Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220747689-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG ĐỨC |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220732300 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-17 05:04:00 đến ngày 2022-07-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,975,153,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.925459E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào – dung tích gầu: 0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp chợ Võng Phan, xã Tống Trân 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Tống Trân, Địa chỉ: Xã Tống Trân, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tống Trân, Địa chỉ: Xã Tống Trân, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Cừ - Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Cừ - Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Ki - ốt bán hàng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m (10%KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4915 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m (90%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1342 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0936 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5981 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3737 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,6927 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0714 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0108 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0634 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7858 | m3 |
| 11 | Đắp cát móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0497 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng từ đào móng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0919 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,265 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2116 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0698 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1879 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0183 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1166 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0947 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1436 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,6752 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4517 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,1034 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8577 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2204 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2204 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,1456 | 1m2 |
| 28 | Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5424 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,42 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,84 | m |
| 30 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,6508 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,124 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 34 | Cầu chắn rác D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 35 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 36 | Vít nở | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 99,2626 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49,5924 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,92 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,872 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,16 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 115,39 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,98 | m |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 85,6244 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 107,2426 | m2 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,3723 | m3 |
| 47 | Lát nền gạch Granite 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,0428 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cửa cuốn Austdoor mô tơ điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,8 | m2 |
| 49 | Mô tơ điện (Động cơ + bộ lưu điện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 50 | Hộp nhôm bảo vệ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,028 | m2 |
| 51 | Hộp tủ điện tổng kích thước 300x400x170 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 52 | Hộp chứa aptomat 4-6MCB | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 54 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 56 | Cầu chì 220v/5A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 57 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 63A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 63 | Đế nhựa cho ổ cắm và công tắc âm tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | hộp |
| 64 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 71 | Thanh tiếp địa 40x3 (10m) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,84 | kg |
| 72 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cọc |
| 73 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bình |
| 74 | Bình bọt chữa cháy MFZL8 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bình |
| 75 | Hộp đựng bình cứu hoả + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 76 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| B | Hạng mục: Lán bán hàng 01 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9656 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m (10% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5645 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào (90% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0508 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1728 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6056 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0684 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0332 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,6876 | m3 |
| 10 | Đắp móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay (tận dụng từ đào móng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0312 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0877 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,7917 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4014 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,23 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,23 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3325 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4451 | tấn |
| 18 | Bu lông M12 liên kết cột và vì kèo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6139 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 134,412 | 1m2 |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3325 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4451 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6139 | tấn |
| 24 | Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,948 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,6 | md |
| 26 | Máng tôn thu nước rộng 600 dày 0,4ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34 | m |
| 27 | Thép vuông 14x14 đỡ máng nước, a=1,5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,54 | kg |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 31 | Cầu chắn rác D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 32 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 33 | Vít nở | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| C | Hạng mục: Lán bán hàng 02 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,4226 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m (10% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7897 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào (90% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0711 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3888 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6136 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0748 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,05 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,3584 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay (tận dụng đào móng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0411 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2216 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,9815 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2176 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,168 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,168 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7481 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9382 | tấn |
| 18 | Bu lông M12 liên kết cột và vì kèo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 108 | cái |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1053 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 271,7718 | 1m2 |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7481 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9382 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1053 | tấn |
| 24 | Lợp mái tôn bằng tôn chống nóng, chống ồn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7898 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,58 | md |
| 26 | Máng tôn thu nước rộng 600 dày 0,4ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49 | m |
| 27 | Thép vuông 14x14 đỡ máng nước, a=1,5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,62 | kg |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 31 | Cầu chắn rác D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | quả |
| 32 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 33 | Vít nở | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| D | Hạng mục: Lán bán hàng 03 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9656 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m (10%KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4202 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào (90%KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0378 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1728 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3056 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0332 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,276 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay (tận dụng đào móng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0206 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0745 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,5229 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2936 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,888 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,888 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3325 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4169 | tấn |
| 18 | Bu lông M12 liên kết cột và vì kèo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4288 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 114,1464 | 1m2 |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3325 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4169 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4288 | tấn |
| 24 | Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7338 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,58 | md |
| 26 | Máng tôn thu nước rộng 600 dày 0,4ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19 | m |
| 27 | Thép vuông 14x14 đỡ máng nước, a=1,5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | kg |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 31 | Cầu chắn rác D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 32 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 33 | Vít nở | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| E | Hạng mục: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m (10% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2355 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m (90% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1112 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6069 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1914 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6289 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0578 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0875 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1155 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,996 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0503 | m3 |
| 11 | Bu lông M16x400 neo móng cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48 | bộ |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1184 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,2791 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,275 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,629 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,629 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3956 | tấn |
| 18 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4028 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6477 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 105,3781 | 1m2 |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7984 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6477 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0763 | 100m2 |
| 24 | Máng tôn thu nước rộng 400 dày 0,4ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,5 | m |
| 25 | Thép vuông 14x14 đỡ máng nước, a=1,5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,8227 | kg |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 29 | Cầu chắn rác D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | quả |
| 30 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 31 | Vít nở | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| F | Hạng mục: Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng bằng máy đào - Cấp đất II (90% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0379 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4208 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,046 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3485 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0329 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0518 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,079 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4571 | m3 |
| 10 | Đắp móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,014 | 100m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0693 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0774 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0017 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0022 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0242 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,484 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2449 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,156 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 2 nổi:) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,6608 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,642 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,4 | m |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,12 | m |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,04 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,798 | m2 |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,072 | 100m2 |
| 26 | Gia công cổng sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3102 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,0439 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,5404 | m2 |
| 29 | Đường ray cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | m |
| 30 | Bánh xe sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 31 | Đào móng trụ cổng bằng máy đào - Cấp đất II (90% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0337 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3744 | 1m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0416 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,288 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0329 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0518 | tấn |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,079 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4571 | m3 |
| 40 | Đắp móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0125 | 100m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2449 | m3 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,156 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 2 nổi:) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,6608 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,4 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,12 | m |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,04 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,156 | m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,072 | 100m2 |
| 49 | Gia công cổng sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3102 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,0439 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,5404 | m2 |
| 52 | Đường ray cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | m |
| 53 | Bánh xe sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,894 | 100m3 |
| 55 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,9333 | 1m3 |
| 56 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,0545 | 100m |
| 57 | Đệm cát đen đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2444 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2348 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,0382 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,4453 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,5548 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2348 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,176 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5824 | m3 |
| 65 | Đắp móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3311 | 100m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,1793 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,889 | m3 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,3871 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3119 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,353 | 100m2 |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5322 | m3 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65,2821 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 260,5764 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 118,68 | m |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 325,8585 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng mũi giáo bằng gang đúc súc trên mũ tường rào còn lại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 433,29 | cái |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 128,1192 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 128,1192 | m2 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5775 | m3 |
| 80 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6389 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0494 | tấn |
| 82 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0658 | 100m2 |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7242 | m3 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,5106 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 62,3877 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 62,3877 | m2 |
| G | Hạng mục: Sân, bồn cây, rãnh thoát nước, điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (90% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0639 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I (10% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,9326 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,6394 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2932 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2932 | 100m3/1km |
| 6 | Rải ni lon chống mất nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,6948 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 233,896 | m3 |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 5x5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,3468 | 10m |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5904 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II (10%KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,56 | 1m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,857 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3191 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,557 | m3 |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,0249 | m3 |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6817 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,093 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7515 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 163,464 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,6647 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4618 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4226 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,2683 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 139 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2187 | 100m3 |
| 25 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II (10%KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,8893 | 1m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8006 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8486 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6408 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,4098 | m2 |
| 32 | Đắp nền móng bằng đầm đất cầm tay | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1296 | 100m3 |
| 33 | Đất mua thêm để đắp vào bồn cây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,7984 | m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,328 | 1m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,128 | 100m2 |
| 36 | Khung bu lông móng M24x300x300x675 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,56 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,768 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cột |
| 40 | Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cần đèn |
| 41 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cột |
| 42 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | choá |
| 43 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng đường D CSD02L/150w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 44 | Tai bắt tiếp địa mạ kẽm 50x50x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,314 | kg |
| 45 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cọc |
| 46 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 74,25 | 1m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3595 | m3 |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 71,7579 | m3 |
| 50 | Cung cấp lưới báo hiệu cáp B300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 165 | m |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,495 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 53 | Rải cáp ngầm Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x4+1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,65 | 100m |
| 54 | Luồn dây lên đèn CXV 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | 100 m |
| 55 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bảng |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp nối automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| H | Hạng mục: Phá dỡ lán chợ cũ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9009 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 459,5232 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2061 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3542 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,6236 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,4544 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2947 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2947 | 100m3/1km |
| I | Hạng mục: Đường giao thông | |||
| 1 | Mua đất đắp nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 325,44 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 (90%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1053 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (10%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1228 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1228 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1053 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1782 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3315 | 100m3 |
| 8 | Cát vàng tạo phẳng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,38 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8823 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2105 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,65 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,4725 | 100m |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,36 | m3 |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | mối nối |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,07 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,92 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,758 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,7 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.925459E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Đại học, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Đại học, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh lốp 16T | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 4 | Máy đào – dung tích gầu: 0,50 m3 | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5T | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 6 | Máy cắt 7,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi