Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220777843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220762980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công - Nguồn ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 08:47:00 đến ngày 2022-08-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,860,363,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: điện dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật điện.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công cấp thoát nước ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW (hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe bồn chở bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cọc nhồi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe bồn hút bùn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ép cọc cừ Larsen | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công Xây dựng Xây dựng hạ tầng kỹ thuật và các hạng mục phụ trợ trường Mầm non Hướng Dương 2 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công - Nguồn ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 844 853. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225 3853 148. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 845 574. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 845 574. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| B | Sân | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt nền hiện trạng | 9,11 | 100m2 | |
| 2 | Đắp cát tạo phẳng công trình | 18,15 | m3 | |
| 3 | Rải nilon chống mất nước xi măng | 8,11 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót nền, đá 1x2, mác 200 | 81,1 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | 0,811 | 100m3 | |
| 6 | Lát gạch sân, gạch giả đá 40x40x5cm, vữa XM mác 75 | 811 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót | 0,27 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 4,32 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 10,692 | m3 | |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 17,2 | m2 | |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 240x60mm, vữa XM mác 75 | 79,12 | m2 | |
| C | Bó vỉa | |||
| 1 | Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | 0,231 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông bó vỉa, đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | 1,142 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | 0,069 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 1,334 | m3 | |
| 5 | Vữa lót bó vỉa, vữa xi măng mác 75 dày 2cm | 17,94 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | 38 | 1 cấu kiện | |
| 7 | Lắp đặt đan rãnh | 46 | 1 cấu kiện | |
| D | Vuốt nối | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | 38,667 | m3 | |
| 2 | Lu lèn lại mặt nền | 0,73 | 100m2 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | 0,184 | 100m3 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | 0,184 | 100m3 | |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 0,73 | 100m2 | |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 0,73 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,387 | 100m3 | |
| E | HẠNG MỤC 2: CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| F | Thoát nước mặt | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp II | 43,51 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn tấm đáy ga | 0,151 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 2,903 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,131 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 2,153 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 10,409 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn giằng cổ ga | 0,261 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,035 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,179 | tấn | |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,53 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,53 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 1,953 | m3 | |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 46,655 | m2 | |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 8,96 | 1m2 | |
| 15 | Láng vữa không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 7,184 | m2 | |
| 16 | Ván khuôn tấm đan, tấm thu nước | 0,174 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,216 | tấn | |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,782 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,782 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông tấm đan, tấm thu nước, đá 1x2, mác 200 | 2,237 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 40 | 1 cấu kiện | |
| 22 | Gia công lắp đặt tấm ghi gang thu nước | 12 | cái | |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,18 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,256 | 100m3 | |
| G | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cống, ống thoát nước, đất cấp II | 225,327 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn lót | 0,326 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 11,41 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | 326 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D300 | 163 | đoạn ống | |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | 163 | mối nối | |
| 7 | Chít mối nối cống, vữa xi măng mác 100 | 163 | mối nối | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-C2 | 0,65 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 | 16 | cái | |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,024 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 2,253 | 100m3 | |
| H | Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp II | 13,88 | m3 | |
| 2 | Đào móng đường ống, đất cấp II | 44,51 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn tấm đáy ga | 0,054 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 1,037 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,047 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,769 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 3,231 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn giằng | 0,086 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,013 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,064 | tấn | |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,189 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,189 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | 0,698 | m3 | |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 12,96 | m2 | |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 3,2 | 1m2 | |
| 16 | Láng vữa đầu ống nhựa u.PVC D250 bằng vữa XM mác 100 | 1,554 | m2 | |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | 0,03 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,054 | tấn | |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,326 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,326 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,5 | m3 | |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | 10 | 1 cấu kiện | |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,503 | 100m3 | |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,407 | 100m3 | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D250-C2 | 0,77 | 100m | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,081 | 100m3 | |
| I | Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch block tự chèn hiện trạng | 19,95 | m2 | |
| 2 | Đào đất móng, đất cấp II | 40,354 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,404 | 100m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d= 25mm | 0,1 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d= 32mm | 1,85 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d= 50mm | 0,35 | 100m | |
| 7 | Van 1 chiều D50 | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ nước | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van chặn ren D25-1/2" | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van chặn ren D32-3/4" | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D25-1/2" | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D32-3/4" | 8 | cái | |
| 13 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D50-1.1/2" | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt nối góc 90 PE phun d25 mm | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt nối góc 90 PE phun d32 mm | 5 | cái | |
| 16 | Lắp đặt nối góc 90 PE phun d50 mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt nối góc 45 PE phun d32 mm | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ba chạc 90 PE phun d50 mm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ba chạc 90 PE phun D32-25 | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt côn thu HDPE D32-25 mm | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt nút bịt PE phun d50 | 1 | cái | |
| 22 | Gia công lắp đặt hộp inox bảo vệ đồng hồ nước | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt vòi nước D25 | 5 | cái | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 35,918 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,404 | 100m3 | |
| J | Hoàn trả vỉa hè | |||
| 1 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 | 2,993 | m3 | |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 0,01 | 100m3 | |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cm ( gạch tận dụng) | 35 | m2 | |
| K | HẠNG MỤC 3: CỔNG CHÍNH | |||
| L | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 48,77 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 19,152 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 2,128 | m3 | |
| 4 | Lấp cát đầu cọc | 2,128 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn lót móng | 0,077 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 2,811 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng, cổ móng, giằng móng | 0,589 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,179 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,835 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,154 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 13,208 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,181 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn giằng | 0,007 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,003 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,006 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | 0,079 | m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,323 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,165 | 100m3 | |
| M | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn tường | 1,566 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,416 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,755 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | 14,282 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cột | 0,153 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,032 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,108 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 0,876 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,127 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,138 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,073 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,249 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,678 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | 0,338 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,21 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 3,477 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn vách mặt bên | 0,098 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,089 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông vách mặt bên, đá 1x2, mác 250 | 0,492 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn lanh tô | 0,016 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | 0,022 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,155 | m3 | |
| 23 | Lắp đặt lanh tô | 3 | 1 cấu kiện | |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,055 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,026 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,44 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | 0,275 | 100m3 | |
| N | Kiến trúc hoàn thiện | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,02 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,053 | 100m2 | |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,013 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót nền, đá 2x4, mác 150 | 0,527 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,517 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 17,461 | m3 | |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 94,88 | m2 | |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,997 | m2 | |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà) | 165,339 | m2 | |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà) | 37,858 | m2 | |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( trong nhà) | 5,274 | m2 | |
| 12 | Xây, tạo lá Hướng Dương | 1 | gói | |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 1,1 | m | |
| 14 | Quét sika membrane ( hoặc tương đương) chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 6,884 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 12,311 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | 5,472 | m2 | |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x100mm, vữa XM mác 75 | 0,834 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 94,88 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 26,997 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 203,197 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 5,274 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 298,077 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,271 | m2 | |
| 24 | Gia công cổng sắt thép mạ kẽm | 0,629 | tấn | |
| 25 | Sơn tĩnh điện sắt thép | 37,81 | m2 | |
| 26 | Bu long M16 | 14 | bộ | |
| 27 | Vòng bi D51 | 1 | bộ | |
| 28 | Vòng bi D66 | 1 | bộ | |
| 29 | Chốt khoá D21+ khoá | 1 | bộ | |
| 30 | Chốt cánh D21 | 1 | bộ | |
| 31 | Bánh xe | 10 | bộ | |
| 32 | Mô tơ cửa | 1 | bộ | |
| 33 | Lắp dựng cổng | 16,141 | m2 | |
| 34 | Gia công, sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm | 2,43 | m2 | |
| 35 | Gia công, sản xuất cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt nhôm hệ mầu vân gỗ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm | 2,16 | m2 | |
| 36 | Sản xuất vách kính cường lực 10mm | 3,276 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,866 | m2 | |
| 38 | Hít cửa đi | 1 | bộ | |
| 39 | Gia công lắp đặt bộ chữ " TRƯỜNG MẦM NON HƯỚNG DƯƠNG" Chất liệu Alumex Alcorest có đèn led bên trong, cao 40cm, chân alumex Alcorest, cao 5cm | 1 | bộ | |
| 40 | Gia công lắp đặt bộ chữ " NƠI ƯƠM MẦM YÊU THƯƠNG" Chất liệu Alumex Alcorest có đèn led bên trong, cao 40cm, chân alumex Alcorest, cao 5cm | 1 | bộ | |
| 41 | Gia công lắp đặt bộ chữ " UBND....TRƯỜNG MẦM NON HƯỚNG DƯƠNG" Chất liệu Alumex Alcorest, chân alumex Alcorest, cao 4cm và 2cm | 1 | bộ | |
| O | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | 0,22 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt chếch PVC D90 | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cút PVC D90 | 6 | cái | |
| 4 | Cầu chắn rác inox DN80 | 2 | cái | |
| 5 | Đai giữ ống | 4 | cái | |
| P | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1X18W-220V | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn LED chiếu rọi âm sàn 14W-220V | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn LED compact 12W-220V | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 5 | Tủ điện kt: 400x300x150 | 1 | tủ | |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 20A/250V/ICU=6KA | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A-250V-ICU=4.5KA | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A-250V-ICU=4.5KA | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 4 hạt lắp âm tường 16A-250V | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi (2 chấu) lắp âm tường 16A-250V | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt đế âm | 4 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây | 6 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA 2X2.5MM2 | 15 | m | |
| 15 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA 2X1.5MM2 | 40 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây điện 2CV(1X1.5)MM2 | 24 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây điện 2CV(1X2.5)MM2 | 20 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16 | 12 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D20 | 10 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống HPDE 32/25 | 0,55 | 100m | |
| 21 | Đào móng đường cáp, đất cấp II | 9 | m3 | |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 5,25 | m3 | |
| 23 | Rải cát đệm | 5,25 | m3 | |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,225 | 1000v | |
| 25 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | 225 | viên | |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,125 | 100m2 | |
| 27 | Nilong báo cáp | 12,5 | m2 | |
| 28 | Mốc báo cáp | 3 | cái | |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,09 | 100m3 | |
| Q | HẠNG MỤC 4: TƯỜNG RÀO, CỔNG PHỤ, VỈA HÈ | |||
| R | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 215,54 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 44,712 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 6,624 | m3 | |
| 4 | Lấp cát đầu cọc | 6,624 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | 0,45 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 11,441 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng | 2,241 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,67 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,136 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 38,658 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đăc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 34,268 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn giằng | 0,301 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | 0,14 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | 0,332 | tấn | |
| 15 | Đổ giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,313 | m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,312 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | 0,844 | 100m3 | |
| 18 | Ván khuôn cột | 1,214 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,319 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột,đường kính cốt thép | 0,908 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 6,679 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn giằng | 2,036 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,361 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,84 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 9,307 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | 0,547 | 100m3 | |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 23,317 | m3 | |
| 28 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 36,316 | m3 | |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 238,499 | m2 | |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 499,647 | m2 | |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 231,764 | m2 | |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 564,28 | m | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | 499,647 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 470,263 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 969,91 | m2 | |
| 36 | Gia công hoa thoáng tường rào | 2,331 | tấn | |
| 37 | Sơn tĩnh điện sắt thép | 191,67 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng hoa thoáng tường rào | 93,6 | m2 | |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt đầu bịt hộp | 316 | cái | |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt ốc tán mũ D25 | 826 | cái | |
| S | Cổng phụ | |||
| 1 | Gia công cổng sắt | 0,399 | tấn | |
| 2 | Sơn tĩnh điện sắt thép | 23,04 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng cổng | 15 | m2 | |
| 4 | Bu lông M16 | 16 | bộ | |
| 5 | Bản lề cối trên | 4 | bộ | |
| 6 | Bản lề cối dưới | 4 | bộ | |
| 7 | Gia công, lắp đặt chốt khoá D21 | 2 | bộ | |
| 8 | Gia công, lắp đặt chốt cánh D21 | 4 | bộ | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt ốc tán mũ D25 | 40 | cái | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt quả cầu D42x1.5 | 24 | cái | |
| 11 | Khoá cổng | 2 | cái | |
| 12 | Vẽ tranh tường ( hoàn thiện) | 81,73 | m2 | |
| T | Phần điện | |||
| 1 | đèn gắn trụ tường rào bóng LED 20W D300 | 14 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA 2X2.5MM2 | 90 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống HPDE 32/25 | 0,9 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 10A-250V-ICU=6KA | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây | 14 | hộp | |
| 6 | Đào đường cáp, đất cấp II | 23,4 | m3 | |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 13,65 | m3 | |
| 8 | Rải cát đệm | 13,65 | m3 | |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,585 | 1000v | |
| 10 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | 585 | viên | |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,325 | 100m2 | |
| 12 | Nilong báo cáp | 32,5 | m2 | |
| 13 | Mốc báo cáp | 5 | cái | |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,234 | 100m3 | |
| U | Vỉa hè hoàn trả (118m2) | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch block tự chèn hiện trạng | 118 | m2 | |
| 2 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 | 17,7 | m3 | |
| 3 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 0,059 | 100m3 | |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cm ( gạch tận dụng) | 118 | m2 | |
| V | HẠNG MỤC 5: BỂ NƯỚC 160M3 | |||
| 1 | Sản xuất ống vách | 0,71 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | 72 | m | |
| 3 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | 417,96 | m | |
| 4 | Nhổ ống vách | 0,72 | 100m cọc | |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,18 | 100m3 | |
| 6 | Bạt dứa trải hố chứa bentonit | 30 | m2 | |
| 7 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | 52,496 | m3 | |
| 8 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | 4,774 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D42 class2 | 4,57 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt nút bịt u.PVC - D42 | 48 | cái | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt con kê cọc bằng bê tông | 72 | cái | |
| 12 | Đổ bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | 52,207 | m3 | |
| 13 | Đắp đất đầu cọc, đất lẫn sỏi | 0,414 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển | 5,25 | 10m3 | |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | 0,705 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | 0,705 | 100m3 | |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 59 | cấu kiện | |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 59 | cấu kiện | |
| 19 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | 2,694 | 10 tấn/1km | |
| 20 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 9km | 2,694 | 10 tấn/1km | |
| 21 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | 3,54 | 100m | |
| 22 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | 3,54 | 100m | |
| 23 | Chi phí thuê cừ | 10.620 | m | |
| 24 | Đào móng công trình, đất cấp II | 463,11 | m3 | |
| 25 | Đập đầu cọc bê tông các loại | 3,524 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn móng | 0,101 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 14,39 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn móng | 0,48 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,357 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,884 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 55,869 | m3 | |
| 32 | Thi công băng cản nước PVC rộng 240 | 88 | m | |
| 33 | Ván khuôn cột | 0,099 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,478 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,254 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 1,238 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 1,1 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,051 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,998 | tấn | |
| 40 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | 13,125 | m3 | |
| 41 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể, vữa XM mác 75 | 1,492 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,488 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,29 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,474 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 6,304 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn sàn mái | 1,084 | 100m2 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,093 | tấn | |
| 48 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 26,482 | m3 | |
| 49 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | 0,967 | 100m3 | |
| 50 | Quét nhựa nhựa đường | 233,367 | m2 | |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) | 343,91 | m2 | |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 107,874 | m2 | |
| 53 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 107,784 | m2 | |
| 54 | Đánh mầu xi măng | 279,739 | m2 | |
| 55 | Gia công, lắp đặt thang inox thăm bể | 17,2 | kg | |
| 56 | Bu lông M12x8 | 20 | bộ | |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt nắp bể | 1 | cái | |
| 58 | Móc+ khoá | 1 | bộ | |
| 59 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,665 | 100m3 | |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 2,966 | 100m3 | |
| W | HẠNG MỤC 5: CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 5 | m3 | |
| 2 | Cây mít ĐK>=15cm, cao > 4.5m | 1 | cây | |
| 3 | Cây khế ĐK>=15cm, cao > 3.5m | 1 | cây | |
| 4 | Cây bưởi ĐK>=15cm, cao > 3.5m | 1 | cây | |
| 5 | Cây vú sữa ĐK>=15cm, cao > 3.5m | 1 | cây | |
| 6 | Cây xoài ĐK>=15cm, cao > 4.5m | 1 | cây | |
| 7 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, Kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | 5 | cây | |
| 8 | Trồng cây xanh , Kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | 5 | cây | |
| 9 | Duy trì cây bóng mát mới trồng. | 5 | cây/năm | |
| 10 | Ghi gang bảo vệ gốc cây | 5 | cái | |
| 11 | Đất mầu trồng cây | 82,5 | m3 | |
| X | HẠNG MỤC 6: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| Y | CẤP ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 3 PHA 3 CỰC MCCB 400A/450V-ICU=50KA | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ống luồn HPDE 195/150 | 0,65 | 100m | |
| 3 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (3x240+1x120)mm2)-0.6/1kV | 65 | mét | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | 0,65 | 100m | |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 6 | Đầu cos M240 | 6 | bộ | |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 8 | Đầu cos M120 | 2 | bộ | |
| 9 | Đào đường cáp, đất cấp II | 23,4 | m3 | |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,325 | 100m2 | |
| 11 | Nilong báo cáp | 32,5 | m2 | |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 13,65 | m3 | |
| 13 | Rải cát đệm | 13,65 | m3 | |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,585 | 1000v | |
| 15 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | 585 | viên | |
| 16 | Mốc báo cáp điện lực | 4 | cái | |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,234 | 100m3 | |
| Z | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống luồn HPDE 40/30 | 2,3 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2X4MM2 | 230 | m | |
| 3 | Tủ điện điều khiển kt: 300x300x150 | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16A-250V-ICU=6KA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A-250V-ICU=4.5KA | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt đèn led chiếu pha ánh sáng trắng 200W-220V | 8 | bộ | |
| 7 | Bản mã thép | 8 | cái | |
| 8 | Bulong nở M10 | 32 | cái | |
| 9 | Quai nhê | 16 | cái | |
| AA | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng đi ngầm đất Hosiwell Cat6 F/UTP 23AWG | 70 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống luồn HPDE 40/30 | 0,7 | 100m | |
| 3 | Đào đường cáp, đất cấp II | 25,2 | m3 | |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,35 | 100m2 | |
| 5 | Nilong báo cáp | 35 | m2 | |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 14,7 | m3 | |
| 7 | Rải cát đệm | 14,7 | m3 | |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,63 | 1000v | |
| 9 | Gạch chỉ bảo vệ | 630 | viên | |
| 10 | Mốc báo cáo thông tin | 4 | cái | |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,252 | 100m3 | |
| AB | HẠNG MỤC 7: VÁCH NGĂN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn gỗ Melamine cốt xanh ( bao gồm lắp đặt, phụ kiện đồng bộ) | 169,92 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: điện dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật điện.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công cấp thoát nước ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | ≥ 1,5KW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25KW | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt thép | ≥ 5KW (hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) | 1 |
| 7 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥ 200A | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | trọng lượng ≥ 50kg | 2 |
| 11 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 13 | Máy bơm bê tông | ≥ 50m3/h | 1 |
| 14 | Xe bồn chở bê tông | ≥ 9m3 | 2 |
| 15 | Máy khoan cọc nhồi | Máy khoan cọc nhồi | 1 |
| 16 | Xe bồn hút bùn | ≥ 3m3 | 1 |
| 17 | Máy ép cọc cừ Larsen | ≥ 130 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi