Gói thầu: Gói thầu 4: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220778893-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 4: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220713708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 10:32:00 đến ngày 2022-08-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,594,127,540 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng công trình lưới điện trung thế trong đó có hạng mục xây dựng tuyến cáp ngầm trung thế có cấp điện áp đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng).-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;-Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình xây dựng đường dây trung thế có cấp điện áp đến 35kV đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (trong đó có tối thiểu 01 xác nhận công trình có hạng mục cáp ngầm trung thế). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học chuyên ngành Điện.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật;-Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình xây dựng đường dây trung thế có cấp điện áp đến 35kV đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật;-Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình xây dựng đường dây trung thế có cấp điện áp đến 35kV đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 4: Xây lắp Khai thác tải trung thế sau TBA 110kV Trâu Quỳ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh trong đó ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dựng cho công trình; - Tài liệu kỹ thuật chứng minh vật tư thiết bị nhà thầu cấp đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng - Q. Hoàn Kiếm - TP Hà Nội
Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853; Hotline: 19001288
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội
Địa chỉ: Tầng 11 Tháp B, Tòa nhà EVN số 11 Cửa Bắc, TP Hà Nội
Tel. (024) 32668931, Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853; Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853. Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội Địa chỉ: Tầng 11,12 tòa tháp B EVN, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ (A CẤP, B THỰC HIỆN) | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải có chức năng giám sát LBS trọn bộ cả tủ điều khiển, giá đỡ, cáp cấp nguồn | LBS22-630A | 2 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 22kV | ZnO-22KV | 9 | quả |
| 3 | - Modem/Router 3G/4G/LTE-VPN (Tích cực firewall)- 02 Sim hoạt động băng tần HSPA+/3G/4G/LTE-01 cổng quang 100/1000 Base SFP-04 cổng điện: 10/100/1000 Base-T | Router 4G VPN | 2 | Bộ |
| 4 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại TU-22/0.22kV-100VA | TU-22/0.22 kV-100VA | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 2.526 | m |
| 6 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa -Ống nối đồng | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 8 | Hộp |
| 7 | Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn -đẩy-Kèm đầu cốt đồng | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2-NT | 2 | Bộ |
| 8 | Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Trong nhà-Co ngót lạnh kiểu nhấn -đẩy-Kèm đầu cốt đồng | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2-TN | 3 | Bộ |
| 9 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | 1 | Bộ |
| B | PHẦN DỊCH VỤ VẬT TƯ THIẾT BỊ (B THỰC HIỆN) | |||
| 1 | Kiểm tra, đo thử đồng bộ giữa thiết bị LBS về Trung tâm Điều độ và phòng điều độ | 4 | T/bị | |
| 2 | Khai báo, cài đặt VPN tích hợp trên Router | 2 | bộ | |
| 3 | Kiểm tra, đo thử, hiệu chỉnh toàn trình kênh truyền LBS về Trung tâm | 2 | T/bị | |
| 4 | Kiểm tra, kết nối hoạt động hệ thống máy tính trạm với các LBS sau khi cài đặt tại các phòng điều độ điện lực | 2 | T/bị | |
| 5 | Kiểm tra, kết nối hoạt động hệ thống máy chủ với các LBS sau khi cài đặt tại trung tâm điều độ hệ thống điện TP. Hà Nội | 2 | T/bị | |
| C | PHẦN VẬT LIỆU CÁP NGẦM (B CẤP) | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 16,5 | m |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2 | XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2 | 9 | m |
| 3 | Biển cấm lại gần | BCLG | 3 | Cái |
| 4 | Biển đầu cáp | BĐC | 6 | Cái |
| 5 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 2 | Cái |
| 6 | Sứ đứng 22kV+ty | SĐ-22 | 9 | Quả |
| 7 | Sứ chuỗi silicon 22kV | SC-SILICON-22kV | 3 | chuỗi |
| 8 | Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*35mm2 | M35 | 15 | m |
| 9 | Dây đồng trần 50mm2 | M50 | 19 | m |
| 10 | Sơn chống cháy | SCC | 60 | kg |
| 11 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2 | ACSR50mm2 | 6 | m |
| 12 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 240/39mm2 | ACSR240mm2 | 12 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng 35mm2 (1 lỗ) | ĐC-M35 | 24 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng 50mm2 (1 lỗ) | ĐC-M50 | 24 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng 240mm2 (2 lỗ) | ĐC-M240 | 12 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm 50mm2 (1 lỗ) | ĐC-AM50 | 11 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm 240mm2 (2 lỗ) | ĐC-AM240 | 9 | Cái |
| 18 | Ghíp nhôm 3 bu lông | G-AC50-240mm2 | 13 | Cái |
| 19 | Nắp chụp chống sét van | NC-CSV-Silicon | 3 | bộ 3 pha |
| 20 | Xà đỡ biến điện áp (TL:42.18kg/bộ) | X-tu | 1 | Bộ |
| 21 | Colie ôm ống và cáp lên cột LT (TL:26.134kg/bộ) | CLE-OC-LT | 2 | Bộ |
| 22 | Ghế thao tác cầu dao cột ly tâm đơn (TL:75.66kg/bộ) | Gcd-LTĐ | 2 | Bộ |
| 23 | Thang sắt cho cột LT đơn (TL:33.7kg/bộ) | TS-LTĐ | 2 | Bộ |
| 24 | Giá đỡ CSV trên xà (TL:5.91kg/bộ) | GĐ-CSV | 1 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ đầu cáp+chống sét (TL:44.53kg/bộ) | Xđc-cs | 2 | Bộ |
| 26 | Dây tiếp địa (TL:0.617kg/bộ) | TĐ-d10 | 24 | m |
| 27 | Ống nhựa xoắn chịu lực | HDPE-F195/150 | 1.620 | m |
| 28 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | MBCN-sứ | 45 | Cái |
| 29 | Mốc báo cáp ngầm bằng gang | MBCN-gang | 33 | Cái |
| 30 | Cát đen đổ nền | CATDEN | 478,997 | m3 |
| 31 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | X-GC | 16.140 | viên |
| 32 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 0.2m | B-nilon | 1.614 | m |
| D | PHẦN XÂY DỰNG CÁP NGẦM (B THỰC HIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 50 mm2 | XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 16,5 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 240 mm2 | XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2 | 9 | m |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng + ty cho cột vuông, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | SĐ-22 | 0,9 | 10 sứ |
| 4 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn loại = | SC-SILICON-22kV | 3 | chuỗi |
| 5 | Lắp biển đầu cáp | BĐC | 6 | bộ |
| 6 | Lắp biển cấm lại gần | BCLG | 3 | bộ |
| 7 | Lắp biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 35 mm2 | M35 | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 50 mm2 | M50 | 19 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện 50 mm2 | ACSR50mm2 | 6 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện 240 mm2 | ACSR240mm2 | 12 | m |
| 12 | ép đầu cốt đồng, Cáp có tiết diện 35mm2 | ĐC-M35 | 2,4 | 10đầu |
| 13 | ép đầu cốt đồng, Cáp có tiết diện 50mm2 | ĐC-M50 | 2,4 | 10đầu |
| 14 | ép đầu cốt đồng, Cáp có tiết diện 240mm2 | ĐC-M240 | 1,2 | 10đầu |
| 15 | ép đầu cốt đồng nhôm, Cáp có tiết diện 240mm2 | ĐC-AM240 | 0,9 | 10đầu |
| 16 | ép đầu cốt đồng nhôm, Cáp có tiết diện 50mm2 | ĐC-AM50 | 1,1 | 10đầu |
| 17 | Lắp đặt xà Xà đỡ biến điện áp (TL:42.18kg/bộ) | X-tu | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt xà Giá đỡ CSV trên xà (TL:5.91kg/bộ) | GĐ-CSV | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt xà Xà đỡ đầu cáp+chống sét (TL:44.53kg/bộ) | Xđc-cs | 2 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt xà Colie ôm ống và cáp lên cột LT (TL:26.134kg/bộ) | CLE-OC-LT | 2 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt xà Ghế thao tác cầu dao cột ly tâm đơn (TL:75.66kg/bộ) | Gcd-LTĐ | 2 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt xà Thang sắt cho cột LT đơn (TL:33.7kg/bộ) | TS-LTĐ | 2 | Bộ |
| 23 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | TĐ-d10 | 2,4 | 10m |
| 24 | Lật tấm đan | L-TĐ | 69 | tấm |
| 25 | Đậy tấm đan | L-TĐ | 69 | tấm |
| 26 | Sơn sắt thép các loại và sơn báo hiệu, Sơn 3 nước | SCC | 35,2941 | m2 |
| 27 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính d>70mm, chiều sâu khoan | KBT-D200 | 2 | 1 lỗ khoan |
| 28 | Bê tông sản xuất, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200 | TẤM ĐAN BT 1,2x0,45x0,07 BẢO VỆ HỘP NỐI CÁP (8 tấm) | 0,2016 | m3 |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | TẤM ĐAN BT 1,2x0,45x0,07 BẢO VỆ HỘP NỐI CÁP (8 tấm) | 0,025 | tấn |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | TẤM ĐAN BT 1,2x0,45x0,07 BẢO VỆ HỘP NỐI CÁP (8 tấm) | 0,014 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | TẤM ĐAN BT 1,2x0,45x0,07 BẢO VỆ HỘP NỐI CÁP (8 tấm) | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 16,2 | 100m |
| 33 | Làm mốc báo hiệu cáp (sứ) | MBCN-sứ | 45 | viên |
| 34 | Làm mốc báo hiệu cáp (gang) | MBCN-gang | 33 | viên |
| 35 | Làm mốc báo hiệu cáp ngầm bằng trụ bê tông (Đổ trụ báo hiệu cáp bằng vữa bê tông xi măng M150) | MBCN-trụ | 76 | viên |
| 36 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | CĐ8cm | 3,32 | 100m |
| 37 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn | CĐBT10 | 2,62 | 100m |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép-phá mặt đường BT asfalt | P-Asfalt | 6,706 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép-phá mặt đường BTXM | P-dgBTXM | 13,1 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | P-BTXM | 14,205 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch | P-Đá | 37,728 | m3 |
| 42 | Phá mặt hè gạch terazo | P-terazo | 177,7 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền gạch lá nem | P-Block | 38 | m2 |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | daodat | 544,041 | m3 |
| 45 | Đào kênh mương | daodat-m | 128,476 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Dapdat | 114,768 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất | VC-CT | 1 | trọn gói |
| E | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | TH-SĐ-22 | 0,6 | 10 quả |
| 2 | Thu hồi xà thép cột đỡ, TL | TH-xà 3 | 1 | bộ |
| 3 | Thu hồi xà thép cột đỡ, TL | TH-xà 4 | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | TH-CDPT-22kV | 1 | bộ |
| 5 | Tháo chống sét van | TH-ZnO-22kV | 1 | bộ |
| F | HOÀN TRẢ HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt | bề rộng mặt đường | 83,84 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | tận dụng 95% gạch | 38 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | tận dụng 50% gạch | 177,7 | m2 |
| 4 | Hoàn trả đường qua hè BTXM | đổ tại chõ dày 20cm | 65,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng công trình lưới điện trung thế trong đó có hạng mục xây dựng tuyến cáp ngầm trung thế có cấp điện áp đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Có trình độ đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng).-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;-Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình xây dựng đường dây trung thế có cấp điện áp đến 35kV đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (trong đó có tối thiểu 01 xác nhận công trình có hạng mục cáp ngầm trung thế). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | -Có trình độ đại học chuyên ngành Điện.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật;-Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình xây dựng đường dây trung thế có cấp điện áp đến 35kV đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | -Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật;-Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình xây dựng đường dây trung thế có cấp điện áp đến 35kV đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 10 | -Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu | sử dung tốt | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải | 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | đến 250 lít | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | sử dung tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | sử dung tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | sử dung tốt | 2 |
| 7 | Máy phát điện | >10kVA | 2 |
| 8 | Tời kéo | sử dung tốt | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | trọn bộ | 2 |
| 10 | Các thiết bị thí nghiệm | trọn bộ | 1 |
| 11 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi