Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220776736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220657321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 16:51:00 đến ngày 2022-08-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,772,580,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.015887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.031774E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giáo dục cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.418.064.000 đồng (xét đối với thi công công trình giáo dục, cấp III); Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.418.064.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.254.192.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.418.064.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.254.192.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Đã trực tiếp tham gia công tác chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách trắc địa: 01 người.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách trắc địa tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện: 01 người.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng, điện điện tử...- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước: 01 người.-Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.-Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách phụ trách thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | : ≥ 5 T; (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m³ (Phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV (Phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T (Phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Giàn giáo (đơn vị: Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 14-Coppha thép (đơn vị: m²) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Xây lắp Xây dựng 04 phòng học và công trình phụ trợ Trường Mầm non Ninh Sơn 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp báo cáo tài chính và bản chụp của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ năm 2019 – 2021; Đã đăng ký tham gia trên Hệ thống mạng Đấu thầu quốc gia và còn hiệu lực; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai đến hết năm 2021; - Xác nhận không còn nợ thuế và nợ bảo hiểm xã hội đến hết tháng 6/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA các CTXD Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3 630 888.) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI PHÒNG HỌC VÀ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 4,541 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTK | 2,71 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTK | 2,81 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 1,831 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK | 1,831 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 46,213 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 57,565 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 69,072 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 24,116 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo BVTK | 2,413 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 97,191 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 2,657 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 30,558 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK | 5,023 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 64,433 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 7,273 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 88,128 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTK | 9,544 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 9,194 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo BVTK | 1,726 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 8,176 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo BVTK | 0,782 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,613 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 4,15 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,087 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 7,809 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 2,553 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 8,444 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 7,692 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,006 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,535 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,914 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,411 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,461 | tấn |
| 35 | Xây gạch BT 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo BVTK | 18,478 | m3 |
| 36 | Xây gạch BT 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo BVTK | 16,417 | m3 |
| 37 | Xây gạch BT 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 5,956 | m3 |
| 38 | Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 15,264 | m3 |
| 39 | Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 220,267 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 3,12 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường tiết diện gạch 50x200, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 15,855 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường tiết diện gạch 100x400, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 18,98 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 336,29 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 100x400mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 2,43 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 498,445 | m2 |
| 46 | Trát hồ dầu trụ, cột, lam đứng, cầu thang | Theo BVTK | 498,445 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 6,221 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 23,808 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 41,408 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 17,6 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 1.107,859 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 1.646,413 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 364,669 | m2 |
| 54 | Trát hồ dầu xà dầm | Theo BVTK | 364,669 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 634,678 | m2 |
| 56 | Trát hồ dầu trần | Theo BVTK | 634,678 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 322,604 | m2 |
| 58 | Trát hồ dầu sênô, mái hắt, lam ngang | Theo BVTK | 322,604 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 214 | m |
| 60 | Đắp chỉ trang trí KT 100x40 vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 129,38 | m |
| 61 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 13,539 | m2 |
| 62 | Láng granitô bậc cấp, cầu thang dày 15mm | Theo BVTK | 139,036 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 139,036 | m2 |
| 64 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 298,36 | m |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo BVTK | 1.119,746 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo BVTK | 1.156,323 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, sê nô | Theo BVTK | 1.820,396 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.442,35 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 2.654,115 | m2 |
| 70 | Sơn tường gạch thông gió mặt ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 3,12 | m2 |
| 71 | Sơn tường gạch thông gió mặt trong không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 3,12 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 1.091,916 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 68,51 | m2 |
| 74 | Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 0,77 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 433,248 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 7,728 | m3 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm 2 thành phần gốc xi măng mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 614,784 | m2 |
| 78 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo BVTK | 614,784 | m2 |
| 79 | Lợp mái ngói 17 v/m2, chiều cao | Theo BVTK | 6,045 | 100m2 |
| 80 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo BVTK | 9,143 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo BVTK | 9,143 | tấn |
| 82 | Thi công trần phẳng thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600mm | Theo BVTK | 422,63 | m2 |
| 83 | Thi công trần phẳng thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm KT 600x600mm | Theo BVTK | 29,15 | m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 90mm dày 4.3 ly | Theo BVTK | 1,899 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk 90mm | Theo BVTK | 54 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 60mm dày 2 ly | Theo BVTK | 0,273 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 34mm dày 2 ly | Theo BVTK | 0,1 | 100m |
| 88 | Cùm ống | Theo BVTK | 54 | cái |
| 89 | Rọ chắn rác bằng inox đk 90mm | Theo BVTK | 27 | cái |
| 90 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 5 ly sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện | Theo BVTK | 126,57 | m2 |
| 91 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính dày 5 ly sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện | Theo BVTK | 121,11 | m2 |
| 92 | Vách kính khung nhôm hệ 1000 kính dày 5 ly sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện | Theo BVTK | 15,68 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo BVTK | 247,68 | m2 |
| 94 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo BVTK | 15,68 | m2 |
| 95 | Khung sắt bảo vệ cửa sổ sơn tĩnh điện | Theo BVTK | 119,46 | m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 119,46 | m2 |
| 97 | SXLD lam nhôm, khung nhôm 2x(25x80x38) dày 1.4 ly, lam nhôm 100.2x60 sơn tĩnh điện | Theo BVTK | 10,8 | m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,036 | m3 |
| 99 | SXLD thang sắt lên mái V30x30x3, thanh ngang đk 14, sơn tĩnh điện | Theo BVTK | 2,1 | m |
| 100 | Cửa lên mái bằng tôn kẽm dày 0.45ly khung L50x50x4 + bản lề+ sơn tĩnh điện khung | Theo BVTK | 1 | cái |
| 101 | Đất màu trồng cây | Theo BVTK | 12,39 | m3 |
| 102 | SXLD Lan can hành lang sắt cao 1.1m sơn tĩnh điện (chi tiết xem thiết kế) | Theo BVTK | 103,4 | m |
| 103 | SXLD Lan can hành lang sắt cao 0,15m sơn tĩnh điện (chi tiết xem thiết kế) | Theo BVTK | 64 | m |
| 104 | SXLD Lan can cầu thang sắt tay vịn cầu thang cao 0,15m sơn tĩnh điện (chi tiết xem thiết kế) | Theo BVTK | 31,31 | m |
| 105 | SXLD Lan can cầu thang sắt tay vịn cầu thang sắt ống đk 30 dày 2mm sơn tĩnh điện (chi tiết xem thiết kế) | Theo BVTK | 56,62 | m |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 13,432 | 100m2 |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 1,341 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,312 | 100m3 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,342 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 1,029 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK | 1,029 | 100m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hầm vệ sinh đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 5,409 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 3,4 | m3 |
| 114 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,172 | 100m2 |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo BVTK | 33 | cấu kiện |
| 116 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo BVTK | 9 | cái |
| 117 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK | 0,359 | tấn |
| 118 | Xây hầm vệ sinh gạch BT 4x8x18 vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 13,224 | m3 |
| 119 | Xây hầm vệ sinh gạch BT 9x9x19 chiều dày | Theo BVTK | 10,397 | m3 |
| 120 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 84,4 | m2 |
| 121 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn đặt trong máng dài 0.6m 10W-220V | Theo BVTK | 38 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn đặt trong máng dài 1.2m 18W-220V | Theo BVTK | 84 | bộ |
| 123 | Lắp đặt Quạt trần 70W-220V (kèm công tắc điều khiển tốc độ quạt) | Theo BVTK | 36 | cái |
| 124 | Lắp đặt Quạt gắn tường 55W-220V (kèm ổ cắm điện) | Theo BVTK | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt Quạt hút gió gắn tường 30W-220V | Theo BVTK | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt đèn led báo pha 1W-220V | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực 10A-220V (loại kín nước) + cầu chì 10A-220V | Theo BVTK | 49 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-220V | Theo BVTK | 78 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-220V | Theo BVTK | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A-220V-6Ka | Theo BVTK | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A-220V-6Ka | Theo BVTK | 9 | cái |
| 132 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A-220V-6Ka | Theo BVTK | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt MCB 2 pha 25A-220V-6Ka | Theo BVTK | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt MCB 2 pha 32A-220V-6Ka | Theo BVTK | 7 | cái |
| 135 | Lắp đặt MCB 3 pha 25A-220V-6Ka | Theo BVTK | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt MCB 3 pha 80A-220V-10Ka | Theo BVTK | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt cầu chì 10A-220V (dùng cho công tắc độc lập) | Theo BVTK | 27 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo BVTK | 14 | hộp |
| 139 | Lắp đặt hộp nhựa đặt công tắc, ổ cắm (đế + mặt nạ....) | Theo BVTK | 245 | hộp |
| 140 | Lắp đặt các loại máy biến dòng 80/5A-3 pha | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 141 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo BVTK | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo BVTK | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt ty treo quạt trần | Theo BVTK | 36 | cái |
| 144 | Lắp đặt tủ điện 12 đường ra (sơn tĩnh diện, gia công theo sơ đồ) | Theo BVTK | 1 | tủ |
| 145 | Lắp đặt công tơ điện loại 3 pha hữu công | Theo BVTK | 1 | cái |
| 146 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng đk 16mm, l=2.4m | Theo BVTK | 4 | cọc |
| 147 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo BVTK | 20 | m |
| 148 | Lắp đặt đầu cốt đồng kiểu ép cỡ 25mm2 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | Theo BVTK | 1.515 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Theo BVTK | 940 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2 | Theo BVTK | 210 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2 | Theo BVTK | 170 | m |
| 153 | Lắp đặt dây điện loại CXV 4x35mm2 | Theo BVTK | 60 | m |
| 154 | Lắp đặt đầu cốt đồng 35mm2 (loại 1 lỗ) | Theo BVTK | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 làm dây nối đất | Theo BVTK | 940 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 làm dây nối đất | Theo BVTK | 380 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x25mm2 làm dây nối đất | Theo BVTK | 60 | m |
| 158 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 20mm | Theo BVTK | 1.720 | m |
| 159 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 32mm | Theo BVTK | 380 | m |
| 160 | Lắp ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp HDPE đk 50mm | Theo BVTK | 60 | m |
| 161 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A-220V-6Ka | Theo BVTK | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6mm | Theo BVTK | 0,25 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12mm | Theo BVTK | 0,25 | 100m |
| 164 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6mm | Theo BVTK | 0,25 | 100m |
| 165 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12mm | Theo BVTK | 0,25 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng đk 21mm | Theo BVTK | 15 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Theo BVTK | 70 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 làm dây nối đất | Theo BVTK | 70 | m |
| 169 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 20mm | Theo BVTK | 50 | m |
| 170 | Lắp đặt tủ đấu nối cáp điện thoại MDF 10 port | Theo BVTK | 1 | tủ |
| 171 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo BVTK | 9 | cái |
| 172 | Lắp đặt Cáp điện thoại 2x0,5mm2 | Theo BVTK | 310 | m |
| 173 | Lắp đặt Cáp nhảy điện thoại 1.5m | Theo BVTK | 9 | sợi |
| 174 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 20mm | Theo BVTK | 250 | m |
| 175 | Modem Wifi | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 176 | Router Wifi | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 177 | Lắp đặt Cáp mạng UTP CAT5e (AMP/CM cháy chậm) | Theo BVTK | 85 | m |
| 178 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 20mm | Theo BVTK | 75 | m |
| 179 | Lắp đặt Rack cắm TV | Theo BVTK | 5 | cái |
| 180 | Booter (Bộ khuếch đại tín hiệu) | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 181 | Bộ chia 2 kênh | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 182 | Bộ chia 4 kênh | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 183 | Lắp đặt Cáp truyền hình RG6 | Theo BVTK | 165 | m |
| 184 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 20mm | Theo BVTK | 130 | m |
| 185 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo BVTK | 2 | hộp |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 34mm | Theo BVTK | 0,75 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 27mm | Theo BVTK | 0,55 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 21mm | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-34x34mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-34x27mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-27x27mm | Theo BVTK | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-27x21mm | Theo BVTK | 36 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-34mm | Theo BVTK | 15 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-27mm | Theo BVTK | 25 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-21mm | Theo BVTK | 50 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 27x21mm | Theo BVTK | 12 | cái |
| 197 | Lắp đặt van khóa đk 34mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt van 1 chiều đk 34mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt van phao đk 34mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt van khóa đk 27mm | Theo BVTK | 8 | cái |
| 201 | Lắp đặt chậu xí bệt + van tê + vòi rửa | Theo BVTK | 16 | bộ |
| 202 | Lắp đặt lavabo + xả + vòi + dây rắc | Theo BVTK | 16 | bộ |
| 203 | Lắp đặt bộ 7 món (gương, kệ...) | Theo BVTK | 16 | cái |
| 204 | Lắp đặt chậu tiểu treo + xả + ... | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 205 | Lắp đặt tắm hương sen di động | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 206 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo BVTK | 1 | bể |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 140mm | Theo BVTK | 0,3 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 114mm | Theo BVTK | 0,35 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 90mm | Theo BVTK | 0,4 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 60mm | Theo BVTK | 0,5 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 42mm | Theo BVTK | 0,18 | 100m |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-140x140mm | Theo BVTK | 12 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-140x114mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-114x114mm | Theo BVTK | 20 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-114x60mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-90x90mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-90x60mm | Theo BVTK | 32 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-60x60mm | Theo BVTK | 12 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-60x60mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-42x42mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-140mm | Theo BVTK | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-114mm | Theo BVTK | 55 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-90mm | Theo BVTK | 16 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-60mm | Theo BVTK | 70 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-42mm | Theo BVTK | 16 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 114x60mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 90x60mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 60x42mm | Theo BVTK | 16 | cái |
| 229 | Lắp nút bịt nhựa u.PVC đk 140mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 230 | Lắp nút bịt nhựa u.PVC đk 114mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 231 | Lắp nút bịt nhựa u.PVC đk 90mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 60mm | Theo BVTK | 28 | cái |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 27mm | Theo BVTK | 0,3 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 21mm | Theo BVTK | 0,06 | 100m |
| 235 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-27x27mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-27x21mm | Theo BVTK | 7 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-27mm | Theo BVTK | 12 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-21mm | Theo BVTK | 15 | cái |
| 239 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 27x21mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt van khóa đk 27mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt van khóa đk 21mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt chậu xí bệt + van tê + vòi rửa | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 243 | Lắp đặt lavabo + xả + vòi + dây rắc | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 244 | Lắp đặt bộ 7 món (gương, kệ...) | Theo BVTK | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt vòi đk 21mm | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 246 | Lắp đặt tắm hương sen di động | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 247 | Lắp đặt chậu rửa đôi inox | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 140mm | Theo BVTK | 0,05 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 114mm | Theo BVTK | 0,07 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 90mm | Theo BVTK | 0,35 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 60mm | Theo BVTK | 0,12 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 42mm | Theo BVTK | 0,18 | 100m |
| 253 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-140x140mm | Theo BVTK | 9 | cái |
| 254 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-114x114mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-114x114mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-114x60mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 257 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-90x90mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 258 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-90x60mm | Theo BVTK | 6 | cái |
| 259 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-60x60mm | Theo BVTK | 12 | cái |
| 260 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-60x60mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 261 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-42x42mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-114mm | Theo BVTK | 6 | cái |
| 263 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-90mm | Theo BVTK | 10 | cái |
| 264 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-60mm | Theo BVTK | 15 | cái |
| 265 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-42mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 266 | Lắp nút bịt nhựa u.PVC đk 114mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 267 | Lắp nút bịt nhựa u.PVC đk 90mm | Theo BVTK | 3 | cái |
| 268 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 60x42mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 269 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 60mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| B | HT CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 49mm | Theo BVTK | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 27mm | Theo BVTK | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-49x49mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-49x27mm | Theo BVTK | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-49mm | Theo BVTK | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-27mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa u.PVC đk 49mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa đk 49mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều đk 49mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đk 49mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa đk 27mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 0,342 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo BVTK | 0,09 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 0,002 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK | 0,002 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,064 | m3 |
| 17 | Xây gạch BT 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo BVTK | 0,09 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,025 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,002 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo BVTK | 0,002 | tấn |
| C | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 0,147 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo BVTK | 0,147 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3, Rbv=63m | Theo BVTK | 1 | cái |
| 4 | Trụ đỡ kim thu sét ống D60, H=5m | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 5 | Chân đế + giá trụ đỡ dày 0,5mm | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 6 | Nẹp trụ đỡ (neo 4 dây) 4mm | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng đk 16,l=2400mm | Theo BVTK | 4 | cọc |
| 8 | Giếng khoan sâu 10-20m | Theo BVTK | 4 | giếng |
| 9 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Theo BVTK | 100 | m |
| 10 | Ốc siếp cáp | Theo BVTK | 12 | con |
| 11 | Lắp đặt hộp đo điện trở đất 100x100x50 | Theo BVTK | 2 | hộp |
| 12 | Bộ đếm sét | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp thoát sét đk 27mm | Theo BVTK | 60 | m |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo BVTK | 5,05 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTK | 5,05 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 5,05 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK | 5,05 | 100m3 |
| E | SÂN NỀN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 xoa nhám mặt bê tông | Theo BVTK | 112,8 | m3 |
| 2 | Cắt khe 3x3 sân bê tông | Theo BVTK | 47,5 | 10m |
| 3 | Lớp nilon chống mất nước | Theo BVTK | 7,52 | 100m2 |
| F | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo BVTK | 7,622 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 0,455 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 2,384 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 0,057 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK | 0,057 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ray cổng đá 1x2, mác 150 | Theo BVTK | 0,455 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 1,33 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 3,332 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,395 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 0,576 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 4,334 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK | 1,023 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,178 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,551 | tấn |
| 15 | Xây gạch BT 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo BVTK | 1,28 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 16,38 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 25,44 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột | Theo BVTK | 16,38 | m2 |
| 19 | Sơn cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 16,38 | m2 |
| 20 | Đắp gờ dày 50 rộng 50 vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 19,2 | m |
| 21 | Đắp trang trí đầu trụ vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 8 | m |
| 22 | SXLD cổng chính bằng sắt đk 18,a=80, gia công nhọn đầu, khung cổng sắt 50x50x4, sắt bản dày 1 ly ốp 2 mặt cổng, sơn tĩnh điện | Theo BVTK | 16,779 | m2 |
| 23 | SXLD Lưới thép B40 khổ 2m dày 3.5 ly liên kết với móc thép | Theo BVTK | 184 | m |
| 24 | SXLD Chữ hộp nhựa cao 150 nổi 20 | Theo BVTK | 19 | chữ |
| 25 | SXLD Chữ hộp nhựa cao 300 nổi 30 | Theo BVTK | 19 | chữ |
| 26 | SXLD tấm aluminium composite làm bảng hiệu, bao gồm khung sắt mạ kẽm | Theo BVTK | 16,511 | m2 |
| G | ĐƯỜNG CẤP PHỐI ĐÁ DĂM | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo BVTK | 1,74 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 1,74 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK | 1,74 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (có khối lượng đất) | Theo BVTK | 0,696 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25 dày 12cm | Theo BVTK | 1,044 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.015887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.031774E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giáo dục cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.418.064.000 đồng (xét đối với thi công công trình giáo dục, cấp III); Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.418.064.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.254.192.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.418.064.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.254.192.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Đã trực tiếp tham gia công tác chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách trắc địa | 1 | Phụ trách trắc địa: 01 người.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách trắc địa tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện: 01 người.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng, điện điện tử...- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước | 1 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước: 01 người.-Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.-Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách thanh toán, quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách phụ trách thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình giáo dục, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | : ≥ 5 T; (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô | ≥ 10T (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,8m³ (Phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 4 | Máy ủi | ≥ 110CV (Phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | ≥ 9T (Phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 250 lít | 4 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,62kW | 2 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 2 |
| 9 | Đồng hồ vạn năng | còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 4 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 13 | Giàn giáo (đơn vị: Bộ) | còn sử dụng tốt | 100 |
| 14 | Coppha thép (đơn vị: m²) | còn sử dụng tốt | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi