Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220776071-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 11:06:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220115840
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 395 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 10:46:00 đến ngày 2022-08-15 11:06:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 91,702,835,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,650,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0894E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 64.191.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥128.382.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Bảng kê quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự.( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đối với phó chỉ huy trưởng thi công xây dựng: Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình. Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình/ gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo văn bản chứng minh quy mô và tính chất của gói thầu).- Đối với phó chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy: Có bằng đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật. Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình/ gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này ( Kèm theo văn bản chứng minh quy mô và tính chất gói thầu).- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng ( đối với phó chi huy trưởng công trình xây dựng).+ Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở giáo dục có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp, có giá trị sử dụng trên phạm vi toàn quốc ( đối với phó chỉ huy trưởng thi công về PCCC).+ Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy ( đối với phó chỉ huy trưởng thi công về PCCC).+ Bảng kê quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự.( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng công trình
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với chuyên môn đào tạo.- Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và có tài liệu chứng minh kèm theo (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng đối với công trình tương tự).( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện-cơ điện
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với chuyên môn đào tạo.- Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và có tài liệu chứng minh kèm theo (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng đối với công trình tương tự).( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với chuyên môn đào tạo.- Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và có tài liệu chứng minh kèm theo (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng đối với công trình tương tự).( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với chuyên môn đào tạo.- Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và có tài liệu chứng minh kèm theo (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng đối với công trình tương tự).( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động thi công xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải bố trí tại hiện trường của các công trình gồm: Trường phổ thông DTNT huyện Lục Ngạn, Trường THPT Lục Ngạn số 1, Trường THPT Tứ Sơn; Trường THPT Lục Nam; Trường THPT Yên Dũng số 3 mỗi công trình ít nhất 01 cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động theo chế độ chuyên trách, đáp ứng điều kiện:- Số lượng: ≥ 05 người;- Trình độ: Đại học hoặc cao đẳng thuộc các chuyên ngành xây dựng;- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động đạt yêu cầu còn hiệu lực.+ Bảng kê khai quá trình công tác.- Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và có tài liệu chứng minh kèm theo (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ cán bộ chuyên trách về an toàn lao động đối với công trình tương tự).( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và có tài liệu chứng minh kèm theo. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán đối với công trình tương tự).( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Thuộc khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở giáo dục có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp và có giá trị sử dụng trên phạm vi toàn quốc;(Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học có chứng thực hợp lệ).- Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và có tài liệu chứng minh kèm theo. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy đối với công trình tương tự).( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phòng chống mối mọt công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn hóa chất (thuốc phòng chống mối)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành hóa học, hóa chất.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý, lắp đặt thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin;- Đã trực tiếp làm quản lý lắp đặt thiết bị.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≤10T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≤10T chiếc
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy bơm bê tông ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm bê tông ≥50m3/h chiếc
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy cắt đột 2,8kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt đột 2,8kW chiếc
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW chiếc
- Số lượng tối thiểu 10
5-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kW chiếc
- Số lượng tối thiểu 10
6-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW chiếc
- Số lượng tối thiểu 10
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg chiếc
- Số lượng tối thiểu 7
8-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW chiếc
- Số lượng tối thiểu 11
9-Máy đào ≤1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤1,25m3 chiếc
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kW chiếc
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy khoan đứng 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng 4,5kW chiếc
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy mài ≤2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài ≤2,7kW chiếc
- Số lượng tối thiểu 8
13-Máy trộn bê tông ≤250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≤250 lít
- Số lượng tối thiểu 10
14-Máy trộn vữa ≤150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≤150l
- Số lượng tối thiểu 10
15-Tời điện 5T
- Đặc điểm thiết bị Tời điện 5T chiếc
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng 0,8T chiếc
- Số lượng tối thiểu 5
17-Ván khuôn, cốp pha
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn, cốp pha; m2
- Số lượng tối thiểu 5000
18-Giàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thi công; bộ
- Số lượng tối thiểu 2500
19-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông 7,5kW chiếc
- Số lượng tối thiểu 5
20-Máy ép cọc trước ≥150T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc trước ≥150T chiếc
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 3
22-Ô tô tự đổ ≤7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≤7T chiếc
- Số lượng tối thiểu 5
23-Máy bơm nước điện 0,75kwh
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước điện 0,75kwh chiếc
- Số lượng tối thiểu 5
24-Máy đo điện trở chống sét
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở chống sét chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
25-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ đo điện vạn năng
- Số lượng tối thiểu 5
26-Máy phun hóa chất, công suất 5m3/h.
- Đặc điểm thiết bị Máy phun hóa chất, công suất 5m3/h. chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử chiếc
- Số lượng tối thiểu 3
28-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình chiếc
- Số lượng tối thiểu 5
29-Bộ thí nghiệm hiện trường (Phễu thử sụt, khuôn đúc ...).
- Đặc điểm thiết bị Bộ thí nghiệm hiện trường (Phễu thử sụt, khuôn đúc ...). bộ
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng cơ sở vật chất một số trường THPT, DTNT trên địa bàn huyện Lục Ngạn, Lục Nam, Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
395 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tầng 5, tầng 6 Trụ sở Liên cơ quan, số 01 đường Hùng Vương thành phố Bắc Giang tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Tầng 4,5,6,7 Trụ sở Liên cơ quan, số 1, đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang + Điện thoại: 0204 6260046.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Bắc Giang. Địa chỉ: Số 392 đường Xương Giang, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh nhà thầu Xương Giang - Nam Sơn; Địa chỉ: Tầng 5, Trung tâm thương mại – Trụ sở liên cơ quan, số 01 đường Hùng Vương, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bắc Giang và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Tầng 4,5,6,7 Trung tâm Thương mại - Trụ sở liên cơ quan, số 01 đường Hùng Vương, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần kiến trúc AMB; Địa chỉ: Số 4-1/KB, tổ 2, cụm 5, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Tầng 7 Trung tâm Thương mại - Trụ sở liên cơ quan, số 01 đường Hùng Vương, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tầng 5, tầng 6 Trụ sở Liên cơ quan, số 01 đường Hùng Vương thành phố Bắc Giang tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Tầng 4,5,6,7 Trụ sở Liên cơ quan, số 1, đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang + Điện thoại: 0204 6260046.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên được cấp theo quy định. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy với ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC là thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy được cấp theo quy định. - Văn bản công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng chế phẩm. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề hoạt động xây dựng công trình dân dụng. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề hoạt động phòng chống mối các công trình xây dựng. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề hoạt động thi công phòng cháy và chữa cháy. * Đối với hàng hóa, thiết bị Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - ISO 9001:2015: Hệ thống quản lý chất lượng đối với các hàng hóa được yêu cầu cụ thể trong Chương V; - ISO 14001:2015 Hệ thống quản lý môi trường đối với các hàng hóa được yêu cầu cụ thể trong Chương V. - ISO 45001:2018 Hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp đối với các hàng hóa được yêu cầu cụ thể trong Chương V. - Sản phẩm thiết bị đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN 7490:2005 đối với các hàng hóa được yêu cầu cụ thể trong Chương V. (Các tài liệu trên cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hợp lệ, scan file PDF có dấu đỏ kèm theo).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.650.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Tầng 4,5,6,7 Trụ sở Liên cơ quan, số 1, đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang + Điện thoại: 0204 6260046.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang, địa chỉ: Số 82 đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; số điện thoại: 0204 3829 003.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang, địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3854 317.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang, địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3854 317.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC CÁC HẠNG MỤC XÂY LẮP
B Trường PTDT nội trú huyên Lục Ngạn
C Hang mục: Nhà ăn và nhà bếp
D Phần xây lắp
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,6209100m3
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,0751100m2
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,2059100m2
4Bê tông lót móng, Sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT44,4682m3
5Bê tông lót móng, Sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,9552tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,7698tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,1931tấn
8Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT154,724m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31,9967m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT94,2983m3
11Bê tông nền Bê tông thương phẩm M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT60,4155m3
12Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,4318100m3
13Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT89,6244m3
14Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT225,7418m3
15Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,3423m3
16Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3162m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,1787100m2
18Ván khuôn cột trònMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1583100m2
19Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,3171100m2
20Ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,4811100m2
21Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,6168100m2
22Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,6367100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,7639tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0804tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,472tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,4803tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3367tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,8439tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,632tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,306tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,6323tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0921tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,145tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5494tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,9334tấn
36Bê tông cột bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,056m3
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT48,4628m3
38Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,2976m3
39Bê tông xà dầm, giằng, sàn bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT139,5242m3
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,8914m3
41Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,1033m3
42Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,5445tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,5445tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,5111100m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT196,75491m2
46Ốp Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trungMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT184,0216m2
47Ốp Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,11m2
48Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26,3175m2
49Ốp đá Granit bậc cổ bậc màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT51,4904m2
50Lát gạch Tezzaro KT:400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25,7342m2
51Lát nền, sàn - KT: 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT916,1451m2
52Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT: 500x125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31,915m2
53Lát nền, sàn - KT: 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT125,217m2
54Ốp tường trụ, cột - KT: 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT175,498m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT263,7248m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT91,5104m2
57Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT568,4024m2
58Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.102,6856m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT279,4483m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT190,4134m2
61Trát trần, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT69,341m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT500,64m
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT568,4024m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.362,44m2
65Trần thạch cao phẳng khung nổi, khung xương loại Topline hoặcFineLine, tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT952,3461m2
66Cửa đi mở quay, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT54,12m2
67Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10bộ
68Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15bộ
69Cửa sổ trượt lùa, hệ nhôm2600, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT94,22m2
70Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh(gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT57bộ
71Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT39,97m2
72Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố hệ 65x70mm, nhôm dày 2,5mm. Lắp dựng hoàn chỉnh tại công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT64,96m2
73Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 2mm, kính dán an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,92m2
74Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,96m2
75Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
76Hoa sắt 12x12Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT121,14m2
77Đắp chữ nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1biển
78Mua inox 304 làm lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT78kg
79Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0781tấn
80Mua thép hộp làm lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT477kg
81Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4768tấn
82Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT476,83kg
83Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT59,2424m2
84Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,361tấn
85Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,361tấn
86Gia công cửa sổ trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,034tấn
87Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1m2
88Gia công khung chậu rửa InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,6727tấn
89Lắp đặt khung chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,6727tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT67,48541m2
91Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,148100m2
E Phần cấp điện
F THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT-TỦ ĐIỆN
1Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25, 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT33cái
9Lắp đặt tủ điện KT: 600x400x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2hộp
10Lắp đặt tủ điện Aptomat 6PMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2hộp
G CÔNG TẮC - Ổ CẮM
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
3Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16cái
4Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36cái
6Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm, aptomat bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT62hộp
7Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35cái
H ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 30x30/24WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8bộ
2Lắp đặt đèn LED panel âm trần 600x600,35WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32bộ
3Lắp đặt đèn LED panel âm trần 1200x600,75WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT46bộ
I CÁP DÂY DẪN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT29,2m
2Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT29,2m
3Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30,8m
4Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,2m
5Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.593,2m
6Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT779,7m
7Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28,4m
8Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 x 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23,6m
9Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28,4m
10Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30,8m
11Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT51m
12Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT56,8m
13Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT779,7m
J ỐNG LUỒN-HỘP NỐI- PHỤ KIỆN
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,296100m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT37m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,6m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.240,6m
K Phần chống sét
L CHỐNG SÉT
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,112100m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,112100m3
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 5,0m(Bao gồm cả chân trụ đỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
4Chân trụ đỡ kim thu sét + khung lắp chân trụ đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,8096kg
5Khớp nối nhựa chuyên dụng giữa kim và cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
6Bộ ghép nối INOX 2.5mxD42x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,8139kg
7Ống thép mạ kẽm 2mxD48x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,0989kg
8Cáp đồng trần thoát sét M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT69,043kg
9Kéo rải cáp đồng thoát sét M70 theo tường, cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT37m
10Kéo rải cáp đồng thoát sét M70 dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28m
11Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 30x20x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2hộp
12Thuốc hàn hóa nhiệt 90 gramMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8tuýp
13Phụ kiện định vị cáp thoát sét trên tường, mái nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT40bộ
14Đai cố định cáp đồng trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6bộ
15Bulong Ecu Inox M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6bộ
16Ecu Inox M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4bộ
17Bộ dây néo tăng đơ, khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
18Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7cọc
19Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,410 đầu cốt
21Thanh cái đồng 40x5(tiếp địa chống sét)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,895m
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT66m
23Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11 chỉ tiêu
M TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,064100m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,064100m3
3Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cọc
4Mua cáp đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,324kg
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2m
6Thanh cái đồng 20x5(tiếp địa an toàn, trung tính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4475m
7Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11 chỉ tiêu
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt51 điện cực
9Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
10Sứ đỡ thanh cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
N Phần điện nhẹ
1Lắp đặt dây cápMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT116,710m
2Cáp CAT 6E UTP 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.167m
3Lắp đặt tủ kỹ thuật KT: 500x400x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1hộp
4Lắp đặt tủ kỹ thuật KT: 400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1hộp
5Lắp đặt ổ cắm mạng internetMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18cái
6Bấm đầu RJ 45Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1001 đầu
7Hạt mạng xuyên thấu RJ45 :Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT100đầu
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt dây dẫn 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT142m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.448m
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT54m
12Lắp đặt đế âm ổ cắm điện, mạng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20hộp
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Hộp ≤ 80x80cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT90hộp
O Phần nước
P PHẦN THIẾT BỊ:
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bể
2Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT34bộ
4Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT34bộ
5Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17cái
6Lắp đặt gương soi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
7Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17cái
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
9Dây mềm cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT34bộ
Q PHẦN CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,9100m
3Van phao đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt van chặn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt van chặn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
6Lắp đặt 1 chiều - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
7Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính ≤20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
10Lắp đặt cút 135độ nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT45cái
12Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT41cái
15Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
16Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 50mm ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
17Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
R PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2100m
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 90x90mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14cái
7Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d110 + nút bịt kiểm tra thông tắc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
8Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d90 + nút bịt kiểm tra thông tắc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
9Si phông D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16bộ
S PHẦN THÔNG HƠI:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3100m
2Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
4Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
T PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,9100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90/60mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT40cái
4Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
6Rọ chắn rác d110Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
U GIẾNG KHOAN:
1Khoan giếngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT501m khoan
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 76/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
5Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3m ống lọc
6Lắp đặt dây dẫn 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT50m
7Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,18m3
8Xây tường BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,491m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0085tấn
10Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0046100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,13m3
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,3m2
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,5224m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11cấu kiện
V Các hạng mục phụ trợ
W San nền
1Mua đất để san nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.354,121m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22,7575100m3
X Sân bê tông
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,36100m3
2Bê tông nền bê tông thương phẩm M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT108m3
3Cắt khe dọc đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3100m
4Nhựa đường khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT660kg
Y Rãnh thoát nước ngoài nhà, tường chắn
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5063100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2136100m2
3Bê tông lót móng M150, Sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,5408m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,7023m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1449100m3
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2811tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2459100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT991cấu kiện
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,2326m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT110,9043m2
11Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 đoạn ống
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1mối nối
Z Nhà trạm bơm
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0927100m3
2Bê tông lót móng, Sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,648m3
3Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,1088m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,0624m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0037tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,022tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,024100m2
8Bê tông móng bê tông thương phẩm M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,264m3
9Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0764tấn
10Bê tông nền bê tông thương phẩm M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,1593m3
11Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,7365m3
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0014tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0444tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3969m3
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0713100m2
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35,274m2
17Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30,126m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35,274m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30,126m2
20Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1479tấn
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,8m2
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0247tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0247tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1166100m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,91841m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,7284m2
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
28Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
30Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8m
31Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15m
AA Cấp điện ngoài nhà
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1024100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,064100m3
3Mua cát bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,84m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,84m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,096100m2
6Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,28100m
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,28100m
9Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30m
10Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32m
11Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32m
12Mua cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT38m
13Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0381km/1 dây
14Mua cột - LT 8CMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cột
15Dựng cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cột
16Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0121100m3
17Đổ bê tông bê tông lót móng, Sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công đá 4x6, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1m3
18Đổ bê tông bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1m3
19Tiếp địa T2CMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
20GHíp nhôm 2 BL 16-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
21GHíp nhôm 2 đồng AM70Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
22Cosse ép đồng M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
23Khóa hãm 4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
24Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
25Dây đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
26Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
AB Trường THPT Tứ Sơn
AC Hạng mục: Nhà đa năng
AD Phần xây lắp
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,816100m
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,616100m
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,5100m
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1121 mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,872m3
6Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,7875100m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,1792100m2
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,8941100m2
9Bê tông lót móng, Sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22,9256m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,4265tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,0896tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,7649tấn
13Bê tông móng Bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT81,6739m3
14Xây móng bằng BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30,1319m3
15Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT42,576m3
16Bê tông nền bê tông thương phẩm M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT58,3197m3
17Bê tông nền bê tông thương phẩm M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT43,4188m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,8611100m3
19Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,6982m3
20Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT177,7705m3
21Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,2307m3
22Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35,0845m3
23Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT147,8088m2
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,2175100m2
25Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,0965100m2
26Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,7326100m2
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,9738100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,0698tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,7535tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,4173tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1856tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,2628tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,9721tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1453tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,6716tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,7883tấn
37Bê tông cột bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,7269m3
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT53,7034m3
39Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT60,9025m3
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,5222m3
41Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,6591tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,6591tấn
43Gia công vì kèo thép khẩu độ lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,3972tấn
44Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,574tấn
45Lắp vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,3972tấn
46Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,574tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,7399100m2
48Lợp mái che tường bằng tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,3039100m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT502,07751m2
50Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trungMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT82,5502m2
51Đá Granit tự nhiên màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28,956m2
52Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trungMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,16m2
53Lát gạch đất nung - KT:400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT179,9684m2
54Lát nền, sàn - KT: 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT299,9665m2
55Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 500x125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,825m2
56Lát gạch Tezzazo KT:400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25,536m2
57Lát nền, sàn gạch - KT: 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,9164m2
58Ốp tường trụ, cột KT: 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT51,668m2
59Thi công sơn EpoxyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT290,3104m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT233,2582m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT233,2582m2
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT861,3746m2
63Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.726,4488m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT417,5548m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT56,6713m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT99,1478m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT575,3756m2
68Trần thạch cao phẳng khung nổi, khung xương loại Topline hoặcFineLine, tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT289m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT168,436m
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.278,9294m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.479,4685m2
72Cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 2600 kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26,88m2
73Cửa đi mở quay, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT44,28m2
74Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
75Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10bộ
76Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5bộ
77Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt lùa 4 cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, taynắm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8bộ
78Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, taynắm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8bộ
79Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25,62m2
80Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố hệ 65x70mm, nhôm dày 2,5mm, kính dán an toàn 8.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT37,0121m2
81Vách ngăn bằng tấm compact HPLđã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách; lắp đặt hoàn thiện tại công trình, Tấm compact HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25,1472m2
82Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT40,32m2
83Mua Inox làm đường dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT77kg
84Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0767tấn
85Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,828m2
86Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,5051100m2
AE Phần điện
AF THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT-TỦ ĐIỆN
1Lắp đặt aptomat MCB 2P 80A 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
2Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
3Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
4Lắp đặt aptomat MCCB 2P 15A 1,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt tủ điện Aptomat 18PMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2hộp
AG CÔNG TẮC - Ổ CẮM
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21cái
7Lắp đặt quạt thông gió trên tường QTG PN250-33WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
8Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp D500 QTT500-150WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
9Lắp đặt quạt treo tường QTTV5 46W-D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
AH ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn LED panel âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT40bộ
2Lắp đặt đèn LED chiếu pha 250WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6bộ
3Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần vuông 23x23/18WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8bộ
4Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần vuông 30x30/24WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14bộ
5Lắp đặt đèn LED bán nguyệt gắn tường M26-36WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9bộ
AI CÁP DÂY DẪN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 300/500VMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT145m
2Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 300/500VMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT180m
3Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 300/500VMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT611m
4Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 300/500VMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT145m
5Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 300/500VMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT180m
AJ ỐNG LUỒN-HỘP NỐI- PHỤ KIỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT137m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT250m
3Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT363m
4Mua đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
AK Phần điện nhẹ
1Lắp đặt dây cápMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25,410m
2Cáp CAT 6E UTP 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT254m
3Lắp đặt tủ kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1hộp
4Lắp đặt ổ cắm mạng internet 8 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
5Bấm đầu RJ 45Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT51 đầu
6Hạt mạng xuyên thấu RJ45 :Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5đầu
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 3x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20m
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT173m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18m
11Lắp đặt hộp nối 100x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6hộp
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE xoắn D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,6100m
AL Phần chống sét
AM CHỐNG SÉT
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,096100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,096100m3
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 5,0m(Bao gồm cả chân trụ đỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
4Chân trụ đỡ kim thu sét + khung lắp chân trụ đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,8096kg
5Khớp nối nhựa chuyên dụng giữa kim và cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
6Bộ ghép nối INOX 2.5mxD42x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,8139kg
7Ống thép mạ kẽm 2mxD48x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,0989kg
8Cáp đồng trần thoát sét M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT68,432kg
9Kéo rải cáp đồng thoát sét M70 theo tường, cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT88m
10Kéo rải cáp đồng thoát sét M70 dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24m
11Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2hộp
12Thuốc hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7mối
13Phụ kiện định vị cáp thoát sét trên tường, mái nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT59bộ
14Đai cố định cáp đồng trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6bộ
15Bulong Ecu Inox M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6bộ
16Ecu Inox M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4bộ
17Bộ dây néo tăng đơ, khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
18Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7cọc
19Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,610 đầu cốt
21Thanh cái đồng 20x5(tiếp địa chống sét)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,3975m
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT81m
23Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11 chỉ tiêu
AN TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,064100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,064100m3
3Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cọc
4Mua cáp đồng trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,1kg
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2m
6Thanh cái đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4475m
7Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11 chỉ tiêu
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT51 điện cực
9Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,110 đầu cốt
11Sứ đỡ thanh cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6m
AO Phần nước, bể tự hoại
AP BỂ TỰ HOẠI (1 cái):
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,254100m3
2Bê tông lót móng, Sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,248m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1777tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1192tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0983100m2
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,7067m3
7Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,7778m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT33,8978m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,5873m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,1m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,064100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0693tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT201cấu kiện
14Cút sành D110 lắp trong bểMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
15Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,902m3
AQ PHẦN THIẾT BỊ:
1Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,039tấn
2Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bể
3Lắp đặt xí bệt thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4bộ
4Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4bộ
5Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
8Van xả tiểu ấn tayMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
9Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
10Lắp đặt giá treo giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt kệ gươngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
13Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
14Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
16Dây mềm cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6bộ
17SiphongMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
AR PHẦN CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,1100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,8100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1100m
5Van phao đồng (có bóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt van chặn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
7Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
8Lắp đặt van chặn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
9Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13cái
15Lắp đặt cút 135độ nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
16Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
17Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13cái
21Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
22Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
23Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
24Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
25Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
AS PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,05100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,05100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa Đường kính 110/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa Đường kính 90/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
10Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D110x110mm , 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
11Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D90x90mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
12Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d110 + nút bịt kiểm tra thông tắc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
13Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d90 + nút bịt kiểm tra thông tắc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
14Lắp đặt cút nhựa kiểm tra nối - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt cút nhựa kiểm tra nối - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
16Si phông D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4bộ
AT PHẦN THÔNG HƠI:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3100m
2Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối - Đường kính 110/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
4Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
AU PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 90mm, 135 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 89mm, 90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32cái
4Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối - Đường kính 110/90mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
6Rọ chắn rác d110Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14cái
AV Hạng mục: Nhà lớp học bộ môn
AW Phần xây lắp
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,591100m
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, , KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,342100m
3Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31 mối nối
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,072m3
5Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,4305100m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,1516100m2
7Bê tông lót móng, Sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31,841m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,506100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,3427tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,0111tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,4639tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,7094tấn
13Bê tông móng, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT144,8612m3
14Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,7321m3
15Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT40,7194m3
16Bê tông nền, bê tông thương phẩm M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT74,5842m3
17Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,7428100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0381100m3
19Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT348,5877m3
20Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT63,2131m3
21Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,7842m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,782m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,1578100m2
24Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,5015100m2
25Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,2123100m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,8851100m2
27Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,9246100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,9255tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,3361tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,2204tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,8977tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,723tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,5929tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,569tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,8331tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,1322tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0663tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,6875tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2568tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2771tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT29,4759tấn
42Bê tông cột, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT45,2007m3
43Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT116,0782m3
44Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,3388m3
45Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT295,2707m3
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,3034m3
47Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,9989m3
48Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,2979tấn
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,2979tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,425100m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT292,24961m2
52Lát gạch cotto - KT:400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT39,1855m2
53Đá granits màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26,0204m2
54Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trungMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT67,0272m2
55Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,091m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT143,8258m2
57Màng chống thấm dày 3,2mm (Thi công hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT60,5136m2
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.348,6043m2
59Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.851,1853m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT486,4538m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT298,3004m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT595,606m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.825,0488m2
64Lát nền, sàn - KT: 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.994,3104m2
65Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 500x125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT108,4675m2
66Ốp tường trụ, cột KT:300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT305,412m2
67Lát nền, sàn gạch - KT: 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT130,9417m2
68Đá ốp bàn chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,4304m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT307,3m
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.646,9047m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5.758,2939m2
72Trần thạch cao phẳng khung nổi, khung xương loại Topline hoặcFineLine, tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT302,288m2
73Vách ngăn compact HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT117,9918m2
74Cửa đi mở quay, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT109,53m2
75Cửa sổ mở, trượt lùa, hệ nhôm2600, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT230,166m2
76Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT94,59m2
77Hoa sắt vuông 12 x 12, cả lắp dựng, sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT330,48m2
78Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố hệ 65x70mm, nhôm dày 2,5mm (bao gồm cả cửa sổ và phụ kiện cửa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT62,3178m2
79Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24bộ
80Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25bộ
81Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT153bộ
82Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6bộ
83Gia công cửa sổ trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,029tấn
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,64m2
85Mua Inox hộp làm lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT104,8092kg
86Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1048tấn
87Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT197,3455m2
88Mua thép hộp, thép ống làm lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3.196,83kg
89Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,7844tấn
90Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.784,37kg
91Vít nở BTMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT159cái
92Tay vịn gỗ lim cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,49m
93Trụ gỗ limMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
94Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,4572100m2
AX Phần điện, điện ngoài nhà
AY THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT-TỦ ĐIỆN
1Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 300AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
3Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
4Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25, 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT66cái
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
12Lắp đặt tủ điện KT: 700x500x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1hộp
13Lắp đặt tủ điện KT: 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1hộp
14Lắp đặt tủ điện KT: 500x400x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2hộp
15Lắp đặt tủ điện Aptomat 12PMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6hộp
16Lắp đặt tủ điện Aptomat 9PMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6hộp
17Lắp đặt tủ điện Aptomat 6PMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3hộp
18Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9bộ
19Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9cái
AZ CÔNG TẮC - Ổ CẮM
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31cái
3Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
4Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT222cái
8Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT81cái
9Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT55cái
10Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
BA ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn LED ốp trần LN08 300x300/24WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT41bộ
2Lắp đặt LED ốp trần LN08 230x230/18WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT27bộ
3Lắp đặt đèn LED Tube T8 TT01 CSLH/20Wx2 6500K (bao gồm cần treo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT153bộ
4Lắp đặt Bộ đèn LED CSBA 1200/18W 6500KMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24bộ
5Lắp đặt LED M26 1200/36W SSMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6bộ
BB CÁP DÂY DẪN ĐIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,056km/dây
2Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT56m
3Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT59m
4Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23m
5Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16m
6Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT137m
7Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3.188m
8Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.780m
9Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT128m
10Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 x 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31m
11Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT180m
12Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT153m
13Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT246m
14Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31m
15Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT128m
16Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.780m
BC ỐNG LUỒN-HỘP NỐI- PHỤ KIỆN
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2112100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,132100m3
3Mua cát bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,92m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,92m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,198100m2
6Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT178m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,57100m
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,21100m
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,31100m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT263m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT123m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4.117m
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,36100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối đường kính côn, cút 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối đường kính côn, cút 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
19Dựng cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cột
20Mua cột - LT12 : NPC - 9.0(C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cột
21Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0186100m3
22Đổ bê tông bê tông lót móng, Sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công đá 4x6, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,144m3
23Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1m3
24Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
26Cosse ép đồng - nhôm M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,410 đầu cốt
28Cosse ép đồng M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,410 đầu cốt
30Cosse ép đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24cái
31Cổ đề CDLT - 1(1A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,26kg
32Tiếp địa T2C-1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23,36kg
33Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cọc
34Chân đỡ tủ ngoài nhà V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,495kg
35Khóa đai giữ tủ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
36Lắp cổ đề.Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11 bộ
37Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
BD Phần điện nhẹ
1Lắp đặt dây cáp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT79,810m
2Cáp CAT 6E UTP 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT798m
3Lắp đặt tủ kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1hộp
4Lắp đặt tủ kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1hộp
5Lắp đặt ổ cắm mạng internet 8 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18cái
6Bấm đầu RJ 45Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1001 đầu
7Hạt mạng xuyên thấu RJ45 :Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT100đầu
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.107m
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT43m
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automatMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT74hộp
BE Phần chống sét
BF CHỐNG SÉT
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,128100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,128100m3
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 5,0m(Bao gồm cả chân trụ đỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
4Chân trụ đỡ kim thu sét + khung lắp chân trụ đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,8096kg
5Khớp nối nhựa chuyên dụng giữa kim và cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
6Bộ ghép nối INOX 2.5mxD42x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,8139kg
7Ống thép mạ kẽm 2mxD48x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,0989kg
8Cáp đồng trần thoát sét M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT73,931kg
9Kéo rải cáp đồng thoát sét M70 theo tường, cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT89m
10Kéo rải cáp đồng thoát sét M70 dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32m
11Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 30x20x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2hộp
12Thuốc hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8lọ
13Phụ kiện định vị cáp thoát sét trên tường, mái nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT60bộ
14Đai cố định cáp đồng trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6bộ
15Bulong Ecu Inox M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12bộ
16Ecu Inox M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4bộ
17Bộ dây néo tăng đơ, khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
18Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D15mm có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cọc
19Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,610 đầu cốt
21Thanh cái đồng 40x5(tiếp địa chống sét)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,895m
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT80m
23Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11 chỉ tiêu
BG TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,104100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0832100m3
3Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D15mm có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cọc
4Mua cáp đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,764kg
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9m
6Thanh cái đồng 20x5 (tiếp địa an toàn, trung tính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,895m
7Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11 chỉ tiêu
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT51 điện cực
9Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
10Sứ đỡ thanh cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
BH Phần nước
BI PHẦN THIẾT BỊ:
1Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,039tấn
2Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bể
3Lắp đặt xí bệt thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25bộ
4Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25bộ
5Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10bộ
6Lắp đặt chậu rửa đặt bànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12bộ
7Lắp đặt chậu rửa treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12bộ
8Chân chậu rửa treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24bộ
10Van xả tiểu ấn tayMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12bộ
11Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12bộ
12Lắp đặt giá treo giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25cái
13Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18cái
14Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18cái
15Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18cái
16Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18cái
17Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13cái
18Dây mềm cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT55bộ
19SiphongMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT55bộ
BJ PHẦN CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,8100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,1100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2100m
5Van phao đồng (có bóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt van chặn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
7Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
8Lắp đặt van chặn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13cái
9Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính ≤20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT65cái
15Lắp đặt cút 135độ nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm,135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
17Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT65cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT76cái
22Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14cái
23Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
24Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
25Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
26Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
BK PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,9100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,8100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát- Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,7100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5100m
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát- Đường kính 90/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 60/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT40cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110x110mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT40cái
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối - Đường kính 90x90mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối - Đường kính 60x60mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối - Đường kính 34x34mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
17Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d110 + nút bịt kiểm tra thông tắc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
18Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d90 + nút bịt kiểm tra thông tắc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
19Lắp đặt cút nhựa kiểm tra nối - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
20Lắp đặt cút nhựa kiểm tra nối - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
21Si phông D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10bộ
BL PHẦN THÔNG HƠI:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3100m
2Lắp đặt côn nhựa miệng bát 110/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
4Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
BM PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,56100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT56cái
4Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14cái
6Rọ chắn rác d110Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14cái
BN Phần bể tự hoại
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4118100m3
2Bê tông lót móng, Sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,948m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2739tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1643tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1432100m2
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,8027m3
7Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,5357m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT58,5329m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,3098m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,694m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0922100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1202tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT261cấu kiện
14Cút sành D110 lắp trong bểMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0901100m3
BO Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ
BP Phần sân bê tông
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,968100m3
2Bê tông nền, bê tông thương phẩm M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT193,6m3
3Cắt khe dọc đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,5100m
4Nhựa đường lỏng khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT367,5kg
BQ Rãnh thoát nước ngoài nhà
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,1036100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,6148100m2
3Bê tông lót móng, Sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,3075m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT27,3696m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1266100m3
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,9278tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,7437100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3031cấu kiện
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,7056m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT337,1139m2
BR Nhà trạm bơm
1Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0764tấn
2Bê tông nền, bê tông thương phẩm M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,1593m3
3Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,7365m3
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0014tấn
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0444tấn
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3969m3
7Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0713100m2
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35,274m2
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30,126m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35,274m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30,126m2
12Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1479tấn
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,8m2
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0247tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0247tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1166100m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,91841m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,7284m2
19Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15m
BS Bể PCCC
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,2901100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5484100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0392100m2
4Bê tông lót móng, Sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,704m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,096100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,074tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,7965tấn
8Bê tông móng, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23,5116m3
9Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,9116100m2
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0146tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,1126tấn
12Bê tông tường, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,656m3
13Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1754100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2235tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0527tấn
16Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,08m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1956100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0486tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1034tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2393tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,4942m3
22Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,6709100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,9855tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0128tấn
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,3397m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT83,64m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,1048m2
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT68,04m2
29Sản xuất lắp dựng cửa nắp bể KT 0.9x0.9 bằng tôn dày 3mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
30Băng cản nước PVC V300Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,92m2
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3773100m3
BT Điện ngoài nhà ( nhà đa năng)
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1728100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,108100m3
3Mua cát bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,48m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,48m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,162100m2
6Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT54m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,68100m
8Lắp đặt cáp đồng ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT132m
BU Trường THPT Yên Dũng 3
BV Hang mục: Nhà lớp học 15 phòng bộ môn
BW Phần kiến trúc, kết cấu
1Ép trước cọc BTCT , chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,798100m
2Ép trước cọc BTCT , chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,864100m
3Ép trước cọc BTCT , chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,12100m
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2191 mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,5875m3
6Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,3531100m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,9238100m2
8Bê tông lót móng , Sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT34,9912m3
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,7433100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,5856tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,573tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,4448tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,8989tấn
14Bê tông móng, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT166,5986m3
15Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,4093m3
16Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT49,2612m3
17Bê tông nền, bê tông thương phẩm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT82,8647m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,5367100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0127100m3
20Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT459,2604m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26,4531m3
22Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT42,7051m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,564m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,0652100m2
25Ván khuôn cột trònMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1628100m2
26Ván khuôn , khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,9566100m2
27Ván khuôn , khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24,6211100m2
28Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,4678100m2
29Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,3999100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,0652tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,6956tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,4046tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,797tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,8579tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,6718tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5398tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,9832tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,0075tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1958tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,3359tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,0161tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1633tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT34,8846tấn
44Bê tông cột thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT44,6942m3
45Bê tông cột bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,248m3
46Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT124,7626m3
47Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,355m3
48Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT337,4833m3
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,4047m3
50Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,9886m3
51Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,0573tấn
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,0573tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,2769100m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT389,46361m2
55Lát gạch Cotto - KT: 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT82,0873m2
56Ốp đá bậc đá kim sa hạt trung (lắp dựng hoàn chỉnh) mặt bậcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT115,3163m2
57Ốp đá cầu thang (lắp dựng hoàn chỉnh) màu trắng cổ bậcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT39,1851m2
58Lát gạch Tezzaro, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,1224m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT196,6443m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT162,162m2
61Màng chống thấm dày 3,2mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sika và thi công hoàn thiện tại côngtrình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT108,8688m2
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.465,2223m2
63Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3.083,9548m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT511,9674m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT773,4496m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT692,7828m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.032,6402m2
68Lát nền, sàn - KT 500x500, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.239,2936m2
69Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 500x125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT116,7664m2
70Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT342,626m2
71Lát nền, sàn gạch - KT: 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT132,0288m2
72Đá ốp bàn chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,2164m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT394,412m
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.238,6719m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6.321,3452m2
76Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khungxương (loại Topline hoặcFineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT264,8316m2
77Vách ngăn CompactMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT111,69m2
78Cửa đi mở quay, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT117,72m2
79Cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT277,164m2
80Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kínhdán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT106,452m2
81Hoa sắt 12x12Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT356,4m2
82Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố hệ 65x70mm, nhôm dày 2,5mm, kính dán an toàn 8.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT51,6527m2
83Phụ kiện cửa đi 2 cánh mởMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30bộ
84Phụ kiện cửa đi 1 cánh mởMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20bộ
85Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT177bộ
86Phụ kiện cửa sổ chớp lậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12bộ
87Gia công cửa sổ trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,029tấn
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,64m2
89Mua Thép ống, hộp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.927,43kg
90Mua thép bản làm lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT261,15kg
91Sơn tĩnh điện:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.188,58kg
92Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,1824tấn
93Mua Inox ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT108kg
94Mua Inox bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT53,7369kg
95Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1617tấn
96Lắp đặt kết cấu thép khung chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0537tấn
97Bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.258cái
98Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT229,1071m2
99Tay vịn gỗ lim cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35,6m
100Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,114100m2
BX Phần điện
1Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 300AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
2Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
3Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32, 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT77cái
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT33cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
11Lắp đặt tủ điện KT: 700x500x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1hộp
12Lắp đặt tủ điện KT: 500x400x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2hộp
13Lắp đặt tủ điện Aptomat 12PMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7hộp
14Lắp đặt tủ điện Aptomat 9PMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8hộp
15Lắp đặt tủ điện Aptomat 6PMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3hộp
16Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9bộ
17Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9cái
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
19Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24cái
20Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
21Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13cái
22Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
23Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
24Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT206cái
25Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT98cái
26Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT58cái
27Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15cái
28Lắp đặt quạt âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
29Lắp đặt đèn LED ốp trần LN08 300x300/24WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT46bộ
30Lắp đặt Đèn LED ốp trần LN08 230x230/18WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22bộ
31Lắp đặt LED Tube T8 TT01 CSLH/20Wx2 6500KMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT186bộ
32Lắp đặt đèn LED CSBA 1200/18W 6500KMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30bộ
33Lắp đặt đèn LED M26 1,2M/36WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8bộ
34Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,102km/dây
35Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT102m
36Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT40m
37Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT167m
38Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x25mm2-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16m
39Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3.712m
40Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.965m
41Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT127m
42Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2 x 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT226m
43Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT388m
44Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16m
45Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT241m
46Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT241m
47Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT477m
48Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT226m
49Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT127m
50Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.965m
51Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5696100m3
52Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,356100m3
53Mua cát bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,36m3
54Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,36m3
55Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,534100m2
56Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT178m
57Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,65100m
58Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 105/80Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,38100m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12m
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT224m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT432m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT309m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4.774m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,36100m
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối đường kính côn, cút 160x140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối đường kính côn, cút 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
69Mua cột - LT10 : NPC - 4.3 (B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cột
70Dựng cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cột
71Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0484100m3
72Đổ bê tông, bê tông lót móng, Sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công đá 4x6, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4m3
73Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,16100m2
74Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4m3
75Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
76Ống nối vách ngăn đồng nhôm 120/95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
77Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
78Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,410 đầu cốt
79Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,410 đầu cốt
80Cosse ép đồng nhôm M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
81Cosse ép đồng M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
82Cosse ép đồng M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16cái
83Cosse ép đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
84Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4bộ
85Mua thép làm tiếp địa T2C-1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT93,44kg
86CỔ DỀ CDLT-1(A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,3kg
BY Chống sét, tiếp địa
1Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,112100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,112100m3
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 5,0m(Bao gồm cả chân trụ đỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
4Chân trụ đỡ kim thu sét + khung lắp chân trụ đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,8096kg
5Khớp nối nhựa chuyên dụng giữa kim và cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
6Bộ ghép nối INOX 2.5mxD42x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,8139kg
7Ống thép mạ kẽm 2mxD48x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,0989kg
8Cáp đồng trần thoát sét CF 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT69,043kg
9Kéo rải cáp đồng thoát sét M70 theo tường, cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT85m
10Kéo rải cáp đồng thoát sét M70 dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28m
11Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 30x20x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2hộp
12Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT81 điện cực
13Phụ kiện định vị cáp thoát sét trên tường, mái nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT56bộ
14Đai cố định cáp đồng trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6bộ
15Bulong Ecu Inox M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12bộ
16Ecu Inox M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4bộ
17Bộ dây néo tăng đơ, khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
18Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D16mm có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cọc
19Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,610 đầu cốt
21Thanh cái đồng 40x5(tiếp địa chống sét)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,895m
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT76m
23Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11 chỉ tiêu
24Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1235100m3
25Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0988100m3
26Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D16mm có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cọc
27Mua cáp đồng trần CF 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,876kg
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10m
29Thanh cái đồng 20x5(tiếp địa an toàn, trung tính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4475m
30Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11 chỉ tiêu
31Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT51 điện cực
32đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
33Sứ đỡ thanh cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
BZ Điện nhẹ
1Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT116,710m
2Cáp CAT 6E UTP 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.167m
3Lắp đặt tủ kỹ thuật KT: 500x400x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1hộp
4Lắp đặt tủ kỹ thuật KT: 400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1hộp
5Lắp đặt ổ cắm mạng internet 8 sợi(VDĐG)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18cái
6Bấm đầu RJ 45Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1001 đầu
7Hạt mạng xuyên thấu RJ45 :Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT100đầu
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT142m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.448m
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT54m
12Lắp đặt hộp nối dây chờ loa, camera, wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT90hộp
CA Cấp thoát nước, bể tự hoại
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4118100m3
2Bê tông lót móng, Sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,948m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2739tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1643tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1432100m2
6Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,8027m3
7Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,5357m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT58,5329m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,3098m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,694m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0922100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1202tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT261cấu kiện
14Cút sành D110 lắp trong bểMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
15Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT41,21m3
16Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bể
17Lắp đặt xí bệt thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25bộ
18Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25bộ
19Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9bộ
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12bộ
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12bộ
22Lắp đặt vòi rửa vòi (vòi chậu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24bộ
23Van xả tiểu ấn tayMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12bộ
24Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12bộ
25Lắp đặt giá treo giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24cái
26Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18cái
27Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20cái
28Lắp đặt gương soi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20cái
29Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18cái
30Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9cái
31Dây mềm cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT53bộ
32SiphongMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36bộ
33Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,9100m
34Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,55100m
35Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,6100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2100m
37Van phao đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
38Lắp đặt van chặn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
39Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
40Lắp đặt van chặn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20cái
41Lắp đặt 1 chiều - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
42Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
43Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
44Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
45Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7cái
46Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT72cái
47Lắp đặt cút 135độ nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
48Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20x20mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT55cái
49Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
50Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7cái
51Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
52Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT80cái
53Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18cái
54Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
55Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
56Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 50mm ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
57Lắp đặt côn nhựa nối - Đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,1100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,8100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5100m
62Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
63Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25cái
64Lắp đặt côn, nhựa miệng bát - Đường kính 60/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Cút nhựa miệng bát D110mm 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT40cái
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25cái
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
70Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110x110mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35cái
71Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19cái
72Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60x60mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24cái
73Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 34x34mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25cái
74Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d110 + nút bịt kiểm tra thông tắc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
75Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d90 + nút bịt kiểm tra thông tắc):Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
76Lắp đặt cút nhựa kiểm tra - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
77Si phông D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT41bộ
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3100m
79Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
81Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,7100m
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm, 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT60cái
85Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15cái
86Rọ chắn rác d110Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15cái
CB Hạng mục phụ trợ
CC Sân bê tông
1Đào san đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,047100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,349100m3
3Bê tông nền, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT69,8m3
4Cắt khe dọc đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,9356100m
5Nhựa đường khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT851,664kg
CD Thoát nước ngoài nhà
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,276100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1824100m2
3Bê tông lót móng, Sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,8493m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,988m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,004100m3
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2804tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2236100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT901cấu kiện
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,8176m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT92,3328m2
CE Nhà để máy bơm
1Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0764tấn
2Bê tông nền , Bê tông thương phẩm M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,1593m3
3Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,7365m3
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0014tấn
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0444tấn
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3969m3
7Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0713100m2
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35,274m2
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30,126m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35,274m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30,126m2
12Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1479tấn
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,8m2
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0247tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0247tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1166100m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,91841m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,7284m2
19Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15m
CF Bể nước PCCC
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,2901100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5484100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0392100m2
4Bê tông lót móng, Sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,704m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,096100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,074tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,7965tấn
8Bê tông móng, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23,5116m3
9Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,9116100m2
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0146tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,1126tấn
12Bê tông tường - bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,656m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1754100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2235tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0527tấn
16Bê tông cột bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,08m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1956100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0486tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1034tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2393tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,4942m3
22Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,6709100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,9855tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0128tấn
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,3397m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT83,64m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,1048m2
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT68,04m2
29Sản xuất lắp dựng cửa nắp bể KT 0.9x0.9 bằng tôn dày 3mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
30Băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT72,8m
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3773100m3
CG TRƯỜNG THPT LỤC NGẠN SỐ 1.
CH NHÀ 12 PHÒNG HỌC BỘ MÔN
CI PHẦN XÂY LẮP.
1Ép trước cọc BTCT, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,52100m
2Ép trước cọc BTCT, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,9295100m
3Ép trước cọc BTCT, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,015100m
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31 mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,4406m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,744110m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,744110m³/1km
8Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,4038100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28,6002m3
10Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3663100m2
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4994100m2
12Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT139,6299m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,5127tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,7791tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,3746tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,1133tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,9191tấn
18Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,9142100m2
19Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,147100m2
20Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,3266m3
21Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22,3329m3
22Lấp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,8746100m3
23Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0109100m3
24Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,7515m3
25Lát gạch Terrazzo XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,2095m2
26Tân đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,3657100m3
27Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT55,8078m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT429,2574m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,9825m3
30Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28,9305m3
31Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,48m2
32Xây bậc cầu thang gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,7918m3
33Bê tông cột, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,3054m3
34Bê tông cột, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT48,324m3
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT418,5441m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,8735m3
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,3689m3
38Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,5411m3
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,513tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,1774tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,3913tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,8745tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2882tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,002tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,7257tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,5962tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,9385tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,314tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,492tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36,9911tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0376tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,1797tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2586tấn
54Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,5813100m2
55Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,0303100m2
56Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,6843100m2
57Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22,3196100m2
58Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,2428100m2
59Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,7784100m2
60Cửa, vách kính khung nhôm hệ( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Cửa đi hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT105,03m2
61Cửa, vách kính khung nhôm hệ( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình), cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT252,32m2
62Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19bộ
63Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26bộ
64Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT62bộ
65Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT64bộ
66Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT93,6544m2
67Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố (mặt kính phủ hoàn toàn bên ngoài) hệ 65x70mm, nhôm dày 2,5mm Kính dán an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30,433m2
68Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0275tấn
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,08m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,77971m2
71SXLD Hoa sắt vuông 12 x 12, cả lắp dựng, sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT316,08m2
72Gia công lan can (INox ống dày 1.5ly)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0862tấn
73Gia công lan can (thép hộp mạ kẽm dày 1.4-1.5ly)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,6768tấn
74Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,6768tấn
75Thép thang lên mái D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20,12kg
76Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT260,2656m2
77Gia công tay vịn khu vệ sinh cho người khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0033tấn
78Lắp dựng tay vịn khu vệ sinh cho người khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,35m2
79Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1trụ
80Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mm (các màu khác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT140,56m2
81Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khungxương (loại Topline hoặcFineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT322,8648m2
82Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,083tấn
83Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,083tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT265,3511m2
85Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,051100m2
86Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,6584tấn
87Lắp thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,6584tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT48,73141m2
89Bu lông 20*180Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20cái
90Bu lông M18Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT96cái
91Bu lông M10*200*300Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24cái
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.219,8879m2
93Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3.114,0404m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT450,0018m2
95Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT711,957m2
96Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.779,1572m2
97Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT220,0978m2
98Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT168,01m
99Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT218,4357m2
100Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT114,4552m2
101Lát nền, sàn, vữa XM M75, PCB40(gạch gốm (KT:400x400)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT63,8069m2
102Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trungMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT96,2188m2
103Đá Granit tự nhiên màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32,9025m2
104Xẻ rãnh trống trơn trượt bậc tam cấp + cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT65,80510m
105Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trungMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,9552m2
106Gia công hệ đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0427tấn
107Lắp dựng khung đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0427tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,22021m2
109Màng chống thấm dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT130,9224m2
110Ốp tường trụ, cột, XM PCB40 (Gạch thẻ đỏ 60x240)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,259m2
111Ốp chân tường KT: 500x125Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT107,545m2
112Ốp tường trụ, cột, XM PCB40 (KT: 300*600)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT416,234m2
113Lát nền, sàn gạch, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT151,4684m2
114Lát nền, sàn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.992,8388m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5.541,8992m2
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.806,8365m2
117Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT27,8568100m2
118Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0295100m3
119Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,907m3
CJ PHẦN BỂ TỰ HOẠI.
1Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2883100m3
2bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,248m3
3bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,8132m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1777tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1192tấn
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0821100m2
7Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,8276m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30,7841m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,5873m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,1m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (D8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0693tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,06100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT201 cấu kiện
14Cút sành 90 độ D110 thông bểMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
15Lắp đặt cút sànhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
16Lắp đặtcút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0833100m3
CK PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt van phao cơ, đường kính van phao d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
2Lắp đặt măng sông ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
3Lắp đặt côn thu PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt van chặn PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
5Lắp đặt van chặn PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt van chặn PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23cái
7Lắp đặt van 1 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt van 1 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
10Cút nhựa PPR90 độ D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
11Cút nhựa PPR90 độ D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
12Cút nhựa PPR90 độ D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT50cái
13Cút nhựa PPR135 độ D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
14Côn nhựa PPR 40x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
15Cút nhựa PPR D20x20 ren trongMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT65cái
16Tê nhựa PPR D40x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15cái
17Tê nhựa PPR D32x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
18Tê nhựa PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT78cái
19Tê nhựa PPR D20x20 ren trongMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18cái
20Rắc co nhựa PPR 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
21Rắc co nhựa PPR 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
22Rắc co nhựa PPR 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
23Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,9100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,7100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,5100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,15100m
27Lắp đặt côn nhựa PVC D110x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16cái
28Lắp đặt côn nhựa PVC D90x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26cái
29Lắp đặt côn nhựa PVC D60x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT40cái
30Lắp đặt côn nhựa PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
31Lắp đặt cút 90độ D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32cái
32Lắp đặt cút 90độ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT50cái
33Lắp đặt cút 90độ D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18cái
34Lắp đặt cút 90độ D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26cái
35Lắp đặt tê 90 độ D100x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT45cái
36Lắp đặt tê 90 độ D90x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
37Lắp đặt tê 90 độ D60x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24cái
38Lắp đặt tê kiểm tra độ D110 (theo ống đứng : Tê 135 độ + bịt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
39Lắp đặt tê kiểm tra độ D90 (theo ống đứng : Tê 135 độ + bịt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
40Bộ nối thông tắc theo ống đứng (Tê U.PVC 90 độ D90, Bịt thông tắc D110)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8bộ
41Lắp đặt cút kiểm tra D110( (theo ống tháo : cút 135 độ + bịt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
42Lắp đặt cút kiểm tra D90( (theo ống tháo : cút 135 độ + bịt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
43Bộ nối thông tắc (Tê U.PVC 90 độ D90, Bịt thông tắc D90)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8bộ
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm (Ống nhựa CLASS2 D110)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,28100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm (Ống nhựa CLASS2 D90)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,6100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống nhựa CLASS2 D60)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,2100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm (Ống nhựa CLASS2 D34)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,42100m
48Si phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30cái
49Lắp đặt côn nhựa PVC D100x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
50Lắp đặt cút 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
51Lắp đặt tê 90 độ D60x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống nhựa CLASS 2 D60)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5100m
53Lắp đặt côn nhựa PVC D100x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14cái
54Lắp đặt cút 135 độ D90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28cái
55Lắp đặt cút 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT56cái
56Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14cái
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm (Ống nhựa CLASS2 D90)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,1100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống nhựa CLASS2 D60)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,14100m
59Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bể
60Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31bộ
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31cái
62Lắp đặt chậu rửa âm tường + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16bộ
63Lắp đặt chậu rửa treo tường+ vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7bộ
64Chân chậu rửa treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7cái
65Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi rửa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10bộ
67Lắp đặt móc treo giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
68Lắp đặt gương soi (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22cái
69Lắp đặt kệ kính (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22cái
70Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16bộ
71Lắp đặt hộp đựng xà bông ở chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15cái
72Lắp đặt giá treo ở chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15cái
73Dây cấp nước (Bnl - Lav- xí bệt):Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT54bộ
CL PHẦN CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ
CM THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT & TỦ ĐIỆN
1Lắp đặt aptomat 3 pha,(MCCB 3P 175A 30kA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt aptomat 3 pha, (MCB 3P 80A 10kA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
3Lắp đặt aptomat 3 pha,(MCB 3P 63A 10kA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha (MCB 2P 80A 10kA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha (MCB 2P 63A 6kA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha (MCB 2P 50A 6kA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha (MCB 2P 30A 6kA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha (MCB 1P 80A 10kA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha (MCB 1P 63A 10kA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha (MCB 1P 50A 6kA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha (MCB 1P 30A 6kA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt aptomat loại 1 pha (MCB 1P 25A 6kA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9cái
13Lắp đặt aptomat loại 1 pha (MCB 1P 16A 6kA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT61cái
14Lắp đặt aptomat loại 1 pha (MCB 1P 10A 6kA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT34cái
15Lắp đặt aptomat loại 1 pha (MCCB 2P 10A 1.5kA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
16Lắp đặt tủ điện kim loại Quy cách : 800x600x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1hộp
17Lắp đặt tủ điện kim loại Quy cách : 500x400x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3hộp
18Lắp đặt tủ điện 6 module âm tường Quy cách: Vỏ nhôm/ nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2hộp
19Lắp đặt tủ điện 9 module âm tường Quy cách: Vỏ nhôm/ nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5hộp
20Lắp đặt tủ điện 12 module âm tường Quy cách: Vỏ nhôm/ nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7hộp
CN CÔNG TẮC & Ổ CẮM
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14cái
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20cái
3Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT244cái
9Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT86cái
10Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
11Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT46cái
12Lắp đặt quạt thông gió âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17cái
13Lắp đặt côn thu D160/140 uPVCMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16cái
14Lắp đặt côn thu D140/110 uPVCMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16cái
15Lắp đặt tê D110 uPVCMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
16Lắp đặt tê cong D110 uPVCMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
17Lắp đặt cút góc D110 uPVCMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
18Lắp đặt ống nhựa D110 uPVC class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2100m
CO ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT27bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT40bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20bộ
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT150bộ
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24bộ
CP HỘP NỐI
1Lắp đặt hộp nối 2-3-4 ngả D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT261hộp
CQ CÁP, DÂY DẪN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT50m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT94,8m
3Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT50m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT92,8m
5Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT92,8m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23,6m
7Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23,6m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.985,6m
9Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT992,8m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4.854,1m
CR ỐNG LUỒN, PHỤ KIỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.788,7m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT97,4m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT107,2m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT112,8m
CS PHẦN CẤP CHỐNG SÉT
CT TIẾP ĐỊA
1Đóng cọc ống đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cọc
2Mua cáp đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,9897kg
3Kéo rải cáp đồng thoát sét M50 dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT29m
4Thuốc hàn hóa nhiệt 90 gramMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5lọ
5Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT51 điện cực
6Mua đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
7Ép đầu cốt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,110 đầu cốt
8Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,064100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,064100m3
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2m
11Thanh cái đồng 20x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,445kg
12Sứ đỡ thanh cái SM51-M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
CU CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 5,0m(Bao gồm cả chân trụ đỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
2Chân trụ đỡ kim thu sét + khung lắp chân trụ đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,9958kg
3Khớp nối nhựa chuyên dụng giữa kim và cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
4Bộ ghép nối INOX 2.5mxD42x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,5515kg
5Ống thép mạ kẽm 2mxD48x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,2608kg
6Cáp đồng trần thoát sét M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT52,3464kg
7Kéo rải cáp đồng thoát sét M70 theo tường, cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT85m
8Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 30x20x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2hộp
9Thuốc hàn hóa nhiệt 90 gramMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7lọ
10Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT71 điện cực
11Phụ kiện định vị cáp thoát sét trên tường, mái nhà (1.2m/1 phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24bộ
12Đai cố định cáp đồng (trên cột đỡ kim)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6bộ
13Bulong Ecu Inox M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6bộ
14Ecu Inox M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4bộ
15Bộ dây néo tăng đơ, khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
16Đóng cọc ống đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7cọc
17Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
18Ép đầu cốt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,410 đầu cốt
19Thanh cái đồng 40x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,89kg
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT60m
21Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,096100m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,096100m3
CV PHẦN ĐIỆN NHẸ.
CW CÔNG TẮC VÀ Ổ CẮM
1Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21cái
2Lắp đặt tủ kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4hộp
CX DÂY DẪN
1Cáp quang treo single mode kim loại 4FOMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23,4m
2Lắp đặt cáp quang treoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,3410m
3Cáp CAT 6E UTP 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT613m
4Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT61,310m
CY ỐNG LUỒN, PHỤ KIỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT72m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT849,3m
CZ PHẦN PHỤ TRỢ
DA PHẦN SÂN - ĐƯỜNG - RÃNH - TƯỜNG RÀO
DB SÂN BÊ TÔNG TERAZZO
1Rải giấy bóng lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,8489100m2
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3424100m3
3Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT47,9423m3
4Lát gạch TERAZZO (KT: 400x400), vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT684,89m2
DC ĐƯỜNG BÊ TÔNG:
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1366100m3
2Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT54,65m3
DD HỐ GA + RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3286100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,6279m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0284100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2624100m2
5Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,2483m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,1009m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT127,1436m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT42,396m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,9496m3
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (D6-8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,442tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3486100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1411cấu kiện
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0485100m3
DE TƯỜNG RÀO GẠCH
1Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,9078100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,1147m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT195,7265m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,8681m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0098tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4444tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3556100m2
8Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,004100m3
9Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,004100m3
10Ống nhựa miệng bát D60mm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28,8m
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,288100m
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0454100m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36,007m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT353,5028m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT353,5028m2
DF PHẦN CỔNG - NHÀ BẢO VỆ
DG XÂY LẮP CỔNG - NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4567100m3
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0672100m2
3Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0692100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,8052m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,5975m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0871tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,196tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5072tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3374tấn
10Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,234100m2
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2076100m2
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3491100m3
13Tân cát tạo phẳng nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5712m3
14Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,1424m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26,7761m3
16Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,5111m3
17Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,286m3
18Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,4829m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,6376m3
20Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,0203m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,7098m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1108tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4406tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2096tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5228tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,8063tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,9284tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0458tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,013tấn
30Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4514100m2
31Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,6206100m2
32Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,8292100m2
33Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0529100m2
34Cửa, vách kính khung nhôm hệ( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,54m2
35Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
36Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
37Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,97m2
38Hoa sắt 12*12Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,08m2
39Gia công lan can (thép hộp mạ kẽm dày 1.4y)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1973tấn
40Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,8m2
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT272,0403m2
42Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24,6584m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,6m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,332m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT60,7638m2
46Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,0657m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,79m
48Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT100,0736m2
49Lát nền, sàn gạch, vữa XM M75, PCB40 (gạch gốm KT: 400x400)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT66,49m2
50Lát nền, sàn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,6224m2
51Ốp tường trụ, cột, vữa XM M75, PCB40 (gạch thẻ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT29,613m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24,6584m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT375,9921m2
54Bộ chữ MIKA gương vàng cao 160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,16m2
55Bộ chữ MIKA gương vàng cao 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3m2
56Cổng xếp điện Inox 304 SUS cao 1.6m, cột chính 50x51x0.65mm, nam chéo 48x36x0.6mm, nan ngang D22x0.6mmm; cung liên kết 25x50mm, bánh xe bằng gang D100mm (không bao gồm đầu kéo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,616m2
57Đầu kéo cổng điện (bao gồm thùng robotđiều kiển cổng Inox SÚ 304; phần mềm xử lý trung tâm, thiết bị dẫn đường ; hệ thống giảm sóc, motorr điện IP 370W-220V công tắc hành trình, thiết bị cảm ứng nhiệt có hệ thống điều kiển trong nhà, thiết bị bảo hộ bằng hệ thống cảm ứng nhiệt, bộ chống va chạm bằng đèn hồng ngoại, mắt thần chống va đập; các thiết bị đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
DH ĐIỆN CỔNG - NHÀ BẢO VỆ.
DI THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT & TỦ ĐIỆN
1Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
4Tủ điện 12 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1hộp
DJ CÔNG TÁC, Ổ CẮM & QUẠT
1Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
3Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
DK ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4bộ
DL CÁP, DÂY DẪN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22m
4Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18m
5Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17m
DM ỐNG LUỒN-HỘP NỐI- PHỤ KIỆN
1Lắp đặt ống nhựa xoắn chụi lực HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,16100m
2Lắp đặt ống nhựa Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,25100m
3Đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
4Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,06100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0248100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0353100m3
7Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,5m2
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,075100m2
DN PHẦN BỂ PCCC
1Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,0159100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1741100m3
3bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,704m3
4bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22,95m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1352100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,074tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,7965tấn
8bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20,7855m3
9bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,516m3
10bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,3397m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0673tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,1126tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 16-18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2235tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0486tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1034tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2393tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,9855tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0128tấn
19Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,0856100m2
20Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1338100m2
21Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,707100m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT68,44m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT103,074m2
24Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT103,074m2
25Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT103,074m2
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,6125100m3
27Thang sắt d20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,5744kg
28Sản xuất lắp dựng nắp cửa bể bằng tôn dày 3ly (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
29Băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36mét
DO PHẦN NHÀ ĐỂ MÁY BƠM PCCC
DP XÂY LẮP NHÀ ĐỂ MÁY BƠM PCCC
1Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,5553m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0764tấn
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0193100m2
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,7284m2
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,7498m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,264m3
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0594m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0037tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,022tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,001tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0046tấn
12Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,024100m2
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0096100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0832m3
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (D6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0004tấn
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (D12)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0032tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0064100m2
18Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31 cấu kiện
19Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1621tấn
20Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,8m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,98721m2
22Khóa cửa đi:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
23Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2469tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2469tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,06081m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1127100m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35,108m2
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31,8124m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31,8124m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35,108m2
DQ ĐIỆN NHÀ ĐỂ MÁY BƠM PCCC
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15m
DR PHẦN CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ.
1Rải cáp ngầm (Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,72100m
2Rải cáp ngầm (Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,49100m
3Rải cáp ngầm (Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,49100m
4Lắp đặt ống nhựa luồn cáp HDPE xoắn D90/72Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,7100m
5Lắp đặt ống nhựa luồn cáp HDPE xoắn D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,47100m
6Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,03100m
7Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,06100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3m3
9bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3m3
10Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,355100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,005100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1403100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0101100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1998100m3
15Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT44m2
16Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,44100m2
DS PHẦN SAN NỀN.
1Mua đất cấp 3 về để đắp K=85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT805,8942m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,2906100m3
DT TRƯỜNG THPT LỤC NAM.
DU NHÀ 10 PHÒNG HỌC.
DV PHẦN XÂY DỰNG(KẾT CẤU - KIẾN TRÚC).
DW KẾT CÁU.
1Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,1938100m3
2Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,7182100m2
3bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT48,1146m3
4Ván khuôn bê tông móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,9425100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,8725tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,1547tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,2137tấn
8bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT173,7574m3
9Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT74,3582m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,7546100m3
11Mua đất về tân nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT113,626m3
12bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT60,7994m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,1962tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,8602tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,7779tấn
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,152100m2
17bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20,0359m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,2127tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,3292tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,089tấn
21Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,0882100m2
22Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,7278100m2
23bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT60,6982m3
24bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,134m3
25Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,9016100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,0117tấn
27bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT169,4371m3
28Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,9335100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4057tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0862tấn
31bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,0874m3
32Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,9726100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4528tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,9229tấn
35bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,962m3
DX KIẾN TRÚC.
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT243,5102m3
2Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,5163m3
3Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,5868m3
4Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20,1035m3
5Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,9295m3
6Cửa đi mở quay nhôm hệ 4400, kính dán an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT69,63m2
7Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài):Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9bộ
8Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20bộ
9Cửa sổ trượt lùa nhôm hệ 2600, kính dán an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT102,3744m2
10Cửa sổ mở lật/hất nhôm hệ 2600, kính dán an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,16m2
11Vách nhôm kính/ô fix, hệ nhôm, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31,5456m2
12Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT62bộ
13Bộ phụ kiện cửa sổ mở lật/hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, tay cài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6bộ
14Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,7m2
15Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố, mặt kính phủ hoàn toàn bên ngoài, hệ 65x70, nhôm dày 2,5mm, kính dán an toàn dày 8.38mm (bao gồm cả cửa sổ và phụ kiện cửa nếu có)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,5m2
16Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0141tấn
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,98m2
19Hoa sắt vuông 12x12Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT133,92m2
20Gia công lan can (thép ống mạ kẽm dày 1.4ly)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0497tấn
21Gia công lan can (ống inox dày 2ly)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2263tấn
22Gia công lan can (thép hộp mạ kẽm dày 1.4ly)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,15tấn
23Gia công lan can (thép bản dày 5mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,013tấn
24Thép thang lên mái D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20kg
25Sơn tĩnh điện thép lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2127tấn
26Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25,844m2
27Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2trụ
28Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mm (các màu khác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT73,596m2
29Trần thạch cao phẳng (khung nổi), (loại Topline hoặc: FineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT84,656m2
30Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,2743tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,2743tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT215,0478m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,7224100m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT399,5271m2
35Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.284,5668m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT433,0606m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT421,688m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.176,9736m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT222,502m2
40Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT295,4m
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT171,24m
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT164,658m2
43Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT87,972m2
44Lát nền, sàn, vữa XM M75, PCB40(gạch gốm (KT:400x400)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT61,5108m2
45Đá Granit màu đen kim sa hạt trungMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT78,9996m2
46Đá Granit tự nhiên màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,8326m2
47Xẻ rãnh trống trơn trượt bậc tam cấp + cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT48,42610m
48Đá Granit màu đen kim sa hạt trungMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,1872m2
49Gia công hệ đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0427tấn
50Lắp dựng hệ đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0427tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,123m2
52Màng chống thấm dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT54,18m2
53Ốp tường trụ, cột, XM PCB40 (KT: 300*600)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT241,4268m2
54Lát nền, sàn gạch, vữa XM M75, PCB40 (KT 300x300 chống trơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT90,494m2
55Lát nền, sàn, vữa XM M75, PCB40 (KT: 500x500)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.065,3385m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.179,1068m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.550,5258m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,1206100m2
DY PHẦN BỂ TỰ HOẠI - CẤP THOÁT NƯỚC
DZ BỂ TỰ HOẠI (1 cái):
1Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,254100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,248m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1777tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1192tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0983100m2
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,4867m3
7Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,7778m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT33,8978m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,5873m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,1m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,064100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0693tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT201cấu kiện
14Cút sành D110 lắp trong bểMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,049100m3
EA PHẦN THIẾT BỊ:
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bể
2Lắp đặt xí bệt thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16bộ
3Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16bộ
4Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3bộ
7Chân chậu treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
8Lắp đặt vòi rửa vòi (vòi chậu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11bộ
9Van xả tiểu ấn tay UF-8VMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8bộ
10Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8bộ
11Lắp đặt giá treo giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16cái
12Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7cái
13Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
14Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
15Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7cái
16Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
17Dây mềm cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28bộ
EB PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,45100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN20 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1100m
4Van phao đồng PN12 DN20 (có bóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt van chặn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
6Lắp đặt van chặn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
7Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính ≤20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm 90 độ bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, 90 độ bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT39cái
11Lắp đặt cút 135độ nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20x20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT37cái
13Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x40mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35cái
16Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20x20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
17Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
18Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
19Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 50mm ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
20Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
EC PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,7100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,55100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,07100m
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm 90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm, 90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x110mm, 90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90mm, 90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
13Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d110 + nút bịt kiểm tra thông tắc):Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
14Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d90 + nút bịt kiểm tra thông tắc):Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
15Lắp đặt cút nhựa kiểm tra nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
16Lắp đặt cút nhựa kiểm tra nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
17Si phông D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10bộ
ED PHẦN THÔNG HƠI
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3100m
2Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
4Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x60mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
EE PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,96100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 135 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm, 90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT48cái
4Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
6Rọ chắn rác d110Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
EF PHẦN CẤP ĐIỆN
EG THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT-TỦ ĐIỆN
1Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
2Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32, 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
7Lắp đặt tủ điện KT: 600x400x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1hộp
8Lắp đặt tủ điện KT: 500x400x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1hộp
9Lắp đặt tủ điện Aptomat 6PMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12hộp
10Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6bộ
11Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
EH CÔNG TẮC - Ổ CẮM
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13cái
3Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT38cái
6Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT42cái
7Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
8Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
9Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
EI ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT90bộ
4Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20bộ
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4bộ
EJ CÁP DÂY DẪN ĐIỆN
1Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép.Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,33100m
2Cáp đồng CU/XLPE/PVC 4x35mm2-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT233m
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.864m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT604m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT263m
7Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6m
8Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT263m
9Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT604m
EK ỐNG LUỒN-HỘP NỐI- PHỤ KIỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT256m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.982m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,24100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160x140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140x110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
10Ép đầu cốt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
11Ép đầu cốt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
12Cosse ép đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
13Cosse ép đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
EL PHẦN CHỐNG SÉT.
EM CHỐNG SÉT
1Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,096100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,096100m3
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 5,0m(Bao gồm cả chân trụ đỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
4Chân trụ đỡ kim thu sét + khung lắp chân trụ đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,8096kg
5Khớp nối nhựa chuyên dụng giữa kim và cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
6Bộ ghép nối INOX 2.5mxD42x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,8139kg
7Ống thép mạ kẽm 2mxD48x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,0989kg
8Cáp đồng trần thoát sét CF 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT57,434kg
9Kéo rải cáp đồng thoát sét M70 theo tường, cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT70m
10Kéo rải cáp đồng thoát sét M70 dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24m
11Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 30x20x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2hộp
12Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT71 điện cực
13Phụ kiện định vị cáp thoát sét trên tường, mái nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24bộ
14Đai cố định cáp đồng trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6bộ
15Bulong Ecu Inox M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12bộ
16Ecu Inox M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4bộ
17Bộ dây néo tăng đơ, khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
18Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D16mm có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7cọc
19Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
20Ép đầu cốt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,610 đầu cốt
21Thanh cái đồng 40x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,895m
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT66m
23Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11 chỉ tiêu
EN TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,064100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0512100m3
3Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D16mm có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cọc
4Mua cáp đồng trần CF 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,32kg
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11m
6Thanh cái đồng 20x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4475m
7Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11 chỉ tiêu
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT51 điện cực
9đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
10Sứ đỡ thanh cái SM51-M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
EO PHẦN MẠNG LAN(ĐIỆN NHẸ)
1Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT45,210m
2Cáp CAT 6E UTP 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT452m
3Lắp đặt tủ kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1hộp
4Lắp đặt ổ cắm mạng internet 8 sợi(VDĐG)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
5Bấm đầu RJ 45Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1001 đầu
6Hạt mạng xuyên thấu RJ45 CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT100đầu
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14m
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT395m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35m
11Lắp đặt đế âm ổ cắm điện, mạng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13hộp
12Lắp đặt hộp nối dây chờ loa, camera, wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT40hộp
EP NHÀ 12 PHÒNG HỌC BỘ MÔN.
EQ PHẦN XÂY LẮP.
1Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,903100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT73,7016m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,9531100m2
4Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT314,5969m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,148tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,1905tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16-18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,1776tấn
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,4738100m2
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,749100m2
10Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,6614m3
11Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT178,4363m3
12Lấp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,6948100m3
13Mua đất về tân nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,7923100m3
14Tân đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,3876100m3
15Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT79,3624m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT495,7231m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT27,8048m3
18Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36,1845m3
19Xây bậc cầu thang gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,6234m3
20Bê tông cột, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT49,8495m3
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT454,6527m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,3567m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24,7592m3
24Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,2448m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,1831tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,2588tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,2976tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,7874tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,6727tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,022tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,4072tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,2695tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5739tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,6218tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,2065tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3478tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT33,0523tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2001tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,7772tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ĐK 18-20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4969tấn
41Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,1642100m2
42Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,1209100m2
43Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,2174100m2
44Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24,114100m2
45Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,1549100m2
46Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,2398100m2
47Cửa, vách kính khung nhôm hệ( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT111,51m2
48Cửa, vách kính khung nhôm hệ( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT288,6m2
49Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25bộ
50Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24bộ
51Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT183bộ
52Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18bộ
53Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT113,79m2
54Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố (mặt kính phủ hoàn toàn bên ngoài) hệ 65x70mm, nhôm dày 2,5mm Kính dán an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35,64m2
55Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0113tấn
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,9751m2
58Hoa sắt vuông 12x12Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT379,08m2
59Gia công lan can (ống Inox dày 1.5-2ly)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,076tấn
60Gia công lan can (thép hộp sơn tĩnh điện dày 1.4ly)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,4454tấn
61Gia công lan can (Thép bản dày 6 ly)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1557tấn
62Sơn tĩnh điện thép lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,601tấn
63Thép thang lên mái D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT40,24kg
64Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT174,217m2
65Gia công tay vịn khu vệ sinh cho người khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0033tấn
66Lắp dựng tay vịn khu vệ sinh cho người khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,35m2
67Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2trụ
68Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mm (các màu khác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT105,456m2
69Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khungxương (loại Topline hoặcFineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT828,2729m2
70Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,268tấn
71Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,268tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT416,30641m2
73Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,5949100m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.121,515m2
75Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3.585,7539m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT634,2486m2
77Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT608,4402m2
78Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.821,4982m2
79Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT291,3351m2
80Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT704,948m
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT366,93m
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT332,1723m2
83Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT165,4576m2
84Lát nền, sàn gạch cotto KT: 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT91,2483m2
85Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trungMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT201,154m2
86Đá Granit tự nhiên màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT46,8123m2
87Xẻ rãnh trống trơn trượt bậc tam cấp + cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT89,112610m
88Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trungMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,2164m2
89Gia công hệ đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2562tấn
90Lắp dựng khung đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2562tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,3211m2
92Màng chống thấm dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT97,1244m2
93Ốp tường trụ, cột, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,264m2
94Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trungMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,2462m2
95Ốp chân tường KT: 500x125Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT113,9812m2
96Ốp tường trụ, cột, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT178m2
97Ốp tường trụ, cột, XM PCB40 (KT: 300*600)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT349,717m2
98Lát nền, sàn gạch, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT129,7968m2
99Lát nền, sàn, vữa XM M75, PCB40 (KT: 500500)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.194,9061m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6.072,3819m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.768,0114m2
102Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,7825100m2
ER PHẦN BỂ TỰ HOẠI - CẤP THOÁT NƯỚC
ES BỂ TỰ HOẠI (2 cái):
1Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4118100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,948m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2739tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1643tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1432100m2
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,8027m3
7Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,5357m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT58,5329m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,3098m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,694m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0922100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1202tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT261cấu kiện
14Cút sành D110 lắp trong bểMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
15Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,013m3
ET PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bể
2Lắp đặt xí bệt thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25bộ
3Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25bộ
4Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9bộ
5Lắp đặt chậu rửa treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20bộ
6Chân chậu rửa treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20cái
7Lắp đặt chậu rửa đặt bànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32bộ
9Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12bộ
10Lắp đặt van xả tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
11Lắp đặt giá treo giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24cái
12Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26cái
13Lắp đặt gương soi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32cái
14Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26cái
15Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9cái
16Dây mềm cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT63bộ
17SiphongMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT63bộ
EU PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,15100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,6100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN20 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2100m
4Van phao đồng PN12 DN20 (có bóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt van chặn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
6Lắp đặt van chặn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17cái
7Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính ≤20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm 90 độ bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, 90 độ bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT77cái
11Lắp đặt cút 135độ nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm,135 độ bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
13Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20x20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT78cái
14Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT110cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
18Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20x20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15cái
19Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm,bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
20Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
EV PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,95100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,8100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,1100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,7100m
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT39cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT50cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm, 90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x110mm, 90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35cái
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90mm, 90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT45cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x60mm, 90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36cái
16Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d110 + nút bịt kiểm tra thông tắc):Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
17Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d90 + nút bịt kiểm tra thông tắc):Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
18Lắp đặt cút nhựa kiểm tra nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
19Lắp đặt cút nhựa kiểm tra nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
20Si phông D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16bộ
EW PHẦN THÔNG HƠI
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2100m
2Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
4Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x60mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
EX PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,9100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 135 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm, 90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT64cái
4Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16cái
6Rọ chắn rác d110Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16cái
EY PHẦN CẤP ĐIỆN
EZ THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT-TỦ ĐIỆN
1Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 300AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 250AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
3Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
4Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21cái
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT63cái
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT27cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
11Lắp đặt tủ điện KT: 700x500x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1hộp
12Lắp đặt tủ điện KT: 500x400x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2hộp
13Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện - tủ ngoài nhà KT: 600x400x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1tủ
14Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11 tủ
15Lắp đặt tủ điện Aptomat 12PMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5hộp
16Lắp đặt tủ điện Aptomat 9PMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7hộp
17Lắp đặt tủ điện Aptomat 6PMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3hộp
18Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9bộ
19Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9cái
FA CÔNG TẮC - Ổ CẮM
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31cái
3Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
4Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT132cái
8Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT93cái
9Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT61cái
10Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
11Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
FB ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT46bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT162bộ
4Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24bộ
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18bộ
FC CÁP DÂY DẪN ĐIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,123km/dây
2Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT123m
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36m
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14m
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3.647m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.908m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT42m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT136m
10Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT225m
12Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT225m
13Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT227m
14Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT42m
15Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.908m
FD ỐNG LUỒN-HỘP NỐI- PHỤ KIỆN
1Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0896100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,056100m3
3Mua cát bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,36m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,36m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,084100m2
6Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,12100m
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 85/65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,34100m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT214m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT302m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT37m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4.613m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,36100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160x140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140x110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
19Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
20Ép đầu cốt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
21Ép đầu cốt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
22Ép đầu cốt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,410 đầu cốt
23Cosse ép đồng nhôm M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
24Cosse ép đồng M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
25Cosse ép đồng M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16cái
26Cosse ép đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
27CỔ DỀ CDLT-1(A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,04kg
FE PHẦN CHỐNG SÉT.
FF CHỐNG SÉT
1Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,096100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,096100m3
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 5,0m(Bao gồm cả chân trụ đỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
4Chân trụ đỡ kim thu sét + khung lắp chân trụ đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,8096kg
5Khớp nối nhựa chuyên dụng giữa kim và cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
6Bộ ghép nối INOX 2.5mxD42x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,8139kg
7Ống thép mạ kẽm 2mxD48x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,0989kg
8Cáp đồng trần thoát sét CF 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT62,322kg
9Kéo rải cáp đồng thoát sét M70 theo tường, cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT78m
10Kéo rải cáp đồng thoát sét M70 dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24m
11Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 30x20x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2hộp
12Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT61 điện cực
13Phụ kiện định vị cáp thoát sét trên tường, mái nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT52bộ
14Đai cố định cáp đồng trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6bộ
15Bulong Ecu Inox M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12bộ
16Ecu Inox M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4bộ
17Bộ dây néo tăng đơ, khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
18Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D16mm có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cọc
19Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
20Ép đầu cốt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,610 đầu cốt
21Thanh cái đồng 40x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,895m
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT70m
23Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11 chỉ tiêu
FG TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,064100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0512100m3
3Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D16mm có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cọc
4Mua cáp đồng trần CF 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,988kg
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10m
6Thanh cái đồng 20x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4475m
7Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11 chỉ tiêu
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT51 điện cực
9đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
10Sứ đỡ thanh cái SM51-M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
FH PHẦN MẠNG LAN(ĐIỆN NHẸ)
1Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8310m
2Cáp CAT 6E UTP 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT830m
3Lắp đặt tủ kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1hộp
4Lắp đặt tủ kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1hộp
5Lắp đặt ổ cắm mạng internet 8 sợi(VDĐG)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
6Bấm đầu RJ 45Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1001 đầu
7Hạt mạng xuyên thấu RJ45 CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT100đầu
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.067m
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT43m
12Lắp đặt đế âm ổ cắm điện, mạng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14hộp
13Lắp đặt hộp nối dây chờ loa, camera, wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT72hộp
FI PHẦN PHỤ TRỢ.
FJ PHẦN SÂN BÊ TÔNG - BẬC NÊN XUỐNG
FK SÂN LÁT GẠCH
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,0353100m3
2Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT144,949m3
3Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.070,7m2
FL BẬC LÊN XUỐNG
1Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0299100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,992m3
3Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT41,376m3
4Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trungMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT61,44m2
5Ốp cổ bậc đá Granit màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32m2
FM PHẦN BỂ PCCC
1Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,2901100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5484100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0392100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,704m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,096100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,074tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,7965tấn
8Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23,5116m3
9Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,9116100m2
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0146tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,1126tấn
12Bê tông tường, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,656m3
13Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1754100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2235tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0527tấn
16Bê tông cột, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,08m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1956100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0486tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1034tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2393tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,4942m3
22Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,6709100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,9855tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0128tấn
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,3397m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT83,64m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,1048m2
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT68,04m2
29Sản xuất lắp dựng cửa nắp bể KT 0.9x0.9 bằng tôn dày 3mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
30Băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,92m2
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3773100m3
FN PHẦN NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
FO XÂY LẮP NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0764tấn
2Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,1593m3
3Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,7365m3
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0014tấn
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0444tấn
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3969m3
7Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0713100m2
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35,274m2
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30,126m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35,274m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30,126m2
12Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1479tấn
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,8m2
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0247tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0247tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1166100m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,91841m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,7284m2
FP ĐIÊN NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15m
FQ PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5867100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3474100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,3022m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,4165m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0752100m3
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5315tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4191100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1701cấu kiện
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,156m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT175,49m2
FR KHỐI LƯỢNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY 5 TRƯỜNG
FS Trường PTDT nội trú huyên Lục Ngạn
FT Báo cháy tự động
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT200m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT160m
3Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,610 đầu
4Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,910 đầu
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,85 nút
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,85 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,85 đèn
8Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4hộp
9Hộp đặt chuông, đèn, nút ấnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4hộp
10Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4100m
11Mua cáp tín hiệu báo cháy CU/PVC/SB/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT200m
12Mua cáp tín hiệu báo cháy CU/PVC/SB/PVC 8x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT200m
13Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1trung tâm
14Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1tủ
FU Đèn sự cố thoát hiểm
1Lắp đặt đèn led chỉ dẫn ( 1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13bộ
2Lắp đặt đèn led chỉ dẫn ( 2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11bộ
3Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16bộ
4Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT160m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT200m
6Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14cái
FV Phần PCCC trong nhà
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,11100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,06100m
3Lắp đặt van chặn D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt van 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt côn thu D50-40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt măng sông ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt cút tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt cút tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt Hộp PCCC KT600x500x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT41 tủ
13Lắp đặt PCCC liên hợp KT 1100x500x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 tủ
14Lăng chữa cháy D50-13Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
15Cuộn vòi chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cuộn
16Van khóa họng d50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
17Khớp nối ren d50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
18Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4bộ
19Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4chiếc
20Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4chiếc
21Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3, 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4chiếc
FW Phần PCCC ngoài nhà
1Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11 tủ
2Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 (300l)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bể
3Lắp đặt bình tích áp 200LMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
4Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại (động cơ điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,143tấn
5Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại ( động cơ điêzn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,125tấn
6Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại ( Bù áp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0255tấn
7Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt rọ đồng d=100mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt rọ đồng đường kính d=50mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4100m
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,25100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1100m
13Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
14Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 25mm 90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
15Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
16Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
17Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
18Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
19Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
20Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
22Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
23Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
24Lắp đặt van phao - Đường kính ≤20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
25Lắp đặt Y lọc - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
26Lắp đặt Y lọc - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
27Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cặp bích
28Lắp bích thép - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cặp bích
29Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm 3 cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
30Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
31Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
32Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
33Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
34Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1364100m3
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1228100m3
FX Trường THPT Lục Ngạn số 1
FY Báo cháy tự động, chiếu sáng sự cố, thoát hiểm
FZ PHẦN BÁO CHÁY
1Đầu báo khói quang họcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT29cái
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,910 đầu
3Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
4Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,45 đèn
5Chuông báo cháy 6" 24VDCMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,45 chuông
7Nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
8Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,45 nút
9Hộp đặt chuông, đèn, nút ấn(410x210x95mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
10Hộp tủ chuông đèn báo cháy KT:430x220x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12hộp
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT750m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT740m
13Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,331 km cáp
GA PHẦN ĐÈN EXIT - SỰ CỐ
1Đèn chỉ dẫn thoát hiểm 1 mặt gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30bộ
2Đèn chỉ dẫn thoát hiểm 2 mặt treoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9bộ
3Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT34bộ
4Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT340m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT305m
6Hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT73hộp
7Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28cái
GB Hệ thống PCCC trong nhà
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,15100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,6100m
4Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt van 1 chiều , đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
7Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50 -40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt cút TTK D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt cút TTK D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt tê TTK D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
12Lắp đặt kép TTK D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
13Lắp đặt côn thu TTK D65:50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
14Lắp đặt hộp chữa cháy liên hợp 18x55x110cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8hộp
15Lắp đặt lăng chữa cháy d50-13mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8bộ
16Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50mm l 20m+đầu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cuộn
17Lắp đặt van khóa họng chữa cháy chuyên dùng d50 (van góc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
18Lắp đặt khớp nối d50 (ren trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8bộ
19Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
20Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8bình
21Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8bình
22Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8bình
GC Hệ thống PCCC ngoài nhà
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3máy
2Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,30m3 (téc nước mồi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bể
3Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10 MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (3 bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1tủ
5Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả, đường kính trụ d=100mm 3 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả, đường kính trụ d=100mm 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt ống TTK D100(D114.1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,05100m
8Lắp đặt ống TTK D50(D60.3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1100m
9Lắp đặt ống TTK D25(D33.4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1100m
10Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm (van chặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
11Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt van chặn, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
13Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
14Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
16Lắp đặt rọ đồng, đường kính d=100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
17Lắp đặt rọ đồng, đường kính d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt Y lọc, đường kính Y d=100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
19Lắp đặt Y lọc, đường kính Y d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt cút 90 độ TTK D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
21Lắp đặt cút 90 độ TTK D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
22Lắp đặt tê 90 độ TTK D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7cái
23Lắp đặt tê 90 độ TTK D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
24Lắp đặt kép TTK D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
25Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
26Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
27Lắp đặt côn thu D100-65Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
28Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
29Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
GD Trường THPT Tứ Sơn
GE Hạng mục: Nhà đa năng
GF Báo cháy tự động
1Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT190m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT183m
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,510 đầu
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,65 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,65 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,65 đèn
7Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automatMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3hộp
8Hộp đặt chuông, đèn, nút ấn(420x220x80mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3hộp
9Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,48100m
10Mua cáp tín hiệu báo cháy CU/PVC/SB/PVC 6x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT148m
11Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1trung tâm
12Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1tủ
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp báo cháy, HDPE xoắn D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,7100m
GG Đèn sự cố thoát hiểm
1Lắp đặt đèn LED chỉ dẫn (1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5bộ
2Lắp đặt đèn LED chỉ dẫn (2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5bộ
3Lắp đặt đèn LED chiếu sáng khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7bộ
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT105m
5Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT110m
6Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
GH PCCC trong nhà
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,05100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1100m
3Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt măng sông ren ngoài - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt hộp PCCC liên hợp KT: 1100x550x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11 tủ
10Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x500x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11 tủ
11Lăng B chữa cháy D50-13Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
12Cuộn vòi chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cuộn
13Van khóa họng d50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
14Khớp nối ren d50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
16Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(4kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2chiếc
17Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(4kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2chiếc
18Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 (MT3), 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2chiếc
19Lắp đặt cút thép - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
GI Hạng mục: Nhà lớp học bộ môn
GJ Báo cháy tự động
1Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT420m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT415m
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,410 đầu
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,65 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,65 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,65 đèn
7Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automatMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3hộp
8Hộp đặt chuông, đèn, nút ấn(410x210x95mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3hộp
9Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,75100m
10Mua cáp tín hiệu báo cháy CU/PVC/SB/PVC 10x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT75m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT74m
12Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1trung tâm
13Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1tủ
GK Đèn sự cố thoát hiểm
1Lắp đặt đèn LED chỉ dẫn (1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT39bộ
2Lắp đặt đèn LED chỉ dẫn (2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12bộ
3Lắp đặt đèn LED chiếu sáng khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36bộ
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT400m
5Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT410m
6Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT27cái
GL PCCC trong nhà
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,16100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,25100m
3Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt măng sông ren ngoài - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
7Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
8Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
10Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt hộp phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT61 tủ
12Lăng B chữa cháy D50-13Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
13Cuộn vòi chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cuộn
14Van khóa họng d50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
15Khớp nối ren d50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
16Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6bộ
17Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(4kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6chiếc
18Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(4kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6chiếc
19Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 (MT3), 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6chiếc
20Lắp đặt cút thép - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
21Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
GM PCCC ngoài nhà
1Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11 tủ
2Lắp đặt bể nước Inox 0,3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bể
3Lắp đặt bình tích ápMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
4Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - (động cơ điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,143tấn
5Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - ( động cơ điezen)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,125tấn
6Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - ( Bù áp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0255tấn
7Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt rọ đồng d=100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt rọ đồng d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,45100m
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1100m
13Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 100mm 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
14Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
15Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
16Lắp đặt tê thép - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
17Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
18Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
19Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
20Lắp đặt van chặn - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
22Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
23Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
24Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cặp bích
25Lắp bích thép - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cặp bích
26Lắp đặt Y lọc- Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
27Lắp đặt Y lọc- Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
28Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm 3 cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
29Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm 2 cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
30Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 100mm -65Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
31Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
32Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
33Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,27100m3
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,8925100m3
GN Trường THPT Lục Nam
GO Hạng mục: Nhà lớp học 10 phòng
GP Báo cháy tự động
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT315m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT290m
3Lắp đặt thiết bị đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,210 đầu
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,85 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,85 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,85 đèn
7Lắp đặt hộp chuông, đèn, nút bấmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4hộp
8Hộp đặt chuông, đèn, nút ấn(430x220x95mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4hộp
9Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép.Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,8100m
10Mua cáp tín hiệu báo cháy CU/PVC/SB/PVC 10x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT280m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12m
GQ Đèn sự cố thoát hiểm
1Lắp đặt đèn LED chỉ dẫn (1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22bộ
2Lắp đặt đèn LED chỉ dẫn (2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8bộ
3Lắp đặt đèn LED khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30bộ
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT200m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT215m
6Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16cái
GR PCCC trong nhà
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3100m
4Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt rắc co thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
7Lắp đặt rắc co thép - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt măng sông ren ngoài - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
13Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
14Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt hộp PCCC liên hợp KT: 1100x550x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT41 tủ
16Lắp đặt Hộp PCCC KT600x500x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 tủ
17Lăng B chữa cháy D50-13:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
18Cuộn vòi chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cuộn
19Van khóa họng d50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
20Khớp nối ren d50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
21Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6bộ
22Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(4kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6chiếc
23Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(4kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6chiếc
24Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 (MT3), 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6chiếc
GS PCCC ngoài nhà
1Lắp đặt tủ Tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11 tủ
2Lắp đặt bình tích áp 200lMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11 máy
3Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại (động cơ điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,143tấn
4Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại ( động cơ điêzn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,125tấn
5Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại ( Bù áp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0255tấn
6Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt rọ đồng, đường kính d=100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt rọ đồng, đường kính d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,7100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1100m
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1100m
12Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 100mm 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
13Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
14Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
16Lắp đặt tê thép - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
17Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
18Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
19Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
20Lắp đặt van chặn - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
22Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
23Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
24Lắp đặt phao đồng - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
25Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cặp bích
26Lắp bích thép - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cặp bích
27Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm 3 cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
28Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm 2 cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
29Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 100mm -65Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
30Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
31Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
32Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,243100m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,8033100m3
GT Hạng mục: Nhà lớp học 12 phòng
GU Báo cháy tự động
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT650m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT640m
3Lắp đặt thiết bị đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,710 đầu
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,25 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,25 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,25 đèn
7Lắp đặt hộp chuông, đèn, nút bấmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6hộp
8Hộp đặt chuông, đèn, nút ấn(430x220x95mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6hộp
9Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,76100m
10Mua cáp tín hiệu báo cháy CU/PVC/SB/PVC 10x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT76m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 40/30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,74100m
12Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1trung tâm
13Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1tủ
GV Đèn sự cố thoát hiểm
1Lắp đặt đèn LED chỉ dẫn (1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT39bộ
2Lắp đặt đèn LED chỉ dẫn (2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9bộ
3Lắp đặt đèn LED khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT37bộ
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT470m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT480m
6Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT27cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30cái
GW PCCC trong nhà
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,75100m
4Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
7Lắp đặt măng sông ren ngoài - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
9Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
10Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
11Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
13Lắp đặt hộp PCCC liên hợp KT: 1100x550x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT61 tủ
14Lắp đặt Hộp PCCC KT600x500x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31 tủ
15Lăng B chữa cháy D50-13Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
16Cuộn vòi chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cuộn
17Van khóa họng d50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
18Khớp nối ren d50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
19Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12bộ
20Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(4kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12chiếc
21Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(4kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12chiếc
22Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 (MT3), 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12chiếc
GX Trường THPT Yên Dũng số 3
GY Báo cháy tự động
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT800m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT790m
3Lắp đặt thiết bị đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,710 đầu
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,25 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,25 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,25 đèn
7Lắp đặt hộp chuông, đèn, nút bấmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6hộp
8Hộp đặt chuông, đèn, nút ấn(430x220x95mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6hộp
9Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,52100m
10Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,87100m
11Mua cáp tín hiệu báo cháy CU/PVC/SB/PVC 10x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT239m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,51100m
13Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1trung tâm
14Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1tủ
GZ Đèn sự cố thoát hiểm
1Lắp đặt đèn LED chỉ dẫn (1 mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT40bộ
2Lắp đặt đèn LED chỉ dẫn (2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11bộ
3Lắp đặt đèn LED khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT39bộ
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT510m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT520m
6Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT33cái
HA PCCC trong nhà
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,25100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,65100m
4Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt van chặn - Đường kính 40mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
7Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
9Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt hộp PCCC liên hợp KT: 1100x550x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT61 tủ
13Lăng B chữa cháy D50-13:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
14Cuộn vòi chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cuộn
15Van khóa họng d50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
16Khớp nối ren d50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
17Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6bộ
18Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(4kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6chiếc
19Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(4kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6chiếc
20Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 (MT3), 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6chiếc
21Lắp đặt bình khí chữa cháy MZL 35 ABC - 35KGMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2chiếc
22Lắp đặt cút thép - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
23Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
HB PCCC ngoài nhà
1Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11 tủ
2Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 (300l)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bể
3Lắp đặt bình tích áp 200LMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
4Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại (động cơ điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,143tấn
5Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại ( động cơ điêzn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,125tấn
6Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại ( Bù áp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0255tấn
7Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt rọ đồng d=100mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt rọ đồng d=50mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,2100m
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1100m
13Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
14Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 25mm 90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
15Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
16Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
17Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
19Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
21Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
22Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
23Lắp đặt van phao - Đường kính ≤20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
24Lắp đặt Y lọc - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
25Lắp đặt Y lọc - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
26Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cặp bích
27Lắp bích thép - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cặp bích
28Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm 3 cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
29Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
30Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
31Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
32Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1512100m3
33Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1395100m3
HC KHỐI LƯỢNG CHỐNG MỐI 5 TRƯỜNG
HD Trường PTDT nội trú huyên Lục Ngạn
1Đào xúc đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT72,51121m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT38,448m3
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT34,0632m3
4Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT480,35511m2
5Mua thuốc chống mốiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3.706,9771Lít
HE Trường THPT Lục Ngạn số 1
1Đào xúc đất hào chống mốiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT101,90261m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT46,533m3
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT55,3696m3
4Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT436,27661m2
5Mua thuốc chống mốiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4.015,6298lít
HF Trường THPT Tứ Sơn
HG Chống mối nhà đa năng
1Đào xúc đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT90,83481m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36,654m3
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT54,1808m3
4Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT471,48841m2
5Mua thuốc chống mốiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3.992,4684lít
HH Chống mối nhà lớp học bộ môn
1Đào xúc đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT122,86761m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT55,53m3
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT67,3376m3
4Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT561,00341m2
5Mua thuốc chống mốiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5.016,6338Lít
HI Trường THPT Lục Nam
HJ Chống mối nhà lớp học 10 phòng
1Đào xúc đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT105,84681m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT47,562m3
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT58,2848m3
4Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT469,66241m2
5Mua thuốc chống mốiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4.253,5544lít
HK Chống mối nhà lớp học 12 phòng
1Đào xúc đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT128,67441m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT54,684m3
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT73,9904m3
4Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT604,30721m2
5Mua thuốc chống mối Dung dịchMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5.337,6752lít
HL Trường THPT Yên Dũng số 3
1Đào xúc đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT139,57221m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT62,841m3
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT76,7312m3
4Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT644,2581m2
5Mua thuốc chống mốiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5.733,5896lít
HM KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HÀNG HÓA, THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
HN Trường phổ thông DTNT Lục Ngạn
HO Nhà ăn
HP Khu vực bảo quản
1Tủ đông kháng khuẩnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
2Tủ MátMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
3Giá Inox 5 tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Cái
HQ Khu rửa và chế biến
1Chậu rửa 3 hộcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
2Chậu rửa 2 hộcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Chiếc
3Xe thu khay bát bẩn có lỗ thu rácMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
4Bàn xếp bát đĩa bẩnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
5Giá nan Inox 5 tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
6Tủ sấy bát đĩa 2 buồngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
7Tủ đựng bát đĩaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
8Bàn chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
9Máy thái thịtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
10Thùng rác di động bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
HR Khu nấu
1Bếp xào đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
2Bếp hầm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
3Bếp chiên nhúng đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
4Tủ cơm công nghiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
5Bàn trung gianMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Chiếc
6Tum hút mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
7Bình ga công nghiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3Chiếc
8Xe đẩy thức ăn 2 tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
HS Khu soạn chín
1Bàn soạn có giá phẳng dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3Chiếc
2Xe đẩy thức ăn 2 tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
3Bàn quầy kèm tủ hâm nóng thức ănMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
HT Hệ thống hút và thoát khói bếp
1Quạt hút khói ly tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
2Đường ống thông gióMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15md
3Giá khung đỡ quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
4Tủ điện điều khiển quạt hútMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
HU Hệ thống đường ống ga, thi công lắp đặt hoàn thiện
1Hệ thống đường ống ga, thi công lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Bộ
2Tủ điều khiển trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
3Dây tín hiệu và ống ghenMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Bộ
HV Thiết bị phòng ăn
1Bộ bàn ăn 6 ghếMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT75Bộ
HW Thiết bị Khác
1ThớtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Bộ
2Bộ Rổ, ráMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3Bộ
3Bát ăn cơm inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT450Chiếc
4Bát canhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT75Chiếc
5Khay chia cơmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT450Chiếc
6Muôi chia cơm, canhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT75Chiếc
7Thìa ăn cơmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT450Chiếc
8Nồi nấu bằng nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10Chiếc
9ChảoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5Chiếc
HX Thang máy vận chuyển thức ăn, tải trọng 200kg/2 tầng
1Thang máy vận chuyển thức ănMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Bộ
HY Trường THPT Lục Ngạn số 1
HZ Phòng chờ giáo viên
1Bàn phòng chờMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Chiếc
2Ghế phòng chờMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12Chiếc
IA PHÒNG HỌC MÔN VẬT LÝ (1 Phòng)
1Bảng trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
2Bàn giáo viên phòng thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
3ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
4Bàn học của học sinh môn VLMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10Chiếc
5Ghế học sinh môn VLMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT40Chiếc
6Nguồn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21Chiếc
7Hệ thống điều khiển trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
8Tivi 55 inchMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
IB PHÒNG CHUẨN BỊ MÔN HÓA +SINH HỌC (2 Phòng)
1Tủ hútMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
IC PHÒNG HỌC MÔN HÓA + SINH (2 Phòng)
1Bảng trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Chiếc
2Bàn giáo viên phòng thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Chiếc
3Ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Chiếc
4Bàn thí nghiệm Hóa cho học sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20Chiếc
5Ghế thí nghiệm họ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT80Chiếc
6Tivi 55 inchMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Chiếc
ID PHÒNG TIN HỌC (3 Phòng)
1Bảng trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3Chiếc
2Bàn ghế giáo viên gỗ cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3Bộ
3Bàn học sinh tin họcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30Chiếc
4Ghế học sinh tin họcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT120Chiếc
IE PHÒNG NGOẠI NGỮ (1 Phòng)
1Bàn ghế giáo viên gỗ cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
2Bàn ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20bộ
3Bảng trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
4MÀN HÌNH TƯƠNG TÁC THÔNG MINHMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
5OPS PC SpecificationsMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Cái
6Wireless Screen ProjectorMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Cái
7LoaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4Chiếc
8AmplyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
IF PHÒNG ÂM NHẠC+ MỸ THUẬT (2 Phòng)
1Bàn ghế giáo viên gỗ cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Bộ
2Bàn ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT40Bộ
3Bảng trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Chiếc
4Đàn giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
5Tivi 55 inchMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Chiếc
IG PHÒNG KHXH, PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG PHÒNG CÔNG NGHỆ: 04 phòng
1Bàn ghế giáo viên gỗ cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4Bộ
2Bàn ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT80Bộ
3Bảng trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4Chiếc
4Tivi 55 inchMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4Chiếc
IH Trường THPT Tứ Sơn
II Phòng chờ giáo viên (3 Phòng)
1Bàn phòng chờMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3Chiếc
2Ghế phòng chờMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18Chiếc
IJ PHÒNG HỌC MÔN VẬT LÝ (1 Phòng)
1Bảng trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
2Bàn giáo viên phòng thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
3ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
4Bàn học của học sinh môn VLMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10Chiếc
5Ghế học sinh môn VLMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT40Chiếc
6Nguồn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21Chiếc
7Hệ thống điều khiển trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
8Tivi 55 inchMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
IK PHÒNG CHUẨN BỊ MÔN HÓA +SINH HỌC (2 Phòng)
1Tủ hútMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
IL PHÒNG HỌC MÔN HÓA + SINH (2 Phòng)
1Bảng trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Chiếc
2Bàn giáo viên phòng thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Chiếc
3Ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Chiếc
4Bàn thí nghiệm Hóa cho học sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20Chiếc
5Ghế thí nghiệm học sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT80Chiếc
6Tivi 55 inchMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Chiếc
IM PHÒNG TIN HỌC (2 Phòng)
1Bảng trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Chiếc
2Bàn ghế giáo viên gỗ cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Bộ
3Bàn học sinh tin họcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20Chiếc
4Ghế học sinh tin họcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT80Chiếc
IN PHÒNG NGOẠI NGỮ (2 phòng)
1Bàn ghế giáo viên gỗ cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Bộ
2Bàn ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT40bộ
3Bảng trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Chiếc
4Màn hình tương tác thông minh2Chiếc
5OPS PC SpecificationsMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Cái
6Wireless Screen ProjectorMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Cái
7LoaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8Chiếc
8AmplyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Chiếc
IO PHÒNG ÂM NHẠC+ MỸ THUẬT (2 Phòng)
1Bàn ghế giáo viên gỗ cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Bộ
2Bàn ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT40Bộ
3Bảng trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Chiếc
4Đàn giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
5Tivi 55 inchMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Chiếc
IP PHÒNG KHXH, PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG PHÒNG CÔNG NGHỆ: 03 phòng
1Bàn ghế giáo viên gỗ cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3Bộ
2Bàn ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT60Bộ
3Bảng trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3Chiếc
4Tivi 55 inchMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3Chiếc
IQ Nhà đa năng
1Sao vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
2Búa liềmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
3Băng khẩu hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,8md
4Bục tượng BácMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
5Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
6Phông sân khấuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT110m2
7Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT303m2
8LoaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Chiếc
9LoaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Chiếc
10Bàn mixerMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
11Cục đẩyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Chiếc
12Tủ đựng thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
13Quản lý nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
14Dây loa 2 lõiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT120m
15rack loaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10Chiếc
16Dây canon đực cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10Chiếc
17Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Bộ
18Micro cổ ngỗngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
IR Trường THPT Lục Nam
IS Phòng chờ giáo viên (3 Phòng)
1Bàn phòng chờMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3Chiếc
2Ghế phòng chờMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18Chiếc
IT PHÒNG HỌC MÔN VẬT LÝ (1 Phòng)
1Bảng trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
2Bàn giáo viên phòng thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
3ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
4Bàn học của học sinh môn VLMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10Chiếc
5Ghế học sinh môn VLMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT40Chiếc
6Nguồn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21Chiếc
7Hệ thống điều khiển trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
8Tivi 55 inchMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
IU PHÒNG CHUẨN BỊ MÔN HÓA +SINH HỌC (03 Phòng)
1Tủ hútMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
IV PHÒNG HỌC MÔN HÓA + SINH (3 Phòng)
1Bảng trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3Chiếc
2Bàn giáo viên phòng thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3Chiếc
3Ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3Chiếc
4Bàn thí nghiệm Hóa, Sinh cho học sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30Chiếc
5Ghế thí nghiệm họ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT120Chiếc
6Tivi 55 inchMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3Chiếc
IW PHÒNG ÂM NHẠC+ MỸ THUẬT (3 Phòng)
1Bàn ghế giáo viên gỗ cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3Bộ
2Bàn ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT60Bộ
3Đàn giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
4Bảng trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3Chiếc
5Tivi 55 inchMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3Chiếc
IX PHÒNG KHXH, PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG PHÒNG CÔNG NGHỆ: 05 phòng
1Bàn ghế giáo viên gỗ cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5bộ
2Bàn ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT100bộ
3Bảng trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5Chiếc
4Tivi 55 inchMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5Chiếc
IY Phòng chờ nhà lớp học 10 Phòng (2 Phòng)
1Bàn phòng chờMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Chiếc
2Ghế phòng chờMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12Chiếc
IZ Phòng lớp học 10 Phòng (10 Phòng)
1Bàn ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT200Bộ
2Bàn ghế giáo viên gỗ cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10Bộ
3Bảng trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10Chiếc
4Tivi 55 inchMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10Chiếc
JA Trường THPT Yên Dũng số 3
JB Phòng chờ giáo viên (3 Phòng)
1Bàn phòng chờMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3Chiếc
2Ghế phòng chờMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18Chiếc
JC PHÒNG HỌC MÔN VẬT LÝ (2 Phòng)
1Bảng trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Chiếc
2Bàn giáo viên phòng thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Chiếc
3Ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Chiếc
4Bàn học của học sinh môn VLMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20Chiếc
5Ghế học sinh môn VLMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT80Chiếc
6Nguồn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT42Chiếc
7Hệ thống điều khiển trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Bộ
8Tivi 55 inchMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Chiếc
JD PHÒNG CHUẨN BỊ MÔN HÓA (2 Phòng)
1Tủ hútMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Chiếc
JE PHÒNG HỌC MÔN HÓA (2 Phòng)
1Bảng trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Chiếc
2Bàn giáo viên phòng thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Chiếc
3Ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Chiếc
4Bàn thí nghiệm Hóa cho học sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20Chiếc
5Ghế thí nghiệm họ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT80Chiếc
6Tivi 55 inchMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Chiếc
JF PHÒNG TIN HỌC (2 Phòng)
1Bảng trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Chiếc
2Bàn ghế giáo viên gỗ cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Bộ
3Bàn học sinh tin họcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20Chiếc
4Ghế học sinh tin họcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT80Chiếc
JG PHÒNG NGOẠI NGỮ (2 Phòng)
1Bàn ghế giáo viên gỗ cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Bộ
2Bàn ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT40bộ
3Bảng trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Chiếc
4Màn hình tương tác thông minhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Chiếc
5OPS PC SpecificationsMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Cái
6Wireless Screen ProjectorMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Cái
7LoaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8Chiếc
8AmplyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Chiếc
JH PHÒNG KHXH, PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG, PHÒNG CÔNG NGHỆ (05 phòng)
1Bàn ghế giáo viên gỗ cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5Bộ
2Bàn ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT100Bộ
3Bảng trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5Chiếc
4Tivi 55 inchMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5Chiếc
JI PHÒNG ÂM NHẠC+ MỸ THUẬT (2 Phòng)
1Bàn ghế giáo viên gỗ cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Bộ
2Bàn ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT40Bộ
3Bảng trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Chiếc
4Đàn giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Chiếc
5Tivi 55 inchMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Chiếc
JJ THIẾT BỊ TRẠM BƠM PCCCC
1Máy bơm điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5bộ
2Máy bơm động cơ diezenMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5bộ
3Máy bơm bù ápMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5bộ
4Bình tích ápMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5bộ
5Tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5bộ
JK THIẾT BỊ NƯỚC SINH HOẠT
1Bơm chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
2Máy bơm nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
JL PHẦN THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ
1Switch 24 cổng PoEMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4Chiếc
2Switch 16 cổng PoEMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8Chiếc
3Thiết bị WifiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23Chiếc
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0894E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 64.191.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥128.382.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Bảng kê quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự.( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).53
2 Phó Chỉ huy trưởng công trình 2 - Đối với phó chỉ huy trưởng thi công xây dựng: Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình. Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình/ gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo văn bản chứng minh quy mô và tính chất của gói thầu).- Đối với phó chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy: Có bằng đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật. Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình/ gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này ( Kèm theo văn bản chứng minh quy mô và tính chất gói thầu).- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng ( đối với phó chi huy trưởng công trình xây dựng).+ Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở giáo dục có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp, có giá trị sử dụng trên phạm vi toàn quốc ( đối với phó chỉ huy trưởng thi công về PCCC).+ Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy ( đối với phó chỉ huy trưởng thi công về PCCC).+ Bảng kê quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự.( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).52
3 Kỹ sư xây dựng công trình 5 - Có trình độ đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với chuyên môn đào tạo.- Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và có tài liệu chứng minh kèm theo (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng đối với công trình tương tự).( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).32
4 Kỹ sư điện-cơ điện 5 - Có trình độ đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với chuyên môn đào tạo.- Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và có tài liệu chứng minh kèm theo (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng đối với công trình tương tự).( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).32
5 Kỹ sư cấp thoát nước 5 - Có trình độ đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với chuyên môn đào tạo.- Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và có tài liệu chứng minh kèm theo (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng đối với công trình tương tự).( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).32
6 Kỹ sư trắc địa 2 - Có trình độ đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với chuyên môn đào tạo.- Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và có tài liệu chứng minh kèm theo (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng đối với công trình tương tự).( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).32
7 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động thi công xây dựng 5 - Nhà thầu phải bố trí tại hiện trường của các công trình gồm: Trường phổ thông DTNT huyện Lục Ngạn, Trường THPT Lục Ngạn số 1, Trường THPT Tứ Sơn; Trường THPT Lục Nam; Trường THPT Yên Dũng số 3 mỗi công trình ít nhất 01 cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động theo chế độ chuyên trách, đáp ứng điều kiện:- Số lượng: ≥ 05 người;- Trình độ: Đại học hoặc cao đẳng thuộc các chuyên ngành xây dựng;- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động đạt yêu cầu còn hiệu lực.+ Bảng kê khai quá trình công tác.- Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và có tài liệu chứng minh kèm theo (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ cán bộ chuyên trách về an toàn lao động đối với công trình tương tự).( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).32
8 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 3 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và có tài liệu chứng minh kèm theo. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán đối với công trình tương tự).( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).32
9 Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy 3 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Thuộc khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở giáo dục có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp và có giá trị sử dụng trên phạm vi toàn quốc;(Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học có chứng thực hợp lệ).- Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III và có tài liệu chứng minh kèm theo. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy đối với công trình tương tự).( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).32
10 Cán bộ phụ trách thi công phòng chống mối mọt công trình 2 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).32
11 Cán bộ phụ trách an toàn hóa chất (thuốc phòng chống mối) 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành hóa học, hóa chất.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).32
12 Cán bộ phụ trách quản lý, lắp đặt thiết bị 2 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin;- Đã trực tiếp làm quản lý lắp đặt thiết bị.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≤10T Cần cẩu ≤10T chiếc5
2 Máy bơm bê tông ≥50m3/h Máy bơm bê tông ≥50m3/h chiếc5
3 Máy cắt đột 2,8kW Máy cắt đột 2,8kW chiếc5
4 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy cắt gạch đá 1,7kW chiếc10
5 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Máy cắt uốn cốt thép 5kW chiếc10
6 Máy đầm bàn 1kW Máy đầm bàn 1kW chiếc10
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg chiếc7
8 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW chiếc11
9 Máy đào ≤1,25m3 Máy đào ≤1,25m3 chiếc5
10 Máy hàn điện 23kW Máy hàn điện 23kW chiếc5
11 Máy khoan đứng 4,5kW Máy khoan đứng 4,5kW chiếc5
12 Máy mài ≤2,7kW Máy mài ≤2,7kW chiếc8
13 Máy trộn bê tông ≤250 lít Máy trộn bê tông ≤250 lít10
14 Máy trộn vữa ≤150l Máy trộn vữa ≤150l10
15 Tời điện 5T Tời điện 5T chiếc5
16 Máy vận thăng 0,8T Máy vận thăng 0,8T chiếc5
17 Ván khuôn, cốp pha Ván khuôn, cốp pha; m25000
18 Giàn giáo thi công Giàn giáo thi công; bộ2500
19 Máy cắt bê tông 7,5kW Máy cắt bê tông 7,5kW chiếc5
20 Máy ép cọc trước ≥150T Máy ép cọc trước ≥150T chiếc3
21 Máy nén khí Máy nén khí3
22 Ô tô tự đổ ≤7T Ô tô tự đổ ≤7T chiếc5
23 Máy bơm nước điện 0,75kwh Máy bơm nước điện 0,75kwh chiếc5
24 Máy đo điện trở chống sét Máy đo điện trở chống sét chiếc1
25 Đồng hồ đo điện vạn năng Đồng hồ đo điện vạn năng5
26 Máy phun hóa chất, công suất 5m3/h. Máy phun hóa chất, công suất 5m3/h. chiếc1
27 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử chiếc3
28 Máy thủy bình Máy thủy bình chiếc5
29 Bộ thí nghiệm hiện trường (Phễu thử sụt, khuôn đúc ...). Bộ thí nghiệm hiện trường (Phễu thử sụt, khuôn đúc ...). bộ5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->