Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220777741-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220771919
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 10:17:00 đến ngày 2022-08-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 83,791,068,573 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5710825E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 58,7 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥117,4 tỷ VND (Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III hoặc 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 58,7 tỷ VND; Và có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường BTN, 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT DƯL kết cấu móng cọc khoan nhồi, 01 hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT có hạng mục hệ thống chiếu sáng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 58.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có tối thiểu 01 công trình có kết cấu mặt đường BTN);- Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có tối thiểu 01 công trình có hạng mục cầu BTCT DƯL kết cấu móng cọc khoan nhồi).- Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành điện;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV (trong đó có tối thiểu 01 công trình có hạng mục xây dựng hệ thống điện hoặc hệ thống chiếu sáng).- Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng;+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã phụ trách ATLĐ công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, tài chính.+ Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã phụ trách công tác thanh quyết toán công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.+ Đã phụ trách công tác thí nghiệm 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã phụ trách công tác thí nghiệm công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu lao dầm ≥63T
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu bánh xích ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 8
7-Xe tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào, xúc ≤0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào, xúc ≤1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đào ≥1,25m3 (có búa thủy lực)
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy san ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải BTN ≥130CV (hoặc ≥100 tấn/ h)
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Lu bánh thép 6-8T
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Lu bánh thép ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 3
16-Lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu rung ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn bê tông ≥250lít
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy trộn vữa ≥80lít
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy đầu dùi ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 3
22-Máy đầu bàn ≥1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy cắt uốn thép ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy hàn ≥14Kw
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 5
25-Máy nén khí 240-660m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
26-Máy khoan bê tông ≥0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
27-Thiết bị nấu và tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
28-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
29-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 3
30-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
31-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
32-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình
Đường nội thị thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông
480 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông , địa chỉ: Phố Ngã Ba, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Bạch Thông - địa chỉ: Phố Ngã Ba, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch thông, tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng tỉnh Bắc Kạn; Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Kạn; + Tư vấn khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công: Liên danh tư vấn Ngọc Huy - Tư vấn đầu tư xây dựng Thái Nguyên (Công ty TNHH tư vấn - đầu tư và xây dựng Ngọc Huy; Công ty cổ phần Tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên). + Tư vấn thẩm tra khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công: Công ty Cổ phần tư vấn Bằng Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bạch Thông + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bạch Thông.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông , địa chỉ: Phố Ngã Ba, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Bạch Thông - địa chỉ: Phố Ngã Ba, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch thông, tỉnh Bắc Kạn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Các tài liệu được quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và các tài liệu khác mà nhà thầu cho rằng cần thiết để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Bạch Thông - địa chỉ: Phố Ngã Ba, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch thông, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp 2Theo thiết kế201,5235100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp 2Theo thiết kế223,446100m3
3Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp 3Theo thiết kế2,2287100m3
4Đào đất bỏ đi tại mỏ khai thác bằng máy đào, đất cấp 2Theo thiết kế24,8569100m3
5Đào SX đất tại mỏ khai thác bằng máy đào, đất cấp 3Theo thiết kế1.609,7127100m3
6Vận chuyển đất từ mỏ khai thác để đắp bằng ô tô tự đổ, đất cấp 3Theo thiết kế1.609,7127100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế1.292,2987100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo thiết kế128,8062100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo thiết kế6,8481100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo thiết kế6,8481100m3
11Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp 3Theo thiết kế4,5812100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế47,0018100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế70,5027100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo thiết kế261,1211100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo thiết kế261,1211100m2
16Đào móng bằng máy đào, đất cấp 3Theo thiết kế1,289100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế0,468100m3
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế47,69m3
19Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế49,21m3
20Ván khuôn móngTheo thiết kế2,2465100m2
21Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp 3Theo thiết kế3,0025100m3
22Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế1.124,87m3
23Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,0cm (gạch Terazzo)Theo thiết kế11.248,65m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế3.010,15m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo thiết kế555,72m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế81,0425100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo thiết kế4.6311cấu kiện
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế2,2143100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế1,2938tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo thiết kế14,64m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo thiết kế1831cấu kiện
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo thiết kế10,64m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế1,2427100m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo thiết kế116,141cấu kiện
35Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp 3Theo thiết kế3,4454100m3
36Đắp đất hữu cơ bằng thủ côngTheo thiết kế140,54m3
37Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Theo thiết kế160,07m3
38Trát tường trong dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Theo thiết kế527,53m2
B GIA CỐ MÁI TA LUY TUYẾN ĐT258
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp 3Theo thiết kế11,4781100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế3,4856100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế28,86m3
4Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế256,56m3
5Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế208,46m3
6Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế125,98m3
7Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo thiết kế5,7321tấn
8Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế33,28m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế1,6369tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế3,3926tấn
11Ván khuôn thépTheo thiết kế1,4878100m2
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo thiết kế42,3m2
13Ống thoát nước ống nhựa PVC D60Theo thiết kế78,57m
14Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo thiết kế0,0788100m3
15Vải địa kỹ thuật 12KNTheo thiết kế0,6879100m2
16Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo thiết kế10,4983100m2
17Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo thiết kế3,1308tấn
18Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế120,728m2
C HẠNG MỤC: CẢI SUỐI
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp 2Theo thiết kế49,9909100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp 3Theo thiết kế121,4083100m3
3Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp 3Theo thiết kế6,3347100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế26,9347100m3
5Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp 3Theo thiết kế15,5471100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế7,6319100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp 2Theo thiết kế102,886100m3
8Xúc đá thải bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnTheo thiết kế6,3347100m3
9Vận chuyển đá thải đổ đi bằng ô tô tự đổTheo thiết kế6,3347100m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế514,17m3
11Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế753,48m3
12Ống nhựa PVC D60 thoát nước mái kèTheo thiết kế409,2m
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo thiết kế246,24m2
D ĐƯỜNG DÂN SINH
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp 2Theo thiết kế9,4728100m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp 3Theo thiết kế0,0039100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế41,2026100m3
4Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp 3Theo thiết kế0,0069100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế0,7926100m3
6Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế140,91m3
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo thiết kế0,6837100m2
8Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo thiết kế1,71100m
9Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp 3Theo thiết kế6,3872100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế5,0429100m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế226,63m3
12Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế634,41m3
13Ống nhựa PVC D60 thoát nước mái kèTheo thiết kế60,5m
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo thiết kế97,65m2
15Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo thiết kế0,0472100m3
16Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo thiết kế0,864100m2
17Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, đất cấp 3Theo thiết kế46,5589100m3
18Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ, đất cấp 3Theo thiết kế46,5589100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp 2Theo thiết kế10,8278100m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trằng, dày sơn 2mmTheo thiết kế1.216,2m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmTheo thiết kế121,7m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo thiết kế138,05m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo thiết kế138,05m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế4,6m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế4,6m3
7Cột thép D90 sơn trắng đỏ D88,3x3mm, mạ kẽmTheo thiết kế78,15m
8Biển báo tam giác cạnh A=700mm, dày 2mm Thép mạ kẽm, dán màng phản quangTheo thiết kế9cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo thiết kế9cái
10Biển báo hình tròn D=700mm, dày 2mm Thép mạ kẽm, dán màng phản quangTheo thiết kế2cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Theo thiết kế2cái
12Biển báo hình chữ nhật Thép mạ kẽm, dán màng phản quangTheo thiết kế9,6m2
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtTheo thiết kế6cái
14Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế2,41m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế0,1471tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo thiết kế0,3483100m2
17Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo thiết kế38,06m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế5,91m3
F HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp 3Theo thiết kế115,8975100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế77,265100m3
3Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo thiết kế314,21m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế8,7516tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế38,1174100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo thiết kế5.1511 cấu kiện
7Lắp đặt ống cống BTLT D600mm loại trên vỉa hè bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmTheo thiết kế1.6351 đoạn ống
8Lắp đặt ống cống BTLT D600mm loại tải trọng HL93 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmTheo thiết kế821 đoạn ống
9Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Theo thiết kế1.251,95m2
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo thiết kế1.715mối nối
11Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùngTheo thiết kế137,348210 tấn/1km
12Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùngTheo thiết kế6,536410 tấn/1km
13Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp 3Theo thiết kế22,6075100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế13,4929100m3
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo thiết kế0,67m3
16Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế2,1683100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế83,13m3
18Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Theo thiết kế199,95m3
19Trát tường trong dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Theo thiết kế558,36m2
20Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế54,62m3
21Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo thiết kế2,713tấn
22Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo thiết kế6,5528100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế42,28m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế4,5459tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế1,9736100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo thiết kế3521cấu kiện
27Thép hình V50x50x3Theo thiết kế6.860,22kg
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế0,16m3
29Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế0,0142tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế0,0157100m2
31Thép D20 làm thang lên xuốngTheo thiết kế39,95kg
32Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp 3Theo thiết kế0,0299100m3
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo thiết kế18,53m3
34Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế97,35m3
35Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,118tấn
36Thép hình V50x50x3Theo thiết kế1.348,07kg
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế14,08m3
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế2,552tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế7,9071100m2
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo thiết kế3521cấu kiện
41Lưới chắn rác bằng gang KT(86x43)cmTheo thiết kế183cấu kiện
42Ống PVC D150mmTheo thiết kế20,65m
43Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn 1,5-2 M100, PCB40Theo thiết kế14,75m3
44Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn 1,5-2 M100, PCB40Theo thiết kế14,26m3
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Theo thiết kế20,38m2
46Trát tường trong dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Theo thiết kế77,18m2
47Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp 3Theo thiết kế1,4501100m3
48Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp 3Theo thiết kế0,9008100m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế0,2403100m3
50Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo thiết kế27,93m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế24,54m3
52Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế0,2564100m2
53Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo thiết kế49,68m3
54Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo thiết kế4,1769tấn
55Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo thiết kế3,1403tấn
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo thiết kế4,626100m2
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo thiết kế18cái
58Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo thiết kế194,4m2
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế0,34m3
60Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế18,35m3
61Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo thiết kế0,6197100m2
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế8,14m3
63Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế0,1448100m2
64Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế9,41m3
65Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế0,1334100m2
66Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế1,37m3
67Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo thiết kế0,0528100m2
68Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo thiết kế0,96m3
69Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn 1,5-2 M100, PCB40Theo thiết kế3,85m3
70Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn 1,5-2 M100, PCB40Theo thiết kế44,72m3
71Ống nhựa PVC D60mmTheo thiết kế35,2m
72Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp 3Theo thiết kế2,5537100m3
73Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp 3Theo thiết kế1,3061100m3
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế0,3927100m3
75Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo thiết kế24,81m3
76Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế18,59m3
77Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế0,2028100m2
78Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo thiết kế35,88m3
79Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo thiết kế3,0167tấn
80Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo thiết kế2,268tấn
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo thiết kế33,41100m2
82Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo thiết kế13cái
83Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo thiết kế140,4m2
84Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế0,24m3
85Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế27,5m3
86Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo thiết kế1,3592100m2
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế10,22m3
88Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế0,1034100m2
89Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế3,28m3
90Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế0,0468100m2
91Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo thiết kế31 rọ
92Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế1,26m3
93Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo thiết kế0,0487100m2
94Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo thiết kế0,48m3
95Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn 1,5-2 M100, PCB40Theo thiết kế1,92m3
96Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn 1,5-2 M100, PCB40Theo thiết kế11,41m3
97Ống nhựa PVC D60mmTheo thiết kế5,5m
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế0,96m3
99Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế0,1554tấn
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế0,0188100m2
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo thiết kế11cấu kiện
102Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp 3Theo thiết kế2,5792100m3
103Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế0,35100m3
104Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo thiết kế60,06m3
105Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế47,14m3
106Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế0,2961100m2
107Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế132,48m3
108Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế3,0167tấn
109Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế11,5266tấn
110Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,0084tấn
111Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo thiết kế4,8952100m2
112Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo thiết kế264,06m2
113Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế35,44m3
114Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo thiết kế1,0734100m2
115Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế13,69m3
116Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế0,179100m2
117Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế32,07m3
118Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế0,2662100m2
119Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế1,26m3
120Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo thiết kế0,1867100m2
121Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế13,6m3
122Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế1,9268tấn
123Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế0,408100m2
124Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo thiết kế341cấu kiện
125Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo thiết kế1,08m3
126Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn 1,5-2 M100, PCB40Theo thiết kế4,32m3
127Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn 1,5-2 M100, PCB40Theo thiết kế27,16m3
128Ống nhựa PVC D60mmTheo thiết kế8,8m
129Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp 3Theo thiết kế3,2571100m3
130Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế0,5541100m3
131Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo thiết kế6,53m3
132Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế22,87m3
133Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế6,65m3
134Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo thiết kế0,703tấn
135Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo thiết kế1,3125100m2
136Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo thiết kế191cấu kiện
137Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,0mTheo thiết kế191 ống cống
138Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế15,99m3
139Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế6,96m3
140Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế22,98m3
141Ống nhựa PVC D60mmTheo thiết kế11m
142Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo thiết kế16,0643100m2
143Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế190,24m3
144Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo thiết kế18,9m2
145Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,4486tấn
146Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế1,68m3
147Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế0,504100m2
148Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp 3Theo thiết kế0,1044100m3
149Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế0,0287100m3
150Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế5,49m3
151Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế0,1529tấn
152Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế1,998100m2
153Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo thiết kế901cấu kiện
154Lắp đặt ống cống BTLT D600mm loại tải trọng HL93 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmTheo thiết kế301 đoạn ống
155Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40Theo thiết kế21,17m2
156Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùngTheo thiết kế2,51410 tấn/1km
157Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo thiết kế2,91m3
158Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế4,81m3
159Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế8,08m3
160Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế0,6625100m2
161Lưới chắn rácTheo thiết kế3cái
162Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo thiết kế1,12m3
163Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế2,87m3
164Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo thiết kế0,2962100m2
165Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, Đường kính 400mmTheo thiết kế0,84100m
166Mặt bích thép dày 5mmTheo thiết kế28cái
167Bu lông M14, L=50mmTheo thiết kế112cái
168Gioăng cao suTheo thiết kế14cái
G HẠNG MỤC: CẦU BTCT DƯL L=24M, LÝ TRÌNH KM1+639,96
1Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm I, T, bê tông M400, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế125,84m3
2Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo thiết kế2,91m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnTheo thiết kế1,2875100m3
4Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauTheo thiết kế5,5833tấn
5Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤80mmTheo thiết kế1.030m
6Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcTheo thiết kế80đầu neo
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T, ITheo thiết kế685,92m2
8Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmTheo thiết kế16,3613tấn
9Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmTheo thiết kế0,2818tấn
10Bê tông mặt cầu, bê tông M400, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế16,7m3
11Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuTheo thiết kế0,2649tấn
12Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩuTheo thiết kế1,0597tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế0,1789tấn
14Nhựa đường đun nóngTheo thiết kế12kg
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thiết kế1,2144100m2
16Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế79,2m3
17Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế19,2m3
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế0,4462tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế34,0282tấn
20Quét dung dịch Victa - MT4 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngTheo thiết kế384m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo thiết kế0,84100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo thiết kế109,56m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế2,5442tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuTheo thiết kế366,54m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế1681cấu kiện
26Nắp đậy bằng gangTheo thiết kế8cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo thiết kế0,284100m
28Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo thiết kế8cái
29Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnTheo thiết kế35m
30Bu lông D16 - L=160mmTheo thiết kế288cái
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế0,7m3
32Vữa Sika 214-HSTheo thiết kế0,1m3
33Lắp đặt gối cầu cao suTheo thiết kế16cái
34Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo thiết kế1,8056tấn
35Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế58,43m2
36Bu lông D16 - L=150mm mạ kẽmTheo thiết kế108cái
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế19,26m3
38Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế385m3
39Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo thiết kế9,7878tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo thiết kế5,0408tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo thiết kế1,84100m2
42Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế201,16m3
43Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo thiết kế3,3957tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo thiết kế13,4723tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo thiết kế4,0068100m2
46Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo thiết kế168,96m2
47Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế59,24m3
48Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo thiết kế0,5407tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo thiết kế2,1879tấn
50Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo thiết kế3,4444tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo thiết kế2,5284100m2
52Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo thiết kế252,84m2
53Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế4,12m3
54Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo thiết kế0,3908tấn
55Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo thiết kế0,2729tấn
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo thiết kế0,258100m2
57Tấm đệm cao su, KT 940x340x20mmTheo thiết kế6tấm
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế60,72m3
59Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế0,231100m2
60Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế0,0367tấn
61Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo thiết kế4,8017tấn
62Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo thiết kế0,102100m
63Nhựa đườngTheo thiết kế18kg
64Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo thiết kế19,8m2
65Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo thiết kế0,231100m2
66Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp 3Theo thiết kế1,6147100m3
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế1,1783100m3
68Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế43,64m3
69Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế154,48m3
70Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo thiết kế0,0231100m3
71Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo thiết kế0,2888100m2
72Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo thiết kế0,3055100m
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế4,5156100m3
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế12,5862100m3
75Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế0,3083100m3
76Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế0,2056100m3
77Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo thiết kế1,142100m2
78Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo thiết kế1,142100m2
79Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo thiết kế2,4100m2
80Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo thiết kế2,4100m2
81Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo thiết kế2,4100m2
82Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo thiết kế2,4100m2
83Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6%Theo thiết kế0,2849100m3
84Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế28,49m3
85Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn (gạch Terazzo)Theo thiết kế189,9m2
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế1,4m3
87Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế6,48m3
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế1,1952100m2
89Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo thiết kế721 cấu kiện
90Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống váchTheo thiết kế180m
91Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoànTheo thiết kế48m
92Khoan vào đá cấp III, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoànTheo thiết kế36m
93Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mmTheo thiết kế8,61tấn
94Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mmTheo thiết kế19,829tấn
95Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK >1000mm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, XM PCB40Theo thiết kế245,04m3
96Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnTheo thiết kế2,4504100m3
97Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế0,24m3
98Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mmTheo thiết kế2,64100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo thiết kế9,36100m
100Nút chụp nhựa cho ống kiểm tra D120Theo thiết kế48cái
101Nút chụp nhựa cho ống siêu âm D50Theo thiết kế24cái
102Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo thiết kế3,26m3
103Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nénTheo thiết kế16,08m3
104Gia công cột bằng thép tấmTheo thiết kế1,46tấn
105Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mmTheo thiết kế144m
106Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo thiết kế1,44100m
107Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnTheo thiết kế226,08m3
108Đào san đất bằng máy đào, đất cấp 3Theo thiết kế5,25100m3
109Bao tải đắp đảo (Tính cho công xúc và vận chuyển bao đất để đắp quai đê)Theo thiết kế400cái
110Bơm nước hố móng loại máy công suất 20CVTheo thiết kế35cái
111Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế4,3711100m3
112Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế13,1133100m3
113Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng >1,8T/m3Theo thiết kế1,876100m3
114Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp 3Theo thiết kế15,6975100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp 2Theo thiết kế33,1819100m3
116Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế17,64m3
117Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo thiết kế0,234100m2
118Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp 3Theo thiết kế1,62100m3
119San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế5,67100m3
120Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầuTheo thiết kế5,761m3
121Đá 4x6Theo thiết kế28,88m3
122Lắp đặt đường sắt khổ 1m tà vẹt gỗ đệm sắt Ray P43-33Theo thiết kế1,3100m
123Di chuyển dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L Theo thiết kế81 dầm/100m
124Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L Theo thiết kế81 dầm
125Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 22≤L≤33mTheo thiết kế81 dầm
126Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo thiết kế2,448100m2
127Gia công hệ khung dànTheo thiết kế23,1117tấn
128Khấu hao vật liệu gia công hệ sàn đạo sàn thao tácTheo thiết kế3,4517tấn
129Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo thiết kế46,2234tấn
130Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo thiết kế51,8134tấn
131Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âmTheo thiết kế721 mặt cắt
132Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi >80mmTheo thiết kế2cọc
133Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1.000mmTheo thiết kế1lần TN/1 cọc
H HẠNG MỤC: CẦU BTCT DƯL L=:24M, LÝ TRÌNH KM2+370,40
1Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm I, T, bê tông M400, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế125,84m3
2Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo thiết kế2,91m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnTheo thiết kế1,2875100m3
4Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauTheo thiết kế5,5833tấn
5Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤80mmTheo thiết kế1.030m
6Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcTheo thiết kế80đầu neo
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T, ITheo thiết kế685,92m2
8Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmTheo thiết kế16,3613tấn
9Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmTheo thiết kế0,2818tấn
10Bê tông mặt cầu, bê tông M400, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế16,7m3
11Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuTheo thiết kế0,2649tấn
12Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩuTheo thiết kế1,0597tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế0,1789tấn
14Nhựa đường đun nóngTheo thiết kế12kg
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thiết kế1,2144100m2
16Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế79,2m3
17Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế19,2m3
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế0,4462tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế34,0282tấn
20Quét dung dịch Victa - MT4 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngTheo thiết kế384m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo thiết kế0,84100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo thiết kế109,56m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế2,5442tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuTheo thiết kế366,54m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế1681cấu kiện
26Nắp đạy bằng gangTheo thiết kế8cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo thiết kế0,284100m
28Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo thiết kế16cái
29Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnTheo thiết kế35m
30Bu lông D16 - L=160mmTheo thiết kế288cái
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế0,7m3
32Vữa Sika 214-HSTheo thiết kế0,1m3
33Lắp đặt gối cầu cao suTheo thiết kế16cái
34Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo thiết kế1,8056tấn
35Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế58,43m2
36Bu lông D16 - L=150mm mạ kẽmTheo thiết kế108cái
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế19,26m3
38Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế385m3
39Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo thiết kế9,7878tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo thiết kế5,0408tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo thiết kế1,84100m2
42Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế264,16m3
43Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo thiết kế3,3957tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo thiết kế13,6941tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo thiết kế4,9188100m2
46Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo thiết kế208,56m2
47Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế63,26m3
48Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo thiết kế0,5407tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo thiết kế3,0156tấn
50Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo thiết kế3,8682tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo thiết kế2,5284100m2
52Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo thiết kế252,84m2
53Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế4,12m3
54Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo thiết kế0,3908tấn
55Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo thiết kế0,2729tấn
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo thiết kế0,258100m2
57Tấm đệm cao su, KT 940x340x20mmTheo thiết kế6tấm
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế60,72m3
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế0,0367tấn
60Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo thiết kế4,8017tấn
61Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo thiết kế0,102100m
62Nhựa đườngTheo thiết kế18kg
63Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo thiết kế19,8m2
64Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo thiết kế0,231100m2
65Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế16,5234100m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế1,8359100m3
67Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo thiết kế1,4403100m3
68Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế0,4115100m3
69Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế0,2509100m3
70Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo thiết kế1,965100m2
71Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo thiết kế1,965100m2
72Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo thiết kế2,4100m2
73Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo thiết kế2,4100m2
74Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo thiết kế2,4100m2
75Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo thiết kế2,4100m2
76Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp 3Theo thiết kế1,1952100m3
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế0,8217100m3
78Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế37,35m3
79Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế98,22m3
80Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo thiết kế0,0509100m3
81Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo thiết kế0,6132100m2
82Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo thiết kế0,168100m
83Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6%Theo thiết kế0,2849100m3
84Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế28,49m3
85Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn (gạch Terazzo)Theo thiết kế189,9m2
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế1,4m3
87Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế6,48m3
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế1,1952100m2
89Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo thiết kế721 cấu kiện
90Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống váchTheo thiết kế255,6m
91Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoànTheo thiết kế48m
92Khoan vào đá cấp III, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoànTheo thiết kế36m
93Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mmTheo thiết kế11,1629tấn
94Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mmTheo thiết kế27,2304tấn
95Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK >1000mm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, XM PCB40Theo thiết kế304,32m3
96Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnTheo thiết kế3,0432100m3
97Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế0,24m3
98Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mmTheo thiết kế3,396100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo thiết kế11,628100m
100Nút chụp nhựa cho ống kiểm tra D120Theo thiết kế48cái
101Nút chụp nhựa cho ống siêu âm D50Theo thiết kế24cái
102Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo thiết kế0,17m3
103Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nénTheo thiết kế16,08m3
104Gia công cột bằng thép tấmTheo thiết kế1,46tấn
105Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mmTheo thiết kế144m
106Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo thiết kế1,44100m
107Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnTheo thiết kế285,43m3
108Đào san đất bằng máy đào, đất cấp 3Theo thiết kế5,25100m3
109Bao tải đắp đảo (Tính cho công xúc và vận chuyển bao đất để đắp quai đê)Theo thiết kế400cái
110Bơm nước hố móng loại máy công suất 20CVTheo thiết kế35cái
111Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế17,4019100m3
112Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế52,2058100m3
113Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng >1,8T/m3Theo thiết kế2,7685100m3
114Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp 3Theo thiết kế2,55100m3
115Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế17,64m3
116Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo thiết kế0,234100m2
117Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp 3Theo thiết kế1,62100m3
118San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế5,67100m3
119Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầuTheo thiết kế5,671m3
120Đá 4x6Theo thiết kế28,88m3
121Lắp đặt Ray P43Theo thiết kế1,3100m
122Di chuyển dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L Theo thiết kế81 dầm/100m
123Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L Theo thiết kế81 dầm
124Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 22≤L≤33mTheo thiết kế81 dầm
125Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo thiết kế2,448100m2
126Gia công hệ khung dànTheo thiết kế23,1117tấn
127Khấu hao vật liệu gia công hệ sàn đạo sàn thao tácTheo thiết kế3,4517tấn
128Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo thiết kế46,2234tấn
129Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo thiết kế51,8134tấn
130Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âmTheo thiết kế721 mặt cắt
131Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi >80mmTheo thiết kế2cọc
132Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1.000mmTheo thiết kế1lần TN/1 cọc
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo thiết kế59,52m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế5,95m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế59,52m3
4Khung móng M16x240x240x525Theo thiết kế93bộ
5Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM cát vàng M100, XM PCB40Theo thiết kế2,33m3
6Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Theo thiết kế93cột
7Lắp cửa cộtTheo thiết kế93cửa
8Lắp Cần đèn trọn bộ + Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo thiết kế93bộ
9Lắp bảng điện cửa cộtTheo thiết kế93bảng
10RCCB 1p-6ATheo thiết kế93cái
11Đầu cốt đồng KRDTheo thiết kế744cái
12Thép D10, L=2,3mTheo thiết kế2.113,26kg
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế145,789m3
14Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo thiết kế13,121100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế3,3376100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế11,2414100m3
17Rải cáp ngầmTheo thiết kế52,577100m
18Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo thiết kế9,3100m
19Dây đồng C25mm2 nối tiếp địa liên hoànTheo thiết kế5.350,7m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmTheo thiết kế49,4255m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmTheo thiết kế6,1515100m
22Lưới báo hiệu cápTheo thiết kế5.071,7m
23Mốc báo hiệu cápTheo thiết kế526cái
24Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo thiết kế11 tủ
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế0,31m3
26Khung thép móng tủ điều khiểnTheo thiết kế1cái
J CHI PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN + PHÍ MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyênTheo phê duyệt 405.786.592đồng
2Phí môi trườngTheo phê duyệt  56.510.175đồng
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,6%
2Chi phí dự phòng trượt giá1%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5710825E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 58,7 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥117,4 tỷ VND (Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III hoặc 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 58,7 tỷ VND; Và có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường BTN, 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT DƯL kết cấu móng cọc khoan nhồi, 01 hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT có hạng mục hệ thống chiếu sáng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 58.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần đường 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có tối thiểu 01 công trình có kết cấu mặt đường BTN);- Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.52
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có tối thiểu 01 công trình có hạng mục cầu BTCT DƯL kết cấu móng cọc khoan nhồi).- Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.52
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống chiếu sáng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành điện;+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV (trong đó có tối thiểu 01 công trình có hạng mục xây dựng hệ thống điện hoặc hệ thống chiếu sáng).- Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng;+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã phụ trách ATLĐ công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.32
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, tài chính.+ Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã phụ trách công tác thanh quyết toán công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.32
7 Cán bộ thí nghiệm 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.+ Đã phụ trách công tác thí nghiệm 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã phụ trách công tác thí nghiệm công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cọc nhồi Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động1
2 Cần cẩu lao dầm ≥63T Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động2
3 Cần cẩu bánh hơi Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động1
4 Cần cẩu bánh hơi ≥16T Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động2
5 Cần cẩu bánh xích ≥10T Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động1
6 Ô tô tự đổ ≥10T Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động8
7 Xe tưới nước ≥5m3 Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động1
8 Máy đào, xúc ≤0,8m3 Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động1
9 Máy đào, xúc ≤1,25m3 Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động3
10 Máy đào ≥1,25m3 (có búa thủy lực) Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động1
11 Máy ủi ≥110CV Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động2
12 Máy san ≥108CV Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động1
13 Máy rải BTN ≥130CV (hoặc ≥100 tấn/ h) Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động1
14 Lu bánh thép 6-8T Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động1
15 Lu bánh thép ≥ 8T Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động3
16 Lu bánh lốp ≥ 16T Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động1
17 Máy lu rung ≥16T Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động2
18 Máy trộn bê tông ≥250lít Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động3
19 Máy trộn vữa ≥80lít Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động2
20 Máy đầm cóc ≥70kg Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động3
21 Máy đầu dùi ≥1,5Kw Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động3
22 Máy đầu bàn ≥1,0Kw Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động2
23 Máy cắt uốn thép ≥5Kw Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động2
24 Máy hàn ≥14Kw Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động5
25 Máy nén khí 240-660m3/h Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động2
26 Máy khoan bê tông ≥0,62Kw Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động1
27 Thiết bị nấu và tưới nhựa Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động1
28 Thiết bị sơn kẻ đường Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động1
29 Máy bơm nước Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động3
30 Máy phát điện Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động2
31 Máy toàn đạc điện tử Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động2
32 Máy thủy bình Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->