Gói thầu: Gói thấu số 04: Xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220777837-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thủy Nguyên
Tên gói thầu Gói thấu số 04: Xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220765473
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, và các nguồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 11:13:00 đến ngày 2022-08-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,430,727,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0145E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công mặt đường bê tông xi măng. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.804.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:Trình độ Đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng ở vị trí tương tự gói thầu đang xét.(Đối với xác nhận năng lực nhân sự của Chủ đầu tư yêu cầu kèm theo các tài liệu như sau: Hơp đồng thi công xây lắp ký kết với Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựngphần giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Trình độ Đại họcchuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(Đối với xác nhận năng lực nhân sự của Chủ đầu tư yêu cầu kèm theo các tài liệu như sau: Hơp đồng thi công xây lắp ký kết với Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Trình độ Đại họcchuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(Đối với xác nhận năng lực nhân sự của Chủ đầu tư yêu cầu kèm theo các tài liệu như sau: Hơp đồng thi công xây lắp ký kết với Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Trình độ Đại học chuyên ngành trắc địa.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(Đối với xác nhận năng lực nhân sự của Chủ đầu tư yêu cầu kèm theo các tài liệu như sau: Hơp đồng thi công xây lắp ký kết với Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+Kinh nghiệm đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với xác nhận năng lực nhân sự của Chủ đầu tư yêu cầu kèm theo các tài liệu như sau: Hơp đồng thi công xây lắp ký kết với Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7,0 tấn.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 0.8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 80CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thấu số 04: Xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông kết hợp với hệ thống rãnh thoát nước thuộc (Thôn Tam, Tứ, Thôn Ngũ Cõi, thôn Nhất Nhì) kết nối với đường tỉnh ĐT.499B và đường ĐH.03 xã Liêm Cần, huyện Thanh Liêm
280 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, và các nguồn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thủy Nguyên , địa chỉ: Tổ 4 - Phường Trần Hưng Đạo - Thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Liêm Cần, địa chỉ: Xã Liêm Cần, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thuỷ Nguyên, địa chỉ: Thành phố Phủ Lý – tỉnh Hà Nam; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thuỷ Nguyên, địa chỉ: Thành phố Phủ Lý – tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng, địa chỉ: Tp Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thủy Nguyên , địa chỉ: Tổ 4 - Phường Trần Hưng Đạo - Thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Liêm Cần, địa chỉ: Xã Liêm Cần, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Liêm Cần, địa chỉ: Xã Liêm Cần, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Liêm, địa chỉ: Km05 QL1A, xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam, số điện thoại 0226.3.880219/0226.3.882472
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm, địa chỉ: Km05- QL1A- xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÔN NGŨ CÕI ( TUYẾN D1 VÀ TUYẾN NHÁNH)
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt192,3941m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IINhư trên17,3155100m3
3Đào đường cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVNhư trên8,9203100m3
4Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất INhư trên41,6611m3
5Đào đất KTH bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất INhư trên3,7495100m3
6Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất IINhư trên3,0921m3
7Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IINhư trên0,2783100m3
8Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên3,013100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên27,117100m3
10Mua vật liệu đắpNhư trên2.117,72m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư trên9,243100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyNhư trên47,8765100m2
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngNhư trên6,5484100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Như trên910,2m3
15Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên58,8881m3
16Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên5,2999100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên1,4375100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như trên125m3
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnhNhư trên49,6547100m2
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK Như trên8,1716tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK Như trên15,9214tấn
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Như trên242,18m3
23Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên10,0934100m2
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư trên19,0463tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên125m3
26Vữa xi măng chèn, chát mối nối vữa XM M100Như trên2,03m2
27Lắp dựng thân rãnh bằng máyNhư trên1.564cái
28Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhư trên1.5641cấu kiện
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như trên5,32m3
30Ván khuôn móng gaNhư trên0,2324100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên8,12m3
32Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên16,83m3
33Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên69,48m2
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,6832100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,2848tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Như trên5,04m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên0,6048100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên0,7602tấn
39Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên5,04m3
40Lắp đặt tấm đan hố gaNhư trên561cấu kiện
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên0,1491100m3
42Thanh thải bờ vây thi côngNhư trên0,1491100m3
43Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất INhư trên0,8351m3
44Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất INhư trên0,0751100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,052100m3
46Mua đất về đắpNhư trên26,14m3
47Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như trên0,83m3
48Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư trên5,2100m
49Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1,86m3
50Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,5m3
51Trát tường đầu cống, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên15,28m2
52Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmNhư trên18cái
53Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mmNhư trên71 đoạn ống
54Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mmNhư trên5mối nối
55Đào móng kè bằng thủ công, rộng - Cấp đất INhư trên45,91m3
56Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất INhư trên4,131100m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,7151100m3
58Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư trên63,2688100m
59Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như trên17,14m3
60Xây móng kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Như trên158,17m3
61Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Như trên204,08m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên6,6209100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên8,2173100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVNhư trên8,9203100m3
65Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất INhư trên6,6209100m3/1km
66Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên8,2173100m3/1km
67Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVNhư trên8,9203100m3/1km
B THÔN TAM, TỨ ( TUYẾN D2 VÀ TUYẾN NHÁNH)
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt161,0221m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IINhư trên14,492100m3
3Đào đường cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVNhư trên6,494100m3
4Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất INhư trên31,2521m3
5Đào đất KTH bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất INhư trên2,8127100m3
6Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất IINhư trên3,8611m3
7Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IINhư trên0,3475100m3
8Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên2,2079100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên19,871100m3
10Mua vật liệu đắpNhư trên1.379,16m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư trên6,5531100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyNhư trên34,2215100m2
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngNhư trên4,6583100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Như trên641,32m3
15Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên45,9361m3
16Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên4,1342100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,9904100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như trên87,69m3
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnhNhư trên34,8347100m2
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK Như trên5,7327tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK Như trên11,1695tấn
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Như trên169,9m3
23Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên7,0809100m2
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư trên13,3617tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên87,69m3
26Vữa xi măng chèn, chát mối nối vữa XM M100Như trên1,42m2
27Lắp dựng thân rãnh bằng máyNhư trên1.097cái
28Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhư trên1.0971cấu kiện
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như trên4,18m3
30Ván khuôn móng gaNhư trên0,1826100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên6,38m3
32Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên13,48m3
33Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên55,03m2
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,5368100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,2237tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Như trên3,96m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên0,4752100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên0,5973tấn
39Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên3,96m3
40Lắp đặt tấm đan hố gaNhư trên441cấu kiện
41Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất INhư trên2,3851m3
42Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất INhư trên0,2147100m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,1483100m3
44Mua đất về đắpNhư trên19,28m3
45Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như trên2,02m3
46Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư trên12,5813100m
47Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1,86m3
48Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,5m3
49Trát tường đầu cống, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên15,28m2
50Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmNhư trên67cái
51Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mmNhư trên251 đoạn ống
52Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mmNhư trên17mối nối
53Đào móng kè bằng thủ công, rộng - Cấp đất INhư trên64,1761m3
54Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất INhư trên5,7758100m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên1,0555100m3
56Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư trên95,208100m
57Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như trên25,79m3
58Xây móng kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Như trên238,02m3
59Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Như trên230,95m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên8,4911100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên6,8018100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVNhư trên6,494100m3
63Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất INhư trên8,4911100m3/1km
64Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên6,8018100m3/1km
65Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVNhư trên6,494100m3/1km
C THÔN ĐỘNG NHÌ ( TUYẾN D3)
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt49,8771m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IINhư trên4,4889100m3
3Đào đường cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVNhư trên0,692100m3
4Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất INhư trên41,2461m3
5Đào đất KTH bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất INhư trên3,7121100m3
6Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất IINhư trên8,2431m3
7Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IINhư trên0,7419100m3
8Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên1,7996100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên16,1964100m3
10Mua vật liệu đắpNhư trên1.804,45m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư trên3,6304100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyNhư trên17,9939100m2
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngNhư trên1,9154100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Như trên328,24m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên0,3927100m3
16Thanh thải bờ vây thi côngNhư trên0,3927100m3
17Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất INhư trên1,1861m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất INhư trên0,1067100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,0737100m3
20Mua đất về đắpNhư trên60,63m3
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như trên0,75m3
22Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư trên4,6875100m
23Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên0,93m3
24Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,75m3
25Trát tường đầu cống, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên7,64m2
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmNhư trên22cái
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mmNhư trên71 đoạn ống
28Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mmNhư trên6mối nối
29Đào móng kè bằng thủ công, rộng - Cấp đất INhư trên51,9381m3
30Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất INhư trên4,6744100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên1,1625100m3
32Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư trên106,2024100m
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như trên28,76m3
34Xây móng kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Như trên252,82m3
35Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Như trên261,02m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên8,551100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên1,1624100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVNhư trên0,692100m3
39Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất INhư trên8,551100m3/1km
40Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên1,1624100m3/1km
41Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVNhư trên0,692100m3/1km
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc tre cao 1.2m:Theo HSTK được phê duyệt51,6m
2Sơn trắng đỏ cọc tiêu 1 nước lót + 1 nước phủNhư trên11,34m2
3Bê tông đế cọc tiêu M150, đá 1x2, PCB30Như trên0,54m3
4Biển báo 441a KT800x1400: 2 = 2Như trên2Biển
5Biển tam giác:Như trên6Biển
6Dây thừng:Như trên440cái
7Cờ nheo tam giác:Như trên129cái
8Đèn tín hiệu giao thông:Như trên6cái
9Áo phản quang:Như trên2cái
10Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: 200 = 200Như trên200m
11Bóng điện 100W:Như trên10bộ
12Điện năng:Như trên2.880KW
13Người điều hành giao thôngNhư trên180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0145E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công mặt đường bê tông xi măng. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.804.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 * Yêu cầu:Trình độ Đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng ở vị trí tương tự gói thầu đang xét.(Đối với xác nhận năng lực nhân sự của Chủ đầu tư yêu cầu kèm theo các tài liệu như sau: Hơp đồng thi công xây lắp ký kết với Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.52
2 Kỹ thuật thi công xây dựngphần giao thông 2 * Yêu cầu:+ Trình độ Đại họcchuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(Đối với xác nhận năng lực nhân sự của Chủ đầu tư yêu cầu kèm theo các tài liệu như sau: Hơp đồng thi công xây lắp ký kết với Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.32
3 Kỹ thuật thi công xây dựng phần hạ tầng kỹ thuật 1 * Yêu cầu:+ Trình độ Đại họcchuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(Đối với xác nhận năng lực nhân sự của Chủ đầu tư yêu cầu kèm theo các tài liệu như sau: Hơp đồng thi công xây lắp ký kết với Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.32
4 Kỹ thuật phụ trách phần trắc địa 1 * Yêu cầu:+ Trình độ Đại học chuyên ngành trắc địa.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(Đối với xác nhận năng lực nhân sự của Chủ đầu tư yêu cầu kèm theo các tài liệu như sau: Hơp đồng thi công xây lắp ký kết với Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.32
5 Cán bộ an toàn lao động 1 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+Kinh nghiệm đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với xác nhận năng lực nhân sự của Chủ đầu tư yêu cầu kèm theo các tài liệu như sau: Hơp đồng thi công xây lắp ký kết với Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt thép Công xuất ≥ 5Kw2
2 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
3 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít2
4 Máy đầm bàn Công xuất ≥ 1Kw2
5 Máy đầm đất cầm tay Công xuất ≥ 70kg2
6 Máy đầm dùi Công xuất ≥ 1,5Kw2
7 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
8 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 7,0 tấn.2
9 Máy đào Dung tích ≥ 0.8 m32
10 Máy lu rung Tải trọng ≥ 25 tấn1
11 Máy lu tĩnh Tải trọng ≥ 12 tấn1
12 Máy ủi Công xuất ≥ 110CV1
13 Máy san Công xuất ≥ 80CV1
14 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->