Gói thầu: Gói thầu số xây lắp 01 : Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220779225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số xây lắp 01 : Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220778040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 10:28:00 đến ngày 2022-08-02 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,856,493,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7847395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.56947E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.299.545.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số xây lắp 01 : Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa các hạng mục công trình thuộc trụ sở Công an tỉnh Bắc Giang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Đường Tây Yên Tử, Xã Tân Tiến, Thành phố Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Đường Tây Yên Tử, Xã Tân Tiến, Thành phố Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: TRỤ SỞ CÔNG AN TỈNH KHU A | |||
| 1 | Cắt tỉa cây sau nhà khách | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 55,616 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2926 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 32mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 8 | Nhân công sửa chữa đường ống bị hỏng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | công |
| 9 | Chống thấm cổ ống bằng cao su trương nở, sika latex và vữa không co ngót | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cổ ống |
| 10 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2926 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 58,521 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 484,007 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 160,704 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 703,232 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 198,9561 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25,872 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm trộn xi măng các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 224,8281 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5671 | 100m2 |
| 19 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33 | m2 |
| 20 | Dán màng chống thấm tum mái | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 39,988 | m2 |
| 21 | Đục tường để lắp đặt ống thoát nước sê nô tầng 2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | lỗ |
| 22 | Lắp đặt ống PVC D27mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,032 | 100m |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 62,988 | m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,845 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,845 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,845 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 30 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 110 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 41,3287 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 33 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,7399 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,7399 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,7399 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 70 | m2 |
| 38 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương, tấm thạch cao chịu nước, dày 4.5mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 39 | Màng chống thấm dày 4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 41,3287 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 41,3287 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 42 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,44 | m2 |
| 43 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,4 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 46 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,44 | m2 |
| 47 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 51 | Bộ xả bệ tiểu ấn tay | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 52 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,42 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,18 | m2 |
| 54 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8712 | m3 |
| 55 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,6 | m2 |
| 56 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,1558 | m2 |
| 57 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,112 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,112 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,112 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,752 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.461,3 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 598,7876 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.080,8396 | m2 |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn Led tròn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 67 | Nhân công xử lý một số đường ống bị rò rỉ nước | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | công |
| 68 | Xi phông nhựa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,6 | m2 |
| 71 | Màng chống thấm dày 4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,1558 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,1558 | m2 |
| 73 | Nhân công đục sàn sê nô vị trí thay ống thoát nước mái | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | công |
| 74 | Chống thấm cổ ống bằng cao su trương nở, sika latex và vữa không co ngót | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cổ ống |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,369 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5535 | 100m2 |
| 78 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 48,2371 | m2 |
| 79 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương , tấm thạch cao chịu nước, dày 4,5mm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 48,2371 | m2 |
| 80 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,3477 | m3 |
| 81 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,1718 | m3 |
| 82 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 83,4992 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 71,62 | m2 |
| 84 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | bộ |
| 85 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 86 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,8431 | m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,8431 | m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,8431 | m3 |
| 89 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép sàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | lỗ khoan |
| 90 | Chống thấm cổ ống bằng cao su trương nở, sika latex và vữa không co ngót | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cổ ống |
| 91 | Màng chống thấm dày 4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 48,2024 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 83,4992 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 71,62 | m2 |
| 94 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình).Tấm compact HPL dày 12mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,25 | m2 |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | bộ |
| 96 | Bộ xả bệ tiểu nam ấn tay | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng thiết bị) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 101 | Nhân công phá dỡ hộp kỹ thuật để luồn ống trục | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | công |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,85 | 100m |
| 105 | Lắp đặt Tê chếch PVC D90x76mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn PVC D90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê chếch PVC D90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê thu PVC D76x48mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt Côn thu PVC D76x48mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt Cút PVC D48mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 65 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 114 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 115 | Thay thế biến áp và Nhân công sửa chữa Barie cổng vào bị hư hỏng. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| B | Hạng mục: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9881 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7102 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ lưới B40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 151,392 | m2 |
| 4 | Ca máy dọn dẹp đường công vụ tập kết vật tư và máy móc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | ca |
| 5 | Mua cọc BTCT vuông 200x200mm, thép chủ 4D14 (tisco), M250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 116 | md |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 29 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 29 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,16 | 10 tấn/1km |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,16 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,464 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1601 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,6756 | m3 |
| 13 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8156 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,134 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5187 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,2905 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0604 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,0344 | m3 |
| 19 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26,2627 | m3 |
| 20 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,6207 | m3 |
| 21 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6327 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3126 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3949 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,8289 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0447 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0252 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4211 | m3 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 29 | 1 cấu kiện |
| 29 | Gia công hoa sắt trụ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1949 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,252 | m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện lồng thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1949 | tấn |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 461,5872 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 169,6662 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 631,2534 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,3724 | 100m2 |
| C | Hạng mục: CẢI TẠO NHÀ HẬU CẦN, NHÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Vách nhôm hệ nhôm 4400, ô fix tấm alumin | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,0755 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở lật, hệ nhôm 4400, bịt tấm Alumin | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,27 | m2 |
| 3 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản ề chữ A, tay cài) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 4 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,036 | m2 |
| 5 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,16 | m2 |
| 6 | Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 7 | Cắt khe 1x4 của nền bê tông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,1 | 10m |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,22 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,22 | m3 |
| 12 | Nhân công đấu nối đường ống thoát nước chậu rửa vào ống thoát nước hiện trạng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | công |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90x34mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D110x90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Dây cấp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| D | Hạng mục: CẢI TẠO SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,728 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0832 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,64 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 6 | Cột ĐC - 06 (Khung móng M16 x 260x260) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 7 | Chùm đèn Chùm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 8 | Đèn cầu (không bóng) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 9 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cột |
| 10 | Lắp đặt tủ điện độ cao của tủ điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 350 | m |
| E | Hạng mục: CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ TRỤ SỞ MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,462 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,52 | m2 |
| 3 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,4 | 10m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 6 | Nhân công đục tường nhà tiếp dân, đấu nối đường ống thoát PVC D110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | công |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,21 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5173 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6069 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7948 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,959 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,063 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,2 | m3 |
| 14 | Rải nylon lớp cách ly | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,42 | 100m2 |
| 15 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 42 | m2 |
| 16 | Đào đất móng băng, rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,966 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5864 | m3 |
| 18 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,662 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22,664 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 21 | Rải nylon lớp cách ly | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,8 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 25 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,3885 | m3 |
| 26 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0078 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0307 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3719 | m3 |
| 29 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,0681 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,48 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,6873 | m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0131 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0351 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,264 | m3 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 36 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,55 | m3 |
| 37 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35,5 | m2 |
| 38 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,4555 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,341 | m3 |
| 40 | Xây gạch BTKN 6X10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8932 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,1 | m2 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8185 | m3 |
| F | Hạng mục: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 150 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 150 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,5 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,5 | m2 |
| 7 | Nhân công tháo dỡ, vận chuyển và lắp đặt máy giặt 02 phòng tầng 2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | công |
| 8 | Nhân công sửa chữa đường điện phòng tầng 1 nhà làm việc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | công |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt trần 5 cánh có đèn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 14 | Móc treo quạt trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê PVC D110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | m |
| 29 | Cắt khe nền gạch | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 10m |
| 30 | Đào đất móng băng, rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,45 | m3 |
| 31 | Xây hố ga, gia công lắp dựng tấm đan inox, lắp đặt ống thoát nước | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 32 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 35 | Bộ biển tên các phòng chữ ALu gương gắn nền ALu, lắp đặt hoàn thiện ( lắp dựng hoàn chỉnh) kích thước 44mm*90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 36 | Bộ chữ Back drop Inox 304 gương vàng '' CÔNG AN TỈNH BẮC GIANG'' (lắp đặt hoàn chỉnh) kích thước 160mm*2070mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Bộ sao vàng + búa liềm: Nền alu mầu đỏ dựng cạnh nổi 20mm; sao búa liềm alu gương, cạnh chân nổi Foocmex 10mm.( lắp dựng hoàn chỉnh) kích thước 45cm*55cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| G | Hạng mục: CẢI TẠO LẮP DỰNG MÁI ĐƯỜNG DẪN VÀO NHÀ ĂN CÔNG AN TỈNH | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 79,2 | m |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1084 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đổ, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,408 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3696 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0431 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đổ, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,048 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0339 | 100m3 |
| 8 | Bu lông neo M14x450 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 88 | bộ |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3196 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3196 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6048 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6048 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7782 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7782 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 115,9104 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng Tấm nhựa polycarbonate đặc ruột dày 2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,5994 | 100m2 |
| 17 | Máng nước bằng thép tấm inox 304 dày 0.4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22,4436 | kg |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,066 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút PVC D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Đai giữ ống inox D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,66 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0066 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền, đổ, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,32 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7847395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.56947E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.299.545.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi