Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng hệ thống biển báo, biển chỉ dẫn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220763407-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm Lâm tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công xây dựng hệ thống biển báo, biển chỉ dẫn
Số hiệu KHLCNT 20211031426
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 20:42:00 đến ngày 2022-08-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,026,692,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng, cấp IV hoặc cao hơn);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 800.000.000 VNĐ (Tương đương 70% giá trị gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% có xác nhận của Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh về quy mô công trình gồm bản sao chứng thực: Hợp đồng kèm phụ lục giá có nêu nội dung công việc thi công; Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế và dự toán; Biên bản hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đai học trở lên chuyênh nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông - công nghiệp hạng III trở lên. Đã là chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư, có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục Kiểm Lâm tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Thi công xây dựng hệ thống biển báo, biển chỉ dẫn
Bảo tồn phát triển bền vững các khu rừng đặc dụng, phòng hộ trên địa bàn tỉnh.
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Kiểm Lâm tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 40 đường Lò Văn Giá thành phố Sơn La tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chi cục kiểm lâm tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Số 59, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Huy Hoàng Sơn La; Địa chỉ: Tổ 7, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La; Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng 8988; Địa chỉ: Thôn Tiền Phong, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng ST689; Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La


- Bên mời thầu: Chi cục Kiểm Lâm tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 40 đường Lò Văn Giá thành phố Sơn La tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chi cục kiểm lâm tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Số 59, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III và Chương IV. E-HSMT + Đối với các nội dung về năng lực, kinh nghiệm nhà thầu kê khai trong E-HSDT, đề nghị nhà thầu Scan đính kèm các tài liệu chứng minh. + Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục kiểm lâm tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Số 59, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Khu Quảng trường tây bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng 8988; Địa chỉ: Thôn Tiền Phong, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Khu Quảng trường tây bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BIỂN BÁO BẢN ĐÔNG KHÍT, XÃ HUA TRAI, HUYỆN MƯỜNG LA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8,4375m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,342m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4,4288m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1767100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0447tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0383tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4,1685m3
8Gia công cột bằng thép hìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,5949tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,5949tấn
10Gia công hệ khung dànBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3874tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3874tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)54,0605m2
13Mặt biển ốp tôn phẳngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)48m2
14Bạt in theo nội dung được phê duyệtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)48m2
B BIỂN BÁO BẢN BÂU, XÃ NẬM PĂM, HUYỆN MƯỜNG LA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8,4375m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,342m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4,4288m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1767100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0447tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0383tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4,1685m3
8Gia công cột bằng thép hìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,5949tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,5949tấn
10Gia công hệ khung dànBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3874tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3874tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)54,0605m2
13Mặt biển ốp tôn phẳngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)48m2
14Bạt in theo nội dung được phê duyệtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)48m2
C BIỂN CHỈ DẪN: BẢN LÈ, XÃ HUA TRAI, HUYỆN MƯỜNG LA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,385m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0232100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,05m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,192m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,715m3
6Gia công cột bằng thép hìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0587tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0587tấn
8Mặt biển bằng thép tấm dày 3mm, sơn hoàn thiện màu xanh (Cả công lắp dựng)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
9Bu lông D12Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
D BIỂN CHỈ DẪN: BẢN ÍT, XÃ HUA TRAI, HUYỆN MƯỜNG LA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,385m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0232100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,05m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,192m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,715m3
6Gia công cột bằng thép hìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0587tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0587tấn
8Mặt biển bằng thép tấm dày 3mm, sơn hoàn thiện màu xanh (Cả công lắp dựng)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
9Bu lông D12Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
E BIỂN CHỈ DẪN: BẢN ĐÔNG XUÔNG, XÃ NGỌC CHIẾN, HUYỆN MƯỜNG LA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,385m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0232100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,05m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,192m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,715m3
6Gia công cột bằng thép hìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0587tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0587tấn
8Mặt biển bằng thép tấm dày 3mm, sơn hoàn thiện màu xanh (Cả công lắp dựng)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
9Bu lông D12Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
F BIỂN CHỈ DẪN: BẢN MƯỜNG CHIẾN, XÃ NGỌC CHIẾN, HUYỆN MƯỜNG LA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,385m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0232100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,05m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,192m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,715m3
6Gia công cột bằng thép hìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0587tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0587tấn
8Mặt biển bằng thép tấm dày 3mm, sơn hoàn thiện màu xanh (Cả công lắp dựng)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
9Bu lông D12Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
G BIỂN BÁO BẢN NHỘP, XÃ CHIỀNG BÔM, HUYỆN THUẬN CHÂU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8,4375m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,342m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4,4288m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1767100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0447tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0383tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4,1685m3
8Gia công cột bằng thép hìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,5949tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,5949tấn
10Gia công hệ khung dànBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3874tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3874tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)54,0605m2
13Mặt biển ốp tôn phẳngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)48m2
14Bạt in theo nội dung được phê duyệtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)48m2
H BIỂN BÁO BẢN HUA TY B, BẢN NHỘP, XÃ CHIỀNG BÔM, HUYỆN THUẬN CHÂU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8,4375m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,342m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4,4288m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1767100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0447tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0383tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4,1685m3
8Gia công cột bằng thép hìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,5949tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,5949tấn
10Gia công hệ khung dànBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3874tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3874tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)54,0605m2
13Mặt biển ốp tôn phẳngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)48m2
14Bạt in theo nội dung được phê duyệtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)48m2
I BIỂN CHỈ DẪN BẢN KHOANG, XÃ PA MA PHA KHINH, HUYỆN QUỲNH NHAI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,385m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0232100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,05m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,192m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,715m3
6Gia công cột bằng thép hìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0587tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0587tấn
8Mặt biển bằng thép tấm dày 3mm, sơn hoàn thiện màu xanh (Cả công lắp dựng)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
9Bu lông D12Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
J BIỂN CHỈ DẪN BẢN KHOANG, XÃ PA MA PHA KHINH - BIỂN 2, HUYỆN QUỲNH NHAI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,385m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0232100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,05m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,192m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,715m3
6Gia công cột bằng thép hìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0587tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0587tấn
8Mặt biển bằng thép tấm dày 3mm, sơn hoàn thiện màu xanh (Cả công lắp dựng)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
9Bu lông D12Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
K BIỂN CHỈ DẪN BẢN PHIÊNG BAN, XÃ MƯỜNG GIÀNG, HUYỆN QUỲNH NHAI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,385m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0232100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,05m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,192m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,715m3
6Gia công cột bằng thép hìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0587tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0587tấn
8Mặt biển bằng thép tấm dày 3mm, sơn hoàn thiện màu xanh (Cả công lắp dựng)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
9Bu lông D12Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
L BIỂN BÁO BẢN CHIỀNG HÌN, XÃ XUÂN NHA, HUYỆN VÂN HỒ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8,4375m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,342m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4,4288m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1767100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0447tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0383tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4,1685m3
8Gia công cột bằng thép hìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,5949tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,5949tấn
10Gia công hệ khung dànBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3874tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3874tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)54,0605m2
13Mặt biển ốp tôn phẳngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)48m2
14Bạt in theo nội dung được phê duyệtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)48m2
M BIỂN BÁO BẢN BƯỚT, XÃ TÂN XUÂN, HUYỆN VÂN HỒ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8,4375m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,342m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4,4288m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1767100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0447tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0383tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4,1685m3
8Gia công cột bằng thép hìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,5949tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,5949tấn
10Gia công hệ khung dànBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3874tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3874tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)54,0605m2
13Mặt biển ốp tôn phẳngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)48m2
14Bạt in theo nội dung được phê duyệtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)48m2
N BẢN PHA LUÔNG, XÃ CHIỀNG SƠN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,385m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0232100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,05m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,192m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,715m3
6Gia công cột bằng thép hìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0587tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0587tấn
8Mặt biển bằng thép tấm dày 3mm, sơn hoàn thiện màu xanh (Cả công lắp dựng)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
9Bu lông D12Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
O BẢN KHO HỒNG, XÃ CHIỀNG XUÂN, HUYỆN VÂN HỒ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,385m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0232100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,05m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,192m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,715m3
6Gia công cột bằng thép hìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0587tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0587tấn
8Mặt biển bằng thép tấm dày 3mm, sơn hoàn thiện màu xanh (Cả công lắp dựng)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
9Bu lông D12Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
P BẢN CỘT MỐC, XÃ TÂN XUÂN, HUYỆN VÂN HỒ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,385m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0232100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,05m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,192m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,715m3
6Gia công cột bằng thép hìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0587tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0587tấn
8Mặt biển bằng thép tấm dày 3mm, sơn hoàn thiện màu xanh (Cả công lắp dựng)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
9Bu lông D12Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
Q BIỂN BÁO XÃ HÁNG ĐỒNG, HUYỆN BẮC YÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8,4375m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,342m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4,4288m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1767100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0447tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0383tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4,1685m3
8Gia công cột bằng thép hìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,5949tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,5949tấn
10Gia công hệ khung dànBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3874tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3874tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)54,0605m2
13Mặt biển ốp tôn phẳngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)48m2
14Bạt in theo nội dung được phê duyệtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)48m2
R BIỂN BÁO XÃ SUỐI TỌ, HUYỆN PHÙ YÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8,4375m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,342m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4,4288m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1767100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0447tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0383tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4,1685m3
8Gia công cột bằng thép hìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,5949tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,5949tấn
10Gia công hệ khung dànBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3874tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3874tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)54,0605m2
13Mặt biển ốp tôn phẳngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)48m2
14Bạt in theo nội dung được phê duyệtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)48m2
S BIỂN CHỈ DẪN XÃ SUỐI TỌ, HUYỆN PHÙ YÊN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,385m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0232100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,05m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,192m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,715m3
6Gia công cột bằng thép hìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0587tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0587tấn
8Mặt biển bằng thép tấm dày 3mm, sơn hoàn thiện màu xanh (Cả công lắp dựng)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
9Bu lông D12Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
T BIỂN CHỈ DẪN XÃ MƯỜNG THẢI, HUYỆN PHÙ YÊN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,385m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0232100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,05m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,192m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,715m3
6Gia công cột bằng thép hìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0587tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0587tấn
8Mặt biển bằng thép tấm dày 3mm, sơn hoàn thiện màu xanh (Cả công lắp dựng)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
9Bu lông D12Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
U BIỂN CHỈ DẪN 2, XÃ MƯỜNG THẢI, HUYỆN PHÙ YÊN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,385m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0232100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,05m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,192m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,715m3
6Gia công cột bằng thép hìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0587tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0587tấn
8Mặt biển bằng thép tấm dày 3mm, sơn hoàn thiện màu xanh (Cả công lắp dựng)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
9Bu lông D12Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
V BIỂN BÁO TẠI BẢN TÀ CỌ, XÃ SỐP CỘP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8,4375m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,342m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4,4288m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1767100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0447tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0383tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4,1685m3
8Gia công cột bằng thép hìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,5949tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,5949tấn
10Gia công hệ khung dànBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3874tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3874tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)54,0605m2
13Mặt biển ốp tôn phẳngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)48m2
14Bạt in theo nội dung được phê duyệtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)48m2
W BIỂN BÁO TẠI BẢN PÁ HỐC, GIÁP PHIÊNG PIỀNG, XÃ SỐP CỘP, HUYỆN SỐP CỘP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8,4375m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,342m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4,4288m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1767100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0447tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0383tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4,1685m3
8Gia công cột bằng thép hìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,5949tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,5949tấn
10Gia công hệ khung dànBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3874tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3874tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)54,0605m2
13Mặt biển ốp tôn phẳngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)48m2
14Bạt in theo nội dung được phê duyệtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)48m2
X BIỂN CHỈ DẪN NGÃ 3 HUỔI PHẢI, XÃ PÚNG BÁNH, HUYỆN SỐP CỘP
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,385m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0232100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,05m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,192m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,715m3
6Gia công cột bằng thép hìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0587tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0587tấn
8Mặt biển bằng thép tấm dày 3mm, sơn hoàn thiện màu xanh (Cả công lắp dựng)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
9Bu lông D12Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
Y BIỂN CHỈ DẪN TẠI BẢN KHÁ NGHỊU, GIÁP ĐỨA MÒN, XÃ PÚNG BÁNH, HUYỆN SỐP CỘP
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,385m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0232100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,05m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,192m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,715m3
6Gia công cột bằng thép hìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0587tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0587tấn
8Mặt biển bằng thép tấm dày 3mm, sơn hoàn thiện màu xanh (Cả công lắp dựng)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
9Bu lông D12Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
Z BIỂN CHỈ DẪN TẠI BẢN CHẠY CANG, XÃ NẬM MẰN, HUYỆN SỐP CỘP
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,385m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0232100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,05m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,192m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,715m3
6Gia công cột bằng thép hìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0587tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0587tấn
8Mặt biển bằng thép tấm dày 3mm, sơn hoàn thiện màu xanh (Cả công lắp dựng)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
9Bu lông D12Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng, cấp IV hoặc cao hơn);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 800.000.000 VNĐ (Tương đương 70% giá trị gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% có xác nhận của Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh về quy mô công trình gồm bản sao chứng thực: Hợp đồng kèm phụ lục giá có nêu nội dung công việc thi công; Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế và dự toán; Biên bản hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đai học trở lên chuyênh nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông - công nghiệp hạng III trở lên. Đã là chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư, có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW2
2 Máy đầm bàn ≥ 1,5 KW2
3 Máy cắt thép ≥ 5 KW2
4 Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW2
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW2
6 Máy hàn điện ≥ 14 KW2
7 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 KW2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
9 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->