Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220779426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220772221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thị Trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 10:46:00 đến ngày 2022-08-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,454,819,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6822285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.364457E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.718.373.300VND.(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.718.373.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.436.746.600 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.718.373.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.436.746.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng; Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của tối thiểu của 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép (≥ 5,0KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan - công suất ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Hậu Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo trụ sở UBND, Hội trường, nhà tiếp dân Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu lộc, tỉnh Thanh Hóa 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thị Trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). - Scan Hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm (nếu yêu cầu) máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020; 2021 (Kèm theo tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng) - Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu sử dụng thầu phụ), kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Thị trấn Hậu Lộc.(Địa chỉ: Khu I, thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ỦY BAN | |||
| B | MẶT TIỀN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 812,6542 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 366,7106 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 812,6542 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 366,7106 | m2 |
| C | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ống nước, thiết bị điện cũ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xí bệt cảm biến | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam ( cảm biến xả tự động) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm biến hồng ngoại | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi KT800x1200 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 11 | Bàn kính | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | bộ |
| 13 | GCLD vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện inox 304 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,76 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 104,952 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 32,6034 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 137,5554 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút PVC D42mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,15 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút PVC D27mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn lốp trần D300 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3 | cái |
| D | KHU VỰC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp, đá kim sa đen, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 32,76 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 252,6296 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch Granit KT600x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 252,6296 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,5789 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kính vỡ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,473 | m2 |
| 6 | GCLD kính dán an toàn 6,38ly | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,473 | m2 |
| 7 | Kệ khung sắt sơn tĩnh điện KT1300x1000x1900 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 8 | Tháo dỡ bóng đèn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 21 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần KT300x300 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 21 | bộ |
| 10 | Cắt khe tạo rãnh thoát nước hành lang | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D24 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,03 | 100m |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 189,66 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 379,32 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 244,8 | m2 |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 379,32 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 244,8 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 94,83 | 1m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 573,86 | m2 |
| 19 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 573,86 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 573,86 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 113,6 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 35,84 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 723,3 | m2 |
| 24 | Lắp đặt led dài 1,2m, 1 bóng 36w | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 26 | Thay mới 02 bộ rèm cầu vòng kích thước 1200x2000mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,8 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 19,3 | m |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,32 | m2 |
| 29 | GCLD khuôn cửa đi, cửa sổ TD70x250,gỗ nhóm III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 19,3 | m |
| 30 | GCLD nẹp chỉ khuôn học 10x40x1,5 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 19,3 | m |
| 31 | Bộ khóa, clemon | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3 | bộ |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 14,059 | m2 |
| 33 | Sơn lan can sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 28,118 | m2 |
| 34 | Mài bóng bậc tam cấp, cầu thang, lan can | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 53,0678 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,9029 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,3453 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,3453 | m2 |
| 38 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính màu vân gỗ, kính dán an toàn 6,38ly | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,9 | m2 |
| E | PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20,1144 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 97,9996 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 97,9996 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 40,3444 | m2 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,2103 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,2103 | m3 |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 30 | m |
| 11 | GCLD rèm che cầu vồng KT1200x2000 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,8 | m2 |
| 12 | Bục tượng bác KT 800x1280x650 gỗ công nghiệp dán verneer | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 13 | Bộ chữ inox vàng gương dán trên nền alu màu đỏ: "ĐẢNG CỘNG SẢN..." KT6270x550 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | bộ |
| 14 | Rèm sân khấu bằng tấm alu màu đỏ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,93 | m2 |
| 15 | Bộ sao búa liềm inox vàng gương | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | bộ |
| 16 | Tượng Bác chất liệu thạch cao KT600X520X300 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | bộ |
| 17 | Vách nano vân gỗ kết hợp nẹp chỉ đồng 2cm, khung xương sắt hộp 20x20 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 19,6896 | m2 |
| 18 | Vách gỗ nhựa khung xương sắp hộp 20x20 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,568 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| G | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Di chuyển 2 cây tùng trồng bên hông nhà ủy ban | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | tb |
| 2 | Tháo dỡ, di chuyển bàn ghế hội trường để cải tạo nền, cải tạo xong lắp đặt lại hoàn thiện bàn ghế hội trường | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 25 | Công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 18,7153 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 306,8574 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 45 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 45 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 45 | m2 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20,0653 | m3 |
| H | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 22,8294 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,11 | m3 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 219,7833 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,275 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 134 | m |
| 6 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 76 | m |
| I | LÁT NỀN | |||
| 1 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic KT600x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 309,775 | m2 |
| J | PHẦN LAM, LAN CAN | |||
| 1 | Mài granito lan can | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,1778 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,21 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 38,9 | m2 |
| 4 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 19 | m2 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,3126 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2974 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,4184 | tấn |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 48,3899 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 48,3899 | m2 |
| K | TÁP LÔ | |||
| 1 | Bê tông lam bê tông, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lam bê tông | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,6409 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,066 | tấn |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,465 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 121,9686 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,585 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 121,9686 | m2 |
| 8 | GCLD chữ : TRUNG TÂM VĂN HÓA..." bằng mika nổi phản quang màu đỏ, | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | bộ |
| 9 | Quốc huy inox mạ đồng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | bộ |
| L | TAM CẤP, BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5582 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạchbê tông đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,4186 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,779 | m2 |
| 4 | Lát đá granit kim sa tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 89,2069 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp đỏ ruby, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,4451 | m2 |
| 6 | Ốp đá thẻ, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,912 | m2 |
| M | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 65,35 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 151,754 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 151,754 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 65,35 | 1m2 |
| 5 | GCLD rèm cầu vòng Hàn Quốc cửa sổ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 30,4 | m2 |
| N | PHẦN TRẦN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 215,498 | m2 |
| 2 | Bốc xếp tấm, khung xương trần cũ đến bãi rác | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5 | công |
| 3 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 287,918 | m2 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (thi công trong 1 tháng) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,7579 | 100m2 |
| O | PHẦN SƠN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 251,616 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 585,8515 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 135,1368 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 539,5333 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 720,9883 | m2 |
| P | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ, tháo quạt trần, vệ sinh lắp lại | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn sát ốp trần kt300x300 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 66 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí led D200 âm trần | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 55 | bộ |
| 4 | Lắp đèn led khe hắt dây 12w | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 300 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| R | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,055 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2893 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,7167 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,798 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5371 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0059 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0144 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0656 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0193 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,86 | m3 |
| 11 | Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3893 | m3 |
| 12 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2628 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2628 | m3 |
| 14 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,7928 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,9128 | m2 |
| 16 | Trát má cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,714 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3094 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0281 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0132 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0659 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,9504 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1074 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1003 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0924 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0084 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0064 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,4928 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 39,2391 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 13,902 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8,3772 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,8292 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT250x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 23,478 | m2 |
| 33 | Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8,184 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 12,808 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 39,2391 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 22,2792 | m2 |
| 37 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính trắng 5ly | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,08 | m2 |
| 38 | GCLD cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5ly | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,72 | m2 |
| S | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| T | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D34 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 34mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính D34-50 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính D25-34 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính D25-34 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,07 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,05 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PVC D60 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút PVC D42 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê PVC D90-60 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PVC D60-90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút PVC D90-110 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt xí xổm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt gương soi+ kệ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 28 | Móc treo giấy vệ sinh | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 29 | Van phao đồng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 30 | Máy bơm Q=3,6m3/h, H=15m, phụ kiện | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| U | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,4404 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0085 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0176 | tấn |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,9728 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0884 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0161 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nắp tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2522 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0149 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0214 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5 | 1 cấu kiện |
| 11 | Trát tường ngoài bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8,736 | m2 |
| 12 | Trát trong bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10,032 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,1641 | m2 |
| V | HẠNG MỤC: NHÀ TIẾP DÂN | |||
| W | XÂY MỚI PHÒNG BÊN PHẢI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,201 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3618 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,6956 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,0735 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,1466 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1107 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0083 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1615 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 13,1886 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,8234 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1005 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2261 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1388 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,2774 | m3 |
| 15 | Bê tông nền , M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,3532 | m3 |
| 16 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,6267 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,431 | m2 |
| 18 | Trát má cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,297 | m2 |
| 19 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,9399 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1709 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0239 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1736 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,6186 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1469 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0446 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3846 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,348 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1293 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1874 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2877 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0272 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0068 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10,0335 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 352,5418 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 40,375 | m2 |
| 36 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,696 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10,066 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT500x500, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 28,391 | m2 |
| 39 | Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 9,72 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 12,384 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 352,5418 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 54,137 | m2 |
| 43 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa gỗ Pano kính ( gỗ nhóm III), kính trắng 5ly | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,88 | m2 |
| 44 | GCLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa gỗ pano kính ( gỗ nhóm III), kính trắng 5ly | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,8 | m2 |
| 45 | Hoa sắt cửa sổ sắt đặc 14x14 sơn màu xanh | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,6 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1123 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1123 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2809 | 100m2 |
| 49 | Ke chống bão+ vít chụp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 112 | cái |
| 50 | Thi công trần tôn 3 lớp Tôn- PU-PE | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20,32 | m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 35 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| X | XÂY MỚI PHÒNG BÊN TRÁI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1866 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3618 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,6956 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,0735 | m3 |
| 5 | Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,1466 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1107 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0083 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1615 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 12,3442 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,6802 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0406 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2112 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1222 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,4974 | m3 |
| 15 | Bê tông nền , M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,3532 | m3 |
| 16 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5346 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,78 | m2 |
| 18 | Trát má cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,297 | m2 |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,9399 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1709 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0239 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1736 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,5121 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1372 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0421 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3697 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,171 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1132 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1571 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2599 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0254 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0068 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8,9987 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 67,9472 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 40,375 | m2 |
| 36 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,696 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8,456 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT500x500, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 28,391 | m2 |
| 39 | Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8,3808 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10,7968 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 67,9472 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 52,527 | m2 |
| 43 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa gỗ Pano kính ( gỗ nhóm III), kính trắng 5ly | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,88 | m2 |
| 44 | GCLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa gỗ pano kính ( gỗ nhóm III), kính trắng 5ly | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,8 | m2 |
| 45 | Hoa sắt cửa sổ sắt đặc 14x14 sơn màu xanh | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,6 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0961 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0961 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2396 | 100m2 |
| 49 | Ke chống bão+ vít chụp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 96 | cái |
| 50 | Thi công trần tôn 3 lớp Tôn- PU-PE | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 17,1704 | m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 35 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 59 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 16,1036 | m2 |
| 60 | Lắp dựng vách ( vách tận dụng) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 16,1036 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công ( cửa dùng để tận dụng) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,6 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,6 | 1m2 |
| 63 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,2707 | m3 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2856 | m3 |
| 65 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,5563 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,915 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 12,283 | m2 |
| 68 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,8 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 12,283 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,8 | m2 |
| 71 | GCLD biển tên "CÔNG AN THỊ TRẤN HẬU LỘC"+"BỘ PHẬN TIẾP DÂN VÀ TRẢ KẾT QUẢ THỊ TRẤN HẬU LỘC" + biểu tượng bằng Mika | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | bộ |
| Y | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, KÈ AO, PHÁ DỠ NHÀ XE | |||
| Z | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,375 | m3 |
| 2 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,725 | m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,0428 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0948 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0155 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0832 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 12,5409 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,3038 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 209,802 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 73,5228 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 283,3248 | m2 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,49 | 1m3 |
| 13 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,49 | m3 |
| 14 | GCLD nan hoa sắt vuông đặc KT10x10 sơn màu nhũ đồng, gia công lắp đặt hoàn thiện | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 13,11 | m2 |
| 15 | Thép trụ lan can, gia công lắp đặt hoàn thiện | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 728,08 | kg |
| 16 | GCLD tay vịn lan can D60x2,5mm, ống D42x2,5mm, nan ống D30x2mm (bằng Inox), gia công lắp đặt hoàn thiện | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 641,41 | kg |
| 17 | Bộ bulong thép M24x250 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 216 | bộ |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 204,8901 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 204,8901 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 27,8223 | m3 |
| 21 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 27,8223 | m3 |
| AA | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 22,752 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1698 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,07 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8,07 | m3 |
| AB | HẠNG MỤC: KÈ AO, SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 110 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,5 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,012 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 134 | m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,815 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,055 | 100m3 |
| 7 | Xử lý hút nước trong quá trình thi công | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | tb |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0739 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0739 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,08 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 16,8 | m3 |
| AC | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh(2%Gxd) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6822285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.364457E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.718.373.300VND.(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.718.373.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.436.746.600 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.718.373.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.436.746.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng; Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của tối thiểu của 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép (≥ 5,0KW) | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 10 | Máy khoan - công suất ≥ 0,62 kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi