Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220777741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220771919 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 10:17:00 đến ngày 2022-08-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 83,791,068,573 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5710825E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 58,7 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥117,4 tỷ VND (Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III hoặc 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 58,7 tỷ VND; Và có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường BTN, 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT DƯL kết cấu móng cọc khoan nhồi, 01 hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT có hạng mục hệ thống chiếu sáng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 58.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có tối thiểu 01 công trình có kết cấu mặt đường BTN);- Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có tối thiểu 01 công trình có hạng mục cầu BTCT DƯL kết cấu móng cọc khoan nhồi).- Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành điện;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV (trong đó có tối thiểu 01 công trình có hạng mục xây dựng hệ thống điện hoặc hệ thống chiếu sáng).- Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng;+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã phụ trách ATLĐ công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, tài chính.+ Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã phụ trách công tác thanh quyết toán công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.+ Đã phụ trách công tác thí nghiệm 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã phụ trách công tác thí nghiệm công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu lao dầm ≥63T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu bánh xích ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 7-Xe tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào, xúc ≤0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào, xúc ≤1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đào ≥1,25m3 (có búa thủy lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy san ≥108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải BTN ≥130CV (hoặc ≥100 tấn/ h) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Lu bánh thép 6-8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Lu bánh thép ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu rung ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn bê tông ≥250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy trộn vữa ≥80lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy đầm cóc ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy đầu dùi ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Máy đầu bàn ≥1,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy cắt uốn thép ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy hàn ≥14Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 25-Máy nén khí 240-660m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Máy khoan bê tông ≥0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Thiết bị nấu và tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 30-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 31-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 32-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình Đường nội thị thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Các tài liệu được quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và các tài liệu khác mà nhà thầu cho rằng cần thiết để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân huyện Bạch Thông - địa chỉ: Phố Ngã Ba, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch thông, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp 2 | Theo thiết kế | 201,5235 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp 2 | Theo thiết kế | 223,446 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp 3 | Theo thiết kế | 2,2287 | 100m3 |
| 4 | Đào đất bỏ đi tại mỏ khai thác bằng máy đào, đất cấp 2 | Theo thiết kế | 24,8569 | 100m3 |
| 5 | Đào SX đất tại mỏ khai thác bằng máy đào, đất cấp 3 | Theo thiết kế | 1.609,7127 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất từ mỏ khai thác để đắp bằng ô tô tự đổ, đất cấp 3 | Theo thiết kế | 1.609,7127 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 1.292,2987 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo thiết kế | 128,8062 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo thiết kế | 6,8481 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo thiết kế | 6,8481 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp 3 | Theo thiết kế | 4,5812 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế | 47,0018 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế | 70,5027 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo thiết kế | 261,1211 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo thiết kế | 261,1211 | 100m2 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp 3 | Theo thiết kế | 1,289 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 0,468 | 100m3 |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế | 47,69 | m3 |
| 19 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế | 49,21 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế | 2,2465 | 100m2 |
| 21 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp 3 | Theo thiết kế | 3,0025 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 1.124,87 | m3 |
| 23 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,0cm (gạch Terazzo) | Theo thiết kế | 11.248,65 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế | 3.010,15 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế | 555,72 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 81,0425 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo thiết kế | 4.631 | 1cấu kiện |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 2,2143 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 1,2938 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế | 14,64 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo thiết kế | 183 | 1cấu kiện |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế | 10,64 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 1,2427 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo thiết kế | 116,14 | 1cấu kiện |
| 35 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp 3 | Theo thiết kế | 3,4454 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất hữu cơ bằng thủ công | Theo thiết kế | 140,54 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Theo thiết kế | 160,07 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Theo thiết kế | 527,53 | m2 |
| B | GIA CỐ MÁI TA LUY TUYẾN ĐT258 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp 3 | Theo thiết kế | 11,4781 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 3,4856 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế | 28,86 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 256,56 | m3 |
| 5 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 208,46 | m3 |
| 6 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 125,98 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 5,7321 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 33,28 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 1,6369 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 3,3926 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép | Theo thiết kế | 1,4878 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo thiết kế | 42,3 | m2 |
| 13 | Ống thoát nước ống nhựa PVC D60 | Theo thiết kế | 78,57 | m |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo thiết kế | 0,0788 | 100m3 |
| 15 | Vải địa kỹ thuật 12KN | Theo thiết kế | 0,6879 | 100m2 |
| 16 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo thiết kế | 10,4983 | 100m2 |
| 17 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo thiết kế | 3,1308 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế | 120,728 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI SUỐI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp 2 | Theo thiết kế | 49,9909 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp 3 | Theo thiết kế | 121,4083 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp 3 | Theo thiết kế | 6,3347 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 26,9347 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp 3 | Theo thiết kế | 15,5471 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 7,6319 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp 2 | Theo thiết kế | 102,886 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá thải bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển | Theo thiết kế | 6,3347 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo thiết kế | 6,3347 | 100m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế | 514,17 | m3 |
| 11 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế | 753,48 | m3 |
| 12 | Ống nhựa PVC D60 thoát nước mái kè | Theo thiết kế | 409,2 | m |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo thiết kế | 246,24 | m2 |
| D | ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp 2 | Theo thiết kế | 9,4728 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp 3 | Theo thiết kế | 0,0039 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 41,2026 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp 3 | Theo thiết kế | 0,0069 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế | 0,7926 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế | 140,91 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo thiết kế | 0,6837 | 100m2 |
| 8 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo thiết kế | 1,71 | 100m |
| 9 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp 3 | Theo thiết kế | 6,3872 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 5,0429 | 100m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế | 226,63 | m3 |
| 12 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế | 634,41 | m3 |
| 13 | Ống nhựa PVC D60 thoát nước mái kè | Theo thiết kế | 60,5 | m |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo thiết kế | 97,65 | m2 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo thiết kế | 0,0472 | 100m3 |
| 16 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo thiết kế | 0,864 | 100m2 |
| 17 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, đất cấp 3 | Theo thiết kế | 46,5589 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ, đất cấp 3 | Theo thiết kế | 46,5589 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp 2 | Theo thiết kế | 10,8278 | 100m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trằng, dày sơn 2mm | Theo thiết kế | 1.216,2 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Theo thiết kế | 121,7 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo thiết kế | 138,05 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo thiết kế | 138,05 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế | 4,6 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 4,6 | m3 |
| 7 | Cột thép D90 sơn trắng đỏ D88,3x3mm, mạ kẽm | Theo thiết kế | 78,15 | m |
| 8 | Biển báo tam giác cạnh A=700mm, dày 2mm Thép mạ kẽm, dán màng phản quang | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 10 | Biển báo hình tròn D=700mm, dày 2mm Thép mạ kẽm, dán màng phản quang | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Biển báo hình chữ nhật Thép mạ kẽm, dán màng phản quang | Theo thiết kế | 9,6 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế | 2,41 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,1471 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo thiết kế | 0,3483 | 100m2 |
| 17 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo thiết kế | 38,06 | m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 5,91 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp 3 | Theo thiết kế | 115,8975 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 77,265 | 100m3 |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế | 314,21 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế | 8,7516 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 38,1174 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo thiết kế | 5.151 | 1 cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống cống BTLT D600mm loại trên vỉa hè bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Theo thiết kế | 1.635 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống cống BTLT D600mm loại tải trọng HL93 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Theo thiết kế | 82 | 1 đoạn ống |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Theo thiết kế | 1.251,95 | m2 |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo thiết kế | 1.715 | mối nối |
| 11 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng | Theo thiết kế | 137,3482 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng | Theo thiết kế | 6,5364 | 10 tấn/1km |
| 13 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp 3 | Theo thiết kế | 22,6075 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 13,4929 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế | 0,67 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 2,1683 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 83,13 | m3 |
| 18 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Theo thiết kế | 199,95 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Theo thiết kế | 558,36 | m2 |
| 20 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 54,62 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 2,713 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo thiết kế | 6,5528 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế | 42,28 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế | 4,5459 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 1,9736 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo thiết kế | 352 | 1cấu kiện |
| 27 | Thép hình V50x50x3 | Theo thiết kế | 6.860,22 | kg |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế | 0,16 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế | 0,0142 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,0157 | 100m2 |
| 31 | Thép D20 làm thang lên xuống | Theo thiết kế | 39,95 | kg |
| 32 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp 3 | Theo thiết kế | 0,0299 | 100m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế | 18,53 | m3 |
| 34 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 97,35 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,118 | tấn |
| 36 | Thép hình V50x50x3 | Theo thiết kế | 1.348,07 | kg |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế | 14,08 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế | 2,552 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 7,9071 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo thiết kế | 352 | 1cấu kiện |
| 41 | Lưới chắn rác bằng gang KT(86x43)cm | Theo thiết kế | 183 | cấu kiện |
| 42 | Ống PVC D150mm | Theo thiết kế | 20,65 | m |
| 43 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn 1,5-2 M100, PCB40 | Theo thiết kế | 14,75 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn 1,5-2 M100, PCB40 | Theo thiết kế | 14,26 | m3 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Theo thiết kế | 20,38 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Theo thiết kế | 77,18 | m2 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp 3 | Theo thiết kế | 1,4501 | 100m3 |
| 48 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp 3 | Theo thiết kế | 0,9008 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 0,2403 | 100m3 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế | 27,93 | m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 24,54 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 0,2564 | 100m2 |
| 53 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế | 49,68 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 4,1769 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 3,1403 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo thiết kế | 4,626 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 58 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo thiết kế | 194,4 | m2 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,34 | m3 |
| 60 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 18,35 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,6197 | 100m2 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 8,14 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 0,1448 | 100m2 |
| 64 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 9,41 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 0,1334 | 100m2 |
| 66 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 1,37 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,0528 | 100m2 |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế | 0,96 | m3 |
| 69 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn 1,5-2 M100, PCB40 | Theo thiết kế | 3,85 | m3 |
| 70 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn 1,5-2 M100, PCB40 | Theo thiết kế | 44,72 | m3 |
| 71 | Ống nhựa PVC D60mm | Theo thiết kế | 35,2 | m |
| 72 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp 3 | Theo thiết kế | 2,5537 | 100m3 |
| 73 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp 3 | Theo thiết kế | 1,3061 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 0,3927 | 100m3 |
| 75 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế | 24,81 | m3 |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 18,59 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 0,2028 | 100m2 |
| 78 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế | 35,88 | m3 |
| 79 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 3,0167 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 2,268 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo thiết kế | 33,41 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Theo thiết kế | 13 | cái |
| 83 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo thiết kế | 140,4 | m2 |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,24 | m3 |
| 85 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 27,5 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 1,3592 | 100m2 |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 10,22 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 0,1034 | 100m2 |
| 89 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 3,28 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 0,0468 | 100m2 |
| 91 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo thiết kế | 3 | 1 rọ |
| 92 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 1,26 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,0487 | 100m2 |
| 94 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế | 0,48 | m3 |
| 95 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn 1,5-2 M100, PCB40 | Theo thiết kế | 1,92 | m3 |
| 96 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn 1,5-2 M100, PCB40 | Theo thiết kế | 11,41 | m3 |
| 97 | Ống nhựa PVC D60mm | Theo thiết kế | 5,5 | m |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế | 0,96 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế | 0,1554 | tấn |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,0188 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo thiết kế | 1 | 1cấu kiện |
| 102 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp 3 | Theo thiết kế | 2,5792 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 0,35 | 100m3 |
| 104 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế | 60,06 | m3 |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 47,14 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 0,2961 | 100m2 |
| 107 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 132,48 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 3,0167 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 11,5266 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,0084 | tấn |
| 111 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 4,8952 | 100m2 |
| 112 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo thiết kế | 264,06 | m2 |
| 113 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 35,44 | m3 |
| 114 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 1,0734 | 100m2 |
| 115 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 13,69 | m3 |
| 116 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 0,179 | 100m2 |
| 117 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 32,07 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 0,2662 | 100m2 |
| 119 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 1,26 | m3 |
| 120 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,1867 | 100m2 |
| 121 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế | 13,6 | m3 |
| 122 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế | 1,9268 | tấn |
| 123 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,408 | 100m2 |
| 124 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo thiết kế | 34 | 1cấu kiện |
| 125 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế | 1,08 | m3 |
| 126 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn 1,5-2 M100, PCB40 | Theo thiết kế | 4,32 | m3 |
| 127 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn 1,5-2 M100, PCB40 | Theo thiết kế | 27,16 | m3 |
| 128 | Ống nhựa PVC D60mm | Theo thiết kế | 8,8 | m |
| 129 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp 3 | Theo thiết kế | 3,2571 | 100m3 |
| 130 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 0,5541 | 100m3 |
| 131 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế | 6,53 | m3 |
| 132 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế | 22,87 | m3 |
| 133 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế | 6,65 | m3 |
| 134 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,703 | tấn |
| 135 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo thiết kế | 1,3125 | 100m2 |
| 136 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo thiết kế | 19 | 1cấu kiện |
| 137 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,0m | Theo thiết kế | 19 | 1 ống cống |
| 138 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế | 15,99 | m3 |
| 139 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế | 6,96 | m3 |
| 140 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế | 22,98 | m3 |
| 141 | Ống nhựa PVC D60mm | Theo thiết kế | 11 | m |
| 142 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo thiết kế | 16,0643 | 100m2 |
| 143 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế | 190,24 | m3 |
| 144 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo thiết kế | 18,9 | m2 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,4486 | tấn |
| 146 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 1,68 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,504 | 100m2 |
| 148 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp 3 | Theo thiết kế | 0,1044 | 100m3 |
| 149 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 0,0287 | 100m3 |
| 150 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế | 5,49 | m3 |
| 151 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế | 0,1529 | tấn |
| 152 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 1,998 | 100m2 |
| 153 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo thiết kế | 90 | 1cấu kiện |
| 154 | Lắp đặt ống cống BTLT D600mm loại tải trọng HL93 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Theo thiết kế | 30 | 1 đoạn ống |
| 155 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Theo thiết kế | 21,17 | m2 |
| 156 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng | Theo thiết kế | 2,514 | 10 tấn/1km |
| 157 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế | 2,91 | m3 |
| 158 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 4,81 | m3 |
| 159 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 8,08 | m3 |
| 160 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 0,6625 | 100m2 |
| 161 | Lưới chắn rác | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 162 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế | 1,12 | m3 |
| 163 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 2,87 | m3 |
| 164 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo thiết kế | 0,2962 | 100m2 |
| 165 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, Đường kính 400mm | Theo thiết kế | 0,84 | 100m |
| 166 | Mặt bích thép dày 5mm | Theo thiết kế | 28 | cái |
| 167 | Bu lông M14, L=50mm | Theo thiết kế | 112 | cái |
| 168 | Gioăng cao su | Theo thiết kế | 14 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CẦU BTCT DƯL L=24M, LÝ TRÌNH KM1+639,96 | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm I, T, bê tông M400, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 125,84 | m3 |
| 2 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo thiết kế | 2,91 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Theo thiết kế | 1,2875 | 100m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Theo thiết kế | 5,5833 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤80mm | Theo thiết kế | 1.030 | m |
| 6 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Theo thiết kế | 80 | đầu neo |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T, I | Theo thiết kế | 685,92 | m2 |
| 8 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo thiết kế | 16,3613 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Theo thiết kế | 0,2818 | tấn |
| 10 | Bê tông mặt cầu, bê tông M400, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 16,7 | m3 |
| 11 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 0,2649 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 1,0597 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,1789 | tấn |
| 14 | Nhựa đường đun nóng | Theo thiết kế | 12 | kg |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 1,2144 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 79,2 | m3 |
| 17 | Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế | 19,2 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,4462 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 34,0282 | tấn |
| 20 | Quét dung dịch Victa - MT4 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo thiết kế | 384 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,84 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế | 109,56 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế | 2,5442 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Theo thiết kế | 366,54 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 168 | 1cấu kiện |
| 26 | Nắp đậy bằng gang | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo thiết kế | 0,284 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 29 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo thiết kế | 35 | m |
| 30 | Bu lông D16 - L=160mm | Theo thiết kế | 288 | cái |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,7 | m3 |
| 32 | Vữa Sika 214-HS | Theo thiết kế | 0,1 | m3 |
| 33 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 34 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo thiết kế | 1,8056 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế | 58,43 | m2 |
| 36 | Bu lông D16 - L=150mm mạ kẽm | Theo thiết kế | 108 | cái |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế | 19,26 | m3 |
| 38 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 385 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 9,7878 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo thiết kế | 5,0408 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo thiết kế | 1,84 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 201,16 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 3,3957 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo thiết kế | 13,4723 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo thiết kế | 4,0068 | 100m2 |
| 46 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo thiết kế | 168,96 | m2 |
| 47 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 59,24 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,5407 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 2,1879 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo thiết kế | 3,4444 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo thiết kế | 2,5284 | 100m2 |
| 52 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo thiết kế | 252,84 | m2 |
| 53 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 4,12 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,3908 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 0,2729 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo thiết kế | 0,258 | 100m2 |
| 57 | Tấm đệm cao su, KT 940x340x20mm | Theo thiết kế | 6 | tấm |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 60,72 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 0,231 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế | 0,0367 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo thiết kế | 4,8017 | tấn |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo thiết kế | 0,102 | 100m |
| 63 | Nhựa đường | Theo thiết kế | 18 | kg |
| 64 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế | 19,8 | m2 |
| 65 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo thiết kế | 0,231 | 100m2 |
| 66 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp 3 | Theo thiết kế | 1,6147 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 1,1783 | 100m3 |
| 68 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế | 43,64 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế | 154,48 | m3 |
| 70 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo thiết kế | 0,0231 | 100m3 |
| 71 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo thiết kế | 0,2888 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo thiết kế | 0,3055 | 100m |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 4,5156 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 12,5862 | 100m3 |
| 75 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế | 0,3083 | 100m3 |
| 76 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế | 0,2056 | 100m3 |
| 77 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo thiết kế | 1,142 | 100m2 |
| 78 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo thiết kế | 1,142 | 100m2 |
| 79 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo thiết kế | 2,4 | 100m2 |
| 80 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo thiết kế | 2,4 | 100m2 |
| 81 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo thiết kế | 2,4 | 100m2 |
| 82 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo thiết kế | 2,4 | 100m2 |
| 83 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% | Theo thiết kế | 0,2849 | 100m3 |
| 84 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 28,49 | m3 |
| 85 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn (gạch Terazzo) | Theo thiết kế | 189,9 | m2 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 1,4 | m3 |
| 87 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế | 6,48 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 1,1952 | 100m2 |
| 89 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế | 72 | 1 cấu kiện |
| 90 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | Theo thiết kế | 180 | m |
| 91 | Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | Theo thiết kế | 48 | m |
| 92 | Khoan vào đá cấp III, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | Theo thiết kế | 36 | m |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 8,61 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm | Theo thiết kế | 19,829 | tấn |
| 95 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK >1000mm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, XM PCB40 | Theo thiết kế | 245,04 | m3 |
| 96 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Theo thiết kế | 2,4504 | 100m3 |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế | 0,24 | m3 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | Theo thiết kế | 2,64 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo thiết kế | 9,36 | 100m |
| 100 | Nút chụp nhựa cho ống kiểm tra D120 | Theo thiết kế | 48 | cái |
| 101 | Nút chụp nhựa cho ống siêu âm D50 | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 102 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo thiết kế | 3,26 | m3 |
| 103 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén | Theo thiết kế | 16,08 | m3 |
| 104 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo thiết kế | 1,46 | tấn |
| 105 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mm | Theo thiết kế | 144 | m |
| 106 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo thiết kế | 1,44 | 100m |
| 107 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Theo thiết kế | 226,08 | m3 |
| 108 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp 3 | Theo thiết kế | 5,25 | 100m3 |
| 109 | Bao tải đắp đảo (Tính cho công xúc và vận chuyển bao đất để đắp quai đê) | Theo thiết kế | 400 | cái |
| 110 | Bơm nước hố móng loại máy công suất 20CV | Theo thiết kế | 35 | cái |
| 111 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 4,3711 | 100m3 |
| 112 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế | 13,1133 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng >1,8T/m3 | Theo thiết kế | 1,876 | 100m3 |
| 114 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp 3 | Theo thiết kế | 15,6975 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp 2 | Theo thiết kế | 33,1819 | 100m3 |
| 116 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 17,64 | m3 |
| 117 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo thiết kế | 0,234 | 100m2 |
| 118 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp 3 | Theo thiết kế | 1,62 | 100m3 |
| 119 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 5,67 | 100m3 |
| 120 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | Theo thiết kế | 5,76 | 1m3 |
| 121 | Đá 4x6 | Theo thiết kế | 28,88 | m3 |
| 122 | Lắp đặt đường sắt khổ 1m tà vẹt gỗ đệm sắt Ray P43-33 | Theo thiết kế | 1,3 | 100m |
| 123 | Di chuyển dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L | Theo thiết kế | 8 | 1 dầm/100m |
| 124 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L | Theo thiết kế | 8 | 1 dầm |
| 125 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 22≤L≤33m | Theo thiết kế | 8 | 1 dầm |
| 126 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 2,448 | 100m2 |
| 127 | Gia công hệ khung dàn | Theo thiết kế | 23,1117 | tấn |
| 128 | Khấu hao vật liệu gia công hệ sàn đạo sàn thao tác | Theo thiết kế | 3,4517 | tấn |
| 129 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo thiết kế | 46,2234 | tấn |
| 130 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo thiết kế | 51,8134 | tấn |
| 131 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Theo thiết kế | 72 | 1 mặt cắt |
| 132 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi >80mm | Theo thiết kế | 2 | cọc |
| 133 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1.000mm | Theo thiết kế | 1 | lần TN/1 cọc |
| H | HẠNG MỤC: CẦU BTCT DƯL L=:24M, LÝ TRÌNH KM2+370,40 | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm I, T, bê tông M400, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 125,84 | m3 |
| 2 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo thiết kế | 2,91 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Theo thiết kế | 1,2875 | 100m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Theo thiết kế | 5,5833 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤80mm | Theo thiết kế | 1.030 | m |
| 6 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Theo thiết kế | 80 | đầu neo |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T, I | Theo thiết kế | 685,92 | m2 |
| 8 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo thiết kế | 16,3613 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Theo thiết kế | 0,2818 | tấn |
| 10 | Bê tông mặt cầu, bê tông M400, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 16,7 | m3 |
| 11 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 0,2649 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 1,0597 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,1789 | tấn |
| 14 | Nhựa đường đun nóng | Theo thiết kế | 12 | kg |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 1,2144 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 79,2 | m3 |
| 17 | Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế | 19,2 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,4462 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 34,0282 | tấn |
| 20 | Quét dung dịch Victa - MT4 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo thiết kế | 384 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,84 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế | 109,56 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế | 2,5442 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Theo thiết kế | 366,54 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 168 | 1cấu kiện |
| 26 | Nắp đạy bằng gang | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo thiết kế | 0,284 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 29 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo thiết kế | 35 | m |
| 30 | Bu lông D16 - L=160mm | Theo thiết kế | 288 | cái |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,7 | m3 |
| 32 | Vữa Sika 214-HS | Theo thiết kế | 0,1 | m3 |
| 33 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 34 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo thiết kế | 1,8056 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế | 58,43 | m2 |
| 36 | Bu lông D16 - L=150mm mạ kẽm | Theo thiết kế | 108 | cái |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế | 19,26 | m3 |
| 38 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 385 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 9,7878 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo thiết kế | 5,0408 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo thiết kế | 1,84 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 264,16 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 3,3957 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo thiết kế | 13,6941 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo thiết kế | 4,9188 | 100m2 |
| 46 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo thiết kế | 208,56 | m2 |
| 47 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế | 63,26 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,5407 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 3,0156 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo thiết kế | 3,8682 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo thiết kế | 2,5284 | 100m2 |
| 52 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo thiết kế | 252,84 | m2 |
| 53 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 4,12 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,3908 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 0,2729 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo thiết kế | 0,258 | 100m2 |
| 57 | Tấm đệm cao su, KT 940x340x20mm | Theo thiết kế | 6 | tấm |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 60,72 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế | 0,0367 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo thiết kế | 4,8017 | tấn |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế | 0,102 | 100m |
| 62 | Nhựa đường | Theo thiết kế | 18 | kg |
| 63 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế | 19,8 | m2 |
| 64 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo thiết kế | 0,231 | 100m2 |
| 65 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 16,5234 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 1,8359 | 100m3 |
| 67 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo thiết kế | 1,4403 | 100m3 |
| 68 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế | 0,4115 | 100m3 |
| 69 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế | 0,2509 | 100m3 |
| 70 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo thiết kế | 1,965 | 100m2 |
| 71 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo thiết kế | 1,965 | 100m2 |
| 72 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo thiết kế | 2,4 | 100m2 |
| 73 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo thiết kế | 2,4 | 100m2 |
| 74 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo thiết kế | 2,4 | 100m2 |
| 75 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo thiết kế | 2,4 | 100m2 |
| 76 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp 3 | Theo thiết kế | 1,1952 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 0,8217 | 100m3 |
| 78 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế | 37,35 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế | 98,22 | m3 |
| 80 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo thiết kế | 0,0509 | 100m3 |
| 81 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo thiết kế | 0,6132 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo thiết kế | 0,168 | 100m |
| 83 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% | Theo thiết kế | 0,2849 | 100m3 |
| 84 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 28,49 | m3 |
| 85 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn (gạch Terazzo) | Theo thiết kế | 189,9 | m2 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 1,4 | m3 |
| 87 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế | 6,48 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 1,1952 | 100m2 |
| 89 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế | 72 | 1 cấu kiện |
| 90 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | Theo thiết kế | 255,6 | m |
| 91 | Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | Theo thiết kế | 48 | m |
| 92 | Khoan vào đá cấp III, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | Theo thiết kế | 36 | m |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 11,1629 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm | Theo thiết kế | 27,2304 | tấn |
| 95 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK >1000mm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, XM PCB40 | Theo thiết kế | 304,32 | m3 |
| 96 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Theo thiết kế | 3,0432 | 100m3 |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế | 0,24 | m3 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | Theo thiết kế | 3,396 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo thiết kế | 11,628 | 100m |
| 100 | Nút chụp nhựa cho ống kiểm tra D120 | Theo thiết kế | 48 | cái |
| 101 | Nút chụp nhựa cho ống siêu âm D50 | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 102 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo thiết kế | 0,17 | m3 |
| 103 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén | Theo thiết kế | 16,08 | m3 |
| 104 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo thiết kế | 1,46 | tấn |
| 105 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mm | Theo thiết kế | 144 | m |
| 106 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo thiết kế | 1,44 | 100m |
| 107 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Theo thiết kế | 285,43 | m3 |
| 108 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp 3 | Theo thiết kế | 5,25 | 100m3 |
| 109 | Bao tải đắp đảo (Tính cho công xúc và vận chuyển bao đất để đắp quai đê) | Theo thiết kế | 400 | cái |
| 110 | Bơm nước hố móng loại máy công suất 20CV | Theo thiết kế | 35 | cái |
| 111 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 17,4019 | 100m3 |
| 112 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế | 52,2058 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng >1,8T/m3 | Theo thiết kế | 2,7685 | 100m3 |
| 114 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp 3 | Theo thiết kế | 2,55 | 100m3 |
| 115 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 17,64 | m3 |
| 116 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo thiết kế | 0,234 | 100m2 |
| 117 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp 3 | Theo thiết kế | 1,62 | 100m3 |
| 118 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 5,67 | 100m3 |
| 119 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | Theo thiết kế | 5,67 | 1m3 |
| 120 | Đá 4x6 | Theo thiết kế | 28,88 | m3 |
| 121 | Lắp đặt Ray P43 | Theo thiết kế | 1,3 | 100m |
| 122 | Di chuyển dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L | Theo thiết kế | 8 | 1 dầm/100m |
| 123 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L | Theo thiết kế | 8 | 1 dầm |
| 124 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 22≤L≤33m | Theo thiết kế | 8 | 1 dầm |
| 125 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 2,448 | 100m2 |
| 126 | Gia công hệ khung dàn | Theo thiết kế | 23,1117 | tấn |
| 127 | Khấu hao vật liệu gia công hệ sàn đạo sàn thao tác | Theo thiết kế | 3,4517 | tấn |
| 128 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo thiết kế | 46,2234 | tấn |
| 129 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo thiết kế | 51,8134 | tấn |
| 130 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Theo thiết kế | 72 | 1 mặt cắt |
| 131 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi >80mm | Theo thiết kế | 2 | cọc |
| 132 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1.000mm | Theo thiết kế | 1 | lần TN/1 cọc |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo thiết kế | 59,52 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 5,95 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế | 59,52 | m3 |
| 4 | Khung móng M16x240x240x525 | Theo thiết kế | 93 | bộ |
| 5 | Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM cát vàng M100, XM PCB40 | Theo thiết kế | 2,33 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Theo thiết kế | 93 | cột |
| 7 | Lắp cửa cột | Theo thiết kế | 93 | cửa |
| 8 | Lắp Cần đèn trọn bộ + Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo thiết kế | 93 | bộ |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo thiết kế | 93 | bảng |
| 10 | RCCB 1p-6A | Theo thiết kế | 93 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng KRD | Theo thiết kế | 744 | cái |
| 12 | Thép D10, L=2,3m | Theo thiết kế | 2.113,26 | kg |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế | 145,789 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế | 13,121 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 3,3376 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 11,2414 | 100m3 |
| 17 | Rải cáp ngầm | Theo thiết kế | 52,577 | 100m |
| 18 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo thiết kế | 9,3 | 100m |
| 19 | Dây đồng C25mm2 nối tiếp địa liên hoàn | Theo thiết kế | 5.350,7 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Theo thiết kế | 49,4255 | m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Theo thiết kế | 6,1515 | 100m |
| 22 | Lưới báo hiệu cáp | Theo thiết kế | 5.071,7 | m |
| 23 | Mốc báo hiệu cáp | Theo thiết kế | 526 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,31 | m3 |
| 26 | Khung thép móng tủ điều khiển | Theo thiết kế | 1 | cái |
| J | CHI PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN + PHÍ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Theo phê duyệt | 405.786.592 | đồng |
| 2 | Phí môi trường | Theo phê duyệt | 56.510.175 | đồng |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,6% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5710825E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 58,7 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥117,4 tỷ VND (Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III hoặc 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 58,7 tỷ VND; Và có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường BTN, 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT DƯL kết cấu móng cọc khoan nhồi, 01 hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT có hạng mục hệ thống chiếu sáng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 58.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần đường | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có tối thiểu 01 công trình có kết cấu mặt đường BTN);- Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có tối thiểu 01 công trình có hạng mục cầu BTCT DƯL kết cấu móng cọc khoan nhồi).- Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống chiếu sáng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành điện;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV (trong đó có tối thiểu 01 công trình có hạng mục xây dựng hệ thống điện hoặc hệ thống chiếu sáng).- Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng;+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã phụ trách ATLĐ công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, tài chính.+ Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã phụ trách công tác thanh quyết toán công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ thí nghiệm | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.+ Đã phụ trách công tác thí nghiệm 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã phụ trách công tác thí nghiệm công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cọc nhồi | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | 1 |
| 2 | Cần cẩu lao dầm ≥63T | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | 2 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh hơi ≥16T | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | 2 |
| 5 | Cần cẩu bánh xích ≥10T | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥10T | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | 8 |
| 7 | Xe tưới nước ≥5m3 | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | 1 |
| 8 | Máy đào, xúc ≤0,8m3 | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | 1 |
| 9 | Máy đào, xúc ≤1,25m3 | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | 3 |
| 10 | Máy đào ≥1,25m3 (có búa thủy lực) | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | 1 |
| 11 | Máy ủi ≥110CV | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | 2 |
| 12 | Máy san ≥108CV | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | 1 |
| 13 | Máy rải BTN ≥130CV (hoặc ≥100 tấn/ h) | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | 1 |
| 14 | Lu bánh thép 6-8T | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | 1 |
| 15 | Lu bánh thép ≥ 8T | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | 3 |
| 16 | Lu bánh lốp ≥ 16T | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | 1 |
| 17 | Máy lu rung ≥16T | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | 2 |
| 18 | Máy trộn bê tông ≥250lít | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | 3 |
| 19 | Máy trộn vữa ≥80lít | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | 2 |
| 20 | Máy đầm cóc ≥70kg | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | 3 |
| 21 | Máy đầu dùi ≥1,5Kw | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | 3 |
| 22 | Máy đầu bàn ≥1,0Kw | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | 2 |
| 23 | Máy cắt uốn thép ≥5Kw | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | 2 |
| 24 | Máy hàn ≥14Kw | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | 5 |
| 25 | Máy nén khí 240-660m3/h | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | 2 |
| 26 | Máy khoan bê tông ≥0,62Kw | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | 1 |
| 27 | Thiết bị nấu và tưới nhựa | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | 1 |
| 28 | Thiết bị sơn kẻ đường | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | 1 |
| 29 | Máy bơm nước | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | 3 |
| 30 | Máy phát điện | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | 2 |
| 31 | Máy toàn đạc điện tử | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | 2 |
| 32 | Máy thủy bình | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi