Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220779426-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Hậu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220772221
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thị Trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 10:46:00 đến ngày 2022-08-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,454,819,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6822285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.364457E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.718.373.300VND.(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.718.373.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.436.746.600 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.718.373.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.436.746.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng; Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của tối thiểu của 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép (≥ 5,0KW)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan - công suất ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Hậu Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo trụ sở UBND, Hội trường, nhà tiếp dân Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu lộc, tỉnh Thanh Hóa
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Thị Trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Hậu Lộc , địa chỉ: Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 368 (Địa chỉ: Khu Trung Đức, Thị Trấn Hậu Lộc, Huyện Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Hậu Lộc , địa chỉ: Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). - Scan Hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm (nếu yêu cầu) máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020; 2021 (Kèm theo tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng) - Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu sử dụng thầu phụ), kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Thị trấn Hậu Lộc.(Địa chỉ: Khu I, thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ỦY BAN
B MẶT TIỀN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo812,6542m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo366,7106m2
3Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo812,6542m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo366,7106m2
C KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ đường ống nước, thiết bị điện cũChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3công
2Tháo dỡ bệ xíChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4bộ
5Tháo dỡ chậu rửaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8bộ
6Lắp đặt xí bệt cảm biếnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nam ( cảm biến xả tự động)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6bộ
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm biến hồng ngoạiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8bộ
10Lắp đặt gương soi KT800x1200Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4cái
11Bàn kínhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4cái
12Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6bộ
13GCLD vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện inox 304Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5,76m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo104,952m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo32,6034m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo137,5554m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,05100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1100m
19Lắp đặt cút PVC D90mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,15100m
21Lắp đặt cút PVC D42mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,15100m
23Lắp đặt cút PVC D27mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8cái
24Lắp đặt đèn lốp trần D300Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8bộ
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo20m
26Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo20m
27Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3cái
D KHU VỰC NHÀ LÀM VIỆC
1Lát đá bậc tam cấp, đá kim sa đen, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo32,76m2
2Phá dỡ nền gạch lát cũChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo252,6296m2
3Lát nền, sàn gạch Granit KT600x600, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo252,6296m2
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,5789m3
5Tháo dỡ kính vỡChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,473m2
6GCLD kính dán an toàn 6,38lyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,473m2
7Kệ khung sắt sơn tĩnh điện KT1300x1000x1900Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
8Tháo dỡ bóng đènChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo21bộ
9Lắp đặt đèn ốp trần KT300x300Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo21bộ
10Cắt khe tạo rãnh thoát nước hành langChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3m
11Lắp đặt ống nhựa PVC D24Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,03100m
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo189,66m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo379,32m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo244,8m2
15Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo379,32m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo244,8m2
17Lắp dựng cửa không có khuônChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo94,831m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo573,86m2
19Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo573,86m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo573,86m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo113,6m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo35,84m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo723,3m2
24Lắp đặt led dài 1,2m, 1 bóng 36wChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4bộ
25Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
26Thay mới 02 bộ rèm cầu vòng kích thước 1200x2000mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,8m2
27Tháo dỡ khuôn cửa képChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo19,3m
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,32m2
29GCLD khuôn cửa đi, cửa sổ TD70x250,gỗ nhóm IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo19,3m
30GCLD nẹp chỉ khuôn học 10x40x1,5Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo19,3m
31Bộ khóa, clemonChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3bộ
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo14,059m2
33Sơn lan can sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo28,118m2
34Mài bóng bậc tam cấp, cầu thang, lan canChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo53,0678m2
35Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,9029m3
36Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,3453m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,3453m2
38GCLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính màu vân gỗ, kính dán an toàn 6,38lyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,9m2
E PHÒNG HỌP
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo20,1144m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo97,9996m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo97,9996m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo40,3444m2
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,2103m3
6Vận chuyển phế thảiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,2103m3
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4bộ
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo20m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10m
10Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo30m
11GCLD rèm che cầu vồng KT1200x2000Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,8m2
12Bục tượng bác KT 800x1280x650 gỗ công nghiệp dán verneerChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
13Bộ chữ inox vàng gương dán trên nền alu màu đỏ: "ĐẢNG CỘNG SẢN..." KT6270x550Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1bộ
14Rèm sân khấu bằng tấm alu màu đỏChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,93m2
15Bộ sao búa liềm inox vàng gươngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1bộ
16Tượng Bác chất liệu thạch cao KT600X520X300Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1bộ
17Vách nano vân gỗ kết hợp nẹp chỉ đồng 2cm, khung xương sắt hộp 20x20Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo19,6896m2
18Vách gỗ nhựa khung xương sắp hộp 20x20Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5,568m2
F HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG
G PHÁ DỠ
1Di chuyển 2 cây tùng trồng bên hông nhà ủy banChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1tb
2Tháo dỡ, di chuyển bàn ghế hội trường để cải tạo nền, cải tạo xong lắp đặt lại hoàn thiện bàn ghế hội trườngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo25Công
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo18,7153m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo306,8574m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo45m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo45m2
7Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo45m2
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo20,0653m3
H PHẦN CỘT
1Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo22,8294m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,11m3
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo219,7833m2
4Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,275m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo134m
6Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo76m
I LÁT NỀN
1Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic KT600x600, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo309,775m2
J PHẦN LAM, LAN CAN
1Mài granito lan canChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,1778m2
2Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,21m3
3Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo38,9m2
4Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo19m2
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,3126m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2974100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4184tấn
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo48,3899m2
9Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo48,3899m2
K TÁP LÔ
1Bê tông lam bê tông, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,44m3
2Ván khuôn gỗ lam bê tôngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,6409100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,066tấn
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,465m3
5Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo121,9686m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,585m
7Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo121,9686m2
8GCLD chữ : TRUNG TÂM VĂN HÓA..." bằng mika nổi phản quang màu đỏ,Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1bộ
9Quốc huy inox mạ đồngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1bộ
L TAM CẤP, BÓ VỈA
1Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,5582m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạchbê tông đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,4186m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5,779m2
4Lát đá granit kim sa tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo89,2069m2
5Lát đá bậc tam cấp đỏ ruby, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,4451m2
6Ốp đá thẻ, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,912m2
M PHẦN CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo65,35m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo151,754m2
3Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo151,754m2
4Lắp dựng cửa không có khuônChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo65,351m2
5GCLD rèm cầu vòng Hàn Quốc cửa sổChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo30,4m2
N PHẦN TRẦN
1Tháo dỡ trầnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo215,498m2
2Bốc xếp tấm, khung xương trần cũ đến bãi rácChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5công
3Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo287,918m2
4Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (thi công trong 1 tháng)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,7579100m2
O PHẦN SƠN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo251,616m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo585,8515m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo135,1368m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo539,5333m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo720,9883m2
P PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ hệ thống điện cũ, tháo quạt trần, vệ sinh lắp lạiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6công
2Lắp đặt đèn sát ốp trần kt300x300Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo66bộ
3Lắp đặt đèn trang trí led D200 âm trầnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo55bộ
4Lắp đèn led khe hắt dây 12wChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo120m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo300m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo50m
7Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo20cái
Q HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
R NHÀ VỆ SINH
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,055100m3
2Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,28931m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,7167m3
4Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,798m3
5Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,5371m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0059100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0144tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0656tấn
9Đắp đất bằng đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0193100m3
10Vận chuyển đất các loại bằng thủ côngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,86m3
11Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3893m3
12Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,26281m3
13Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2628m3
14Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,7928m3
15Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,9128m2
16Trát má cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,714m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3094m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0281100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0132tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0659tấn
21Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,9504m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1074100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1003tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0924m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0084100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0064tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,4928m3
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo39,2391m2
29Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo13,902m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8,3772m2
31Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5,8292m2
32Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT250x400, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo23,478m2
33Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8,184m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12,808m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo39,2391m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo22,2792m2
37GCLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính trắng 5lyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,08m2
38GCLD cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5lyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,72m2
S PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ốp trầnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2bộ
2Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo40m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo15m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo50m
7Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
T PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D50Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,05100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D34Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,05100m
4Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 34mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3cái
7Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính D34-50Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
8Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính D25-34Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính D25-34Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
10Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
11Lắp đặt van ren - Đường kính 34mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4cái
12Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,04100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,06100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,07100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,05100m
17Lắp đặt cút PVC D110Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5cái
18Lắp đặt cút PVC D90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3cái
19Lắp đặt cút PVC D60Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3cái
20Lắp đặt cút PVC D42Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
21Lắp đặt Tê PVC D90-60Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3cái
22Lắp đặt cút PVC D60-90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
23Lắp đặt cút PVC D90-110Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3cái
24Lắp đặt xí xổmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1bộ
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1bộ
26Lắp đặt giá treoChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
27Lắp đặt gương soi+ kệChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
28Móc treo giấy vệ sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
29Van phao đồngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
30Máy bơm Q=3,6m3/h, H=15m, phụ kiệnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
31Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
32Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
33Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
U BỂ PHỐT
1Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4404m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0085100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0176tấn
4Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,9728m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0884m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0161100m2
7Bê tông nắp tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2522m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0149100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0214tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo51 cấu kiện
11Trát tường ngoài bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8,736m2
12Trát trong bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10,032m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,1641m2
V HẠNG MỤC: NHÀ TIẾP DÂN
W XÂY MỚI PHÒNG BÊN PHẢI NHÀ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,201100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,36181m3
3Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,69561m3
4Bê tông lót , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,0735m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,1466m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1107100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0083tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1615tấn
9Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo13,1886m3
10Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,8234m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1005tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2261tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1388100m3
14Vận chuyển đất các loại bằng thủ công,Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,2774m3
15Bê tông nền , M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,3532m3
16Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,6267m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,431m2
18Trát má cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,297m2
19Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,9399m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1709100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0239tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1736tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,6186m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1469100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0446tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3846tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,348m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1293100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1874tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2877m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0272100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0068tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10,0335m3
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo352,5418m2
35Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo40,375m2
36Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,696m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10,066m2
38Lát nền, sàn gạch Ceramic KT500x500, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo28,391m2
39Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo9,72m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12,384m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo352,5418m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo54,137m2
43GCLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa gỗ Pano kính ( gỗ nhóm III), kính trắng 5lyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,88m2
44GCLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa gỗ pano kính ( gỗ nhóm III), kính trắng 5lyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,8m2
45Hoa sắt cửa sổ sắt đặc 14x14 sơn màu xanhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,6m2
46Gia công xà gồ thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1123tấn
47Lắp dựng xà gồ thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1123tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2809100m2
49Ke chống bão+ vít chụpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo112cái
50Thi công trần tôn 3 lớp Tôn- PU-PEChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo20,32m2
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1bộ
52Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6cái
53Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6cái
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo20m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo35m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo50m
57Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
58Lắp đặt quạt trầnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
X XÂY MỚI PHÒNG BÊN TRÁI NHÀ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1866100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,36181m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,69561m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,0735m3
5Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,1466m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1107100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0083tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1615tấn
9Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12,3442m3
10Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,6802m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0406tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2112tấn
13Đắp đất bằng đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1222100m3
14Vận chuyển đất các loại bằng thủ công,Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,4974m3
15Bê tông nền , M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,3532m3
16Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,5346m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,78m2
18Trát má cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,297m2
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,9399m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1709100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0239tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1736tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,5121m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1372100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0421tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3697tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,171m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1132100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1571tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2599m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0254100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0068tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8,9987m3
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo67,9472m2
35Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo40,375m2
36Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,696m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8,456m2
38Lát nền, sàn gạch Ceramic KT500x500, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo28,391m2
39Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8,3808m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10,7968m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo67,9472m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo52,527m2
43GCLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa gỗ Pano kính ( gỗ nhóm III), kính trắng 5lyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,88m2
44GCLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa gỗ pano kính ( gỗ nhóm III), kính trắng 5lyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,8m2
45Hoa sắt cửa sổ sắt đặc 14x14 sơn màu xanhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,6m2
46Gia công xà gồ thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0961tấn
47Lắp dựng xà gồ thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0961tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2396100m2
49Ke chống bão+ vít chụpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo96cái
50Thi công trần tôn 3 lớp Tôn- PU-PEChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo17,1704m2
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1bộ
52Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6cái
53Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6cái
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo20m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo35m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo50m
57Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
58Lắp đặt quạt trầnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
59Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo16,1036m2
60Lắp dựng vách ( vách tận dụng)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo16,1036m2
61Tháo dỡ cửa bằng thủ công ( cửa dùng để tận dụng)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,6m2
62Lắp dựng cửa không có khuônChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,61m2
63Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,2707m3
64Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2856m3
65Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,5563m3
66Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,915m3
67Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12,283m2
68Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,8m2
69Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12,283m2
70Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,8m2
71GCLD biển tên "CÔNG AN THỊ TRẤN HẬU LỘC"+"BỘ PHẬN TIẾP DÂN VÀ TRẢ KẾT QUẢ THỊ TRẤN HẬU LỘC" + biểu tượng bằng MikaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1bộ
Y HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, KÈ AO, PHÁ DỠ NHÀ XE
Z HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,375m3
2Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,725m2
3Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,0428m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0948100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0155tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0832tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12,5409m3
8Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5,3038m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo209,802m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo73,5228m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo283,3248m2
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,491m3
13Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,49m3
14GCLD nan hoa sắt vuông đặc KT10x10 sơn màu nhũ đồng, gia công lắp đặt hoàn thiệnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo13,11m2
15Thép trụ lan can, gia công lắp đặt hoàn thiệnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo728,08kg
16GCLD tay vịn lan can D60x2,5mm, ống D42x2,5mm, nan ống D30x2mm (bằng Inox), gia công lắp đặt hoàn thiệnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo641,41kg
17Bộ bulong thép M24x250Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo216bộ
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo204,8901m2
19Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo204,8901m2
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo27,8223m3
21Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo27,8223m3
AA HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ XE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo22,752m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1698tấn
3Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5,07m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8,07m3
AB HẠNG MỤC: KÈ AO, SÂN LÁT GẠCH
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo110m2
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5,5m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,012100m3
4Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo134m2
5Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,815100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,055100m3
7Xử lý hút nước trong quá trình thi côngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1tb
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0739100m3
9Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,07391m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,08m3
11Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo16,8m3
AC CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh(2%Gxd)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6822285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.364457E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.718.373.300VND.(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.718.373.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.436.746.600 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.718.373.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.436.746.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng; Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của tối thiểu của 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
7 Máy cắt uốn cốt thép (≥ 5,0KW) Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
8 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
10 Máy khoan - công suất ≥ 0,62 kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
11 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->