Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220776434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (Xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220776299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 13:55:00 đến ngày 2022-08-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,981,881,635 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.797E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.995E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 71 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (Xây lắp) Sửa chữa các trường THCS trên địa bàn huyện Đất Đỏ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II năm 2022 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại (0254) 3.688.244 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS LỘC AN | |||
| 1 | Đục nhám nền sân bê tông hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.694 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.694 | m2 |
| 3 | Lát gạch nền sân terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.694 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415 | cấu kiện |
| 5 | Nạo vét mương hiện hữu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | tấn |
| 9 | Gia công kết cấu thép V50x50x5 tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,285 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan mương thoát nước (tận dụng lại 70% tấm đan hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8 | m3 |
| 13 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,517 | m3 |
| 14 | Đắp cát mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,979 | m3 |
| 15 | Đắp đất mương cáp ngầm (tận dụng đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,489 | m3 |
| 16 | Lắp đặt đèn led 60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,458 | 100m |
| 18 | Lắp đặt kẹp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 21 | Rải cáp ngầm CVV 3x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,638 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Kẹp cáp YGCL 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,538 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,538 | m3 |
| 25 | Bê tông nền hoàn trả lại mặt bằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m2 |
| 27 | Lát gạch nền sân terrazzo 400x400mm hoàn trả lại mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m2 |
| 28 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,96 | m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,28 | m3 |
| 30 | Đào đất bó vỉa nền sân bóng đá mini bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,284 | m3 |
| 31 | bê tông lót bó vỉa nền sân bóng đá mini rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | m3 |
| 32 | Xây bó vỉa nền sân bóng đá mini bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,712 | m3 |
| 33 | Trát tường bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,656 | m2 |
| 34 | Bê tông nền sân bóng đá mini đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,196 | m3 |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551 | m2 |
| 36 | Đắp cát sân bóng đá mini dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,53 | m3 |
| 37 | Rải cao su mặt sân cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551 | m2 |
| 38 | Kẻ nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt bộ gôn cầu môn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Đào đất mương thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m3 |
| 41 | bê tông lót mương thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m3 |
| 42 | Xây mương gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,787 | m3 |
| 43 | Trát mương thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,88 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3 | m2 |
| 45 | Gia công, sản xuất tấm đan dự ứng lực mương thoát nước sân bóng đá mini (KT 1000x500x80mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | tấm đan |
| 46 | Lắp đặt tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS LÁNG DÀI | |||
| 1 | Đục nhám nền sân bê tông hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,4 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m2 |
| 3 | Lát gạch nền sân terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch 70x200mm tường bó vỉa bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503 | cấu kiện |
| 6 | Nạo vét mương hiện hữu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,343 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan mương thoát nước (tận dụng lại 70% tấm đan hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,343 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,343 | m3 |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,702 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá hoa cương vào cột tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,56 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch 300x600 tường nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,142 | m2 |
| 16 | Gia công, cung cấp song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,13 | m2 |
| 17 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,13 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,26 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.718,906 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,966 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ trần tôn lạnh hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,93 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 883,99 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ song sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,2 | m2 |
| 24 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,38 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,36 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền lát đá mài cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,924 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền lát gạch hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.729,87 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn tường cạnh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,27 | m2 |
| 29 | Phá dỡ lớp vữa láng nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.729,87 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,806 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,806 | m3 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn bluescope dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,189 | 100m2 |
| 34 | Gia công, cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.116,1 | md |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,701 | tấn |
| 36 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,93 | m2 |
| 37 | Ốp gạch tường ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,38 | m2 |
| 38 | Gia công, cung cấp cửa đi khung nhôm hệ Xingfa, kính cường lực dày 8ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,71 | m2 |
| 39 | Gia công, cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa, kính cường lực dày 8ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,28 | m2 |
| 40 | Gia công, cung cấp song bảo vệ cửa đi, cửa sổ inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,81 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 883,99 | m2 |
| 42 | Lắp dựng song bảo vệ cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,81 | m2 |
| 43 | Gia công, cung cấp lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,04 | m2 |
| 44 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,04 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,166 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,758 | m2 |
| 47 | Kẻ rãnh đá bậc cầu thang, tam cấp chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,924 | m2 |
| 48 | Dán decal cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,709 | m2 |
| 49 | Lắp dựng rèm cửa đi, cửa sổ (bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.014,47 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.729,87 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.729,87 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,27 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,27 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,83 | m2 |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn ốp trần 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 58 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,485 | 100m2 |
| 59 | Cung cấp, lắp dựng máng xối inox nhà thi đấu đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | md |
| 60 | Sơn nền sân epoxy nhà thi đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,02 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS ĐẤT ĐỎ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch terrazzo hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,935 | m3 |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 5 | Đào đất bó vỉa bồn cây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót bó vỉa bồn cây đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,132 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,957 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bó vỉa bồn cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,568 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,16 | m2 |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,032 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch 70x200mm tường bó vỉa bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| 12 | Quét vôi bó vỉa bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m2 |
| 13 | Đắp đất màu trồng cây dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,008 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | 100m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.731 | m2 |
| 16 | Lát gạch nền sân terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.731 | m2 |
| 17 | Trồng cây Phượng vỹ cao 2~3m, đk gốc 20~30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 18 | Trồng cây Sao đen cao 2~3m, đk gốc 10~20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cây |
| 19 | Trồng cỏ đậu phộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,441 | 100m2 |
| 20 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | 100m2/tháng |
| 21 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây/90ngày |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,183 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,183 | m3 |
| 24 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,145 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 896,269 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 834,259 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,69 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá hoa cương vào cột tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,24 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch 300x600 tường nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,905 | m2 |
| 32 | Lát nền gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 34 | Gia công, cung cấp cổng chính, cổng phụ inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,72 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cổng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,72 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 834,259 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 896,269 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 896,269 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ trần tôn lạnh hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,526 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn lan can sắt hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,464 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,4 | m2 |
| 42 | Đục nhám mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,4 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,88 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,8 | m2 |
| 45 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,8 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466 | bộ |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,847 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,847 | m3 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,464 | m2 |
| 53 | Thi công trần bằng tấm nhựa + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,526 | m2 |
| 54 | Láng vữa bù vênh nền lát gạch, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,8 | m2 |
| 55 | Lát nền gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 56 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn led ốp trần 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn led 1,2m, 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | bộ |
| 59 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 61 | Công tác ốp gạch 300x600mm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,4 | m2 |
| 62 | Quét Flinkote chống thấm sàn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,9 | m2 |
| 63 | Lát nền nhà vệ sinh gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,8 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,88 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,88 | m2 |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.797E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.995E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 71 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông, vữa | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
| 4 | Máy hàn | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
| 9 | Máy đào | Phù hợp với điều kiện thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi