Gói thầu: Gói thấu số 04: Xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220777837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thấu số 04: Xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220765473 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, và các nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 11:13:00 đến ngày 2022-08-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,430,727,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0145E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công mặt đường bê tông xi măng. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.804.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:Trình độ Đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng ở vị trí tương tự gói thầu đang xét.(Đối với xác nhận năng lực nhân sự của Chủ đầu tư yêu cầu kèm theo các tài liệu như sau: Hơp đồng thi công xây lắp ký kết với Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựngphần giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:+ Trình độ Đại họcchuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(Đối với xác nhận năng lực nhân sự của Chủ đầu tư yêu cầu kèm theo các tài liệu như sau: Hơp đồng thi công xây lắp ký kết với Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:+ Trình độ Đại họcchuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(Đối với xác nhận năng lực nhân sự của Chủ đầu tư yêu cầu kèm theo các tài liệu như sau: Hơp đồng thi công xây lắp ký kết với Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:+ Trình độ Đại học chuyên ngành trắc địa.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(Đối với xác nhận năng lực nhân sự của Chủ đầu tư yêu cầu kèm theo các tài liệu như sau: Hơp đồng thi công xây lắp ký kết với Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+Kinh nghiệm đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với xác nhận năng lực nhân sự của Chủ đầu tư yêu cầu kèm theo các tài liệu như sau: Hơp đồng thi công xây lắp ký kết với Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7,0 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 0.8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 80CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thấu số 04: Xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông) Cải tạo, nâng cấp đường giao thông kết hợp với hệ thống rãnh thoát nước thuộc (Thôn Tam, Tứ, Thôn Ngũ Cõi, thôn Nhất Nhì) kết nối với đường tỉnh ĐT.499B và đường ĐH.03 xã Liêm Cần, huyện Thanh Liêm 280 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, và các nguồn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Liêm Cần, địa chỉ: Xã Liêm Cần, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Liêm, địa chỉ: Km05 QL1A, xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam, số điện thoại 0226.3.880219/0226.3.882472 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm, địa chỉ: Km05- QL1A- xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÔN NGŨ CÕI ( TUYẾN D1 VÀ TUYẾN NHÁNH) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 192,394 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Như trên | 17,3155 | 100m3 |
| 3 | Đào đường cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Như trên | 8,9203 | 100m3 |
| 4 | Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất I | Như trên | 41,661 | 1m3 |
| 5 | Đào đất KTH bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Như trên | 3,7495 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất II | Như trên | 3,092 | 1m3 |
| 7 | Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Như trên | 0,2783 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 3,013 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 27,117 | 100m3 |
| 10 | Mua vật liệu đắp | Như trên | 2.117,72 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 9,243 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Như trên | 47,8765 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Như trên | 6,5484 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 910,2 | m3 |
| 15 | Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 58,888 | 1m3 |
| 16 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 5,2999 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 1,4375 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 125 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | Như trên | 49,6547 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK | Như trên | 8,1716 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK | Như trên | 15,9214 | tấn |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 242,18 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 10,0934 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 19,0463 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 125 | m3 |
| 26 | Vữa xi măng chèn, chát mối nối vữa XM M100 | Như trên | 2,03 | m2 |
| 27 | Lắp dựng thân rãnh bằng máy | Như trên | 1.564 | cái |
| 28 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Như trên | 1.564 | 1cấu kiện |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 5,32 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng ga | Như trên | 0,2324 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 8,12 | m3 |
| 32 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 16,83 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 69,48 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,6832 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2848 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 5,04 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,6048 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 0,7602 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 5,04 | m3 |
| 40 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Như trên | 56 | 1cấu kiện |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,1491 | 100m3 |
| 42 | Thanh thải bờ vây thi công | Như trên | 0,1491 | 100m3 |
| 43 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất I | Như trên | 0,835 | 1m3 |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Như trên | 0,0751 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,052 | 100m3 |
| 46 | Mua đất về đắp | Như trên | 26,14 | m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 0,83 | m3 |
| 48 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 5,2 | 100m |
| 49 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,86 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,5 | m3 |
| 51 | Trát tường đầu cống, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 15,28 | m2 |
| 52 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Như trên | 18 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm | Như trên | 7 | 1 đoạn ống |
| 54 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mm | Như trên | 5 | mối nối |
| 55 | Đào móng kè bằng thủ công, rộng - Cấp đất I | Như trên | 45,9 | 1m3 |
| 56 | Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Như trên | 4,131 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,7151 | 100m3 |
| 58 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 63,2688 | 100m |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 17,14 | m3 |
| 60 | Xây móng kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 158,17 | m3 |
| 61 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 204,08 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 6,6209 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 8,2173 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Như trên | 8,9203 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như trên | 6,6209 | 100m3/1km |
| 66 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 8,2173 | 100m3/1km |
| 67 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Như trên | 8,9203 | 100m3/1km |
| B | THÔN TAM, TỨ ( TUYẾN D2 VÀ TUYẾN NHÁNH) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 161,022 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Như trên | 14,492 | 100m3 |
| 3 | Đào đường cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Như trên | 6,494 | 100m3 |
| 4 | Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất I | Như trên | 31,252 | 1m3 |
| 5 | Đào đất KTH bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Như trên | 2,8127 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất II | Như trên | 3,861 | 1m3 |
| 7 | Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Như trên | 0,3475 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 2,2079 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 19,871 | 100m3 |
| 10 | Mua vật liệu đắp | Như trên | 1.379,16 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 6,5531 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Như trên | 34,2215 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Như trên | 4,6583 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 641,32 | m3 |
| 15 | Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 45,936 | 1m3 |
| 16 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 4,1342 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,9904 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 87,69 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | Như trên | 34,8347 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK | Như trên | 5,7327 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK | Như trên | 11,1695 | tấn |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 169,9 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 7,0809 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 13,3617 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 87,69 | m3 |
| 26 | Vữa xi măng chèn, chát mối nối vữa XM M100 | Như trên | 1,42 | m2 |
| 27 | Lắp dựng thân rãnh bằng máy | Như trên | 1.097 | cái |
| 28 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Như trên | 1.097 | 1cấu kiện |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 4,18 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng ga | Như trên | 0,1826 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 6,38 | m3 |
| 32 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 13,48 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 55,03 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,5368 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2237 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,96 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,4752 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 0,5973 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 3,96 | m3 |
| 40 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Như trên | 44 | 1cấu kiện |
| 41 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất I | Như trên | 2,385 | 1m3 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Như trên | 0,2147 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,1483 | 100m3 |
| 44 | Mua đất về đắp | Như trên | 19,28 | m3 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 2,02 | m3 |
| 46 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 12,5813 | 100m |
| 47 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,86 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,5 | m3 |
| 49 | Trát tường đầu cống, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 15,28 | m2 |
| 50 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Như trên | 67 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm | Như trên | 25 | 1 đoạn ống |
| 52 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mm | Như trên | 17 | mối nối |
| 53 | Đào móng kè bằng thủ công, rộng - Cấp đất I | Như trên | 64,176 | 1m3 |
| 54 | Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Như trên | 5,7758 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 1,0555 | 100m3 |
| 56 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 95,208 | 100m |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 25,79 | m3 |
| 58 | Xây móng kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 238,02 | m3 |
| 59 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 230,95 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 8,4911 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 6,8018 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Như trên | 6,494 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như trên | 8,4911 | 100m3/1km |
| 64 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 6,8018 | 100m3/1km |
| 65 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Như trên | 6,494 | 100m3/1km |
| C | THÔN ĐỘNG NHÌ ( TUYẾN D3) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 49,877 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Như trên | 4,4889 | 100m3 |
| 3 | Đào đường cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Như trên | 0,692 | 100m3 |
| 4 | Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất I | Như trên | 41,246 | 1m3 |
| 5 | Đào đất KTH bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Như trên | 3,7121 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất II | Như trên | 8,243 | 1m3 |
| 7 | Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Như trên | 0,7419 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 1,7996 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 16,1964 | 100m3 |
| 10 | Mua vật liệu đắp | Như trên | 1.804,45 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 3,6304 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Như trên | 17,9939 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Như trên | 1,9154 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 328,24 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,3927 | 100m3 |
| 16 | Thanh thải bờ vây thi công | Như trên | 0,3927 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất I | Như trên | 1,186 | 1m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Như trên | 0,1067 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,0737 | 100m3 |
| 20 | Mua đất về đắp | Như trên | 60,63 | m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 0,75 | m3 |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 4,6875 | 100m |
| 23 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,93 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,75 | m3 |
| 25 | Trát tường đầu cống, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 7,64 | m2 |
| 26 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Như trên | 22 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm | Như trên | 7 | 1 đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mm | Như trên | 6 | mối nối |
| 29 | Đào móng kè bằng thủ công, rộng - Cấp đất I | Như trên | 51,938 | 1m3 |
| 30 | Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Như trên | 4,6744 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 1,1625 | 100m3 |
| 32 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 106,2024 | 100m |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 28,76 | m3 |
| 34 | Xây móng kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 252,82 | m3 |
| 35 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 261,02 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 8,551 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 1,1624 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Như trên | 0,692 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như trên | 8,551 | 100m3/1km |
| 40 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 1,1624 | 100m3/1km |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Như trên | 0,692 | 100m3/1km |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tre cao 1.2m: | Theo HSTK được phê duyệt | 51,6 | m |
| 2 | Sơn trắng đỏ cọc tiêu 1 nước lót + 1 nước phủ | Như trên | 11,34 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,54 | m3 |
| 4 | Biển báo 441a KT800x1400: 2 = 2 | Như trên | 2 | Biển |
| 5 | Biển tam giác: | Như trên | 6 | Biển |
| 6 | Dây thừng: | Như trên | 440 | cái |
| 7 | Cờ nheo tam giác: | Như trên | 129 | cái |
| 8 | Đèn tín hiệu giao thông: | Như trên | 6 | cái |
| 9 | Áo phản quang: | Như trên | 2 | cái |
| 10 | Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: 200 = 200 | Như trên | 200 | m |
| 11 | Bóng điện 100W: | Như trên | 10 | bộ |
| 12 | Điện năng: | Như trên | 2.880 | KW |
| 13 | Người điều hành giao thông | Như trên | 180 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0145E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công mặt đường bê tông xi măng. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.804.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | * Yêu cầu:Trình độ Đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng ở vị trí tương tự gói thầu đang xét.(Đối với xác nhận năng lực nhân sự của Chủ đầu tư yêu cầu kèm theo các tài liệu như sau: Hơp đồng thi công xây lắp ký kết với Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựngphần giao thông | 2 | * Yêu cầu:+ Trình độ Đại họcchuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(Đối với xác nhận năng lực nhân sự của Chủ đầu tư yêu cầu kèm theo các tài liệu như sau: Hơp đồng thi công xây lắp ký kết với Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công xây dựng phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | * Yêu cầu:+ Trình độ Đại họcchuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(Đối với xác nhận năng lực nhân sự của Chủ đầu tư yêu cầu kèm theo các tài liệu như sau: Hơp đồng thi công xây lắp ký kết với Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách phần trắc địa | 1 | * Yêu cầu:+ Trình độ Đại học chuyên ngành trắc địa.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(Đối với xác nhận năng lực nhân sự của Chủ đầu tư yêu cầu kèm theo các tài liệu như sau: Hơp đồng thi công xây lắp ký kết với Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+Kinh nghiệm đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với xác nhận năng lực nhân sự của Chủ đầu tư yêu cầu kèm theo các tài liệu như sau: Hơp đồng thi công xây lắp ký kết với Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt thép | Công xuất ≥ 5Kw | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công xuất ≥ 1Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Công xuất ≥ 70kg | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công xuất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 7,0 tấn. | 2 |
| 9 | Máy đào | Dung tích ≥ 0.8 m3 | 2 |
| 10 | Máy lu rung | Tải trọng ≥ 25 tấn | 1 |
| 11 | Máy lu tĩnh | Tải trọng ≥ 12 tấn | 1 |
| 12 | Máy ủi | Công xuất ≥ 110CV | 1 |
| 13 | Máy san | Công xuất ≥ 80CV | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi