Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220775681-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220769609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 16:48:00 đến ngày 2022-08-05 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,904,324,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.356486E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4712972E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc đã hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tương tự về quy mô, tính chất công việc: Gồm các hạng mục chính: Xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên (Công trình xây dựng dân dụng).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình để chứng minh).- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.Trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu đảm bảo có 01 chỉ huy trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình và 01 cán bộ chuyên ngành điện.- Số năm kinh nghiệm của mỗi cán bộ kỹ thuật tương ứng: Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tương ứng với chuyên môn. Đã trực tiếp thi công 01 công trình tương ứng với chuyên môn với vai trò là cán bộ kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình trong vòng 4 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp;+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.+ Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng);+ Bản Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn BT 250lít
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo).- Riêng đối với xe ô tô tự đổ phải được đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước 2kW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Trường Mầm non Tú Mịch, huyện Lộc Bình, phân trường Bản Luồng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình , địa chỉ: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại 02053.841.352
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Hà Minh Địa chỉ: Số 8, đường Lý Tự Trọng, phường Chi Lăng, TP. Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Tân Minh LS. Địa chỉ: Số 29, lô 12, đường Mạc Thị Bưởi, khu tái định cư và dân cư nam thành phố, xã Mai Pha, TP. Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Lộc Bình Địa chỉ: TT Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn + Tư vấn lập HSMT và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Nhật Minh Địa chỉ: Số 38, ngõ 123, đường Phai Vệ, Phường Vĩnh Trại, TP. Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình , địa chỉ: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại 02053.841.352


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp (Trường hợp không đính kèm trong E-HSDT thì nhà thầu trúng thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng). - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm ( 2019; 2020; 2021), tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm. + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, hợp đồng mua bán, thuê mượn… Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại 02053.841.352
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Tuấn giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại 02053.841.352
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, Chi Lăng, TP. Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.812.122. Fax: 025 3811 132
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lộc Bình. - Địa chỉ: Thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. - Điện thoại: (0205) 3 840 237
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
B Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9131100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3842m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8732100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4589100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,1565m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6818tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4424tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3654tấn
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8647m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,2276m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,971100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,674100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9618m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2681100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2681100m3/1km
C Phần kết cấu
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,9448100m2
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,552m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2413tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6766tấn
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5814100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3956m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4157tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,8227tấn
9Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,443100m2
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,7197m3
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,3981tấn
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m2
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1691m3
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2071tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,502tấn
16Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2878100m2
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9274m3
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4039tấn
D Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V122,8207m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7198m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1745m3
4Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,071m3
E Phần mái
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3349m3
2Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1426tấn
3Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1426tấn
4Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,91m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V87,91m2
6Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7454100m2
F Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V605,3836m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V571,588m2
3Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V339,9174m2
4Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V304,3826m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,912m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40( ngoài phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,248m2
7Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V138,2568m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V194,444m2
9Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,072m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V206,8m
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.035,4174m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.222,4022m2
13Lát nền, sàn gạch KT 600x600, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V471,1032m2
14Tôn xỉ nền vs tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7405m3
15Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V31,603m2
16Lát nền, sàn vệ sinh gạch KT 300x300, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,206m2
17Ốp tường gạch KT 300x600, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V360,612m2
18Ốp chân tường Gạch ốp KT 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3178m2
19Sản xuất cửa sắt sơn tĩnh điện, cửa đi pano kính trắng dày 5mm(Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...Chưa bao gồm khoá)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,36m2
20Khoá cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
21Sản xuất cửa sắt sơn tĩnh điện, cửa sổ pano mở quay kính trắng dày 5mm(Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,48m2
22Sản xuất cửa sắt sơn tĩnh điện, cửa sổ mở trượt kính trắng dày 5mm(Phụ kiện Đồng bộ: Ray trượt, bánh xe, chốt, tay cầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,3bộ
23Sản xuất vách kính Sắt sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
24Sản xuât và lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compositeMô tả kỹ thuật theo chương V16,5m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V151,02m2
26Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
27Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9464tấn
28Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V376,4492m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,18751m2
30Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,658m2
31Sản xuất và lắp dựng lan can inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V115,5148kg
G lan can, tam cấp, bồn hoa, dốc trượt
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,13431m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2056m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4906m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0401m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2114m3
6Sản xuất và lắp dựng lan can inox hành lang, lan can dốc trượtMô tả kỹ thuật theo chương V576,6519kg
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4876m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,7522m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,1422m2
H Dàn giáo thi công
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,3958100m2
I Phần điện
1Đèn tuýp led đôi bóng 1x18w-1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
2Đèn tuýp led đơn bóng 1x18w-1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
3đèn đèn hộp trang trí hành lang 400x400 bóng ánh sáng vàng 1x45wMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
4quạt trần 1x100wMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5tủ điện phòng vỏ nhựa có nắp che loại 2-4 modul lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
6tủ điện tổng vỏ kim loại 450x350x150 lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
7con son sứ đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8công tắc một hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9công tắc hai hạtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
10công tắc hai cực cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11ổ cắm điện 2 cực kép 250wMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
12mcb 1p - 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13mcb 1p - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14mcb 1p - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15mcb 1p - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16mccb 3p - 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17mccb 3p - 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18dây CU/PVC 2X1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
19dây CU/PVC 2X2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
20dây CU/PVC 2X4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
21cu/xlpe/pvc 3x6+1x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
22ống bảo hộ d16Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
23ống bảo hộ d20Mô tả kỹ thuật theo chương V570m
24ống bảo hộ d25Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
J Chống sét
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m3
2Đắp trả đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m3
3kim thu sét sắt tròn d18 dài 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4ống sứ hình quả bầu d200Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5cọc tiếp địa l63x63x6,dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
6dây dẫn sét trên mái, hàn nối xà gồ thép, dây xuống - sắt tròn d10Mô tả kỹ thuật theo chương V83m
7thanh tiếp địa thép 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
8chân bật sắt tròn d 10 hình :100x150x50Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
K Phần nước
L Phần thiết bị
1bể inox ngang 2.5m3 + phụ tùngMô tả kỹ thuật theo chương V3bể
2xí bệt Trẻ EmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Van 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Van 1 chiều D25 (Bơm nhà lớp học)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8lavabo trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9van phao rơ le điện từ d25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Phụ tùng 6 thứMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11thanh treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12van phao d25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Lắp đặt vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
17Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
18máy bơm cho bếp: WILO 251EAq =30L/P ; h=32m ; P=250WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19máy bơm nước nhà lớp họcq =70-90l/p ; h=30-40m;p=0.75-1.5kw (tạm tính máy bơm lepono xjwM10M)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20van 1 chiều D25 (Bơm cho bếp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
M Phần cấp nước
1ống PP-R D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
2ống pp-R D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
3ống pp-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
4ống pp-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
5tê pp-R D50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6tê pp-R D50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7tê pp-R D50-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8tê pp-R D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9tê pp-R D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10tê pp-R D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
11CúT pp-R D50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12CúT pp-R D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
13CúT pp-R D20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
14Cút ren trong pp-R D20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Tê ren trong pp-R D20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Rắc co d50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Rắc co d32-32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Rắc co d25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19côn pp-r d50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20côn pp-r d50-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21côn pp-r d25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Crephin D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Dây điện 2x1 mm2 (2 máy bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
24măng sông ren ngoài d50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25nút bịt pp-r d20Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
26kép nối thép d15Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
N Phần thoát nước
1Ống nhựa PVC D110 pn10 (class 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
2Ống nhựa PVC D90 (class 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
3Ống nhựa PVC D34 (class 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
4tê pvc 45° d110Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
5tê pvc 45° d90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
6tê pvc 45° d34Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
7cút pvc 90° d110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8cút pvc 90° d34Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
9cút pvc 45° d34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10cút pvc 45° d90Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
11cút pvc 45° d110Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
12Côn PVC D110 - 34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Côn PVC D90 - 34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Phuễ thoát nước sàn inox D120 x120 x 90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15cút pvc 90° d90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
16Treo ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
17Treo ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
18Tê kiểm tra d90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Tê kiểm tra d110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
O Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa D90 thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
2Lắp đặt côn nhựa thoát nước mái D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Rọ chắn rác máiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
P Bể tự hoại(2)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2585100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2925m3
3Ván khuôn bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m2
4Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,487m3
5Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1168tấn
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4613m3
7Ván khuôn gỗ tấm đan bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0039100m2
8Bê tông tấm đan bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0686m3
9Gia công cốt thép tấm đan bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,268m2
11Láng bể cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,576m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V44,268m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
Q Hố thấm(2)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1992100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5712m3
3Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5824m3
4Ván khuôn đan bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0618100m2
5Bê tông đan bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7441m3
6Gia công cốt thép đan bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
10than củi dày 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
11than xỉ dày 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
12gạch vỡ dày 200 ( 30 x 30 )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
13gạch vỡ dày 200 ( 60 x 60 )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
14gạch xếp dày 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
R Bể nước ngầm
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1654100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
3Ván khuôn bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0699100m2
4Bê tông bể, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2753m3
5Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
6Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0566tấn
7Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9125m3
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0343m3
10Gia công cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0025tấn
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,36m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5568m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,36m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
S Giếng khoan
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo chương V11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
2Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V151m khoan
3Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V351m khoan
4Chống ống ĐK D90Mô tả kỹ thuật theo chương V15m ống
5Chống ống ĐK D75Mô tả kỹ thuật theo chương V23m ống
6máy bơm hút giếng hanil pc 766w(h=40-50m; q=10-23l/p)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7ống pp-R D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
8CúT pp-R D40-40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9RắC CO PP-R D40-40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10chõ hút + cổ d40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11ống nhựa ( pvc ) d90, class 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
12ống nhựa ( pvc ) d75, class 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
13côn thu d90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
T Rãnh thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3823100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,024m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8107m3
4Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V112,7158m2
5Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1749100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6598m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3309tấn
8Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,95m2
9Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V112,7158m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1011 cấu kiện
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3823100m3
12Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3823100m3/1km
13Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V111 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V10mối nối
U PCCC
1tủ bảo quản 2 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2biển nội quy + tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V8bình
4bình chữa cháy Mfz4Mô tả kỹ thuật theo chương V8bình
V HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
W Móng
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8018100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3151m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5077m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5957m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1656m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0503tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3381tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2154m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3453100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9602m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4565100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4565100m3/1km
X Thân nhà
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2182m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V134,8545m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V161,3025m2
4Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7904m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V58,77m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V134,85m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V105,3229m2
8Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V56,528m2
9Lát nền, sàn RỬA gạch ceramic KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7904m2
Y Mái
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3397m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0667100m2
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2174m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
6Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2091tấn
7Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2091tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0291tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0302tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,79061m2
11Lợp mái tôn dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7956100m2
12Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,02md
13con sơn sắt đặc 15Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
14Lắp đặt ống nhựa thoát nước , ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16phễu chắn rác đường kính 90Mô tả kỹ thuật theo chương V4CÁI
17Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
Z Cửa
1Sản xuất cửa sắt sơn tĩnh điện, cửa đi pano kính trắng dày 5mm(Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...Chưa bao gồm khoá)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
2Khoá cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Sản xuất cửa sắt sơn tĩnh điện, cửa sổ pano mở quay kính trắng dày 5mm(Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V18,18m2
5Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1423tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,04511m2
7Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,2164m2
8Thi công sản xuất và lắp đặt trần tônMô tả kỹ thuật theo chương V45,728m2
AA Kết cấu
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3621100m2
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0279100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0906100m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0649tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,382tấn
6Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0364tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0298tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0628tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9117m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,279m3
11Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6006m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1664100m2
AB Thiêt bị nhà bếp
1Tum khóiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bàn chia inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bàn gia côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Tủ cơm công nhiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Bếp ga công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AC Hệ thống điện
1aptomat có cuộn hút điện từ 2 cực 2x25aMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16aMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10aMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6tổ hợp đặt ngầm 10a : ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8đèn huỳnh quang chấn lưu điện tử 1x40w - 220vMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9đế nhựa+ bóng đèn compact 20w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10quạt treo tường cơ điện công suất 60w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11vỏ hộp nhựa âm tường chứa 5 modul aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12cáp điện lõi đồng vỏ cu/xlpe/pvc/pvc-(2x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
13dây điện đôi lõi đồng vỏ nhựa 2 lớp cu/pvc/pvc-(2x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
14dây điện đôi lõi đồng vỏ nhựa 2 lớp cu/pvc/pvc-(2x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V67m
15ống nhựa xoắn ỉ16Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
16Con sơn 1 sứ đỡ cáp sắt góc L: 63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AD Hệ thống nước
AE Hố thấm
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1926m3
3Xây hố thấm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,807m3
4Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158100m2
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3842m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0228tấn
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m2
9Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
11Làm tầng lắng lọc Gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V0,1485m3
12Làm tầng lắng lọc Gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
13Làm tầng lắng lọc than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
14Làm tầng lắng lọc than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
AF Thiết bị nước
1Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AG Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng hàn, ĐK 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng hàn, ĐK 32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng hàn, ĐK 25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng hàn, ĐK 20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100 m
6Lắp đặt tê PPR nối bằng hàn. ĐK 32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt tê PPR nối bằng hàn. ĐK 25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt cút nhựa nối bằng hàn, ĐK 32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt cút nhựa nối bằng hàn, ĐK 25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Lắp đặt cút nhựa nối bằng hàn, ĐK 20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt côn nhựa nối bằng hàn, ĐK 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt cút REN TRONG PPR. ĐK 20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp nút bịt nhựa, ĐK 25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt kép nối thép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15CREPHIN D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt côn nhựa nối bằng hàn, ĐK 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt van phao, ĐK 20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt rơ le điện từ, ĐK 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AH Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
2Lắp đặt cút nhựa PVC , ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Phễu thoát sàn inox D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AI PCCC
1Tủ đựng bình chữa cháy (4 bình) Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Biển nội quy + tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Bình cứu hỏa MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
4Bình cứu hỏa MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
AJ HẠNG MỤC: CỔNG + SÂN BÊ TÔNG
AK Cổng
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0518100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1097m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0354tấn
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0965100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5309m3
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0825tấn
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4742m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0959m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,36m
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,0959m2
14Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1772tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,25241m2
16Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
18Chốt cổng+ khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Sản xuất khung thép hộp treo biểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0402tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,6881m2
21Bịt biển bằng tấm alumiMô tả kỹ thuật theo chương V4,65m2
22Dán chữMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AL Sân bê tông
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1878100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,26100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,6m3
4Thi công khe co dãn + chét nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V240m
AM HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ
AN Móng cột MT- 1 (19)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,8081m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,216m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,944m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,608100m2
5Đắp đất hố móng, k=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2693m3
AO Móng cột MT2 (2 cột)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,881m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,592m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
5Đắp đất hố móng, k=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
AP Tiếp địa RC (4)
1Đào rãnh tiếp địa rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,81m3
2Cọc tiếp địa 63x63x6 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cọc
4Dây tiếp địa Bản nối đất CT3 dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V80md
5Dây tiếp địa tròn nối đất CT3 D10Mô tả kỹ thuật theo chương V40md
6Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1210m
7Đắp đất hố móng, k=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m3
AQ Cột BTLT-7B (465 kg/cột) - 23 cột
1Cột BTLT-7BMô tả kỹ thuật theo chương V23cột
2Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23cột
3Vận chuyển cột bê tông, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V10,695tấn
4Bốc dỡ cột bê tông, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,695tấn
AR Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC(4x50)
1Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC(4x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V757,86m
2Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V757,86m
3Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
AS Đầu cốt các loại
1Đầu cốt các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
2Kẹp siết cáp đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
3Kẹp siết cáp đơnMô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
4Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V23Bộ
5Đai thép đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
6Đai thép đơnMô tả kỹ thuật theo chương V44Bộ
7Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V48Bộ
8Bịt đầu cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V23Bộ
AT Vận chuyển thủ công trong phạm vi 1000m (kết hợp cơ giới) - lây khối lượng trong bảng tổng hợp vật liệu
1Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0394m3/km
2Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V13,83m3/km
3Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2849tấn/km
4Vận chuyển cấu kiện bê tông; cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V10,695tấn/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.356486E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4712972E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc đã hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tương tự về quy mô, tính chất công việc: Gồm các hạng mục chính: Xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên (Công trình xây dựng dân dụng).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình để chứng minh).- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.Trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu đảm bảo có 01 chỉ huy trường43
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình và 01 cán bộ chuyên ngành điện.- Số năm kinh nghiệm của mỗi cán bộ kỹ thuật tương ứng: Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tương ứng với chuyên môn. Đã trực tiếp thi công 01 công trình tương ứng với chuyên môn với vai trò là cán bộ kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình trong vòng 4 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp;+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.+ Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng);+ Bản Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1kW Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
2 Máy đầm dùi 1,5kW Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
4 Máy hàn điện 23kW Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
5 Máy trộn BT 250lít Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
6 Máy trộn vữa 150 lít Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
7 Máy khoan bê tông 1,5kW Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
8 Ô tô tự đổ ≥5T - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo).- Riêng đối với xe ô tô tự đổ phải được đăng kiểm còn hiệu lực2
9 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
10 Máy cắt gạch, đá Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
11 Máy đào ≥ 0,8m3 Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
12 Máy bơm nước 2kW Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
13 Máy thủy bình Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
14 Máy tời điện Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
15 Máy hàn nhiệt Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
16 Máy phát điện dự phòng Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->