Gói thầu: Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm Remote Sector : Thanh An 1, Thanh An 2, Pu Xi 2, Nà Luống, Nậm Lịch 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220772848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm Remote Sector : Thanh An 1, Thanh An 2, Pu Xi 2, Nà Luống, Nậm Lịch 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220738799 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao TSCĐ của Viễn thông Điện Biên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 09:13:00 đến ngày 2022-08-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 574,640,130 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên [Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên Chuyên ngành Kỹ thuật điện, Điện tử và Viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Palăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng >=0.5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm Remote Sector : Thanh An 1, Thanh An 2, Pu Xi 2, Nà Luống, Nậm Lịch 2 Xây dựng CSHT đặt trạm kéo dài Sector các KV Thanh An 1, Thanh An 2, Pu Xi 2, Nà Luống, Nậm Lịch 2, Luân Giới 2, Sư Lư 2, Chiềng Sơ 2, Phìn Hồ 2, Hua Cang - VNPT Điện Biên năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao TSCĐ của Viễn thông Điện Biên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ hành nghề phù hợp với công trình theo qui định Luật hiện hành; - Chỉ huy trưởng công trình hoặc đội trưởng thi công: Có trình độ Đại học trở lên [Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại] |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Điện Biên, Tổ 10 phường Thanh Trường, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên.
- Điện thoại 02153830999; Fax 02153831909 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Điện Biên, Tổ 10 phường Thanh Trường, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 02153830999; Fax 02153831909. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viễn thông Điện Biên, Tổ 10 phường Thanh Trường, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. Fax 02153831909, điện thoại 02153831779. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viễn thông Điện Biên, Tổ 10 phường Thanh Trường, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. Fax 02153831909, điện thoại 02153831779. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM REMOTE SECTOR THANH AN 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m3 |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7875 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7875 | m3 |
| 9 | Cột BTLT dự ứng lực 14 - 13 KN phi ngọn 190mm; phi gốc 377mm; lực đầu cột 13 KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | côt |
| 10 | Khung giá thép đỡ tủ nguồn Outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Thang cáp 2,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Khung giá đỡ Anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Cáp thép bện D12 thoát sét cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 15 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten cao 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 16 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất bằng dây thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 17 | Đóng điện cực thộp bằng cọc thộp mạ L63x63x5-2000mm xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điện cực |
| 18 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5-2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điện cực |
| 19 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 20 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét trên cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp dựng giá đỡ máy nắn, giá đỡ anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 23 | Vận chuyển gánh bộ vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 24 | Cáp quang treo phi kim loại 12FO (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | Km |
| 25 | Cột bê tông 7m 7A-R-65.II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 26 | ODF indoor 12fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Bốc dỡ thủ công cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | tấn |
| 28 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 29 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 30 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | tấn |
| 31 | Bốc dỡ thủ công nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 32 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 33 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | tấn |
| 34 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 35 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông đơn 7-8m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 36 | Đào hố trồng cột bê tông cao 7m KT: rộng =1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,052 | m3 |
| 37 | Lấp đất hố cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,219 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cột bê tông đơn 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công đường bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cột |
| 39 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn cao 7m, loại cột 7A-R-65.II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ụ quầy |
| 40 | Nối cột bê tông đơn bằng chụp nối dài 1,850 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thanh sắt |
| 41 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 1km cáp |
| 42 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp quang trên cột bê tông Viễn thông có sẵn và trồng mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 cột |
| 43 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 44 | Lắp bảng báo hiệu cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bảng |
| 45 | Sản xuất, và lắp đặt giá dự trữ cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giá |
| 46 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cột |
| 47 | Cáp treo hạ thế Al/XLPE/PVC 0,6/1KV 2x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 48 | Má ốp móc treo cáp F16 lắp trên cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Khoá néo cáp vặn xoắn (2x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 51 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cáp điện AC treo loại vặn xoắn AL/XLPE 2x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10m |
| 53 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp AC vặn xoắn AL/PVC 2x50 trên cột bê tông Bưu Điện và Điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 54 | Cáp bọc nhựa Cu/PVC M95 (vàng - xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 55 | Lắp đặt tủ nguồn Outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 56 | Đào đất rãnh cáp tiếp địa đất cấp III ( 0,4*0,7*2 = 0,56 m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 58 | Kéo, rải cáp đồng M95 dẫn đất dưới mương đất, ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 59 | Hàn cáp dẫn đất bằng phương pháp hàn hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 60 | ép đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cái |
| 61 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm F40x2,5mm bảo vệ cáp thoát sét M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 62 | Tủ nguồn Outdoor cung cấp nguồn đầu ra 48V / 50A khi có điện và bảo đảm cung cấp dòng điện liên tục khi mất điện nhờ Pin Lithium 48/50Ah hoặc 48/100Ah. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| B | TRẠM REMOTE SECTOR THANH AN 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m3 |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7875 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7875 | m3 |
| 9 | Cột BTLT dự ứng lực 14 - 13 KN phi ngọn 190mm; phi gốc 377mm; lực đầu cột 13 KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | côt |
| 10 | Khung giá thép đỡ tủ nguồn Outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Thang cáp 2,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Khung giá đỡ Anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Cáp thép bện D12 thoát sét cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 15 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten cao 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 16 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất bằng dây thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 17 | Đóng điện cực thộp bằng cọc thộp mạ L63x63x5-2000mm xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điện cực |
| 18 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5-2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điện cực |
| 19 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 20 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét trên cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp dựng giá đỡ máy nắn, giá đỡ anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 23 | Vận chuyển gánh bộ vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 24 | Cáp quang treo phi kim loại 12FO (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | Km |
| 25 | Cột bê tông 7m 7A-R-65.II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 26 | ODF indoor 12fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Bốc dỡ thủ công cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 28 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 29 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 30 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 31 | Bốc dỡ thủ công nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 32 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 33 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 34 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 35 | Đào hố trồng cột bê tông cao 7m KT: rộng =1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 36 | Lấp đất hố cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cột bê tông đơn 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công đường bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cột |
| 38 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn cao 7m, loại cột 7A-R-65.II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ụ quầy |
| 39 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 1km cáp |
| 40 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp quang trên cột bê tông Viễn thông có sẵn và trồng mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 cột |
| 41 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 42 | Lắp bảng báo hiệu cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bảng |
| 43 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 44 | Cáp treo hạ thế Al/XLPE/PVC 0,6/1KV 2x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 45 | Má ốp móc treo cáp F16 lắp trên cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 46 | Khoá néo cáp vặn xoắn (2x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 47 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 48 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cáp điện AC treo loại vặn xoắn AL/XLPE 2x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10m |
| 50 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp AC vặn xoắn AL/PVC 2x50 trên cột bê tông Bưu Điện và Điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 51 | Cáp bọc nhựa Cu/PVC M95 (vàng - xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 52 | Lắp đặt tủ nguồn Outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 53 | Đào đất rãnh cáp tiếp địa đất cấp III ( 0,4*0,7*2 = 0,56 m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 55 | Kéo, rải cáp đồng M95 dẫn đất dưới mương đất, ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 56 | Hàn cáp dẫn đất bằng phương pháp hàn hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 57 | ép đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cái |
| 58 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm F40x2,5mm bảo vệ cáp thoát sét M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 59 | Tủ nguồn Outdoor cung cấp nguồn đầu ra 48V / 50A khi có điện và bảo đảm cung cấp dòng điện liên tục khi mất điện nhờ Pin Lithium 48/50Ah hoặc 48/100Ah. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| C | TRẠM REMOTE SECTOR PU XI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m3 |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7875 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7875 | m3 |
| 9 | Vận chuyển gánh bộ vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 10 | Cột BTLT dự ứng lực 14 - 13 KN phi ngọn 190mm; phi gốc 377mm; lực đầu cột 13 KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | côt |
| 11 | Khung giá thép đỡ tủ nguồn Outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Thang cáp 2,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Khung giá đỡ Anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Cáp thép bện D12 thoát sét cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten cao 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 17 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất bằng dây thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 18 | Đóng điện cực thộp bằng cọc thộp mạ L63x63x5-2000mm xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điện cực |
| 19 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5-2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điện cực |
| 20 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 21 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét trên cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp dựng giá đỡ máy nắn, giá đỡ anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 24 | Vận chuyển gánh bộ vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 25 | Cột bê tông li tâm 7m (7A-R-65.II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 26 | Cáp quang treo phi kim loại 12FO ( Vật tư A Cấp ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | km |
| 27 | Bốc dỡ thủ công cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 28 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 29 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 31 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 32 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 33 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 34 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | m3 |
| 35 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | m3 |
| 36 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | m3 |
| 37 | Bốc dỡ thủ công nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | m3 |
| 38 | Vận chuyển thủ công nước,có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | m3 |
| 39 | Vận chuyển thủ công nước, có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | m3 |
| 40 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 41 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | m3 |
| 42 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 43 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | tấn |
| 44 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 45 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | tấn |
| 46 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 47 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 48 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 49 | Đào hố trồng cột bê tông cao 7m KT: rộng =1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,768 | m3 |
| 50 | Lấp đất hố cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,253 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cột bê tông đơn 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công đường bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cột |
| 52 | Lắp dựng cột bê tông đơn 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công đồi dốc 20° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cột |
| 53 | Lắp dựng cột bê tông đơn 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công đồi dốc 35° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cột |
| 54 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn cao 7m, loại cột 7A-R-65.II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ụ quầy |
| 55 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 1km cáp |
| 56 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp quang trên cột bê tông Viễn thông có sẵn và trồng mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 57 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ ODF |
| 58 | Lắp bảng báo hiệu cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bảng |
| 59 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 60 | Cáp treo hạ thế Al/XLPE/PVC 0,6/1KV 2x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 61 | Má ốp móc treo cáp F16 lắp trên cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 62 | Khoá néo cáp vặn xoắn (2x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 63 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 64 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 65 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 66 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cáp điện AC treo loại vặn xoắn AL/XLPE 2x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 10m |
| 68 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp AC vặn xoắn AL/PVC 2x50 trên cột bê tông Viễn thông và Điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 69 | Cáp bọc nhựa Cu/PVC M95 (vàng - xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 70 | Lắp đặt tủ nguồn Outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 71 | Đào đất rãnh cáp tiếp địa đất cấp IV ( 0,4*0,7*2 = 0,56 m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 73 | Kéo, rải cáp đồng M95 dẫn đất dưới mương đất, ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 74 | Hàn cáp dẫn đất bằng phương pháp hàn hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 75 | ép đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cái |
| 76 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm F40x2,5mm bảo vệ cáp thoát sét M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 77 | Tủ nguồn Outdoor cung cấp nguồn đầu ra 48V / 50A khi có điện và bảo đảm cung cấp dòng điện liên tục khi mất điện nhờ Pin Lithium 48/50Ah hoặc 48/100Ah. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| D | TRẠM REMOTE SECTOR NÀ LUỐNG - HUYỆN MƯỜNG ẢNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m3 |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7875 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7875 | m3 |
| 9 | Vận chuyển gánh bộ vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 10 | Cột BTLT dự ứng lực 14 - 13 KN phi ngọn 190mm; phi gốc 377mm; lực đầu cột 13 KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | côt |
| 11 | Khung giá thép đỡ tủ nguồn Outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Thang cáp 2,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Khung giá đỡ Anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Cáp thép bện D12 thoát sét cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten cao 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 17 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất bằng dây thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 18 | Đóng điện cực thộp bằng cọc thộp mạ L63x63x5-2000mm xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điện cực |
| 19 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5-2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điện cực |
| 20 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 21 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét trên cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp dựng giá đỡ máy nắn, giá đỡ anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 24 | Vận chuyển gánh bộ vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 25 | Cột bê tông li tâm 7m (7A-R-65.II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 26 | Cáp quang treo phi kim loại 12FO ( Vật tư A Cấp ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | km |
| 27 | Bốc dỡ thủ công cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 28 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 29 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 30 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 31 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 32 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 33 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 34 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | tấn |
| 35 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 36 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | tấn |
| 37 | Bốc dỡ thủ công nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 38 | Vận chuyển thủ công nước,có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 39 | Vận chuyển thủ công nước,có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 40 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 41 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 42 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 43 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | tấn |
| 44 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | tấn |
| 45 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | tấn |
| 46 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | tấn |
| 47 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 48 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 49 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 50 | Đào hố trồng cột bê tông cao 7m KT: rộng =1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,968 | m3 |
| 51 | Lấp đất hố cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,274 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cột bê tông đơn 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công đường bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cột |
| 53 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn cao 7m, loại cột 7A-R-65.II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ụ quầy |
| 54 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 1km cáp |
| 55 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp quang trên cột bê tông Viễn thông có sẵn và trồng mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cột |
| 56 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 57 | Lắp bảng báo hiệu cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bảng |
| 58 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cột |
| 59 | Cáp treo hạ thế Al/XLPE/PVC 0,6/1KV 2x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 60 | Má ốp móc treo cáp F16 lắp trên cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 61 | Khoá néo cáp vặn xoắn (2x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 62 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 63 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 64 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cáp điện AC treo loại vặn xoắn AL/XLPE 2x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 10m |
| 66 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp AC vặn xoắn AL/PVC 2x50 trên cột bê tông Viễn thông và Điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 67 | Cáp bọc nhựa Cu/PVC M95 (vàng - xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 68 | Lắp đặt tủ nguồn Outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 69 | Đào đất rãnh cáp tiếp địa đất cấp III ( 0,4*0,7*2 = 0,56 m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 71 | Kéo, rải cáp đồng M95 dẫn đất dưới mương đất, ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 72 | Hàn cáp dẫn đất bằng phương pháp hàn hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 73 | ép đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cái |
| 74 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm F40x2,5mm bảo vệ cáp thoát sét M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 75 | Tủ nguồn Outdoor cung cấp nguồn đầu ra 48V / 50A khi có điện và bảo đảm cung cấp dòng điện liên tục khi mất điện nhờ Pin Lithium 48/50Ah hoặc 48/100Ah. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| E | TRẠM REMOTE SECTOR NẬM LỊCH - HUYỆN MƯỜNG ẢNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m3 |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7875 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7875 | m3 |
| 9 | Vận chuyển gánh bộ vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 10 | Cột BTLT dự ứng lực 14 - 13 KN phi ngọn 190mm; phi gốc 377mm; lực đầu cột 13 KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | côt |
| 11 | Khung giá thép đỡ tủ nguồn Outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Thang cáp 2,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Khung giá đỡ Anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Cáp thép bện D12 thoát sét cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten cao 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 17 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất bằng dây thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 18 | Đóng điện cực thộp bằng cọc thộp mạ L63x63x5-2000mm xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điện cực |
| 19 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5-2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điện cực |
| 20 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 21 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét trên cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp dựng giá đỡ máy nắn, giá đỡ anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 24 | Vận chuyển gánh bộ vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 25 | Cột bê tông li tâm 7m (7A-R-65.II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 26 | Cáp quang treo phi kim loại 12FO ( Vật tư A Cấp ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | km |
| 27 | Bốc dỡ thủ công cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 28 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 29 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 31 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | m3 |
| 32 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 33 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 34 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 35 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 36 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | m3 |
| 37 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | m3 |
| 38 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | m3 |
| 39 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | m3 |
| 40 | Bốc dỡ thủ công nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | m3 |
| 41 | Vận chuyển thủ công nước,có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 42 | Vận chuyển thủ công nước,có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | m3 |
| 43 | Vận chuyển thủ công nước,có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | m3 |
| 44 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | m3 |
| 45 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | m3 |
| 46 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 47 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | m3 |
| 48 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | tấn |
| 49 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | tấn |
| 50 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | tấn |
| 51 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | tấn |
| 52 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 53 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 54 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 55 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 56 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 57 | Đào hố trồng cột bê tông cao 7m KT: rộng =1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m3 |
| 58 | Lấp đất hố cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,741 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cột bê tông đơn 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cột |
| 60 | Lắp dựng cột bê tông đơn 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công đồi dốc 20° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cột |
| 61 | Lắp dựng cột bê tông đơn 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công đồi dốc 25° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cột |
| 62 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công đường dốc 15° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cột |
| 63 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn cao 7m, loại cột 7A-R-65.II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ụ quầy |
| 64 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột ghép cao 7m, loại cột 7A-R-65.II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ụ quầy |
| 65 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 1km cáp |
| 66 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp quang trên cột bê tông Viễn thông có sẵn và trồng mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cột |
| 67 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ măng sông |
| 68 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ ODF |
| 69 | Lắp bảng báo hiệu cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bảng |
| 70 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cột |
| 71 | Cáp treo hạ thế Al/XLPE/PVC 0,6/1KV 2x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 72 | Má ốp móc treo cáp F16 lắp trên cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 73 | Khoá néo cáp vặn xoắn (2x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 74 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 75 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 76 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 77 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 78 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cáp điện AC treo loại vặn xoắn AL/XLPE 2x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 10m |
| 80 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp AC vặn xoắn AL/PVC 2x50 trên cột bê tông Viễn thông và Điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 81 | Cáp bọc nhựa Cu/PVC M95 (vàng - xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 82 | Lắp đặt tủ nguồn Outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 83 | Đào đất rãnh cáp tiếp địa đất cấp III ( 0,4*0,7*2 = 0,56 m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 85 | Kéo, rải cáp đồng M95 dẫn đất dưới mương đất, ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 86 | Hàn cáp dẫn đất bằng phương pháp hàn hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 87 | ép đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cái |
| 88 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm F40x2,5mm bảo vệ cáp thoát sét M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 89 | Tủ nguồn Outdoor cung cấp nguồn đầu ra 48V / 50A khi có điện và bảo đảm cung cấp dòng điện liên tục khi mất điện nhờ Pin Lithium 48/50Ah hoặc 48/100Ah. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ Đại học trở lên [Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại] | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên Chuyên ngành Kỹ thuật điện, Điện tử và Viễn thông | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Palăng xích | sức nâng >=5 tấn | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn | công suất >= 5kW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích >= 250l | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | công suất >= 1,5kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | công suất >= 1kW | 2 |
| 6 | Tời điện | sức nâng >=0.5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi