Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220776434-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (Xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20220776299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 13:55:00 đến ngày 2022-08-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,981,881,635 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.797E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.995E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 71 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (Xây lắp)
Sửa chữa các trường THCS trên địa bàn huyện Đất Đỏ
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ , địa chỉ: Tỉnh lộ 52, trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế – kỹ thuật : Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng L.K.T. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đất Đỏ. + Tư vấn lập HSMT, Đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả LCNT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tổng hợp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ , địa chỉ: Tỉnh lộ 52, trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II năm 2022
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại (0254) 3.688.244
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS LỘC AN
1Đục nhám nền sân bê tông hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1.694m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.694m2
3Lát gạch nền sân terrazzo 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.694m2
4Tháo dỡ tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V415cấu kiện
5Nạo vét mương hiện hữu bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V49,8m3
6Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,341tấn
9Gia công kết cấu thép V50x50x5 tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,285tấn
10Lắp đặt tấm đan mương thoát nước (tận dụng lại 70% tấm đan hiện hữu)Mô tả kỹ thuật theo chương V415cấu kiện
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V49,8m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V49,8m3
13Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V96,517m3
14Đắp cát mương cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V37,979m3
15Đắp đất mương cáp ngầm (tận dụng đất đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,489m3
16Lắp đặt đèn led 60WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,458100m
18Lắp đặt kẹp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
19Lắp đặt aptomat loại 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
20Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
21Rải cáp ngầm CVV 3x11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,638100m
22Lắp đặt Kẹp cáp YGCL 2Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V58,538m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V58,538m3
25Bê tông nền hoàn trả lại mặt bằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4m2
27Lát gạch nền sân terrazzo 400x400mm hoàn trả lại mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V12,4m2
28Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V531,96m2
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V28,28m3
30Đào đất bó vỉa nền sân bóng đá mini bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,284m3
31bê tông lót bó vỉa nền sân bóng đá mini rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,856m3
32Xây bó vỉa nền sân bóng đá mini bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,712m3
33Trát tường bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,656m2
34Bê tông nền sân bóng đá mini đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V53,196m3
35Cung cấp, lắp đặt cỏ nhân tạoMô tả kỹ thuật theo chương V551m2
36Đắp cát sân bóng đá mini dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,53m3
37Rải cao su mặt sân cỏ nhân tạoMô tả kỹ thuật theo chương V551m2
38Kẻ nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Cung cấp, lắp đặt bộ gôn cầu mônMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Đào đất mương thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,283100m3
41bê tông lót mương thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,06m3
42Xây mương gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,787m3
43Trát mương thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V189,88m2
44Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,3m2
45Gia công, sản xuất tấm đan dự ứng lực mương thoát nước sân bóng đá mini (KT 1000x500x80mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V102tấm đan
46Lắp đặt tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
B HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS LÁNG DÀI
1Đục nhám nền sân bê tông hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V466,4m2
2Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V380m2
3Lát gạch nền sân terrazzo 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V380m2
4Công tác ốp gạch 70x200mm tường bó vỉa bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V86,4m2
5Tháo dỡ tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V503cấu kiện
6Nạo vét mương hiện hữu bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V60,343m3
7Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,32m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,319100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,675tấn
10Lắp đặt tấm đan mương thoát nước (tận dụng lại 70% tấm đan hiện hữu)Mô tả kỹ thuật theo chương V503cấu kiện
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V60,343m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V60,343m3
13Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V74,702m2
14Công tác ốp đá hoa cương vào cột tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V26,56m2
15Công tác ốp gạch 300x600 tường nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V48,142m2
16Gia công, cung cấp song sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V212,13m2
17Lắp dựng song sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V212,13m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V424,26m2
19Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2.718,906m2
20Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V9,966tấn
21Tháo dỡ trần tôn lạnh hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V404,93m2
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V883,99m2
23Tháo dỡ song sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V573,2m2
24Đục nhám mặt tường để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V96,38m2
25Tháo dỡ lan can sắt cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V31,36m2
26Phá dỡ nền lát đá mài cũMô tả kỹ thuật theo chương V238,924m2
27Phá dỡ nền lát gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1.729,87m2
28Cạo bỏ lớp sơn tường cạnh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V335,27m2
29Phá dỡ lớp vữa láng nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1.729,87m2
30Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V97,806m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V97,806m3
33Lợp mái che tường bằng tôn bluescope dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V27,189100m2
34Gia công, cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.116,1md
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,701tấn
36Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V404,93m2
37Ốp gạch tường ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V96,38m2
38Gia công, cung cấp cửa đi khung nhôm hệ Xingfa, kính cường lực dày 8ly + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V414,71m2
39Gia công, cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa, kính cường lực dày 8ly + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V469,28m2
40Gia công, cung cấp song bảo vệ cửa đi, cửa sổ inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V663,81m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V883,99m2
42Lắp dựng song bảo vệ cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V663,81m2
43Gia công, cung cấp lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V47,04m2
44Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V47,04m2
45Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V147,166m2
46Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V91,758m2
47Kẻ rãnh đá bậc cầu thang, tam cấp chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V238,924m2
48Dán decal cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V605,709m2
49Lắp dựng rèm cửa đi, cửa sổ (bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.014,47m2
50Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.729,87m2
51Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1.729,87m2
52Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V335,27m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V335,27m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V634,83m2
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
56Lắp đặt đèn ốp trần 20WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
57Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
58Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V47,485100m2
59Cung cấp, lắp dựng máng xối inox nhà thi đấu đa năngMô tả kỹ thuật theo chương V30md
60Sơn nền sân epoxy nhà thi đấuMô tả kỹ thuật theo chương V195,02m2
C HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS ĐẤT ĐỎ
1Phá dỡ nền gạch terrazzo hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1.650,4m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1.650,4m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,935m3
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V15cây
5Đào đất bó vỉa bồn cây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,726100m3
6Bê tông lót bó vỉa bồn cây đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V177,132m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V2,957100m2
8Bê tông bó vỉa bồn cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V29,568m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V188,16m2
10Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V32,032m2
11Công tác ốp gạch 70x200mm tường bó vỉa bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V53,76m2
12Quét vôi bó vỉa bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V44,8m2
13Đắp đất màu trồng cây dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V45,008m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,502100m3
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.731m2
16Lát gạch nền sân terrazzo 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.731m2
17Trồng cây Phượng vỹ cao 2~3m, đk gốc 20~30cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cây
18Trồng cây Sao đen cao 2~3m, đk gốc 10~20cmMô tả kỹ thuật theo chương V18cây
19Trồng cỏ đậu phộngMô tả kỹ thuật theo chương V2,441100m2
20Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,83100m2/tháng
21Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyMô tả kỹ thuật theo chương V7cây/90ngày
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V104,183m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V104,183m3
24Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V76,145m2
25Phá dỡ nền lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
26Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V896,269m2
28Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V834,259m2
29Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,69m2
30Công tác ốp đá hoa cương vào cột tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V38,24m2
31Công tác ốp gạch 300x600 tường nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V37,905m2
32Lát nền gạch ceramic 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
34Gia công, cung cấp cổng chính, cổng phụ inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V24,72m2
35Lắp dựng cổng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V24,72m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V834,259m2
37Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V896,269m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V896,269m2
39Tháo dỡ trần tôn lạnh hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V450,526m2
40Cạo bỏ lớp sơn lan can sắt hành langMô tả kỹ thuật theo chương V234,464m2
41Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V500,4m2
42Đục nhám mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V500,4m2
43Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V430,88m2
44Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V229,8m2
45Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V229,8m2
46Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
47Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
48Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
49Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V466bộ
50Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V17,847m3
51Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V17,847m3
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V234,464m2
53Thi công trần bằng tấm nhựa + khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V450,526m2
54Láng vữa bù vênh nền lát gạch, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V229,8m2
55Lát nền gạch ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m2
56Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V87cái
57Lắp đặt đèn led ốp trần 20WMô tả kỹ thuật theo chương V157bộ
58Lắp đặt đèn led 1,2m, 36WMô tả kỹ thuật theo chương V222bộ
59Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
60Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V180cái
61Công tác ốp gạch 300x600mm vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V500,4m2
62Quét Flinkote chống thấm sàn nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V79,9m2
63Lát nền nhà vệ sinh gạch ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V159,8m2
64Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V430,88m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V430,88m2
66Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
68Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.797E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.995E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 71 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với điều kiện thi công2
2 Máy đầm bê tông Phù hợp với điều kiện thi công2
3 Máy trộn bê tông, vữa Phù hợp với điều kiện thi công2
4 Máy hàn Phù hợp với điều kiện thi công2
5 Máy hàn xoay chiều Phù hợp với điều kiện thi công2
6 Máy khoan cầm tay Phù hợp với điều kiện thi công2
7 Máy cắt gạch đá Phù hợp với điều kiện thi công2
8 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với điều kiện thi công2
9 Máy đào Phù hợp với điều kiện thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->