Gói thầu: Xây lắp, thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220779424-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình
Tên gói thầu Xây lắp, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220621328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 10:44:00 đến ngày 2022-08-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,312,190,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2468E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.493E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các hạng mục: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, cấp điện và điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu 5.819.000.000 VND. (Trường hợp nhà thầu có hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu và có các hợp đồng khác kèm theo có đầy đủ tính chất theo yêu cầu thì được đánh giá là đạt)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.819.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp: Hạ tầng hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã từng là chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có nội dung công việc tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, cấp điện và điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu là 5.819.000.000 VND.(Trường hợp nhân sự đã từng chỉ huy trưởng 01 hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục nêu trên thì được phép bổ sung các hợp đồng đã từng chỉ huy trưởng để đảm bảo các hạng mục theo yêu cầu)- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ phụ trách phần hạ tầng, giao thông: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường), hoặc chuyên ngành hạ tầng, hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng hạng III trở lên. + Đã từng tham gia công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước.-01 cán bộ phụ trách phần cấp điện:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện;+ Đã từng tham gia 01 công trình hoặc hạng mục công trình có đường dây trung thế và trạm biến áp.Có tài liệu chứng minh kèm theo của các nhân sự: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý hồ sơ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải 130-140cv
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp, thiết bị
Khu dân cư ven biển Bình Dương (giai đoạn 1); hạng mục: San nền, giao thông, thoát nước, tổ chức giao thông, cây xanh, cấp điện, điện chiếu sáng; Địa điểm: Xã Bình Dương, huyện Thăng Bình
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình , địa chỉ: 282 Đường Tiểu La, TT Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất và CN-DV huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282, đường Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số ĐT: 02353676868
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKTKT- Dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Đà Rồng; Địa chỉ: 45 Cao Sơn Pháo, Phường Hoà An, Quận Cẩm Lệ, Đà Nẵng. - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Vạn Thảo; Địa chỉ: 06 Thanh Lương 1, Phường Hoà Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. - - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần Phú Khang: Địa chỉ: Lô A165, khu phố mới Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình , địa chỉ: 282 Đường Tiểu La, TT Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất và CN-DV huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282, đường Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số ĐT: 02353676868


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - (Tất cả các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất và CN-DV huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282, đường Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số ĐT: 02353676868
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình, Địa chỉ: Số 282, đường Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất và CN-DV huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282, đường Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thăng Bình, Địa chỉ: Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào đất san nền bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.357,421 m3
2Đắp đất bằng máy lu bánh thép 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.249,011 m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.503,265m3
B Hạng mục giao thông – Mặt đường
1Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế679,9051 m2
2Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.148,191 m2
3Thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế679,9051 m2
4Làm lớp thấm bám bằng nhựa đường, Lượng nhựa 0.5lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế679,9051 m2
5Làm lớp thấm bám bằng nhựa đường, Lượng nhựa 1.0lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.828,0951 m2
6Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế390,2531 Tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế390,2531 Tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 11.40km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế390,2531 Tấn
9Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế273,2081 m3
10Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37.5 lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế295,3561 m3
11Rải vải địa kỹ thuật ART14Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3.539,0331 m2
C Hạng mục giao thông – Nền đường
1Vét đất hữu cơ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế418,7151 m3
2Đào nền+khuôn đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.854,1921 m3
3Đắp nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 25T, (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế421,3891 m3
4Lu lèn nền K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5.800,861 m2
D Hạng mục giao thông – Vỉa hè, hố trồng cây, bó vỉa, khoá vai đường
1Lát gạch Terrazzo (40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3.358,6691 m2
2Bê tông lót,vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế263,991 m3
3Bê tông HTC đổ tại chỗ M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,361 m3
4Ván khuôn HTC đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế167,21 m2
5Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,361 m3
6Đắp đất màu hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế119,891 m3
7Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,9891 m3
8Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế347,8761 m2
9Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế741,741 m
10Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế66,0151 m3
11Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế222,5221 m2
12Đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế44,5041 m3
13Bê tông gờ chắn đổ tại chỗ M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,4871 m3
14Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế151,1451 m2
15Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,6261 m3
E Hạng mục giao thông - Tổ chức giao thông
1Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,8m2
2Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,4m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển vuông 70x70cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế81 Cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11 Cái
5Thép chống xoay f14Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,007Tấn
6Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2251 m3
F Hạng mục giao thông – Đường thoát hiểm
1Bê tông mặt đường, vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,3171 m3
2Rải ni long chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế152,641 m2
3Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50,391 m2
4Lu lèn nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế152,641 m2
5Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế35,71 m
6Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,51 m
7Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,2641 m3
G Hạng mục giao thông – Cây xanh
1Trồng cây xanh kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 m; Cây lim xẹt d=16-18cm, cao 4-5mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế95cây
2Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng thời gian 90 ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế95cây
H Thoát nước – Hố ga
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,381 m3
2Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1361 Tấn
3Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,21 Tấn
4Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f16 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0751 Tấn
5Gia công lắp đặt thép niềng mạ kẽm (110x70x6.5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,1551 tấn
6LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu; Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế821 c/kiện
7ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,121 m
8Bê tông xà mũ hố ga M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,441 m3
9Ván khuôn thép xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế74,561 m2
10Cốt thép xà mũ hố ga, thép f8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,156Tấn
11Cốt thép xà mũ hố ga, thép f10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,357Tấn
12Gia công lắp đặt thép niềng mạ kẽm (125x75x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8191 tấn
13Bê tông thân hố ga M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25,3091 m3
14Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế253,0881 m2
15Bê tông móng hố ga M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,481 m3
16Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60,841 m2
17Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,3521 m3
I Thoát nước – Hố thu
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,551 m3
2Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0881 Tấn
3Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,131 Tấn
4Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f16 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0351 Tấn
5Gia công lắp đặt thép niềng đan hố ga mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6311 tấn
6LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế411 c/kiện
7Bê tông xà mũ hố thu M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,7441 m3
8Ván khuôn thép xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế44,4441 m2
9Cốt thép xà mũ hố thu, thép f8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,342Tấn
10Cốt thép xà mũ hố thu, thép f10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,364Tấn
11Gia công lắp đặt thép niềng mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4311 tấn
12Bê tông thân hố thu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,5011 m3
13Ván khuôn thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế107,5841 m2
14Bê tông móng hố thu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,1181 m3
15Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32,81 m2
16Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,8631 m3
17LĐ ống nhựa HDPE d200mm = pp hàn gia nhiệt ống dày 7.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế44,71 m
18Lắp đặt van lậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41Cái
19Tấm chắn rác BT cường độ cao(70x16.5x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế411 Tấm
20Bê tông chân bó vỉa M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,3941 m3
21Ván khuôn chân bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,0881 m2
22Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,0891 m3
J Thoát nước – Mương thoát nước mưa B600
1Bê tông đan mương đổ tại chỗ M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế321 m3
2Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế310,41 m2
3Gia công cốt thép tấm đan, thép f8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,58Tấn
4Gia công cốt thép tấm đan, thép f10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,221Tấn
5Bê tông thân mương M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế113,0671 m3
6Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.130,6741 m2
7Bê tông móng mương M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế80,3721 m3
8Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế160,7441 m2
9Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế48,2231 m3
K Thoát nước – Mương thoát nước mưa B800
1Bê tông đan mương đổ tại chỗ M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,641 m3
2Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế210,5281 m2
3Gia công cốt thép tấm đan, thép f8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,019Tấn
4Gia công cốt thép tấm đan, thép f10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,459Tấn
5Bê tông thân mương M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế75,4361 m3
6Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế754,3551 m2
7Bê tông móng mương M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế51,0621 m3
8Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế102,1251 m2
9Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29,7861 m3
L Thoát nước – Mương thoát nước mưa qua đường B800
1Bê tông đan mương đổ tại chỗ M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,1361 m3
2Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế56,7091 m2
3Gia công cốt thép tấm đan, thép f6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,027Tấn
4Gia công cốt thép tấm đan, thép f14Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,103Tấn
5Gia công cốt thép tấm đan, thép f16Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,407Tấn
6Bê tông mương M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế39,0871 m3
7Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế184,1581 m2
8Gia công cốt thép mương, thép f6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,051Tấn
9Gia công cốt thép mương, thép f12Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,42Tấn
10Gia công cốt thép mương, thép f14Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,948Tấn
11Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,051 m3
12Bê tông bản giảm tải, vữa bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,2281 m3
13Ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,2211 m2
14Gia công cốt thép bản giảm tải, thép f6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0551 tấn
15Gia công cốt thép bản giảm tải, thép f12Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,1571 tấn
16Hai lớp bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,8961 m2
17Băng cản nước Waterstop V200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,38m
M Thoát nước – Hố ga thoát nước thải sau nhà
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9141 m3
2Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f6,f8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1061 Tấn
3Gia công lắp đặt thép niềng đan hố ga mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4731 tấn
4LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế221 c/kiện
5Bê tông xà mũ hố ga M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4781 m3
6Ván khuôn thép xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,241 m2
7Gia công lắp đặt thép niềng xà mũ mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5041 tấn
8Bê tông thân hố ga M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,8031 m3
9Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế58,0291 m2
10Bê tông móng hố ga M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,3881 m3
11Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế111 m2
12Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6941 m3
N Thoát nước – Mương sau nhà B400
1Bê tông đan mương đổ tại chỗ M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,841 m3
2Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế105,9681 m2
3Gia công cốt thép tấm đan, thép f6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,661Tấn
4Bê tông thân mương M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế38,031 m3
5Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế380,3031 m2
6Bê tông móng mương M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29,521 m3
7Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế73,81 m2
8Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,761 m3
O Thoát nước – Công tác đất
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.638,1721 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.636,41 m3
P Bể xử lý nước thải
1Bê tông bản sàn vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9941 m3
2Ván khuôn bản sànMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế36,241 m2
3Gia công cốt thép bản sàn, thép f12Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,373Tấn
4Bê tông tường bể vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,781 m3
5Ván khuôn tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế197,81 m2
6Gia công cốt thép tường, thép f6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,026Tấn
7Gia công cốt thép tường, thép f12Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,857Tấn
8Gia công cốt thép tường, thép f14Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,388Tấn
9LĐ ống nhựa HDPE d200mm nối = pp hàn gia nhiệt, PN8 dày 9.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế181 m
10LĐ ống nhựa HDPE d315mm nối = pp hàn gia nhiệt, PN8, dày 15.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,561 m
11LĐ tê HDPE d200mm = pp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
12LĐ tê HDPE d315mm = pp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
13LĐ lơi HDPE d315mm = pp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
14Bê tông bản đáy bể vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,4641 m3
15Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,141 m2
16Gia công cốt thép bản đáy, thép f6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01Tấn
17Gia công cốt thép bản đáy, thép f16Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,854Tấn
18Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,4881 m3
19Băng cản nước Waterstop V200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế47m
20Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,271 m3
21Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0481 Tấn
22Gia công lắp đặt thép niềng mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1321 tấn
23LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế61 c/kiện
24Bê tông thân hố thu M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9831 m3
25Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,41 m2
26Hạt lọc nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,8m3
27Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế367,8641 m3
28Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế251,5521 m3
29Ống thông hơi PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4m
30Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế221 Cái
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển vuông 70x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11 Cái
32Thép chống xoay f14Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,001Tấn
33Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0361 m3
34Dây xích mạ kẽm d14Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế44m
Q Trạm biến áp
1Tủ điện hạ áp trộn bộ 160KVAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
2Cầu chì tự rơi 22KV + dây chảy (FCO-22)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
3Kẹp răng trung thế 35/35Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
4Cụm đấu rẽ + kẹp đấu rẽMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3Bộ
5Sứ đứng 24KV + ty (SĐ-22)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6Bộ
6Kẹp cáp đầu sứMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6Dây
7Chụp cách điện FCOMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
8Chụp cách điện thu lôi vanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
9Chụp cách điện sứ trung thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
10Chụp cách điện sứ hạ thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
11Cáp MV(1x35) - 12,7/24KVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30Mét
12Cáp M(1x240)XLPE - 0.6KVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32Mét
13Dây tiếp địa bọc M(1x35)PVC-0.4KVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế45Mét
14Xà sứ đỡ & CSV ( XSĐ-CSV )Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
15Xà sứ đỡ ( XSĐ )Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
16Xà cầu chì tự rơi (XCCTR)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
17Xà đỡ máy biến áp (XĐMBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
18Gông giữ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
19Xà gá tủ điện trạm (XGTĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
20Xà đỡ cáp hạ thế trên mặt MBAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
21Ghế Thao tác FCOMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
22Đầu cos M240Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
23Đầu cos M95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12Cái
24Đầu cos M35Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12Cái
25Ống nhựa xoắn luồn cáp fi 105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8Mét
26Ống thép tráng kẽm fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Ống
27Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10Bộ
28Ốc siết cáp 35Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10Bộ
29Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
30Biển cấm trèoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
31Tiếp địa trạm RL 38Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1VT
R Đường dây trung thế 22KV
1Cáp nhôm AsxV(1x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.730Mét
2Cầu chì tự rơi 22kV LBFCO + Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
3Sứ đứng 22kV + tyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế55Bộ
4Dây buộc cổ sứ kiểu giáp níuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế96Dây
5Kẹp cáp đầu sứMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7Cái
6Sứ chuổi polyme 22kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24Bộ
7Khóa néo ép loại có đầu bắt kẹp rẽ nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9Cái
8Giáp níu dây bọcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15Dây
9Cụm đấu rẽMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
10Kẹp đấu rẽ nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
11Kẹp quay + Cầu đầu chim đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3Bộ
12Cột bêtông lytâm NPC.1-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11Trụ
13Cột bêtông lytâm NPC.1-14-190-6.5Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10Trụ
14Xà cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
15Ghế thao tác LBFCOMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
16Xà đỡ thẳng cột ly tâm đơn LT- (XĐ1)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10Bộ
17Xà đỡ thẳng kép cột ly tâm đơn 1LT-(XĐ2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3Bộ
18Xà néo cột ly tâm đôi 2LTD - (XN1)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Bộ
19Xà néo cột ly tâm đôi 2LTN - (XN2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
20Đánh số trụMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17VT
21Đầu Cos 95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
22Móng MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10Móng
23Móng MT4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3Móng
24Móng MT4-ĐMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Móng
25Tiếp địa RL12+ CT tiếp địa gốc, ngọnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1VT
26Tiếp địa RL6+ CT tiếp địa gốc, ngọnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15VT
S Đường dây hạ thế 0,4KV
1Cáp vặn xoắn ABC-(4x120)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế536Mét
2Bộ giá móc cáp + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13Bộ
3Bu lông móc M16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7Cái
4Khóa néo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10Cái
5Kẹp treo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10Cái
6Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
7Cột bêtông lytâm NPC.1-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6Trụ
8Cột bêtông lytâm NPC.1-14-190-6.5Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Trụ
9Cột BTLT NPC.I-8.5-160-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5Trụ
10Cột BTLT NPC.I-8.5-160-5Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Trụ
11Đầu cos M120Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
12Đánh số trụMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16VT
13Bộ lắp tiếp địa di dộng hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16Bộ
14Móng MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Móng
15Móng MT4-ĐMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3Móng
16Móng MT1Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5Móng
17Móng MT2-ĐMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Móng
18Tiếp địa RL6+ CT tiếp địa gốc, ngọnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4VT
T Điện chiếu sáng
1Cáp vặn xoắn ABC-(5x25)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8Mét
2Cáp vặn xoắn ABC-(5x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế577Mét
3Cáp lên đèn CVV( 3x1,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế68Mét
4Chụp cần đèn cao 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7Bộ
5Xà + cần đèn trụ BTLT14 cao 2m vươn 1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5Bộ
6Xà + cần đèn trụ 2BTLT14 dọc cao 2m vươn 1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Bộ
7Đèn Led 70WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7Bộ
8Đèn Led 90WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
9Đèn Led 150WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7Bộ
10Bộ giá móc cáp + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15Bộ
11Bu lông móc M16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
12Kẹp néo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12Cái
13Kẹp treo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10Cái
14Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế39Bộ
15Cầu chì cá + Ống co nhiệt bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16Cái
16Mối nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6Bộ
17Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9Cái
18Tủ điện chiếu sáng +giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
19Đánh số trụMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16VT
20Ghíp nối 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20Cái
21Ghíp nối 1 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế42Cái
22Đầu cos M25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5Cái
23Đầu cos M16Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15Cái
24Ống nhựa xoắn 60/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24Mét
U Phần mua sắm và lắp đặt thiết bị
1Máy biến áp 160kVA - 22/0,4kV-AmorphousMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Máy
2Thu lôi van 22kV (Bộ =3 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
V Thí nghiệm thiết bị
1TN máy biến áp lực 3 pha loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Máy
2Thu lôi van 18kV (LA-18)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2468E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.493E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các hạng mục: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, cấp điện và điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu 5.819.000.000 VND. (Trường hợp nhà thầu có hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu và có các hợp đồng khác kèm theo có đầy đủ tính chất theo yêu cầu thì được đánh giá là đạt)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.819.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp: Hạ tầng hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã từng là chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có nội dung công việc tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, cấp điện và điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu là 5.819.000.000 VND.(Trường hợp nhân sự đã từng chỉ huy trưởng 01 hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục nêu trên thì được phép bổ sung các hợp đồng đã từng chỉ huy trưởng để đảm bảo các hạng mục theo yêu cầu)- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 cán bộ phụ trách phần hạ tầng, giao thông: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường), hoặc chuyên ngành hạ tầng, hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng hạng III trở lên. + Đã từng tham gia công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước.-01 cán bộ phụ trách phần cấp điện:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện;+ Đã từng tham gia 01 công trình hoặc hạng mục công trình có đường dây trung thế và trạm biến áp.Có tài liệu chứng minh kèm theo của các nhân sự: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.21
3 Cán bộ Quản lý hồ sơ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.21
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
2 Máy phun nhựa đường Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy lu bánh hơi 16T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy lu bánh thép 10T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy lu rung 25T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy rải 130-140cv Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
7 Máy trộn ≥ 250l Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt2
8 Ô tô tự đổ ≥ 10T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)3
9 Ô tô tưới nước 5 m3 Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
10 Máy ủi Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->