Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng + thiết bị nhà trạm bảo vệ rừng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220767788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm Lâm tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công xây dựng + thiết bị nhà trạm bảo vệ rừng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211031426 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 20:18:00 đến ngày 2022-08-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,607,435,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.682E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng, cấp III hoặc cao hơn);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.000.000.000 VNĐ (Tương đương 70% giá trị gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% có xác nhận của Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh về quy mô công trình gồm bản sao chứng thực: Hợp đồng kèm phụ lục giá có nêu nội dung công việc thi công; Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế và dự toán; Biên bản hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đai học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên. Đã là chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư, có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điên. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa xây, trát | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Kiểm Lâm tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Thi công xây dựng + thiết bị nhà trạm bảo vệ rừng Bảo tồn phát triển bền vững các khu rừng đặc dụng, phòng hộ trên địa bàn tỉnh. 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III và Chương IV. E-HSMT + Đối với các nội dung về năng lực, kinh nghiệm nhà thầu kê khai trong E-HSDT, đề nghị nhà thầu Scan đính kèm các tài liệu chứng minh. + Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục kiểm lâm tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Số 59, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Khu Quảng trường tây bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng 8988; Địa chỉ: Thôn Tiền Phong, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Khu Quảng trường tây bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ CHIỀNG HOA, HUYỆN MƯỜNG LA - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,523 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,8156 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,3731 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2028 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5,3304 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,144 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2027 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2434 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,3122 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1944 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7,557 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,687 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1348 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,0036 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7,2145 | m3 |
| B | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ CHIỀNG HOA, HUYỆN MƯỜNG LA - PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,7066 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,604 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0418 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,082 | tấn |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,97 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,4216 | m3 |
| 7 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 19,539 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 19,539 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3,6729 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 62,2466 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10,982 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,3937 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 23,937 | m2 |
| C | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ CHIỀNG HOA, HUYỆN MƯỜNG LA - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3,2235 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0804 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,348 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5861 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5,1421 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,084 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,4376 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2054 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5,8383 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2943 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5838 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,2666 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0755 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2087 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3519 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 31,0074 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 14,7607 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,8572 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,6328 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0169 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1991 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0863 | 100m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,6242 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,6242 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 53,12 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,3209 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt tôn úp nóc khổ 0,6 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 17 | M |
| D | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ CHIỀNG HOA, HUYỆN MƯỜNG LA - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 47,858 | m2 |
| 2 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái 5Kg/m2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 47,858 | CÁI |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 168,928 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 478,4458 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 27,885 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 39,2832 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 43,92 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24,9 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24,9 | m |
| 10 | Đắp nổi hoa văn trang trí | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | Cái |
| 11 | Láng granitô nền sàn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 27,945 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 34,722 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 106,2001 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7,7499 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 168,928 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 515,49 | m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0379 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0379 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,418 | m2 |
| 20 | Bu lông Đk 16 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24 | Cái |
| 21 | Khuôn cửa thép khuôn kép bao gồm cả công lắp dựng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 89,7 | m |
| 22 | Khuôn cửa thép khuôn đơn bao gồm cả công lắp dựng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 15,3 | m |
| 23 | Cửa đi pa nô kính ( đã bao gồm công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 17,31 | m2 |
| 24 | Cửa sổ kính + ô thoáng ( đã bao gồm công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 19,8 | m2 |
| 25 | Cửa sổ chớp kính ( đã bao gồm công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,35 | m2 |
| 26 | Khóa cửa đi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 27 | Chốt, móc cửa sổ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 28 | Hoa sắt cửa sơn tĩnh điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 246,1525 | kg |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 23,25 | m2 |
| 30 | Trần thạch cao phẳng ( đã bao gồm vật liệu và công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 90,2836 | m2 |
| E | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ CHIỀNG HOA, HUYỆN MƯỜNG LA - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 4 | Mặt 1 lỗ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 5 | Mặt 2 lỗ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 6 | Mặt ổ cắm đôi 3 chân | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 7 | Đế âm bảng điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 175 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 90 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 140 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 17 | Gia công và đóng cọc chống sét | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | m |
| 19 | Lắp giá đỡ tủ điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 20 | Tủ điện tổng 300x400 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 21 | Giá đón điện thép góc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 22 | Bộ tiêu lệnh chữa chấy | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 23 | Hộp đựng bình chữa cháy | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | hộp |
| 24 | Bình chữa cháy MFZL4 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | Bình |
| F | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ CHIỀNG HOA, HUYỆN MƯỜNG LA - PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 17 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| 5 | Bật thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 6 | ống hồ lô | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | ống |
| 7 | Thép chữ C, L=200 mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | Cái |
| 8 | Bu lông M12x25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 9 | Thép dẹt 40x4 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1 | m3 |
| G | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ CHIỀNG HOA, HUYỆN MƯỜNG LA - PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều ĐK 25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều ĐK 20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 15 | Vòi nước ĐK 15 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | vòi |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt giá treo | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| H | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ CHIỀNG HOA, HUYỆN MƯỜNG LA - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| I | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ CHIỀNG HOA, HUYỆN MƯỜNG LA - PHẦN VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 2 | ống lồng bằng nhựa PVC ĐK 90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 3 | Đai giữ ống | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,178 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,012 | 100m |
| J | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ CHIỀNG HOA, HUYỆN MƯỜNG LA - PHẦN GIÁ ĐỂ BỒN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,166 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,4332 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,361 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,62 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Gia công hệ khung dàn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1337 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6,844 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1337 | tấn |
| 9 | Bu lông đk16, L=0,36m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 16 | BL |
| K | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ CHIỀNG HOA, HUYỆN MƯỜNG LA - NHÀ GARA XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,176 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,1088 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,609 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3465 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0354 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0114 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,032 | tấn |
| 8 | Bu lông thép ĐK 16 L=900 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,1536 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,9643 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9,372 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9,372 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,1711 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,3422 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2306 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1131 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,315 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1131 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20,252 | m2 |
| 20 | Bu lông thép ĐK 16 L=135 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2535 | 100m2 |
| 22 | Máng nước bằng tôn R400 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7,8 | m |
| L | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ CHIỀNG HOA, HUYỆN MƯỜNG LA - SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 15,4 | m3 |
| M | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ CHIỀNG HOA, HUYỆN MƯỜNG LA - CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,924 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,924 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,9 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,729 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,324 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,747 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,8746 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,6928 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,6928 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2188 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2188 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 65,1904 | m2 |
| 14 | Tôn tráng kẽm dày 2mm: (1,485 x 15,7kg/m2) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 23,32 | kg |
| 15 | Bánh xe thép D80 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | bánh |
| 16 | Bu lông M18 L=80 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 17 | Vòng bi thép D40 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 18 | Khóa cổng (cả khuy) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| N | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ CHIỀNG HOA, HUYỆN MƯỜNG LA - HÀNG RÀO LƯỚI B40 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,892 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,368 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,883 | m3 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 36,48 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,9665 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3933 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1762 | tấn |
| 8 | Thép bản KT 100x100x4 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 46,472 | kg |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 38 | 1 cấu kiện |
| 10 | Thép hình làm khung (Cả sơn) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 518,1754 | kg |
| 11 | Lưới thép B40 d4 2.9kg/m2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 317,6892 | kg |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 103,3075 | m2 |
| O | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ CHIỀNG HOA, HUYỆN MƯỜNG LA - SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,8243 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,8243 | 100m3 |
| P | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ NẬM TY, HUYỆN SÔNG MÃ - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,45 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,8156 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,3731 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2028 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5,3304 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,144 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0671 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3968 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,9185 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,136 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7,557 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,687 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1348 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,0036 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7,2145 | m3 |
| Q | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ NẬM TY, HUYỆN SÔNG MÃ - BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,7066 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,604 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0418 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,082 | tấn |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,97 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,4216 | m3 |
| 7 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 19,539 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 19,539 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3,6729 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 81,7846 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10,982 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,3937 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 23,937 | m2 |
| R | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ NẬM TY, HUYỆN SÔNG MÃ - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3,2235 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0804 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,348 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5861 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5,1421 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,084 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,4376 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2054 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5,8383 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2943 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5838 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,2666 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0755 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2087 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3519 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 31,0074 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 14,7607 | m3 |
| 18 | Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,8572 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,6328 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0169 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1991 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0863 | 100m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,6242 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,6242 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 53,12 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,3209 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt tôn úp nóc khổ 0,6 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 17 | M |
| S | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ NẬM TY, HUYỆN SÔNG MÃ - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 47,858 | m2 |
| 2 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái 5Kg/m2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 47,858 | CÁI |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 168,928 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 478,4458 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 27,885 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 39,2832 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 43,92 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24,9 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24,9 | m |
| 10 | Đắp nổi hoa văn trang trí | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | Cái |
| 11 | Láng granitô nền sàn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 27,945 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 34,722 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 106,2001 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7,7499 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 168,928 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 515,49 | m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0379 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0379 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,418 | m2 |
| 20 | Bu lông Đk 16 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24 | Cái |
| 21 | Khuôn cửa thép khuôn kép bao gồm cả công lắp dựng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 89,7 | m |
| 22 | Khuôn cửa thép khuôn đơn bao gồm cả công lắp dựng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 15,3 | m |
| 23 | Cửa đi pa nô kính ( đã bao gồm công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 17,31 | m2 |
| 24 | Cửa sổ kính + ô thoáng ( đã bao gồm công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 19,8 | m2 |
| 25 | Cửa sổ chớp kính ( đã bao gồm công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,35 | m2 |
| 26 | Khóa cửa đi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 27 | Chốt, móc cửa sổ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 28 | Hoa sắt cửa sơn tĩnh điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 246,1525 | kg |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 23,25 | m2 |
| 30 | Trần thạch cao phẳng ( đã bao gồm vật liệu và công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 89,012 | m2 |
| T | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ NẬM TY, HUYỆN SÔNG MÃ - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 4 | Mặt 1 lỗ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 5 | Mặt 2 lỗ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 6 | Mặt ổ cắm đôi 3 chân | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 7 | Đế âm bảng điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 175 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 90 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 140 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 17 | Gia công và đóng cọc chống sét | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | m |
| 19 | Lắp giá đỡ tủ điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 20 | Tủ điện tổng 300x400 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 21 | Giá đón điện thép góc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 22 | Bộ tiêu lệnh chữa chấy | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 23 | Hộp đựng bình chữa cháy | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | hộp |
| 24 | Bình chữa cháy MFZL4 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | Bình |
| U | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ NẬM TY, HUYỆN SÔNG MÃ - PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 17 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| 5 | Bật thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 6 | ống hồ lô | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | ống |
| 7 | Thép chữ C, L=200 mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | Cái |
| 8 | Bu lông M12x25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 9 | Thép dẹt 40x4 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1 | m3 |
| V | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ NẬM TY, HUYỆN SÔNG MÃ - PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều ĐK 25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều ĐK 20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 15 | Vòi nước ĐK 15 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | vòi |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt giá treo | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| W | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ NẬM TY, HUYỆN SÔNG MÃ - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| X | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ NẬM TY, HUYỆN SÔNG MÃ - VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 2 | ống lồng bằng nhựa PVC ĐK 90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 3 | Đai giữ ống | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,178 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,012 | 100m |
| Y | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ NẬM TY, HUYỆN SÔNG MÃ - GIÁ ĐỂ BỒN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,166 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,4332 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,361 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,62 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Gia công hệ khung dàn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1337 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6,844 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1337 | tấn |
| 9 | Bu lông đk16, L=0,36m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 16 | BL |
| Z | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ NẬM TY, HUYỆN SÔNG MÃ - NHÀ GARA XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,176 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,1088 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,609 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3465 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0354 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0114 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,032 | tấn |
| 8 | Bu lông thép ĐK 16 L=900 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,1536 | m3 |
| 10 | Xây gạch ko nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,9643 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9,372 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9,372 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,1711 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,3422 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2306 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1131 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,315 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1131 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20,252 | m2 |
| 20 | Bu lông thép ĐK 16 L=135 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2535 | 100m2 |
| 22 | Máng nước bằng tôn R400 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7,8 | m |
| AA | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ NẬM TY, HUYỆN SÔNG MÃ - SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7,35 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 17,15 | m3 |
| AB | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ NẬM TY, HUYỆN SÔNG MÃ - CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,924 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,924 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,9 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,729 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,324 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,747 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,8746 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,6928 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,6928 | m2 |
| 11 | Gia công cổng sắt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2188 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2188 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 65,1904 | m2 |
| 14 | Tôn tráng kẽm dày 2mm: (1,485 x 15,7kg/m2) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 23,32 | cân |
| 15 | Bánh xe thép D80 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | bánh |
| 16 | Bu lông M18 L=80 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 17 | Vòng bi thép D40 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 18 | Khóa cổng (cả khuy) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| AC | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ NẬM TY, HUYỆN SÔNG MÃ - TƯỜNG RÀO LƯỚI B40 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,574 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,396 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,4135 | m3 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12,54 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5693 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1139 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0646 | tấn |
| 8 | Thép bản KT 100x100x4 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 13,816 | kg |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 11 | 1 cấu kiện |
| 10 | Thép hình làm khung (Cả sơn) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 158,3314 | kg |
| 11 | Lưới thép B40 d4 2.9kg/m2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 273,5657 | kg |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 36,6575 | m2 |
| AD | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ NẬM TY, HUYỆN SÔNG MÃ - KÈ ĐÁ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,4496 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,4275 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 34,3631 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 50,032 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 21,5223 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,264 | m3 |
| 7 | Trụ thép L50x50x5 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 60,288 | kg |
| 8 | Lưới B40 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 31 | m2 |
| 9 | tầng lọc ngược | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,075 | 100m |
| AE | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ NẬM TY, HUYỆN SÔNG MÃ - BỔ SUNG NẮP ĐAN QUA MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,36 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0192 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0448 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | 1 cấu kiện |
| AF | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ NẬM TY, HUYỆN SÔNG MÃ - SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1368 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9,4435 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1368 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1368 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9,4435 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9,4435 | 100m3 |
| AG | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ TÚ NANG, HUYỆN YÊN CHÂU - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,45 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,8156 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,3731 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2028 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5,3304 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,144 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0696 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,388 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,9185 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,136 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7,557 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,687 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1348 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,0036 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7,8243 | m3 |
| AH | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ TÚ NANG, HUYỆN YÊN CHÂU - BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,7066 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,604 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0418 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,082 | tấn |
| 5 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,97 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,4216 | m3 |
| 7 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 19,539 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 19,539 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3,6729 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 82,1606 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10,982 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,3937 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 23,937 | m2 |
| AI | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ TÚ NANG, HUYỆN YÊN CHÂU - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3,2235 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0804 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,348 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5861 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5,1421 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,084 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,4376 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2054 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5,8383 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2943 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5838 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,2666 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0755 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2087 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3519 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 31,0074 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 14,7607 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,8572 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,6328 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0169 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1991 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0863 | 100m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,6242 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,6242 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 53,12 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,3209 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt tôn úp nóc khổ 0,6 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 17 | M |
| AJ | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ TÚ NANG, HUYỆN YÊN CHÂU - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 47,858 | m2 |
| 2 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái 5Kg/m2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 47,858 | CÁI |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 168,928 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 478,4458 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 27,885 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 39,2832 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 43,92 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24,9 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24,9 | m |
| 10 | Đắp nổi hoa văn trang trí | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | Cái |
| 11 | Láng granitô nền sàn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 27,945 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 34,722 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 106,2001 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7,7499 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 168,928 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 515,49 | m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0379 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0379 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,418 | m2 |
| 20 | Bu lông Đk 16 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24 | Cái |
| 21 | Khuôn cửa thép khuôn kép bao gồm cả công lắp dựng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 89,7 | m |
| 22 | Khuôn cửa thép khuôn đơn bao gồm cả công lắp dựng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 15,3 | m |
| 23 | Cửa đi pa nô kính ( đã bao gồm công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 17,31 | m2 |
| 24 | Cửa sổ kính + ô thoáng ( đã bao gồm công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 19,8 | m2 |
| 25 | Cửa sổ chớp kính ( đã bao gồm công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,35 | m2 |
| 26 | Khóa cửa đi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 27 | Chốt, móc cửa sổ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 28 | Hoa sắt cửa sơn tĩnh điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 246,1525 | kg |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 23,25 | m2 |
| 30 | Trần thạch cao phẳng ( đã bao gồm vật liệu và công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 90,2836 | m2 |
| AK | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ TÚ NANG, HUYỆN YÊN CHÂU - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 4 | Mặt 1 lỗ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 5 | Mặt 2 lỗ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 6 | Mặt ổ cắm đôi 3 chân | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 7 | Đế âm bảng điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 175 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 90 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 140 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 17 | Gia công và đóng cọc chống sét | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | m |
| 19 | Lắp giá đỡ tủ điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 20 | Tủ điện tổng 300x400 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 21 | Giá đón điện thép góc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 22 | Bộ tiêu lệnh chữa chấy | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 23 | Hộp đựng bình chữa cháy | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | hộp |
| 24 | Bình chữa cháy MFZL4 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | Bình |
| AL | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ TÚ NANG, HUYỆN YÊN CHÂU - PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 17 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| 5 | Bật thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 6 | ống hồ lô | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | ống |
| 7 | Thép chữ C, L=200 mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | Cái |
| 8 | Bu lông M12x25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 9 | Thép dẹt 40x4 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1 | m3 |
| AM | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ TÚ NANG, HUYỆN YÊN CHÂU - PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều ĐK 25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều ĐK 20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 15 | Vòi nước ĐK 15 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | vòi |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt giá treo | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| AN | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ TÚ NANG, HUYỆN YÊN CHÂU - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| AO | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ TÚ NANG, HUYỆN YÊN CHÂU - VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 2 | ống lồng bằng nhựa PVC ĐK 90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 3 | Đai giữ ống | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,178 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,012 | 100m |
| AP | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ TÚ NANG, HUYỆN YÊN CHÂU - GIÁ ĐỂ BỒN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,166 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,4332 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,361 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,62 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Gia công hệ khung dàn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1337 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6,844 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1337 | tấn |
| 9 | Bu lông đk16, L=0,36m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 16 | BL |
| AQ | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ TÚ NANG, HUYỆN YÊN CHÂU - GARA XE ĐẠP XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,176 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,1088 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,609 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3465 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0354 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0114 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,032 | tấn |
| 8 | Bu lông thép ĐK 16 L=900 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,1536 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,9643 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9,372 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9,372 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,1711 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,3422 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2306 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1131 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,315 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1131 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20,252 | m2 |
| 20 | Bu lông thép ĐK 16 L=135 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2535 | 100m2 |
| 22 | Máng nước bằng tôn R400 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7,8 | m |
| AR | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ TÚ NANG, HUYỆN YÊN CHÂU - SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,05 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9,45 | m3 |
| AS | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ TÚ NANG, HUYỆN YÊN CHÂU - CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,9 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,729 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,324 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,747 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,8746 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,6928 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,6928 | m2 |
| 9 | Gia công cổng sắt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1129 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2188 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,9904 | m2 |
| 12 | Tôn tráng kẽm dày 2mm: (1,485 x 15,7kg/m2) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 23,32 | cân |
| 13 | Bản lề cổng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 14 | Khóa cổng (cả khuy) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| AT | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ TÚ NANG, HUYỆN YÊN CHÂU - TƯỜNG RÀO LƯỚI B40 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3,978 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,612 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,1845 | m3 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 19,38 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,8798 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,176 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0999 | tấn |
| 8 | Thép bản KT 100x100x4 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 43,96 | kg |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 17 | 1 cấu kiện |
| 10 | Thép hình làm khung (Cả sơn) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 489,3878 | kg |
| 11 | Lưới thép B40 d4 2.9kg/m2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 300,0398 | kg |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 113,305 | m2 |
| AU | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ TÚ NANG, HUYỆN YÊN CHÂU - BỔ SUNG NẮP ĐAN QUA MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,36 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0192 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0448 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | 1 cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ công trình hiện trạng đã hư hỏng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | Công trình |
| AV | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ YÊN SƠN, HUYỆN YÊN CHÂU - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,45 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,8156 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,3731 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2028 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5,3304 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,144 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0671 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3878 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,0519 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1454 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7,557 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,687 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1348 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,0036 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7,8243 | m3 |
| AW | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ YÊN SƠN, HUYỆN YÊN CHÂU - BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,7066 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,604 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0418 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,082 | tấn |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,97 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,4216 | m3 |
| 7 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 19,539 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 19,539 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3,6729 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 82,1606 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10,982 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,3937 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 23,937 | m2 |
| AX | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ YÊN SƠN, HUYỆN YÊN CHÂU - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3,2235 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0804 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,348 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5861 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5,1421 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,084 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,4376 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2054 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5,8383 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2943 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5838 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,2666 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0755 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2087 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3519 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 31,0074 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 14,7607 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,8572 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,6328 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0169 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1991 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0863 | 100m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,6242 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,6242 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 53,12 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,3209 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt tôn úp nóc khổ 0,6 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 17 | M |
| AY | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ YÊN SƠN, HUYỆN YÊN CHÂU - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 47,858 | m2 |
| 2 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái 5Kg/m2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 47,858 | CÁI |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 168,928 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 478,4458 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 27,885 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 39,2832 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 43,92 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24,9 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24,9 | m |
| 10 | Đắp nổi hoa văn trang trí | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | Cái |
| 11 | Láng granitô nền sàn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 27,945 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 34,722 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 106,2001 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7,7499 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 168,928 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 515,49 | m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0379 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0379 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,418 | m2 |
| 20 | Bu lông Đk 16 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24 | Cái |
| 21 | Khuôn cửa thép khuôn kép bao gồm cả công lắp dựng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 89,7 | m |
| 22 | Khuôn cửa thép khuôn đơn bao gồm cả công lắp dựng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 15,3 | m |
| 23 | Cửa đi pa nô kính ( đã bao gồm công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 17,31 | m2 |
| 24 | Cửa sổ kính + ô thoáng ( đã bao gồm công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 19,8 | m2 |
| 25 | Cửa sổ chớp kính ( đã bao gồm công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,35 | m2 |
| 26 | Khóa cửa đi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 27 | Chốt, móc cửa sổ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 28 | Hoa sắt cửa sơn tĩnh điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 246,1525 | kg |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 23,25 | m2 |
| 30 | Trần thạch cao phẳng ( đã bao gồm vật liệu và công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 89,012 | m2 |
| AZ | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ YÊN SƠN, HUYỆN YÊN CHÂU - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 4 | Mặt 1 lỗ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 5 | Mặt 2 lỗ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 6 | Mặt ổ cắm đôi 3 chân | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 7 | Đế âm bảng điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 175 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 90 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 140 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 17 | Gia công và đóng cọc chống sét | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | m |
| 19 | Lắp giá đỡ tủ điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 20 | Tủ điện tổng 300x400 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 21 | Giá đón điện thép góc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 22 | Bộ tiêu lệnh chữa chấy | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 23 | Hộp đựng bình chữa cháy | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | hộp |
| 24 | Bình chữa cháy MFZL4 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | Bình |
| BA | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ YÊN SƠN, HUYỆN YÊN CHÂU - PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 17 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| 5 | Bật thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 6 | ống hồ lô | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | ống |
| 7 | Thép chữ C, L=200 mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | Cái |
| 8 | Bu lông M12x25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 9 | Thép dẹt 40x4 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1 | m3 |
| BB | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ YÊN SƠN, HUYỆN YÊN CHÂU - PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều ĐK 25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều ĐK 20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 15 | Vòi nước ĐK 15 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | vòi |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt giá treo | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| BC | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ YÊN SƠN, HUYỆN YÊN CHÂU - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| BD | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ YÊN SƠN, HUYỆN YÊN CHÂU - VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 2 | ống lồng bằng nhựa PVC ĐK 90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 3 | Đai giữ ống | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,178 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,012 | 100m |
| BE | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ YÊN SƠN, HUYỆN YÊN CHÂU - GIÁ ĐỂ BỒN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,166 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,4332 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,361 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,62 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Gia công hệ khung dàn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1337 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6,844 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1337 | tấn |
| 9 | Bu lông đk16, L=0,36m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 16 | BL |
| BF | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ YÊN SƠN, HUYỆN YÊN CHÂU - NHÀ GARA XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,176 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,1088 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,609 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3465 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0354 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0114 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,032 | tấn |
| 8 | Bu lông thép ĐK 16 L=900 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,1536 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,9643 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9,372 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9,372 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,1711 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,3422 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2306 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1131 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,315 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1131 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20,252 | m2 |
| 20 | Bu lông thép ĐK 16 L=135 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2535 | 100m2 |
| 22 | Máng nước bằng tôn R400 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7,8 | m |
| BG | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ YÊN SƠN, HUYỆN YÊN CHÂU - SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6,3 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 14,7 | m3 |
| BH | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ YÊN SƠN, HUYỆN YÊN CHÂU - CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,924 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,924 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,9 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,729 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,324 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,747 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,8746 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,6928 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,6928 | m2 |
| 11 | Gia công cổng sắt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2188 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2188 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 65,1904 | m2 |
| 14 | Tôn tráng kẽm dày 2mm: (1,485 x 15,7kg/m2) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 23,32 | cân |
| 15 | Bánh xe thép D80 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | bánh |
| 16 | Bu lông M18 L=80 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 17 | Vòng bi thép D40 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 18 | Khóa cổng (cả khuy) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| BI | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ YÊN SƠN, HUYỆN YÊN CHÂU - BỔ SUNG NẮP ĐAN QUA MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,36 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0192 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0448 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | 1 cấu kiện |
| BJ | TRẠM BẢO VẸ RỪNG XÃ TÂN XUÂN, HUYỆN VÂN HỒ - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5961 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,8156 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,3731 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2028 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5,3304 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,144 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0783 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,4224 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,5071 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2081 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7,557 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,687 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1348 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,0036 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7,2145 | m3 |
| BK | TRẠM BẢO VẸ RỪNG XÃ TÂN XUÂN, HUYỆN VÂN HỒ - BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,7066 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,604 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0418 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,082 | tấn |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,97 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,4216 | m3 |
| 7 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 19,539 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 19,539 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3,6729 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 91,9006 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10,982 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,3937 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 23,937 | m2 |
| BL | TRẠM BẢO VẸ RỪNG XÃ TÂN XUÂN, HUYỆN VÂN HỒ - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3,2235 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0804 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,348 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5861 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5,1421 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,084 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,4376 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2054 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5,8383 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2943 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5838 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,2666 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0755 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2087 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3519 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 31,0074 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 14,7607 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,8572 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,6328 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0169 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1991 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0863 | 100m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,6242 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,6242 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 53,12 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,3209 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt tôn úp nóc khổ 0,6 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 17 | M |
| BM | TRẠM BẢO VẸ RỪNG XÃ TÂN XUÂN, HUYỆN VÂN HỒ - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 47,858 | m2 |
| 2 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái 5Kg/m2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 47,858 | CÁI |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 168,928 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 478,4458 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 27,885 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 39,2832 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 43,92 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24,9 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24,9 | m |
| 10 | Đắp nổi hoa văn trang trí | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | Cái |
| 11 | Láng granitô nền sàn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 27,945 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 34,722 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 106,2001 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7,7499 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 168,928 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 515,49 | m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0379 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0379 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,418 | m2 |
| 20 | Bu lông Đk 16 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24 | Cái |
| 21 | Khuôn cửa thép khuôn kép bao gồm cả công lắp dựng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 89,7 | m |
| 22 | Khuôn cửa thép khuôn đơn bao gồm cả công lắp dựng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 15,3 | m |
| 23 | Cửa đi pa nô kính ( đã bao gồm công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 17,31 | m2 |
| 24 | Cửa sổ kính + ô thoáng ( đã bao gồm công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 19,8 | m2 |
| 25 | Cửa sổ chớp kính ( đã bao gồm công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,35 | m2 |
| 26 | Khóa cửa đi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 27 | Chốt, móc cửa sổ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 28 | Hoa sắt cửa sơn tĩnh điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 246,1525 | kg |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 23,25 | m2 |
| 30 | Trần thạch cao phẳng ( đã bao gồm vật liệu và công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 90,2836 | m2 |
| BN | TRẠM BẢO VẸ RỪNG XÃ TÂN XUÂN, HUYỆN VÂN HỒ - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 4 | Mặt 1 lỗ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 5 | Mặt 2 lỗ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 6 | Mặt ổ cắm đôi 3 chân | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 7 | Đế âm bảng điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 175 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 90 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 140 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 17 | Gia công và đóng cọc chống sét | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | m |
| 19 | Lắp giá đỡ tủ điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 20 | Tủ điện tổng 300x400 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 21 | Giá đón điện thép góc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 22 | Bộ tiêu lệnh chữa chấy | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 23 | Hộp đựng bình chữa cháy | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | hộp |
| 24 | Bình chữa cháy MFZL4 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | Bình |
| BO | TRẠM BẢO VẸ RỪNG XÃ TÂN XUÂN, HUYỆN VÂN HỒ - PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 17 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| 5 | Bật thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 6 | ống hồ lô | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | ống |
| 7 | Thép chữ C, L=200 mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | Cái |
| 8 | Bu lông M12x25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 9 | Thép dẹt 40x4 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1 | m3 |
| BP | TRẠM BẢO VẸ RỪNG XÃ TÂN XUÂN, HUYỆN VÂN HỒ - PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều ĐK 25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều ĐK 20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 15 | Vòi nước ĐK 15 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | vòi |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt giá treo | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| BQ | TRẠM BẢO VẸ RỪNG XÃ TÂN XUÂN, HUYỆN VÂN HỒ - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| BR | TRẠM BẢO VẸ RỪNG XÃ TÂN XUÂN, HUYỆN VÂN HỒ - VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 2 | ống lồng bằng nhựa PVC ĐK 90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 3 | Đai giữ ống | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,178 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,012 | 100m |
| BS | TRẠM BẢO VỆ RỪNG XÃ TÂN XUÂN, HUYỆN VÂN HỒ - GIÁ ĐỂ BỒN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,166 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,361 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Gia công hệ khung dàn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1337 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6,844 | m2 |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1337 | tấn |
| 8 | Bu lông đk16, L=0,36m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 16 | BL |
| BT | TRẠM BẢO VẸ RỪNG XÃ TÂN XUÂN, HUYỆN VÂN HỒ - GARA XE ĐẠP XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,176 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,1088 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,609 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3465 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0354 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0114 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,032 | tấn |
| 8 | Bu lông thép ĐK 16 L=900 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,1536 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,9643 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9,372 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9,372 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,1711 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,3422 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2306 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1131 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,315 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1131 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20,252 | m2 |
| 20 | Bu lông thép ĐK 16 L=135 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2535 | 100m2 |
| 22 | Máng nước bằng tôn R400 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7,8 | m |
| BU | TRẠM BẢO VẸ RỪNG XÃ TÂN XUÂN, HUYỆN VÂN HỒ - SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6,96 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 16,24 | m3 |
| BV | TRẠM BẢO VẸ RỪNG XÃ TÂN XUÂN, HUYỆN VÂN HỒ - CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,9 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,729 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,324 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,747 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,8746 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,6928 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,6928 | m2 |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1129 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2188 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,9904 | m2 |
| 12 | Tôn tráng kẽm dày 2mm: (1,485 x 15,7kg/m2) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 23,32 | cân |
| 13 | Bản lề cổng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 14 | Khóa cổng (cả khuy) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| BW | TRẠM BẢO VẸ RỪNG XÃ TÂN XUÂN, HUYỆN VÂN HỒ - TƯỜNG RÀO LƯỚI B40 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,19 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,26 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,4975 | m3 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 39,9 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,8113 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3623 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,204 | tấn |
| 8 | Thép bản KT 100x100x4 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 43,96 | kg |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 35 | 1 cấu kiện |
| 10 | Thép hình làm khung (Cả sơn) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 489,3878 | kg |
| 11 | Lưới thép B40 d4 2.9kg/m2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 300,0398 | kg |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 113,305 | m2 |
| BX | TRẠM BẢO VẸ RỪNG XÃ TÂN XUÂN, HUYỆN VÂN HỒ - BỔ SUNG NẮP ĐAN QUA MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,36 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0192 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0448 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | 1 cấu kiện |
| BY | TRẠM BẢO VẸ RỪNG XÃ TÂN XUÂN, HUYỆN VÂN HỒ - SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0428 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2474 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,7357 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,7357 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,7357 | 100m3 |
| BZ | THIẾT BI CHO TRẠM BẢO VỆ RỪNG | |||
| 1 | Bàn làm việc | Kích thước 1400x600x750; chất liệu gỗ công nghiệp | 10 | cái |
| 2 | Ghế xoay nhân viên | Lưng bầu có tay, KT028M 43x53x98cm | 10 | cái |
| 3 | Ghế gập | Bọc da, khung sắt | 50 | cái |
| 4 | Tủ đựng tài liệu | Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm mạ | 10 | cái |
| 5 | Máy tính để bàn | Intel Core I5 - 3470T, Ram 8G, VGA QUADRO K620-2Gb-128bit-DDR5, ổ SSD | 5 | cái |
| 6 | Màn hình máy tính | Màn hình LED Full HD (1920 x 1080) pixels, 21,5inch, 75Hz | 5 | cái |
| 7 | Máy in | Cấu hình tương đương Canon 2900 trở lên | 5 | cái |
| 8 | Tủ nhựa Đài loan | Tủ quần áo 2 ngăn | 10 | cái |
| 9 | Giường tầng | Bằng thép, Kích thước W1900xD850x(H1(350); H2(1350); H(1650)) | 10 | cái |
| CA | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM CÁC LOẠI THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA100kVA-35/0,4kV | 100kVA-35/0,4kV | 3 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 2 lộ ra 100A-400V | 100A-400V | 3 | Tủ |
| 3 | Cầu dao chém ngang 35kV - 630A | 35kV - 630A | 3 | Bộ |
| 4 | Chống sét van HD - 42 | HD - 42 | 3 | Bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi CR 35/100 | CR 35/100 | 3 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh | TCKT | 3 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.682E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng, cấp III hoặc cao hơn);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.000.000.000 VNĐ (Tương đương 70% giá trị gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% có xác nhận của Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh về quy mô công trình gồm bản sao chứng thực: Hợp đồng kèm phụ lục giá có nêu nội dung công việc thi công; Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế và dự toán; Biên bản hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đai học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên. Đã là chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư, có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 4 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt trạm biến áp | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điên. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 3 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥ 1,5 KW | 3 |
| 4 | Máy cắt thép | ≥ 5 KW | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 KW | 3 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 KW | 3 |
| 7 | Máy hàn điện | ≥ 14 KW | 3 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,62 KW | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa xây, trát | 150 lít | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 3 |
| 11 | Ô tô tự đổ | 10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi