Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220777708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220777683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ; ns xã và nguồn vốn hợp pháp khác, Năm 2022 bố trí ngân sách huyện hỗ trợ 2.000 triệu đồng để thực hiện gói thầu tại tb số 11/TCKH-TBKV 21/07/2022 của phòng TC-KH huyện NĐ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 23:42:00 đến ngày 2022-08-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,474,014,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.212E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.042E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thuỷ lợi cấp IV trở lên, trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.432.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV,trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thuỷ lợi hạng III trở lên còn hiệu lực đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu này; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8 m3- 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ>=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và thiết bị Xây dựng kênh và trạm bơm Cồn A, xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ; ns xã và nguồn vốn hợp pháp khác, Năm 2022 bố trí ngân sách huyện hỗ trợ 2.000 triệu đồng để thực hiện gói thầu tại tb số 11/TCKH-TBKV 21/07/2022 của phòng TC-KH huyện NĐ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Công trình thuỷ lợi cấp IV trở lên. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019,2020,2021 đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước ít nhất tính đến hết quý II năm 2022 và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận; + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân Xã Xuân Hòa
Địa chỉ: Xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An.
-Bên mời thầu:Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt.
Địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hồ Mạnh Hùng; Chức vụ: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Xã Xuân Hòa; Địa chỉ: Xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt; địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRẠM | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ, THÁO NHÀ TRẠM CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ máy, động cơ bơm cũ đưa ra ngoài công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đường ống xả, hút, mặt bích cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6801 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,1715 | m3 |
| C | XÂY DỰNG NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đổ bê tông móng cột, móng tường, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,614 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng máy bơm, nền nhà trạm, xung quanh nhà trạm, lên và ngoài bể xả, chân khay xung quanh nhà, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8526 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng cột, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,541 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8906 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông ô văng, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3632 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông sàn mái, sàn chống lũ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3006 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0238 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1746 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1619 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,466 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0583 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3519 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1387 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4911 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0397 | tấn |
| 20 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,756 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,756 | m2 |
| 22 | Cửa đi thép dập khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,99 | m2 |
| 23 | Cửa sổ chớp tôn lật và xuyên hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | 100m |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m2 |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây điện cu/pvc/pvc 1x(2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt dây điện cu/pvc/pvc 1x(2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa SPD20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bằng đồng D16mm, Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 5 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5136 | m3 |
| 6 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5136 | m3 |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| E | PHẦN BỂ HÚT VÀ KÊNH NỐI TIẾP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông thành, đáy kênh dẫn, thành, đáy bể hút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2568 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,52 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,74 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thãi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0678 | 100m3 |
| 5 | Bạt xác rắn lót móng gia cố mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,0399 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7917 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4023 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy kênh, đáy bể hút, giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1783 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,041 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thành kênh, thành bể hút, thành mỗ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1219 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thành kênh, thành bể, mỗ đỡ đường ống, dầm khóa má, giằng kênhi đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6659 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể hút, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1598 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4806 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành kênh, thành bể hút, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8253 | tấn |
| 15 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2039 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2039 | tấn |
| F | PHẦN BỂ XẢ KÊNH NỐI TIẾP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,84 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,58 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2622 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thãi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7736 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,635 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2225 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thành bể xả, thành kênh chuyển tiếp, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5305 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể xả, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1702 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, thành kênh, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1955 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể xả, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2611 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0679 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4564 | 100m2 |
| G | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG VÀ CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép đường ống hút, ống xả D350 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,482 | tấn |
| 2 | Sản xuất mặt bích rỗng, ke mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5684 | tấn |
| 3 | Lắp đặt đường ống hút, xả D350 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,482 | tấn |
| 4 | Lắp đặt mặt bích, ke mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5684 | tấn |
| 5 | Bulong M16-200 giữ đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,21 | m2 |
| H | ĐƯỜNG ỐNG BƠM MỒI | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| I | CÁP ĐIỆN PHỤC VỤ MÁY BƠM | |||
| 1 | Cáp điện chống cháy từ cột vào tủ điều khiển 3+1 lõi -0.6/1Kv (3x50+1x16) PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 2 | Cáp điện chống cháy từ cột vào tủ điều khiển 3+1 lõi -0.6/1Kv (3x35+1x16) PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 3 | Dây dẫn từ tủ điện đến động cơ máy bơm mồi (3x6+1x4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| J | PHẦN ĐIỆN TRẠM BƠM | |||
| 1 | Tháo dỡ dây dẫn bằng nhôm cũ 0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295 | m |
| 2 | Cáp điện hạ thế ruột đồng 0,6/1KV, cách điện PVC, vỏ PVC CVV-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,75 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3098 | km/dây |
| 4 | Cổ dề treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 bộ |
| K | KÊNH DẪN TRẠM BƠM | |||
| L | PHẦN XÂY DỰNG KÊNH | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6383 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,4048 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4272 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,8205 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thành kênh, tường chắn cửa vào, rãnh phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4974 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông giằng giằng, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1836 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3469 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1412 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5109 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thành kênh, tường chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,6674 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | m2 |
| M | PHẦN ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.886,35 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6591 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.218,244 | m3 |
| 4 | Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0103 | 100m3 |
| N | LƯỚI CHẮN RÁC CỬA VÀO | |||
| 1 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3531 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3531 | tấn |
| O | DẪN DÒNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,16 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m |
| 3 | Bao tải để bỏ đất đắp đê quai (84 bao tải /m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.931,2 | cái |
| 4 | Phê nữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m2 |
| 5 | Nilong xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất cấp II đổ vào bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8 | m3 |
| 7 | Đắp đất đê quai dẫn dòng bằng bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8 | m3 |
| 8 | Đào đất phá đê quai dẫn dòng sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8 | m3 |
| 9 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | ca |
| P | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm 12LTx40 lắp động cơ 33kw-1000v/p đồng bộ không ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Máy bơm mồi BCK 29-510 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ điều khiển động cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lưới chắn rác (Carephin) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Gioăng cao su F350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cái |
| 6 | Bu lông các loại (12x12x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | Cái |
| 7 | Pa lăng xích 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Chi phí vận chuyển thiết bị đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.212E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.042E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thuỷ lợi cấp IV trở lên, trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.432.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV,trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thuỷ lợi hạng III trở lên còn hiệu lực đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu này; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường | 1 | -Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng nhận an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8 m3- 1,25m3 | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 2 | Máy đầm cầm tay | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ>=5T | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn) | 2 |
| 4 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 6 | Máy phát điện | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 10 | Máy hàn | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi