Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220775681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220769609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 16:48:00 đến ngày 2022-08-05 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,904,324,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.356486E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4712972E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc đã hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tương tự về quy mô, tính chất công việc: Gồm các hạng mục chính: Xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên (Công trình xây dựng dân dụng).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình để chứng minh).- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.Trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu đảm bảo có 01 chỉ huy trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình và 01 cán bộ chuyên ngành điện.- Số năm kinh nghiệm của mỗi cán bộ kỹ thuật tương ứng: Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tương ứng với chuyên môn. Đã trực tiếp thi công 01 công trình tương ứng với chuyên môn với vai trò là cán bộ kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình trong vòng 4 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp;+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.+ Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng);+ Bản Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn BT 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo).- Riêng đối với xe ô tô tự đổ phải được đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước 2kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Trường Mầm non Tú Mịch, huyện Lộc Bình, phân trường Bản Luồng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp (Trường hợp không đính kèm trong E-HSDT thì nhà thầu trúng thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng). - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm ( 2019; 2020; 2021), tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm. + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, hợp đồng mua bán, thuê mượn… Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại 02053.841.352 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Tuấn giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại 02053.841.352 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, Chi Lăng, TP. Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.812.122. Fax: 025 3811 132 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lộc Bình. - Địa chỉ: Thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. - Điện thoại: (0205) 3 840 237 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9131 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3842 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8732 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4589 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1565 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6818 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4424 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3654 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8647 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2276 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,971 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9618 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2681 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2681 | 100m3/1km |
| C | Phần kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9448 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,552 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2413 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6766 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5814 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3956 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4157 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8227 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,443 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,7197 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3981 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1691 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2071 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2878 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9274 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4039 | tấn |
| D | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,8207 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7198 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1745 | m3 |
| 4 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | m3 |
| E | Phần mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3349 | m3 |
| 2 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1426 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1426 | tấn |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,91 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,91 | m2 |
| 6 | Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7454 | 100m2 |
| F | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,3836 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,588 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,9174 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,3826 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,912 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40( ngoài phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,248 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,2568 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,444 | m2 |
| 9 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,072 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,8 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035,4174 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.222,4022 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,1032 | m2 |
| 14 | Tôn xỉ nền vs tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7405 | m3 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,603 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch KT 300x300, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,206 | m2 |
| 17 | Ốp tường gạch KT 300x600, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,612 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường Gạch ốp KT 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3178 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa sắt sơn tĩnh điện, cửa đi pano kính trắng dày 5mm(Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...Chưa bao gồm khoá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,36 | m2 |
| 20 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 21 | Sản xuất cửa sắt sơn tĩnh điện, cửa sổ pano mở quay kính trắng dày 5mm(Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,48 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa sắt sơn tĩnh điện, cửa sổ mở trượt kính trắng dày 5mm(Phụ kiện Đồng bộ: Ray trượt, bánh xe, chốt, tay cầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3 | bộ |
| 23 | Sản xuất vách kính Sắt sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 24 | Sản xuât và lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,02 | m2 |
| 26 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9464 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,4492 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1875 | 1m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,658 | m2 |
| 31 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,5148 | kg |
| G | lan can, tam cấp, bồn hoa, dốc trượt | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1343 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2056 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4906 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0401 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2114 | m3 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox hành lang, lan can dốc trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,6519 | kg |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4876 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7522 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1422 | m2 |
| H | Dàn giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3958 | 100m2 |
| I | Phần điện | |||
| 1 | Đèn tuýp led đôi bóng 1x18w-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp led đơn bóng 1x18w-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | đèn đèn hộp trang trí hành lang 400x400 bóng ánh sáng vàng 1x45w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 4 | quạt trần 1x100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | tủ điện phòng vỏ nhựa có nắp che loại 2-4 modul lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 6 | tủ điện tổng vỏ kim loại 450x350x150 lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | con son sứ đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | công tắc một hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | công tắc hai hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | công tắc hai cực cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | ổ cắm điện 2 cực kép 250w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 12 | mcb 1p - 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | mcb 1p - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | mcb 1p - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | mcb 1p - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | mccb 3p - 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | mccb 3p - 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | dây CU/PVC 2X1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 19 | dây CU/PVC 2X2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 20 | dây CU/PVC 2X4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 21 | cu/xlpe/pvc 3x6+1x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 22 | ống bảo hộ d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 23 | ống bảo hộ d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | m |
| 24 | ống bảo hộ d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| J | Chống sét | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m3 |
| 3 | kim thu sét sắt tròn d18 dài 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | ống sứ hình quả bầu d200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | cọc tiếp địa l63x63x6,dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 6 | dây dẫn sét trên mái, hàn nối xà gồ thép, dây xuống - sắt tròn d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 7 | thanh tiếp địa thép 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 8 | chân bật sắt tròn d 10 hình :100x150x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| K | Phần nước | |||
| L | Phần thiết bị | |||
| 1 | bể inox ngang 2.5m3 + phụ tùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 2 | xí bệt Trẻ Em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Van 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Van 1 chiều D25 (Bơm nhà lớp học) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | lavabo trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | van phao rơ le điện từ d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Phụ tùng 6 thứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | van phao d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | máy bơm cho bếp: WILO 251EAq =30L/P ; h=32m ; P=250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | máy bơm nước nhà lớp họcq =70-90l/p ; h=30-40m;p=0.75-1.5kw (tạm tính máy bơm lepono xjwM10M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | van 1 chiều D25 (Bơm cho bếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | Phần cấp nước | |||
| 1 | ống PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 2 | ống pp-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 3 | ống pp-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 4 | ống pp-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | tê pp-R D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | tê pp-R D50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | tê pp-R D50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | tê pp-R D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | tê pp-R D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | tê pp-R D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 11 | CúT pp-R D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | CúT pp-R D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 13 | CúT pp-R D20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 14 | Cút ren trong pp-R D20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Tê ren trong pp-R D20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Rắc co d50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Rắc co d32-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Rắc co d25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | côn pp-r d50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | côn pp-r d50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | côn pp-r d25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Crephin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Dây điện 2x1 mm2 (2 máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 24 | măng sông ren ngoài d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | nút bịt pp-r d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 26 | kép nối thép d15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| N | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D110 pn10 (class 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D90 (class 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D34 (class 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 4 | tê pvc 45° d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 5 | tê pvc 45° d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | tê pvc 45° d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 7 | cút pvc 90° d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | cút pvc 90° d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 9 | cút pvc 45° d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | cút pvc 45° d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 11 | cút pvc 45° d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 12 | Côn PVC D110 - 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Côn PVC D90 - 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Phuễ thoát nước sàn inox D120 x120 x 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | cút pvc 90° d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Treo ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 17 | Treo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 18 | Tê kiểm tra d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Tê kiểm tra d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| O | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D90 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa thoát nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| P | Bể tự hoại(2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2585 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2925 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,487 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1168 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4613 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tấm đan bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | m3 |
| 9 | Gia công cốt thép tấm đan bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,268 | m2 |
| 11 | Láng bể cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,576 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,268 | m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| Q | Hố thấm(2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1992 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5712 | m3 |
| 3 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5824 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đan bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đan bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7441 | m3 |
| 6 | Gia công cốt thép đan bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 10 | than củi dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 11 | than xỉ dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 12 | gạch vỡ dày 200 ( 30 x 30 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 13 | gạch vỡ dày 200 ( 60 x 60 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 14 | gạch xếp dày 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| R | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1654 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0699 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bể, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2753 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0566 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9125 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | m3 |
| 10 | Gia công cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5568 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| S | Giếng khoan | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1m khoan |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1m khoan |
| 4 | Chống ống ĐK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m ống |
| 5 | Chống ống ĐK D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m ống |
| 6 | máy bơm hút giếng hanil pc 766w(h=40-50m; q=10-23l/p) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | ống pp-R D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 8 | CúT pp-R D40-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | RắC CO PP-R D40-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | chõ hút + cổ d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | ống nhựa ( pvc ) d90, class 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 12 | ống nhựa ( pvc ) d75, class 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 13 | côn thu d90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| T | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3823 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,024 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8107 | m3 |
| 4 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,7158 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1749 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6598 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3309 | tấn |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,95 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,7158 | m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | 1 cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3823 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3823 | 100m3/1km |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| U | PCCC | |||
| 1 | tủ bảo quản 2 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | biển nội quy + tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 4 | bình chữa cháy Mfz4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| V | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| W | Móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8018 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5077 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5957 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1656 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3381 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2154 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3453 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9602 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4565 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4565 | 100m3/1km |
| X | Thân nhà | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2182 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,8545 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,3025 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7904 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,77 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,85 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,3229 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,528 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn RỬA gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7904 | m2 |
| Y | Mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3397 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2174 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2091 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2091 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7906 | 1m2 |
| 11 | Lợp mái tôn dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7956 | 100m2 |
| 12 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,02 | md |
| 13 | con sơn sắt đặc 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước , ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | phễu chắn rác đường kính 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | CÁI |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| Z | Cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa sắt sơn tĩnh điện, cửa đi pano kính trắng dày 5mm(Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...Chưa bao gồm khoá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 2 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Sản xuất cửa sắt sơn tĩnh điện, cửa sổ pano mở quay kính trắng dày 5mm(Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,18 | m2 |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1423 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0451 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2164 | m2 |
| 8 | Thi công sản xuất và lắp đặt trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,728 | m2 |
| AA | Kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3621 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0906 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9117 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6006 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1664 | 100m2 |
| AB | Thiêt bị nhà bếp | |||
| 1 | Tum khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bàn chia inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bàn gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ cơm công nhiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bếp ga công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AC | Hệ thống điện | |||
| 1 | aptomat có cuộn hút điện từ 2 cực 2x25a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | tổ hợp đặt ngầm 10a : ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | đèn huỳnh quang chấn lưu điện tử 1x40w - 220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | đế nhựa+ bóng đèn compact 20w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | quạt treo tường cơ điện công suất 60w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | vỏ hộp nhựa âm tường chứa 5 modul aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | cáp điện lõi đồng vỏ cu/xlpe/pvc/pvc-(2x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 13 | dây điện đôi lõi đồng vỏ nhựa 2 lớp cu/pvc/pvc-(2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | dây điện đôi lõi đồng vỏ nhựa 2 lớp cu/pvc/pvc-(2x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 15 | ống nhựa xoắn ỉ16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 16 | Con sơn 1 sứ đỡ cáp sắt góc L: 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AD | Hệ thống nước | |||
| AE | Hố thấm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1926 | m3 |
| 3 | Xây hố thấm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,807 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3842 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 11 | Làm tầng lắng lọc Gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1485 | m3 |
| 12 | Làm tầng lắng lọc Gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 13 | Làm tầng lắng lọc than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 14 | Làm tầng lắng lọc than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| AF | Thiết bị nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AG | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng hàn, ĐK 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng hàn, ĐK 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng hàn, ĐK 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng hàn, ĐK 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt tê PPR nối bằng hàn. ĐK 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PPR nối bằng hàn. ĐK 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng hàn, ĐK 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng hàn, ĐK 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng hàn, ĐK 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng hàn, ĐK 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút REN TRONG PPR. ĐK 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép nối thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | CREPHIN D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng hàn, ĐK 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van phao, ĐK 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt rơ le điện từ, ĐK 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AH | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC , ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Phễu thoát sàn inox D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AI | PCCC | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy (4 bình) Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Biển nội quy + tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bình cứu hỏa MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 4 | Bình cứu hỏa MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| AJ | HẠNG MỤC: CỔNG + SÂN BÊ TÔNG | |||
| AK | Cổng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1097 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5309 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0825 | tấn |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4742 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0959 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,36 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0959 | m2 |
| 14 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1772 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2524 | 1m2 |
| 16 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Chốt cổng+ khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Sản xuất khung thép hộp treo biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | 1m2 |
| 21 | Bịt biển bằng tấm alumi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m2 |
| 22 | Dán chữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AL | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1878 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6 | m3 |
| 4 | Thi công khe co dãn + chét nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| AM | HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| AN | Móng cột MT- 1 (19) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,808 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,944 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất hố móng, k=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2693 | m3 |
| AO | Móng cột MT2 (2 cột) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất hố móng, k=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| AP | Tiếp địa RC (4) | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | 1m3 |
| 2 | Cọc tiếp địa 63x63x6 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 4 | Dây tiếp địa Bản nối đất CT3 dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | md |
| 5 | Dây tiếp địa tròn nối đất CT3 D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | md |
| 6 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 10m |
| 7 | Đắp đất hố móng, k=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| AQ | Cột BTLT-7B (465 kg/cột) - 23 cột | |||
| 1 | Cột BTLT-7B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cột |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,695 | tấn |
| 4 | Bốc dỡ cột bê tông, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,695 | tấn |
| AR | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC(4x50) | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC(4x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 757,86 | m |
| 2 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 757,86 | m |
| 3 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| AS | Đầu cốt các loại | |||
| 1 | Đầu cốt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 2 | Kẹp siết cáp đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Kẹp siết cáp đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 4 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 5 | Đai thép đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Đai thép đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Bộ |
| 7 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Bộ |
| 8 | Bịt đầu cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| AT | Vận chuyển thủ công trong phạm vi 1000m (kết hợp cơ giới) - lây khối lượng trong bảng tổng hợp vật liệu | |||
| 1 | Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0394 | m3/km |
| 2 | Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,83 | m3/km |
| 3 | Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2849 | tấn/km |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông; cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,695 | tấn/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.356486E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4712972E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc đã hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tương tự về quy mô, tính chất công việc: Gồm các hạng mục chính: Xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên (Công trình xây dựng dân dụng).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình để chứng minh).- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.Trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu đảm bảo có 01 chỉ huy trường | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình và 01 cán bộ chuyên ngành điện.- Số năm kinh nghiệm của mỗi cán bộ kỹ thuật tương ứng: Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tương ứng với chuyên môn. Đã trực tiếp thi công 01 công trình tương ứng với chuyên môn với vai trò là cán bộ kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình trong vòng 4 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp;+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.+ Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng);+ Bản Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kW | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 4 | Máy hàn điện 23kW | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 5 | Máy trộn BT 250lít | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 150 lít | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥5T | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo).- Riêng đối với xe ô tô tự đổ phải được đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 12 | Máy bơm nước 2kW | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 14 | Máy tời điện | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 16 | Máy phát điện dự phòng | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi