Gói thầu: Duy tu, sửa chữa kết cấu hạ tầng giao thông đường Đồng Khởi, đường 768 và đường NMN Thiện Tân năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220741208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức |
| Tên gói thầu | Duy tu, sửa chữa kết cấu hạ tầng giao thông đường Đồng Khởi, đường 768 và đường NMN Thiện Tân năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220740135 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 153 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 22:54:00 đến ngày 2022-08-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,086,897,231 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.26E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng tương tự. Nhà thầu phải nộp bản sao được chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình đó- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ hoặc duy tu, sửa chữa công trình giao thông đường bộ hoặc Bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.- Tương tự gói thầu về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 đồng.- Đối với trường hợp liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng tính chất tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu của HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ Huy Trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường và Chứng nhận nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công/Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình hoặc giám sát kỹ thuật thi công xây dựng của nhà thầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình)Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán, quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành liên quan đến xây dựng, kinh tế, tài chính, kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hoặc có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và đảm bảo an toàn giao thong trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, được huấn luận an toàn, vệ sinh lao động;- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định. Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định. Trọng lượng tĩnh tối thiểu 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm. Tải trọng từ 4 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông - công suất: 12 cv (MCD 218) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 12 cv (MCD 218), |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Duy tu, sửa chữa kết cấu hạ tầng giao thông đường Đồng Khởi, đường 768 và đường NMN Thiện Tân năm 2022 Đầu tư đường 768 theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao (BOT) trong nước 153 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn từ nguồn thu phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Scan từ bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực của một trong các loại văn bản, tài liệu sau: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực. + Các văn bản, tài liệu liên quan đến các Hợp đồng đã kê khai: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình + Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình + Hóa đơn công trình... + Tài liệu chứng minh năng lực của cán bộ chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề, chứng nhận có liên quan, các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh trong E-HSMT +Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu khác để chứng minh; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Tầng 9, Cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Số điện thoại: (+84) 251 8860788. Fax: (+84) 251 8860783. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Tầng 9, Cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Số điện thoại: (+84) 251 8860788. Fax: (+84) 251 8860783. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Tầng 9, Cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Số điện thoại: (+84) 251 8860788. Fax: (+84) 251 8860783. Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Trương Viết Hoàng Sơn - Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Tầng 9, Cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Số điện thoại: (+84) 251 8860788. Fax: (+84) 251 8860783. Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (ĐƯỜNG ĐỒNG KHỞI, ĐƯỜNG 768 VÀ ĐƯỜNG NMN THIỆN TÂN) | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo Chương V của E-HSMT | 26,4 | 10 m |
| 2 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo Chương V của E-HSMT | 1.414,75 | 10 m |
| 3 | Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại đặc biệt, cự li trung chuyển bùn | Theo Chương V của E-HSMT | 102,43 | m3 |
| 4 | Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại đặc biệt, cự li trung chuyển bùn | Theo Chương V của E-HSMT | 10,75 | m3 |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính >=1m | Theo Chương V của E-HSMT | 145 | m dài cống |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 277,7 | m dài cống |
| 7 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng, Chiều dày mặt đường 25cm | Theo Chương V của E-HSMT | 74,5 | 1 m dài |
| 8 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, Chiều dày mặt đường 25cm | Theo Chương V của E-HSMT | 37,25 | 1 m dài |
| 9 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Theo Chương V của E-HSMT | 846,58 | 1 m2 |
| 10 | Sơn cột Km | Theo Chương V của E-HSMT | 16,12 | 1 m2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo Chương V của E-HSMT | 449,029 | 1 m2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo Chương V của E-HSMT | 27 | 1 cọc |
| 13 | Nắn sửa cột Km | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 15 | Thay thế cột biển báo | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 16 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 17 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 18 | Thay thế, bổ sung biển báo hình dạng khác | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 19 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | 1 cọc (cột) |
| 20 | Dán lại lớp phản quang biển, cột km có dán phản quang | Theo Chương V của E-HSMT | 25,025 | 1 m2 |
| 21 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo Chương V của E-HSMT | 500,501 | 1 m2 |
| 22 | Sơn dặm vạch kẻ đường, Sơn bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 603,127 | 1 m2 |
| 23 | Bổ sung đá mái ta luy, Có chít mạch | Theo Chương V của E-HSMT | 0,659 | 1 m3 |
| 24 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Theo Chương V của E-HSMT | 0,724 | 1 m3 |
| 25 | Thay thế tôn lượn sóng trụ tôn hộ lan, Thay toàn bộ, vữa bê tông đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | 1 tấm |
| 26 | Thay thế tôn lượn sóng, Không thay trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tấm |
| 27 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo Chương V của E-HSMT | 29,07 | 100 md |
| 28 | Thay thế ống thép dải phân cách mềm | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m |
| 29 | Thay thế trụ bê tông dải phân cách mềm | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | |
| 30 | Sơn ống thép dải phân cách mềm đường kính 50mm | Theo Chương V của E-HSMT | 170,18 | 1 m2 |
| 31 | Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo | Theo Chương V của E-HSMT | 10,1 | 10 trụ |
| 32 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo Chương V của E-HSMT | 78,896 | 10 m2 |
| 33 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Chương V của E-HSMT | 28,466 | 10 m2 |
| 34 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V của E-HSMT | 103,436 | 10 m2 |
| 35 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chương V của E-HSMT | 3,926 | 10 m2 |
| 36 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 23,772 | 10m2 |
| 37 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo Chương V của E-HSMT | 9,654 | 10m2 |
| 38 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới cơ giới | Theo Chương V của E-HSMT | 15,614 | 10m2 |
| 39 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới cơ giới | Theo Chương V của E-HSMT | 15,17 | 10m2 |
| 40 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo Chương V của E-HSMT | 5,898 | 10m2 |
| 41 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Chương V của E-HSMT | 9,272 | 10m2 |
| 42 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V của E-HSMT | 10,193 | 10m2 |
| 43 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chương V của E-HSMT | 5,664 | 10m2 |
| 44 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo Chương V của E-HSMT | 3,22 | 100tấn |
| 45 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 30,7 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (đường NMN Thiện Tân) | Theo Chương V của E-HSMT | 0,807 | 100tấn |
| 46 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 36,3 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (đường Đồng Khởi) | Theo Chương V của E-HSMT | 0,893 | 100tấn |
| 47 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 41,8km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (trên đường 768) | Theo Chương V của E-HSMT | 1,52 | 100tấn |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,058 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V của E-HSMT | 0,815 | tấn |
| 50 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,671 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 0,671 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V của E-HSMT | 0,277 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | cấu kiện |
| 54 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo Chương V của E-HSMT | 1,219 | 10 tấn |
| 55 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo Chương V của E-HSMT | 1,219 | 10 tấn |
| 56 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,822 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 58 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo Chương V của E-HSMT | 0,082 | 10 tấn |
| 59 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo Chương V của E-HSMT | 0,082 | 10 tấn |
| 60 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D90cm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Cung cấp biển báo phản quan tam giác 90x90x90cm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật hình dạng khác | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Cung cấp cột dỡ biển báo D90mm, dày 3,2mm, dai 3,2m | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Trụ |
| 64 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90cm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt dải phân cách cứng | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt dải phân cách mềm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| B | PHẦN CẦU (CẦU ĐỒNG KHỞI, CẦU RẠCH GỐC, CẦU TÂN TRẠCH, CẦU ÔNG HƯỜNG, CẦU CÂY KHÔ, CẦU RẠCH TÔM (TRÁI VÀ PHẢI), CẦU RẠCH ĐÔNG (TRÁI VÀ PHẢI), CẦU BẢN | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu, đá 1x2, Mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,871 | 1 m dài |
| 2 | Sơn lan can cầu | Theo Chương V của E-HSMT | 612,008 | 1 m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, Xếp đá miết mạch | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo Chương V của E-HSMT | 262,509 | 10m2 |
| 5 | Vệ sinh khe co dãn cao su | Theo Chương V của E-HSMT | 849,6 | 1m dài |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Theo Chương V của E-HSMT | 515,296 | 1 m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | Theo Chương V của E-HSMT | 40,64 | 1 m2 |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chương V của E-HSMT | 14,45 | 1 m2 |
| 9 | Phát quang cây dại | Theo Chương V của E-HSMT | 8,814 | 100m2 |
| 10 | Vệ sinh lan can cầu | Theo Chương V của E-HSMT | 8,935 | 100m dài |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo Chương V của E-HSMT | 0,137 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 30,7 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (cầu Bản trên đường NMN Thiện Tân) | Theo Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 36,3 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (cầu Đồng Khởi trên đường Đồng Khởi) | Theo Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 41,8km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (các cầu trên đường 768) | Theo Chương V của E-HSMT | 0,093 | 100tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.26E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng tương tự. Nhà thầu phải nộp bản sao được chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình đó- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ hoặc duy tu, sửa chữa công trình giao thông đường bộ hoặc Bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.- Tương tự gói thầu về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 đồng.- Đối với trường hợp liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng tính chất tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu của HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ Huy Trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường và Chứng nhận nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công/Giám sát kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình hoặc giám sát kỹ thuật thi công xây dựng của nhà thầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình)Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề.. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán, quyết toán công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành liên quan đến xây dựng, kinh tế, tài chính, kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hoặc có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và đảm bảo an toàn giao thong trên công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, được huấn luận an toàn, vệ sinh lao động;- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích | Có kiểm định. Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | 1 |
| 2 | Xe lu bánh thép tự hành | Có kiểm định. Trọng lượng tĩnh tối thiểu 10 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Có giấy đăng ký, đăng kiểm. Tải trọng từ 4 tấn trở lên | 1 |
| 4 | Máy trộn Bê tông | Dung tích tối thiểu 250 lít | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Công suất 23 kW | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông - công suất: 12 cv (MCD 218) | Công suất 12 cv (MCD 218), | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Có kiểm định. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi