Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220779000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án sửa chữa công trình thủy lợi |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220717919 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi sự nghiệp kinh tế thuộc ngân sách tỉnh từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 10:05:00 đến ngày 2022-08-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,370,122,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.055183E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11036E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 03 công trình dân dụng và đã chỉ huy thi công hạng mục tường rào, sân bê tông.- Có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện tối thiểu 03 công trình dân dụng và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục tường rào, sân bê tông.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ Quản lý chất lượng tối thiểu 03 công trình dân dụng và đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công hạng mục tường rào, sân bê tông.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình hoặc an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 03 công trình dân dụng tương tự.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông - dung tích : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250-500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ - trọng tải : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án sửa chữa công trình thủy lợi |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Lắp đặt 02 tổ máy bơm tại Trạm Bơm tiêu Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi sự nghiệp kinh tế thuộc ngân sách tỉnh từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực xây dựng. - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Chứng chỉ năng lực xây dựng. - Báo cáo tài chính. - Nhà thầu phải chuẩn bị các Bản gốc các tài liệu để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ của Chủ đầu tư, bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên khai thác công trình thủy lợi Hòa Bình. Địa chỉ: Số 568, đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình số điện thoại: 0218.856.848 Fax: 0218.894.800. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án sửa chữa công trình thủy lợi, Địa chỉ: Số 568, đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Thanh Hải - Chủ tịch kiêm Giám đốc, Địa chỉ: Số 568, đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. 0218.856.848 Fax: 0218.894.800. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án sửa chữa công trình thủy lợi, Địa chỉ: Số 568, đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình số điện thoại: 0218.856.848 Fax: 0218.894.800. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án sửa chữa công trình thủy lợi Hòa Bình, Số 568, đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. 0218.856.848 Fax: 0218.894.800. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG BỔ SUNG TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V-HSMT | 36,216 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 73,82 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V-HSMT | 24,6067 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100 (tận dụng đá phá dỡ) | Chương V-HSMT | 15,12 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,288 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 28,6879 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,6098 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 7,637 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V-HSMT | 7,392 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 7,275 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0289 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0848 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,4163 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,5902 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-HSMT | 0,94 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,0739 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Chương V-HSMT | 0,473 | 100m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V-HSMT | 3,8473 | tấn |
| 19 | Gia công cổng sắt | Chương V-HSMT | 0,1705 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V-HSMT | 1,2321 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V-HSMT | 1,2321 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V-HSMT | 208,8 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V-HSMT | 6,9 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 189,9364 | m2 |
| 25 | Mũi mác đúc | Chương V-HSMT | 791,3333 | cái |
| 26 | Tôn dập nổi 1,5mm | Chương V-HSMT | 1,9584 | m2 |
| 27 | Bản lề cối | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Bu lông J20 | Chương V-HSMT | 158,6667 | cái |
| 29 | Khóa cổng | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| B | LAN CAN GIÁP ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V-HSMT | 11,5161 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V-HSMT | 5,85 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V-HSMT | 26,6249 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-HSMT | 0,5526 | 100m2 |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phát cây, dọn mặt bằng | Chương V-HSMT | 2 | công |
| 2 | San, đầm tạo phẳng bằng đầm cóc | Chương V-HSMT | 2 | ca |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V-HSMT | 17 | m3 |
| 4 | Ni lông lót chống mất nước xi măng | Chương V-HSMT | 8,5 | kg |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V-HSMT | 34 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan 1,5kW (đoạn qua sân) | Chương V-HSMT | 3,12 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V-HSMT | 1,08 | m3 |
| 8 | Ni lông lót chống mất nước xi măng | Chương V-HSMT | 0,54 | kg |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 3,24 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V-HSMT | 3,24 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 3,24 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-HSMT | 0,5371 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V-HSMT | 36 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 12,96 | m3 |
| D | LƯỚI CHẮN RÁC | |||
| 1 | Gia công cọc bằng ống TTK D100, dày 8mm | Chương V-HSMT | 0,5753 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 12,9996 | m2 |
| 3 | Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa | Chương V-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Phao nổi Polythene cường độ cao màu cam, KT: 20x20x100cm | Chương V-HSMT | 54 | quả |
| 5 | Dây cáp | Chương V-HSMT | 144 | m |
| 6 | Đai hãm cáp | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lưới chắn rác bằng cước, mắt lưới 5x5cm | Chương V-HSMT | 30 | m2 |
| 8 | Đào móng mố neo lưới chắn rác, đất cấp II | Chương V-HSMT | 2,2464 | m3 |
| 9 | Bê tông mố neo lưới chắn rác M250, đá 2x4 | Chương V-HSMT | 1,728 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mố neo lưới chắn rác | Chương V-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả móng | Chương V-HSMT | 0,5184 | m3 |
| 12 | Thép neo fi18 | Chương V-HSMT | 2 | kg |
| 13 | Đắp đê quây dẫn dòng thi công bằng đầm cóc, K=0,95 | Chương V-HSMT | 0,75 | 100m3 |
| 14 | Đào phá đê quây bằng thủ công, đất cấp III | Chương V-HSMT | 75 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất về đắp và đất thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly | Chương V-HSMT | 1,5 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển tiếp đất về đắp và đất thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5 tấn, trong phạm vi | Chương V-HSMT | 1,5 | 100m3/1km |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa dẫn dòng PVC D300 | Chương V-HSMT | 1,98 | 100m |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, đất cấp II | Chương V-HSMT | 5,0575 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng cột điện | Chương V-HSMT | 1,6858 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột đèn M200, đá 1x2 | Chương V-HSMT | 5,376 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ BT móng cột đèn, ván khuôn thép | Chương V-HSMT | 0,2688 | 100m2 |
| 5 | Cột thép bát giác cao 11m x 4mm + Cần đèn CK-05 cao 2m vươn 1,5m | Chương V-HSMT | 7 | cột |
| 6 | Đèn đường LED Điện Quang LEDSL11 30W | Chương V-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Khung bu lông móng M24x675 | Chương V-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cột đèn | Chương V-HSMT | 7 | cột |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V-HSMT | 7 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây nối đất d=10mm | Chương V-HSMT | 21 | m |
| 11 | Tiếp địa L63x63x6mm dài 2,5m | Chương V-HSMT | 7 | cọc |
| 12 | Ống nhựa luồn dây D32 | Chương V-HSMT | 0,14 | 100m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V-HSMT | 230 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V-HSMT | 91 | m |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tủ điện TĐ01 đến TĐ03 tôn sơn tĩnh điện (KT 300*200*150) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D100 | Chương V-HSMT | 2,3 | 100m |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 30,24 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V-HSMT | 7,56 | m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả đường cáp bằng thủ công | Chương V-HSMT | 21,6 | m3 |
| F | LẮP ĐẶT CAMERA GIÁM SÁT | |||
| 1 | Camera giám sát (loại ngoài trời) | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Chương V-HSMT | 8 | 1 thiết bị |
| 3 | Switch mạng cấp nguồn POE 8 cổng | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Đầu thu hình camera NVR 8 kênh Dahua | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu chuyên dụng HDD 1Td | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hình | Chương V-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 7 | Màn hình theo dõi - Tivi Sony 49 inch | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Giá treo màn hình ti vi | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt màn hình theo dõi - Tivi Sony 49 inch | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V-HSMT | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt tín hiệu camera | Chương V-HSMT | 300 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.055183E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11036E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 03 công trình dân dụng và đã chỉ huy thi công hạng mục tường rào, sân bê tông.- Có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 15 | 10 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện tối thiểu 03 công trình dân dụng và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục tường rào, sân bê tông.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 10 | 7 |
| 3 | Kỹ sư Quản lý chất lượng | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ Quản lý chất lượng tối thiểu 03 công trình dân dụng và đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công hạng mục tường rào, sân bê tông.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 10 | 7 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình hoặc an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 03 công trình dân dụng tương tự.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông - dung tích : | 250-500 lít | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : | 5,0 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : | 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : | 1,0 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : | 70 kg | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ - trọng tải : | 5-7,0 T | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi