Gói thầu: Gói thầu số xây lắp 01 : Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220779225-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số xây lắp 01 : Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220778040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên Bộ Công an
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 10:28:00 đến ngày 2022-08-02 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,856,493,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7847395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.56947E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.299.545.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số xây lắp 01 : Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa các hạng mục công trình thuộc trụ sở Công an tỉnh Bắc Giang
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên Bộ Công an
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: số 1A đường Nguyễn Cao, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Đường Tây Yên Tử, Xã Tân Tiến, Thành phố Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát lập báo cáo KTKT công trình: Công ty TNHH tư xây dựng Lương Gia. + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đăng Bích– Địa chỉ: Số 142-144 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 0922.296.886


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: số 1A đường Nguyễn Cao, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Đường Tây Yên Tử, Xã Tân Tiến, Thành phố Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Đường Tây Yên Tử, Xã Tân Tiến, Thành phố Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Đường Tây Yên Tử, Xã Tân Tiến, Thành phố Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: TRỤ SỞ CÔNG AN TỈNH KHU A
1Cắt tỉa cây sau nhà kháchTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4công
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt55,616m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2926m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
8Nhân công sửa chữa đường ống bị hỏngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5công
9Chống thấm cổ ống bằng cao su trương nở, sika latex và vữa không co ngótTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cổ ống
10Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2926m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt58,521m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt484,007m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt160,704m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt703,232m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt198,9561m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,872m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm trộn xi măng các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt224,8281m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,5671100m2
19Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33m2
20Dán màng chống thấm tum máiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt39,988m2
21Đục tường để lắp đặt ống thoát nước sê nô tầng 2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8lỗ
22Lắp đặt ống PVC D27mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,032100m
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt62,988m2
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,845m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,845m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,845m3
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5bộ
28Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5bộ
29Lắp đặt vòi xịt xíTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
30Phá dỡ nền gạch lá nemTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt110m2
31Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt41,3287m2
32Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,72m2
33Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,7399m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,7399m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,7399m3
36Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40m2
37Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt70m2
38Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương, tấm thạch cao chịu nước, dày 4.5mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,72m2
39Màng chống thấm dày 4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt41,3287m2
40Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt41,3287m2
41Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40m
42Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,44m2
43Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,4m2
44Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
45Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12bộ
46Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,44m2
47Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8bộ
48Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
49Lắp đặt vòi xịt xíTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
50Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12bộ
51Bộ xả bệ tiểu ấn tayTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12bộ
52Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,42m2
53Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,18m2
54Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8712m3
55Phá dỡ nền gạch lá nemTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,6m2
56Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,1558m2
57Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,112m3
58Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,112m3
59Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,112m3
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,752m2
61Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.461,3m2
62Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt598,7876m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.080,8396m2
64Lắp đặt các loại đèn ốp trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25bộ
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21bộ
66Lắp đặt các loại đèn Led trònTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
67Nhân công xử lý một số đường ống bị rò rỉ nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4công
68Xi phông nhựaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
69Lắp đặt vòi chậu rửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
70Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,6m2
71Màng chống thấm dày 4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,1558m2
72Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,1558m2
73Nhân công đục sàn sê nô vị trí thay ống thoát nước máiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2công
74Chống thấm cổ ống bằng cao su trương nở, sika latex và vữa không co ngótTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cổ ống
75Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,369100m
76Lắp đặt cút PVC D90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5535100m2
78Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt48,2371m2
79Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương , tấm thạch cao chịu nước, dày 4,5mm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt48,2371m2
80Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,3477m3
81Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,1718m3
82Phá dỡ nền gạch lá nemTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt83,4992m2
83Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt71,62m2
84Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30bộ
85Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12bộ
86Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,8431m3
87Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,8431m3
88Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,8431m3
89Khoan xuyên qua bê tông cốt thép sànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8lỗ khoan
90Chống thấm cổ ống bằng cao su trương nở, sika latex và vữa không co ngótTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cổ ống
91Màng chống thấm dày 4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt48,2024m2
92Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt83,4992m2
93Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt71,62m2
94Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình).Tấm compact HPL dày 12mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,25m2
95Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30bộ
96Bộ xả bệ tiểu nam ấn tayTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30bộ
97Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10bộ
98Lắp đặt vòi xịt xíTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
99Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng thiết bị)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
100Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
101Nhân công phá dỡ hộp kỹ thuật để luồn ống trụcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5công
102Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,45100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4100m
104Lắp đặt ống nhựa PVC D48mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,85100m
105Lắp đặt Tê chếch PVC D90x76mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
106Lắp đặt cút PVC D90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
107Lắp đặt côn PVC D90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
108Lắp đặt Tê chếch PVC D90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
109Lắp đặt Tê thu PVC D76x48mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
110Lắp đặt Côn thu PVC D76x48mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
111Lắp đặt Cút PVC D48mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt65cái
112Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6100m
113Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30cái
114Lắp đặt van khóa PPR D25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
115Thay thế biến áp và Nhân công sửa chữa Barie cổng vào bị hư hỏng.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
B Hạng mục: TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9881tấn
2Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7102tấn
3Tháo dỡ lưới B40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt151,392m2
4Ca máy dọn dẹp đường công vụ tập kết vật tư và máy mócTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2ca
5Mua cọc BTCT vuông 200x200mm, thép chủ 4D14 (tisco), M250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt116md
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt29cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt29cấu kiện
8Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1610 tấn/1km
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,16100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,464m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1601100m3
12Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,6756m3
13Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8156100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,134tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5187tấn
16Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,2905m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0604100m3
18Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,0344m3
19Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26,2627m3
20Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,6207m3
21Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6327100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3126tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3949tấn
24Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,8289m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0447100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0252tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4211m3
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt291 cấu kiện
29Gia công hoa sắt trụTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1949tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,252m2
31Lắp đặt cấu kiện lồng thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1949tấn
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt461,5872m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt169,6662m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt631,2534m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,3724100m2
C Hạng mục: CẢI TẠO NHÀ HẬU CẦN, NHÀ TIẾP DÂN
1Vách nhôm hệ nhôm 4400, ô fix tấm aluminTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,0755m2
2Cửa sổ mở lật, hệ nhôm 4400, bịt tấm AluminTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,27m2
3Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản ề chữ A, tay cài)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16bộ
4Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,036m2
5Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,16m2
6Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8bộ
7Cắt khe 1x4 của nền bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,110m
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,22m3
9Đào xúc đất, đất cấp IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,88m3
10Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,88m3
11Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,22m3
12Nhân công đấu nối đường ống thoát nước chậu rửa vào ống thoát nước hiện trạngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1công
13Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,12100m
14Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7cái
15Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
16Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
17Lắp đặt van khóa PPR D25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,06100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,03100m
20Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90x34mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
21Lắp đặt Tê nhựa PVC D110x90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
22Lắp đặt chậu rửa + chân chậuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
23Lắp đặt vòi chậu rửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
24Dây cấpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
D Hạng mục: CẢI TẠO SÂN VƯỜN
1Đào đất móng băng, rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,728m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,288m3
3Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0832100m2
4Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,64m3
5Đắp đất nền móng công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,576m3
6Cột ĐC - 06 (Khung móng M16 x 260x260)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8bộ
7Chùm đèn ChùmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8bộ
8Đèn cầu (không bóng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40cái
9Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cột
10Lắp đặt tủ điện độ cao của tủ điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1tủ
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt120m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt250m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt350m
E Hạng mục: CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ TRỤ SỞ MỚI
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,462m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,52m2
3Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,410m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,07100m
5Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
6Nhân công đục tường nhà tiếp dân, đấu nối đường ống thoát PVC D110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2công
7Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,21m3
8Đào đất móng băng, rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,5173m3
9Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6069m3
10Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7948m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,959m2
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,063100m3
13Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,2m3
14Rải nylon lớp cách lyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,42100m2
15Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt42m2
16Đào đất móng băng, rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,966m3
17Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,5864m3
18Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,662m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22,664m2
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,021100m3
21Rải nylon lớp cách lyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,14100m2
22Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,8m3
23Đào xúc đất, đất cấp IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3m3
24Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,5100m
25Đào xúc đất, đất cấp IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,3885m3
26Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0078100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0307tấn
28Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3719m3
29Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0681m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,48m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,6873m2
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0131100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0351tấn
34Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,264m3
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt41 cấu kiện
36Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,55m3
37Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35,5m2
38Đào xúc đất, đất cấp IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,4555m3
39Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,341m3
40Xây gạch BTKN 6X10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8932m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,1m2
42Đắp đất nền móng công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8185m3
F Hạng mục: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt150m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt150m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,5m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,5m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,5m3
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,5m2
7Nhân công tháo dỡ, vận chuyển và lắp đặt máy giặt 02 phòng tầng 2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4công
8Nhân công sửa chữa đường điện phòng tầng 1 nhà làm việcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6công
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
10Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
11Lắp đặt quạt trần 5 cánh có đènTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35m
14Móc treo quạt trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt60m
16Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
17Lắp đặt vòi rửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
18Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,04100m
19Lắp đặt cút PVC D90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
20Lắp đặt Tê PVC D110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
21Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,02100m
22Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
24Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6m
26Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
27Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3m
29Cắt khe nền gạchTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt110m
30Đào đất móng băng, rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,45m3
31Xây hố ga, gia công lắp dựng tấm đan inox, lắp đặt ống thoát nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6m
32Đào xúc đất, đất cấp IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9m3
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,06100m
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3m3
35Bộ biển tên các phòng chữ ALu gương gắn nền ALu, lắp đặt hoàn thiện ( lắp dựng hoàn chỉnh) kích thước 44mm*90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
36Bộ chữ Back drop Inox 304 gương vàng '' CÔNG AN TỈNH BẮC GIANG'' (lắp đặt hoàn chỉnh) kích thước 160mm*2070mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
37Bộ sao vàng + búa liềm: Nền alu mầu đỏ dựng cạnh nổi 20mm; sao búa liềm alu gương, cạnh chân nổi Foocmex 10mm.( lắp dựng hoàn chỉnh) kích thước 45cm*55cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
G Hạng mục: CẢI TẠO LẮP DỰNG MÁI ĐƯỜNG DẪN VÀO NHÀ ĂN CÔNG AN TỈNH
1Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt79,2m
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1084100m3
3Bê tông lót móng, đổ, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,408m3
4Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3696100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0431tấn
6Bê tông móng, đổ, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,048m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0339100m3
8Bu lông neo M14x450Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt88bộ
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3196tấn
10Lắp cột thép các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3196tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6048tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6048tấn
13Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7782tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7782tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt115,91041m2
16Lợp mái che tường bằng Tấm nhựa polycarbonate đặc ruột dày 2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,5994100m2
17Máng nước bằng thép tấm inox 304 dày 0.4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22,4436kg
18Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,066100m
19Lắp đặt cút PVC D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
20Lắp đặt chếch PVC D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
21Đai giữ ống inox D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
22Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,66m3
23Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0066100m3
24Bê tông nền, đổ, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,32m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7847395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.56947E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.299.545.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4 Máy cắt uốn thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
5 Máy khoan Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
6 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->