Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220779464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220779385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán kinh phí quốc phòng ngân sách huyện giao Ban Chỉ huy Quân sự huyện 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 10:41:00 đến ngày 2022-07-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 392,159,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa, cải tạo cột cờ và sơn tường rào khuôn viên trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cần Giờ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán kinh phí quốc phòng ngân sách huyện giao Ban Chỉ huy Quân sự huyện 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường | Theo Quyết định phê duyệt dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu | 2.000 | m2 |
| 2 | Sơn tường 2 nước | Theo Quyết định phê duyệt dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu | 2.000 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cổng sắt | Theo Quyết định phê duyệt dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu | 46 | m2 |
| 4 | Sơn cổng sắt 2 nước | Theo Quyết định phê duyệt dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu | 46 | m2 |
| 5 | Lấp hố sụt, hố sình lún cao su bằng cát | Theo Quyết định phê duyệt dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu | 30 | m3 |
| 6 | Đào móng xây bồn bông | Theo Quyết định phê duyệt dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu | 4,5 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6 vữa mác 150 | Theo Quyết định phê duyệt dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu | 4,5 | m3 |
| 8 | Xây bồn bông bằng gạch thẻ, vữa XM mác 100 | Theo Quyết định phê duyệt dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu | 2,7 | m3 |
| 9 | Trát vữa xi măng cát vàng bồn bông, vữa XM mác 100 | Theo Quyết định phê duyệt dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu | 27 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Theo Quyết định phê duyệt dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu | 5 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng | Theo Quyết định phê duyệt dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu | 5,373 | m3 |
| 12 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Theo Quyết định phê duyệt dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu | 2 | 100m |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo Quyết định phê duyệt dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu | 3,2238 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo Quyết định phê duyệt dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu | 2,1492 | m3 |
| 15 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy | Theo Quyết định phê duyệt dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu | 1,7584 | m3 |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy | Theo Quyết định phê duyệt dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu | 1,6 | m3 |
| 17 | Trát tường , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Quyết định phê duyệt dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu | 17,584 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Quyết định phê duyệt dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu | 9 | cái |
| 19 | Công tác ốp đá hoa cương vào cột, trụ, tiết diện đá >0,25 m2 | Theo Quyết định phê duyệt dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu | 3 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cột thép | Theo Quyết định phê duyệt dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu | 1 | tấn |
| 21 | Vận chuyển đất trồng | Theo Quyết định phê duyệt dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu | 20,1226 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi