Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220777708-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220777683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ; ns xã và nguồn vốn hợp pháp khác, Năm 2022 bố trí ngân sách huyện hỗ trợ 2.000 triệu đồng để thực hiện gói thầu tại tb số 11/TCKH-TBKV 21/07/2022 của phòng TC-KH huyện NĐ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 23:42:00 đến ngày 2022-08-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,474,014,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.212E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.042E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thuỷ lợi cấp IV trở lên, trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.432.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV,trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thuỷ lợi hạng III trở lên còn hiệu lực đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu này;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8 m3- 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ>=5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và thiết bị
Xây dựng kênh và trạm bơm Cồn A, xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ; ns xã và nguồn vốn hợp pháp khác, Năm 2022 bố trí ngân sách huyện hỗ trợ 2.000 triệu đồng để thực hiện gói thầu tại tb số 11/TCKH-TBKV 21/07/2022 của phòng TC-KH huyện NĐ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt , địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân Xã Xuân Hòa Địa chỉ: Xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An. -Bên mời thầu:Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt. Địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Lộc Phát Nghệ An (Địa chỉ: Số 01, ngõ 302B, đường Ngô Thì Nhậm, Phường Trung Đô, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An). + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt, địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang, địa chỉ: Số 26, ngõ 286 đường Nguyễn Trãi, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt , địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân Xã Xuân Hòa Địa chỉ: Xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An. -Bên mời thầu:Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt. Địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Công trình thuỷ lợi cấp IV trở lên. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019,2020,2021 đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước ít nhất tính đến hết quý II năm 2022 và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận; + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân Xã Xuân Hòa Địa chỉ: Xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An. -Bên mời thầu:Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt. Địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hồ Mạnh Hùng; Chức vụ: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Xã Xuân Hòa; Địa chỉ: Xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt; địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRẠM
B PHẦN PHÁ DỠ, THÁO NHÀ TRẠM CŨ
1Tháo dỡ máy, động cơ bơm cũ đưa ra ngoài công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Tháo dỡ đường ống xả, hút, mặt bích cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6801tấn
3Tháo dỡ mái chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V63m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V40,1715m3
C XÂY DỰNG NHÀ TRẠM
1Đổ bê tông móng cột, móng tường, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,614m3
2Đổ bê tông móng máy bơm, nền nhà trạm, xung quanh nhà trạm, lên và ngoài bể xả, chân khay xung quanh nhà, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8526m3
3Đổ bê tông móng cột, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,01m3
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,541m3
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8906m3
6Đổ bê tông ô văng, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3632m3
7Đổ bê tông sàn mái, sàn chống lũ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3006m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,0238m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,181100m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1746100m2
12Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1619100m2
13Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,466100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0583tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3519tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0166tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1387tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4911tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0397tấn
20Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V188,756m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V188,756m2
22Cửa đi thép dập khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V2,99m2
23Cửa sổ chớp tôn lật và xuyên hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,172100m
25Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,24m2
26Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
27Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Lắp đặt dây điện cu/pvc/pvc 1x(2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
32Lắp đặt dây điện cu/pvc/pvc 1x(2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
33Lắp đặt ống nhựa SPD20Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
D HỆ THỐNG CHỐNG SÉT NHÀ TRẠM
1Lắp đặt kim thu sét bằng đồng D16mm, Chiều dài kim 1,5m
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3cái
2Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5, dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
5Đào đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5136m3
6Lấp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5136m3
7Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
E PHẦN BỂ HÚT VÀ KÊNH NỐI TIẾP
1Phá dỡ kết cấu bê tông thành, đáy kênh dẫn, thành, đáy bể hút
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21,2568m3
2Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V346,52m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,74m3
4Vận chuyển đất thừa ra bãi thãi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0678100m3
5Bạt xác rắn lót móng gia cố máiMô tả kỹ thuật theo Chương V194,0399m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7917100m2
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4023m3
8Ván khuôn đáy kênh, đáy bể hút, giằng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1783100m2
9Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,041m3
10Ván khuôn thành kênh, thành bể hút, thành mỗ đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1219100m2
11Đổ bê tông thành kênh, thành bể, mỗ đỡ đường ống, dầm khóa má, giằng kênhi đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,6659m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể hút, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1598tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4806tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành kênh, thành bể hút, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8253tấn
15Gia công lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2039tấn
16Lắp dựng lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2039tấn
F PHẦN BỂ XẢ KÊNH NỐI TIẾP
1Phá dỡ kết cấu gạch đá
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17,84m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V103,58m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2622100m3
4Vận chuyển đất thừa ra bãi thãi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7736100m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,635m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2225m3
7Đổ bê tông thành bể xả, thành kênh chuyển tiếp, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5305m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể xả, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1702tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, thành kênh, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1955tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể xả, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2611tấn
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0679100m2
12Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4564100m2
G PHẦN ĐƯỜNG ỐNG VÀ CÔNG TÁC KHÁC
1Gia công kết cấu thép đường ống hút, ống xả D350 dày 4mm
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
1,482tấn
2Sản xuất mặt bích rỗng, ke mặt bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5684tấn
3Lắp đặt đường ống hút, xả D350 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,482tấn
4Lắp đặt mặt bích, ke mặt bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5684tấn
5Bulong M16-200 giữ đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V43,21m2
H ĐƯỜNG ỐNG BƠM MỒI
1Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
0,3100m
2Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
3Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
I CÁP ĐIỆN PHỤC VỤ MÁY BƠM
1Cáp điện chống cháy từ cột vào tủ điều khiển 3+1 lõi -0.6/1Kv (3x50+1x16) PVC
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25m
2Cáp điện chống cháy từ cột vào tủ điều khiển 3+1 lõi -0.6/1Kv (3x35+1x16) PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
3Dây dẫn từ tủ điện đến động cơ máy bơm mồi (3x6+1x4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
J PHẦN ĐIỆN TRẠM BƠM
1Tháo dỡ dây dẫn bằng nhôm cũ 0,4KV
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
295m
2Cáp điện hạ thế ruột đồng 0,6/1KV, cách điện PVC, vỏ PVC CVV-4x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V309,75m
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3098km/dây
4Cổ dề treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
5Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V81 bộ
K KÊNH DẪN TRẠM BƠM
L PHẦN XÂY DỰNG KÊNH
1Ván khuôn bê tông lót móng
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
0,6383100m2
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,4048m3
3Ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4272100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,8205m3
5Ván khuôn thành kênh, tường chắn cửa vào, rãnh phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V18,4974100m2
6Đổ bê tông giằng giằng, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6m3
7Ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,29100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1836tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3469tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1412tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5109tấn
12Đổ bê tông thành kênh, tường chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V205,6674m3
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V30,8m2
M PHẦN ĐÀO ĐẮP
1Đào đất hố móng, đất cấp II
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
1.886,35m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6591100m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.218,244m3
4Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0103100m3
N LƯỚI CHẮN RÁC CỬA VÀO
1Gia công lưới chắn rác
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
0,3531tấn
2Lắp dựng lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3531tấn
O DẪN DÒNG THI CÔNG
1Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3,16100m
2Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m
3Bao tải để bỏ đất đắp đê quai (84 bao tải /m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.931,2cái
4Phê nữaMô tả kỹ thuật theo Chương V78m2
5Nilong xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V78m2
6Đào xúc đất cấp II đổ vào bao tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V46,8m3
7Đắp đất đê quai dẫn dòng bằng bao tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V46,8m3
8Đào đất phá đê quai dẫn dòng sau khi thi công xongMô tả kỹ thuật theo Chương V46,8m3
9Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V15ca
P THIẾT BỊ
1Máy bơm 12LTx40 lắp động cơ 33kw-1000v/p đồng bộ không ống
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2Cái
2Máy bơm mồi BCK 29-510Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Tủ điều khiển động cơMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lưới chắn rác (Carephin)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Gioăng cao su F350Mô tả kỹ thuật theo Chương V48Cái
6Bu lông các loại (12x12x2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V288Cái
7Pa lăng xích 1 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
8Chi phí vận chuyển thiết bị đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.212E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.042E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thuỷ lợi cấp IV trở lên, trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.432.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV,trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thuỷ lợi hạng III trở lên còn hiệu lực đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu này;53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 -Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng nhận an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8 m3- 1,25m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
2 Máy đầm cầm tay Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
3 Ô tô tự đổ>=5T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)2
4 Máy thủy bình Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
5 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
6 Máy phát điện Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
7 Máy bơm nước Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
8 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
9 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
10 Máy hàn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
11 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->