Gói thầu: Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm Remote Sector : Thanh An 1, Thanh An 2, Pu Xi 2, Nà Luống, Nậm Lịch 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220772848-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Điện Biên
Tên gói thầu Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm Remote Sector : Thanh An 1, Thanh An 2, Pu Xi 2, Nà Luống, Nậm Lịch 2
Số hiệu KHLCNT 20220738799
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao TSCĐ của Viễn thông Điện Biên năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 09:13:00 đến ngày 2022-08-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 574,640,130 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình hoặc đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên [Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại]
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên Chuyên ngành Kỹ thuật điện, Điện tử và Viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Palăng xích
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >=0.5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Điện Biên
E-CDNT 1.2 Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm Remote Sector : Thanh An 1, Thanh An 2, Pu Xi 2, Nà Luống, Nậm Lịch 2
Xây dựng CSHT đặt trạm kéo dài Sector các KV Thanh An 1, Thanh An 2, Pu Xi 2, Nà Luống, Nậm Lịch 2, Luân Giới 2, Sư Lư 2, Chiềng Sơ 2, Phìn Hồ 2, Hua Cang - VNPT Điện Biên năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao TSCĐ của Viễn thông Điện Biên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Điện Biên , địa chỉ: Tổ dân phố 10-phường Mường Thanh-Thành phố Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Viễn thông Điện Biên, Tổ 10 phường Thanh Trường, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 02153830999; Fax 02153831909
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát,thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Viễn thông. + Đơn vị lập hồ sơ mời thầu, đánh giá HSDT: Viễn thông Điện Biên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Viễn thông Điện Biên


- Bên mời thầu: Viễn thông Điện Biên , địa chỉ: Tổ dân phố 10-phường Mường Thanh-Thành phố Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Viễn thông Điện Biên, Tổ 10 phường Thanh Trường, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 02153830999; Fax 02153831909


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ hành nghề phù hợp với công trình theo qui định Luật hiện hành; - Chỉ huy trưởng công trình hoặc đội trưởng thi công: Có trình độ Đại học trở lên [Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại]
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Điện Biên, Tổ 10 phường Thanh Trường, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 02153830999; Fax 02153831909
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Điện Biên, Tổ 10 phường Thanh Trường, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 02153830999; Fax 02153831909.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viễn thông Điện Biên, Tổ 10 phường Thanh Trường, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. Fax 02153831909, điện thoại 02153831779.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viễn thông Điện Biên, Tổ 10 phường Thanh Trường, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. Fax 02153831909, điện thoại 02153831779.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM REMOTE SECTOR THANH AN 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,65m3
7Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7875m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7875m3
9Cột BTLT dự ứng lực 14 - 13 KN phi ngọn 190mm; phi gốc 377mm; lực đầu cột 13 KNMô tả kỹ thuật theo chương V1côt
10Khung giá thép đỡ tủ nguồn OutdoorMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Thang cáp 2,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Khung giá đỡ AntenMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Cáp thép bện D12 thoát sét cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V14m
15Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten cao 12mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
16Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất bằng dây thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m
17Đóng điện cực thộp bằng cọc thộp mạ L63x63x5-2000mm xuống đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2điện cực
18Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5-2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2điện cực
19Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
20Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
21Lắp đặt kim thu sét trên cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp dựng giá đỡ máy nắn, giá đỡ antenMô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
23Vận chuyển gánh bộ vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
24Cáp quang treo phi kim loại 12FO (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9Km
25Cột bê tông 7m 7A-R-65.IIMô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
26ODF indoor 12foMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
27Bốc dỡ thủ công cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,524tấn
28Bốc dỡ thủ công cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,306tấn
29Bốc dỡ thủ công xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
30Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,543tấn
31Bốc dỡ thủ công nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
32Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
33Bốc dỡ thủ công cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,59tấn
34Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
35Tháo dỡ thu hồi cột bê tông đơn 7-8m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
36Đào hố trồng cột bê tông cao 7m KT: rộng =1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,052m3
37Lấp đất hố cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,219m3
38Lắp dựng cột bê tông đơn 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công đường bằngMô tả kỹ thuật theo chương V81cột
39Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn cao 7m, loại cột 7A-R-65.IIMô tả kỹ thuật theo chương V3ụ quầy
40Nối cột bê tông đơn bằng chụp nối dài 1,850 mMô tả kỹ thuật theo chương V11 thanh sắt
41Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,91km cáp
42Lắp đặt phụ kiện treo cáp quang trên cột bê tông Viễn thông có sẵn và trồng mớiMô tả kỹ thuật theo chương V391 cột
43Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ ODF
44Lắp bảng báo hiệu cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V3Bảng
45Sản xuất, và lắp đặt giá dự trữ cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V1giá
46Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V71 cột
47Cáp treo hạ thế Al/XLPE/PVC 0,6/1KV 2x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
48Má ốp móc treo cáp F16 lắp trên cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
49Khoá néo cáp vặn xoắn (2x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
50Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
51Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
52Lắp đặt cáp điện AC treo loại vặn xoắn AL/XLPE 2x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V410m
53Lắp đặt phụ kiện treo cáp AC vặn xoắn AL/PVC 2x50 trên cột bê tông Bưu Điện và Điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
54Cáp bọc nhựa Cu/PVC M95 (vàng - xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
55Lắp đặt tủ nguồn OutdoorMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
56Đào đất rãnh cáp tiếp địa đất cấp III ( 0,4*0,7*2 = 0,56 m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
57Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
58Kéo, rải cáp đồng M95 dẫn đất dưới mương đất, (Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
59Hàn cáp dẫn đất bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
60ép đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cái
61Lắp đặt ống thép tráng kẽm F40x2,5mm bảo vệ cáp thoát sét M95Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
62Tủ nguồn Outdoor cung cấp nguồn đầu ra 48V / 50A  khi có điện và bảo đảm cung cấp dòng điện liên tục khi mất điện nhờ Pin Lithium 48/50Ah hoặc 48/100Ah.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
B TRẠM REMOTE SECTOR THANH AN 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,65m3
7Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7875m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7875m3
9Cột BTLT dự ứng lực 14 - 13 KN phi ngọn 190mm; phi gốc 377mm; lực đầu cột 13 KNMô tả kỹ thuật theo chương V1côt
10Khung giá thép đỡ tủ nguồn OutdoorMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Thang cáp 2,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Khung giá đỡ AntenMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Cáp thép bện D12 thoát sét cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V14m
15Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten cao 12mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
16Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất bằng dây thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m
17Đóng điện cực thộp bằng cọc thộp mạ L63x63x5-2000mm xuống đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2điện cực
18Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5-2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2điện cực
19Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
20Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
21Lắp đặt kim thu sét trên cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp dựng giá đỡ máy nắn, giá đỡ antenMô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
23Vận chuyển gánh bộ vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
24Cáp quang treo phi kim loại 12FO (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35Km
25Cột bê tông 7m 7A-R-65.IIMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
26ODF indoor 12foMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
27Bốc dỡ thủ công cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,373tấn
28Bốc dỡ thủ công cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
29Bốc dỡ thủ công xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
30Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181tấn
31Bốc dỡ thủ công nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
32Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
33Bốc dỡ thủ công cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
34Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
35Đào hố trồng cột bê tông cao 7m KT: rộng =1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
36Lấp đất hố cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,286m3
37Lắp dựng cột bê tông đơn 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công đường bằngMô tả kỹ thuật theo chương V11cột
38Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn cao 7m, loại cột 7A-R-65.IIMô tả kỹ thuật theo chương V1ụ quầy
39Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,351km cáp
40Lắp đặt phụ kiện treo cáp quang trên cột bê tông Viễn thông có sẵn và trồng mớiMô tả kỹ thuật theo chương V311 cột
41Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ ODF
42Lắp bảng báo hiệu cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V3Bảng
43Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
44Cáp treo hạ thế Al/XLPE/PVC 0,6/1KV 2x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
45Má ốp móc treo cáp F16 lắp trên cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
46Khoá néo cáp vặn xoắn (2x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
47Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
48Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
49Lắp đặt cáp điện AC treo loại vặn xoắn AL/XLPE 2x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V410m
50Lắp đặt phụ kiện treo cáp AC vặn xoắn AL/PVC 2x50 trên cột bê tông Bưu Điện và Điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
51Cáp bọc nhựa Cu/PVC M95 (vàng - xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
52Lắp đặt tủ nguồn OutdoorMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
53Đào đất rãnh cáp tiếp địa đất cấp III ( 0,4*0,7*2 = 0,56 m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
54Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
55Kéo, rải cáp đồng M95 dẫn đất dưới mương đất, (Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
56Hàn cáp dẫn đất bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
57ép đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cái
58Lắp đặt ống thép tráng kẽm F40x2,5mm bảo vệ cáp thoát sét M95Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
59Tủ nguồn Outdoor cung cấp nguồn đầu ra 48V / 50A  khi có điện và bảo đảm cung cấp dòng điện liên tục khi mất điện nhờ Pin Lithium 48/50Ah hoặc 48/100Ah.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
C TRẠM REMOTE SECTOR PU XI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,65m3
7Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7875m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7875m3
9Vận chuyển gánh bộ vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
10Cột BTLT dự ứng lực 14 - 13 KN phi ngọn 190mm; phi gốc 377mm; lực đầu cột 13 KNMô tả kỹ thuật theo chương V1côt
11Khung giá thép đỡ tủ nguồn OutdoorMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Thang cáp 2,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Khung giá đỡ AntenMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Cáp thép bện D12 thoát sét cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V14m
16Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten cao 12mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
17Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất bằng dây thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m
18Đóng điện cực thộp bằng cọc thộp mạ L63x63x5-2000mm xuống đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2điện cực
19Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5-2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2điện cực
20Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
21Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
22Lắp đặt kim thu sét trên cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp dựng giá đỡ máy nắn, giá đỡ antenMô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
24Vận chuyển gánh bộ vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
25Cột bê tông li tâm 7m (7A-R-65.II)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
26Cáp quang treo phi kim loại 12FO ( Vật tư A Cấp )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2km
27Bốc dỡ thủ công cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
28Bốc dỡ thủ công cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
29Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102m3
30Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
31Bốc dỡ thủ công xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
32Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
33Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
34Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,362m3
35Vận chuyển thủ công đá dăm các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181m3
36Vận chuyển thủ công đá dăm các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,362m3
37Bốc dỡ thủ công nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,074m3
38Vận chuyển thủ công nước,có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037m3
39Vận chuyển thủ công nước, có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074m3
40Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,056m3
41Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028m3
42Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056m3
43Bốc dỡ thủ công cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,48tấn
44Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
45Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74tấn
46Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
47Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
48Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
49Đào hố trồng cột bê tông cao 7m KT: rộng =1m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,768m3
50Lấp đất hố cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,253m3
51Lắp dựng cột bê tông đơn 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công đường bằngMô tả kỹ thuật theo chương V11cột
52Lắp dựng cột bê tông đơn 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công đồi dốc 20°Mô tả kỹ thuật theo chương V11cột
53Lắp dựng cột bê tông đơn 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công đồi dốc 35°Mô tả kỹ thuật theo chương V21cột
54Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn cao 7m, loại cột 7A-R-65.IIMô tả kỹ thuật theo chương V2ụ quầy
55Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21km cáp
56Lắp đặt phụ kiện treo cáp quang trên cột bê tông Viễn thông có sẵn và trồng mớiMô tả kỹ thuật theo chương V61 cột
57Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ ODF
58Lắp bảng báo hiệu cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V1Bảng
59Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
60Cáp treo hạ thế Al/XLPE/PVC 0,6/1KV 2x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
61Má ốp móc treo cáp F16 lắp trên cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
62Khoá néo cáp vặn xoắn (2x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
63Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
64Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
65Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
66Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
67Lắp đặt cáp điện AC treo loại vặn xoắn AL/XLPE 2x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1310m
68Lắp đặt phụ kiện treo cáp AC vặn xoắn AL/PVC 2x50 trên cột bê tông Viễn thông và Điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
69Cáp bọc nhựa Cu/PVC M95 (vàng - xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
70Lắp đặt tủ nguồn OutdoorMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
71Đào đất rãnh cáp tiếp địa đất cấp IV ( 0,4*0,7*2 = 0,56 m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
72Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
73Kéo, rải cáp đồng M95 dẫn đất dưới mương đất, (Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
74Hàn cáp dẫn đất bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
75ép đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cái
76Lắp đặt ống thép tráng kẽm F40x2,5mm bảo vệ cáp thoát sét M95Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
77Tủ nguồn Outdoor cung cấp nguồn đầu ra 48V / 50A  khi có điện và bảo đảm cung cấp dòng điện liên tục khi mất điện nhờ Pin Lithium 48/50Ah hoặc 48/100Ah.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
D TRẠM REMOTE SECTOR NÀ LUỐNG - HUYỆN MƯỜNG ẢNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,65m3
7Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7875m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7875m3
9Vận chuyển gánh bộ vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
10Cột BTLT dự ứng lực 14 - 13 KN phi ngọn 190mm; phi gốc 377mm; lực đầu cột 13 KNMô tả kỹ thuật theo chương V1côt
11Khung giá thép đỡ tủ nguồn OutdoorMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Thang cáp 2,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Khung giá đỡ AntenMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Cáp thép bện D12 thoát sét cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V14m
16Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten cao 12mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
17Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất bằng dây thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m
18Đóng điện cực thộp bằng cọc thộp mạ L63x63x5-2000mm xuống đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2điện cực
19Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5-2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2điện cực
20Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
21Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
22Lắp đặt kim thu sét trên cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp dựng giá đỡ máy nắn, giá đỡ antenMô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
24Vận chuyển gánh bộ vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
25Cột bê tông li tâm 7m (7A-R-65.II)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
26Cáp quang treo phi kim loại 12FO ( Vật tư A Cấp )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4km
27Bốc dỡ thủ công cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
28Bốc dỡ thủ công cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,204tấn
29Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
30Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204tấn
31Bốc dỡ thủ công xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
32Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
33Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
34Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,362tấn
35Vận chuyển thủ công đá dăm các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181tấn
36Vận chuyển thủ công đá dăm các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,362tấn
37Bốc dỡ thủ công nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
38Vận chuyển thủ công nước,có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
39Vận chuyển thủ công nước,có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
40Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
41Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
42Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
43Bốc dỡ thủ công cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,59tấn
44Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74tấn
45Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74tấn
46Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11tấn
47Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
48Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
49Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
50Đào hố trồng cột bê tông cao 7m KT: rộng =1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,968m3
51Lấp đất hố cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,274m3
52Lắp dựng cột bê tông đơn 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công đường bằngMô tả kỹ thuật theo chương V71cột
53Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn cao 7m, loại cột 7A-R-65.IIMô tả kỹ thuật theo chương V2ụ quầy
54Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41km cáp
55Lắp đặt phụ kiện treo cáp quang trên cột bê tông Viễn thông có sẵn và trồng mớiMô tả kỹ thuật theo chương V91 cột
56Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ ODF
57Lắp bảng báo hiệu cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V1Bảng
58Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V71 cột
59Cáp treo hạ thế Al/XLPE/PVC 0,6/1KV 2x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
60Má ốp móc treo cáp F16 lắp trên cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
61Khoá néo cáp vặn xoắn (2x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
62Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
63Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
64Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
65Lắp đặt cáp điện AC treo loại vặn xoắn AL/XLPE 2x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1210m
66Lắp đặt phụ kiện treo cáp AC vặn xoắn AL/PVC 2x50 trên cột bê tông Viễn thông và Điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
67Cáp bọc nhựa Cu/PVC M95 (vàng - xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
68Lắp đặt tủ nguồn OutdoorMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
69Đào đất rãnh cáp tiếp địa đất cấp III ( 0,4*0,7*2 = 0,56 m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
70Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
71Kéo, rải cáp đồng M95 dẫn đất dưới mương đất, (Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
72Hàn cáp dẫn đất bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
73ép đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cái
74Lắp đặt ống thép tráng kẽm F40x2,5mm bảo vệ cáp thoát sét M95Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
75Tủ nguồn Outdoor cung cấp nguồn đầu ra 48V / 50A  khi có điện và bảo đảm cung cấp dòng điện liên tục khi mất điện nhờ Pin Lithium 48/50Ah hoặc 48/100Ah.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
E TRẠM REMOTE SECTOR NẬM LỊCH - HUYỆN MƯỜNG ẢNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,65m3
7Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7875m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7875m3
9Vận chuyển gánh bộ vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
10Cột BTLT dự ứng lực 14 - 13 KN phi ngọn 190mm; phi gốc 377mm; lực đầu cột 13 KNMô tả kỹ thuật theo chương V1côt
11Khung giá thép đỡ tủ nguồn OutdoorMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Thang cáp 2,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Khung giá đỡ AntenMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Cáp thép bện D12 thoát sét cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V14m
16Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten cao 12mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
17Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất bằng dây thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m
18Đóng điện cực thộp bằng cọc thộp mạ L63x63x5-2000mm xuống đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2điện cực
19Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5-2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2điện cực
20Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
21Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
22Lắp đặt kim thu sét trên cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp dựng giá đỡ máy nắn, giá đỡ antenMô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
24Vận chuyển gánh bộ vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
25Cột bê tông li tâm 7m (7A-R-65.II)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cột
26Cáp quang treo phi kim loại 12FO ( Vật tư A Cấp )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45km
27Bốc dỡ thủ công cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
28Bốc dỡ thủ công cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
29Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,388m3
30Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
31Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,286m3
32Bốc dỡ thủ công xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,225tấn
33Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
34Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
35Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
36Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,903m3
37Vận chuyển thủ công đá dăm các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,722m3
38Vận chuyển thủ công đá dăm các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,362m3
39Vận chuyển thủ công đá dăm các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,541m3
40Bốc dỡ thủ công nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,178m3
41Vận chuyển thủ công nước,có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141m3
42Vận chuyển thủ công nước,có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074m3
43Vận chuyển thủ công nước,có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104m3
44Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,123m3
45Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095m3
46Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056m3
47Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067m3
48Bốc dỡ thủ công cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,44tấn
49Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48tấn
50Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48tấn
51Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85tấn
52Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
53Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
54Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
55Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
56Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m2
57Đào hố trồng cột bê tông cao 7m KT: rộng =1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,42m3
58Lấp đất hố cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,741m3
59Lắp dựng cột bê tông đơn 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công đường dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V21cột
60Lắp dựng cột bê tông đơn 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công đồi dốc 20°Mô tả kỹ thuật theo chương V41cột
61Lắp dựng cột bê tông đơn 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công đồi dốc 25°Mô tả kỹ thuật theo chương V41cột
62Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công đường dốc 15°Mô tả kỹ thuật theo chương V11cột
63Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn cao 7m, loại cột 7A-R-65.IIMô tả kỹ thuật theo chương V3ụ quầy
64Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột ghép cao 7m, loại cột 7A-R-65.IIMô tả kỹ thuật theo chương V1ụ quầy
65Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,451km cáp
66Lắp đặt phụ kiện treo cáp quang trên cột bê tông Viễn thông có sẵn và trồng mớiMô tả kỹ thuật theo chương V121 cột
67Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ măng sông
68Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ ODF
69Lắp bảng báo hiệu cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V2Bảng
70Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V111 cột
71Cáp treo hạ thế Al/XLPE/PVC 0,6/1KV 2x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
72Má ốp móc treo cáp F16 lắp trên cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
73Khoá néo cáp vặn xoắn (2x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
74Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
75Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
76Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
77Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
78Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
79Lắp đặt cáp điện AC treo loại vặn xoắn AL/XLPE 2x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4510m
80Lắp đặt phụ kiện treo cáp AC vặn xoắn AL/PVC 2x50 trên cột bê tông Viễn thông và Điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V14cột
81Cáp bọc nhựa Cu/PVC M95 (vàng - xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
82Lắp đặt tủ nguồn OutdoorMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
83Đào đất rãnh cáp tiếp địa đất cấp III ( 0,4*0,7*2 = 0,56 m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
84Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
85Kéo, rải cáp đồng M95 dẫn đất dưới mương đất, (Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
86Hàn cáp dẫn đất bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
87ép đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cái
88Lắp đặt ống thép tráng kẽm F40x2,5mm bảo vệ cáp thoát sét M95Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
89Tủ nguồn Outdoor cung cấp nguồn đầu ra 48V / 50A  khi có điện và bảo đảm cung cấp dòng điện liên tục khi mất điện nhờ Pin Lithium 48/50Ah hoặc 48/100Ah.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình hoặc đội trưởng thi công 1 Có trình độ Đại học trở lên [Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại]33
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở lên Chuyên ngành Kỹ thuật điện, Điện tử và Viễn thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Palăng xích sức nâng >=5 tấn2
2 Máy cắt uốn công suất >= 5kW1
3 Máy trộn bê tông dung tích >= 250l1
4 Máy đầm dùi công suất >= 1,5kW2
5 Máy đầm bàn công suất >= 1kW2
6 Tời điện sức nâng >=0.5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->