Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220777843-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220762980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công - Nguồn ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 08:47:00 đến ngày 2022-08-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,860,363,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: điện dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật điện.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công cấp thoát nước ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW (hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe bồn chở bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9m3
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cọc nhồi
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe bồn hút bùn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép cọc cừ Larsen
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công Xây dựng
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật và các hạng mục phụ trợ trường Mầm non Hướng Dương 2
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công - Nguồn ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân , địa chỉ: Số 10 đường Hồ Sen phường Trại Cau, quận Lê Chân, thành Phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 844 853.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng Việt Sáng. Địa chỉ: Số 32 Lô 11 Xi Măng, Phường Thượng Lý, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Lê Chân. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Lê Chân.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân , địa chỉ: Số 10 đường Hồ Sen phường Trại Cau, quận Lê Chân, thành Phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 844 853.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 844 853.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225 3853 148.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 845 574.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 845 574.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
B Sân
1Lu lèn lại mặt nền hiện trạng9,11100m2
2Đắp cát tạo phẳng công trình18,15m3
3Rải nilon chống mất nước xi măng8,11100m2
4Đổ bê tông lót nền, đá 1x2, mác 20081,1m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn0,811100m3
6Lát gạch sân, gạch giả đá 40x40x5cm, vữa XM mác 75811m2
7Ván khuôn bê tông lót0,27100m2
8Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1504,32m3
9Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,692m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7517,2m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 240x60mm, vữa XM mác 7579,12m2
C Bó vỉa
1Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh0,231100m2
2Đổ bê tông bó vỉa, đan rãnh, đá 1x2, mác 2501,142m3
3Ván khuôn bê tông lót0,069100m2
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1501,334m3
5Vữa lót bó vỉa, vữa xi măng mác 75 dày 2cm17,94m2
6Lắp đặt bó vỉa381 cấu kiện
7Lắp đặt đan rãnh461 cấu kiện
D Vuốt nối
1Đào nền đường, đất cấp II38,667m3
2Lu lèn lại mặt nền0,73100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 20,184100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 10,184100m3
5Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m20,73100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm0,73100m2
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,387100m3
E HẠNG MỤC 2: CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
F Thoát nước mặt
1Đào móng hố ga, đất cấp II43,51m3
2Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn tấm đáy ga0,151100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1502,903m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,131tấn
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2002,153m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 7510,409m3
7Ván khuôn giằng cổ ga0,261100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,035tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,179tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,53tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,53tấn
12Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 2001,953m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7546,655m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M758,961m2
15Láng vữa không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 1007,184m2
16Ván khuôn tấm đan, tấm thu nước0,174100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,216tấn
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,782tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,782tấn
20Đổ bê tông tấm đan, tấm thu nước, đá 1x2, mác 2002,237m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu401 cấu kiện
22Gia công lắp đặt tấm ghi gang thu nước12cái
23Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,18100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,256100m3
G Cống thoát nước
1Đào móng cống, ống thoát nước, đất cấp II225,327m3
2Ván khuôn lót0,326100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 15011,41m3
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm326cái
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D300163đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm163mối nối
7Chít mối nối cống, vữa xi măng mác 100163mối nối
8Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-C20,65100m
9Lắp đặt cút nhựa u.PVC D9016cái
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,952,024100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II2,253100m3
H Thoát nước thải
1Đào móng hố ga, đất cấp II13,88m3
2Đào móng đường ống, đất cấp II44,51m3
3Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn tấm đáy ga0,054100m2
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1501,037m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,047tấn
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,769m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 753,231m3
8Ván khuôn giằng0,086100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,013tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,064tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,189tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,189tấn
13Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 2000,698m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7512,96m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M753,21m2
16Láng vữa đầu ống nhựa u.PVC D250 bằng vữa XM mác 1001,554m2
17Ván khuôn tấm đan0,03100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,054tấn
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,326tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,326tấn
21Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,5m3
22Lắp đặt tấm đan101 cấu kiện
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,503100m3
24Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,407100m3
25Lắp đặt ống nhựa uPVC D250-C20,77100m
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,081100m3
I Cấp nước ngoài nhà
1Tháo dỡ gạch block tự chèn hiện trạng19,95m2
2Đào đất móng, đất cấp II40,354m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,404100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE d= 25mm0,1100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE d= 32mm1,85100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE d= 50mm0,35100m
7Van 1 chiều D501cái
8Lắp đặt đồng hồ nước1cái
9Lắp đặt van chặn ren D25-1/2"3cái
10Lắp đặt van chặn ren D32-3/4"3cái
11Lắp đặt khâu nối ren ngoài D25-1/2"3cái
12Lắp đặt khâu nối ren ngoài D32-3/4"8cái
13Lắp đặt khâu nối ren ngoài D50-1.1/2"4cái
14Lắp đặt nối góc 90 PE phun d25 mm3cái
15Lắp đặt nối góc 90 PE phun d32 mm5cái
16Lắp đặt nối góc 90 PE phun d50 mm1cái
17Lắp đặt nối góc 45 PE phun d32 mm3cái
18Lắp đặt ba chạc 90 PE phun d50 mm1cái
19Lắp đặt ba chạc 90 PE phun D32-254cái
20Lắp đặt côn thu HDPE D32-25 mm3cái
21Lắp đặt nút bịt PE phun d501cái
22Gia công lắp đặt hộp inox bảo vệ đồng hồ nước1cái
23Lắp đặt vòi nước D255cái
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống35,918m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,404100m3
J Hoàn trả vỉa hè
1Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 12,993m3
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%0,01100m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cm ( gạch tận dụng)35m2
K HẠNG MỤC 3: CỔNG CHÍNH
L Phần móng:
1Đào móng công trình, đất cấp II48,77m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II19,152100m
3Vét bùn đầu cọc2,128m3
4Lấp cát đầu cọc2,128m3
5Ván khuôn lót móng0,077100m2
6Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1502,811m3
7Ván khuôn móng, cổ móng, giằng móng0,589100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,179tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,835tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,154tấn
11Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25013,208m3
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,181m3
13Ván khuôn giằng0,007100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,003tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,006tấn
16Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 2500,079m3
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,323100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,165100m3
M Phần thân
1Ván khuôn tường1,566100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,416tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,755tấn
4Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 25014,282m3
5Ván khuôn cột0,153100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,032tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,108tấn
8Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2500,876m3
9Ván khuôn xà dầm, giằng0,127100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,138tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,073tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,249tấn
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,678m3
14Ván khuôn sàn mái0,338100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,21tấn
16Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2503,477m3
17Ván khuôn vách mặt bên0,098100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,089tấn
19Đổ bê tông vách mặt bên, đá 1x2, mác 2500,492m3
20Ván khuôn lanh tô0,016100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô0,022tấn
22Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2000,155m3
23Lắp đặt lanh tô31 cấu kiện
24Ván khuôn xà dầm, giằng0,055100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,014tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,026tấn
27Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,44m3
28Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn0,275100m3
N Kiến trúc hoàn thiện
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,02100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,053100m2
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,013100m3
4Đổ bê tông lót nền, đá 2x4, mác 1500,527m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,517m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 17,461m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7594,88m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7526,997m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà)165,339m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà)37,858m2
11Trát trần, vữa XM mác 75 ( trong nhà)5,274m2
12Xây, tạo lá Hướng Dương1gói
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 751,1m
14Quét sika membrane ( hoặc tương đương) chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …6,884m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7512,311m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 755,472m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x100mm, vữa XM mác 750,834m2
18Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà94,88m2
19Bả bằng bột bả vào tường trong nhà26,997m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà203,197m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà5,274m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ298,077m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ32,271m2
24Gia công cổng sắt thép mạ kẽm0,629tấn
25Sơn tĩnh điện sắt thép37,81m2
26Bu long M1614bộ
27Vòng bi D511bộ
28Vòng bi D661bộ
29Chốt khoá D21+ khoá1bộ
30Chốt cánh D211bộ
31Bánh xe10bộ
32Mô tơ cửa1bộ
33Lắp dựng cổng16,141m2
34Gia công, sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm2,43m2
35Gia công, sản xuất cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt nhôm hệ mầu vân gỗ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm2,16m2
36Sản xuất vách kính cường lực 10mm3,276m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm7,866m2
38Hít cửa đi1bộ
39Gia công lắp đặt bộ chữ " TRƯỜNG MẦM NON HƯỚNG DƯƠNG" Chất liệu Alumex Alcorest có đèn led bên trong, cao 40cm, chân alumex Alcorest, cao 5cm1bộ
40Gia công lắp đặt bộ chữ " NƠI ƯƠM MẦM YÊU THƯƠNG" Chất liệu Alumex Alcorest có đèn led bên trong, cao 40cm, chân alumex Alcorest, cao 5cm1bộ
41Gia công lắp đặt bộ chữ " UBND....TRƯỜNG MẦM NON HƯỚNG DƯƠNG" Chất liệu Alumex Alcorest, chân alumex Alcorest, cao 4cm và 2cm1bộ
O Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm0,22100m
2Lắp đặt chếch PVC D904cái
3Lắp đặt cút PVC D906cái
4Cầu chắn rác inox DN802cái
5Đai giữ ống4cái
P Phần điện
1Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1X18W-220V1bộ
2Lắp đặt đèn LED chiếu rọi âm sàn 14W-220V3bộ
3Lắp đặt đèn LED compact 12W-220V1bộ
4Lắp đặt quạt treo tường1cái
5Tủ điện kt: 400x300x1501tủ
6Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 20A/250V/ICU=6KA1cái
7Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A-250V-ICU=4.5KA2cái
8Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A-250V-ICU=4.5KA1cái
9Lắp đặt công tắc 4 hạt lắp âm tường 16A-250V1cái
10Lắp đặt ổ cắm đơn1cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi (2 chấu) lắp âm tường 16A-250V2cái
12Lắp đặt đế âm4hộp
13Lắp đặt hộp nối dây6hộp
14Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA 2X2.5MM215m
15Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA 2X1.5MM240m
16Lắp đặt dây điện 2CV(1X1.5)MM224m
17Lắp đặt dây điện 2CV(1X2.5)MM220m
18Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D1612m
19Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D2010m
20Lắp đặt ống HPDE 32/250,55100m
21Đào móng đường cáp, đất cấp II9m3
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm5,25m3
23Rải cát đệm5,25m3
24Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ0,2251000v
25Gạch chỉ bảo vệ cáp225viên
26Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,125100m2
27Nilong báo cáp12,5m2
28Mốc báo cáp3cái
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,09100m3
Q HẠNG MỤC 4: TƯỜNG RÀO, CỔNG PHỤ, VỈA HÈ
R Tường rào
1Đào móng công trình, đất cấp II215,54m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II44,712100m
3Vét bùn đầu cọc6,624m3
4Lấp cát đầu cọc6,624m3
5Ván khuôn bê tông lót0,45100m2
6Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 15011,441m3
7Ván khuôn móng2,241100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,67tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,136tấn
10Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25038,658m3
11Xây gạch đăc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 34,268m3
12Ván khuôn giằng0,301100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,14tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,332tấn
15Đổ giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,313m3
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,312100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II0,844100m3
18Ván khuôn cột1,214100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,319tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột,đường kính cốt thép 0,908tấn
21Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2506,679m3
22Ván khuôn giằng2,036100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,361tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,84tấn
25Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 2009,307m3
26Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn0,547100m3
27Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 23,317m3
28Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 36,316m3
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75238,499m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75499,647m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75231,764m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75564,28m
33Bả bằng bột bả vào tường499,647m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần470,263m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ969,91m2
36Gia công hoa thoáng tường rào2,331tấn
37Sơn tĩnh điện sắt thép191,67m2
38Lắp dựng hoa thoáng tường rào93,6m2
39Sản xuất, lắp đặt đầu bịt hộp316cái
40Sản xuất, lắp đặt ốc tán mũ D25826cái
S Cổng phụ
1Gia công cổng sắt0,399tấn
2Sơn tĩnh điện sắt thép23,04m2
3Lắp dựng cổng15m2
4Bu lông M1616bộ
5Bản lề cối trên4bộ
6Bản lề cối dưới4bộ
7Gia công, lắp đặt chốt khoá D212bộ
8Gia công, lắp đặt chốt cánh D214bộ
9Sản xuất, lắp đặt ốc tán mũ D2540cái
10Sản xuất, lắp đặt quả cầu D42x1.524cái
11Khoá cổng2cái
12Vẽ tranh tường ( hoàn thiện)81,73m2
T Phần điện
1đèn gắn trụ tường rào bóng LED 20W D30014bộ
2Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA 2X2.5MM290m
3Lắp đặt ống HPDE 32/250,9100m
4Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 10A-250V-ICU=6KA2cái
5Lắp đặt hộp nối dây14hộp
6Đào đường cáp, đất cấp II23,4m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm13,65m3
8Rải cát đệm13,65m3
9Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ0,5851000v
10Gạch chỉ bảo vệ cáp585viên
11Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,325100m2
12Nilong báo cáp32,5m2
13Mốc báo cáp5cái
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,234100m3
U Vỉa hè hoàn trả (118m2)
1Tháo dỡ gạch block tự chèn hiện trạng118m2
2Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 117,7m3
3Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%0,059100m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cm ( gạch tận dụng)118m2
V HẠNG MỤC 5: BỂ NƯỚC 160M3
1Sản xuất ống vách0,71tấn
2Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc 72m
3Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm417,96m
4Nhổ ống vách0,72100m cọc
5Đào móng công trình, đất cấp II0,18100m3
6Bạt dứa trải hố chứa bentonit30m2
7Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn52,496m3
8Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính 4,774tấn
9Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D42 class24,57100m
10Lắp đặt nút bịt u.PVC - D4248cái
11Sản xuất, lắp đặt con kê cọc bằng bê tông72cái
12Đổ bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc 52,207m3
13Đắp đất đầu cọc, đất lẫn sỏi0,414m3
14Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển 5,2510m3
15Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I0,705100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II0,705100m3
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 59cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 59cấu kiện
19Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 2,69410 tấn/1km
20Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 9km2,69410 tấn/1km
21Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T3,54100m
22Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T3,54100m
23Chi phí thuê cừ10.620m
24Đào móng công trình, đất cấp II463,11m3
25Đập đầu cọc bê tông các loại3,524m3
26Ván khuôn móng0,101100m2
27Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 15014,39m3
28Ván khuôn móng0,48100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,357tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,884tấn
31Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25055,869m3
32Thi công băng cản nước PVC rộng 24088m
33Ván khuôn cột0,099100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,478tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,254tấn
36Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2501,238m3
37Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 1,1100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,051tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,998tấn
40Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 25013,125m3
41Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể, vữa XM mác 751,492m3
42Ván khuôn xà dầm, giằng0,488100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,29tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,474tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 6,304tấn
46Ván khuôn sàn mái1,084100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,093tấn
48Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25026,482m3
49Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn0,967100m3
50Quét nhựa nhựa đường233,367m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (2 lớp)343,91m2
52Trát trần, vữa XM mác 75107,874m2
53Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75107,784m2
54Đánh mầu xi măng279,739m2
55Gia công, lắp đặt thang inox thăm bể17,2kg
56Bu lông M12x820bộ
57Sản xuất, lắp đặt nắp bể1cái
58Móc+ khoá1bộ
59Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,665100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II2,966100m3
W HẠNG MỤC 5: CÂY XANH
1Đào móng công trình, đất cấp II5m3
2Cây mít ĐK>=15cm, cao > 4.5m1cây
3Cây khế ĐK>=15cm, cao > 3.5m1cây
4Cây bưởi ĐK>=15cm, cao > 3.5m1cây
5Cây vú sữa ĐK>=15cm, cao > 3.5m1cây
6Cây xoài ĐK>=15cm, cao > 4.5m1cây
7Vận chuyển cây bằng cơ giới, Kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m5cây
8Trồng cây xanh , Kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m5cây
9Duy trì cây bóng mát mới trồng.5cây/năm
10Ghi gang bảo vệ gốc cây5cái
11Đất mầu trồng cây82,5m3
X HẠNG MỤC 6: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
Y CẤP ĐIỆN HẠ THẾ
1Lắp đặt aptomat 3 PHA 3 CỰC MCCB 400A/450V-ICU=50KA1cái
2Lắp đặt ống luồn HPDE 195/1500,65100m
3Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (3x240+1x120)mm2)-0.6/1kV65mét
4Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp 0,65100m
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,610 đầu cốt
6Đầu cos M2406bộ
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,210 đầu cốt
8Đầu cos M1202bộ
9Đào đường cáp, đất cấp II23,4m3
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,325100m2
11Nilong báo cáp32,5m2
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm13,65m3
13Rải cát đệm13,65m3
14Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ0,5851000v
15Gạch chỉ bảo vệ cáp585viên
16Mốc báo cáp điện lực4cái
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,234100m3
Z HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt ống luồn HPDE 40/302,3100m
2Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2X4MM2230m
3Tủ điện điều khiển kt: 300x300x1501cái
4Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16A-250V-ICU=6KA1cái
5Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A-250V-ICU=4.5KA3cái
6Lắp đặt đèn led chiếu pha ánh sáng trắng 200W-220V8bộ
7Bản mã thép8cái
8Bulong nở M1032cái
9Quai nhê16cái
AA THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Lắp đặt cáp mạng đi ngầm đất Hosiwell Cat6 F/UTP 23AWG70m
2Lắp đặt ống luồn HPDE 40/300,7100m
3Đào đường cáp, đất cấp II25,2m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,35100m2
5Nilong báo cáp35m2
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm14,7m3
7Rải cát đệm14,7m3
8Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ0,631000v
9Gạch chỉ bảo vệ630viên
10Mốc báo cáo thông tin4cái
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,252100m3
AB HẠNG MỤC 7: VÁCH NGĂN
1Sản xuất, lắp đặt vách ngăn gỗ Melamine cốt xanh ( bao gồm lắp đặt, phụ kiện đồng bộ)169,92m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: điện dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật điện.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công cấp thoát nước ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW2
2 Máy cắt bê tông ≥ 1,5KW1
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW2
4 Máy trộn vữa ≥ 80L2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
6 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW (hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW)1
7 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A2
8 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
10 Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 50kg2
11 Máy đào ≥ 0,4m31
12 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
13 Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h1
14 Xe bồn chở bê tông ≥ 9m32
15 Máy khoan cọc nhồi Máy khoan cọc nhồi1
16 Xe bồn hút bùn ≥ 3m31
17 Máy ép cọc cừ Larsen ≥ 130 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->