Gói thầu: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (Không bao gồm PCCC, điều hòa và thiết bị MSTT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220758519-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (Không bao gồm PCCC, điều hòa và thiết bị MSTT)
Số hiệu KHLCNT 20220746574
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 11:21:00 đến ngày 2022-08-05 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,547,833,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.282E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây (từ 2019 đến thời điểm đóng thầu) Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị các công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (Xem chi tiết tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình phải
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 02 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước thi công xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư vật liệu xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốtnghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhậnhuấn luyện an toàn, vệ sinh môi trường còn hiệu lực). Cócác tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lênCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
2-Bạt chắn bụi (m2)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 500
3-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị (Không bao gồm PCCC, điều hòa và thiết bị MSTT)
Cải tạo, mở rộng Trụ sở UBND phường Thanh Nhàn
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lậphồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Viglacera + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC - dự toán (Báo cáo kinh tế kỹ thuật): Phòng Quản lý đô thị quận Hai Bà Trưng + Tư vấn lập E-HSDT,đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn thiết kế dự án Quốc tế + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng VINACOM


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản phô tô công chứng Chứng chỉ năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; - Hoặc bản cam kết cung cấp Chứng chỉ năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng do Bộ Xây dựng /Sở Xây dựng cấp; còn hiệu lực trước thời điểm trao hợp đồng. - Đến thời điểm Chủ đầu tư trao hợp đồng mà nhà thầu không gửi hoặc xuất trình Chứng chỉ năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lựcthì bên mời thầu sẽ lập biên bản báo cáo Chủ đầu tư loại nhà thầu theo quy định tại Điều 83 – Mục 2 Nghị định số: 15/2021/NĐ-CPngày 03 tháng 3 năm 2021 về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 128.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng; Địa chỉ: Số 124/176 Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hai Bà Trưng. Địa chỉ: 30, Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,6708m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,0552m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt46,5229m3
4Phá lớp vữa trát tường vị trí bong dộp, ẩm mốcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt271,55m2
5Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,6468m3
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2.110,3936m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần cũMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt464,8m2
8Đục tẩy gờ phào, diềm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt437,62m
9Tháo dỡ vách ngăn nhựaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,78m2
10Tháo dỡ vách nhôm kínhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt65,115m2
11Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt133,4484m2
12Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,24m2
13Khoan rút lõi lỗ thoát xí, thoát sàn mớiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt301 lỗ khoan
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,5256m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,0893m3
16Phá dỡ nền vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt52,7688m2
17Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt219,072m2
18Tháo dỡ trần thạch cao cũMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt225,2768m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt104,688m2
20Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16bộ
21Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
22Tháo dỡ tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
23Tháo dỡ gương soiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
24Tháo dỡ vòi xịtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16bộ
25Tháo dỡ hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16bộ
26Tháo dỡ vòi senMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
27Tháo dỡ mái nhựa khung thép hộpMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,9928m2
28Tháo dỡ hệ khung thép hộpMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1095tấn
29Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,2215tấn
30Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,3499100m2
31Tháo dỡ téc nước (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
32Tháo dỡ lan can inoxMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,94m
33Hút bể phốtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5công
34Tháo dỡ tấm đan bể phốtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cấu kiện
35Phá dỡ sàn bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,444m3
36Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,2576m3
37Phá dỡ nền bê tông nềnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,166m3
38Phá dỡ lớp bê tông lótMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,444m3
39Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,25m2
40Phá dỡ bậc tam cấpMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4455m3
41Phá dỡ đá lát tam cấpMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,4716m2
42Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt61,8607m3
43Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt206,2025m3
44Vận chuyển phế thải tiếp 19km tiếp theo bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt206,2025m3
B HẠNG MỤC : PHÂN CỌC BTCT
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,113m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,805100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,436tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,523tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,021tấn
6Sản xuất cấu kiện thép tấm ốp đầu cọcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,353tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép tấm ốp đầu cọcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,353tấn
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48cấu kiện
10Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,77810 tấn/1km
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36mối nối
12Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,436100m
13Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,09100m
14Cọc dẫnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cọc
15Đập đầu cọc bê tông CT 25x25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,375m3
16Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,004100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,004100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km phế thảiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,004100m3
C HẠNG MỤC : PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,293100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,273m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,183100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,144100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,144100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,144100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,875m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,965m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,553m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,255100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,113100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,105tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,967tấn
14Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,52m2
15Quét sika liên kếtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,52m2
16Vệ sinh làm sạch, tạo ẩmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1công
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,58m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,413100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,265tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,285tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,663tấn
22Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1061 lỗ khoan
23Bơm keo vào lỗ khoan ( gồm vệ sinh, thổi bụi)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt106lỗ
24Tạo nhám bề mặtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3221m2
25Quét phụ gia liên kếtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,322m2
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,68m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,764100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,47tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,656tấn
30Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt801 lỗ khoan
31Bơm keo vào lỗ khoan ( gồm vệ sinh, thổi bụi)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt80lỗ
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,157m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,67100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,193tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,119m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,229100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,191tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,075tấn
39Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt201 lỗ khoan
40Bơm keo vào lỗ khoan ( gồm vệ sinh, thổi bụi)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20lỗ
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,011m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,364100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,194tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,009tấn
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,738tấn
46Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,738tấn
47Sơn vì kèo thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt68,456m2
48Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,85tấn
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,85tấn
50Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt45,088m2
51Sikagrount đầu cộtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,018m3
52Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7tấn
53Lắp dựng thang thép hìnhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7tấn
54Sơn thang thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt573,479m2
55Sikagrount các chi tiếtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,018m3
56Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt141 lỗ khoan
57Bơm keo vào lỗ khoan ( gồm vệ sinh, thổi bụi)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14lỗ
58Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,982tấn
59Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,092tấn
60Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,557m3
61Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,64m3
62Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,75m3
D HẠNG MỤC : PHẦN CẢI TẠO
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt98,7705m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt76,6583m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,1838m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt582,8178m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2.568,5559m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt43,96m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt222,98m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt145,6m2
9Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt71,9317m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt63,098m
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4.216,3243m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.116,9816m2
13Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt401 lỗ khoan
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm dày 9mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt324,7m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt324,7m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt324,7m2
17Ốp gạch inax vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt318,1475m2
18Ốp gạch granit 800x800 vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt66,846m2
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1358100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1358m3
21Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt61,9475m2
22Lớp bê tông cốt thép dày 50Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6788m3
23Tấm bê tông nhẹ dày 75 (bao gồm cả chi phí vận chuyển và hạ hàng)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt177,2816m2
24Lớp vữa xi măng dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt177,2816m2
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt245cái
26Quét sikatop seal 107(quét 2 lớp; 2kg/lớp) chống thấm nền khu vệ sinh, vén thành cao 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt72,3364m2
27Chống thấm cổ ống (bao gồm cả nhân công + vật liệu hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15ống
28Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch 300x600Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt269,055m2
29Vách ngăn compact dày 12mm ( bao gồm nhân công+ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt61,955m2
30Lát đá mặt bàn đá, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,03m2
31Gia công hệ khung dàn đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0267tấn
32Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0267tấn
33Lắp dựng trần thạch cao (tận dụng trần cũ)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt47,8m2
34Trần thạch cao chống ẩm dày 9mm, khung xương nổiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,4m2
35Lát nền gạch granit 600x600Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt204m2
36Công tác ốp gạch granit 600x600 , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,844m2
37Ốp đá granit thang máyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34,71m2
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,6289m3
39Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34,217m2
40Tay vịn gỗ nhóm 2 (bao gồm cả sơn)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,341md
41Gia công lan can thép hộp 20x20x1.2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,048tấn
42Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt63,7m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt57,33m2
44Lợp tôn chống nóng 3 lớp dày 0.45Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,2466100m2
45Lát gạch lá nem tách 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,62m2
46Lát gạch lá nem tách 2 lớp 300x300, vữa XM M75 (Lớp 2)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,62m2
47Lát gạch cotto 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,92m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,4284m2
49Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1trọn bộ
50Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt37,8588m2
51Quét dung dịch chống thấm sikatop Seal 107, vén thành cao 300;chống thấm 2 lớp; 2kg/1m2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt56,7882m2
52Gờ móc nướcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt63,098m
53Gia công hệ khung thép hộp 50x100x3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1879tấn
54Lắp dựng hệ khung đỡ mái sảnhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1879tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,98m2
56Kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,6048m2
57Phụ kiện lắp dựng kínhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1t.bộ
58Lắp dựng kính cường lựcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,6048m2
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0371100m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8246m3
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,246m2
62Quốc huy (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
63Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,8849m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,228m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4756m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,4244m3
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,6395m2
68Lớp vữa tạo phẳng dày 2cm vữa XM M100Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,1429m2
69Bảo dưỡng hệ thống điều hòa (1 cái)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1công
70Sản xuất cửa đi 4 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm, dán phim trong ( phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,72m2
71Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm, dán phim trong ( phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt52,542m2
72Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm, dán phim trong ( phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,16m2
73Sản xuất cửa sổ 1 cánh lật nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm, dán phim trắng sữa ( phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,2m2
74Sản xuất cửa sổ 2 cánh mỏ quay nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm, dán phim trong ( phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,48m2
75Sản xuất cửa thép chống cháy EI60 ( phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38,136m2
76Sản xuất vách kính khung nhôm kính an toàn 6.38mm, dán phim trong ( phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt104,554m2
77Sản xuất vách kính cường lực 12mm, dán phim trong, sử dụng đế nẹp chuyên dụng, (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32,04m2
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt125,238m2
79Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt136,594m2
80Gia công hoa sắt cửa thép hộp 12x12Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5466tấn
81Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32,5786m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32,5786m2
83Vệ sinh toàn bộ cửa cũMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10công
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,1264100m2
85Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,27100m2
86Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt183,38m3
87Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt93,7610m2
88Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,4110m2
89Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48,1957tấn
90Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,66100m2
91Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,3108tấn
92Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,46110m2
93Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,065tấn
94Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5tấn
95Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3tấn
E HẠNG MỤC : BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,444m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,054100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,054100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,054100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,72m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,08m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,027100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,102tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,62m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,113m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,341m2
13Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,341m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,996m2
15Đánh màu XM nguyên chấtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,996m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,573m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,033100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,05tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cấu kiện
20Thi công khớp nối ngăn nước bằng băng cản nướcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21,8m
F HẠNG MỤC : PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
2Si phông chậu rửa LAVABOMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10bộ
3Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
4Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
5Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
6Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
7Lắp đặt vòi xịt rửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
8Lắp đặt tiểu nam cảm ứng ( phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
9Lắp đặt xả tiểu cảm ứngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
10Lắp đặt vòi lavabo nóngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
11Thu sàn inox D90 chống tràn ngượcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
12Siphong con thỏ D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
13Lắp đặt đồng hồ + Hộp đồng hồ D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
14Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q =4m3; H=35m+ Phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
15VAn phao cơ D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
16VAn phao điện báo mực nước trên két mái về bơm sinh hoạtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
17Crepin D40Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
18Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
19Bình nước nóng 30LMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5bộ
20Ống nhựa PPR D50. PN10 ( nước lạnh)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,21100m
21Ống nhựa PPR D40. PN10 ( nước lạnh)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,19100m
22Ống nhựa PPR D32. PN10 ( nước lạnh)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,41100m
23Ống nhựa PPR D25. PN10 ( nước lạnh)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,37100m
24Ống nhựa PPR D20. PN10 ( nước lạnh)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,65100m
25Ống nhựa PPR D20. PN25 ( nước nóng)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,21100m
26Van chặn 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
27Van chặn 2 chiều D40Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
28Van chặn 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
29Van chặn 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
30Van chặn 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
31Rắc co ( đầu nối ống )D40Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
32Rắc co ( đầu nối ống )D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
33Cút 90 độ PPR D50x50 ( nước lạnh)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13cái
34Cút 90 độ PPR D40x40 ( nước lạnh)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
35Cút 90 độ PPR D32x32 ( nước lạnh)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22cái
36Cút 90 độ PPR D25x25 ( nước lạnh)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40cái
37Cút 90 độ PPR D20x20 ( nước lạnh)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt75cái
38Cút PPR D20x20 một đầu ren trongMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt55cái
39Tê PPR D50x50 ( nước lạnh)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
40Tê PPR D50x25 ( nước lạnh)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
41Tê PPR D40x25 ( nước lạnh)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
42Tê PPR D32x32 ( nước lạnh)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
43Tê PPR D32x25 ( nước lạnh)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
44Tê PPR D25x25 ( nước lạnh)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
45Tê PPR D25x20 ( nước lạnh)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30cái
46Tê PPR D20x20 ( nước lạnh)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
47Tê PPR D20x20 ren trong( nước lạnh)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
48Côn nhựa D50x40 ( nước lạnh)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
49Côn nhựa D50x32 ( nước lạnh)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
50Côn nhựa D40x25 ( nước lạnh)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
51Côn PPR D32x25 ( nước lạnh)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
52Côn PPR D25x20 ( nước lạnh)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50cái
53Kép TTK ren ngoài D15Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26cái
54Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
55Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
56Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
57Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
58Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
59Rắc co đồng hồ D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
60Măng sông ren ngoài PPR D50x32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
61Ống uPVC D125 class 2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,21100m
62Ống uPVC D110 class 2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,25100m
63Ống uPVC D90 class 2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,46100m
64Ống uPVC D75 class 2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,53100m
65Ống uPVC D48 class 2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,33100m
66Ống uPVC D42 class 2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,12100m
67Măng sông nối ống D125x125Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
68Măng sông nối ống D110x110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
69Măng sông nối ống D90x90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt55cái
70Măng sông nối ống D75x75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
71Cút 90 độ UPVC D75x75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
72Cút 90 độ UPVC D48x48Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35cái
73Cút 90 độ UPVC D42x42Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
74Cút 135 độ UPVC D125x125Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
75Cút 135 độ UPVC D110x110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50cái
76Cút 135 độ UPVC D90x90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt47cái
77Cút 135 độ UPVC D75x75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
78Cút 135 độ UPVC D48x48Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20cái
79Cút 135 độ UPVC D42x42Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
80Tê 90 độ UPVC D125x125Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
81Tê 90 độ UPVC D110x110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
82Tê 90 độ UPVC D110x48Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
83Tê 90 độ UPVC D90x48Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
84Tê 90 độ UPVC D75x48Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
85Tê 90 độ UPVC D48x48Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
86Tê 135 độ UPVC D125x110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
87Tê 135 độ UPVC D125x75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
88Tê 135 độ UPVC D90x75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
89Tê 135 độ UPVC D90x90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
90Tê 135 độ UPVC D90x42Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
91Tê 135 độ UPVC D75x75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
92Tê 135 độ UPVC D42x42Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
93Bịt thông tắc D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
94Bịt thông tắc D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
95Bịt thông tắc D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
96Côn thu nối ống D125x75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
97Côn thu nối ống D90x75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
98Tê kiểm tra D125x125Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
99Tê kiểm tra D90x90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
100ống thoát nước HDPE D200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4100m
101Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,216100m3
102Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,216100m3
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,216100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,216100m3
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,216100m3
106Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,896m3
107Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,023100m3
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,069100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,069100m3
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,069100m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,692m3
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,022100m2
113Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,746m3
114Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,96m2
115Láng VXM, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,08m2
116Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,26m3
117Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,015100m2
118Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,022tấn
119Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31 cấu kiện
120Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt90cấu kiện
121Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,97m3
122Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,053100m3
123Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,053100m3
124Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,053100m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,97m3
126Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,36100m2
127Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,135100m2
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,036tấn
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,432tấn
130Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,92m3
131Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt72m2
132Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,5m2
133Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,25m3
134Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,18100m2
135Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,198tấn
136Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt901 cấu kiện
G HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC PCCC
1Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,28100m
2Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,28100m cọc
3Cung cấp cừ thép U200 (200x50x5)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3.792,787kg
4Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,434tấn
5Nhổ thép hình hệ khungMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,434tấn
6Cung cấp văng chống thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt320,736kg
7Bốc lên bằng thủ công - Cừ + văng chống thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,099tấn
8Bốc xuống bằng thủ công - Cừ + văng chống thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,099tấn
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,037100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt44,85m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,461100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,025100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,025100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,025100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,064m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,18m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường vách bể, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,869m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26,135m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,4m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,37100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,47100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn nắp bểMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,384100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,179tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,864tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,096tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,36tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,025tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,433tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,219tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,397tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,167tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,527tấn
35SX thép hình nắp bểMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,006tấn
36Tôn nắp bểMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,04m2
37Lắp dựng thép hình nắp bểMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,006tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,49m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt172,865m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt145,701m2
41Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt145,701m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt408,566m2
43Ngâm chống thấm XM nguyên chấtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt408,566m2
44Sika chống thấm bể ( 2 lớp, 2kg/ lớp)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt408,566m2
45Thi công khớp nối ngăn nước bằng băng cản nước V250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt98,78m
H HẠNG MỤC : PHẦN ĐIỆN
1Vỏ tủ bằng tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện 600x450x250mm ( bao gồm phụ kiện thanh cái, đầu cốt..)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1tủ
2Attomat 3 cực MCCB 3P-150A-25KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
3Attomat 3 cực MCCB 3P-50A-18KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
4Attomat 3 cực MCCB 3P-40A-18KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
5Attomat 3 cực MCB 3P-32A-18KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
6Attomat 3 cực MCB 3P-25A-10KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
7Attomat 1 cực MCB 250v-40A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
8Attomat 1 cực MCB 250v-25A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
9Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
10Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
11Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
12Cầu chì xoay chiều 380v-2AMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
13Đèn tín hiệu báo pha ( xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
14Vỏ tủ bằng tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện 450x450x200mm ( bao gồm phụ kiện thanh cái, đầu cốt..)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1tủ
15Attomat 3 cực MCCB 3P-40A-18KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
16Attomat 1 cực MCB 250v-32A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
17Attomat 1 cực MCB 250v-25A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
18Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
19Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
20Cầu chì xoay chiều 380v-2AMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
21Đèn tín hiệu báo pha ( xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
22Vỏ tủ bằng tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện 450x450x200mm ( bao gồm phụ kiện thanh cái, đầu cốt..)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2tủ
23Attomat 3 cực MCCB 3P-40A-18KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
24Attomat 1 cực MCB 250v-25A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
25Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
26Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
27Cầu chì xoay chiều 380v-2AMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
28Đèn tín hiệu báo pha ( xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
29Vỏ tủ bằng tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện 450x450x200mm ( bao gồm phụ kiện thanh cái, đầu cốt..)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2tủ
30Attomat 3 cực MCCB 3P-40A-18KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
31Attomat 1 cực MCB 250v-40A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
32Attomat 1 cực MCB 250v-25A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
33Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
34Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
35Cầu chì xoay chiều 380v-2AMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
36Đèn tín hiệu báo pha ( xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
37Vỏ tủ bằng tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện 450x450x200mm ( bao gồm phụ kiện thanh cái, đầu cốt..)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1tủ
38Attomat 3 cực MCCB 3P-40A-18KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
39Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
40Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
41Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
42Cầu chì xoay chiều 380v-2AMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
43Đèn tín hiệu báo pha ( xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
44Bảng điện 6 modulMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19bảng
45Attomat 2 cực MCB 2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19cái
46Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38cái
47Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19cái
48Bảng điện 6 modulMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bảng
49Attomat 2 cực MCB 2P-40A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
50Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
51Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
52Bảng điện 6 modulMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bảng
53Attomat 2 cực MCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
54Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
55Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
56Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
57Bảng điện 8 modulMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bảng
58Attomat 2 cực MCB 2P-40A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
59Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
60Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
61Đèn led panel 1200x600 âm trần 75wMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11bộ
62Đèn led panel 1200x300 gắn nổi trần 50wMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt70bộ
63Đèn LED tuýp giá sắt gắn tường, trần 1Bx1.2m, 250v, 1x20wMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
64Đèn LED ốp trần D200-14WMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29bộ
65Đèn led ốp trần chống ẩm D200-14WMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18bộ
66Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 250x250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36cái
67Quạt thông gió 1 chiều âm trần 200x200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
68Quạt trần 85W + hộp số điều khiểnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35cái
69Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13cái
70Công tắc đèn đôi 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27cái
71Công tắc đèn ba 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
72Công tắc đèn đơn 2 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
73Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/16A ( Công tắc, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
74ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất 250v/16A ( ổ cắm, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt110cái
75Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x50Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35m
76Dây điện Cu/XLPE/Mica/PVC-FR 4x10Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5m
77Dây điện Cu/XLPE/PVC 4x10Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt125m
78Dây điện Cu/XLPE/PVC 4x6Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt55m
79Dây điện Cu/XLPE/PVC 4x4Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25m
80Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x10Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10m
81Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x6Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30m
82Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt250m
83Dây điện Cu/PVC 1x4Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt350m
84Dây điện Cu/PVC 1x2.5Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2.230m
85Dây điện Cu/PVC 1x1.5Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2.490m
86Dây điện Cu/PVC 1x25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5m
87Dây điện Cu/PVC 1x10Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt140m
88Dây điện Cu/PVC 1x6Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt85m
89Dây điện Cu/PVC 1x4Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt450m
90Dây bảo vệ Cu/PVC 1x2.5Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.115m
91ống nhựa đi nổi luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt150m
92ống nhựa đi ngầm luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.095m
93ống nhựa đi nổi luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt70m
94ống nhựa đi ngầm luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.220m
95ống nhựa đi ngầm luồn dây điện D25Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt80m
96ống cứng luồn dây HDPE D65/85 đi ngầmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35m
97Gen hộp đi nổi 100x40Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt100m
98Thang cáp 200x50Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15m
99Cọc tiếp địa bọc đồng D16-L 2.4mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cọc
100Bản đồng tiếp địa 3x25 ( tiếp địa cho tủ điện)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14m
101Dây thu sét mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60m
102Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
103Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
104Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,9m3
105Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,5m3
106Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1m3
107ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20m
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1MODEM ADSLMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
2SWICHT 16 PORTMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21 bộ
3SWICHT 16 PORTMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
4Bộ phát WIFI bán kính 30MMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5bộ
5Lắp đặt cáp mạng máy tính loại CAT-5EMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt580m
6Lắp đặt ổ cắm mạng đơn đế âm tường RJ-45Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25cái
7ống PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt180m
8Tổng đài điện thoại 3 vào 24 máy lẻ kèm thiết bị chống sét ( trọn bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
9Điện thoại cố địnhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23cái
10Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 30 đôiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1hộp
11Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10 đôiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1hộp
12Cáp điện thoại 10x2Px0.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25m
13Cáp điện thoại loại 2Px0.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt480m
14ổ cắm đơn điện thoại đế âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22cái
15ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt150m
16Màn hình+ màn hiển thị LCD 32'Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
17Bộ lưu điện 3kvaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
18SWICHT 24 PORT RJ45+ 2potr SFPMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 bộ
19SWICHT 24 PORT RJ45+ 2potr SFPMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
20Camera IP Poe đome+ chân đế ( trọn bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14bộ
21Lắp đặt cáp tín hiệu UTP 6EMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt340m
22Cáp nguồn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt100m
23ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20m
24Vật tư phụ ( bu lông, vít nở...)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1gói
25Lắp đặt Tủ rachk 12UMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31 bộ
26Tủ rachk 12UMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
27Thang cáp 100x50Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15m
28Gen hộp đi nổi 100x40Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt70m
J HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,331m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,097m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,101100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,047100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,026100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,026100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,026100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,904m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,725m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,06100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,04tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,15tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,488m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,093100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,017tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,074tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,123m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,102100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,039tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,084tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,174m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,124100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,099tấn
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,735m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,13m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt46,593m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35,826m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,3m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,2m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,4m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt46,593m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt67,726m2
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,021100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,756m3
36Lát nền, sàn, gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,022m2
37Lát đá BTC vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,738m2
38Công tác ốp gạch vào chân tường gạch grnanit 100x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,982m2
39Láng mái về ga thu dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,319m2
40Láng mái về ga thu dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,319m2
41Quét chống thấm mái vén thành 300Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,393m2
42Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,4m
43Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép kính 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,16m2
44Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép kính 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,5m2
45Lắp dựng cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,66m2
46Bảng điện 8 modulMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bảng
47Attomat 2 cực MCB 2P-25A-10KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
48Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
49Đèn LED tuýp giá sắt thả trần 1Bx1.2m, 250v, 1x18wMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
50Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
51ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất 250v/16A ( ổ cắm, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
52Dây điện Cu/PVC 1x2.5Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50m
53Dây điện Cu/PVC 1x1.5Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10m
54Dây bảo vệ Cu/PVC 1x2.5Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25m
55ống nhựa luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30m
56Ống PVC D75 class 2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,05100m
57Lắp đặt rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
58Cút Chếch PVC D75x75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
K HẠNG MỤC : CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG, CỔNG, TƯỜNG RÀO,CỘT CỜ, BIỂN TÊN CÔNG TRÌNH
1Phá dỡ lớp bê tông lót bểMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,0418m3
2Phá dỡ tường xây bểMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,0384m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,176m3
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2gốc cây
5Vận chuyển gốc câyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cây
6Tháo dỡ cột cờMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cấu kiện
7Vận chuyển cột cờMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cấu kiện
8Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5881m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2475m3
10Phá dỡ hàng ràoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,45m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50,302m2
12Đục tẩy gờ phào, diềm tường trụ cổngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt73,92m
13Cạo rỉ lớp sơn hoa sắt cổngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,5664m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt116,948m2
15Đục tẩy gờ phào, diềm tường trụ cổngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26,4m
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt119,203m2
17Đục tẩy gờ phào, diềm tường trụ cổngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt154m
18Cạo rỉ lớp sơn hoa sắt cổngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt72,81m2
19Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,9204m3
20Phá dỡ hàng ràoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,0816m2
21Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1215m3
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0847m3
23Cạo rỉ lớp sơn hoa sắt cổngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,2028m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,4628m2
25Đục tẩy gờ phào, diềm tường trụ cổngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,76m
26Dóc lớp gạch nền sân bê tông để làm bể ngầm mớiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt59,472m2
27Dóc lớp gạch nền sân gạchMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt66m2
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27,6776m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27,6776m3
30Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt66m2
31Sơn cổng, hàng rào sắt, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt107,5792m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt328,3238m2
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9514m3
34Trát bồn cây chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,4122m2
35Công tác ốp gạch thẻ vào bồn cây, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,7632m2
36Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,1356m3
37Cây dâm bụt Thái cao 500Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,452m2
38Lắp đặt bó vỉa đá 100x150x1000 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16m
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,5m3
40Mài nhẵn mặt nền BTMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt110m2
41Khe co giãnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25m
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,5812m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,5717m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0101100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0101100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0101100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1805m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,685m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,044100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0675tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0373tấn
52Gia công hệ khung móngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0071tấn
53Lắp dựng kết cấu thép hệ khung móngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0071tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4973m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,144m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0072100m2
57Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4816m2
58Gia công cột bằng inox 304Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0377tấn
59Lắp dựng cột thép inoxMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0377tấn
60Vòng inoxMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
61Cầu inox D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
62Bu lông M18Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
63Cáp 2.5 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14m
64Ròng rọc đồng D30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
65Bu lông inox D10x40Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
66Lá cờ tổ quốc VNMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,43m3
68Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4865m3
69Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0091m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0291100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0291100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0291100m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,204m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2161m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0164100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0065tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,011tấn
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3096m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1996m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2252m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2252100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0053tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,019tấn
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1247m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0113100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,009tấn
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9467m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1417m3
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,3867m2
90Trát trụ, cột,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,04m2
91Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,13m2
92Công tác ốp đá granit vào tường biển tên, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,9725m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,5842m2
94Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,6m
95Công tác ốp gạch thẻ vào bồn cây, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,104m2
96Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6155tấn
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10m2
98Sơn cổng sắt, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6155m2
99Bản lề thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
100Bánh xeMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
101Bộ chữ đồng biển tên công trình ( bao gồm nhân công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1275m2
L Thiết bị không mua sắm tập trung
1Thiết bị âm thanh hội trường:Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1HT
2Ti vi 55 inchMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
3Ti vi 85 inchMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
4Kệ ti viMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
5Bàn làm việc lãnh đạoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
6Ghế làm việc lãnh đạoMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
7Bàn hội trường dài 1,2 mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
8Ghế họp da phòng hội trườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
9Ghế inox gấp phòng họp, hội trường, 1 cửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt96cái
10Bàn bầu dục phòng họp nhỏ dài 4mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
11Bộ ghế tiếp kháchMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
12Bàn tiếp kháchMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
13Tủ tài liệu gỗMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
14Tủ hồ sơ bằng sắt 2 cánhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23bộ
15Bàn ghế làm việc nhân viênMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30bộ
16Bàn quầy (phòng 1 cửa)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,9m
17Ghế Bar tròn (phòng 1 cửa)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
18Cây nước nóng lạnhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
19Máy hủy tài liệuMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
20Máy in phiếu thứ tựMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
21Quạt cắt gióMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
22Bảng điện tửMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
23Máy chiếu đa năng- dùng cho phòng họpMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
24Màn chiếu điện 84x84 inchesMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
25Dây HDMIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
M Thiết bị công trình
1Máy bơm nước sinh hoạt Q =4m3; H=35mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
2Thang máy 5 điểm dừng, trọng lượng 750 kg, vận tốc thang máy 60m/ phútMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.282E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây (từ 2019 đến thời điểm đóng thầu) Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị các công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (Xem chi tiết tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình phải 1 Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 02 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.102
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước thi công xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, trắc địa 1 Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng 1 Kỹ sư vật liệu xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốtnghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhậnhuấn luyện an toàn, vệ sinh môi trường còn hiệu lực). Cócác tài liệu chứng minh kinh nghiệm.51
9 Cán bộ trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị 1 - Có trình độ từ đại học trở lênCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật2
2 Bạt chắn bụi (m2) Theo yêu cầu kỹ thuật500
3 Đầm bàn 1Kw Theo yêu cầu kỹ thuật2
4 Máy cắt gạch đá 1,7kW Theo yêu cầu kỹ thuật1
5 Máy cắt uốn 5kW Theo yêu cầu kỹ thuật2
6 Máy đầm dùi 1,5 KW Theo yêu cầu kỹ thuật2
7 Máy hàn 23 KW Theo yêu cầu kỹ thuật1
8 Máy khoan bê tông 1,5KW Theo yêu cầu kỹ thuật1
9 Máy mài 2,7 Kw Theo yêu cầu kỹ thuật2
10 Máy trộn 250l Theo yêu cầu kỹ thuật2
11 Máy trộn vữa 150l Theo yêu cầu kỹ thuật2
12 Ô tô tự đổ >=5T Theo yêu cầu kỹ thuật1
13 Máy thủy bình Theo yêu cầu kỹ thuật1
14 Máy toàn đạc Theo yêu cầu kỹ thuật1
15 Máy bơm nước Theo yêu cầu kỹ thuật1
16 Máy phát điện Theo yêu cầu kỹ thuật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->