Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng hệ thống biển báo, biển chỉ dẫn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220763407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm Lâm tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây dựng hệ thống biển báo, biển chỉ dẫn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211031426 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 20:42:00 đến ngày 2022-08-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,026,692,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng, cấp IV hoặc cao hơn);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 800.000.000 VNĐ (Tương đương 70% giá trị gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% có xác nhận của Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh về quy mô công trình gồm bản sao chứng thực: Hợp đồng kèm phụ lục giá có nêu nội dung công việc thi công; Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế và dự toán; Biên bản hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đai học trở lên chuyênh nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông - công nghiệp hạng III trở lên. Đã là chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư, có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Kiểm Lâm tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Thi công xây dựng hệ thống biển báo, biển chỉ dẫn Bảo tồn phát triển bền vững các khu rừng đặc dụng, phòng hộ trên địa bàn tỉnh. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III và Chương IV. E-HSMT + Đối với các nội dung về năng lực, kinh nghiệm nhà thầu kê khai trong E-HSDT, đề nghị nhà thầu Scan đính kèm các tài liệu chứng minh. + Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục kiểm lâm tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Số 59, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Khu Quảng trường tây bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng 8988; Địa chỉ: Thôn Tiền Phong, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Khu Quảng trường tây bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BIỂN BÁO BẢN ĐÔNG KHÍT, XÃ HUA TRAI, HUYỆN MƯỜNG LA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,4375 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,342 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,4288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1767 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0447 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0383 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,1685 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5949 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5949 | tấn |
| 10 | Gia công hệ khung dàn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3874 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3874 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 54,0605 | m2 |
| 13 | Mặt biển ốp tôn phẳng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 48 | m2 |
| 14 | Bạt in theo nội dung được phê duyệt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 48 | m2 |
| B | BIỂN BÁO BẢN BÂU, XÃ NẬM PĂM, HUYỆN MƯỜNG LA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,4375 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,342 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,4288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1767 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0447 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0383 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,1685 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5949 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5949 | tấn |
| 10 | Gia công hệ khung dàn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3874 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3874 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 54,0605 | m2 |
| 13 | Mặt biển ốp tôn phẳng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 48 | m2 |
| 14 | Bạt in theo nội dung được phê duyệt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 48 | m2 |
| C | BIỂN CHỈ DẪN: BẢN LÈ, XÃ HUA TRAI, HUYỆN MƯỜNG LA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,385 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0232 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,05 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,192 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,715 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0587 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0587 | tấn |
| 8 | Mặt biển bằng thép tấm dày 3mm, sơn hoàn thiện màu xanh (Cả công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 9 | Bu lông D12 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| D | BIỂN CHỈ DẪN: BẢN ÍT, XÃ HUA TRAI, HUYỆN MƯỜNG LA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,385 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0232 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,05 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,192 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,715 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0587 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0587 | tấn |
| 8 | Mặt biển bằng thép tấm dày 3mm, sơn hoàn thiện màu xanh (Cả công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 9 | Bu lông D12 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| E | BIỂN CHỈ DẪN: BẢN ĐÔNG XUÔNG, XÃ NGỌC CHIẾN, HUYỆN MƯỜNG LA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,385 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0232 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,05 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,192 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,715 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0587 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0587 | tấn |
| 8 | Mặt biển bằng thép tấm dày 3mm, sơn hoàn thiện màu xanh (Cả công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 9 | Bu lông D12 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| F | BIỂN CHỈ DẪN: BẢN MƯỜNG CHIẾN, XÃ NGỌC CHIẾN, HUYỆN MƯỜNG LA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,385 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0232 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,05 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,192 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,715 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0587 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0587 | tấn |
| 8 | Mặt biển bằng thép tấm dày 3mm, sơn hoàn thiện màu xanh (Cả công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 9 | Bu lông D12 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| G | BIỂN BÁO BẢN NHỘP, XÃ CHIỀNG BÔM, HUYỆN THUẬN CHÂU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,4375 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,342 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,4288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1767 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0447 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0383 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,1685 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5949 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5949 | tấn |
| 10 | Gia công hệ khung dàn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3874 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3874 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 54,0605 | m2 |
| 13 | Mặt biển ốp tôn phẳng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 48 | m2 |
| 14 | Bạt in theo nội dung được phê duyệt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 48 | m2 |
| H | BIỂN BÁO BẢN HUA TY B, BẢN NHỘP, XÃ CHIỀNG BÔM, HUYỆN THUẬN CHÂU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,4375 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,342 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,4288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1767 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0447 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0383 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,1685 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5949 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5949 | tấn |
| 10 | Gia công hệ khung dàn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3874 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3874 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 54,0605 | m2 |
| 13 | Mặt biển ốp tôn phẳng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 48 | m2 |
| 14 | Bạt in theo nội dung được phê duyệt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 48 | m2 |
| I | BIỂN CHỈ DẪN BẢN KHOANG, XÃ PA MA PHA KHINH, HUYỆN QUỲNH NHAI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,385 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0232 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,05 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,192 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,715 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0587 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0587 | tấn |
| 8 | Mặt biển bằng thép tấm dày 3mm, sơn hoàn thiện màu xanh (Cả công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 9 | Bu lông D12 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| J | BIỂN CHỈ DẪN BẢN KHOANG, XÃ PA MA PHA KHINH - BIỂN 2, HUYỆN QUỲNH NHAI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,385 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0232 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,05 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,192 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,715 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0587 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0587 | tấn |
| 8 | Mặt biển bằng thép tấm dày 3mm, sơn hoàn thiện màu xanh (Cả công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 9 | Bu lông D12 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| K | BIỂN CHỈ DẪN BẢN PHIÊNG BAN, XÃ MƯỜNG GIÀNG, HUYỆN QUỲNH NHAI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,385 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0232 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,05 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,192 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,715 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0587 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0587 | tấn |
| 8 | Mặt biển bằng thép tấm dày 3mm, sơn hoàn thiện màu xanh (Cả công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 9 | Bu lông D12 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| L | BIỂN BÁO BẢN CHIỀNG HÌN, XÃ XUÂN NHA, HUYỆN VÂN HỒ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,4375 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,342 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,4288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1767 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0447 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0383 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,1685 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5949 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5949 | tấn |
| 10 | Gia công hệ khung dàn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3874 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3874 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 54,0605 | m2 |
| 13 | Mặt biển ốp tôn phẳng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 48 | m2 |
| 14 | Bạt in theo nội dung được phê duyệt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 48 | m2 |
| M | BIỂN BÁO BẢN BƯỚT, XÃ TÂN XUÂN, HUYỆN VÂN HỒ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,4375 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,342 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,4288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1767 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0447 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0383 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,1685 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5949 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5949 | tấn |
| 10 | Gia công hệ khung dàn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3874 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3874 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 54,0605 | m2 |
| 13 | Mặt biển ốp tôn phẳng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 48 | m2 |
| 14 | Bạt in theo nội dung được phê duyệt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 48 | m2 |
| N | BẢN PHA LUÔNG, XÃ CHIỀNG SƠN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,385 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0232 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,05 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,192 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,715 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0587 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0587 | tấn |
| 8 | Mặt biển bằng thép tấm dày 3mm, sơn hoàn thiện màu xanh (Cả công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 9 | Bu lông D12 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| O | BẢN KHO HỒNG, XÃ CHIỀNG XUÂN, HUYỆN VÂN HỒ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,385 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0232 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,05 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,192 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,715 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0587 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0587 | tấn |
| 8 | Mặt biển bằng thép tấm dày 3mm, sơn hoàn thiện màu xanh (Cả công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 9 | Bu lông D12 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| P | BẢN CỘT MỐC, XÃ TÂN XUÂN, HUYỆN VÂN HỒ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,385 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0232 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,05 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,192 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,715 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0587 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0587 | tấn |
| 8 | Mặt biển bằng thép tấm dày 3mm, sơn hoàn thiện màu xanh (Cả công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 9 | Bu lông D12 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| Q | BIỂN BÁO XÃ HÁNG ĐỒNG, HUYỆN BẮC YÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,4375 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,342 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,4288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1767 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0447 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0383 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,1685 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5949 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5949 | tấn |
| 10 | Gia công hệ khung dàn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3874 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3874 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 54,0605 | m2 |
| 13 | Mặt biển ốp tôn phẳng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 48 | m2 |
| 14 | Bạt in theo nội dung được phê duyệt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 48 | m2 |
| R | BIỂN BÁO XÃ SUỐI TỌ, HUYỆN PHÙ YÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,4375 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,342 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,4288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1767 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0447 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0383 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,1685 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5949 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5949 | tấn |
| 10 | Gia công hệ khung dàn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3874 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3874 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 54,0605 | m2 |
| 13 | Mặt biển ốp tôn phẳng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 48 | m2 |
| 14 | Bạt in theo nội dung được phê duyệt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 48 | m2 |
| S | BIỂN CHỈ DẪN XÃ SUỐI TỌ, HUYỆN PHÙ YÊN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,385 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0232 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,05 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,192 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,715 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0587 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0587 | tấn |
| 8 | Mặt biển bằng thép tấm dày 3mm, sơn hoàn thiện màu xanh (Cả công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 9 | Bu lông D12 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| T | BIỂN CHỈ DẪN XÃ MƯỜNG THẢI, HUYỆN PHÙ YÊN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,385 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0232 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,05 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,192 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,715 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0587 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0587 | tấn |
| 8 | Mặt biển bằng thép tấm dày 3mm, sơn hoàn thiện màu xanh (Cả công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 9 | Bu lông D12 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| U | BIỂN CHỈ DẪN 2, XÃ MƯỜNG THẢI, HUYỆN PHÙ YÊN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,385 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0232 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,05 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,192 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,715 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0587 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0587 | tấn |
| 8 | Mặt biển bằng thép tấm dày 3mm, sơn hoàn thiện màu xanh (Cả công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 9 | Bu lông D12 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| V | BIỂN BÁO TẠI BẢN TÀ CỌ, XÃ SỐP CỘP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,4375 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,342 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,4288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1767 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0447 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0383 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,1685 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5949 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5949 | tấn |
| 10 | Gia công hệ khung dàn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3874 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3874 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 54,0605 | m2 |
| 13 | Mặt biển ốp tôn phẳng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 48 | m2 |
| 14 | Bạt in theo nội dung được phê duyệt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 48 | m2 |
| W | BIỂN BÁO TẠI BẢN PÁ HỐC, GIÁP PHIÊNG PIỀNG, XÃ SỐP CỘP, HUYỆN SỐP CỘP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,4375 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,342 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,4288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1767 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0447 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0383 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,1685 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5949 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5949 | tấn |
| 10 | Gia công hệ khung dàn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3874 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3874 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 54,0605 | m2 |
| 13 | Mặt biển ốp tôn phẳng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 48 | m2 |
| 14 | Bạt in theo nội dung được phê duyệt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 48 | m2 |
| X | BIỂN CHỈ DẪN NGÃ 3 HUỔI PHẢI, XÃ PÚNG BÁNH, HUYỆN SỐP CỘP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,385 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0232 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,05 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,192 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,715 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0587 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0587 | tấn |
| 8 | Mặt biển bằng thép tấm dày 3mm, sơn hoàn thiện màu xanh (Cả công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 9 | Bu lông D12 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| Y | BIỂN CHỈ DẪN TẠI BẢN KHÁ NGHỊU, GIÁP ĐỨA MÒN, XÃ PÚNG BÁNH, HUYỆN SỐP CỘP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,385 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0232 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,05 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,192 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,715 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0587 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0587 | tấn |
| 8 | Mặt biển bằng thép tấm dày 3mm, sơn hoàn thiện màu xanh (Cả công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 9 | Bu lông D12 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| Z | BIỂN CHỈ DẪN TẠI BẢN CHẠY CANG, XÃ NẬM MẰN, HUYỆN SỐP CỘP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,385 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0232 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,05 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,192 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,715 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0587 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0587 | tấn |
| 8 | Mặt biển bằng thép tấm dày 3mm, sơn hoàn thiện màu xanh (Cả công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 9 | Bu lông D12 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng, cấp IV hoặc cao hơn);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 800.000.000 VNĐ (Tương đương 70% giá trị gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% có xác nhận của Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh về quy mô công trình gồm bản sao chứng thực: Hợp đồng kèm phụ lục giá có nêu nội dung công việc thi công; Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế và dự toán; Biên bản hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đai học trở lên chuyênh nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông - công nghiệp hạng III trở lên. Đã là chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư, có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1,5 KW | 2 |
| 3 | Máy cắt thép | ≥ 5 KW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 KW | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 KW | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥ 14 KW | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,62 KW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥ 10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi