Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220778020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hội Nông dân tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220730464 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi thường xuyên ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 11:05:00 đến ngày 2022-08-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,174,387,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.262E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.52316E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình…; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.522.070.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực; Kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng chỉ liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp; Kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥ 8 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Phòng thí nghiệm chuyên ngành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Hội Nông dân tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình + thiết bị Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc và khuôn viên Trụ sở Hội Nông dân tỉnh Tuyên Quang 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chi thường xuyên ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác. - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. - Và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư là: Hội Nông dân tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ dân phố 16, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Số điện thoại: 02073822667
- Tên Bên mời thầu là: Hội Nông dân tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ dân phố 16, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Số điện thoại: 02073822667 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Hội Nông dân tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ 16, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073822667 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Hội Nông dân tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ 16, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073822667 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội Nông dân tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ 16, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073822667 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thiết bị | |||
| 1 | Rèm cửa 2 lớp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Tủ hồ sơ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Bàn trà phòng nghỉ (gồm 1 bàn + 2 ghế) | Chất liệu gỗ tự nhiên (Gỗ Lim, sồi hoặc tương đương) | 2 | bộ |
| 4 | Tranh treo phòng làm việc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Tủ quần áo phòng nghỉ | Chất liệu gỗ tự nhiên (Gỗ Xoan) | 2 | cái |
| 6 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Chất liệu gỗ tự nhiên (Gỗ Lim, sồi hoặc tương đương) | 1 | bộ |
| 7 | Rèm lá gỗ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Ghế tiếp khách | Chất liệu gỗ tự nhiên (Gỗ Lim, sồi hoặc tương đương) | 12 | cái |
| 9 | Bàn trà tiếp khách | Chất liệu gỗ tự nhiên (Gỗ Lim, sồi hoặc tương đương) | 7 | cái |
| 10 | Tranh treo phòng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Bồn cây xanh | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bồn |
| 12 | Thảm dải nền phòng lễ tân | Thảm trải có họa tiết trang trí, dày 5mm | 60 | m2 |
| B | Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc và khuôn viên | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4.628,3791 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.831,2226 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.797,1565 | m2 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,126 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71 | m2 |
| 6 | Làm trần bằng tấm tôn | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71 | m2 |
| 7 | Phào trần | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75 | md |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,888 | m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0266 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0388 | 100kg |
| 11 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6622 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,107 | m2 |
| 13 | Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ việt pháp, kính dày 6,38mm, đầy đủ phụ kiện, chưa có khóa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,631 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,631 | m2 |
| 15 | Công lắp lại VK2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | công |
| 16 | Thi công ốp tường gỗ công nghiệp | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 93,124 | m2 |
| 17 | Ốp tường gỗ công nghiệp HDF (đầy đủ phụ kiện phào chỉ kèm theo) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 93,124 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xí bệt (Phòng trục 4-5xC-D) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa (Phòng trục 4-5xC-D) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi gật gù chậu rửa (Phòng trục 4-5xC-D) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (Phòng trục 4-5xC-D) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường (khu vệ sinh tầng 2) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam (vệ sinh tầng 3) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi (Phòng trục 4-5xC-D) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lam chắn nắng 85C-SUN LOUVER (hoặc vật liệu Lam chắn nắng tương tự) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 316,5 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lam chắn nắng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 316,5 | m2 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,737 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,737 | 100m2 |
| 32 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3428 | 100tấn |
| 33 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3428 | 100tấn |
| 34 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33 | gốc |
| 35 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,44 | 100m3 |
| 36 | Cắt sân bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,08 | 10m |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,92 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4592 | 100m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,624 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,208 | m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,88 | m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2565 | 100m3 |
| 44 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,35 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,8 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,2 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,55 | m3 |
| 48 | Ống thoát nước thân kè D42 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55 | ống |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78 | m2 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7693 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 chuyến |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,6132 | 1m3 |
| 53 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1618 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8534 | m3 |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,36 | m3 |
| 56 | Lát đá mặt bồn hoa, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,3519 | m2 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,6831 | m3 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D42mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,34 | 100 m |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D42x27mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D42mm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi gạt D27 | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| C | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33 | cây |
| 2 | Trồng thảm cỏ Hoàng lạc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 220 | m2 |
| 3 | Trồng cây Kim Giao, Hvn >=2,5; Dg=5-6cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cây |
| 4 | Trồng cây Chò Chỉ, Hvn>=2m; Dg=4-5 cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cây |
| 5 | Trồng cây Muồng hoàng yến Hvn=4-4,5m; Dg=9-10cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cây |
| 6 | Trồng cây Vú sữa Hvn= 3,5-4; Dg=5-6cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | cây |
| 7 | Trồng cây Đinh, Hvn >= 3,5m; Dg =5-6cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cây |
| 8 | Trồng cây Bơ, Hvn=4-4,5m; Dg=9-10 cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cây |
| 9 | Trồng cây Tai chua, Hvn=4-4,5m; Dg=9-10 cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cây |
| 10 | Trồng cây Xoài, Hvn=3,5-4m; Dg=12-15 cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cây |
| 11 | Trồng cây Mít, Hvn = 2-2,5m; Dg= 4-5cm | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 160 | cây |
| 12 | Trồng cây hồng lộc | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cây |
| 13 | Trồng cây hoa hồng cổ Sapa (cao 0.7-1 m) | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cây |
| 14 | Trồng cây Cô tòng lá đỏ + lá vàng | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 15 | Trồng cây Chuỗi ngọc viền xanh | Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.262E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.52316E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình…; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.522.070.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực; Kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng chỉ liên quan). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp; Kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4 m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 250 lít | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥ 8 Tấn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy nén khí diezel | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua thiết bị, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 9 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành | Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh của đơn vị cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi