Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220747689-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG ĐỨC
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220732300
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-17 05:04:00 đến ngày 2022-07-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,975,153,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.925459E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào – dung tích gầu: 0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp chợ Võng Phan, xã Tống Trân
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tống Trân, Địa chỉ: Xã Tống Trân, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Anh; địa chỉ: Số 46, đường Lương Đình Của, Phường An Tảo, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phù Cừ; địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Tân Hưng; địa chỉ: Thôn Thanh Xuân, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Minh Khang; địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, Thị Trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tống Trân, Địa chỉ: Xã Tống Trân, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tống Trân, Địa chỉ: Xã Tống Trân, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tống Trân, Địa chỉ: Xã Tống Trân, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Cừ - Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Cừ - Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Ki - ốt bán hàng
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m (10%KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,49151m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m (90%)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1342100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0936100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,5981m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,3737m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,6927m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0714100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0108tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0634tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7858m3
11Đắp cát móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0497100m3
12Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng từ đào móng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0919100m3
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,265100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2116100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0698tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1879tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,0183m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1166100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0947tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,1436m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,6752m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,4517m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,1034m3
24Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8577m3
25Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2204tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2204tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp29,14561m2
28Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5424100m2
29Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,42 mmChương V - Yêu cầu về xây lắp20,84m
30Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V - Yêu cầu về xây lắp37,6508m2
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,124100m
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
33Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
34Cầu chắn rác D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp4quả
35Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
36Vít nởChương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp99,2626m2
38Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp49,5924m2
39Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp31,92m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,872m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,16m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp115,39m
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,98m
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp85,6244m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp107,2426m2
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,3723m3
47Lát nền gạch Granite 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp45,0428m2
48Sản xuất, lắp đặt cửa cuốn Austdoor mô tơ điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp16,8m2
49Mô tơ điện (Động cơ + bộ lưu điện)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
50Hộp nhôm bảo vệChương V - Yêu cầu về xây lắp20,028m2
51Hộp tủ điện tổng kích thước 300x400x170Chương V - Yêu cầu về xây lắp1hộp
52Hộp chứa aptomat 4-6MCBChương V - Yêu cầu về xây lắp3hộp
53Lắp đặt đồng hồ AmpeChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
54Chuyển mạch vôn kếChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
55Lắp đặt đồng hồ Vôn kếChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
56Cầu chì 220v/5AChương V - Yêu cầu về xây lắp2hộp
57Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 63AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
58Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
59Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
60Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
61Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
62Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
63Đế nhựa cho ổ cắm và công tắc âm tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp9hộp
64Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 3x10+1x6mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp40m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp15m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp45m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp40m
68Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp20m
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmChương V - Yêu cầu về xây lắp20m
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16 mmChương V - Yêu cầu về xây lắp45m
71Thanh tiếp địa 40x3 (10m)Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,84kg
72Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về xây lắp3cọc
73Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bình
74Bình bọt chữa cháy MFZL8Chương V - Yêu cầu về xây lắp4bình
75Hộp đựng bình cứu hoả + phụ kiệnChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
76Nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
B Hạng mục: Lán bán hàng 01
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,96561m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m (10% KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,56451m3
3Đào móng bằng máy đào (90% KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0508100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1728100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,6056m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0684100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0332tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,8m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp34,6876m3
10Đắp móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay (tận dụng từ đào móng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0312100m3
11Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tayChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0877100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,7917m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,4014m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,23m2
15Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V - Yêu cầu về xây lắp9,23m2
16Gia công cột bằng thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3325tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4451tấn
18Bu lông M12 liên kết cột và vì kèoChương V - Yêu cầu về xây lắp48cái
19Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6139tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp134,4121m2
21Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3325tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4451tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6139tấn
24Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,948100m2
25Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về xây lắp27,6md
26Máng tôn thu nước rộng 600 dày 0,4lyChương V - Yêu cầu về xây lắp34m
27Thép vuông 14x14 đỡ máng nước, a=1,5Chương V - Yêu cầu về xây lắp29,54kg
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,12100m
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
30Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
31Cầu chắn rác D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp4quả
32Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
33Vít nởChương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
C Hạng mục: Lán bán hàng 02
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1mChương V - Yêu cầu về xây lắp4,42261m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m (10% KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,78971m3
3Đào móng bằng máy đào (90% KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0711100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3888100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,6136m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,096100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0748tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,05m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp46,3584m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay (tận dụng đào móng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0411100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tayChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2216100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp24,9815m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,2176m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,168m2
15Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V - Yêu cầu về xây lắp15,168m2
16Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7481tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9382tấn
18Bu lông M12 liên kết cột và vì kèoChương V - Yêu cầu về xây lắp108cái
19Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1053tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp271,77181m2
21Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7481tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9382tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1053tấn
24Lợp mái tôn bằng tôn chống nóng, chống ồnChương V - Yêu cầu về xây lắp1,7898100m2
25Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về xây lắp38,58md
26Máng tôn thu nước rộng 600 dày 0,4lyChương V - Yêu cầu về xây lắp49m
27Thép vuông 14x14 đỡ máng nước, a=1,5Chương V - Yêu cầu về xây lắp40,62kg
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,18100m
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
30Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
31Cầu chắn rác D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp6quả
32Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
33Vít nởChương V - Yêu cầu về xây lắp36cái
D Hạng mục: Lán bán hàng 03
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,96561m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m (10%KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,42021m3
3Đào móng bằng máy đào (90%KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0378100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1728100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,3056m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,048100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0332tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,8m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp45,276m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay (tận dụng đào móng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0206100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tayChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0745100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,5229m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,2936m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,888m2
15Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V - Yêu cầu về xây lắp9,888m2
16Gia công cột bằng thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3325tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4169tấn
18Bu lông M12 liên kết cột và vì kèoChương V - Yêu cầu về xây lắp48cái
19Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4288tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp114,14641m2
21Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3325tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4169tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4288tấn
24Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7338100m2
25Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về xây lắp23,58md
26Máng tôn thu nước rộng 600 dày 0,4lyChương V - Yêu cầu về xây lắp19m
27Thép vuông 14x14 đỡ máng nước, a=1,5Chương V - Yêu cầu về xây lắp16kg
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,12100m
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
30Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
31Cầu chắn rác D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp4quả
32Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
33Vít nởChương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
E Hạng mục: Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m (10% KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,23551m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m (90% KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1112100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,60691m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1914100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,6289m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0578100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0875tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1155tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,996m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0503m3
11Bu lông M16x400 neo móng cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp48bộ
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tayChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1184100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,2791m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,275m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,629m2
16Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V - Yêu cầu về xây lắp17,629m2
17Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3956tấn
18Gia công hệ khung dànChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4028tấn
19Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6477tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp105,37811m2
21Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7984tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6477tấn
23Lợp mái tôn chống nóng, chống ồnChương V - Yêu cầu về xây lắp1,0763100m2
24Máng tôn thu nước rộng 400 dày 0,4lyChương V - Yêu cầu về xây lắp20,5m
25Thép vuông 14x14 đỡ máng nước, a=1,5Chương V - Yêu cầu về xây lắp24,8227kg
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,06100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
28Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
29Cầu chắn rác D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp2quả
30Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
31Vít nởChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
F Hạng mục: Cổng, tường rào
1Đào móng trụ cổng bằng máy đào - Cấp đất II (90% KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0379100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,42081m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,046100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3485m3
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0329tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0518tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,079100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4571m3
10Đắp móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,014100m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0693m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0774m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0017tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0022100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0242m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,484m3
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,2449m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,156m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 2 nổi:)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,6608m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,642m2
21Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,4m
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp41,12m
23Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,04m
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp18,798m2
25Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,072100m2
26Gia công cổng sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3102tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp10,04391m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp9,5404m2
29Đường ray cổngChương V - Yêu cầu về xây lắp9m
30Bánh xe sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
31Đào móng trụ cổng bằng máy đào - Cấp đất II (90% KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0337100m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,37441m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0416100m2
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,288m3
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0329tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0518tấn
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8m3
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,079100m2
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4571m3
40Đắp móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0125100m3
41Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,2449m3
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,156m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 2 nổi:)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,6608m2
44Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,4m
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp41,12m
46Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,04m
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp14,156m2
48Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,072100m2
49Gia công cổng sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3102tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp10,04391m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp9,5404m2
52Đường ray cổngChương V - Yêu cầu về xây lắp9m
53Bánh xe sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
54Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,894100m3
55Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,93331m3
56Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùnChương V - Yêu cầu về xây lắp28,0545100m
57Đệm cát đen đầu cọcChương V - Yêu cầu về xây lắp2,2444m3
58Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2348100m2
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,0382m3
60Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,4453m3
61Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp32,5548m3
62Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2348100m2
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,176tấn
64Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,5824m3
65Đắp móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3311100m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,1793m3
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,889m3
68Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,3871m3
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3119tấn
70Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,353100m2
71Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,5322m3
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp65,2821m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp260,5764m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp118,68m
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp325,8585m2
76Sản xuất, lắp dựng mũi giáo bằng gang đúc súc trên mũ tường rào còn lạiChương V - Yêu cầu về xây lắp433,29cái
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp128,1192m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp128,1192m2
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,5775m3
80Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6389m3
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0494tấn
82Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0658100m2
83Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7242m3
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,5106m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp62,3877m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp62,3877m2
G Hạng mục: Sân, bồn cây, rãnh thoát nước, điện chiếu sáng
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (90% KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,0639100m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I (10% KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,93261m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,6394100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về xây lắp2,2932100m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về xây lắp2,2932100m3/1km
6Rải ni lon chống mất nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp11,6948100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp233,896m3
8Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 5x5Chương V - Yêu cầu về xây lắp46,346810m
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5904100m3
10Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II (10%KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,561m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,857m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3191100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,557m3
14Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,0249m3
15Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,6817m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,093100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7515m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp163,464m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp41,6647m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4618tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4226100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,2683m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp1391cấu kiện
24Đắp móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2187100m3
25Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II (10%KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,88931m3
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,35100m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,12100m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,8006m3
29Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,8486m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,6408m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp29,4098m2
32Đắp nền móng bằng đầm đất cầm tayChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1296100m3
33Đất mua thêm để đắp vào bồn câyChương V - Yêu cầu về xây lắp6,7984m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về xây lắp3,3281m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,128100m2
36Khung bu lông móng M24x300x300x675Chương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,56m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,768m3
39Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cột
40Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn LChương V - Yêu cầu về xây lắp4cần đèn
41Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cột
42Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp4choá
43Lắp đặt đèn LED chiếu sáng đường D CSD02L/150wChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
44Tai bắt tiếp địa mạ kẽm 50x50x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,314kg
45Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về xây lắp4cọc
46Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12m
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về xây lắp74,251m3
48Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,3595m3
49Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V - Yêu cầu về xây lắp71,7579m3
50Cung cấp lưới báo hiệu cáp B300Chương V - Yêu cầu về xây lắp165m
51Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V - Yêu cầu về xây lắp0,495100m2
52Lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
53Rải cáp ngầm Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x4+1x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,65100m
54Luồn dây lên đèn CXV 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,42100 m
55Lắp bảng điện cửa cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp4bảng
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp150m
57Lắp đặt hộp nối automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp4hộp
58Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
H Hạng mục: Phá dỡ lán chợ cũ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9009100m2
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mChương V - Yêu cầu về xây lắp459,5232m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp2,2061m3
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3542tấn
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V - Yêu cầu về xây lắp12,6236m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp5,4544m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2947100m3
8Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2947100m3/1km
I Hạng mục: Đường giao thông
1Mua đất đắp nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp325,44m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 (90%)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,1053100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (10%)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1228100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1228100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,1053100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1782100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3315100m3
8Cát vàng tạo phẳngChương V - Yêu cầu về xây lắp5,38m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu về xây lắp1,8823100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2105100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp37,65m3
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về xây lắp8,4725100m
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,36m3
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mmChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mmChương V - Yêu cầu về xây lắp81 đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmChương V - Yêu cầu về xây lắp7mối nối
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về xây lắp3,07100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,92m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,758m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,7m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.925459E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Đại học, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 -Đại học, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt1
2 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt1
3 Máy lu bánh lốp 16T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
4 Máy đào – dung tích gầu: 0,50 m3 Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
5 Ô tô tự đổ 5T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
6 Máy cắt 7,5kW Hoạt động tốt1
7 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt1
10 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->