Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220776736-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220657321
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 16:51:00 đến ngày 2022-08-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,772,580,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.015887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.031774E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giáo dục cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.418.064.000 đồng (xét đối với thi công công trình giáo dục, cấp III); Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.418.064.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.254.192.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.418.064.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.254.192.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Đã trực tiếp tham gia công tác chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách trắc địa: 01 người.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách trắc địa tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện: 01 người.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng, điện điện tử...- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước: 01 người.-Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.-Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách phụ trách thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị : ≥ 5 T; (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m³ (Phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV (Phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T (Phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Giàn giáo (đơn vị: Bộ)
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
14-Coppha thép (đơn vị: m²)
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1000

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Xây lắp
Xây dựng 04 phòng học và công trình phụ trợ Trường Mầm non Ninh Sơn
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa , địa chỉ: 999 Trần Quý Cáp, Phường NInh Hiệp, Thị xã NInh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các CTXD Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3 630 888.)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc NTA (Địa chỉ: 149 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Phước Hòa, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa) +Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa). +Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT gói Xây lắp: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí đầu tư – AFO (Địa chỉ: Số 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). +Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA các CTXD Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3 630 888).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa , địa chỉ: 999 Trần Quý Cáp, Phường NInh Hiệp, Thị xã NInh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các CTXD Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3 630 888.)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp báo cáo tài chính và bản chụp của một trong các tài liệu sau:  Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ năm 2019 – 2021;  Đã đăng ký tham gia trên Hệ thống mạng Đấu thầu quốc gia và còn hiệu lực; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai đến hết năm 2021; - Xác nhận không còn nợ thuế và nợ bảo hiểm xã hội đến hết tháng 6/2022.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các CTXD Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3 630 888.)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI PHÒNG HỌC VÀ VĂN PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK4,541100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTK2,71100m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTK2,81100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo BVTK1,831100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK1,831100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK46,213m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo BVTK57,565m3
8Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo BVTK69,072m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo BVTK24,116m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngTheo BVTK2,413100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK97,191m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTK2,657100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK30,558m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTK5,023100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo BVTK64,433m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo BVTK7,273100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo BVTK88,128m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo BVTK9,544100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo BVTK9,194m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nướcTheo BVTK1,726100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo BVTK8,176m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo BVTK0,782100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,613tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK4,15tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK1,087tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK7,809tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK2,553tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK8,444tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BVTK7,692tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK0,006tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo BVTK0,535tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK0,914tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTK0,411tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK0,461tấn
35Xây gạch BT 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo BVTK18,478m3
36Xây gạch BT 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo BVTK16,417m3
37Xây gạch BT 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK5,956m3
38Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK15,264m3
39Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK220,267m3
40Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo BVTK3,12m2
41Công tác ốp gạch vào chân tường tiết diện gạch 50x200, vữa XM mác 75Theo BVTK15,855m2
42Công tác ốp gạch vào chân tường tiết diện gạch 100x400, vữa XM mác 75Theo BVTK18,98m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75Theo BVTK336,29m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 100x400mm, vữa XM mác 75Theo BVTK2,43m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK498,445m2
46Trát hồ dầu trụ, cột, lam đứng, cầu thangTheo BVTK498,445m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK6,221m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo BVTK23,808m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK41,408m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK17,6m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK1.107,859m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK1.646,413m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo BVTK364,669m2
54Trát hồ dầu xà dầmTheo BVTK364,669m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Theo BVTK634,678m2
56Trát hồ dầu trầnTheo BVTK634,678m2
57Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo BVTK322,604m2
58Trát hồ dầu sênô, mái hắt, lam ngangTheo BVTK322,604m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo BVTK214m
60Đắp chỉ trang trí KT 100x40 vữa XM mác 75Theo BVTK129,38m
61Trát granitô tường, vữa XM mác 75Theo BVTK13,539m2
62Láng granitô bậc cấp, cầu thang dày 15mmTheo BVTK139,036m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo BVTK139,036m2
64Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo BVTK298,36m
65Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo BVTK1.119,746m2
66Bả bằng bột bả vào tường trongTheo BVTK1.156,323m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, sê nôTheo BVTK1.820,396m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK1.442,35m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK2.654,115m2
70Sơn tường gạch thông gió mặt ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK3,12m2
71Sơn tường gạch thông gió mặt trong không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK3,12m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 400x400mm, vữa XM mác 75Theo BVTK1.091,916m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM mác 75Theo BVTK68,51m2
74Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo BVTK0,77m2
75Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo BVTK433,248m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo BVTK7,728m3
77Quét dung dịch chống thấm 2 thành phần gốc xi măng mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK614,784m2
78Ngâm nước xi măng chống thấmTheo BVTK614,784m2
79Lợp mái ngói 17 v/m2, chiều cao Theo BVTK6,045100m2
80Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo BVTK9,143tấn
81Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo BVTK9,143tấn
82Thi công trần phẳng thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600mmTheo BVTK422,63m2
83Thi công trần phẳng thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm KT 600x600mmTheo BVTK29,15m2
84Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 90mm dày 4.3 lyTheo BVTK1,899100m
85Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk 90mmTheo BVTK54cái
86Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 60mm dày 2 lyTheo BVTK0,273100m
87Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 34mm dày 2 lyTheo BVTK0,1100m
88Cùm ốngTheo BVTK54cái
89Rọ chắn rác bằng inox đk 90mmTheo BVTK27cái
90Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 5 ly sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiệnTheo BVTK126,57m2
91Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính dày 5 ly sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiệnTheo BVTK121,11m2
92Vách kính khung nhôm hệ 1000 kính dày 5 ly sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiệnTheo BVTK15,68m2
93Lắp dựng cửa khung nhômTheo BVTK247,68m2
94Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhàTheo BVTK15,68m2
95Khung sắt bảo vệ cửa sổ sơn tĩnh điệnTheo BVTK119,46m2
96Lắp dựng hoa sắt cửaTheo BVTK119,46m2
97SXLD lam nhôm, khung nhôm 2x(25x80x38) dày 1.4 ly, lam nhôm 100.2x60 sơn tĩnh điệnTheo BVTK10,8m2
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo BVTK0,036m3
99SXLD thang sắt lên mái V30x30x3, thanh ngang đk 14, sơn tĩnh điệnTheo BVTK2,1m
100Cửa lên mái bằng tôn kẽm dày 0.45ly khung L50x50x4 + bản lề+ sơn tĩnh điện khungTheo BVTK1cái
101Đất màu trồng câyTheo BVTK12,39m3
102SXLD Lan can hành lang sắt cao 1.1m sơn tĩnh điện (chi tiết xem thiết kế)Theo BVTK103,4m
103SXLD Lan can hành lang sắt cao 0,15m sơn tĩnh điện (chi tiết xem thiết kế)Theo BVTK64m
104SXLD Lan can cầu thang sắt tay vịn cầu thang cao 0,15m sơn tĩnh điện (chi tiết xem thiết kế)Theo BVTK31,31m
105SXLD Lan can cầu thang sắt tay vịn cầu thang sắt ống đk 30 dày 2mm sơn tĩnh điện (chi tiết xem thiết kế)Theo BVTK56,62m
106Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK13,432100m2
107Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK1,341100m3
108Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,312100m3
109Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,342100m3
110Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK1,029100m3
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK1,029100m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hầm vệ sinh đá 4x6, mác 100Theo BVTK5,409m3
113Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo BVTK3,4m3
114Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK0,172100m2
115Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo BVTK33cấu kiện
116Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo BVTK9cái
117Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTK0,359tấn
118Xây hầm vệ sinh gạch BT 4x8x18 vữa XM mác 75Theo BVTK13,224m3
119Xây hầm vệ sinh gạch BT 9x9x19 chiều dày Theo BVTK10,397m3
120Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK84,4m2
121Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn đặt trong máng dài 0.6m 10W-220VTheo BVTK38bộ
122Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn đặt trong máng dài 1.2m 18W-220VTheo BVTK84bộ
123Lắp đặt Quạt trần 70W-220V (kèm công tắc điều khiển tốc độ quạt)Theo BVTK36cái
124Lắp đặt Quạt gắn tường 55W-220V (kèm ổ cắm điện)Theo BVTK8cái
125Lắp đặt Quạt hút gió gắn tường 30W-220VTheo BVTK4cái
126Lắp đặt đèn led báo pha 1W-220VTheo BVTK3bộ
127Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực 10A-220V (loại kín nước) + cầu chì 10A-220VTheo BVTK49cái
128Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-220VTheo BVTK78cái
129Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-220VTheo BVTK6cái
130Lắp đặt MCB 1 pha 10A-220V-6KaTheo BVTK5cái
131Lắp đặt MCB 1 pha 16A-220V-6KaTheo BVTK9cái
132Lắp đặt MCB 1 pha 20A-220V-6KaTheo BVTK2cái
133Lắp đặt MCB 2 pha 25A-220V-6KaTheo BVTK2cái
134Lắp đặt MCB 2 pha 32A-220V-6KaTheo BVTK7cái
135Lắp đặt MCB 3 pha 25A-220V-6KaTheo BVTK1cái
136Lắp đặt MCB 3 pha 80A-220V-10KaTheo BVTK1cái
137Lắp đặt cầu chì 10A-220V (dùng cho công tắc độc lập)Theo BVTK27cái
138Lắp đặt hộp nối dâyTheo BVTK14hộp
139Lắp đặt hộp nhựa đặt công tắc, ổ cắm (đế + mặt nạ....)Theo BVTK245hộp
140Lắp đặt các loại máy biến dòng 80/5A-3 phaTheo BVTK3bộ
141Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo BVTK1cái
142Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo BVTK1cái
143Lắp đặt ty treo quạt trầnTheo BVTK36cái
144Lắp đặt tủ điện 12 đường ra (sơn tĩnh diện, gia công theo sơ đồ)Theo BVTK1tủ
145Lắp đặt công tơ điện loại 3 pha hữu côngTheo BVTK1cái
146Cọc tiếp địa thép mạ đồng đk 16mm, l=2.4mTheo BVTK4cọc
147Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Theo BVTK20m
148Lắp đặt đầu cốt đồng kiểu ép cỡ 25mm2Theo BVTK1cái
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2Theo BVTK1.515m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2Theo BVTK940m
151Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2Theo BVTK210m
152Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2Theo BVTK170m
153Lắp đặt dây điện loại CXV 4x35mm2Theo BVTK60m
154Lắp đặt đầu cốt đồng 35mm2 (loại 1 lỗ)Theo BVTK4cái
155Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 làm dây nối đấtTheo BVTK940m
156Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 làm dây nối đấtTheo BVTK380m
157Lắp đặt dây dẫn CV 1x25mm2 làm dây nối đấtTheo BVTK60m
158Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 20mmTheo BVTK1.720m
159Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 32mmTheo BVTK380m
160Lắp ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp HDPE đk 50mmTheo BVTK60m
161Lắp đặt MCB 1 pha 16A-220V-6KaTheo BVTK4cái
162Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6mmTheo BVTK0,25100m
163Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12mmTheo BVTK0,25100m
164Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6mmTheo BVTK0,25100m
165Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12mmTheo BVTK0,25100m
166Lắp đặt ống thoát nước ngưng đk 21mmTheo BVTK15m
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2Theo BVTK70m
168Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 làm dây nối đấtTheo BVTK70m
169Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 20mmTheo BVTK50m
170Lắp đặt tủ đấu nối cáp điện thoại MDF 10 portTheo BVTK1tủ
171Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Theo BVTK9cái
172Lắp đặt Cáp điện thoại 2x0,5mm2Theo BVTK310m
173Lắp đặt Cáp nhảy điện thoại 1.5mTheo BVTK9sợi
174Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 20mmTheo BVTK250m
175Modem WifiTheo BVTK1bộ
176Router WifiTheo BVTK3bộ
177Lắp đặt Cáp mạng UTP CAT5e (AMP/CM cháy chậm)Theo BVTK85m
178Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 20mmTheo BVTK75m
179Lắp đặt Rack cắm TVTheo BVTK5cái
180Booter (Bộ khuếch đại tín hiệu)Theo BVTK1bộ
181Bộ chia 2 kênhTheo BVTK1bộ
182Bộ chia 4 kênhTheo BVTK1bộ
183Lắp đặt Cáp truyền hình RG6Theo BVTK165m
184Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 20mmTheo BVTK130m
185Lắp đặt hộp nối dâyTheo BVTK2hộp
186Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 34mmTheo BVTK0,75100m
187Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 27mmTheo BVTK0,55100m
188Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 21mmTheo BVTK0,2100m
189Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-34x34mmTheo BVTK2cái
190Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-34x27mmTheo BVTK4cái
191Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-27x27mmTheo BVTK8cái
192Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-27x21mmTheo BVTK36cái
193Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-34mmTheo BVTK15cái
194Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-27mmTheo BVTK25cái
195Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-21mmTheo BVTK50cái
196Lắp đặt côn nhựa u.PVC 27x21mmTheo BVTK12cái
197Lắp đặt van khóa đk 34mmTheo BVTK1cái
198Lắp đặt van 1 chiều đk 34mmTheo BVTK1cái
199Lắp đặt van phao đk 34mmTheo BVTK1cái
200Lắp đặt van khóa đk 27mmTheo BVTK8cái
201Lắp đặt chậu xí bệt + van tê + vòi rửaTheo BVTK16bộ
202Lắp đặt lavabo + xả + vòi + dây rắcTheo BVTK16bộ
203Lắp đặt bộ 7 món (gương, kệ...)Theo BVTK16cái
204Lắp đặt chậu tiểu treo + xả + ...Theo BVTK8bộ
205Lắp đặt tắm hương sen di độngTheo BVTK8bộ
206Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo BVTK1bể
207Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 140mmTheo BVTK0,3100m
208Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 114mmTheo BVTK0,35100m
209Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 90mmTheo BVTK0,4100m
210Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 60mmTheo BVTK0,5100m
211Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 42mmTheo BVTK0,18100m
212Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-140x140mmTheo BVTK12cái
213Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-140x114mmTheo BVTK4cái
214Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-114x114mmTheo BVTK20cái
215Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-114x60mmTheo BVTK4cái
216Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-90x90mmTheo BVTK4cái
217Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-90x60mmTheo BVTK32cái
218Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-60x60mmTheo BVTK12cái
219Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-60x60mmTheo BVTK4cái
220Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-42x42mmTheo BVTK1cái
221Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-140mmTheo BVTK6cái
222Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-114mmTheo BVTK55cái
223Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-90mmTheo BVTK16cái
224Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-60mmTheo BVTK70cái
225Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-42mmTheo BVTK16cái
226Lắp đặt côn nhựa u.PVC 114x60mmTheo BVTK2cái
227Lắp đặt côn nhựa u.PVC 90x60mmTheo BVTK2cái
228Lắp đặt côn nhựa u.PVC 60x42mmTheo BVTK16cái
229Lắp nút bịt nhựa u.PVC đk 140mmTheo BVTK2cái
230Lắp nút bịt nhựa u.PVC đk 114mmTheo BVTK4cái
231Lắp nút bịt nhựa u.PVC đk 90mmTheo BVTK4cái
232Lắp đặt phễu thu inox đường kính 60mmTheo BVTK28cái
233Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 27mmTheo BVTK0,3100m
234Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 21mmTheo BVTK0,06100m
235Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-27x27mmTheo BVTK2cái
236Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-27x21mmTheo BVTK7cái
237Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-27mmTheo BVTK12cái
238Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-21mmTheo BVTK15cái
239Lắp đặt côn nhựa u.PVC 27x21mmTheo BVTK4cái
240Lắp đặt van khóa đk 27mmTheo BVTK2cái
241Lắp đặt van khóa đk 21mmTheo BVTK2cái
242Lắp đặt chậu xí bệt + van tê + vòi rửaTheo BVTK2bộ
243Lắp đặt lavabo + xả + vòi + dây rắcTheo BVTK2bộ
244Lắp đặt bộ 7 món (gương, kệ...)Theo BVTK2cái
245Lắp đặt vòi đk 21mmTheo BVTK8bộ
246Lắp đặt tắm hương sen di độngTheo BVTK2bộ
247Lắp đặt chậu rửa đôi inoxTheo BVTK2bộ
248Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 140mmTheo BVTK0,05100m
249Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 114mmTheo BVTK0,07100m
250Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 90mmTheo BVTK0,35100m
251Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 60mmTheo BVTK0,12100m
252Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 42mmTheo BVTK0,18100m
253Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-140x140mmTheo BVTK9cái
254Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-114x114mmTheo BVTK1cái
255Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-114x114mmTheo BVTK1cái
256Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-114x60mmTheo BVTK4cái
257Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-90x90mmTheo BVTK4cái
258Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-90x60mmTheo BVTK6cái
259Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-60x60mmTheo BVTK12cái
260Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-60x60mmTheo BVTK4cái
261Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-42x42mmTheo BVTK2cái
262Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-114mmTheo BVTK6cái
263Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-90mmTheo BVTK10cái
264Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-60mmTheo BVTK15cái
265Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-42mmTheo BVTK4cái
266Lắp nút bịt nhựa u.PVC đk 114mmTheo BVTK1cái
267Lắp nút bịt nhựa u.PVC đk 90mmTheo BVTK3cái
268Lắp đặt côn nhựa u.PVC 60x42mmTheo BVTK2cái
269Lắp đặt phễu thu inox đường kính 60mmTheo BVTK4cái
B HT CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 49mmTheo BVTK1,2100m
2Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 27mmTheo BVTK0,14100m
3Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-49x49mmTheo BVTK1cái
4Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-49x27mmTheo BVTK5cái
5Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-49mmTheo BVTK9cái
6Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-27mmTheo BVTK4cái
7Lắp nút bịt nhựa u.PVC đk 49mmTheo BVTK1cái
8Lắp đặt van khóa đk 49mmTheo BVTK1cái
9Lắp đặt van 1 chiều đk 49mmTheo BVTK1cái
10Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đk 49mmTheo BVTK1cái
11Lắp đặt van khóa đk 27mmTheo BVTK2cái
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo BVTK0,342m3
13Đắp đất nền móng công trìnhTheo BVTK0,09m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK0,002100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK0,002100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK0,064m3
17Xây gạch BT 4x8x18, xây móng chiều dày Theo BVTK0,09m3
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo BVTK0,025m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK0,002100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo BVTK0,002tấn
C HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo BVTK0,147m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo BVTK0,147m3
3Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3, Rbv=63mTheo BVTK1cái
4Trụ đỡ kim thu sét ống D60, H=5mTheo BVTK1bộ
5Chân đế + giá trụ đỡ dày 0,5mmTheo BVTK1bộ
6Nẹp trụ đỡ (neo 4 dây) 4mmTheo BVTK1bộ
7Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng đk 16,l=2400mmTheo BVTK4cọc
8Giếng khoan sâu 10-20mTheo BVTK4giếng
9Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2Theo BVTK100m
10Ốc siếp cápTheo BVTK12con
11Lắp đặt hộp đo điện trở đất 100x100x50Theo BVTK2hộp
12Bộ đếm sétTheo BVTK1bộ
13Lắp đặt ống nhựa luồn cáp thoát sét đk 27mmTheo BVTK60m
D SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo BVTK5,05100m3
2Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTK5,05100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo BVTK5,05100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK5,05100m3
E SÂN NỀN BÊ TÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 xoa nhám mặt bê tôngTheo BVTK112,8m3
2Cắt khe 3x3 sân bê tôngTheo BVTK47,510m
3Lớp nilon chống mất nướcTheo BVTK7,52100m2
F CỔNG - TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo BVTK7,622m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK0,455m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTK2,384m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK0,057100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK0,057100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ray cổng đá 1x2, mác 150Theo BVTK0,455m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK1,33m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK3,332m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTK0,395100m2
10Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Theo BVTK0,576m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK4,334m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTK1,023100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK0,178tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK0,551tấn
15Xây gạch BT 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo BVTK1,28m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK16,38m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK25,44m2
18Bả bằng bột bả vào cộtTheo BVTK16,38m2
19Sơn cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK16,38m2
20Đắp gờ dày 50 rộng 50 vữa XM mác 75Theo BVTK19,2m
21Đắp trang trí đầu trụ vữa XM mác 75Theo BVTK8m
22SXLD cổng chính bằng sắt đk 18,a=80, gia công nhọn đầu, khung cổng sắt 50x50x4, sắt bản dày 1 ly ốp 2 mặt cổng, sơn tĩnh điệnTheo BVTK16,779m2
23SXLD Lưới thép B40 khổ 2m dày 3.5 ly liên kết với móc thépTheo BVTK184m
24SXLD Chữ hộp nhựa cao 150 nổi 20Theo BVTK19chữ
25SXLD Chữ hộp nhựa cao 300 nổi 30Theo BVTK19chữ
26SXLD tấm aluminium composite làm bảng hiệu, bao gồm khung sắt mạ kẽmTheo BVTK16,511m2
G ĐƯỜNG CẤP PHỐI ĐÁ DĂM
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo BVTK1,74100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo BVTK1,74100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK1,74100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (có khối lượng đất)Theo BVTK0,696100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25 dày 12cmTheo BVTK1,044100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.015887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.031774E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giáo dục cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.418.064.000 đồng (xét đối với thi công công trình giáo dục, cấp III); Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.418.064.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.254.192.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.418.064.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.254.192.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Đã trực tiếp tham gia công tác chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.53
3 Phụ trách trắc địa 1 Phụ trách trắc địa: 01 người.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách trắc địa tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện: 01 người.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng, điện điện tử...- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
5 Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước 1 Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước: 01 người.-Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.-Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
6 Phụ trách thanh toán, quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách phụ trách thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
7 Phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ : ≥ 5 T; (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).2
2 Cần trục ô tô ≥ 10T (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).1
3 Máy đào ≥ 0,8m³ (Phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).2
4 Máy ủi ≥ 110CV (Phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).1
5 Máy lu bánh thép ≥ 9T (Phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).1
6 Máy trộn vữa ≥ 250 lít4
7 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kW2
8 Máy hàn ≥ 23 kW2
9 Đồng hồ vạn năng còn sử dụng tốt1
10 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
11 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW4
12 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW2
13 Giàn giáo (đơn vị: Bộ) còn sử dụng tốt100
14 Coppha thép (đơn vị: m²) còn sử dụng tốt1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->