Gói thầu: Gói thầu số 1 (Xây lắp): Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220779582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 (Xây lắp): Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220769695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 11:09:00 đến ngày 2022-08-05 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,672,126,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1508189E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.301637E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà kết cấu khung sàn bằng BTCT, hệ thống điện, hệ thống cấp - thoát nước; sân đường Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.370.489.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.111.467.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT..- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện công nghiệp hoặc kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa - bản đồ hoặc các ngành liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định đối với nhân sự tốt nghiệp ngành không thuộc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu hoặc ô tô tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng hàng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 14-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 (Xây lắp): Xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trường THCS Nguyễn Công Trứ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư là Ban Quản lý Dự án huyện Trảng Bom; Địa chỉ: Số 171D đường Nguyễn Huệ, Khu phố 3, Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai.
- Bên mời thầu là Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An; Địa chỉ: Đường Quảng Tiến số 28, Tổ 8, ấp Quảng Lộc, xã Quảng Tiến, huyện Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trảng Bom; Địa chỉ: Khu phố 3, Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2,4867 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,736 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 7,14 | 1m3 |
| 4 | CC đất đôn nền | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 159,439 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,5944 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,4227 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 17,1656 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,8048 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 57,9617 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,3146 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,948 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2,04 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 5,908 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,2552 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,8714 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2,6652 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 12,1536 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 18,98 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 22,936 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 3,473 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 21,14 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4,5378 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 10,8595 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,3402 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,458 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8,8615 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 88,615 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,2474 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,0258 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,228 | m3 |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2,7264 | m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 37,983 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2,0281 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,9082 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 5,628 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,6899 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 3,426 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,5167 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 5,8313 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,4759 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,9604 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,0452 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,3389 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 10,3219 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,114 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,0742 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,0062 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,0535 | tấn |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 124,6228 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6,3456 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6,498 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4,848 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 3,382 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 30,4095 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 28,4886 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,6864 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 3,6936 | m3 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 415,264 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 196,56 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 15,48 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 609,71 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 532,32 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 843,38 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 342,215 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 453,66 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 38,88 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 886,15 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 843,38 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1.142,03 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1.339,81 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 381,095 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2.183,19 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1.523,125 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 126,12 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 126,12 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 16,3 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 28,66 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 805,04 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 57,6 | m2 |
| 80 | Lát gạch Terrazzo KT400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 7,028 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 70x200mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 21,35 | m2 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 7,28 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 159,6 | m |
| 84 | Đóng khung trần nổi thạch cao KT600x600 chống ẩm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 44,72 | m2 |
| 85 | CCLD vách ngăn tấm compact + phụ kiện Inox 304 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 86 | Đắp chỉ đầu cột | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 87 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp bao gồm hoa sắt bảo vệ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 78,144 | m2 |
| 88 | Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp bao gồm hoa sắt bảo vệ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 111,072 | m2 |
| 89 | CCLD cửa đi, cửa sổ nhôm kính | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 22 | m2 |
| 90 | CCLD vách kính mờ dán ảnh Bác Hồ trao khăn quàng đỏ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 21,12 | m2 |
| 91 | CCLD lan can inox | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 15,252 | m2 |
| 92 | CCLD lan can tay vịn cầu thang | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 12,54 | m2 |
| 93 | CCLD tay vịn cầu thang inox sát tường | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8,3 | m |
| 94 | CCLD thang thăm mái + nắp mái | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 378,432 | 1m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 213,936 | m2 |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,9095 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 161,9376 | 1m2 |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,9095 | tấn |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 5,9748 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt MCB 3P-50A | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCB 2P-30A | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 109 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 52 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn âm trần D90 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 113 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 116 | Lắp đặt dimmer | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 11 | hộp |
| 118 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 119 | Phụ kiện và vật tư phụ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 120 | Giếng khoan sâu 40m + máy bơm 2HP + phụ kiện đấu nối | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,36 | 100m |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 123 | CCLD cầu chắn rác inox | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 124 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt xí bệt | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 130 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 133 | CCLD bộ 04 lavabo mặt bàn đá granite đen + chân inox | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 135 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,86 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 144 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,0801 | 100m3 |
| 145 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,524 | m3 |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 3,0058 | m3 |
| 147 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 14,88 | m2 |
| 148 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 149 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 150 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,0279 | tấn |
| 151 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,0172 | 100m2 |
| 152 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,416 | m3 |
| 153 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 154 | Làm tầng lọc | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 155 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 35 | 1m3 |
| 156 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 5,76 | 1m3 |
| 157 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 11,912 | m3 |
| 158 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,2088 | 100m2 |
| 159 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 3,056 | m3 |
| 160 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,2608 | tấn |
| 161 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 11,3 | m3 |
| 162 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2,64 | m3 |
| 163 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 152,8 | m2 |
| 164 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 165 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8 | bình |
| 166 | Bình chữa cháy ZFZL8 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8 | bình |
| 167 | Tiêu lệnh PCCC, nội quy | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| B | HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4,7658 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 105,5287 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,736 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 15,84 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8,52 | m2 |
| 6 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,672 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2,836 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,4058 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,2895 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8,2 | |
| 11 | CC đất đắp nền | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2,8 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,1977 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 3,9027 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,192 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6,9603 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,1536 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,768 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,9344 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 7,2296 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,5112 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2,556 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,0727 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,676 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,1524 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,524 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,221 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,2459 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,1126 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,8277 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,0644 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,3089 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,0285 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,0341 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,1825 | tấn |
| 36 | Xây móng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 5,4666 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2,9792 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8,1808 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 5,6136 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 189,5694 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 27,32 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 100,012 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 15,24 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 25,2 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 7x20mm, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 34,4115 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 182,4779 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 115,252 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 155,1579 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 142,572 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 64,983 | m |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,6272 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 7,84 | m2 |
| 55 | CCLD cửa đi khung sắt hộp, nẹp kính + bản lề đầy đủ, kính trắng dày 8ly | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,936 | m2 |
| 56 | CCLD cửa sổ khung sắt hộp, nẹp kính + bản lề đầy đủ, kính trắng dày 5ly | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6,76 | m2 |
| 57 | CCLD hoa sắt bảo vệ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 5,194 | m2 |
| 58 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 7,5 | m2 |
| 59 | Khắc thông tin trường lên bảng tên đá granite, sơn đồng hoàn thiện | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 60 | CCLD hàng rào song sắt | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 95,3328 | |
| 61 | CCLD cổng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 17,76 | |
| 62 | CCLD hệ thống điều khiển moteur cổng (hệ thống điều khiển đặt tại phòng bảo vệ) | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 243,5776 | 1m2 |
| 64 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 71 | Phụ kiện, vật tư phụ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 74 | CCLD cầu chắn rác | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| C | KHỐI HIỆU BỘ 01 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 399,568 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 268,51 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 123,18 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 155,04 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kính bị nứt, bể | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 32,08 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 48,12 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 399,568 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 242,59 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 149,1 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 399,568 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 391,69 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 155,04 | 1m2 |
| 15 | CCLĐ kính trắng dày 5 ly cửa đi, cửa sổ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 31,008 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 32,08 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 48,12 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 80,2 | m2 |
| 19 | Lắp đặt MCB 3P-50A | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P-30A | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 30 | Phụ kiện và vật tư phụ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| D | KHỐI LỚP HỌC 03 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 3.006,48 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2.435,1008 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2.143,976 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 760,1677 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kính bị nứt, bể | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 132,252 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 144,48 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 3.006,48 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2.159,776 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2.419,3008 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 5.166,256 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2.419,3008 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 760,1677 | 1m2 |
| 16 | CCLĐ kính trắng dày 5 ly cửa đi, cửa sổ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 134,128 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 132,252 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 144,48 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 276,732 | m2 |
| 20 | Lắp đặt MCB 3P-50A | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P-30A | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn âm trần D90 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 160 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 41 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 33 | Lắp đặt dimmer | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 34 | Phụ kiện và vật tư phụ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 35 | Lắp đặt xí bệt | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| E | KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 457,41 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 531,1392 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 300,4756 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 237,7 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kính bị nứt, bể | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 266,642 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 94,524 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 457,41 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 204,0108 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 364,9748 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 457,41 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 568,9856 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 23,7 | 1m2 |
| 15 | CCLĐ kính trắng dày 5 ly cửa đi, cửa sổ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 47,54 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 266,642 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 94,524 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 361,166 | m2 |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P-50A | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 420 | m |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt dimmer | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Phụ kiện và vật tư phụ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 32,48 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4,74 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4,136 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,112 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6,3924 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,1512 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,134 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,0326 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,4005 | tấn |
| 10 | CCLD bu long d18 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 11 | Xây móng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 5,056 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 5,73 | m2 |
| 13 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 5,73 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,9587 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,9587 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái thép | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,3599 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,3599 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,9106 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,9106 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 71,8227 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,9305 | 100m2 |
| 22 | SXLD diềm tôn dày 1mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 23 | SXLD máng xối tôn | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 24 | CCLD cầu chắn rác | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 16,266 | m3 |
| 28 | Cắt jont nền sân 2x2m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 172,2 | m2 |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| G | TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cưa bỏ cây xà cừ đường kính 1-2m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 191,2414 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 36,45 | 1m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 60/50mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 36,45 | m3 |
| 7 | CCLD gạch làm dấu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 360 | viên |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 12 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 13 | Kẹp cố định | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 14 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 17 | Phụ kiện | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1508189E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.301637E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà kết cấu khung sàn bằng BTCT, hệ thống điện, hệ thống cấp - thoát nước; sân đường Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.370.489.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.111.467.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục dân dụng | 4 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT..- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện công nghiệp hoặc kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa - bản đồ hoặc các ngành liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định đối với nhân sự tốt nghiệp ngành không thuộc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 12 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Cần cẩu hoặc ô tô tải có cần cẩu | Sức nâng hoặc tải trọng hàng ≥ 10 tấn | 1 |
| 4 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Không yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | 70Kg | 4 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất 1 kW | 4 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5 kW | 4 |
| 9 | Máy hàn | Công suất 23 kW | 4 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Công suất 5 kW | 4 |
| 11 | Máy cắt gạch, đá | Công suất 1,7 kW | 4 |
| 12 | Máy khoan | Công suất 0,62 kW | 4 |
| 13 | Ván khuôn | Không yêu cầu | 1000 |
| 14 | Giàn giáo | Loại 42 khung, 42 chéo | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi