Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220777469-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Khoa học
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220725778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Các nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Khoa học
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 20:39:00 đến ngày 2022-08-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,279,276,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8419E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.683E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.595.494.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.190.988.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình cấp thoát nước.Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học khối kỹ thuật trở lên.- Có Văn bằng hoặc Chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình PCCC tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, cử nhân trong các chuyên ngành: Kế toán; tài chính. Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn hiệu lực, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ Tải trọng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Trạm trộn bê tông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô chuyển trộn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy hàn nối ống nhựa (Máy hàn nhiệt cầm tay)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Cần trục ô tô (máy cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Khoa học
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ khu Thể thao - Trường Đại học Khoa học
180 Ngày
E-CDNT 3 Các nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Khoa học
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Khoa học , địa chỉ: Phường Tân Thịnh
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Trường Đại học Khoa học; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc TAC. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Miền Tây; Địa chỉ: Số 35/375, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên tư vấn thiết ké Siêu Việt.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Khoa học , địa chỉ: Phường Tân Thịnh
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Trường Đại học Khoa học; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có giá trị tương đương; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Có đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành theo quy định tại nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy (Trường hợp liên danh thì các thành viên trong liên danh phải đáp ứng phần công việc đảm nhận). - Báo cáo tài chính 03 năm (2019,2020,2021), kèm theo là bản chụp của một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019,2020,2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019,2020,2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019,2020,2021) + Báo cáo kiểm toán 03 năm(2019,2020,2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng: Hoá đơn tài chính của các Hợp đồng xây lắp hoặc báo cáo kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những khối lượng xây lắp hoàn thành; - Các giấy tờ sau để chứng minh về hợp đồng tương tự: Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành phần lớn; Giấy tờ chứng minh loại và cấp công trình tương tự kèm theo để chứng minh. - Văn bản cam kết của Nhà thầu, trong đó nêu rõ nội dung: Kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến của Ngân hàng; Cơ quan thuế; các Chủ đầu tư có liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết). Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 123.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Trường Đại học Khoa học; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị phục vụ. Trường ĐH khoa học. Địa chỉ: Phường Tân Thịnh - Thành phố Thái Nguyên – Tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản trị phục vụ. Trường ĐH khoa học. Địa chỉ: Phường tân thịnh - Thành phố Thái Nguyên – Tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU
1Đòa móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V716,6136m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,7791m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2144100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8512100m2
5Ván khuôn gỗ.Ván khuôn cổ cột móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6239100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1824tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7661tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8686tấn
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,2107m3
10Vận chuyển vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6822100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6614100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1231tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1456tấn
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,9014m3
15Vận chuyển vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4253100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4629100m3
17Mua đất về đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V409,9309m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7967100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0161tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3179tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,961tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,5066m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6029100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2957tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0316tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5829tấn
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,2665m3
28Vận chuyển vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2816100m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4119100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9926tấn
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,119m3
32Vận chuyển vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5493100m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2726100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1611tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2863tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2223m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5622100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3232tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6421m3
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5615tấn
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9894tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5509tấn
43Bu lông M20, L=800Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
44Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
45Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8789tấn
46Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9601tấn
47Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,839tấn
48Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
49Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5912tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5912tấn
51Bu lông giằng xà gồ M14, L=1.21mMô tả kỹ thuật theo Chương V240bộ
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V937,8853m2
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,106tấn
54Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,106tấn
55Bu lông D20 L450Mô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
56Gia công xà gồ thép mái sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3818tấn
57Lắp dựng xà gồ thép (mái sảnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3818tấn
58Vit nở D12 L150Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
59Sản xuất cấu kiện liên kết mái sảnh T1Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
60Sản xuất cấu kiện liên kết mái sảnh T2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
61Sản xuất cấu kiện liên kết mái sảnh T3Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
62Sản xuất cấu kiện liên kết mái sảnh T4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
63Sản xuất cấu kiện liên kết mái sảnh thanh U 50*80*200 dầy 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
64Gia công giằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0741tấn
65Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0741tấn
66Bu lông chi tiết A (M14)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
67Bu lông liên kết T1 và T2, T2 và T3 ( M22)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
68Tấm đệm cao su chi tiết A ( 120*200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V269,634m2
70Lợp mái che tường bằng tấm nhựa trong, rỗng, dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5328100m2
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,12m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0758100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0437tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1361tấn
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,234m3
77Bu lông móng D20-L=700Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
78Gia công thang sắt, thang thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1699tấn
79Lắp dựng thang sắt thang thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1699tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V77,7767m2
81Bu lông M18x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0333100m3
B KIẾN TRÚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,5513m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0409100m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,721m3
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,9064m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4458m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4458m2
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,318100m3
8Lớp nilong lót nền chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,36100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,4m3
10Đánh mầu nền sân (trám làm phẳng bề mặt bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V636m2
11Trải thảm mặt sân bằng thảm chuyên dụng tương đương thảm Alite A23145Mô tả kỹ thuật theo Chương V636m2
12Vật tư dán thảm chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V636m2
13Vận chuyển vật liệu thảm đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,5423m3
15Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,4225m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,5638m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,3156m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,8694m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,7652m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,7797m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,4991m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3325100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0244tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1392tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8288m3
26Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8467tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8467tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8100m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( tôn ép xốp, tôn dầy 0,4mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,284100m2
30Xây cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7521m3
31Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,745m2
32Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0938tấn
33Tay vịn lan can cầu thang ( tay vị gỗ liên kết với thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8md
34Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m2
35Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V485m2
36Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,38m2
37Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V203,871m2
38Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,012m2
39Ốp đá chẻ vào tường KT 200x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,2046m2
40Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,705m2
41Sản xuất lan can mạ kẽm + sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V85,6901kg
42Sơn tĩnh điện lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V85,6901kg
43Sản xuất lắp đặt khung bàn inox khu vệ sinh (INOX 201)Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,1517kg
44Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (Bàn chậu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7457m2
45Vách ngăn tiểu tấm compact HPL dày 12mm ( phụ kiện lắp đặt đồng bộ )Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,0225m2
46Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (chỉ tính nhần công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V464,5m2
47Trần thạch cao phẳng (theo BG liên sở XD-TC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V464,5m2
48Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm chịu nước (chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,38m2
49Trần thạch cao tấm chịu nước (theo BG liên sở XD-TC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,38m2
50SX cửa đi nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V156,6023m2
51SX cửa sổ nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V86,4323m2
52SX cửa đi chống cháy thời gian 60 phútMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
53Tay co thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
54Ngạch cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
55Tay đẩy cửa chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V252,6346m2
57SX Vách kính nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V65,775m2
58Vách nhôm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V62,7m2
59Lắp dựng váchMô tả kỹ thuật theo Chương V128,475m2
60Sản xuất, lắp đặt nan sắt bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.814,9985kg
61Sơn tĩnh điện sen hoa cửa sắt, nan sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.814,9985kg
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4127m3
63Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,761m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V62,761m2
65SX thang lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V35,7608kg
66SX thép cửa máiMô tả kỹ thuật theo Chương V20,6989kg
67Bản lề cửa máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( thang mái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6426m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V854,693m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.542,6815m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V370,1405m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V997,87m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,99m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V854,6928m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.929,6818m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,72100m2
78Ống nhựa thoát nước D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,287100m
79Côn nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
80Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V11quả
81Đai inox 304, D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V110cái
82Sản xuất khung đỡ máng thép đăc 12x12, L=0.9m sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V122,0832kg
83Sơn tĩnh điện khung thépMô tả kỹ thuật theo Chương V122,0832kg
84Sản xuất máng inox, KT 200x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,6m
85Ống nhựa thoát nước D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63100m
86Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V7quả
87Đai inox 304, D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
88Lắp đặt BU đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
C CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4792100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1383100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2213tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1854tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6198m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0416m3
7Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1106m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0294100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. giằng HG, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0263tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2938m3
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,455m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,7692m2
13Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,7692m2
14Đánh mầu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V68,7692m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,8m2
16Gia công cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1316tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0604100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4186m3
19Lắp đặt tấm đan bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
20Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
21Hệ thống ống kỹ thuật bằng sành, nhựa bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
22SXLD tấm tôn nhám mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1576m2
23SXLD vách ngăn inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m2
24Lấp đất chân móng bể bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3469m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0781100m3
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m3
28Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3676100m3
29Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
30Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76100m
31Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2,23100m
32Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
33Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V350cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
35Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V292cái
37Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
39Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
40Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
41Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
42Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
43Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
44Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
45Lắp đặt van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Lắp đặt van khóa D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
47Lắp đặt van khóa D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
48Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
49Lắp đặt Y lọc D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
51Lắp đặt van trõ - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
53Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
54Lắp đặt hộp đựng giấy WCMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
55Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
56Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
57Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
59Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
60Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
61Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
62Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
63Lắp đặt chậu rửa bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
64Xi phông chậu rửa bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
65Lắp đặt vòi chậu rửa bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
66Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
67Bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
68Lắp đặt giá treo + móc áoMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
69Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
70Máy bơm nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
72Ống u.PVC D48 Class 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
73Ống u.PVC D60 Class 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
74Ống u.PVC D90 Class 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
75Ống u.PVC D110 Class 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,79100m
76Lắp đặt chếch nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
77Lắp đặt chếch nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V92cái
78Lắp đặt chếch nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
79Lắp đặt chếch nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
80Lắp đặt Y D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Lắp đặt Y D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
82Lắp đặt Y D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
83Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
84Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
85Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
86Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
87Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
88Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
89Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
90Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
91Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
92Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
93Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
95Nối ren ngoài D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
96Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
D CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG, ĐIỆN NHẸ, LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt vỏ tủ điện TĐ1: 900x700x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt vỏ tủ điện TĐ2: 900x700x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
3Lắp đặt bảng điện phòng chứa 14 MODUL (đế thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
4Lắp đặt bảng điện phòng chứa 10 MODUL (đế thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
5Lắp đặt bảng điện phòng chứa 8 MODUL (đế thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
6Lắp đặt bảng điện phòng chứa 6 MODUL (đế thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
7Lắp đặt đèn LED PANEL hộp âm trần 600x600 công suất 50W ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
8Lắp đặt đèn LED hộp âm trần 200x200 công suất 20W ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
9Lắp đặt đèn LED DOWLIGHT bóng công suất 14WMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
10Lắp đặt đèn LED DOWLIGHT bóng công suất 22WMô tả kỹ thuật theo Chương V50bộ
11Lắp đặt đèn LED gương LAVABO 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
12Lắp đặt đèn LED kiểu chiếu sâu HIGHTBAY CS 300W có len kính chống chóiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
13Lắp đặt đèn LED TUBE máng bán nguyệt CS 40W ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
14Ống gió mềm D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
15Chụp thông hơi VENT CAP D150 có lưới chắn côn trùng (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
16Ty treo đèn LED kiểu chiếu sâu HIGHTBAY CS 200W, M6; L=2000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8Thanh
17Ty treo đèn LED kiểu chiếu sâu HIGHTBAY CS 200W, M6; L=2800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Thanh
18Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A -1 phímMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
19Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A -2 phímMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
20Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A -3 phímMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A -1 phímMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
22Lắp đặt công tắc 20A - 2 cực kèm hạt báo đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
23Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 2x16AMô tả kỹ thuật theo Chương V83cái
24Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 2x16 chống nước lắp trong WCMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
25Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V152bộ
26Lắp đặt mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V152bộ
27Lắp đặt các automat 1 pha 6-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
28Lắp đặt các automat 1 pha 15-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
29Lắp đặt các automat 2 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
30Lắp đặt các automat 3 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
32Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Bộ chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1
35Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt đồng hồ Ampe kếMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
37Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
38Thanh cái dây nhị thứ (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
39Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
40Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.600m
43Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
44Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V480m
45Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
46Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
47Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V420m
51Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
52Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
53Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
54Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.050m
56Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.050m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V225m
58Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V225m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
60Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống HDPE gân xoắn D65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V105m
61Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
62Lắp đặt quạt hút mùi WC D250mm; 27WMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
63Lắp đặt bộ sứ đầu hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
64Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
65Dây đồng chống sét M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
66Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8mối
67Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,81m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m3
69Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1
70GCLD hệ thống chống sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 3(LEVEL)30m(trọn bộ bao gồm tất cả các vật liệu liên quan, công lắp đặt&Phần chống sét thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
71Dây đồng chống sét M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
72Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
73Hộp kiểm tra RTĐMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
74Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối
75Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
76Dây đồng trần chống sét M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
77Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,51m3
78Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,105100m3
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
80Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
81Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
82Lắp đặt tủ RACK tổng 10UMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.100m
84Thang cáp điện nhẹ 100x50x1,5 (máng, nắp thang cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
85Thiết bị MODEM QUANG/ADST(4PORT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
86Hộp đế âm, ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V18Bộ
87Cáp tín hiệu UTP CAT 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
88SWICH 22 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
89Bộ phát sóng WFI-ROUTER WFI TP-LINKMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
90PATCH PANEL COMMCSCOPE CAT6 24 PORTMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
91Màn hình TIVI LED 42''Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
92Đầu ghi chia hình 16 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
93CAMERA IP DOME 2MP HIKVISION DS-2CD1123 GOE-1(L)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
94LNO-V6030R/WN - CAMERA IP phân trụ hồng ngoại WISENET 2MPMô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
95Ổ cứng lưu chữ dữ liệu 8TBMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
96Cáp tín hiệu UTP CAT 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
97SWICH POE 22 PORT 10/100MEPSMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
98Bộ lưu điện UPS 3KVA - 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
99PATCH PANEL COMMCSCOPE CAT6 24 PORTMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
100Hạt mạng J45Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
101Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
102Bộ khuếch đại và chia tín hiệu truyền hình 6 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
103Lắp đặt ổ cắm mạng INTERNET và TIVI âm tường chung đế âm và mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
104Cáp đồng trục RG-6Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
E BỂ NƯỚC PCCC + NHÀ PHỤ TRỢ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3571100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,64m3
3Ván khuôn thép móng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2298100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,545tấn
5Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,632m3
6Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2366100m2
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0379tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1845tấn
9Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,7525m3
10Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,789100m2
11Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1496100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9412tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3573tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1329tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8038m3
16Vận chuyển vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8444100m3
17Quét chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo Chương V306,4975m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,8375m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V106m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,66m2
21GCLD nắp tôn hoàn chỉnh (chưa có khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
22Khóa nắp tôn đậyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23GCLD thang thép bể (Bao gồm cả sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3617100m3
25Vận chuyển, san đất thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9954100m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,6452m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2895100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1189tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1389tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1714m3
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,87m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,4m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V174,772m2
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V268,8656m2
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,666m3
36Mài nền bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V88,1476m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V293,5546m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V185,353m2
39Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,521tấn
40Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,521tấn
41Gia công dầm mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3565tấn
42Lắp dựng dầm thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3565tấn
43Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8804tấn
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8804tấn
45Sơn tính điện cấu kiện thép hộp xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V880,4Kg
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V51,4681m2
47Bulong M18Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,912100m2
49SXLD diềm tôn, gờ chống dộtMô tả kỹ thuật theo Chương V32,5m
50GCLD máng xối MX1 bằng inox (bao gồm cả đai đỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9m
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
53Lắp đặt bầu thu nước ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
54Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V4quả
55SXLD đai giữ ống bằng INOX+Vit nởMô tả kỹ thuật theo Chương V16Bộ
56Lợp mái che tường bằng tấm nhựa trong, rỗng, dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8816100m2
57Cửa đi, cửa sổ khung sắt hộp bịt tôn dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,15m2
58Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
59Cửa sổ chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
60Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V40,95m2
61Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98100m2
62Lắp đặt bảng điện phòng chứa 8 MODUL (đế thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
63Lắp đặt bảng điện phòng chứa 6 MODUL (đế thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
64Lắp đặt đèn LED TUBE máng bán nguyệt CS 40W ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V11Bộ
65Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A -1 phímMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
66Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A -2 phímMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
67Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 2x16AMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
68Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
69Lắp đặt mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
70Lắp đặt các automat 1 pha 6-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 15-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
72Lắp đặt các automat 2 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
75Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
77Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V170m
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
2Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Máy bơm DIEZEN Q=63m3/h; H=35MMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Máy bơm điện Q=63m3/h; H=35MMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Máy bơm điện bù áp Q=3,6m3/h; H=45MMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Trõ bơm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Trõ bơm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V31 máy
10Bể nước mồi inox 304 V= 200lMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Bộ que thăm inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Đào rãnh đặt đường ống thoát nước rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V101m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m3
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
19Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
20Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
21Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
23Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
24Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5cặp bích
30Lắp bích thép rỗng - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cặp bích
31Lắp bích thép rỗng - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
32Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5cặp bích
33Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Lắp đặt Y lọc mặt bích - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đặt Y lọc mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
39Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
43Lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt van cổng - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
45Lắp đặt van cổng - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
46Lắp đặt van an tòan - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Lắp đặt van xả khí - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Lắp đặt công tắc dòng chảy D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Đào rãnh đặt đường ống thoát nước rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V101m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m3
51Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65100m
52Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
53Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
54Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5cặp bích
55Lắp đặt họng tiếp nước nước ngoài nhà D65x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Lắp đặt họng chữa cháy ngoài nhà D65x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
58Lăng phun D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
59Cuộn vòi D65-20mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cuộn
60Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
61Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
62Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
63Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
64Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
66Lắp đặt van góc mặt bích - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
67Tủ chữa cháy trong nhà:Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
68Hộp đựng vòi chữa cháy trong nhà KT:75x600x185Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Hộp
69Cuộn vòi vải gai chữa cháy D50-20m + lăng phun+khớp nối+gia đỡ đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V6cuộn
70Lắp đặt bình cứu hỏa Co2; MT3 loại 3kg xách tayMô tả kỹ thuật theo Chương V11bình
71Lắp đặt bình bọt ABC; MFZ4 loại 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V22bình
72Lắp đặt Nội quy+Tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
73Lăng phun D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
74Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 kênh bao gồm cả ắc quyMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
75Lắp đặt điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
76Lắp đặt đèn báo phòng bị cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
77Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
78Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
79Lắp đặt đèn chỉ báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
80Lắp đặt đầu báo khói quang (Trọn bộ, đầu, đế và hộp đi dây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
81Lắp đặt cáp tín hiệu (2x1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V400m
83Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
84Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tại trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
85Lắp đặt đèn EXIT có ắc quy duy trì nguồn điện trong 3hMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
86Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
87Lắp đặt hộp âm tường cho ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V14hộp
88Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V270m
89Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V540m
90Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V270m
G SÂN VƯỜN + RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,11121m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V29,7225m3
3Xây bồn hoa gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7161m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,1m3
5Đào nền bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,162100m3
6Lát gạch TERAZZO KT:400x400, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V581m2
7Lát đá granit mặt, thành bó vỉa, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8912m2
8Trồng cỏ mật ( chăm sóc đến khi sống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,775100m2
9Cỏ mật + chăm sócMô tả kỹ thuật theo Chương V177,5m2
10Mua đất màu trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V17,75m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III(đào máy 90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3417100m3
12Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III( sửa thủ công 10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,79621m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8106m3
14Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1668100m2
15Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,524m3
16Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1787m3
17Láng rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,84m2
18Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,632m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2101100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,466tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0386m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V801cấu kiện
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7431m3
24Đá dăm chèn 2 bên cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25511m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
27Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61 đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4mối nối
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2363100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3434100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3434100m3/1km
33Cắt đường bê tông hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V210m
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
36Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3716m3
37Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3716m3
38Ốp, lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8419E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.683E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.595.494.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.190.988.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình cấp thoát nước.Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp điện 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình)31
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học khối kỹ thuật trở lên.- Có Văn bằng hoặc Chứng chỉ, chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình PCCC tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).31
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Là kỹ sư, cử nhân trong các chuyên ngành: Kế toán; tài chính. Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn hiệu lực, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt2
2 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn4
3 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt4
4 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt3
5 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt3
6 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động tốt3
7 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt2
8 Trạm trộn bê tông thương phẩm Còn hoạt động tốt1
9 Ô tô chuyển trộn Còn hoạt động tốt3
10 Máy bơm bê tông tự hành Còn hoạt động tốt2
11 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt3
12 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt3
13 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt2
14 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt3
15 Máy hàn nối ống nhựa (Máy hàn nhiệt cầm tay) Còn hoạt động tốt2
16 Máy tời điện Còn hoạt động tốt2
17 Cần trục ô tô (máy cẩu) Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->