Gói thầu: Xây lắp, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220779424-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220621328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 10:44:00 đến ngày 2022-08-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,312,190,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2468E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.493E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các hạng mục: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, cấp điện và điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu 5.819.000.000 VND. (Trường hợp nhà thầu có hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu và có các hợp đồng khác kèm theo có đầy đủ tính chất theo yêu cầu thì được đánh giá là đạt) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.819.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp: Hạ tầng hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã từng là chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có nội dung công việc tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, cấp điện và điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu là 5.819.000.000 VND.(Trường hợp nhân sự đã từng chỉ huy trưởng 01 hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục nêu trên thì được phép bổ sung các hợp đồng đã từng chỉ huy trưởng để đảm bảo các hạng mục theo yêu cầu)- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ phụ trách phần hạ tầng, giao thông: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường), hoặc chuyên ngành hạ tầng, hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng hạng III trở lên. + Đã từng tham gia công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước.-01 cán bộ phụ trách phần cấp điện:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện;+ Đã từng tham gia 01 công trình hoặc hạng mục công trình có đường dây trung thế và trạm biến áp.Có tài liệu chứng minh kèm theo của các nhân sự: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý hồ sơ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải 130-140cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô tưới nước 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp, thiết bị Khu dân cư ven biển Bình Dương (giai đoạn 1); hạng mục: San nền, giao thông, thoát nước, tổ chức giao thông, cây xanh, cấp điện, điện chiếu sáng; Địa điểm: Xã Bình Dương, huyện Thăng Bình 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - (Tất cả các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất và CN-DV huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282, đường Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số ĐT: 02353676868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình, Địa chỉ: Số 282, đường Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất và CN-DV huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282, đường Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thăng Bình, Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào đất san nền bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.357,42 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.249,01 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.503,265 | m3 |
| B | Hạng mục giao thông – Mặt đường | |||
| 1 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 679,905 | 1 m2 |
| 2 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.148,19 | 1 m2 |
| 3 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 679,905 | 1 m2 |
| 4 | Làm lớp thấm bám bằng nhựa đường, Lượng nhựa 0.5lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 679,905 | 1 m2 |
| 5 | Làm lớp thấm bám bằng nhựa đường, Lượng nhựa 1.0lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.828,095 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 390,253 | 1 Tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 390,253 | 1 Tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 11.40km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 390,253 | 1 Tấn |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 273,208 | 1 m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37.5 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 295,356 | 1 m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật ART14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.539,033 | 1 m2 |
| C | Hạng mục giao thông – Nền đường | |||
| 1 | Vét đất hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 418,715 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền+khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.854,192 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25T, (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 421,389 | 1 m3 |
| 4 | Lu lèn nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.800,86 | 1 m2 |
| D | Hạng mục giao thông – Vỉa hè, hố trồng cây, bó vỉa, khoá vai đường | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo (40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.358,669 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông lót,vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 263,99 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông HTC đổ tại chỗ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,36 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn HTC đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 167,2 | 1 m2 |
| 5 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,36 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất màu hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119,89 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,989 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 347,876 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 741,74 | 1 m |
| 10 | Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,015 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 222,522 | 1 m2 |
| 12 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,504 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông gờ chắn đổ tại chỗ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,487 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 151,145 | 1 m2 |
| 15 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,626 | 1 m3 |
| E | Hạng mục giao thông - Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,8 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,4 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển vuông 70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 1 Cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 Cái |
| 5 | Thép chống xoay f14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | Tấn |
| 6 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,225 | 1 m3 |
| F | Hạng mục giao thông – Đường thoát hiểm | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,317 | 1 m3 |
| 2 | Rải ni long chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 152,64 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,39 | 1 m2 |
| 4 | Lu lèn nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 152,64 | 1 m2 |
| 5 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,7 | 1 m |
| 6 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5 | 1 m |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,264 | 1 m3 |
| G | Hạng mục giao thông – Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 m; Cây lim xẹt d=16-18cm, cao 4-5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng thời gian 90 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95 | cây |
| H | Thoát nước – Hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,38 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,136 | 1 Tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 1 Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f16 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | 1 Tấn |
| 5 | Gia công lắp đặt thép niềng mạ kẽm (110x70x6.5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,155 | 1 tấn |
| 6 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu; Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82 | 1 c/kiện |
| 7 | ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,12 | 1 m |
| 8 | Bê tông xà mũ hố ga M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,44 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn thép xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,56 | 1 m2 |
| 10 | Cốt thép xà mũ hố ga, thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,156 | Tấn |
| 11 | Cốt thép xà mũ hố ga, thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,357 | Tấn |
| 12 | Gia công lắp đặt thép niềng mạ kẽm (125x75x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,819 | 1 tấn |
| 13 | Bê tông thân hố ga M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,309 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 253,088 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông móng hố ga M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,48 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,84 | 1 m2 |
| 17 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,352 | 1 m3 |
| I | Thoát nước – Hố thu | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,55 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,088 | 1 Tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 1 Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f16 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | 1 Tấn |
| 5 | Gia công lắp đặt thép niềng đan hố ga mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,631 | 1 tấn |
| 6 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | 1 c/kiện |
| 7 | Bê tông xà mũ hố thu M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,744 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn thép xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,444 | 1 m2 |
| 9 | Cốt thép xà mũ hố thu, thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,342 | Tấn |
| 10 | Cốt thép xà mũ hố thu, thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,364 | Tấn |
| 11 | Gia công lắp đặt thép niềng mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,431 | 1 tấn |
| 12 | Bê tông thân hố thu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,501 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107,584 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông móng hố thu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,118 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,8 | 1 m2 |
| 16 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,863 | 1 m3 |
| 17 | LĐ ống nhựa HDPE d200mm = pp hàn gia nhiệt ống dày 7.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,7 | 1 m |
| 18 | Lắp đặt van lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | Cái |
| 19 | Tấm chắn rác BT cường độ cao(70x16.5x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | 1 Tấm |
| 20 | Bê tông chân bó vỉa M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,394 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn chân bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,088 | 1 m2 |
| 22 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,089 | 1 m3 |
| J | Thoát nước – Mương thoát nước mưa B600 | |||
| 1 | Bê tông đan mương đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 310,4 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép tấm đan, thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,58 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép tấm đan, thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,221 | Tấn |
| 5 | Bê tông thân mương M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,067 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.130,674 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng mương M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,372 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160,744 | 1 m2 |
| 9 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,223 | 1 m3 |
| K | Thoát nước – Mương thoát nước mưa B800 | |||
| 1 | Bê tông đan mương đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,64 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 210,528 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép tấm đan, thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,019 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép tấm đan, thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,459 | Tấn |
| 5 | Bê tông thân mương M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,436 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 754,355 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng mương M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,062 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,125 | 1 m2 |
| 9 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,786 | 1 m3 |
| L | Thoát nước – Mương thoát nước mưa qua đường B800 | |||
| 1 | Bê tông đan mương đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,136 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,709 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép tấm đan, thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép tấm đan, thép f14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,103 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép tấm đan, thép f16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,407 | Tấn |
| 6 | Bê tông mương M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,087 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 184,158 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép mương, thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép mương, thép f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,42 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép mương, thép f14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,948 | Tấn |
| 11 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,05 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông bản giảm tải, vữa bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,228 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,221 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép bản giảm tải, thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,055 | 1 tấn |
| 15 | Gia công cốt thép bản giảm tải, thép f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,157 | 1 tấn |
| 16 | Hai lớp bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,896 | 1 m2 |
| 17 | Băng cản nước Waterstop V200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,38 | m |
| M | Thoát nước – Hố ga thoát nước thải sau nhà | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,914 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f6,f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,106 | 1 Tấn |
| 3 | Gia công lắp đặt thép niềng đan hố ga mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,473 | 1 tấn |
| 4 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | 1 c/kiện |
| 5 | Bê tông xà mũ hố ga M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,478 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn thép xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,24 | 1 m2 |
| 7 | Gia công lắp đặt thép niềng xà mũ mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,504 | 1 tấn |
| 8 | Bê tông thân hố ga M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,803 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,029 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông móng hố ga M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,388 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | 1 m2 |
| 12 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,694 | 1 m3 |
| N | Thoát nước – Mương sau nhà B400 | |||
| 1 | Bê tông đan mương đổ tại chỗ M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,84 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105,968 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép tấm đan, thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,661 | Tấn |
| 4 | Bê tông thân mương M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,03 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 380,303 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng mương M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,52 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,8 | 1 m2 |
| 8 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,76 | 1 m3 |
| O | Thoát nước – Công tác đất | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.638,172 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.636,4 | 1 m3 |
| P | Bể xử lý nước thải | |||
| 1 | Bê tông bản sàn vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,994 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bản sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,24 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép bản sàn, thép f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,373 | Tấn |
| 4 | Bê tông tường bể vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,78 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 197,8 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép tường, thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép tường, thép f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,857 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tường, thép f14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,388 | Tấn |
| 9 | LĐ ống nhựa HDPE d200mm nối = pp hàn gia nhiệt, PN8 dày 9.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | 1 m |
| 10 | LĐ ống nhựa HDPE d315mm nối = pp hàn gia nhiệt, PN8, dày 15.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,56 | 1 m |
| 11 | LĐ tê HDPE d200mm = pp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 12 | LĐ tê HDPE d315mm = pp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 13 | LĐ lơi HDPE d315mm = pp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 14 | Bê tông bản đáy bể vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,464 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,14 | 1 m2 |
| 16 | Gia công cốt thép bản đáy, thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép bản đáy, thép f16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,854 | Tấn |
| 18 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,488 | 1 m3 |
| 19 | Băng cản nước Waterstop V200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | m |
| 20 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | 1 m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | 1 Tấn |
| 22 | Gia công lắp đặt thép niềng mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,132 | 1 tấn |
| 23 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 c/kiện |
| 24 | Bê tông thân hố thu M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,983 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,4 | 1 m2 |
| 26 | Hạt lọc nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,8 | m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 367,864 | 1 m3 |
| 28 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 251,552 | 1 m3 |
| 29 | Ống thông hơi PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m |
| 30 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | 1 Cái |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển vuông 70x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 Cái |
| 32 | Thép chống xoay f14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,001 | Tấn |
| 33 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 1 m3 |
| 34 | Dây xích mạ kẽm d14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | m |
| Q | Trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp trộn bộ 160KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi 22KV + dây chảy (FCO-22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Kẹp răng trung thế 35/35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 4 | Cụm đấu rẽ + kẹp đấu rẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 5 | Sứ đứng 24KV + ty (SĐ-22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 6 | Kẹp cáp đầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Dây |
| 7 | Chụp cách điện FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 8 | Chụp cách điện thu lôi van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 9 | Chụp cách điện sứ trung thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 10 | Chụp cách điện sứ hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 11 | Cáp MV(1x35) - 12,7/24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Mét |
| 12 | Cáp M(1x240)XLPE - 0.6KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | Mét |
| 13 | Dây tiếp địa bọc M(1x35)PVC-0.4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | Mét |
| 14 | Xà sứ đỡ & CSV ( XSĐ-CSV ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 15 | Xà sứ đỡ ( XSĐ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Xà cầu chì tự rơi (XCCTR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ máy biến áp (XĐMBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 18 | Gông giữ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 19 | Xà gá tủ điện trạm (XGTĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ cáp hạ thế trên mặt MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 21 | Ghế Thao tác FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 22 | Đầu cos M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 23 | Đầu cos M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 24 | Đầu cos M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 25 | Ống nhựa xoắn luồn cáp fi 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Mét |
| 26 | Ống thép tráng kẽm fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Ống |
| 27 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 28 | Ốc siết cáp 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 29 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 30 | Biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 31 | Tiếp địa trạm RL 38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | VT |
| R | Đường dây trung thế 22KV | |||
| 1 | Cáp nhôm AsxV(1x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.730 | Mét |
| 2 | Cầu chì tự rơi 22kV LBFCO + Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Sứ đứng 22kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | Bộ |
| 4 | Dây buộc cổ sứ kiểu giáp níu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | Dây |
| 5 | Kẹp cáp đầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 6 | Sứ chuổi polyme 22kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Bộ |
| 7 | Khóa néo ép loại có đầu bắt kẹp rẽ nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 8 | Giáp níu dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Dây |
| 9 | Cụm đấu rẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 10 | Kẹp đấu rẽ nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 11 | Kẹp quay + Cầu đầu chim đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 12 | Cột bêtông lytâm NPC.1-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | Trụ |
| 13 | Cột bêtông lytâm NPC.1-14-190-6.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Trụ |
| 14 | Xà cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 15 | Ghế thao tác LBFCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ thẳng cột ly tâm đơn LT- (XĐ1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ thẳng kép cột ly tâm đơn 1LT-(XĐ2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 18 | Xà néo cột ly tâm đôi 2LTD - (XN1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 19 | Xà néo cột ly tâm đôi 2LTN - (XN2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 20 | Đánh số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | VT |
| 21 | Đầu Cos 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 22 | Móng MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Móng |
| 23 | Móng MT4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Móng |
| 24 | Móng MT4-Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Móng |
| 25 | Tiếp địa RL12+ CT tiếp địa gốc, ngọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | VT |
| 26 | Tiếp địa RL6+ CT tiếp địa gốc, ngọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | VT |
| S | Đường dây hạ thế 0,4KV | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-(4x120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 536 | Mét |
| 2 | Bộ giá móc cáp + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | Bộ |
| 3 | Bu lông móc M16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 4 | Khóa néo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 5 | Kẹp treo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 6 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 7 | Cột bêtông lytâm NPC.1-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Trụ |
| 8 | Cột bêtông lytâm NPC.1-14-190-6.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Trụ |
| 9 | Cột BTLT NPC.I-8.5-160-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Trụ |
| 10 | Cột BTLT NPC.I-8.5-160-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Trụ |
| 11 | Đầu cos M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 12 | Đánh số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | VT |
| 13 | Bộ lắp tiếp địa di dộng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 14 | Móng MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Móng |
| 15 | Móng MT4-Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Móng |
| 16 | Móng MT1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Móng |
| 17 | Móng MT2-Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Móng |
| 18 | Tiếp địa RL6+ CT tiếp địa gốc, ngọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | VT |
| T | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-(5x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC-(5x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 577 | Mét |
| 3 | Cáp lên đèn CVV( 3x1,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | Mét |
| 4 | Chụp cần đèn cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 5 | Xà + cần đèn trụ BTLT14 cao 2m vươn 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 6 | Xà + cần đèn trụ 2BTLT14 dọc cao 2m vươn 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 7 | Đèn Led 70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 8 | Đèn Led 90W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 9 | Đèn Led 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 10 | Bộ giá móc cáp + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Bộ |
| 11 | Bu lông móc M16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 12 | Kẹp néo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 13 | Kẹp treo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 14 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | Bộ |
| 15 | Cầu chì cá + Ống co nhiệt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 16 | Mối nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 17 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 18 | Tủ điện chiếu sáng +giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 19 | Đánh số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | VT |
| 20 | Ghíp nối 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 21 | Ghíp nối 1 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | Cái |
| 22 | Đầu cos M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 23 | Đầu cos M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 24 | Ống nhựa xoắn 60/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Mét |
| U | Phần mua sắm và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 160kVA - 22/0,4kV-Amorphous | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Thu lôi van 22kV (Bộ =3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| V | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | TN máy biến áp lực 3 pha loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Thu lôi van 18kV (LA-18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2468E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.493E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các hạng mục: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, cấp điện và điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu 5.819.000.000 VND. (Trường hợp nhà thầu có hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu và có các hợp đồng khác kèm theo có đầy đủ tính chất theo yêu cầu thì được đánh giá là đạt) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.819.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp: Hạ tầng hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã từng là chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có nội dung công việc tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, cấp điện và điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu là 5.819.000.000 VND.(Trường hợp nhân sự đã từng chỉ huy trưởng 01 hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục nêu trên thì được phép bổ sung các hợp đồng đã từng chỉ huy trưởng để đảm bảo các hạng mục theo yêu cầu)- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 cán bộ phụ trách phần hạ tầng, giao thông: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường), hoặc chuyên ngành hạ tầng, hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng hạng III trở lên. + Đã từng tham gia công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước.-01 cán bộ phụ trách phần cấp điện:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện;+ Đã từng tham gia 01 công trình hoặc hạng mục công trình có đường dây trung thế và trạm biến áp.Có tài liệu chứng minh kèm theo của các nhân sự: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ Quản lý hồ sơ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy phun nhựa đường | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi 16T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 10T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy lu rung 25T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy rải 130-140cv | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy trộn ≥ 250l | Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 3 |
| 9 | Ô tô tưới nước 5 m3 | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy ủi | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi