Gói thầu: Gói thầu XD02: Thi công xây dựng cầu vượt đường sắt đoạn Km2+00 - Km2+800 và cầu Đậu đoạn Km3+516,0 - Km3+833,01
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220704747-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD02: Thi công xây dựng cầu vượt đường sắt đoạn Km2+00 - Km2+800 và cầu Đậu đoạn Km3+516,0 - Km3+833,01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220561438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-03 17:03:00 đến ngày 2022-07-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 192,867,859,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,900,000,000 VNĐ ((Ba tỷ chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.314E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 135 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 270 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ, công trình cầu cấp III trở lên; trong đó có tối thiểu một (01) hợp đồng thi công cầu BTCT (có hạng mục kết cấu dầm Super T, móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,2m);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 135 tỷ đồng; trong đó hạng mục thi công cầu BTCT (có hạng mục kết cấu dầm Super T, móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,2m) có giá trị ≥ 88 tỷ đồng. Ngoài ra, nhà thầu độc lập hay liên danh đảm nhận thi công hạng mục tường chắn có cốt, trụ đất gia cố xi măng D ≥ 0,8m thì phải có ít nhất 01 hợp đồng trong đó có hạng mục thi công tường chắn có cốt có giá trị ≥ 6,1 tỷ đồng; hạng mục thi công trụ đất gia cố xi măng D ≥ 0,8m có giá trị ≥ 5,6 tỷ đồng.Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (hạng mục thi công kết cấu dầm Super T, móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,2m, tường chắn có cốt, trụ đất gia cố xi măng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị thì được đánh giá là đạt. Đối với hợp đồng mà trong đó đã hoàn thành phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu và đáp ứng yêu cầu về mặt giá trị thì được đánh giá là đạt.Đối với nhà thầu liên danh, trường hợp trong thỏa thuận liên danh đã phân chia công việc cụ thể cho từng thành viên đảm nhận các hạng mục công trình của gói thầu thì hợp đồng tương tự đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải thỏa mãn tương ứng với tính chất kỹ thuật tương tự (dầm/móng/tường chắn có cốt/trụ đất gia cố xi măng) của các hạng mục công trình ứng với công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo được quy định chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 135.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥270.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 12 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường (áp dụng đối với Nhà thầu Liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 12 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm/Kỹ sư chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ/kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ/Kỹ sư phụ trách trụ đất gia cố xi măng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ/Kỹ sư phụ trách tường chắn có cốt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ, ATGT và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị thi công cọc khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Thiết bị lao lắp dầm Super T (Trọn bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu các loại (≥25T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Thiết bị thi công trụ xi măng đất (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy rải ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh thép ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Lu bánh lốp ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-PHÒNG THÍ NGHIỆM ĐẠT CHUẨN (Đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD02: Thi công xây dựng cầu vượt đường sắt đoạn Km2+00 - Km2+800 và cầu Đậu đoạn Km3+516,0 - Km3+833,01 Dự án cải tạo nâng cấp QL.7 đoạn Km0 - Km36 và xử lý sụt trượt do bão lũ đoạn Khe Thơi - Nậm Cắn, tỉnh Nghệ An 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Tài liệu chứng minh theo mục 29 E-CDNT (nếu có); + Có Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên, cầu hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì hạng năng lực hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận; + Các biểu mẫu số 15; 04A-1; 04B-1 đã kê khai đầy đủ nội dung; + Các tài liệu chứng minh độ tin cậy (bản sao công chứng - bản gốc) về năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhân sự và thiết bị chủ chốt được yêu cầu tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSDT và Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSDT; trường hợp Nhà thầu chưa gửi kèm theo E-HSDT hay có gửi nhưng thông tin chưa đủ độ tin cậy, thì Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT để cung cấp bổ sung các tài liệu chứng minh; việc làm rõ E-HSDT thực hiện và đánh giá theo Mục 25 Làm rõ E-HSDT phần CDNT của E-HSMT; Trường hợp nhà thầu liên danh phải có thỏa thuận liên danh lập theo mẫu, số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải đảm nhận giá trị thực hiện ≥ 40% giá trị công việc của liên danh (đảm bảo tỷ lệ giá trị đảm nhận lớn nhất trong liên danh) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D22, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 (Ban QLDA4), địa chỉ: Địa chỉ: Số 354, đường V.I.LêNin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ GTVT. Địa chỉ: Số 80 Phố Trần Hưng Đạo, Phường Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 941 3201 - Fax: 0243 942 3291 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU VƯỢT ĐƯỜNG SẮT | |||
| 1 | Cốt thép - Mố cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 15,2715 | tấn |
| 2 | Bê tông 30MPa - Mố cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 287,7664 | m3 |
| 3 | Bê tông 10MPa - Mố cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 9,4952 | m3 |
| 4 | Cọc khoan nhồi - Mố cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 334,48 | m |
| 5 | Cốt thép - Trụ cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 298,3056 | tấn |
| 6 | Bê tông 30MPa - Trụ cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 2.297,0951 | m3 |
| 7 | Bê tông 10MPa - Trụ cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 47,4825 | m3 |
| 8 | Cọc khoan nhồi - Trụ cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 2.760 | m |
| 9 | Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA | Chi tiết tại E-HSMT | 2 | Cọc |
| 10 | Sản xuất dầm BTCT DƯL SUPERT L=38,2m | Chi tiết tại E-HSMT | 80 | dầm |
| 11 | Lao lắp dầm BTCT DƯL SUPERT L=38,2m - Kết cấu dầm Super T | Chi tiết tại E-HSMT | 80 | dầm |
| 12 | Cốt thép - Dầm ngang | Chi tiết tại E-HSMT | 14,4258 | tấn |
| 13 | Bê tông 30Mpa - Dầm ngang | Chi tiết tại E-HSMT | 160,0532 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện BTCT đúc sẵn - Tấm BTCT | Chi tiết tại E-HSMT | 2.720 | ck |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện BTCT đúc sẵn - Tấm BTCT | Chi tiết tại E-HSMT | 2.720 | ck |
| 16 | Cốt thép - Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, gờ lan can | Chi tiết tại E-HSMT | 240,7046 | tấn |
| 17 | Bê tông 30MPa - Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, gờ lan can | Chi tiết tại E-HSMT | 1.393,1603 | m3 |
| 18 | Gối chậu đơn hướng - Gối cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 40 | cái |
| 19 | Gối chậu đa hướng - Gối cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 120 | cái |
| 20 | Khe co giãn thép bản răng lược, độ dịch chuyển 100mm | Chi tiết tại E-HSMT | 60 | m |
| 21 | Cốt thép - Gờ lan can phần đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT | 24,3988 | tấn |
| 22 | Bê tông 30Mpa - Gờ lan can phần đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT | 201,8581 | m3 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện BTCT đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT | 612 | ck |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện BTCT đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT | 612 | ck |
| 25 | Gia công, lắp đặt kết cấu thép mạ kẽm lan can | Chi tiết tại E-HSMT | 46,545 | Tấn |
| 26 | Ống thoát nước mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 649,144 | m |
| 27 | Ống thoát nước mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 80 | bộ |
| 28 | Quét keo gốc epoxy - Lớp phủ mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 6.015,4 | m2 |
| 29 | Lớp BTNC 16 dày 5cm - Lớp phủ mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 60,154 | 100m2 |
| 30 | Bê tông 25MPa - Bản dẫn | Chi tiết tại E-HSMT | 96,33 | m3 |
| 31 | Cốt thép - Bản dẫn | Chi tiết tại E-HSMT | 10,9883 | tấn |
| 32 | Bê tông 10MPa - Bản dẫn | Chi tiết tại E-HSMT | 21,432 | m3 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện BTCT - Tấm đan giải phân cách giữa | Chi tiết tại E-HSMT | 160 | Ck |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện BTCT - Tấm đan giải phân cách giữa | Chi tiết tại E-HSMT | 160 | CK |
| 35 | Sản xuất cấu kiện BTCT (Tấm panen) - Tường chắn có cốt | Chi tiết tại E-HSMT | 1.258 | CK |
| 36 | Bê tông 30Mpa đổ tại chỗ - Tường chắn có cốt | Chi tiết tại E-HSMT | 390,0195 | m3 |
| 37 | Cốt thép - Tường chắn có cốt | Chi tiết tại E-HSMT | 45,728 | Tấn |
| 38 | Giải gia cường Polymer cấp độ 50 - Tường chắn có cốt | Chi tiết tại E-HSMT | 35.693,3068 | m |
| 39 | Giải gia cường Polymer cấp độ 70 - Tường chắn có cốt | Chi tiết tại E-HSMT | 14.106,1147 | m |
| 40 | Công tác lắp đặt hoàn thiện tường chắn - Tường chắn có cốt | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | tb |
| 41 | Đắp vật liệu thoát nước - Tường chắn có cốt | Chi tiết tại E-HSMT | 16,0153 | 100m3 |
| 42 | Đắp vật liệu có góc nội ma sát ≥34 độ đầm nén chặt K95 - Tường chắn có cốt | Chi tiết tại E-HSMT | 88,2025 | 100m3 |
| 43 | Đắp vật liệu có góc nội ma sát ≥34 độ đầm nén chặt K98 - Tường chắn có cốt | Chi tiết tại E-HSMT | 5,2222 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất nền đường K95 - Tường chắn có cốt | Chi tiết tại E-HSMT | 100,9371 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất nền đường K98 - Tường chắn có cốt | Chi tiết tại E-HSMT | 6,334 | 100m3 |
| 46 | Sản xuất cấu kiện BTCT đúc sẵn - Tường chắn chữ L | Chi tiết tại E-HSMT | 32 | CK |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện BTCT đúc sẵn - Tường chắn chữ L | Chi tiết tại E-HSMT | 32 | CK |
| 48 | Bê tông 30Mpa đổ tại chỗ - Tường chắn chữ L | Chi tiết tại E-HSMT | 6,1345 | m3 |
| 49 | Cốt thép - Tường chắn chữ L | Chi tiết tại E-HSMT | 1,0027 | Tấn |
| 50 | Bê tông 10MPa - Tường chắn chữ L | Chi tiết tại E-HSMT | 14,8158 | m3 |
| 51 | Bê tông 30Mpa - Gờ chắn BTCT | Chi tiết tại E-HSMT | 71,7673 | m3 |
| 52 | Cốt thép - Gờ chắn BTCT | Chi tiết tại E-HSMT | 4,7598 | Tấn |
| 53 | Bê tông 10MPa - Gờ chắn BTCT | Chi tiết tại E-HSMT | 5,6178 | m3 |
| 54 | Sản xuất cấu kiện BTCT đúc sẵn (tấm đan) - Rãnh thoát nước dọc | Chi tiết tại E-HSMT | 1.090 | CK |
| 55 | Sản xuất cấu kiện BTCT đúc sẵn (thân rãnh) - Rãnh thoát nước dọc | Chi tiết tại E-HSMT | 268 | CK |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện BTCT đúc sẵn - Rãnh thoát nước dọc | Chi tiết tại E-HSMT | 1.358 | CK |
| 57 | Đào đất các loại - Đường 02 đầu cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 7.572,4282 | m3 |
| 58 | Đắp đất tạo mặt bằng - Đường 02 đầu cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 10,7169 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất nền đường K95 - Đường 02 đầu cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 38,1947 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất nền đường K98 - Đường 02 đầu cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 14,3102 | 100m3 |
| 61 | Lưới địa kỹ thuật 2 trục 400/100kN/m - Đường 02 đầu cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 90,0514 | 100m2 |
| 62 | Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m - Đường 02 đầu cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 49,6694 | 100m2 |
| 63 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K95 - Đường 02 đầu cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 17,6737 | 100m3 |
| 64 | Cọc tre gia cố - Đường 02 đầu cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 94,2416 | 100m |
| 65 | Cọc xi măng đất D800mm - Đường 02 đầu cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 14.317,2 | m |
| 66 | Cọc xi măng đất D800mm (cọc thử) - Đường 02 đầu cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 30,6742 | m |
| 67 | Nén tĩnh thử tải cọc - Đường 02 đầu cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 10 | Cọc |
| 68 | Trồng cỏ - Đường 02 đầu cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 8,5364 | 100m2 |
| 69 | Lớp BTNC 16 dày 5cm - Mặt đường (Đường 02 đầu cầu) | Chi tiết tại E-HSMT | 87,0775 | 100m2 |
| 70 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - Mặt đường (Đường 02 đầu cầu) | Chi tiết tại E-HSMT | 87,0775 | 100m2 |
| 71 | Lớp BTNC 19 dày 6cm - Mặt đường (Đường 02 đầu cầu) | Chi tiết tại E-HSMT | 87,0775 | 100m2 |
| 72 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 - Mặt đường (Đường 02 đầu cầu) | Chi tiết tại E-HSMT | 87,0775 | 100m2 |
| 73 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm - Mặt đường (Đường 02 đầu cầu) | Chi tiết tại E-HSMT | 26,3956 | 100m3 |
| 74 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 35cm - Mặt đường (Đường 02 đầu cầu) | Chi tiết tại E-HSMT | 29,1285 | 100m3 |
| 75 | Lớp BTNC 16 dày 5cm - Mặt đường KC2 (Đường 02 đầu cầu) | Chi tiết tại E-HSMT | 6,82 | 100m2 |
| 76 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - Mặt đường KC2 (Đường 02 đầu cầu) | Chi tiết tại E-HSMT | 6,82 | 100m2 |
| 77 | Lớp BTNC 19 dày 6cm - Mặt đường KC2 (Đường 02 đầu cầu) | Chi tiết tại E-HSMT | 6,82 | 100m2 |
| 78 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 - Mặt đường KC2 (Đường 02 đầu cầu) | Chi tiết tại E-HSMT | 6,82 | 100m2 |
| 79 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm - Mặt đường KC2 (Đường 02 đầu cầu) | Chi tiết tại E-HSMT | 0,9333 | 100m3 |
| 80 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 - Mặt đường KC2 (Đường 02 đầu cầu) | Chi tiết tại E-HSMT | 0,9254 | 100m3 |
| 81 | Sản xuất cấu kiện BTCT đúc sẵn - Dải phân cách cứng | Chi tiết tại E-HSMT | 847 | CK |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện BTCT đúc sẵn - Dải phân cách cứng | Chi tiết tại E-HSMT | 847 | CK |
| 83 | Sản xuất cấu kiện BTCT đúc sẵn - Dải phân cách lắp ghép | Chi tiết tại E-HSMT | 60 | CK |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện BTCT đúc sẵn - Dải phân cách lắp ghép | Chi tiết tại E-HSMT | 60 | CK |
| 85 | Lưới chống chói - Dải phân cách lắp ghép | Chi tiết tại E-HSMT | 60 | m |
| 86 | Đào đất các loại - Đường gom dưới cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 2.149,8852 | m3 |
| 87 | Đắp đất dải phân cách - Đường gom dưới cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 65,1039 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất nền đường K95 - Đường gom dưới cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 112,6959 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất nền đường K98 - Đường gom dưới cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 15,1199 | 100m3 |
| 90 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K95 - Đường gom dưới cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 11,9204 | 100m3 |
| 91 | Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m - Đường gom dưới cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 28,8508 | 100m2 |
| 92 | Trồng cỏ - Đường gom dưới cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 38,9782 | 100m2 |
| 93 | Láng nhũ tương 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 - Mặt đường | Chi tiết tại E-HSMT | 50,6221 | 100m2 |
| 94 | Lớp móng trên bằng đá dăm tiêu chuẩn - Mặt đường | Chi tiết tại E-HSMT | 50,6221 | 100m2 |
| 95 | Lớp móng dưới bằng đá dăm tiêu chuẩn - Mặt đường | Chi tiết tại E-HSMT | 50,6221 | 100m2 |
| 96 | Láng nhũ tương 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 - Mặt đường | Chi tiết tại E-HSMT | 50,6221 | 100m2 |
| 97 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm - Mặt đường | Chi tiết tại E-HSMT | 50,6221 | 100m2 |
| 98 | Lát gạch trang trí Terrazo - Phần vỉa hè | Chi tiết tại E-HSMT | 524,571 | m2 |
| 99 | Bó vỉa - Phần vỉa hè | Chi tiết tại E-HSMT | 1.144 | m |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện BTCT thân rãnh tận dụng cấu kiện có sẵn - Hệ thống thoát nước dọc | Chi tiết tại E-HSMT | 246 | CK |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện BTCT tấm đan tận dụng cấu kiện có sẵn - Hệ thống thoát nước dọc | Chi tiết tại E-HSMT | 246 | CK |
| 102 | Cấp phối đá dăm loại 2 - Gia cố lề | Chi tiết tại E-HSMT | 0,1119 | 100m3 |
| 103 | Bê tông 20MPa - Gia cố lề | Chi tiết tại E-HSMT | 20,1492 | m3 |
| 104 | Đào đất các loại - Vuốt nối đường dân sinh | Chi tiết tại E-HSMT | 82,3015 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền đường K95 - Vuốt nối đường dân sinh | Chi tiết tại E-HSMT | 0,5151 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất nền đường K98 - Vuốt nối đường dân sinh | Chi tiết tại E-HSMT | 1,0884 | 100m3 |
| 107 | Mặt đường bê tông 20MPa - Vuốt nối đường dân sinh | Chi tiết tại E-HSMT | 53,8969 | m3 |
| 108 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm - Vuốt nối đường dân sinh | Chi tiết tại E-HSMT | 0,4491 | 100m3 |
| 109 | Lớp BTNC 16 dày 5cm - Vuốt nối đường dân sinh | Chi tiết tại E-HSMT | 0,6336 | 100m2 |
| 110 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 - Vuốt nối đường dân sinh | Chi tiết tại E-HSMT | 0,6336 | 100m2 |
| 111 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm - Vuốt nối đường dân sinh | Chi tiết tại E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 112 | Sản xuất cấu kiện BTCT đúc sẵn (ống công lý tâm) - Hệ thống thoát nước ngang | Chi tiết tại E-HSMT | 83,5 | m |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện BTCT đúc sẵn - Hệ thống thoát nước ngang | Chi tiết tại E-HSMT | 28 | CK |
| 114 | Nắp gang hố thu nước- Hệ thống thoát nước ngang | Chi tiết tại E-HSMT | 4 | nắp |
| 115 | Bê tông 12Mpa - Hệ thống thoát nước ngang | Chi tiết tại E-HSMT | 91,6585 | m3 |
| 116 | Đá dăm đệm - Hệ thống thoát nước ngang | Chi tiết tại E-HSMT | 19,7366 | m3 |
| 117 | Bê tông 10MPa - Hệ thống thoát nước ngang | Chi tiết tại E-HSMT | 0,7305 | m3 |
| 118 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày 3mm - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 1.108 | m2 |
| 119 | Sơn kẻ gồ giảm tốc dày 6mm - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 74 | m2 |
| 120 | Đinh phản quang - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 250 | cái |
| 121 | Biển báo tam giác A900mm (bao gồm cột) - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 14 | biển |
| 122 | Biển báo tròn D900mm (bao gồm cột) - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 14 | biển |
| 123 | Biển chữ nhật 1350x675 mm (bao gồm cột) - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 2 | biển |
| 124 | Biển chữ nhật 2400x1500mm (bao gồm cột)- An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 2 | biển |
| 125 | Cọc tiêu - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 121 | cọc |
| 126 | Cọc H - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 7 | cọc |
| 127 | Cột KM - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | cột |
| 128 | Lắp đặt tường hộ lam mềm (tận dụng vật liệu sẵn có) - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 100 | m |
| 129 | Vận chuyển vật liệu thừa ra bãi | Chi tiết tại E-HSMT | 51,6121 | 100m3 |
| 130 | Nhân công trực đảm bảo giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 1.440 | công |
| 131 | Rào tôn đảm bảo giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 2.000 | m2 |
| 132 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá thi công (trừ nhân công, rào tôn) | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | TB |
| 133 | Chi phí bảo hiểm | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | TB |
| B | CẦU ĐẬU | |||
| 1 | Cốt thép - Mố cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 7,9202 | tấn |
| 2 | Bê tông 30MPa - Mố cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 125,267 | m3 |
| 3 | Bê tông 10MPa - Mố cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 3,57 | m3 |
| 4 | Cọc khoan nhồi - Mố cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 249 | m |
| 5 | Cốt thép - Trụ cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 5,6162 | tấn |
| 6 | Bê tông 30MPa - Trụ cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 34,3869 | m3 |
| 7 | Cọc khoan nhồi - Trụ cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 129 | m |
| 8 | Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | cọc |
| 9 | Sản xuất dầm bản BTCT DƯL L=24m | Chi tiết tại E-HSMT | 20 | dầm |
| 10 | Lao lắp dầm bản BTCT DƯL L=24m | Chi tiết tại E-HSMT | 20 | dầm |
| 11 | Cốt thép - Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, gờ lan can | Chi tiết tại E-HSMT | 14,6428 | tấn |
| 12 | Bê tông 30MPa - Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, gờ lan can | Chi tiết tại E-HSMT | 134,4952 | m3 |
| 13 | Gối cầu cao su cốt bản thép 150x250x35mm - Gối cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 80 | cái |
| 14 | Khe co giãn thép bản răng lược, độ dịch chuyển 15mm - Khe co giãn | Chi tiết tại E-HSMT | 56,334 | m |
| 15 | Gia công, lắp đặt kết cấu thép mạ kẽm lan can | Chi tiết tại E-HSMT | 9,2057 | Tấn |
| 16 | Ống thoát nước mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Quét keo gốc epoxy - Lớp phủ mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 984 | m2 |
| 18 | Lớp BTNC 16 dày 5cm - Lớp phủ mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 9,84 | 100m2 |
| 19 | Bù vênh thảm mặt đường BTNC 16 - Lớp phủ mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 5,28 | 100m2 |
| 20 | Bê tông 25MPa - Bản dẫn | Chi tiết tại E-HSMT | 40,5658 | m3 |
| 21 | Cốt thép - Bản dẫn | Chi tiết tại E-HSMT | 4,2145 | tấn |
| 22 | Bê tông 10MPa - Bản dẫn | Chi tiết tại E-HSMT | 9,3686 | m3 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện BTCT - Tấm đan giải phân cách giữa | Chi tiết tại E-HSMT | 24 | CK |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện BTCT - Tấm đan giải phân cách giữa | Chi tiết tại E-HSMT | 24 | CK |
| 25 | Đào đất các loại - Nền đường | Chi tiết tại E-HSMT | 2.312,494 | m3 |
| 26 | Đắp đất tạo mặt bằng - Nền đường | Chi tiết tại E-HSMT | 1,8562 | 100m3 |
| 27 | Đắp vật liệu dạng hạt đầm nén chặt K95- Nền đường | Chi tiết tại E-HSMT | 4,9832 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất nền đường K95 - Nền đường | Chi tiết tại E-HSMT | 45,0831 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất nền đường K98 - Nền đường | Chi tiết tại E-HSMT | 14,6567 | 100m3 |
| 30 | Lưới địa kỹ thuật 2 trục 400/100kN/m - Nền đường | Chi tiết tại E-HSMT | 17,3158 | 100m2 |
| 31 | Cọc xi măng đất D800mm - Nền đường | Chi tiết tại E-HSMT | 2.153,1 | m |
| 32 | Cọc xi măng đất D800mm (cọc thử) - Nền đường | Chi tiết tại E-HSMT | 20,0288 | m |
| 33 | Nén tĩnh thử tải cọc - Nền đường | Chi tiết tại E-HSMT | 5 | Cọc |
| 34 | Trồng cỏ - Nền đường | Chi tiết tại E-HSMT | 14,454 | 100m2 |
| 35 | Lớp BTNC 16 dày 5cm - Mặt đường | Chi tiết tại E-HSMT | 51,7277 | 100m2 |
| 36 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - Mặt đường | Chi tiết tại E-HSMT | 51,7277 | 100m2 |
| 37 | Lớp BTNC 19 dày 6cm - Mặt đường | Chi tiết tại E-HSMT | 51,7277 | 100m2 |
| 38 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 - Mặt đường | Chi tiết tại E-HSMT | 51,7277 | 100m2 |
| 39 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm - Mặt đường | Chi tiết tại E-HSMT | 15,8326 | 100m3 |
| 40 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 35cm - Mặt đường | Chi tiết tại E-HSMT | 18,7131 | 100m3 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện BTCT đúc sẵn - Dải phân cách | Chi tiết tại E-HSMT | 87 | CK |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện BTCT đúc sẵn - Dải phân cách | Chi tiết tại E-HSMT | 87 | CK |
| 43 | Lưới chống chói | Chi tiết tại E-HSMT | 260 | m |
| 44 | Bê tông 16MPa - Chân khay, tứ nón | Chi tiết tại E-HSMT | 35,19 | m3 |
| 45 | Cốt thép - Chân khay, tứ nón | Chi tiết tại E-HSMT | 0,4653 | Tấn |
| 46 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày 3mm - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 285,285 | m2 |
| 47 | Biển chữ nhật 1400x700 (mm) (bao gồm cột) - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 2 | biển |
| 48 | Cọc tiêu - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 28 | cọc |
| 49 | Lắp đặt tường hộ lam mềm - An toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 156 | m |
| 50 | Vận chuyển vật liệu thừa ra bãi | Chi tiết tại E-HSMT | 24,2478 | 100m3 |
| 51 | Nhân công trực đảm bảo giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 60 | công |
| 52 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá thi công (trừ nhân công, rào tôn) | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | TB |
| 53 | Chi phí bảo hiểm | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | TB |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Điều chỉnh thuế VAT (75% khối lượng thực hiện từ năm 2023) | Cách tính: Chi phí xây dựng x 2% x 75% | 1 | TB |
| 2 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 3 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3,25% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.314E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 135 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 270 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ, công trình cầu cấp III trở lên; trong đó có tối thiểu một (01) hợp đồng thi công cầu BTCT (có hạng mục kết cấu dầm Super T, móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,2m);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 135 tỷ đồng; trong đó hạng mục thi công cầu BTCT (có hạng mục kết cấu dầm Super T, móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,2m) có giá trị ≥ 88 tỷ đồng. Ngoài ra, nhà thầu độc lập hay liên danh đảm nhận thi công hạng mục tường chắn có cốt, trụ đất gia cố xi măng D ≥ 0,8m thì phải có ít nhất 01 hợp đồng trong đó có hạng mục thi công tường chắn có cốt có giá trị ≥ 6,1 tỷ đồng; hạng mục thi công trụ đất gia cố xi măng D ≥ 0,8m có giá trị ≥ 5,6 tỷ đồng.Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (hạng mục thi công kết cấu dầm Super T, móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,2m, tường chắn có cốt, trụ đất gia cố xi măng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị thì được đánh giá là đạt. Đối với hợp đồng mà trong đó đã hoàn thành phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu và đáp ứng yêu cầu về mặt giá trị thì được đánh giá là đạt.Đối với nhà thầu liên danh, trường hợp trong thỏa thuận liên danh đã phân chia công việc cụ thể cho từng thành viên đảm nhận các hạng mục công trình của gói thầu thì hợp đồng tương tự đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải thỏa mãn tương ứng với tính chất kỹ thuật tương tự (dầm/móng/tường chắn có cốt/trụ đất gia cố xi măng) của các hạng mục công trình ứng với công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo được quy định chi tiết tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 135.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥270.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 12 | 10 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường (áp dụng đối với Nhà thầu Liên danh) | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 12 | 10 |
| 3 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm/Kỹ sư chất lượng | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 10 | 7 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu | 4 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 10 | 7 |
| 5 | Cán bộ/kỹ sư phụ trách vật liệu | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 10 | 7 |
| 6 | Cán bộ/Kỹ sư phụ trách trụ đất gia cố xi măng | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 7 | Cán bộ/Kỹ sư phụ trách tường chắn có cốt | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ, ATGT và vệ sinh môi trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 9 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường | 2 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 10 | 7 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông xi măng | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 2 | Thiết bị thi công cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 5 |
| 3 | Thiết bị lao lắp dầm Super T (Trọn bộ) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 4 | Cần cẩu các loại (≥25T) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 6 |
| 5 | Thiết bị thi công trụ xi măng đất (đồng bộ) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 3 |
| 6 | Máy rải ≥ 130CV | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 7 | Lu bánh thép ≥ 6T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 2 |
| 8 | Lu bánh lốp ≥ 25T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 2 |
| 9 | Lu bánh thép ≥ 10T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 2 |
| 10 | Lu rung ≥ 25T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 6 |
| 11 | PHÒNG THÍ NGHIỆM ĐẠT CHUẨN (Đồng bộ) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi