắc, ổ cắm, . . .Theo BVTK15hộp
60Cáp điện nhôm vỏ XLPE/PVC, LV-ABC 2x16mm2Theo BVTK50m
61Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 0,6/1kVTheo BVTK90m
62Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kVTheo BVTK50m
63Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kVTheo BVTK300m
64Ống nhựa luồn dây dẹt 20x30mmTheo BVTK10m
65Ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mmTheo BVTK110m
66Tủ điện kim loại chứa 6 module sơn tĩnh điệnTheo BVTK1tủ
67RCBO: 25A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiTheo BVTK1cái
68MCB: 25A/2P/250VTheo BVTK1cái
69Rắc đỡ cáp LV-ABCTheo BVTK1cái
70Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4mTheo BVTK8cọc
71Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 50mm2Theo BVTK31m
72Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2Theo BVTK5m
73Bình chữa cháy tổng hợp ABC 8kgTheo BVTK3Bình
74Tủ đựng bình chữa cháyTheo BVTK1tủ
75Xe bình chữa cháy tổng hợp ABC (35kg/bình)Theo BVTK1Bộ
76Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo BVTK1bộ
77Ống nhựa PVC D90mmTheo BVTK0,05100m
78Ống nhựa PVC D60mmTheo BVTK0,05100m
79Ống nhựa PVC D42mmTheo BVTK0,02100m
80Tê nhựa PVC 90-90x90 (NC=ĐM x 1,5)Theo BVTK3cái
81Co nhựa PVC 45-D90Theo BVTK2cái
82Co nhựa PVC 90-D60Theo BVTK4cái
83Co nhựa PVC 45-D42Theo BVTK4cái
84Co nhựa PVC 90-D42Theo BVTK2cái
85Đầu giảm nhựa PVC D60x42Theo BVTK2cái
86Ống nhựa PVC đk 34mmTheo BVTK0,3100m
87Ống nhựa PVC đk 27mmTheo BVTK0,07100m
88Ống nhựa PVC đk 21mmTheo BVTK0,03100m
89Tê nhựa PVC 90 -42x34 (NC=ĐM x 1,5)Theo BVTK1cái
90Tê nhựa PVC 90 -34x27 (NC=ĐM x 1,5)Theo BVTK1cái
91Tê nhựa PVC 90-27x27 (NC=ĐM x 1,5)Theo BVTK2cái
92Co nhựa PVC 90-D34Theo BVTK4cái
93Co nhựa PVC 90-D27Theo BVTK5cái
94Co nhựa PVC 90-D21Theo BVTK4cái
95Co giảm nhựa PVC 90-D27x21Theo BVTK2cái
96Đầu răng trong nhựa PVC D21Theo BVTK2cái
97Đầu răng ngoài nhựa PVC D21Theo BVTK1cái
98Van khóa đồng đk27Theo BVTK1cái
99Lắp đặt Chậu rửa Inox 2 ngăn + phụ kiệnTheo BVTK1bộ
100Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo BVTK19,63451m3
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo BVTK0,17m3
102Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK0,383m3
103Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lần 1)Theo BVTK3,84m2
104Trát tường trong, dày 1,0cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lần 2)Theo BVTK3,84m2
105Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK0,72m2
106Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ BT đúc sẵn bằng thủ côngTheo BVTK0,12m3
107Sản xuất, thép tấm đan DTheo BVTK0,007tấn
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo BVTK51 ck
109Đệm cát hạt thô công trình bằng thủ côngTheo BVTK2,312m3
110Buy bêtông D=1000mm, H=1000mmTheo BVTK4cái
111Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTK0,1293100m3
112Vận chuyển đất đào thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (kể cả vận chuyển)Theo BVTK0,067100m3
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG A UBND THỊ XÃ
1Tháo dỡ tấm lợp - mái tônTheo BVTK2,663100m2
2Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng (để chống thấm sàn sênô mái)Theo BVTK86,9785m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ bằng ô tô 5 tấn (kể cả vận chuyển)Theo BVTK1,3047m3
4Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mmTheo BVTK266,3m2
5Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 (để chống thấm sàn sênô mái)Theo BVTK86,9785m2
6Ngâm, quét nước xi măng chống thấmTheo BVTK86,9785m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo BVTK86,9785m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà)Theo BVTK60m2
9Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (dầm, trần trong nhà)Theo BVTK60m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK60m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo BVTK1,242100m2
12Lắp đặt Cầu chắn rác D150mmTheo BVTK15cái
G HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ XE
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo BVTK40,3982m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK40,3982m2
3Đục nhám nền láng vữa xi măngTheo BVTK72,68m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK7,286m3
5Lăn nhám mặt nền bêtôngTheo BVTK72,86m2
H HẠNG MỤC: NỀN SÂN BÊTÔNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo BVTK3,392m3
2Đào nền bằng thủ công - đất cấp IITheo BVTK41,0671m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo BVTK0,4481m3
4Vận chuyển phế thải các loại đi đổ bằng ô tô - 5,0TTheo BVTK44,907m3
5Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK0,2164100m3
6Lót lớp ni lông chống mất nước XMTheo BVTK1,4425100m2
7Đục nhám mặt nền bê tôngTheo BVTK1.170m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, xoa phẳng mặtTheo BVTK197,1375m3
9Kẻ roon nền sân bêtông kt 1500x1500Theo BVTK17,791100m
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo BVTK0,224m3
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK0,448m3
12Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK6,64m2
I HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO DẶM VÁ CÁC PHÒNG LÀM VIỆC UB
1Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo BVTK24m2
2Phá lớp vữa trát tường (mặt trong nhà)Theo BVTK149,64m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ bằng ô tô 5 tấn (kể cả vận chuyển)Theo BVTK2,9646m3
4Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,06m2 (gạch granite 100x600)Theo BVTK24m2
5Trát dặm vá tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo BVTK149,64m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường, trụ trong nhà)Theo BVTK626,16m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà)Theo BVTK259,2m2
8Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường, trụ (trong nhà)Theo BVTK775,8m2
9Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (dầm, trần trong nhà)Theo BVTK259,2m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK1.035m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.658659E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.331731E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (thi công trình dân dụng, cấp III) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.200.000.000 đồng (xét đối với công trình công trình dân dụng, cấp III); Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 đồng, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 đồngLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã trực tiếp tham gia công tác chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (xét đối với công trình công trình dân dụng, cấp III; kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia công tác phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (xét đối với công trình dân dụng, cấp III; kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông53
3 Phụ trách thi công Điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Điện- Đã từng phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (xét đối với công trình dân dụng, cấp III; kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
4 Phụ trách thi công Nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Nước- Đã từng phụ trách thi công nước tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (xét đối với công trình dân dụng, cấp III; kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)32
5 Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
6 Phụ trách ATVSLĐ 1 - Là Cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Đối với trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng phải Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện công tác ATVSLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia Phụ trách công tác ATVSLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (xét đối với công trình dân dụng, cấp III; kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy phát điện Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
2 Loại thiết bị: Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5 kW4
3 Loại thiết bị: Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít4
4 Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7 kW4
5 Loại thiết bị: Máy hàn Đặc điểm thiết bị: ≥ 23 kW2
6 Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 kW2
7 Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay Đặc điểm thiết bị: ≥ 1kW4
8 Loại thiết bị: Dàn giáo (đơn vị tính bằng bộ) Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt100
9 Loại thiết bị: Ô tô tự đổ (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). Đặc điểm thiết bị: ≥ 5T4
10 Loại thiết bị: Cần trục ô tô (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). Đặc điểm thiết bị: ≥ 10T1
11 Loại thiết bị: Máy đào (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,4 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->