Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220776071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 11:06:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220115840 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 395 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 10:46:00 đến ngày 2022-08-15 11:06:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 91,702,835,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,650,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0894E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 64.191.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥128.382.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Bảng kê quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự.( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đối với phó chỉ huy trưởng thi công xây dựng: Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình. Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình/ gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo văn bản chứng minh quy mô và tính chất của gói thầu).- Đối với phó chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy: Có bằng đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật. Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình/ gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này ( Kèm theo văn bản chứng minh quy mô và tính chất gói thầu).- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng ( đối với phó chi huy trưởng công trình xây dựng).+ Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở giáo dục có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp, có giá trị sử dụng trên phạm vi toàn quốc ( đối với phó chỉ huy trưởng thi công về PCCC).+ Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy ( đối với phó chỉ huy trưởng thi công về PCCC).+ Bảng kê quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự.( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng công trình |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với chuyên môn đào tạo.- Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và có tài liệu chứng minh kèm theo (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng đối với công trình tương tự).( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện-cơ điện |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với chuyên môn đào tạo.- Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và có tài liệu chứng minh kèm theo (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng đối với công trình tương tự).( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với chuyên môn đào tạo.- Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và có tài liệu chứng minh kèm theo (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng đối với công trình tương tự).( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với chuyên môn đào tạo.- Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và có tài liệu chứng minh kèm theo (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng đối với công trình tương tự).( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động thi công xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải bố trí tại hiện trường của các công trình gồm: Trường phổ thông DTNT huyện Lục Ngạn, Trường THPT Lục Ngạn số 1, Trường THPT Tứ Sơn; Trường THPT Lục Nam; Trường THPT Yên Dũng số 3 mỗi công trình ít nhất 01 cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động theo chế độ chuyên trách, đáp ứng điều kiện:- Số lượng: ≥ 05 người;- Trình độ: Đại học hoặc cao đẳng thuộc các chuyên ngành xây dựng;- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động đạt yêu cầu còn hiệu lực.+ Bảng kê khai quá trình công tác.- Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và có tài liệu chứng minh kèm theo (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ cán bộ chuyên trách về an toàn lao động đối với công trình tương tự).( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và có tài liệu chứng minh kèm theo. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán đối với công trình tương tự).( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Thuộc khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở giáo dục có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp và có giá trị sử dụng trên phạm vi toàn quốc;(Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học có chứng thực hợp lệ).- Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và có tài liệu chứng minh kèm theo. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy đối với công trình tương tự).( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phòng chống mối mọt công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn hóa chất (thuốc phòng chống mối) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành hóa học, hóa chất.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin;- Đã trực tiếp làm quản lý lắp đặt thiết bị.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≤10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≤10T chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy bơm bê tông ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm bê tông ≥50m3/h chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy cắt đột 2,8kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt đột 2,8kW chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kW chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 11 |
| 9-Máy đào ≤1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≤1,25m3 chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kW chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy khoan đứng 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng 4,5kW chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy mài ≤2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài ≤2,7kW chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 13-Máy trộn bê tông ≤250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≤250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 14-Máy trộn vữa ≤150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≤150l |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 15-Tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện 5T chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng 0,8T chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Ván khuôn, cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn, cốp pha; m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 5000 |
| 18-Giàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thi công; bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2500 |
| 19-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông 7,5kW chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy ép cọc trước ≥150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc trước ≥150T chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Ô tô tự đổ ≤7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≤7T chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 23-Máy bơm nước điện 0,75kwh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước điện 0,75kwh chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 24-Máy đo điện trở chống sét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở chống sét chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo điện vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 26-Máy phun hóa chất, công suất 5m3/h. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun hóa chất, công suất 5m3/h. chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 28-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 29-Bộ thí nghiệm hiện trường (Phễu thử sụt, khuôn đúc ...). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ thí nghiệm hiện trường (Phễu thử sụt, khuôn đúc ...). bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng cơ sở vật chất một số trường THPT, DTNT trên địa bàn huyện Lục Ngạn, Lục Nam, Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang 395 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên được cấp theo quy định. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy với ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC là thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy được cấp theo quy định. - Văn bản công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng chế phẩm. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề hoạt động xây dựng công trình dân dụng. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề hoạt động phòng chống mối các công trình xây dựng. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề hoạt động thi công phòng cháy và chữa cháy. * Đối với hàng hóa, thiết bị Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - ISO 9001:2015: Hệ thống quản lý chất lượng đối với các hàng hóa được yêu cầu cụ thể trong Chương V; - ISO 14001:2015 Hệ thống quản lý môi trường đối với các hàng hóa được yêu cầu cụ thể trong Chương V. - ISO 45001:2018 Hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp đối với các hàng hóa được yêu cầu cụ thể trong Chương V. - Sản phẩm thiết bị đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN 7490:2005 đối với các hàng hóa được yêu cầu cụ thể trong Chương V. (Các tài liệu trên cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hợp lệ, scan file PDF có dấu đỏ kèm theo). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.650.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang.
+ Địa chỉ: Tầng 4,5,6,7 Trụ sở Liên cơ quan, số 1, đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
+ Điện thoại: 0204 6260046. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang, địa chỉ: Số 82 đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; số điện thoại: 0204 3829 003. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang, địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3854 317. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang, địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3854 317. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC CÁC HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| B | Trường PTDT nội trú huyên Lục Ngạn | |||
| C | Hang mục: Nhà ăn và nhà bếp | |||
| D | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,6209 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,0751 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,2059 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, Sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 44,4682 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, Sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,9552 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,7698 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,1931 | tấn |
| 8 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 154,724 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31,9967 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 94,2983 | m3 |
| 11 | Bê tông nền Bê tông thương phẩm M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60,4155 | m3 |
| 12 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,4318 | 100m3 |
| 13 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 89,6244 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 225,7418 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,3423 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3162 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,1787 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1583 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,3171 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,4811 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6168 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6367 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,7639 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0804 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,472 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,4803 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3367 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,8439 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,632 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,306 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6323 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0921 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,145 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5494 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,9334 | tấn |
| 36 | Bê tông cột bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,056 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 48,4628 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,2976 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 139,5242 | m3 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,8914 | m3 |
| 41 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,1033 | m3 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,5445 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,5445 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,5111 | 100m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 196,7549 | 1m2 |
| 46 | Ốp Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 184,0216 | m2 |
| 47 | Ốp Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,11 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,3175 | m2 |
| 49 | Ốp đá Granit bậc cổ bậc màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 51,4904 | m2 |
| 50 | Lát gạch Tezzaro KT:400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,7342 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn - KT: 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 916,1451 | m2 |
| 52 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT: 500x125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31,915 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn - KT: 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 125,217 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - KT: 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 175,498 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 263,7248 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 91,5104 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 568,4024 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.102,6856 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 279,4483 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 190,4134 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 69,341 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 500,64 | m |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 568,4024 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.362,44 | m2 |
| 65 | Trần thạch cao phẳng khung nổi, khung xương loại Topline hoặcFineLine, tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 952,3461 | m2 |
| 66 | Cửa đi mở quay, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 54,12 | m2 |
| 67 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 68 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 69 | Cửa sổ trượt lùa, hệ nhôm2600, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 94,22 | m2 |
| 70 | Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh(gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 57 | bộ |
| 71 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 39,97 | m2 |
| 72 | Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố hệ 65x70mm, nhôm dày 2,5mm. Lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 64,96 | m2 |
| 73 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 2mm, kính dán an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 74 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 75 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Hoa sắt 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 121,14 | m2 |
| 77 | Đắp chữ nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | biển |
| 78 | Mua inox 304 làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 78 | kg |
| 79 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0781 | tấn |
| 80 | Mua thép hộp làm lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 477 | kg |
| 81 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4768 | tấn |
| 82 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 476,83 | kg |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 59,2424 | m2 |
| 84 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,361 | tấn |
| 85 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,361 | tấn |
| 86 | Gia công cửa sổ trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | m2 |
| 88 | Gia công khung chậu rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6727 | tấn |
| 89 | Lắp đặt khung chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6727 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 67,4854 | 1m2 |
| 91 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,148 | 100m2 |
| E | Phần cấp điện | |||
| F | THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT-TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25, 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện KT: 600x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện Aptomat 6P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| G | CÔNG TẮC - Ổ CẮM | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm, aptomat bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 62 | hộp |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| H | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 30x30/24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED panel âm trần 600x600,35W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED panel âm trần 1200x600,75W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 46 | bộ |
| I | CÁP DÂY DẪN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29,2 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29,2 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30,8 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,2 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.593,2 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 779,7 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,4 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,6 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,4 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30,8 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 51 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 56,8 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 779,7 | m |
| J | ỐNG LUỒN-HỘP NỐI- PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,296 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,6 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.240,6 | m |
| K | Phần chống sét | |||
| L | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 5,0m(Bao gồm cả chân trụ đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Chân trụ đỡ kim thu sét + khung lắp chân trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,8096 | kg |
| 5 | Khớp nối nhựa chuyên dụng giữa kim và cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bộ ghép nối INOX 2.5mxD42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,8139 | kg |
| 7 | Ống thép mạ kẽm 2mxD48x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,0989 | kg |
| 8 | Cáp đồng trần thoát sét M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 69,043 | kg |
| 9 | Kéo rải cáp đồng thoát sét M70 theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37 | m |
| 10 | Kéo rải cáp đồng thoát sét M70 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 30x20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Thuốc hàn hóa nhiệt 90 gram | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | tuýp |
| 13 | Phụ kiện định vị cáp thoát sét trên tường, mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 14 | Đai cố định cáp đồng trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Bulong Ecu Inox M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Ecu Inox M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Bộ dây néo tăng đơ, khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 19 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 21 | Thanh cái đồng 40x5(tiếp địa chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,895 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 66 | m |
| 23 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 chỉ tiêu |
| M | TIẾP ĐỊA AN TOÀN | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 4 | Mua cáp đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,324 | kg |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 6 | Thanh cái đồng 20x5(tiếp địa an toàn, trung tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4475 | m |
| 7 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | 5 | 1 điện cực | |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Sứ đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| N | Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 116,7 | 10m |
| 2 | Cáp CAT 6E UTP 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.167 | m |
| 3 | Lắp đặt tủ kỹ thuật KT: 500x400x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ kỹ thuật KT: 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Bấm đầu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 100 | 1 đầu |
| 7 | Hạt mạng xuyên thấu RJ45 : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 100 | đầu |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 142 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.448 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 54 | m |
| 12 | Lắp đặt đế âm ổ cắm điện, mạng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Hộp ≤ 80x80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 90 | hộp |
| O | Phần nước | |||
| P | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Dây mềm cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| Q | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 3 | Van phao đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt 1 chiều - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút 135độ nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 50mm ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| R | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 90x90mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d110 + nút bịt kiểm tra thông tắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d90 + nút bịt kiểm tra thông tắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Si phông D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| S | PHẦN THÔNG HƠI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| T | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90/60mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Rọ chắn rác d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| U | GIẾNG KHOAN: | |||
| 1 | Khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 50 | 1m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 76/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | m ống lọc |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 8 | Xây tường BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,491 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0085 | tấn |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0046 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,3 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,5224 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| V | Các hạng mục phụ trợ | |||
| W | San nền | |||
| 1 | Mua đất để san nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.354,121 | m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,7575 | 100m3 |
| X | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền bê tông thương phẩm M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 108 | m3 |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | 100m |
| 4 | Nhựa đường khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 660 | kg |
| Y | Rãnh thoát nước ngoài nhà, tường chắn | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5063 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2136 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, Sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,5408 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,7023 | m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1449 | 100m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2811 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2459 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 99 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,2326 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 110,9043 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | mối nối |
| Z | Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0927 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, Sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,1088 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,0624 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng bê tông thương phẩm M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0764 | tấn |
| 10 | Bê tông nền bê tông thương phẩm M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,1593 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,7365 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0014 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0444 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3969 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0713 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35,274 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30,126 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35,274 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30,126 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1479 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0247 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0247 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1166 | 100m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,9184 | 1m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,7284 | m2 |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| AA | Cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1024 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 3 | Mua cát bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 11 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 12 | Mua cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38 | m |
| 13 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 1km/1 dây |
| 14 | Mua cột - LT 8C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 15 | Dựng cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 16 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0121 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông bê tông lót móng, Sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 19 | Tiếp địa T2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | GHíp nhôm 2 BL 16-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | GHíp nhôm 2 đồng AM70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Cosse ép đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Khóa hãm 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Dây đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| AB | Trường THPT Tứ Sơn | |||
| AC | Hạng mục: Nhà đa năng | |||
| AD | Phần xây lắp | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,816 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,616 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,5 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 112 | 1 mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 6 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,7875 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,1792 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,8941 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, Sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,9256 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,4265 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,0896 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,7649 | tấn |
| 13 | Bê tông móng Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 81,6739 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30,1319 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 42,576 | m3 |
| 16 | Bê tông nền bê tông thương phẩm M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 58,3197 | m3 |
| 17 | Bê tông nền bê tông thương phẩm M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 43,4188 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,8611 | 100m3 |
| 19 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,6982 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 177,7705 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,2307 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35,0845 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 147,8088 | m2 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,2175 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,0965 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,7326 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9738 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,0698 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,7535 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,4173 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1856 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,2628 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9721 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1453 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6716 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,7883 | tấn |
| 37 | Bê tông cột bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,7269 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 53,7034 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60,9025 | m3 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,5222 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,6591 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,6591 | tấn |
| 43 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,3972 | tấn |
| 44 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,574 | tấn |
| 45 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,3972 | tấn |
| 46 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,574 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,7399 | 100m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,3039 | 100m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 502,0775 | 1m2 |
| 50 | Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 82,5502 | m2 |
| 51 | Đá Granit tự nhiên màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,956 | m2 |
| 52 | Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 53 | Lát gạch đất nung - KT:400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 179,9684 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn - KT: 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 299,9665 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 500x125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,825 | m2 |
| 56 | Lát gạch Tezzazo KT:400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,536 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch - KT: 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,9164 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột KT: 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 51,668 | m2 |
| 59 | Thi công sơn Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 290,3104 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 233,2582 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 233,2582 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 861,3746 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.726,4488 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 417,5548 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 56,6713 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 99,1478 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 575,3756 | m2 |
| 68 | Trần thạch cao phẳng khung nổi, khung xương loại Topline hoặcFineLine, tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 289 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 168,436 | m |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.278,9294 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.479,4685 | m2 |
| 72 | Cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 2600 kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 73 | Cửa đi mở quay, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 44,28 | m2 |
| 74 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 76 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 77 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt lùa 4 cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, taynắm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 78 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, taynắm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 79 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,62 | m2 |
| 80 | Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố hệ 65x70mm, nhôm dày 2,5mm, kính dán an toàn 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37,0121 | m2 |
| 81 | Vách ngăn bằng tấm compact HPLđã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách; lắp đặt hoàn thiện tại công trình, Tấm compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,1472 | m2 |
| 82 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 83 | Mua Inox làm đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 77 | kg |
| 84 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0767 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,828 | m2 |
| 86 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,5051 | 100m2 |
| AE | Phần điện | |||
| AF | THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT-TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 80A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P 15A 1,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện Aptomat 18P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| AG | CÔNG TẮC - Ổ CẮM | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường QTG PN250-33W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp D500 QTT500-150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường QTTV5 46W-D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| AH | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED panel âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED chiếu pha 250W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần vuông 23x23/18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần vuông 30x30/24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt gắn tường M26-36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| AI | CÁP DÂY DẪN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 300/500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 145 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 300/500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 300/500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 611 | m |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 300/500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 145 | m |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 300/500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| AJ | ỐNG LUỒN-HỘP NỐI- PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 137 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 363 | m |
| 4 | Mua đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| AK | Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,4 | 10m |
| 2 | Cáp CAT 6E UTP 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 254 | m |
| 3 | Lắp đặt tủ kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet 8 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Bấm đầu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 đầu |
| 6 | Hạt mạng xuyên thấu RJ45 : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | đầu |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 3x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 173 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| AL | Phần chống sét | |||
| AM | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 5,0m(Bao gồm cả chân trụ đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Chân trụ đỡ kim thu sét + khung lắp chân trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,8096 | kg |
| 5 | Khớp nối nhựa chuyên dụng giữa kim và cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bộ ghép nối INOX 2.5mxD42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,8139 | kg |
| 7 | Ống thép mạ kẽm 2mxD48x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,0989 | kg |
| 8 | Cáp đồng trần thoát sét M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 68,432 | kg |
| 9 | Kéo rải cáp đồng thoát sét M70 theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 88 | m |
| 10 | Kéo rải cáp đồng thoát sét M70 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | mối |
| 13 | Phụ kiện định vị cáp thoát sét trên tường, mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 59 | bộ |
| 14 | Đai cố định cáp đồng trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Bulong Ecu Inox M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Ecu Inox M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Bộ dây néo tăng đơ, khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 19 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 21 | Thanh cái đồng 20x5(tiếp địa chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,3975 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 81 | m |
| 23 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 chỉ tiêu |
| AN | TIẾP ĐỊA AN TOÀN | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 4 | Mua cáp đồng trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,1 | kg |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 6 | Thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4475 | m |
| 7 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 điện cực |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 11 | Sứ đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| AO | Phần nước, bể tự hoại | |||
| AP | BỂ TỰ HOẠI (1 cái): | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,254 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, Sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1777 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1192 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0983 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,7067 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,7778 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 33,8978 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,5873 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0693 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 14 | Cút sành D110 lắp trong bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,902 | m3 |
| AQ | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 2 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt xí bệt thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Van xả tiểu ấn tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt giá treo giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ gương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Dây mềm cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Siphong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| AR | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Van phao đồng (có bóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 135độ nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AS | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa Đường kính 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa Đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D110x110mm , 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D90x90mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d110 + nút bịt kiểm tra thông tắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d90 + nút bịt kiểm tra thông tắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa kiểm tra nối - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa kiểm tra nối - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Si phông D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| AT | PHẦN THÔNG HƠI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối - Đường kính 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AU | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 90mm, 135 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 89mm, 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối - Đường kính 110/90mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Rọ chắn rác d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| AV | Hạng mục: Nhà lớp học bộ môn | |||
| AW | Phần xây lắp | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,591 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, , KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,342 | 100m |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 mối nối |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,072 | m3 |
| 5 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,4305 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,1516 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, Sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31,841 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,506 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,3427 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,0111 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,4639 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,7094 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 144,8612 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,7321 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40,7194 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, bê tông thương phẩm M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 74,5842 | m3 |
| 17 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,7428 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0381 | 100m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 348,5877 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 63,2131 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,7842 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,1578 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,5015 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,2123 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,8851 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9246 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,9255 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,3361 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,2204 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,8977 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,723 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,5929 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,569 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8331 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,1322 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0663 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6875 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2568 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2771 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29,4759 | tấn |
| 42 | Bê tông cột, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45,2007 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 116,0782 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,3388 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 295,2707 | m3 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,3034 | m3 |
| 47 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,9989 | m3 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,2979 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,2979 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,425 | 100m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 292,2496 | 1m2 |
| 52 | Lát gạch cotto - KT:400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 39,1855 | m2 |
| 53 | Đá granits màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,0204 | m2 |
| 54 | Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 67,0272 | m2 |
| 55 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,091 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 143,8258 | m2 |
| 57 | Màng chống thấm dày 3,2mm (Thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60,5136 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.348,6043 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.851,1853 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 486,4538 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 298,3004 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 595,606 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.825,0488 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn - KT: 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.994,3104 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 500x125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 108,4675 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột KT:300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 305,412 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch - KT: 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 130,9417 | m2 |
| 68 | Đá ốp bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,4304 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 307,3 | m |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.646,9047 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5.758,2939 | m2 |
| 72 | Trần thạch cao phẳng khung nổi, khung xương loại Topline hoặcFineLine, tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 302,288 | m2 |
| 73 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 117,9918 | m2 |
| 74 | Cửa đi mở quay, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 109,53 | m2 |
| 75 | Cửa sổ mở, trượt lùa, hệ nhôm2600, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 230,166 | m2 |
| 76 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 94,59 | m2 |
| 77 | Hoa sắt vuông 12 x 12, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 330,48 | m2 |
| 78 | Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố hệ 65x70mm, nhôm dày 2,5mm (bao gồm cả cửa sổ và phụ kiện cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 62,3178 | m2 |
| 79 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 80 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 81 | Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 153 | bộ |
| 82 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 83 | Gia công cửa sổ trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 85 | Mua Inox hộp làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 104,8092 | kg |
| 86 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1048 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 197,3455 | m2 |
| 88 | Mua thép hộp, thép ống làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3.196,83 | kg |
| 89 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,7844 | tấn |
| 90 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.784,37 | kg |
| 91 | Vít nở BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 159 | cái |
| 92 | Tay vịn gỗ lim cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,49 | m |
| 93 | Trụ gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,4572 | 100m2 |
| AX | Phần điện, điện ngoài nhà | |||
| AY | THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT-TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 300Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25, 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện KT: 700x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện KT: 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện KT: 500x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện Aptomat 12P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện Aptomat 9P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện Aptomat 6P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 18 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 19 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| AZ | CÔNG TẮC - Ổ CẮM | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 222 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 81 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| BA | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED ốp trần LN08 300x300/24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 41 | bộ |
| 2 | Lắp đặt LED ốp trần LN08 230x230/18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED Tube T8 TT01 CSLH/20Wx2 6500K (bao gồm cần treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 153 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ đèn LED CSBA 1200/18W 6500K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt LED M26 1200/36W SS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| BB | CÁP DÂY DẪN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,056 | km/dây |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 56 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 59 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 137 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3.188 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.780 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 128 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 153 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 246 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 128 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.780 | m |
| BC | ỐNG LUỒN-HỘP NỐI- PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2112 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 3 | Mua cát bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 6 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 178 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,31 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 263 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 123 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4.117 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối đường kính côn, cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối đường kính côn, cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Dựng cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 20 | Mua cột - LT12 : NPC - 9.0(C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 21 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0186 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông bê tông lót móng, Sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 24 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 26 | Cosse ép đồng - nhôm M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 28 | Cosse ép đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 30 | Cosse ép đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 31 | Cổ đề CDLT - 1(1A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,26 | kg |
| 32 | Tiếp địa T2C-1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,36 | kg |
| 33 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 34 | Chân đỡ tủ ngoài nhà V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,495 | kg |
| 35 | Khóa đai giữ tủ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Lắp cổ đề. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 37 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| BD | Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 79,8 | 10m |
| 2 | Cáp CAT 6E UTP 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 798 | m |
| 3 | Lắp đặt tủ kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet 8 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Bấm đầu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 100 | 1 đầu |
| 7 | Hạt mạng xuyên thấu RJ45 : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 100 | đầu |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.107 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 43 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 74 | hộp |
| BE | Phần chống sét | |||
| BF | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 5,0m(Bao gồm cả chân trụ đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Chân trụ đỡ kim thu sét + khung lắp chân trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,8096 | kg |
| 5 | Khớp nối nhựa chuyên dụng giữa kim và cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bộ ghép nối INOX 2.5mxD42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,8139 | kg |
| 7 | Ống thép mạ kẽm 2mxD48x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,0989 | kg |
| 8 | Cáp đồng trần thoát sét M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 73,931 | kg |
| 9 | Kéo rải cáp đồng thoát sét M70 theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 89 | m |
| 10 | Kéo rải cáp đồng thoát sét M70 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 30x20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | lọ |
| 13 | Phụ kiện định vị cáp thoát sét trên tường, mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 14 | Đai cố định cáp đồng trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Bulong Ecu Inox M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Ecu Inox M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Bộ dây néo tăng đơ, khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D15mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 19 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 21 | Thanh cái đồng 40x5(tiếp địa chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,895 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 23 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 chỉ tiêu |
| BG | TIẾP ĐỊA AN TOÀN | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0832 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D15mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 4 | Mua cáp đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,764 | kg |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 6 | Thanh cái đồng 20x5 (tiếp địa an toàn, trung tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,895 | m |
| 7 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 điện cực |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Sứ đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| BH | Phần nước | |||
| BI | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 2 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 3 | Lắp đặt xí bệt thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa đặt bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Chân chậu rửa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 10 | Van xả tiểu ấn tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt giá treo giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 18 | Dây mềm cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55 | bộ |
| 19 | Siphong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55 | bộ |
| BJ | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Van phao đồng (có bóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 65 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 135độ nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm,135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 65 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| BK | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát- Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát- Đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110x110mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối - Đường kính 90x90mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối - Đường kính 60x60mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối - Đường kính 34x34mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d110 + nút bịt kiểm tra thông tắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d90 + nút bịt kiểm tra thông tắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa kiểm tra nối - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa kiểm tra nối - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Si phông D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| BL | PHẦN THÔNG HƠI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| BM | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Rọ chắn rác d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| BN | Phần bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4118 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, Sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,948 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2739 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1643 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1432 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,8027 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,5357 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 58,5329 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,3098 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,694 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0922 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1202 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26 | 1cấu kiện |
| 14 | Cút sành D110 lắp trong bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0901 | 100m3 |
| BO | Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ | |||
| BP | Phần sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,968 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, bê tông thương phẩm M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 193,6 | m3 |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 4 | Nhựa đường lỏng khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 367,5 | kg |
| BQ | Rãnh thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,1036 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6148 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, Sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,3075 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,3696 | m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1266 | 100m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9278 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,7437 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 303 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,7056 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 337,1139 | m2 |
| BR | Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0764 | tấn |
| 2 | Bê tông nền, bê tông thương phẩm M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,1593 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,7365 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0014 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0444 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3969 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0713 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35,274 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30,126 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35,274 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30,126 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1479 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0247 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0247 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1166 | 100m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,9184 | 1m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,7284 | m2 |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| BS | Bể PCCC | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,2901 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5484 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0392 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, Sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,704 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,7965 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,5116 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,9116 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0146 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,1126 | tấn |
| 12 | Bê tông tường, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,656 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1754 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2235 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0527 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1956 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0486 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1034 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2393 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,4942 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6709 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9855 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,3397 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 83,64 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,1048 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 68,04 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cửa nắp bể KT 0.9x0.9 bằng tôn dày 3mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Băng cản nước PVC V300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3773 | 100m3 |
| BT | Điện ngoài nhà ( nhà đa năng) | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1728 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 3 | Mua cát bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 6 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 54 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp đồng ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 132 | m |
| BU | Trường THPT Yên Dũng 3 | |||
| BV | Hang mục: Nhà lớp học 15 phòng bộ môn | |||
| BW | Phần kiến trúc, kết cấu | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT , chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,798 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT , chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,864 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc BTCT , chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,12 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 219 | 1 mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,5875 | m3 |
| 6 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,3531 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,9238 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng , Sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34,9912 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,7433 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,5856 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,573 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,4448 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,8989 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 166,5986 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,4093 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 49,2612 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, bê tông thương phẩm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 82,8647 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,5367 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0127 | 100m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 459,2604 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,4531 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 42,7051 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,564 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,0652 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1628 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn , khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,9566 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn , khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,6211 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,4678 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,3999 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,0652 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,6956 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,4046 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,797 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,8579 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,6718 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5398 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9832 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,0075 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1958 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,3359 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,0161 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1633 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34,8846 | tấn |
| 44 | Bê tông cột thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 44,6942 | m3 |
| 45 | Bê tông cột bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,248 | m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 124,7626 | m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,355 | m3 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 337,4833 | m3 |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,4047 | m3 |
| 50 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,9886 | m3 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,0573 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,0573 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,2769 | 100m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 389,4636 | 1m2 |
| 55 | Lát gạch Cotto - KT: 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 82,0873 | m2 |
| 56 | Ốp đá bậc đá kim sa hạt trung (lắp dựng hoàn chỉnh) mặt bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 115,3163 | m2 |
| 57 | Ốp đá cầu thang (lắp dựng hoàn chỉnh) màu trắng cổ bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 39,1851 | m2 |
| 58 | Lát gạch Tezzaro, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,1224 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 196,6443 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 162,162 | m2 |
| 61 | Màng chống thấm dày 3,2mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sika và thi công hoàn thiện tại côngtrình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 108,8688 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.465,2223 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3.083,9548 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 511,9674 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 773,4496 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 692,7828 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.032,6402 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn - KT 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.239,2936 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 500x125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 116,7664 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 342,626 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch - KT: 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 132,0288 | m2 |
| 72 | Đá ốp bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,2164 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 394,412 | m |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.238,6719 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6.321,3452 | m2 |
| 76 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khungxương (loại Topline hoặcFineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 264,8316 | m2 |
| 77 | Vách ngăn Compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 111,69 | m2 |
| 78 | Cửa đi mở quay, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 117,72 | m2 |
| 79 | Cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 277,164 | m2 |
| 80 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kínhdán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 106,452 | m2 |
| 81 | Hoa sắt 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 356,4 | m2 |
| 82 | Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố hệ 65x70mm, nhôm dày 2,5mm, kính dán an toàn 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 51,6527 | m2 |
| 83 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 84 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 85 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 177 | bộ |
| 86 | Phụ kiện cửa sổ chớp lật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 87 | Gia công cửa sổ trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 89 | Mua Thép ống, hộp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.927,43 | kg |
| 90 | Mua thép bản làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 261,15 | kg |
| 91 | Sơn tĩnh điện: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.188,58 | kg |
| 92 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,1824 | tấn |
| 93 | Mua Inox ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 108 | kg |
| 94 | Mua Inox bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 53,7369 | kg |
| 95 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1617 | tấn |
| 96 | Lắp đặt kết cấu thép khung chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0537 | tấn |
| 97 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.258 | cái |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 229,1071 | m2 |
| 99 | Tay vịn gỗ lim cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35,6 | m |
| 100 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,114 | 100m2 |
| BX | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 300Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32, 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 77 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện KT: 700x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện KT: 500x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện Aptomat 12P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện Aptomat 9P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện Aptomat 6P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 206 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 98 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn LED ốp trần LN08 300x300/24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 46 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần LN08 230x230/18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 31 | Lắp đặt LED Tube T8 TT01 CSLH/20Wx2 6500K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 186 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn LED CSBA 1200/18W 6500K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn LED M26 1,2M/36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,102 | km/dây |
| 35 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 102 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 167 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x25mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3.712 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.965 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 127 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 226 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 388 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 241 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 241 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 477 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 226 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 127 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.965 | m |
| 51 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5696 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,356 | 100m3 |
| 53 | Mua cát bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,36 | m3 |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,36 | m3 |
| 55 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,534 | 100m2 |
| 56 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 178 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 224 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 432 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 309 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4.774 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối đường kính côn, cút 160x140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối đường kính côn, cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 69 | Mua cột - LT10 : NPC - 4.3 (B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 70 | Dựng cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 71 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0484 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, Sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | m3 |
| 75 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Ống nối vách ngăn đồng nhôm 120/95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 78 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 79 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 80 | Cosse ép đồng nhôm M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Cosse ép đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Cosse ép đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 83 | Cosse ép đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 85 | Mua thép làm tiếp địa T2C-1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 93,44 | kg |
| 86 | CỔ DỀ CDLT-1(A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,3 | kg |
| BY | Chống sét, tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 5,0m(Bao gồm cả chân trụ đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Chân trụ đỡ kim thu sét + khung lắp chân trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,8096 | kg |
| 5 | Khớp nối nhựa chuyên dụng giữa kim và cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bộ ghép nối INOX 2.5mxD42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,8139 | kg |
| 7 | Ống thép mạ kẽm 2mxD48x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,0989 | kg |
| 8 | Cáp đồng trần thoát sét CF 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 69,043 | kg |
| 9 | Kéo rải cáp đồng thoát sét M70 theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 10 | Kéo rải cáp đồng thoát sét M70 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 30x20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 điện cực |
| 13 | Phụ kiện định vị cáp thoát sét trên tường, mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 14 | Đai cố định cáp đồng trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Bulong Ecu Inox M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Ecu Inox M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Bộ dây néo tăng đơ, khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D16mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 19 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 21 | Thanh cái đồng 40x5(tiếp địa chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,895 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 76 | m |
| 23 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 24 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1235 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0988 | 100m3 |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D16mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 27 | Mua cáp đồng trần CF 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,876 | kg |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 29 | Thanh cái đồng 20x5(tiếp địa an toàn, trung tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4475 | m |
| 30 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 31 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 điện cực |
| 32 | đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Sứ đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| BZ | Điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 116,7 | 10m |
| 2 | Cáp CAT 6E UTP 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.167 | m |
| 3 | Lắp đặt tủ kỹ thuật KT: 500x400x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ kỹ thuật KT: 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet 8 sợi(VDĐG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Bấm đầu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 100 | 1 đầu |
| 7 | Hạt mạng xuyên thấu RJ45 : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 100 | đầu |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 142 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.448 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 54 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây chờ loa, camera, wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 90 | hộp |
| CA | Cấp thoát nước, bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4118 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, Sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,948 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2739 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1643 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1432 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,8027 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,5357 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 58,5329 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,3098 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,694 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0922 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1202 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26 | 1cấu kiện |
| 14 | Cút sành D110 lắp trong bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 41,21 | m3 |
| 16 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 17 | Lắp đặt xí bệt thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vòi (vòi chậu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 23 | Van xả tiểu ấn tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt giá treo giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 31 | Dây mềm cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 53 | bộ |
| 32 | Siphong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,55 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 37 | Van phao đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt 1 chiều - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút 135độ nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20x20mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 50mm ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa nối - Đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, nhựa miệng bát - Đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Cút nhựa miệng bát D110mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110x110mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60x60mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 34x34mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d110 + nút bịt kiểm tra thông tắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d90 + nút bịt kiểm tra thông tắc): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa kiểm tra - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | Si phông D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 41 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 86 | Rọ chắn rác d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| CB | Hạng mục phụ trợ | |||
| CC | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào san đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,047 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,349 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 69,8 | m3 |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,9356 | 100m |
| 5 | Nhựa đường khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 851,664 | kg |
| CD | Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,276 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1824 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, Sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,8493 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,988 | m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2804 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2236 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn t | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 90 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,8176 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 92,3328 | m2 |
| CE | Nhà để máy bơm | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0764 | tấn |
| 2 | Bê tông nền , Bê tông thương phẩm M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,1593 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,7365 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0014 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0444 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3969 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0713 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35,274 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30,126 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35,274 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30,126 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1479 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0247 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0247 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1166 | 100m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,9184 | 1m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,7284 | m2 |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| CF | Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,2901 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5484 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0392 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, Sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,704 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,7965 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,5116 | m3 |
| 9 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,9116 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0146 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,1126 | tấn |
| 12 | Bê tông tường - bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,656 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1754 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2235 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0527 | tấn |
| 16 | Bê tông cột bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1956 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0486 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1034 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2393 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,4942 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6709 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9855 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,3397 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 83,64 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,1048 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 68,04 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cửa nắp bể KT 0.9x0.9 bằng tôn dày 3mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 72,8 | m |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3773 | 100m3 |
| CG | TRƯỜNG THPT LỤC NGẠN SỐ 1. | |||
| CH | NHÀ 12 PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| CI | PHẦN XÂY LẮP. | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,52 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,9295 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,4406 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,7441 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,7441 | 10m³/1km |
| 8 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,4038 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,6002 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3663 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4994 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 139,6299 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,5127 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,7791 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,3746 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,1133 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,9191 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,9142 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,147 | 100m2 |
| 20 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,3266 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,3329 | m3 |
| 22 | Lấp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8746 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0109 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,7515 | m3 |
| 25 | Lát gạch Terrazzo XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,2095 | m2 |
| 26 | Tân đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,3657 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55,8078 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 429,2574 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,9825 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,9305 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,48 | m2 |
| 32 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,7918 | m3 |
| 33 | Bê tông cột, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,3054 | m3 |
| 34 | Bê tông cột, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 48,324 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 418,5441 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,8735 | m3 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,3689 | m3 |
| 38 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,5411 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,513 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,1774 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,3913 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,8745 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2882 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,7257 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,5962 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9385 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,492 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36,9911 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0376 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,1797 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2586 | tấn |
| 54 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,5813 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,0303 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6843 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,3196 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,2428 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,7784 | 100m2 |
| 60 | Cửa, vách kính khung nhôm hệ( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Cửa đi hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 105,03 | m2 |
| 61 | Cửa, vách kính khung nhôm hệ( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình), cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 252,32 | m2 |
| 62 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 63 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 64 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 62 | bộ |
| 65 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 64 | bộ |
| 66 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 93,6544 | m2 |
| 67 | Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố (mặt kính phủ hoàn toàn bên ngoài) hệ 65x70mm, nhôm dày 2,5mm Kính dán an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30,433 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0275 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,7797 | 1m2 |
| 71 | SXLD Hoa sắt vuông 12 x 12, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 316,08 | m2 |
| 72 | Gia công lan can (INox ống dày 1.5ly) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0862 | tấn |
| 73 | Gia công lan can (thép hộp mạ kẽm dày 1.4-1.5ly) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,6768 | tấn |
| 74 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,6768 | tấn |
| 75 | Thép thang lên mái D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,12 | kg |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 260,2656 | m2 |
| 77 | Gia công tay vịn khu vệ sinh cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0033 | tấn |
| 78 | Lắp dựng tay vịn khu vệ sinh cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,35 | m2 |
| 79 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 80 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mm (các màu khác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 140,56 | m2 |
| 81 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khungxương (loại Topline hoặcFineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 322,8648 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,083 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,083 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 265,351 | 1m2 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,051 | 100m2 |
| 86 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,6584 | tấn |
| 87 | Lắp thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,6584 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 48,7314 | 1m2 |
| 89 | Bu lông 20*180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 90 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 91 | Bu lông M10*200*300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.219,8879 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3.114,0404 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 450,0018 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 711,957 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.779,1572 | m2 |
| 97 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 220,0978 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 168,01 | m |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 218,4357 | m2 |
| 100 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 114,4552 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn, vữa XM M75, PCB40(gạch gốm (KT:400x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 63,8069 | m2 |
| 102 | Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 96,2188 | m2 |
| 103 | Đá Granit tự nhiên màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32,9025 | m2 |
| 104 | Xẻ rãnh trống trơn trượt bậc tam cấp + cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 65,805 | 10m |
| 105 | Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,9552 | m2 |
| 106 | Gia công hệ đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0427 | tấn |
| 107 | Lắp dựng khung đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0427 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,2202 | 1m2 |
| 109 | Màng chống thấm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 130,9224 | m2 |
| 110 | Ốp tường trụ, cột, XM PCB40 (Gạch thẻ đỏ 60x240) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,259 | m2 |
| 111 | Ốp chân tường KT: 500x125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 107,545 | m2 |
| 112 | Ốp tường trụ, cột, XM PCB40 (KT: 300*600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 416,234 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn gạch, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 151,4684 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.992,8388 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5.541,8992 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.806,8365 | m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,8568 | 100m2 |
| 118 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0295 | 100m3 |
| 119 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,907 | m3 |
| CJ | PHẦN BỂ TỰ HOẠI. | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2883 | 100m3 |
| 2 | bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 3 | bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,8132 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1777 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1192 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0821 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,8276 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30,7841 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,5873 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (D8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0693 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | 1 cấu kiện |
| 14 | Cút sành 90 độ D110 thông bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút sành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặtcút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0833 | 100m3 |
| CK | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van phao d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn thu PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van chặn PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt van chặn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cút nhựa PPR90 độ D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Cút nhựa PPR90 độ D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Cút nhựa PPR90 độ D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 13 | Cút nhựa PPR135 độ D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Côn nhựa PPR 40x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Cút nhựa PPR D20x20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 65 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 17 | Tê nhựa PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Tê nhựa PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 78 | cái |
| 19 | Tê nhựa PPR D20x20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 20 | Rắc co nhựa PPR 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Rắc co nhựa PPR 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Rắc co nhựa PPR 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút 90độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút 90độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút 90độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút 90độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê 90 độ D100x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê 90 độ D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê 90 độ D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê kiểm tra độ D110 (theo ống đứng : Tê 135 độ + bịt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê kiểm tra độ D90 (theo ống đứng : Tê 135 độ + bịt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Bộ nối thông tắc theo ống đứng (Tê U.PVC 90 độ D90, Bịt thông tắc D110) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt cút kiểm tra D110( (theo ống tháo : cút 135 độ + bịt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút kiểm tra D90( (theo ống tháo : cút 135 độ + bịt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Bộ nối thông tắc (Tê U.PVC 90 độ D90, Bịt thông tắc D90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm (Ống nhựa CLASS2 D110) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm (Ống nhựa CLASS2 D90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống nhựa CLASS2 D60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm (Ống nhựa CLASS2 D34) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 48 | Si phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa PVC D100x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê 90 độ D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống nhựa CLASS 2 D60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa PVC D100x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút 135 độ D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm (Ống nhựa CLASS2 D90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống nhựa CLASS2 D60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 59 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa âm tường + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa treo tường+ vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 64 | Chân chậu rửa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi rửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 67 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt gương soi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 69 | Lắp đặt kệ kính (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng xà bông ở chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt giá treo ở chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 73 | Dây cấp nước (Bnl - Lav- xí bệt): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 54 | bộ |
| CL | PHẦN CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| CM | THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT & TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 3 pha,(MCCB 3P 175A 30kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha, (MCB 3P 80A 10kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha,(MCB 3P 63A 10kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha (MCB 2P 80A 10kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha (MCB 2P 63A 6kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha (MCB 2P 50A 6kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha (MCB 2P 30A 6kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha (MCB 1P 80A 10kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha (MCB 1P 63A 10kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha (MCB 1P 50A 6kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha (MCB 1P 30A 6kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha (MCB 1P 25A 6kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha (MCB 1P 16A 6kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 61 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha (MCB 1P 10A 6kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha (MCCB 2P 10A 1.5kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện kim loại Quy cách : 800x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện kim loại Quy cách : 500x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện 6 module âm tường Quy cách: Vỏ nhôm/ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện 9 module âm tường Quy cách: Vỏ nhôm/ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện 12 module âm tường Quy cách: Vỏ nhôm/ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| CN | CÔNG TẮC & Ổ CẮM | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 244 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 86 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu D160/140 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu D140/110 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê D110 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê cong D110 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút góc D110 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa D110 uPVC class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| CO | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 150 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| CP | HỘP NỐI | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối 2-3-4 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 261 | hộp |
| CQ | CÁP, DÂY DẪN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 94,8 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 92,8 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 92,8 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,6 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,6 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.985,6 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 992,8 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4.854,1 | m |
| CR | ỐNG LUỒN, PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.788,7 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 97,4 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 107,2 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 112,8 | m |
| CS | PHẦN CẤP CHỐNG SÉT | |||
| CT | TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đóng cọc ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 2 | Mua cáp đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,9897 | kg |
| 3 | Kéo rải cáp đồng thoát sét M50 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29 | m |
| 4 | Thuốc hàn hóa nhiệt 90 gram | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | lọ |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 điện cực |
| 6 | Mua đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 8 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 11 | Thanh cái đồng 20x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,445 | kg |
| 12 | Sứ đỡ thanh cái SM51-M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| CU | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 5,0m(Bao gồm cả chân trụ đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Chân trụ đỡ kim thu sét + khung lắp chân trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,9958 | kg |
| 3 | Khớp nối nhựa chuyên dụng giữa kim và cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bộ ghép nối INOX 2.5mxD42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,5515 | kg |
| 5 | Ống thép mạ kẽm 2mxD48x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,2608 | kg |
| 6 | Cáp đồng trần thoát sét M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 52,3464 | kg |
| 7 | Kéo rải cáp đồng thoát sét M70 theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 30x20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Thuốc hàn hóa nhiệt 90 gram | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | lọ |
| 10 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | 1 điện cực |
| 11 | Phụ kiện định vị cáp thoát sét trên tường, mái nhà (1.2m/1 phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 12 | Đai cố định cáp đồng (trên cột đỡ kim) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Bulong Ecu Inox M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Ecu Inox M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Bộ dây néo tăng đơ, khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Đóng cọc ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 17 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 19 | Thanh cái đồng 40x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,89 | kg |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 21 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| CV | PHẦN ĐIỆN NHẸ. | |||
| CW | CÔNG TẮC VÀ Ổ CẮM | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| CX | DÂY DẪN | |||
| 1 | Cáp quang treo single mode kim loại 4FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,4 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp quang treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,34 | 10m |
| 3 | Cáp CAT 6E UTP 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 613 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 61,3 | 10m |
| CY | ỐNG LUỒN, PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 72 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 849,3 | m |
| CZ | PHẦN PHỤ TRỢ | |||
| DA | PHẦN SÂN - ĐƯỜNG - RÃNH - TƯỜNG RÀO | |||
| DB | SÂN BÊ TÔNG TERAZZO | |||
| 1 | Rải giấy bóng lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,8489 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3424 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 47,9423 | m3 |
| 4 | Lát gạch TERAZZO (KT: 400x400), vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 684,89 | m2 |
| DC | ĐƯỜNG BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1366 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 54,65 | m3 |
| DD | HỐ GA + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3286 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,6279 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0284 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2624 | 100m2 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,2483 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,1009 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 127,1436 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 42,396 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,9496 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (D6-8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,442 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3486 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 141 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0485 | 100m3 |
| DE | TƯỜNG RÀO GẠCH | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9078 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,1147 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 195,7265 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,8681 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0098 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4444 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3556 | 100m2 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 10 | Ống nhựa miệng bát D60mm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,8 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,288 | 100m |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0454 | 100m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36,007 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 353,5028 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 353,5028 | m2 |
| DF | PHẦN CỔNG - NHÀ BẢO VỆ | |||
| DG | XÂY LẮP CỔNG - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4567 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0692 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,8052 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,5975 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0871 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5072 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3374 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2076 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3491 | 100m3 |
| 13 | Tân cát tạo phẳng nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5712 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,1424 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,7761 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,5111 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,286 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,4829 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,6376 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,0203 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,7098 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1108 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4406 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2096 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5228 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8063 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,9284 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0458 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4514 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6206 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8292 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0529 | 100m2 |
| 34 | Cửa, vách kính khung nhôm hệ( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,54 | m2 |
| 35 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,97 | m2 |
| 38 | Hoa sắt 12*12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 39 | Gia công lan can (thép hộp mạ kẽm dày 1.4y) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1973 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 272,0403 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,6584 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,332 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60,7638 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,0657 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,79 | m |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 100,0736 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch, vữa XM M75, PCB40 (gạch gốm KT: 400x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 66,49 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,6224 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột, vữa XM M75, PCB40 (gạch thẻ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29,613 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,6584 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 375,9921 | m2 |
| 54 | Bộ chữ MIKA gương vàng cao 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,16 | m2 |
| 55 | Bộ chữ MIKA gương vàng cao 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3 | m2 |
| 56 | Cổng xếp điện Inox 304 SUS cao 1.6m, cột chính 50x51x0.65mm, nam chéo 48x36x0.6mm, nan ngang D22x0.6mmm; cung liên kết 25x50mm, bánh xe bằng gang D100mm (không bao gồm đầu kéo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,616 | m2 |
| 57 | Đầu kéo cổng điện (bao gồm thùng robotđiều kiển cổng Inox SÚ 304; phần mềm xử lý trung tâm, thiết bị dẫn đường ; hệ thống giảm sóc, motorr điện IP 370W-220V công tắc hành trình, thiết bị cảm ứng nhiệt có hệ thống điều kiển trong nhà, thiết bị bảo hộ bằng hệ thống cảm ứng nhiệt, bộ chống va chạm bằng đèn hồng ngoại, mắt thần chống va đập; các thiết bị đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| DH | ĐIỆN CỔNG - NHÀ BẢO VỆ. | |||
| DI | THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT & TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Tủ điện 12 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| DJ | CÔNG TÁC, Ổ CẮM & QUẠT | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| DK | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| DL | CÁP, DÂY DẪN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17 | m |
| DM | ỐNG LUỒN-HỘP NỐI- PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chụi lực HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0248 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0353 | 100m3 |
| 7 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| DN | PHẦN BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,0159 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1741 | 100m3 |
| 3 | bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,704 | m3 |
| 4 | bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,95 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1352 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,7965 | tấn |
| 8 | bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,7855 | m3 |
| 9 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,516 | m3 |
| 10 | bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,3397 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0673 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,1126 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 16-18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2235 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0486 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1034 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2393 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9855 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 19 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,0856 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1338 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,707 | 100m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 68,44 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 103,074 | m2 |
| 24 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 103,074 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 103,074 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6125 | 100m3 |
| 27 | Thang sắt d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,5744 | kg |
| 28 | Sản xuất lắp dựng nắp cửa bể bằng tôn dày 3ly (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36 | mét |
| DO | PHẦN NHÀ ĐỂ MÁY BƠM PCCC | |||
| DP | XÂY LẮP NHÀ ĐỂ MÁY BƠM PCCC | |||
| 1 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,5553 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0764 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0193 | 100m2 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,7284 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,7498 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0594 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0046 | tấn |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0832 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (D6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0004 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (D12) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0032 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 19 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1621 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,9872 | 1m2 |
| 22 | Khóa cửa đi: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2469 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2469 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,0608 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1127 | 100m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35,108 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31,8124 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31,8124 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35,108 | m2 |
| DQ | ĐIỆN NHÀ ĐỂ MÁY BƠM PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| DR | PHẦN CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ. | |||
| 1 | Rải cáp ngầm (Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm (Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 3 | Rải cáp ngầm (Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp HDPE xoắn D90/72 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp HDPE xoắn D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 9 | bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,355 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1403 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0101 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1998 | 100m3 |
| 15 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 44 | m2 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| DS | PHẦN SAN NỀN. | |||
| 1 | Mua đất cấp 3 về để đắp K=85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 805,8942 | m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,2906 | 100m3 |
| DT | TRƯỜNG THPT LỤC NAM. | |||
| DU | NHÀ 10 PHÒNG HỌC. | |||
| DV | PHẦN XÂY DỰNG(KẾT CẤU - KIẾN TRÚC). | |||
| DW | KẾT CÁU. | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,1938 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,7182 | 100m2 |
| 3 | bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 48,1146 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,9425 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,8725 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,1547 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,2137 | tấn |
| 8 | bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 173,7574 | m3 |
| 9 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 74,3582 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,7546 | 100m3 |
| 11 | Mua đất về tân nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 113,626 | m3 |
| 12 | bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60,7994 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,1962 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,8602 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,7779 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,152 | 100m2 |
| 17 | bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,0359 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,2127 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,3292 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,089 | tấn |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,0882 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,7278 | 100m2 |
| 23 | bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60,6982 | m3 |
| 24 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,134 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,9016 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,0117 | tấn |
| 27 | bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 169,4371 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9335 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4057 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0862 | tấn |
| 31 | bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,0874 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9726 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4528 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9229 | tấn |
| 35 | bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,962 | m3 |
| DX | KIẾN TRÚC. | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 243,5102 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,5163 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,5868 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,1035 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,9295 | m3 |
| 6 | Cửa đi mở quay nhôm hệ 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 69,63 | m2 |
| 7 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 9 | Cửa sổ trượt lùa nhôm hệ 2600, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 102,3744 | m2 |
| 10 | Cửa sổ mở lật/hất nhôm hệ 2600, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 11 | Vách nhôm kính/ô fix, hệ nhôm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31,5456 | m2 |
| 12 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 62 | bộ |
| 13 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở lật/hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 15 | Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố, mặt kính phủ hoàn toàn bên ngoài, hệ 65x70, nhôm dày 2,5mm, kính dán an toàn dày 8.38mm (bao gồm cả cửa sổ và phụ kiện cửa nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0141 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,98 | m2 |
| 19 | Hoa sắt vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 133,92 | m2 |
| 20 | Gia công lan can (thép ống mạ kẽm dày 1.4ly) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0497 | tấn |
| 21 | Gia công lan can (ống inox dày 2ly) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2263 | tấn |
| 22 | Gia công lan can (thép hộp mạ kẽm dày 1.4ly) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 23 | Gia công lan can (thép bản dày 5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 24 | Thép thang lên mái D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | kg |
| 25 | Sơn tĩnh điện thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2127 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,844 | m2 |
| 27 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | trụ |
| 28 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mm (các màu khác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 73,596 | m2 |
| 29 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), (loại Topline hoặc: FineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 84,656 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,2743 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,2743 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 215,0478 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,7224 | 100m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 399,5271 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.284,5668 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 433,0606 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 421,688 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.176,9736 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 222,502 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 295,4 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 171,24 | m |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 164,658 | m2 |
| 43 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 87,972 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, vữa XM M75, PCB40(gạch gốm (KT:400x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 61,5108 | m2 |
| 45 | Đá Granit màu đen kim sa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 78,9996 | m2 |
| 46 | Đá Granit tự nhiên màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,8326 | m2 |
| 47 | Xẻ rãnh trống trơn trượt bậc tam cấp + cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 48,426 | 10m |
| 48 | Đá Granit màu đen kim sa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,1872 | m2 |
| 49 | Gia công hệ đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0427 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hệ đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0427 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,123 | m2 |
| 52 | Màng chống thấm dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 54,18 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột, XM PCB40 (KT: 300*600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 241,4268 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch, vữa XM M75, PCB40 (KT 300x300 chống trơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 90,494 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, vữa XM M75, PCB40 (KT: 500x500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.065,3385 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.179,1068 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.550,5258 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,1206 | 100m2 |
| DY | PHẦN BỂ TỰ HOẠI - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| DZ | BỂ TỰ HOẠI (1 cái): | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,254 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1777 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1192 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0983 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,4867 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,7778 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 33,8978 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,5873 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0693 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 14 | Cút sành D110 lắp trong bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| EA | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Chân chậu treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vòi (vòi chậu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 9 | Van xả tiểu ấn tay UF-8V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt giá treo giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Dây mềm cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| EB | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Van phao đồng PN12 DN20 (có bóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm 90 độ bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, 90 độ bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 135độ nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20x20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x40mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20x20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 50mm ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| EC | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm, 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x110mm, 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90mm, 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d110 + nút bịt kiểm tra thông tắc): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d90 + nút bịt kiểm tra thông tắc): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa kiểm tra nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa kiểm tra nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Si phông D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| ED | PHẦN THÔNG HƠI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x60mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| EE | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 135 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm, 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Rọ chắn rác d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| EF | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| EG | THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT-TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32, 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện KT: 600x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện KT: 500x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện Aptomat 6P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| EH | CÔNG TẮC - Ổ CẮM | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| EI | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 90 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| EJ | CÁP DÂY DẪN ĐIỆN | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,33 | 100m |
| 2 | Cáp đồng CU/XLPE/PVC 4x35mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 233 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.864 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 604 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 263 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 263 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 604 | m |
| EK | ỐNG LUỒN-HỘP NỐI- PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 256 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.982 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160x140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 11 | Ép đầu cốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 12 | Cosse ép đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Cosse ép đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| EL | PHẦN CHỐNG SÉT. | |||
| EM | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 5,0m(Bao gồm cả chân trụ đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Chân trụ đỡ kim thu sét + khung lắp chân trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,8096 | kg |
| 5 | Khớp nối nhựa chuyên dụng giữa kim và cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bộ ghép nối INOX 2.5mxD42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,8139 | kg |
| 7 | Ống thép mạ kẽm 2mxD48x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,0989 | kg |
| 8 | Cáp đồng trần thoát sét CF 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 57,434 | kg |
| 9 | Kéo rải cáp đồng thoát sét M70 theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 10 | Kéo rải cáp đồng thoát sét M70 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 30x20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | 1 điện cực |
| 13 | Phụ kiện định vị cáp thoát sét trên tường, mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 14 | Đai cố định cáp đồng trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Bulong Ecu Inox M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Ecu Inox M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Bộ dây néo tăng đơ, khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D16mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 19 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 21 | Thanh cái đồng 40x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,895 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 66 | m |
| 23 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 chỉ tiêu |
| EN | TIẾP ĐỊA AN TOÀN | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0512 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D16mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 4 | Mua cáp đồng trần CF 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,32 | kg |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11 | m |
| 6 | Thanh cái đồng 20x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4475 | m |
| 7 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 điện cực |
| 9 | đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Sứ đỡ thanh cái SM51-M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| EO | PHẦN MẠNG LAN(ĐIỆN NHẸ) | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45,2 | 10m |
| 2 | Cáp CAT 6E UTP 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 452 | m |
| 3 | Lắp đặt tủ kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet 8 sợi(VDĐG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Bấm đầu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 100 | 1 đầu |
| 6 | Hạt mạng xuyên thấu RJ45 CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 100 | đầu |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 395 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 11 | Lắp đặt đế âm ổ cắm điện, mạng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây chờ loa, camera, wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | hộp |
| EP | NHÀ 12 PHÒNG HỌC BỘ MÔN. | |||
| EQ | PHẦN XÂY LẮP. | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,903 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 73,7016 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9531 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 314,5969 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,148 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,1905 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16-18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,1776 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,4738 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,749 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,6614 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 178,4363 | m3 |
| 12 | Lấp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,6948 | 100m3 |
| 13 | Mua đất về tân nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,7923 | 100m3 |
| 14 | Tân đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,3876 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 79,3624 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 495,7231 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,8048 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36,1845 | m3 |
| 19 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,6234 | m3 |
| 20 | Bê tông cột, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 49,8495 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 454,6527 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,3567 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,7592 | m3 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,2448 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,1831 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,2588 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,2976 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,7874 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6727 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,4072 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,2695 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5739 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6218 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2065 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3478 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 33,0523 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2001 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,7772 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ĐK 18-20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4969 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,1642 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,1209 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2174 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,114 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,1549 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2398 | 100m2 |
| 47 | Cửa, vách kính khung nhôm hệ( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 111,51 | m2 |
| 48 | Cửa, vách kính khung nhôm hệ( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 288,6 | m2 |
| 49 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 50 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 51 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 183 | bộ |
| 52 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 53 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 113,79 | m2 |
| 54 | Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố (mặt kính phủ hoàn toàn bên ngoài) hệ 65x70mm, nhôm dày 2,5mm Kính dán an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35,64 | m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0113 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,975 | 1m2 |
| 58 | Hoa sắt vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 379,08 | m2 |
| 59 | Gia công lan can (ống Inox dày 1.5-2ly) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 60 | Gia công lan can (thép hộp sơn tĩnh điện dày 1.4ly) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,4454 | tấn |
| 61 | Gia công lan can (Thép bản dày 6 ly) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1557 | tấn |
| 62 | Sơn tĩnh điện thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,601 | tấn |
| 63 | Thép thang lên mái D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40,24 | kg |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 174,217 | m2 |
| 65 | Gia công tay vịn khu vệ sinh cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0033 | tấn |
| 66 | Lắp dựng tay vịn khu vệ sinh cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,35 | m2 |
| 67 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | trụ |
| 68 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mm (các màu khác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 105,456 | m2 |
| 69 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khungxương (loại Topline hoặcFineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 828,2729 | m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,268 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,268 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 416,3064 | 1m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,5949 | 100m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.121,515 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3.585,7539 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 634,2486 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 608,4402 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.821,4982 | m2 |
| 79 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 291,3351 | m2 |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 704,948 | m |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 366,93 | m |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 332,1723 | m2 |
| 83 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 165,4576 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch cotto KT: 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 91,2483 | m2 |
| 85 | Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 201,154 | m2 |
| 86 | Đá Granit tự nhiên màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 46,8123 | m2 |
| 87 | Xẻ rãnh trống trơn trượt bậc tam cấp + cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 89,1126 | 10m |
| 88 | Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,2164 | m2 |
| 89 | Gia công hệ đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2562 | tấn |
| 90 | Lắp dựng khung đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2562 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,321 | 1m2 |
| 92 | Màng chống thấm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 97,1244 | m2 |
| 93 | Ốp tường trụ, cột, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,264 | m2 |
| 94 | Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,2462 | m2 |
| 95 | Ốp chân tường KT: 500x125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 113,9812 | m2 |
| 96 | Ốp tường trụ, cột, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 178 | m2 |
| 97 | Ốp tường trụ, cột, XM PCB40 (KT: 300*600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 349,717 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 129,7968 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, vữa XM M75, PCB40 (KT: 500500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.194,9061 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6.072,3819 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.768,0114 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,7825 | 100m2 |
| ER | PHẦN BỂ TỰ HOẠI - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| ES | BỂ TỰ HOẠI (2 cái): | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4118 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,948 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2739 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1643 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1432 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,8027 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,5357 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 58,5329 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,3098 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,694 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0922 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1202 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26 | 1cấu kiện |
| 14 | Cút sành D110 lắp trong bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,013 | m3 |
| ET | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 6 | Chân chậu rửa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa đặt bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Dây mềm cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 63 | bộ |
| 17 | Siphong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 63 | bộ |
| EU | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Van phao đồng PN12 DN20 (có bóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm 90 độ bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, 90 độ bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 77 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 135độ nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm,135 độ bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20x20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 78 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 110 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20x20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm,bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| EV | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm, 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x110mm, 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90mm, 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x60mm, 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d110 + nút bịt kiểm tra thông tắc): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d90 + nút bịt kiểm tra thông tắc): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa kiểm tra nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa kiểm tra nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Si phông D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| EW | PHẦN THÔNG HƠI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x60mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| EX | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 135 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm, 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Rọ chắn rác d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| EY | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| EZ | THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT-TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 300Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 63 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện KT: 700x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện KT: 500x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 13 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện - tủ ngoài nhà KT: 600x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện Aptomat 12P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện Aptomat 9P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện Aptomat 6P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 18 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 19 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| FA | CÔNG TẮC - Ổ CẮM | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 132 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 93 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 61 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| FB | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 46 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 162 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| FC | CÁP DÂY DẪN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,123 | km/dây |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 123 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3.647 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.908 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 136 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 225 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 225 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 227 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.908 | m |
| FD | ỐNG LUỒN-HỘP NỐI- PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0896 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 3 | Mua cát bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 6 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 85/65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 214 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 302 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4.613 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160x140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 21 | Ép đầu cốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 22 | Ép đầu cốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 23 | Cosse ép đồng nhôm M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Cosse ép đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Cosse ép đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Cosse ép đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | CỔ DỀ CDLT-1(A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,04 | kg |
| FE | PHẦN CHỐNG SÉT. | |||
| FF | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 5,0m(Bao gồm cả chân trụ đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Chân trụ đỡ kim thu sét + khung lắp chân trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,8096 | kg |
| 5 | Khớp nối nhựa chuyên dụng giữa kim và cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bộ ghép nối INOX 2.5mxD42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,8139 | kg |
| 7 | Ống thép mạ kẽm 2mxD48x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,0989 | kg |
| 8 | Cáp đồng trần thoát sét CF 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 62,322 | kg |
| 9 | Kéo rải cáp đồng thoát sét M70 theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 78 | m |
| 10 | Kéo rải cáp đồng thoát sét M70 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 30x20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 điện cực |
| 13 | Phụ kiện định vị cáp thoát sét trên tường, mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 52 | bộ |
| 14 | Đai cố định cáp đồng trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Bulong Ecu Inox M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Ecu Inox M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Bộ dây néo tăng đơ, khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D16mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 19 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 21 | Thanh cái đồng 40x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,895 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 23 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 chỉ tiêu |
| FG | TIẾP ĐỊA AN TOÀN | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0512 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D16mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 4 | Mua cáp đồng trần CF 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,988 | kg |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 6 | Thanh cái đồng 20x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4475 | m |
| 7 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 điện cực |
| 9 | đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Sứ đỡ thanh cái SM51-M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| FH | PHẦN MẠNG LAN(ĐIỆN NHẸ) | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 83 | 10m |
| 2 | Cáp CAT 6E UTP 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 830 | m |
| 3 | Lắp đặt tủ kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet 8 sợi(VDĐG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Bấm đầu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 100 | 1 đầu |
| 7 | Hạt mạng xuyên thấu RJ45 CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 100 | đầu |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.067 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 43 | m |
| 12 | Lắp đặt đế âm ổ cắm điện, mạng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây chờ loa, camera, wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 72 | hộp |
| FI | PHẦN PHỤ TRỢ. | |||
| FJ | PHẦN SÂN BÊ TÔNG - BẬC NÊN XUỐNG | |||
| FK | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,0353 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 144,949 | m3 |
| 3 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.070,7 | m2 |
| FL | BẬC LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0299 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,992 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 41,376 | m3 |
| 4 | Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 61,44 | m2 |
| 5 | Ốp cổ bậc đá Granit màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32 | m2 |
| FM | PHẦN BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,2901 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5484 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0392 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,704 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,7965 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,5116 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,9116 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0146 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,1126 | tấn |
| 12 | Bê tông tường, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,656 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1754 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2235 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0527 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1956 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0486 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1034 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2393 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,4942 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6709 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9855 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,3397 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 83,64 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,1048 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 68,04 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cửa nắp bể KT 0.9x0.9 bằng tôn dày 3mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3773 | 100m3 |
| FN | PHẦN NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| FO | XÂY LẮP NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0764 | tấn |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,1593 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,7365 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0014 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0444 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3969 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0713 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35,274 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30,126 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35,274 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30,126 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1479 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0247 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0247 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1166 | 100m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,9184 | 1m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,7284 | m2 |
| FP | ĐIÊN NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| FQ | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5867 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3474 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,3022 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,4165 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0752 | 100m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5315 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4191 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 170 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,156 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 175,49 | m2 |
| FR | KHỐI LƯỢNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY 5 TRƯỜNG | |||
| FS | Trường PTDT nội trú huyên Lục Ngạn | |||
| FT | Báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,9 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 9 | Hộp đặt chuông, đèn, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 10 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | 100m |
| 11 | Mua cáp tín hiệu báo cháy CU/PVC/SB/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 12 | Mua cáp tín hiệu báo cháy CU/PVC/SB/PVC 8x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 14 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| FU | Đèn sự cố thoát hiểm | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led chỉ dẫn ( 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led chỉ dẫn ( 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| FV | Phần PCCC trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van chặn D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thu D50-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Hộp PCCC KT600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt PCCC liên hợp KT 1100x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 14 | Lăng chữa cháy D50-13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cuộn vòi chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cuộn |
| 16 | Van khóa họng d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Khớp nối ren d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 20 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 21 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3, 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| FW | Phần PCCC ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 (300l) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt bình tích áp 200L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại (động cơ điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 5 | Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại ( động cơ điêzn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 6 | Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại ( Bù áp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0255 | tấn |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt rọ đồng d=100mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt rọ đồng đường kính d=50mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 25mm 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van phao - Đường kính ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y lọc - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y lọc - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 28 | Lắp bích thép - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm 3 cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1364 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1228 | 100m3 |
| FX | Trường THPT Lục Ngạn số 1 | |||
| FY | Báo cháy tự động, chiếu sáng sự cố, thoát hiểm | |||
| FZ | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Đầu báo khói quang học | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,9 | 10 đầu |
| 3 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 5 | Chuông báo cháy 6" 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,4 | 5 chuông |
| 7 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,4 | 5 nút |
| 9 | Hộp đặt chuông, đèn, nút ấn(410x210x95mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Hộp tủ chuông đèn báo cháy KT:430x220x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 750 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 740 | m |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,33 | 1 km cáp |
| GA | PHẦN ĐÈN EXIT - SỰ CỐ | |||
| 1 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm 1 mặt gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 2 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm 2 mặt treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 340 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 305 | m |
| 6 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 73 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| GB | Hệ thống PCCC trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều , đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50 -40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút TTK D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút TTK D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê TTK D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép TTK D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu TTK D65:50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp chữa cháy liên hợp 18x55x110cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 15 | Lắp đặt lăng chữa cháy d50-13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50mm l 20m+đầu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cuộn |
| 17 | Lắp đặt van khóa họng chữa cháy chuyên dùng d50 (van góc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối d50 (ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | bình |
| 21 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | bình |
| 22 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | bình |
| GC | Hệ thống PCCC ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,30m3 (téc nước mồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (3 bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả, đường kính trụ d=100mm 3 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả, đường kính trụ d=100mm 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống TTK D100(D114.1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống TTK D50(D60.3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống TTK D25(D33.4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm (van chặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chặn, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt rọ đồng, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt rọ đồng, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y lọc, đường kính Y d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y lọc, đường kính Y d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút 90 độ TTK D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút 90 độ TTK D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê 90 độ TTK D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê 90 độ TTK D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt kép TTK D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu D100-65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| GD | Trường THPT Tứ Sơn | |||
| GE | Hạng mục: Nhà đa năng | |||
| GF | Báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 183 | m |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 8 | Hộp đặt chuông, đèn, nút ấn(420x220x80mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 9 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,48 | 100m |
| 10 | Mua cáp tín hiệu báo cháy CU/PVC/SB/PVC 6x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 148 | m |
| 11 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 12 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp báo cháy, HDPE xoắn D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| GG | Đèn sự cố thoát hiểm | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED chỉ dẫn (1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED chỉ dẫn (2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| GH | PCCC trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông ren ngoài - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp PCCC liên hợp KT: 1100x550x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 11 | Lăng B chữa cháy D50-13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cuộn vòi chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cuộn |
| 13 | Van khóa họng d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Khớp nối ren d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(4kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 17 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(4kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 18 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 (MT3), 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 19 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| GI | Hạng mục: Nhà lớp học bộ môn | |||
| GJ | Báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 420 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 415 | m |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 8 | Hộp đặt chuông, đèn, nút ấn(410x210x95mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 9 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 10 | Mua cáp tín hiệu báo cháy CU/PVC/SB/PVC 10x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 74 | m |
| 12 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 13 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| GK | Đèn sự cố thoát hiểm | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED chỉ dẫn (1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 39 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED chỉ dẫn (2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 410 | m |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| GL | PCCC trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông ren ngoài - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 tủ |
| 12 | Lăng B chữa cháy D50-13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Cuộn vòi chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cuộn |
| 14 | Van khóa họng d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Khớp nối ren d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(4kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 18 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(4kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 19 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 (MT3), 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 20 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| GM | PCCC ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt bể nước Inox 0,3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt bình tích áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - (động cơ điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 5 | Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - ( động cơ điezen) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 6 | Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - ( Bù áp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0255 | tấn |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt rọ đồng d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt rọ đồng d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,45 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 100mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 25 | Lắp bích thép - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt Y lọc- Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y lọc- Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm 3 cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm 2 cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 100mm -65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8925 | 100m3 |
| GN | Trường THPT Lục Nam | |||
| GO | Hạng mục: Nhà lớp học 10 phòng | |||
| GP | Báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 315 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 290 | m |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt hộp chuông, đèn, nút bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 8 | Hộp đặt chuông, đèn, nút ấn(430x220x95mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 10 | Mua cáp tín hiệu báo cháy CU/PVC/SB/PVC 10x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| GQ | Đèn sự cố thoát hiểm | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED chỉ dẫn (1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED chỉ dẫn (2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 215 | m |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| GR | PCCC trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt rắc co thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt rắc co thép - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông ren ngoài - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp PCCC liên hợp KT: 1100x550x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt Hộp PCCC KT600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 17 | Lăng B chữa cháy D50-13: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Cuộn vòi chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cuộn |
| 19 | Van khóa họng d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Khớp nối ren d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(4kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 23 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(4kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 24 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 (MT3), 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| GS | PCCC ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt bình tích áp 200l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại (động cơ điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 4 | Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại ( động cơ điêzn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 5 | Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại ( Bù áp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0255 | tấn |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt rọ đồng, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt rọ đồng, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 100mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt phao đồng - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 26 | Lắp bích thép - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm 3 cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm 2 cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 100mm -65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8033 | 100m3 |
| GT | Hạng mục: Nhà lớp học 12 phòng | |||
| GU | Báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 650 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 640 | m |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,7 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt hộp chuông, đèn, nút bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 8 | Hộp đặt chuông, đèn, nút ấn(430x220x95mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 9 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 10 | Mua cáp tín hiệu báo cháy CU/PVC/SB/PVC 10x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 76 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 12 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 13 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| GV | Đèn sự cố thoát hiểm | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED chỉ dẫn (1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 39 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED chỉ dẫn (2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 470 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 480 | m |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| GW | PCCC trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông ren ngoài - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp PCCC liên hợp KT: 1100x550x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 tủ |
| 14 | Lắp đặt Hộp PCCC KT600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 15 | Lăng B chữa cháy D50-13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Cuộn vòi chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cuộn |
| 17 | Van khóa họng d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Khớp nối ren d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(4kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | chiếc |
| 21 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(4kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | chiếc |
| 22 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 (MT3), 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | chiếc |
| GX | Trường THPT Yên Dũng số 3 | |||
| GY | Báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 800 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 790 | m |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,7 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt hộp chuông, đèn, nút bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 8 | Hộp đặt chuông, đèn, nút ấn(430x220x95mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 9 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,87 | 100m |
| 11 | Mua cáp tín hiệu báo cháy CU/PVC/SB/PVC 10x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 239 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 13 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 14 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| GZ | Đèn sự cố thoát hiểm | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED chỉ dẫn (1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED chỉ dẫn (2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 39 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 510 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 520 | m |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| HA | PCCC trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 40mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp PCCC liên hợp KT: 1100x550x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 tủ |
| 13 | Lăng B chữa cháy D50-13: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Cuộn vòi chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cuộn |
| 15 | Van khóa họng d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Khớp nối ren d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(4kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 19 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(4kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 20 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 (MT3), 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 21 | Lắp đặt bình khí chữa cháy MZL 35 ABC - 35KG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 22 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| HB | PCCC ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 (300l) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt bình tích áp 200L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại (động cơ điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 5 | Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại ( động cơ điêzn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 6 | Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại ( Bù áp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0255 | tấn |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt rọ đồng d=100mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt rọ đồng d=50mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 25mm 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van phao - Đường kính ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y lọc - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y lọc - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 27 | Lắp bích thép - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 28 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm 3 cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1512 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1395 | 100m3 |
| HC | KHỐI LƯỢNG CHỐNG MỐI 5 TRƯỜNG | |||
| HD | Trường PTDT nội trú huyên Lục Ngạn | |||
| 1 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 72,5112 | 1m3 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38,448 | m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34,0632 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 480,3551 | 1m2 |
| 5 | Mua thuốc chống mối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3.706,9771 | Lít |
| HE | Trường THPT Lục Ngạn số 1 | |||
| 1 | Đào xúc đất hào chống mối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 101,9026 | 1m3 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 46,533 | m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55,3696 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 436,2766 | 1m2 |
| 5 | Mua thuốc chống mối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4.015,6298 | lít |
| HF | Trường THPT Tứ Sơn | |||
| HG | Chống mối nhà đa năng | |||
| 1 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 90,8348 | 1m3 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36,654 | m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 54,1808 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 471,4884 | 1m2 |
| 5 | Mua thuốc chống mối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3.992,4684 | lít |
| HH | Chống mối nhà lớp học bộ môn | |||
| 1 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 122,8676 | 1m3 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55,53 | m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 67,3376 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 561,0034 | 1m2 |
| 5 | Mua thuốc chống mối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5.016,6338 | Lít |
| HI | Trường THPT Lục Nam | |||
| HJ | Chống mối nhà lớp học 10 phòng | |||
| 1 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 105,8468 | 1m3 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 47,562 | m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 58,2848 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 469,6624 | 1m2 |
| 5 | Mua thuốc chống mối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4.253,5544 | lít |
| HK | Chống mối nhà lớp học 12 phòng | |||
| 1 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 128,6744 | 1m3 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 54,684 | m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 73,9904 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 604,3072 | 1m2 |
| 5 | Mua thuốc chống mối Dung dịch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5.337,6752 | lít |
| HL | Trường THPT Yên Dũng số 3 | |||
| 1 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 139,5722 | 1m3 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 62,841 | m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 76,7312 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 644,258 | 1m2 |
| 5 | Mua thuốc chống mối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5.733,5896 | lít |
| HM | KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG HÓA, THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| HN | Trường phổ thông DTNT Lục Ngạn | |||
| HO | Nhà ăn | |||
| HP | Khu vực bảo quản | |||
| 1 | Tủ đông kháng khuẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Tủ Mát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Giá Inox 5 tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| HQ | Khu rửa và chế biến | |||
| 1 | Chậu rửa 3 hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Chậu rửa 2 hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 3 | Xe thu khay bát bẩn có lỗ thu rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Bàn xếp bát đĩa bẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Giá nan Inox 5 tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Tủ sấy bát đĩa 2 buồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Tủ đựng bát đĩa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 8 | Bàn chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | Máy thái thịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 10 | Thùng rác di động bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| HR | Khu nấu | |||
| 1 | Bếp xào đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Bếp hầm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Bếp chiên nhúng đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ cơm công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Bàn trung gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 6 | Tum hút mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Bình ga công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 8 | Xe đẩy thức ăn 2 tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| HS | Khu soạn chín | |||
| 1 | Bàn soạn có giá phẳng dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 2 | Xe đẩy thức ăn 2 tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Bàn quầy kèm tủ hâm nóng thức ăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| HT | Hệ thống hút và thoát khói bếp | |||
| 1 | Quạt hút khói ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Đường ống thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | md |
| 3 | Giá khung đỡ quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ điện điều khiển quạt hút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| HU | Hệ thống đường ống ga, thi công lắp đặt hoàn thiện | |||
| 1 | Hệ thống đường ống ga, thi công lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Dây tín hiệu và ống ghen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| HV | Thiết bị phòng ăn | |||
| 1 | Bộ bàn ăn 6 ghế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 75 | Bộ |
| HW | Thiết bị Khác | |||
| 1 | Thớt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ Rổ, rá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Bát ăn cơm inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 450 | Chiếc |
| 4 | Bát canh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 75 | Chiếc |
| 5 | Khay chia cơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 450 | Chiếc |
| 6 | Muôi chia cơm, canh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 75 | Chiếc |
| 7 | Thìa ăn cơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 450 | Chiếc |
| 8 | Nồi nấu bằng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 9 | Chảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | Chiếc |
| HX | Thang máy vận chuyển thức ăn, tải trọng 200kg/2 tầng | |||
| 1 | Thang máy vận chuyển thức ăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| HY | Trường THPT Lục Ngạn số 1 | |||
| HZ | Phòng chờ giáo viên | |||
| 1 | Bàn phòng chờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | Ghế phòng chờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | Chiếc |
| IA | PHÒNG HỌC MÔN VẬT LÝ (1 Phòng) | |||
| 1 | Bảng trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Bàn giáo viên phòng thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Bàn học của học sinh môn VL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 5 | Ghế học sinh môn VL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | Chiếc |
| 6 | Nguồn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21 | Chiếc |
| 7 | Hệ thống điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tivi 55 inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| IB | PHÒNG CHUẨN BỊ MÔN HÓA +SINH HỌC (2 Phòng) | |||
| 1 | Tủ hút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| IC | PHÒNG HỌC MÔN HÓA + SINH (2 Phòng) | |||
| 1 | Bảng trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | Bàn giáo viên phòng thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 3 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 4 | Bàn thí nghiệm Hóa cho học sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | Chiếc |
| 5 | Ghế thí nghiệm họ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 80 | Chiếc |
| 6 | Tivi 55 inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| ID | PHÒNG TIN HỌC (3 Phòng) | |||
| 1 | Bảng trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 2 | Bàn ghế giáo viên gỗ cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Bàn học sinh tin học | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | Chiếc |
| 4 | Ghế học sinh tin học | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 120 | Chiếc |
| IE | PHÒNG NGOẠI NGỮ (1 Phòng) | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên gỗ cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Bảng trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | MÀN HÌNH TƯƠNG TÁC THÔNG MINH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | OPS PC Specifications | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Wireless Screen Projector | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Loa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 8 | Amply | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| IF | PHÒNG ÂM NHẠC+ MỸ THUẬT (2 Phòng) | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên gỗ cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | Bộ |
| 3 | Bảng trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 4 | Đàn giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Tivi 55 inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| IG | PHÒNG KHXH, PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG PHÒNG CÔNG NGHỆ: 04 phòng | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên gỗ cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 80 | Bộ |
| 3 | Bảng trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 4 | Tivi 55 inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Chiếc |
| IH | Trường THPT Tứ Sơn | |||
| II | Phòng chờ giáo viên (3 Phòng) | |||
| 1 | Bàn phòng chờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 2 | Ghế phòng chờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | Chiếc |
| IJ | PHÒNG HỌC MÔN VẬT LÝ (1 Phòng) | |||
| 1 | Bảng trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Bàn giáo viên phòng thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Bàn học của học sinh môn VL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 5 | Ghế học sinh môn VL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | Chiếc |
| 6 | Nguồn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21 | Chiếc |
| 7 | Hệ thống điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tivi 55 inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| IK | PHÒNG CHUẨN BỊ MÔN HÓA +SINH HỌC (2 Phòng) | |||
| 1 | Tủ hút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| IL | PHÒNG HỌC MÔN HÓA + SINH (2 Phòng) | |||
| 1 | Bảng trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | Bàn giáo viên phòng thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 3 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 4 | Bàn thí nghiệm Hóa cho học sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | Chiếc |
| 5 | Ghế thí nghiệm học sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 80 | Chiếc |
| 6 | Tivi 55 inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| IM | PHÒNG TIN HỌC (2 Phòng) | |||
| 1 | Bảng trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | Bàn ghế giáo viên gỗ cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Bàn học sinh tin học | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | Chiếc |
| 4 | Ghế học sinh tin học | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 80 | Chiếc |
| IN | PHÒNG NGOẠI NGỮ (2 phòng) | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên gỗ cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 3 | Bảng trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 4 | Màn hình tương tác thông minh | 2 | Chiếc | |
| 5 | OPS PC Specifications | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Wireless Screen Projector | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Loa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | Chiếc |
| 8 | Amply | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| IO | PHÒNG ÂM NHẠC+ MỸ THUẬT (2 Phòng) | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên gỗ cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | Bộ |
| 3 | Bảng trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 4 | Đàn giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tivi 55 inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| IP | PHÒNG KHXH, PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG PHÒNG CÔNG NGHỆ: 03 phòng | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên gỗ cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60 | Bộ |
| 3 | Bảng trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 4 | Tivi 55 inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Chiếc |
| IQ | Nhà đa năng | |||
| 1 | Sao vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Băng khẩu hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,8 | md |
| 4 | Bục tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Phông sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 110 | m2 |
| 7 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 303 | m2 |
| 8 | Loa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 9 | Loa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 10 | Bàn mixer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 11 | Cục đẩy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 12 | Tủ đựng thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 13 | Quản lý nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 14 | Dây loa 2 lõi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 15 | rack loa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 16 | Dây canon đực cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 17 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Micro cổ ngỗng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| IR | Trường THPT Lục Nam | |||
| IS | Phòng chờ giáo viên (3 Phòng) | |||
| 1 | Bàn phòng chờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 2 | Ghế phòng chờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | Chiếc |
| IT | PHÒNG HỌC MÔN VẬT LÝ (1 Phòng) | |||
| 1 | Bảng trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Bàn giáo viên phòng thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Bàn học của học sinh môn VL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 5 | Ghế học sinh môn VL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | Chiếc |
| 6 | Nguồn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21 | Chiếc |
| 7 | Hệ thống điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tivi 55 inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| IU | PHÒNG CHUẨN BỊ MÔN HÓA +SINH HỌC (03 Phòng) | |||
| 1 | Tủ hút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| IV | PHÒNG HỌC MÔN HÓA + SINH (3 Phòng) | |||
| 1 | Bảng trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 2 | Bàn giáo viên phòng thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 3 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 4 | Bàn thí nghiệm Hóa, Sinh cho học sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | Chiếc |
| 5 | Ghế thí nghiệm họ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 120 | Chiếc |
| 6 | Tivi 55 inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Chiếc |
| IW | PHÒNG ÂM NHẠC+ MỸ THUẬT (3 Phòng) | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên gỗ cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60 | Bộ |
| 3 | Đàn giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bảng trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 5 | Tivi 55 inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Chiếc |
| IX | PHÒNG KHXH, PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG PHÒNG CÔNG NGHỆ: 05 phòng | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên gỗ cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 100 | bộ |
| 3 | Bảng trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | Chiếc |
| 4 | Tivi 55 inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | Chiếc |
| IY | Phòng chờ nhà lớp học 10 Phòng (2 Phòng) | |||
| 1 | Bàn phòng chờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | Ghế phòng chờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | Chiếc |
| IZ | Phòng lớp học 10 Phòng (10 Phòng) | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 200 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên gỗ cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 3 | Bảng trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 4 | Tivi 55 inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | Chiếc |
| JA | Trường THPT Yên Dũng số 3 | |||
| JB | Phòng chờ giáo viên (3 Phòng) | |||
| 1 | Bàn phòng chờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 2 | Ghế phòng chờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | Chiếc |
| JC | PHÒNG HỌC MÔN VẬT LÝ (2 Phòng) | |||
| 1 | Bảng trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | Bàn giáo viên phòng thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 3 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 4 | Bàn học của học sinh môn VL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | Chiếc |
| 5 | Ghế học sinh môn VL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 80 | Chiếc |
| 6 | Nguồn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 42 | Chiếc |
| 7 | Hệ thống điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Tivi 55 inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| JD | PHÒNG CHUẨN BỊ MÔN HÓA (2 Phòng) | |||
| 1 | Tủ hút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| JE | PHÒNG HỌC MÔN HÓA (2 Phòng) | |||
| 1 | Bảng trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | Bàn giáo viên phòng thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 3 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 4 | Bàn thí nghiệm Hóa cho học sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | Chiếc |
| 5 | Ghế thí nghiệm họ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 80 | Chiếc |
| 6 | Tivi 55 inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| JF | PHÒNG TIN HỌC (2 Phòng) | |||
| 1 | Bảng trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | Bàn ghế giáo viên gỗ cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Bàn học sinh tin học | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | Chiếc |
| 4 | Ghế học sinh tin học | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 80 | Chiếc |
| JG | PHÒNG NGOẠI NGỮ (2 Phòng) | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên gỗ cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 3 | Bảng trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 4 | Màn hình tương tác thông minh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 5 | OPS PC Specifications | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Wireless Screen Projector | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Loa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | Chiếc |
| 8 | Amply | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| JH | PHÒNG KHXH, PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG, PHÒNG CÔNG NGHỆ (05 phòng) | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên gỗ cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 100 | Bộ |
| 3 | Bảng trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | Chiếc |
| 4 | Tivi 55 inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | Chiếc |
| JI | PHÒNG ÂM NHẠC+ MỸ THUẬT (2 Phòng) | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên gỗ cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | Bộ |
| 3 | Bảng trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 4 | Đàn giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Tivi 55 inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| JJ | THIẾT BỊ TRẠM BƠM PCCCC | |||
| 1 | Máy bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Máy bơm động cơ diezen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Máy bơm bù áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Bình tích áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| JK | THIẾT BỊ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| JL | PHẦN THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Switch 24 cổng PoE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 2 | Switch 16 cổng PoE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | Chiếc |
| 3 | Thiết bị Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23 | Chiếc |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0894E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 64.191.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥128.382.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Bảng kê quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự.( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 5 | 3 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trình | 2 | - Đối với phó chỉ huy trưởng thi công xây dựng: Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình. Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình/ gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo văn bản chứng minh quy mô và tính chất của gói thầu).- Đối với phó chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy: Có bằng đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật. Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình/ gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này ( Kèm theo văn bản chứng minh quy mô và tính chất gói thầu).- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng ( đối với phó chi huy trưởng công trình xây dựng).+ Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở giáo dục có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp, có giá trị sử dụng trên phạm vi toàn quốc ( đối với phó chỉ huy trưởng thi công về PCCC).+ Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy ( đối với phó chỉ huy trưởng thi công về PCCC).+ Bảng kê quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự.( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ sư xây dựng công trình | 5 | - Có trình độ đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với chuyên môn đào tạo.- Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và có tài liệu chứng minh kèm theo (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng đối với công trình tương tự).( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư điện-cơ điện | 5 | - Có trình độ đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với chuyên môn đào tạo.- Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và có tài liệu chứng minh kèm theo (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng đối với công trình tương tự).( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư cấp thoát nước | 5 | - Có trình độ đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với chuyên môn đào tạo.- Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và có tài liệu chứng minh kèm theo (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng đối với công trình tương tự).( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư trắc địa | 2 | - Có trình độ đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với chuyên môn đào tạo.- Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và có tài liệu chứng minh kèm theo (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng đối với công trình tương tự).( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động thi công xây dựng | 5 | - Nhà thầu phải bố trí tại hiện trường của các công trình gồm: Trường phổ thông DTNT huyện Lục Ngạn, Trường THPT Lục Ngạn số 1, Trường THPT Tứ Sơn; Trường THPT Lục Nam; Trường THPT Yên Dũng số 3 mỗi công trình ít nhất 01 cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động theo chế độ chuyên trách, đáp ứng điều kiện:- Số lượng: ≥ 05 người;- Trình độ: Đại học hoặc cao đẳng thuộc các chuyên ngành xây dựng;- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động đạt yêu cầu còn hiệu lực.+ Bảng kê khai quá trình công tác.- Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và có tài liệu chứng minh kèm theo (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ cán bộ chuyên trách về an toàn lao động đối với công trình tương tự).( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 3 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và có tài liệu chứng minh kèm theo. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán đối với công trình tương tự).( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 2 |
| 9 | Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy | 3 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Thuộc khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở giáo dục có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp và có giá trị sử dụng trên phạm vi toàn quốc;(Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học có chứng thực hợp lệ).- Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và có tài liệu chứng minh kèm theo. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy đối với công trình tương tự).( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ phụ trách thi công phòng chống mối mọt công trình | 2 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 2 |
| 11 | Cán bộ phụ trách an toàn hóa chất (thuốc phòng chống mối) | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành hóa học, hóa chất.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 2 |
| 12 | Cán bộ phụ trách quản lý, lắp đặt thiết bị | 2 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin;- Đã trực tiếp làm quản lý lắp đặt thiết bị.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≤10T | Cần cẩu ≤10T chiếc | 5 |
| 2 | Máy bơm bê tông ≥50m3/h | Máy bơm bê tông ≥50m3/h chiếc | 5 |
| 3 | Máy cắt đột 2,8kW | Máy cắt đột 2,8kW chiếc | 5 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá 1,7kW chiếc | 10 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Máy cắt uốn cốt thép 5kW chiếc | 10 |
| 6 | Máy đầm bàn 1kW | Máy đầm bàn 1kW chiếc | 10 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy đầm đất cầm tay 70kg chiếc | 7 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW chiếc | 11 |
| 9 | Máy đào ≤1,25m3 | Máy đào ≤1,25m3 chiếc | 5 |
| 10 | Máy hàn điện 23kW | Máy hàn điện 23kW chiếc | 5 |
| 11 | Máy khoan đứng 4,5kW | Máy khoan đứng 4,5kW chiếc | 5 |
| 12 | Máy mài ≤2,7kW | Máy mài ≤2,7kW chiếc | 8 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≤250 lít | Máy trộn bê tông ≤250 lít | 10 |
| 14 | Máy trộn vữa ≤150l | Máy trộn vữa ≤150l | 10 |
| 15 | Tời điện 5T | Tời điện 5T chiếc | 5 |
| 16 | Máy vận thăng 0,8T | Máy vận thăng 0,8T chiếc | 5 |
| 17 | Ván khuôn, cốp pha | Ván khuôn, cốp pha; m2 | 5000 |
| 18 | Giàn giáo thi công | Giàn giáo thi công; bộ | 2500 |
| 19 | Máy cắt bê tông 7,5kW | Máy cắt bê tông 7,5kW chiếc | 5 |
| 20 | Máy ép cọc trước ≥150T | Máy ép cọc trước ≥150T chiếc | 3 |
| 21 | Máy nén khí | Máy nén khí | 3 |
| 22 | Ô tô tự đổ ≤7T | Ô tô tự đổ ≤7T chiếc | 5 |
| 23 | Máy bơm nước điện 0,75kwh | Máy bơm nước điện 0,75kwh chiếc | 5 |
| 24 | Máy đo điện trở chống sét | Máy đo điện trở chống sét chiếc | 1 |
| 25 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Đồng hồ đo điện vạn năng | 5 |
| 26 | Máy phun hóa chất, công suất 5m3/h. | Máy phun hóa chất, công suất 5m3/h. chiếc | 1 |
| 27 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử chiếc | 3 |
| 28 | Máy thủy bình | Máy thủy bình chiếc | 5 |
| 29 | Bộ thí nghiệm hiện trường (Phễu thử sụt, khuôn đúc ...). | Bộ thí nghiệm hiện trường (Phễu thử sụt, khuôn đúc ...). bộ | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi