Gói thầu: Gói thầu xây lắp cải tạo sửa chữa các khối nhà làm việc trụ sở 47 Phạm Văn Đồng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220751328-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà nghỉ dưỡng 378, Cục Hậu cần, Bộ Công an
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp cải tạo sửa chữa các khối nhà làm việc trụ sở 47 Phạm Văn Đồng
Số hiệu KHLCNT 20220741103
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KPTX năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 16:33:00 đến ngày 2022-07-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,988,539,304 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.982808956E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.196561791E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là thi công cải tạo công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hạn;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe nâng người tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao làm việc tối thiểu 41m
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần, Bộ Công an
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp cải tạo sửa chữa các khối nhà làm việc trụ sở 47 Phạm Văn Đồng
Cải tạo sửa chữa các khối nhà làm việc trụ sở 47 Phạm Văn Đồng
40 Ngày
E-CDNT 3 KPTX năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần - Bộ Công an Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn – Quận Cầu Giấy – TP.Hà Nội. Điện thoại: 069.2347823
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Bộ Công an , địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần - Bộ Công an Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn – Quận Cầu Giấy – TP.Hà Nội. Điện thoại: 069.2347823


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
• Quyết định thành lập, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. • Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu kèm tài liệu đối chiếu. • Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng: Bảng kê hợp đồng xây lắp đã thực hiện kèm theo Hóa đơn GTGT. • Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính của Nhà thầu. • Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình (lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng), hạng II trở lên. • Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ: + Báo cáo tài chính năm 2021. + Tài liệu xác định số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021. • Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng kinh tế và các tài liệu kèm theo như Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý hợp đồng/Quyết định thành ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Chi tiết được kê khai tại Mẫu số 03). - Hóa đơn GTGT. • Các tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Văn bằng, Chứng chỉ, các hợp đồng xây dựng và các tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp yêu cầu. • Các tài liệu chứng minh về thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Nhà thầu phải làm bảng kê danh sách, thiết bị và máy móc huy động cho gói thầu. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu cần - Bộ Công an Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn – Quận Cầu Giấy – TP.Hà Nội. Điện thoại: 069.2347823
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần - Bộ Công an, Thiếu tướng Lê Văn Hải Điện thoại: 069.2347597
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: P406 - Nhà B - Cục Hậu cần, Bộ Công an Điện thoại: 069.2320570
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNH LANG CÁC TÒA NHÀ A, B
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật339,597m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật339,597m2
3Che nền bằng bạt dứaChương V – Yêu cầu kỹ thuật100m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật1.797,251m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật909,376m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật2.136,848m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật909,376m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật54.472,122m2
9Vệ sinh dọn dẹpChương V – Yêu cầu kỹ thuật25công
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật12,206m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật12,206m3
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V – Yêu cầu kỹ thuật76,242m2
13Lát nền, sàn bằng gạch đỏ KT 400x400mm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật76,242m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,287m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,287m3
16Tháo dỡ trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật285,25m2
17Thi công trần thả bằng tấm cemboard KT 600x600mm, dày 3.5mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật285,251m2
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,567m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,567m3
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật74,088m2
21Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V – Yêu cầu kỹ thuật170,52m
22Sản xuất khuôn cửa đơn, Gỗ tự nhiên lim Nam PhiChương V – Yêu cầu kỹ thuật170,52md
23Nẹp khuôn, Gỗ tự nhiên lim Nam PhiChương V – Yêu cầu kỹ thuật341,04md
24Sơn PU khuôn cửa, 3 nướcChương V – Yêu cầu kỹ thuật49,451m2
25Bản lề cửa inox 304Chương V – Yêu cầu kỹ thuật84bộ
26Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V – Yêu cầu kỹ thuật170,52m cấu kiện
27Lắp dựng cửa vào khuônChương V – Yêu cầu kỹ thuật74,088m2 cấu kiện
28Tháo dỡ tường gỗChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,7m2
29Ốp vách bằng gỗ verneer Tần BìChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,7m2
B HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC (CỔNG TRƯỚC+CỔNG SAU)
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Tháo dỡ trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật57,842m2
5Tháo dỡ cửa đi nhôm kínhChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,776m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
7Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật39,37m2
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,895m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,724m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,724m3
11Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật32,221m2
12Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granit KT600x600mm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật26,878m2
13Lát nền, sàn bằng gạch KT 300x600mm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4,795m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật53,091m2
15Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,776m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,776m2
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V – Yêu cầu kỹ thuật57,842m2
18Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật57,842m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật115,684m2
20Thay mới tấm ốp aluminium bị hỏngChương V – Yêu cầu kỹ thuật22,339m2
21Vệ sinh tấm ốp aliminium mái:Chương V – Yêu cầu kỹ thuật154,584m2
22Bản lề sàn cửa kính cường lựcChương V – Yêu cầu kỹ thuật6bộ
23Khóa cửa kính cường lựcChương V – Yêu cầu kỹ thuật6bộ
24Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
25Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật2máy
26Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật220m
27Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật90m
28Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
29Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
30Lắp đặt ổ cắm đôiChương V – Yêu cầu kỹ thuật6cái
31Lắp đặt Đèn dowlight âm trần d200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật24bộ
32Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
33Lắp đặt chậu xí bệtChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
35Lắp đặt xiphong chậu rửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
36Lắp đặt chậu tiểu namChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
38Lắp đặt vòi rửa sànChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
39Lắp đặt vòi xịt bệtChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
40Gương soi 500x700Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
41Kép inox D20Chương V – Yêu cầu kỹ thuật6cái
42Lắp đặt hộp đựng giấyChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
43Ga thu nước D110Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
44Vệ sinh bàn giao công trìnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật20công
45Bộ chữ "BỘ CÔNG AN, SỐ 47 PHẠM VĂN ĐỒNG, Q.CẦU GIẤY, TP.HÀ NỘI". Chất liệu INOX mạ đồng (cổng chính)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
46Sơn Quốc huy cổng chínhChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
47Thuê xe nâng 41m phục vụ thi công sơn lại Quốc huy và sửa cột cờ (bao gồm chi phí thuê xe vận chuyển, xe nâng 2 chiều đi và về)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1cv
48Sơn Quốc huy tòa nhàChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cv
49Sửa chữa cột cờ, inox 304Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1cv
C THIẾT BỊ
1Tủ để đồ bằng gỗ công nghiệp phủ meelamin KT 1800x2000x450mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.982808956E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.196561791E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là thi công cải tạo công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hạn;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân73
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Tải trọng tối thiểu 2,5T1
2 Xe nâng người tự hành Chiều cao làm việc tối thiểu 41m1
3 Máy khoan cầm tay Còn sử dung tốt4
4 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 0,5kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->