Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220772447-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 23:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Văn hóa Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220752407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã đầu tư và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 22:52:00 đến ngày 2022-08-04 23:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,201,011,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi;- Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị phần công việc xây lắp ≥ 850.000.000 VNĐ. + Các hạng mục thi công chính: Mương thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành thủy lợi;- Chỉ huy trưởng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành thủy lợi;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Xây dựng và Văn hóa Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Nâng cấp kênh từ trạm bơm Sân Đôi (đoạn từ Sân Đôi đến Gia Hồ) xã Nam Xuân, huyện Nam Đàn
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã đầu tư và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Văn hóa Việt , địa chỉ: Số 34, ngõ 5, đường Cao Bát Quát, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Xuân; Địa chỉ: xã Nam Xuân, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An + Bên mời thầu: Địa chỉ: Số 34, Ngõ 5, đường Cao Bá Quát, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và công trình Kiến Tạo Việt + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nam Đàn + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và văn hóa Việt; Địa chỉ: Số 34, Ngõ 5, đường Cao Bá Quát, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nam Đàn.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Văn hóa Việt , địa chỉ: Số 34, ngõ 5, đường Cao Bát Quát, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Xuân; Địa chỉ: xã Nam Xuân, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An + Bên mời thầu: Địa chỉ: Số 34, Ngõ 5, đường Cao Bá Quát, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh có ngành nghề tư vấn phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có nội dung thi công công trình Giao thông hoặc Đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực. b) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) có xác nhận của cơ quan thuế hoặc có chữ ký điện tử (kèm theo tài liệu chứng minh nhà thầu thực hiện nộp thuế điện tử) - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến ngày 18/7/2022 + Về năng lực kinh nghiệm: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu, Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đáp ứng yêu cầu của E-HSMT này. + Về nhân sự: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề, xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự đề xuất, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện của cán bộ. + Về máy móc thiết bị: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. d. Các tài liệu khác theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Xuân; Địa chỉ: xã Nam Xuân, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An + Bên mời thầu: Địa chỉ: Số 34, Ngõ 5, đường Cao Bá Quát, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Nam Xuân; Địa chỉ: xã Nam Xuân, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng và văn hóa Việt; Địa chỉ: Số 34, Ngõ 5, đường Cao Bá Quát, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, số 20 đường Trường Thi - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mương chính
1Đào mương, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V551,54751m3
2Đắp đất công trình, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.275,36m3
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V49,62m3
4Bê tông mương M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V110,23m3
5Cốt thép mương DTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2323tấn
6Bê tông giằng mương M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,99m3
7Cốt thép giằng mương ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,7185tấn
8Cốt thép giằng mương ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1366tấn
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,07m2
10Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V211cái
B Cống bản
1Đào đất móng cống, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,14751m3
2Đắp đất công trình K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0338100m3
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,77m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,01m3
5Bê tông thân M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,96m3
6Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm (xà mũ + tấm bản)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0444tấn
7Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm (xà mũ + tấm bản)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0847tấn
8Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Xà mũ + Tấm bản)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,03m3
9Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V51cấu kiện
C Cầu máng
1Đào đất hố móng, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V42,4841m3
2Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,89m3
3Bê tông mố cầu máng M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,21m3
4Cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,0349tấn
5Cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V109,05tấn
6Bê tông bê tông cầu máng M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,54m3
7Cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,0076tấn
8Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,49m3
9Đắp đất công trình K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0146100m3
D Hố thu
1Đào móng hố thu, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,68451m3
2Đắp đất công trình K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0123100m3
3Đá dăm đệmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,194m3
4Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,363m3
5Xây tường gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,668m3
6Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,386m2
7Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,15m3
8Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0337100kg
9Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1167100kg
10Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,124m3
E Van điều tiết
1Bê tông van điều tiết M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,08m3
2Cốt thép van điều tiết ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0036tấn
3Cốt thép van điều tiết ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0102tấn
4Thép hình (I, H) cánh cửa van điều tiếtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0083tấn
5Máy đóng mở cửa vanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi;- Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị phần công việc xây lắp ≥ 850.000.000 VNĐ. + Các hạng mục thi công chính: Mương thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành thủy lợi;- Chỉ huy trưởng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.32
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành thủy lợi;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu >=0,8m31
2 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 tấn2
3 Đầm dùi Hoạt động tốt1
4 Đầm cóc Hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông Dung tích thùng >=250l2
6 Máy hàn điện Công suất >=23Kw1
7 Máy cắt thép Hoạt động tốt1
8 Máy uốn thép Hoạt động tốt1
9 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->