Gói thầu: Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm Remote Sector : Luân Giới 2, Sư Lư 2, Chiềng Sơ 2, Phìn Hồ 2, Hua Cang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220746613-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Điện Biên
Tên gói thầu Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm Remote Sector : Luân Giới 2, Sư Lư 2, Chiềng Sơ 2, Phìn Hồ 2, Hua Cang
Số hiệu KHLCNT 20220738799
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao TSCĐ của Viễn thông Điện Biên năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 55 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 08:55:00 đến ngày 2022-08-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 822,813,423 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.46E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 577.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.154.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Palăng xích
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi công
- Đặc điểm thiết bị suất >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >=0.5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Điện Biên
E-CDNT 1.2 Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm Remote Sector : Luân Giới 2, Sư Lư 2, Chiềng Sơ 2, Phìn Hồ 2, Hua Cang
Xây dựng CSHT đặt trạm kéo dài Sector các KV Thanh An 1, Thanh An 2, Pu Xi 2, Nà Luống, Nậm Lịch 2, Luân Giới 2, Sư Lư 2, Chiềng Sơ 2, Phìn Hồ 2, Hua Cang - VNPT Điện Biên năm 2022
55 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao TSCĐ của Viễn thông Điện Biên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Điện Biên , địa chỉ: Tổ dân phố 10-phường Mường Thanh-Thành phố Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Viễn thông Điện Biên. - Địa chỉ: Tổ 10 phường Thanh Trường, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 02153830999; Fax 02153831909.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát,thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Viễn thông. + Đơn vị lập hồ sơ mời thầu, đánh giá HSDT: Viễn thông Điện Biên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Viễn thông Điện Biên


- Bên mời thầu: Viễn thông Điện Biên , địa chỉ: Tổ dân phố 10-phường Mường Thanh-Thành phố Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Viễn thông Điện Biên. - Địa chỉ: Tổ 10 phường Thanh Trường, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 02153830999; Fax 02153831909.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ hành nghề phù hợp với công trình theo qui định Luật hiện hành; - Chỉ huy trưởng công trình hoặc đội trưởng thi công: Có trình độ Đại học trở lên [Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại]
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Điện Biên. - Địa chỉ: Tổ 10 phường Thanh Trường, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 02153830999; Fax 02153831909.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Điện Biên, Tổ 10 phường Thanh Trường, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 02153830999; Fax 02153831909.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư, Viễn thông Điện Biên, Tổ 10 phường Thanh Trường, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. Fax 02153831909, điện thoại 02153831779
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viễn thông Điện Biên, Tổ 10 phường Thanh Trường, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. Fax 02153831909, điện thoại 02153831779
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM REMOTE SECTOR LUÂN GIỚI 2 – HUYỆN ĐIỆN BIÊN ĐÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,65m3
7Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7875m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7875m3
9Vận chuyển gánh bộ vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
10Cột BTLT dự ứng lực 14 - 13 KN phi ngọn 190mm; phi gốc 377mm; lực đầu cột 13 KNMô tả kỹ thuật theo chương V1côt
11Khung giá thép đỡ tủ nguồn OutdoorMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Thang cáp 2,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Khung giá đỡ AntenMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Cáp thép bện D12 thoát sét cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V14m
16Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten cao 12mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
17Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất bằng dây thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m
18Đóng điện cực thộp bằng cọc thộp mạ L63x63x5-2000mm xuống đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2điện cực
19Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5-2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2điện cực
20Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
21Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
22Lắp đặt kim thu sét trên cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp dựng giá đỡ máy nắn, giá đỡ antenMô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
24Vận chuyển gánh bộ vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
25Cột bê tông li tâm 7m (7A-R-65.II)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
26Cáp treo hạ thế Al/XLPE/PVC 0,6/1KV 2x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
27Má ốp móc treo cáp F16 lắp trên cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
28Khoá néo cáp vặn xoắn (2x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
29Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
30Bốc dỡ thủ công cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,306m3
31Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
32Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
33Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
34Bốc dỡ thủ công xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
35Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
36Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
37Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
38Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,543m3
39Vận chuyển thủ công đá dăm các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,362m3
40Vận chuyển thủ công đá dăm các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,362m3
41Vận chuyển thủ công đá dăm các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,362m3
42Bốc dỡ thủ công nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,111m3
43Vận chuyển thủ công nước,có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074m3
44Vận chuyển thủ công nước,có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074m3
45Vận chuyển thủ công nước,có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074m3
46Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
47Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056m3
48Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056m3
49Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056m3
50Bốc dỡ thủ công cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,96tấn
51Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74tấn
52Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11tấn
53Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11tấn
54Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
55Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
56Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
57Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
58Đào hố trồng cột bê tông cao 7m KT: rộng =1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,452m3
59Lấp đất hố cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
60Lắp dựng cột bê tông đơn 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công dưới ruộngMô tả kỹ thuật theo chương V21cột
61Lắp dựng cột bê tông đơn 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công đường bằngMô tả kỹ thuật theo chương V31cột
62Lắp dựng cột bê tông đơn 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công đồi dốc 20°Mô tả kỹ thuật theo chương V31cột
63Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn cao 7m, loại cột 7A-R-65.IIMô tả kỹ thuật theo chương V3ụ quầy
64Nối cột bê tông đơn bằng chụp nối dài 1,850 mMô tả kỹ thuật theo chương V11 thanh sắt
65Lắp đặt cáp điện AC treo loại vặn xoắn AL/XLPE 2x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4010m
66Lắp đặt phụ kiện treo cáp AC vặn xoắn AL/PVC 2x50 trên cột bê tông Bưu Điện và Điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V9cột
67Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
68Cáp bọc nhựa Cu/PVC M95 (vàng - xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
69Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ ODF
70Lắp đặt tủ nguồn OutdoorMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
71Đào đất rãnh cáp tiếp địa đất cấp III ( 0,4*0,7*2 = 0,56 m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
72Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
73Kéo, rải cáp đồng M95 dẫn đất dưới mương đất, (Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
74Hàn cáp dẫn đất bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
75ép đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cái
76Lắp đặt ống thép tráng kẽm F40x2,5mm bảo vệ cáp thoát sét M95Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
77Tủ nguồn Outdoor cung cấp nguồn đầu ra 48V / 50A  khi có điện và bảo đảm cung cấp dòng điện liên tục khi mất điện nhờ Pin Lithium 48/50Ah hoặc 48/100Ah.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
B TRẠM REMOTE SECTOR SƯ LƯ 2 - HUYỆN ĐIỆN BIÊN ĐÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,65m3
7Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7875m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7875m3
9Vận chuyển gánh bộ vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
10Cột BTLT dự ứng lực 14 - 13 KN phi ngọn 190mm; phi gốc 377mm; lực đầu cột 13 KNMô tả kỹ thuật theo chương V1côt
11Khung giá thép đỡ tủ nguồn OutdoorMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Thang cáp 2,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Khung giá đỡ AntenMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Cáp thép bện D12 thoát sét cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V14m
16Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten cao 12mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
17Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất bằng dây thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m
18Đóng điện cực thộp bằng cọc thộp mạ L63x63x5-2000mm xuống đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2điện cực
19Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5-2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2điện cực
20Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
21Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
22Lắp đặt kim thu sét trên cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp dựng giá đỡ máy nắn, giá đỡ antenMô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
24Vận chuyển gánh bộ vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
25Cột bê tông li tâm 7m (7A-R-65.II)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cột
26Cáp quang ADSS 24fo KV 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65km
27Măng sông cáp quang 24FO + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ MS
28Bộ chống rung cáp ADSSMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Côliê gia cố néo cáp ADSSMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
30Bộ néo cáp ADSS-100 - (N100)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
31Bốc dỡ thủ công cáp quang0,179tấn
32Bốc dỡ thủ công cát vàng0,408m3
33Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306m3
34Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102m3
35Bốc dỡ thủ công xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
36Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
37Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
38Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,724m3
39Vận chuyển thủ công đá dăm các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,543m3
40Vận chuyển thủ công đá dăm các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181m3
41Bốc dỡ thủ công nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,148m3
42Vận chuyển thủ công nước,có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111m3
43Vận chuyển thủ công nước,có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037m3
44Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,112m3
45Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
46Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028m3
47Bốc dỡ thủ công cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,7tấn
48Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85tấn
49Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
50Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48tấn
51Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
52Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
53Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
54Đào hố trồng cột bê tông cao 7m KT: rộng =1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,336m3
55Lấp đất hố cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,186m3
56Lắp dựng cột bê tông đơn 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công đường dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V51cột
57Lắp dựng cột bê tông đơn 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công đồi dốc 20°Mô tả kỹ thuật theo chương V41cột
58Lắp dựng cột bê tông đơn 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công đồi dốc 25°Mô tả kỹ thuật theo chương V11cột
59Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn cao 7m, loại cột 7A-R-65.IIMô tả kỹ thuật theo chương V4ụ quầy
60Nối cột bê tông đơn bằng chụp nối dài 1,850 mMô tả kỹ thuật theo chương V11 thanh sắt
61Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651km cáp
62Lắp đặt bộ néo treo cáp ADSS-N100 trên cột bê tông Viễn thông trồng mới và cột BTS có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V11cột
63Lắp đặt bộ néo treo cáp ADSS-N100 trên cột Điện lực 35kV tròn có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
64Lắp đặt bộ chống rung treo cáp ADSS trên cột Điện lực 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
65Lắp đặt các phụ kiện (coliê) treo cáp quang trên cột Viễn thông trồng mới và cột BTS có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V13cột
66Lắp đặt các phụ kiện (coliê) treo cáp quang trên cột Điện lực 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
67Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ măng sông
68Lắp bảng báo hiệu cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V2Bảng
69Sản xuất, và lắp đặt giá dự trữ cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V2giá
70Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V101 cột
71Cáp treo hạ thế Al/XLPE/PVC 0,6/1KV 2x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
72Má ốp móc treo cáp F16 lắp trên cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
73Khoá néo cáp vặn xoắn (2x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
74Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
75Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
76Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
77Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
78Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
79Lắp đặt cáp điện AC treo loại vặn xoắn AL/XLPE 2x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4010m
80Lắp đặt phụ kiện treo cáp AC vặn xoắn AL/PVC 2x50 trên cột bê tông Viễn thông và Điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V11cột
81Cáp bọc nhựa Cu/PVC M95 (vàng - xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
82Lắp đặt tủ nguồn OutdoorMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
83Đào đất rãnh cáp tiếp địa đất cấp III ( 0,4*0,7*2 = 0,56 m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
84Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
85Kéo, rải cáp đồng M95 dẫn đất dưới mương đất, (Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
86Hàn cáp dẫn đất bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
87ép đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cái
88Lắp đặt ống thép tráng kẽm F40x2,5mm bảo vệ cáp thoát sét M95Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
89Tủ nguồn Outdoor cung cấp nguồn đầu ra 48V / 50A  khi có điện và bảo đảm cung cấp dòng điện liên tục khi mất điện nhờ Pin Lithium 48/50Ah hoặc 48/100Ah.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
C TRẠM REMOTE SECTOR CHIỀNG SƠ 2 – HUYỆN ĐIỆN BIÊN ĐÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,65m3
7Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7875m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7875m3
9Vận chuyển gánh bộ vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
10Cột BTLT dự ứng lực 14 - 13 KN phi ngọn 190mm; phi gốc 377mm; lực đầu cột 13 KNMô tả kỹ thuật theo chương V1côt
11Khung giá thép đỡ tủ nguồn OutdoorMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Thang cáp 2,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Khung giá đỡ AntenMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Cáp thép bện D12 thoát sét cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V14m
16Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten cao 12mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
17Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất bằng dây thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m
18Đóng điện cực thộp bằng cọc thộp mạ L63x63x5-2000mm xuống đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2điện cực
19Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5-2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2điện cực
20Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
21Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
22Lắp đặt kim thu sét trên cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp dựng giá đỡ máy nắn, giá đỡ antenMô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
24Vận chuyển gánh bộ vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
25Cột bê tông li tâm 7m (7A-R-65.II)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
26Cáp quang treo kim loại 12FO (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9km
27Bốc dỡ thủ công cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
28Bốc dỡ thủ công cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,612m3
29Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612m3
30Bốc dỡ thủ công xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,282tấn
31Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,282tấn
32Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,086m3
33Vận chuyển thủ công đá dăm các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,086m3
34Bốc dỡ thủ công nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,222m3
35Vận chuyển thủ công nước,có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222m3
36Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
37Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
38Bốc dỡ thủ công cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,92tấn
39Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,44tấn
40Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
41Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
42Đào hố trồng cột bê tông cao 7m KT: rộng =1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,904m3
43Lấp đất hố cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,119m3
44Lắp dựng cột bê tông đơn 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công đường bằngMô tả kỹ thuật theo chương V41cột
45Lắp dựng cột bê tông đơn 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công đồi dốc 20°Mô tả kỹ thuật theo chương V121cột
46Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn cao 7m, loại cột 7A-R-65.IIMô tả kỹ thuật theo chương V6ụ quầy
47Nối cột bê tông đơn bằng chụp nối dài 1,850 mMô tả kỹ thuật theo chương V11 thanh sắt
48Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91km cáp
49Lắp đặt phụ kiện treo cáp quang trên cột bê tông Viễn thông có sẵn và trồng mớiMô tả kỹ thuật theo chương V221 cột
50Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ măng sông
51Lắp bảng báo hiệu cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V4Bảng
52Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V161 cột
53Cáp treo hạ thế Al/XLPE/PVC 0,6/1KV 2x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V770m
54Má ốp móc treo cáp F16 lắp trên cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
55Khoá néo cáp vặn xoắn (2x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
56Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,296tấn
57Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
58Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
59Lắp đặt cáp điện AC treo loại vặn xoắn AL/XLPE 2x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7710m
60Lắp đặt phụ kiện treo cáp AC vặn xoắn AL/PVC 2x50 trên cột bê tông Viễn thông và Điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V19cột
61Cáp bọc nhựa Cu/PVC M95 (vàng - xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
62Lắp đặt tủ nguồn OutdoorMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
63Đào đất rãnh cáp tiếp địa đất cấp III ( 0,4*0,7*2 = 0,56 m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
64Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
65Kéo, rải cáp đồng M95 dẫn đất dưới mương đất, (Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
66Hàn cáp dẫn đất bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
67ép đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cái
68Lắp đặt ống thép tráng kẽm F40x2,5mm bảo vệ cáp thoát sét M95Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
69Tủ nguồn Outdoor cung cấp nguồn đầu ra 48V / 50A  khi có điện và bảo đảm cung cấp dòng điện liên tục khi mất điện nhờ Pin Lithium 48/50Ah hoặc 48/100Ah.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
D TRẠM REMOTE SECTOR PHÌN HỒ 2- HUYỆN NẬM PỒ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,65m3
7Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7875m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7875m3
9Vận chuyển gánh bộ vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
10Cột BTLT dự ứng lực 14 - 13 KN phi ngọn 190mm; phi gốc 377mm; lực đầu cột 13 KNMô tả kỹ thuật theo chương V1côt
11Khung giá thép đỡ tủ nguồn OutdoorMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Thang cáp 2,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Khung giá đỡ AntenMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Cáp thép bện D12 thoát sét cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V14m
16Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten cao 12mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
17Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất bằng dây thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m
18Đóng điện cực thộp bằng cọc thộp mạ L63x63x5-2000mm xuống đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2điện cực
19Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5-2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2điện cực
20Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
21Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
22Lắp đặt kim thu sét trên cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp dựng giá đỡ máy nắn, giá đỡ antenMô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
24Vận chuyển gánh bộ vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
25Cột bê tông li tâm 7m (7A-R-65.II)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
26Cáp treo hạ thế Al/XLPE/PVC 0,6/1KV 2x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
27Má ốp móc treo cáp F16 lắp trên cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
28Khoá néo cáp vặn xoắn (2x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
29Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
30Bốc dỡ thủ công cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
31Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,286m3
32Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
33Bốc dỡ thủ công xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,225tấn
34Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
35Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
36Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,903m3
37Vận chuyển thủ công đá dăm các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,541m3
38Vận chuyển thủ công đá dăm các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,362m3
39Bốc dỡ thủ công nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,178m3
40Vận chuyển thủ công nước,có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104m3
41Vận chuyển thủ công nước,có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074m3
42Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,123m3
43Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067m3
44Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056m3
45Bốc dỡ thủ công cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,96tấn
46Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85tấn
47Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11tấn
48Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
49Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
50Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
51Đào hố trồng cột bê tông cao 7m KT: rộng =1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,536m3
52Lấp đất hố cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,38m3
53Lắp dựng cột bê tông đơn 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công đường dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V31cột
54Lắp dựng cột bê tông đơn 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công đồi dốc 20°Mô tả kỹ thuật theo chương V31cột
55Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công đường bằngMô tả kỹ thuật theo chương V11cột
56Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn cao 7m, loại cột 7A-R-65.IIMô tả kỹ thuật theo chương V3ụ quầy
57Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột ghép cao 7m, loại cột 7A-R-65.IIMô tả kỹ thuật theo chương V1ụ quầy
58Lắp đặt cáp điện AC treo loại vặn xoắn AL/XLPE 2x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3510m
59Lắp đặt phụ kiện treo cáp AC vặn xoắn AL/PVC 2x50 trên cột bê tông Bưu Điện và Điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V9cột
60Cáp bọc nhựa Cu/PVC M95 (vàng - xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
61Lắp đặt tủ nguồn OutdoorMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
62Đào đất rãnh cáp tiếp địa đất cấp III ( 0,4*0,7*2 = 0,56 m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
63Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
64Kéo, rải cáp đồng M95 dẫn đất dưới mương đất, (Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
65Hàn cáp dẫn đất bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
66ép đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cái
67Lắp đặt ống thép tráng kẽm F40x2,5mm bảo vệ cáp thoát sét M95Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
68Tủ nguồn Outdoor cung cấp nguồn đầu ra 48V / 50A  khi có điện và bảo đảm cung cấp dòng điện liên tục khi mất điện nhờ Pin Lithium 48/50Ah hoặc 48/100Ah.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
E TRẠM REMOTE SECTOR HUA CANG – TX. MƯỜNG LAY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,65m3
7Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7875m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7875m3
9Vận chuyển gánh bộ vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
10Cột BTLT dự ứng lực 14 - 13 KN phi ngọn 190mm; phi gốc 377mm; lực đầu cột 13 KNMô tả kỹ thuật theo chương V1côt
11Khung giá thép đỡ tủ nguồn OutdoorMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Thang cáp 2,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Khung giá đỡ AntenMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Cáp thép bện D12 thoát sét cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V14m
16Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten cao 12mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
17Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất bằng dây thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m
18Đóng điện cực thộp bằng cọc thộp mạ L63x63x5-2000mm xuống đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2điện cực
19Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5-2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2điện cực
20Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
21Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
22Lắp đặt kim thu sét trên cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp dựng giá đỡ máy nắn, giá đỡ antenMô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
24Vận chuyển gánh bộ vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
25Cột bê tông li tâm 7m (7A-R-65.II)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
26Cáp quang treo kim loại 12FO (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85km
27Măng sông cáp quang 12Fo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
28Bốc dỡ thủ công cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,235tấn
29Bốc dỡ thủ công cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,408tấn
30Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204tấn
31Bốc dỡ thủ công xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
32Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
33Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,724tấn
34Vận chuyển thủ công đá dăm các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,362tấn
35Bốc dỡ thủ công nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
36Vận chuyển thủ công nước,có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
37Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
38Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
39Bốc dỡ thủ công cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,92tấn
40Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74tấn
41Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
42Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
43Đào hố trồng cột bê tông cao 7m KT: rộng =1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,736m3
44Lấp đất hố cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,228m3
45Lắp dựng cột bê tông đơn 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công đường bằngMô tả kỹ thuật theo chương V141cột
46Lắp dựng cột bê tông đơn 7A-R-65.II, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công đồi dốc 20°Mô tả kỹ thuật theo chương V21cột
47Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn cao 7m, loại cột 7A-R-65.IIMô tả kỹ thuật theo chương V4ụ quầy
48Nối cột bê tông đơn bằng chụp nối dài 1,850 mMô tả kỹ thuật theo chương V3thanh
49Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,851km cáp
50Lắp đặt phụ kiện treo cáp quang trên cột bê tông Viễn thông có sẵn và trồng mớiMô tả kỹ thuật theo chương V191 cột
51Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ măng sông
52Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ ODF
53Lắp bảng báo hiệu cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V2Bảng
54Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V161 cột
55Cáp treo hạ thế Al/XLPE/PVC 0,6/1KV 2x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
56Má ốp móc treo cáp F16 lắp trên cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
57Khoá néo cáp vặn xoắn (2x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
58Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
59Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
60Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
61Lắp đặt cáp điện AC treo loại vặn xoắn AL/XLPE 2x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2010m
62Lắp đặt phụ kiện treo cáp AC vặn xoắn AL/PVC 2x50 trên cột bê tông Bưu Điện và Điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
63Cáp bọc nhựa Cu/PVC M95 (vàng - xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
64Lắp đặt tủ nguồn OutdoorMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
65Đào đất rãnh cáp tiếp địa đất cấp III ( 0,4*0,7*2 = 0,56 m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
66Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
67Kéo, rải cáp đồng M95 dẫn đất dưới mương đất, (Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
68Hàn cáp dẫn đất bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
69ép đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cái
70Lắp đặt ống thép tráng kẽm F40x2,5mm bảo vệ cáp thoát sét M95Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
71Tủ nguồn Outdoor cung cấp nguồn đầu ra 48V / 50A  khi có điện và bảo đảm cung cấp dòng điện liên tục khi mất điện nhờ Pin Lithium 48/50Ah hoặc 48/100Ah.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.46E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 577.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.154.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Palăng xích sức nâng >=5 tấn2
2 Máy cắt uốn công suất >= 5kW1
3 Máy trộn bê tông dung tích >= 250l1
4 Máy đầm dùi công suất >= 1,5kW2
5 Máy đầm bàn công suất >= 1kW2
6 Tời điện sức nâng >=0.5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->