Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình Hệ thống cấp nước tập trung liên xã Phú Đức 3, huyện Long Hồ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220780075-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình Hệ thống cấp nước tập trung liên xã Phú Đức 3, huyện Long Hồ
Số hiệu KHLCNT 20220766683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Vĩnh Long
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 13:49:00 đến ngày 2022-08-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,035,249,045 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.61E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV trở lên (Tổng các Hợp đồng thi công xây dựng phải có các hạng mục chính: Cụm xử lý bê tông cốt thép công suất tối thiểu 50m3/h, Móng cọc bê tông cốt thép, Hệ thống điện điều khiển và chiếu sáng, Đường ống công nghệ kỹ thuật, Hệ thống mạng lưới ống truyền tải và ống phân phối bằng ống PVC, HDPE).- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 8.500.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng (nếu có)- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ dự thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (không chấp nhận kỹ sư chuyên ngành khác);+ Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình được đơn vị có chức năng cấp theo quy định;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng làm Đội trưởng phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Đội trưởng phụ trách thi công công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (không chấp nhận chuyên ngành khác);+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu , thanh toán :
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ống nhựa
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào > 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Xây lắp công trình Hệ thống cấp nước tập trung liên xã Phú Đức 3, huyện Long Hồ
Hệ thống cấp nước tập trung liên xã Phú Đức 3, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Vĩnh Long
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico , địa chỉ: Số 80A1 đường Trần Phú, phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 63 đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn khảo sát, lập TKBVTC&DT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Cấp thoát nước K &A. Địa chỉ: Số 69C Châu Văn Liêm, phường An Lạc, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ. * Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Trung tâm Giám định Chất lượng Xây dựng Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 80 Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long. Điện thoại: * Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: * Lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1, Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.826096. * Thẩm định HSMT: Trung tâm Thẩm định - Kiểm định công trình Giao thông vận tải - Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 139 đường Lê Thái Tổ, Phường 2, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1, Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.826096; * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định - Kiểm định công trình Giao thông vận tải - Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: 139 đường Lê Thái Tổ, Phường 2, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico , địa chỉ: Số 80A1 đường Trần Phú, phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 63 đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý IV/2021; tài liệu chứng minh khả năng thanh khoản cao, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 63 đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 63 đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO
B CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ ( PHẦN CÔNG NGHỆ )
1Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D168x7,3mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,102100m
2Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D114x4,9mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,051100m
3Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D60x2,8mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,166100m
4Lắp đặt ống PVC, nối bằng p/p dán keo, D42x2,1mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,008100m
5Lắp đặt ống inox nối bằng phương pháp hàn, D60x2,77mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,036100m
6Lắp đặt BE D168mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.5cái
7Lắp đặt BE D114mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.3cái
8Lắp đặt BE D60mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.2cái
9Lắp đặt co 90 PVC nối bằng dán keo, D42mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.1cái
10Lắp đặt co PVC nối bằng dán keo, D60mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.7cái
11Lắp đặt co 90 PVC nối bằng dán keo, D114mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.1cái
12Lắp đặt co 90 PVC nối bằng dán keo, D168mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.6cái
13Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo, D168/114mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.1cái
14Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo, D114/60mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.1cái
15Lắp đặt côn PVC D60/42mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.1cái
16Lắp đặt Tê PVC D168PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.2cái
17Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo, D60mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.1cái
18Lắp đặt mối nối ren, ĐK60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
19Lắp đặt van PVC D42PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.1cái
20Lắp đặt van ren, ĐK60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
21Lắp đặt van bướm 2 chiều tay gạt D100Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
22Lắp đặt van bướm 2 chiều tay gạt D150Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
23Lắp đặt tê inox D60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
24Lắp bích rỗng inox, D60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cặp bích
25Đào xúc lớp cát lọc và sỏi lọc hiện hữu5,721m3
26Tháo chụp lọc nhựa hiện hữu286Cái
27Gia công bát inox đỡ ống phân phối gióĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0018tấn
28Lắp đặt kết cấu inox đỡ ống phân phối gió0,0018tấn
29Làm lại 50% tầng lọc cát (không tính vật tư)0,0208100m3
30Làm lại 50% tầng lọc sỏi (không tính vật tư)0,0078100m3
31Làm mới 50% tầng lọc cát0,0208100m3
32Làm mới 50% tầng lọc sỏi0,0078100m3
33Gia công kết cấu inox khung sàn lưới lọcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0888tấn
34Lắp dựng khung sàn lưới lọcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0888tấn
C CẢI TẠO NHÀ TRẠM
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại58,298m2
2Phá dỡ bệ bơm bê tông0,1152m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,636m3
4Tháo dỡ trần59,45m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,2062tấn
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,798m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ công4,85m2
8Tháo dỡ bệ xí1bộ
9Tháo dỡ chậu rửa1bộ
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông81,518m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột110,255m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột216,5m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại23,59m2
14Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,9315m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0409100m2
16Gia công khung đỡ bơmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0645tấn
17Lắp đặt khung đỡ bơmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0645tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,2881m2
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,3498m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.24,775m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .17,71m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,066m3
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0026tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0032tấn
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0114100m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,722m2
27Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .183,852m2
28Bả bằng bột bả vào tường trongĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .234,21m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .183,852m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .234,21m2
31Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .34,028m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .23,591m2
33Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương50,2875m2
34Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 200x200mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3m2
35Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương59,45m2
36Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2062tấn
37Lắp dựng xà gồ thépQue hàn , bulong : Việt Nam0,2062tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,798100m2
39Gia công mái cheĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,116tấn
40Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤14mm, chiều sâu khoan ≤10cm161 lỗ khoan
41Lắp dựng kết cấu mái cheQue hàn : Việt Nam0,116tấn
42Lợp mái che bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2508100m2
43Lắp dựng cửa đi, cửa sổĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,85m2
44Lắp dựng cửa nhựa WCĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,5m2
45Lắp đặt xí bệtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
46Lắp đặt lavaboĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
D CẢI TẠO BỂ CHỨA
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,454m3
2Cạo bỏ rong rêu trên bê mặt bể chứa26,4m2
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép0,3m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I1,61m3
5Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm0,054m3
6Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0054100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,0309m3
8Quét nước xi măng 2 nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.26,4m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,6m3
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,011tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,3965tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,464tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3653tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0495tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1841tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0016tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0126tấn
18Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm81 lỗ khoan
19Bơm phụ gia cấy thép8Lỗ
20Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,851100m2
21Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,3007100m2
22Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0739100m2
23Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0173100m2
24Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.10,5m3
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,5097m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .0,5035m3
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,1019m3
28Lắp đặt tấm waterstop V250 mạch ngừngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương48m
29Quét phụ gia liên kết giữa bê tông cũ và bê tông mớiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6m2
30Phụ gia chống thấm loại trộn chung với bê tôngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .27lít
31Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.42m2
32Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .35,86m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .1,63m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.2,875m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .34,6475m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .70,5075m2
37Quét nước xi măng 2 nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.42m2
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,365m3
39Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .26,2775m2
40Sản xuất kết cấu nắp thăm inoxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0223tấn
41Sản xuất kết cấu nắp hố van inoxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0469tấn
42Gia công sàn công tácĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,042tấn
43Lắp đặt sàn công tácĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,042tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,9291m2
E BỂ CHỨA MỚI VÀ CẢI TẠO ( PHẦN CÔNG NGHỆ )
1Lắp đặt BE đường kính 220mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.8cái
2Lắp đặt BE, ĐK 168mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.3cái
3Lắp đặt BE, ĐK 114mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.7cái
4Lắp đặt BU INOX, L = 0,2m ĐK 100mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
5Lắp đặt BU INOX, L= 0,5m ĐK 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
6Lắp đặt BU INOX , L=0,5m, ĐK 200mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
7Lắp bích rỗng inox, D200Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cặp bích
8Lắp bích rỗng inox, đường kính ống 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cặp bích
9Lắp bích rổng inox, đường kính ống 100mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cặp bích
10Lắp đặt co 90 Inox nối bằng p/p hàn, ĐK 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
11Lắp đặt co 90 PVC D114PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.12cái
12Lắp đặt co 90 PVC D168PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.1cái
13Lắp đặt co 90 PVC D220PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.2cái
14Lắp đặt côn giảm PVC D220/168PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.1cái
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168/114mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.1cái
16Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
17Lắp đặt crêpin inox D200Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính D114PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.7cái
19Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 168mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.1cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220x8,7mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,048100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168x7,3mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,0345100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x4,9mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,043100m
23Gia công bát giữ ốngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0192tấn
24Lắp đặt bát giữ ốngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0192tấn
F CẢI TẠO VÀ LÀM MỚI HÀNG RÀO
1Tháo dỡ bảng tên trạm cấp nước2cấu kiện
2Phá dỡ hàng rào lưới B40149,497m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,681m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,05m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,0456100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,552m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,092m3
8Đắp cát nền móngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,552m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,2409m3
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ39,48m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột60,8788m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần40,0593m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,4412m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0736tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0691tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0311tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,105tấn
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2287100m2
19Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,3072100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,0535m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,5357m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,6755m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.41,8875m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .20,5533m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .0,9m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.38,3925m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .138,4851m2
28Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .102,7663m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .241,2514m2
30Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,3163m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1807100m2
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,1139tấn
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,2055tấn
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0701tấn
35Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 15x15cm-đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,585100m
36Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,26m3
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,1928m3
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,7634m3
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0303tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0993tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0456tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0402tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1172tấn
44Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2379100m2
45Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2939100m2
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm -chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,058m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.26,45m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .20,3614m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .14,695m2
50Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .26,45m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .35,0564m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .61,5064m2
53Gia công hàng rào lưói thép ( tính NC)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương42,3216m2
54Gia công khung hàng rào ( tính vật liệu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,8139tấn
55Gia công cửa song sắt ( tính NC)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5,98m2
56Gia công cổng rào ( tính vật liệu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0851tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .192,45891m2
58Lắp dựng khung hàng rào + cổng ràoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,899tấn
59Làm bảng tên thành phẩm (bao gồm công lắp đặt)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,3513M2
G CẢI TẠO VÀ LÀM MỚI MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ tấm đan hiện hữu511cấu kiện
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công2,976m3
3Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,5688m3
4Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2997m3
5Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.14,955m2
6Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .16,455m2
7Lắp lại tấm đan hiện hữuĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương511cấu kiện
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,43m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I4,54351m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I8,27971m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường9,9825m3
12Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I0,0284100m3
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 06mmDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0138tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,002tấn
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,003100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0077100m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,3m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,507m3
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,1536m3
20Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,0888m3
21Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.3,9249m2
22Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .8,1729m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .0,48m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.31cấu kiện
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300x9,2mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,011100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168x4,3mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,14100m
H CẢI TẠO ĐÀI NƯỚC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động .2,8543100m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông100,56m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .100,56m2
I XÂY MỚI
J CÔNG TRÌNH THU
1Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,712m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0872100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0354tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0867tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0138tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,003tấn
7Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,16100m
8Sản xuất biển báo hiệu đường sôngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0776tấn
9Sản xuất cột báo hiệu đường sôngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1843tấn
10Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
11Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 125mm, dài 5,5mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
12Sản xuất kết cấu hố thu nước inoxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,8601tấn
13Lắp đặt kết cấu hố thu inoxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,8601tấn
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,0885100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,2269m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,2269m3
17Gia công kết cấu thép đai giữ ốngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,002tấn
18Lắp đặt kết cấu thép đai giữ ốngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,002tấn
19Sản xuất kết cấu khung inox đỡ thùng chắn rácĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,053tấn
20Lắp đặt kết cấu khung inox đỡ thùng chắn rácĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,053tấn
K TRẠM BƠM CẤP 1 + HỐ THU NƯỚC THÔ ( PHẦN CÔNG NGHỆ )
1Lắp nút bịt HDPE D315Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
2Lắp mặt bích HDPE D315Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
3Lắp đặt ống Inox bằng phương pháp hàn, đường kính 300mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,006100m
4Lắp bích inox, đường kính ống 300mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cặp bích
5Đào đất đặt ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,1596100m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,18100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,7m3
8Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I8,821m3
9Đắp móng đường ống bằng thủ công7,7562m3
10Lắp đặt Crepin inox nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 200mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220x8,7mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,412100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168x7,3mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,045100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x4,9mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,012100m
14Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 168mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.6cái
15Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 220mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.5cái
16Lắp đặt co 135 độ PVC bằng dán keo, đường kính 220mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.2cái
17Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220/168mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.3cái
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168/114mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.6cái
19Lắp đặt van bướm (tay gạt), đường kính van 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
20Lắp đặt van (inox) 1 chiều, đường kính van 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
21Lắp đặt BE đường kính 220mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.3cái
22Lắp đặt BE đường kính 168mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.12cái
23Lắp đặt BE đường kính 114mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.6cái
24Lắp đặt tê rút nối bằng dán keo, đường kính 220/168PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.3cái
25Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo, đường kính 220PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.1cái
26Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 220/60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
27Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 168/60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/27mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.1cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/21mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.3cái
30Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.4cái
31Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.1cái
32Lắp đặt mối nối ren, đường kính 21mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
33Lắp đặt van ren thau, đường kính van 21mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
34Lắp đặt van PVC D27PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.1cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27x1,8mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,04100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21x1,6mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,003100m
37Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
38Gia công bát đõ ống hút và ống đẩyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0083tấn
39Lắp đặt bát đỡ ốngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0083tấn
L TRẠM BƠM CẤP 2 ( PHẦN CÔNG NGHỆ )
1Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D220x8,7mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,065100m
2Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D168x7,3mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,045100m
3Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D114x4,9mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,012100m
4Lắp đặt co 90 độ PVC bằng dán keo, D168mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.5cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.4cái
6Lắp đặt côn giảm PVC nối bằng dán keo, D220/168PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.2cái
7Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo, D168/114mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.6cái
8Lắp đặt van bướm (tay gạt), Dvan 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
9Lắp đặt van bướm (inox) 1 chiều, Dvan 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
10Lắp đặt BE D168mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.12cái
11Lắp đặt BE D114mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.6cái
12Lắp đặt tê rút nối bằng dán keo, D220/168PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.4cái
13Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D90x3,8mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,015100m
14Lắp đặt co 90 nối bằng dán keo, D90mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.2cái
15Lắp đặt van ren, Dvan 90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
16Lắp đặt mối nối ren PVC D90PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.1cái
17Lắp đai khởi thủy, D220/60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
18Lắp đai khởi thủy, D168/60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
19Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo, D60/27mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.2cái
20Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo, D60/21mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.3cái
21Lắp đặt co 90 độ PVC nối bằng dán keo, D27mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.3cái
22Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo, D27mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.2cái
23Lắp đặt mối nối RN PVC D27mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.2cái
24Lắp đặt mối nối ren, D21mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
25Lắp đặt van ren thau, D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
26Lắp đặt van ren thau, D21mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
27Lắp đặt van PVC D27PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.1cái
28Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (0-10 kgf/cm2)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
29Lắp đặt van xả khí, D20mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
30Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D27x1,8mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,023100m
31Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D21x1,6mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,003100m
32Gia công bát đõ ống hút và ống đẩyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0083tấn
33Lắp đặt bát đỡ ốngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0083tấn
M NHÀ HÓA CHẤT ( PHẦN CÔNG NGHỆ )
1Lắp đặt Crêpin PVC D27PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.2cái
2Lắp đặt co 90 độ PVC D27PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.53cái
3Lắp đặt khâu răng PVC D27PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.42cái
4Lắp đặt tê PVC D27PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.14cái
5Lắp đặt van PVC D27PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.19cái
6Lắp đặt van ren thau 1 chiều D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
7Lắp đai khởi thủy, D220/60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
8Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo, D60/27PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.2cái
9Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D27x1,8mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,9100m
10Lắp đặt tê giảm PVC nối bằng dán keo, D60/27mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.2cái
11Lắp nút bịt nhựa, D60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
12Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo, D60mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.1cái
13Lắp đặt ống PVC nối dán keo, D60x2,8mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,05100m
14Gia công các kết cấu inox đỡ bơm định lượng - motor khuấyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0279tấn
15Lắp dựng kệ đỡ motor khuấyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0279tấn
N ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph4m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 24,27981m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường20,6378m3
4Lắp đặt BE đường kính 220mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.6cái
5Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.1cái
6Lắp đặt co 90 nối bằng dán keo, đường kính 90mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.1cái
7Lắp đặt co 45 nối bằng dán keo, đường kính 90mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.4cái
8Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.1cái
9Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.2cái
10Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.2cái
11Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.1cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.1cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.1cái
14Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220/168PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.2cái
15Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220/114PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.1cái
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220/168mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.1cái
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.1cái
18Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 200mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
19Lắp đặt van 1 chiều , đường kính van 200mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
20Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220x8,7mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,51100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168x7,3mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,31100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x4,9mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,009100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90x3,8mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,365100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,8mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,005100m
26Tháo dỡ bơm cấp 1 hiện hữu3Cái
27Tháo dỡ bơm cấp 2 hiện hữu3Cái
28Tháo dõ bơm định lượng hiện hữu4cái
29Tháo dỡ motor khuấy hiện hữu2cái
30Tháo dỡ bồn nhựa pha hóa chất hiện hữu3cái
31Lắp đặt Motor 0,25kW + láp inox D20 & cánh khuấy D200Thuộc thiết bị , không tính vật tư2cái
32Lắp đặt bơm định lượng (trục đứng): Q=50 L/h, H=10 bar, N = 0,25 kWThuộc thiết bị , không tính vật tư2cái
33Lắp đặt bơm định lượng (trục đứng): Q=100L/h, H=10 bar, N = 0,25 kWThuộc thiết bị , không tính vật tư2cái
34Lắp đặt lại bơm cấp 1 loại LTTN: Q=90 m3/h, H=20m, N=7,5 kWThuộc thiết bị , không tính vật tư3cái
35Lắp đặt bơm cấp 2 loại LTTN: Q= 100 m3/h, H=37m, N=15kWThuộc thiết bị , không tính vật tư3cái
36Lắp đặt bơm gió: Q= 3,99 m3/Phút, H=6 m, N=7,5kWThuộc thiết bị , không tính vật tư1cái
37Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,50m3Thuộc thiết bị , không tính vật tư4bể
38Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D200Thuộc thiết bị , không tính vật tư2cái
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,117m3
40Đào hố van, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu 1,4971m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,282m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,282m3
43Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dàyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,4112m3
44Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.4,7m2
45Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,96m2
46Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .1,9m2
47Sản xuất nắp đậy hố thủy lượng kếĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0535tấn
48Lắp dựng nắp đậy hố thủy lượng kếĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,9208m2
O CỤM XỬ LÝ 50M3/H ( PHẦN XÂY DỰNG )
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.48,4m3
2SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cộtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%4,752100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mmDây thép : Việt Nam . Thép tròn D2,9978tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.4,2589tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,1818tấn
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 15x15cm-đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12,1100m
7Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép4,4m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .9,165m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .26,271m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.90,8591m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,9574m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,764m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,612m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .7,2236m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1584tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.3,4833tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,4373tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.4,5789tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.4,5468tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,6832tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0306tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0563tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,141tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,1548tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,3505tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,018tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0147tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0298tấn
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1212100m2
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6,6393100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2554100m2
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1029100m2
33SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống Xà dầm, giằng, cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0714100m2
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1766100m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.215,07m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .454,1104m2
37Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .44,263m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.7,14m2
39Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .61,29m2
40Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .28,52m2
41Quét flinkote chống thấmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .515,4004m2
42Quét nước xi măng 2 nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.215,04m2
43Gia công lan canĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2251tấn
44Lắp dựng lan canĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương39,7m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .15,33451m2
46Gia công thang inoxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0193tấn
47Gia công thang sắt qua cụm xử lý hiện hữuĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0902tấn
48Lắp dựng thang sắtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0902tấn
49Lắp đặt khối lamella PVC kích thước 2000x500x1000Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương701cấu kiện
50Gia công các kết cấu inox đỡ khối lamellaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1777tấn
51Lắp đặt kết cấu inox đỡ khối lamellaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1777tấn
52Lắp tấm Waterstop V250 mạch ngừngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương254m
53Gia công các kết cấu inox đỡ ống phân phối gióĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0014tấn
54Lắp đặt kết cấu inox đỡ ống phân phối gióĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0014tấn
55Gia công các kết cấu inox máng răng cưa thu nước lắngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,4885tấn
56Lắp đặt kết cấu inox máng răng cưa thu nước lắngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,4885tấn
57Gia công các kết cấu inox khung đỡ sàn lưới lọcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1865tấn
58Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1865tấn
59Gia công các kết cấu inox khung tạo bông ngăn phản ứngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,9378tấn
60Lắp đặt kết cấu inox khung tạo bông ngăn phản ứngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,9378tấn
61Gia công các kết cấu inox đỡ khung vát đáyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,8124tấn
62Lắp đặt kết cấu inox đỡ khung vát đáyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,8124tấn
63Phụ gia chống thấm loại trộn chung với bê tôngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .230lít
P CỤM XỬ LÝ 50M3/H ( PHẦN CÔNG NGHỆ )
1Lắp đặt BE đường kính 90mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.10cái
2Lắp đặt BE, ĐK 114mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.6cái
3Lắp đặt BE, ĐK 168mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.31cái
4Lắp đặt BU INOX, L=0,5m đường kính 90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
5Lắp đặt BU INOX , L=0,8m đường kính 100mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
6Lắp đặt BU INOX, L= 0,3m đường kính 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
7Lắp đặt BU INOX, L= 0,5m đường kính 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
8Lắp đặt BU INOX, L= 0,7m đường kính 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
9Lắp đặt BU INOX, L= 0,9m đường kính 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
10Lắp đặt BU INOX, L = 0,5m đường kính 500mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
11Lắp bích rổng inox, đường kính ống 90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cặp bích
12Lắp bích rổng inox, đường kính ống 100mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cặp bích
13Lắp bích rỗng inox, đường kính ống 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8,5cặp bích
14Lắp bích rổng inox, đường kính ống 500mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cặp bích
15Lắp bích đặc inox, đường kính ống 500mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cặp bích
16Lắp đặt co 90 inox D150Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
17Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.6cái
18Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.1cái
19Lắp đặt co 90 nối bằng dán keo, đường kính 90mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.4cái
20Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.3cái
21Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.15cái
22Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.2cái
23Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220/168mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.3cái
24Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220/114mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.2cái
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/60mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.1cái
26Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 114/27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
27Lắp đặt đầu ren inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
28Lắp đặt khớp nối mềm (EE), ĐK 200mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
29Lắp nút bịt nhựa, đường kính 168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
30Lắp nút bịt nhựa, đường kính 90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
31Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
32Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
33Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10cái
34Lắp đặt mối nối ren PVC D27PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.1cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220x8,7mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,271100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm dày 7,3mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,391100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm dày 4,9mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,012100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm, dày 3,8mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,277100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm, dày 2,8mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,013100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm, dày 1,8mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,059100m
41Lắp đặt ống Inox - nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 90x3,05mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,013100m
42Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220/168PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.6cái
43Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220/114PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.1cái
44Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/60mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.2cái
45Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.2cái
46Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.3cái
47Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.1cái
48Lắp đặt van PVC D27PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.3cái
49Lắp đặt van PVC D60PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.1cái
50Lắp đặt van bướm (tay gạt), đường kính van 90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
51Lắp đặt van bướm (tay gạt), đường kính van 100mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
52Lắp đặt van bướm (tay gạt) đường kính van 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12cái
53Làm tầng lọc cátĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1029100m3
54Làm tầng lọc sỏiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0309100m3
55Gia công và lắp đặt ống tách nước bằng phương pháp hàn, đường kính ống 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,2m
56Gia công bát giữ ốngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0119tấn
57Lắp đặt bát giữ ốngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0119tấn
58Ván khuôn gối đỡ ốngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0078100m2
59Bê tông gối đỡ ống, M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,063m3
60Lắp gối đỡ ốngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương31 cấu kiện
Q BỂ CHỨA 180M3 ( PHẦN XÂY DỰNG )
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép6,1465m3
2Đóng cừ tràm L >= 4,7m, ngọn >= 42mm, đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10,716100m
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I2,0284100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,8723100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I1,1561100m3
6Đóng cừ tràm L >= 4,7m, ngọn >= 42mm, đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương63,8906100m
7Đắp nền móng công trình bằng thủ công5,7365m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .5,7365m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .13,5938m3
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.27,955m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .4,8482m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,3888m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,8828m3
14Lắp đặt tấm waterstop V250 mạch ngừngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương102m
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,5776m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0738100m2
17Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,673100m2
18Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,3618100m2
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0532100m2
20Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1051100m2
21Ván khuôn gỗ cầu thang thườngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0674100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,346tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D1,3501tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,3248tấn
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,9788tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,5385tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0149tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0104tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0374tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0099tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0197tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1334tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0046tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0182tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0212tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0708tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0036tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0312tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,4948m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,578m3
41Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .139,0515m2
42Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.154,7539m2
43Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương .46,287m2
44Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .35,685m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.11,6695m2
46Quét nhựa bitum nguội vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .64,26m2
47Quét 2 lớp Flinkote chống thấmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .248,9613m2
48Sản xuất lắp dựng nắp hố thămĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0182tấn
49Sản xuất thang inoxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0184tấn
50Phụ gia chống thấm loại trộn chung với bê tôngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .70lít
R SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,035100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .20,7836m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .16,3586m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.301,905m2
5Rải tấm nilon chống mất nướcLoại 10,4211100m2
S ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN VÀ CHIẾU SÁNG
1Đào đất đặt đường ống19,251m3
2Đắp cát đường ống9,7004m3
3Đắp đất đường ống bằng thủ công9,55m3
4Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn đặc9,7m3
5Lắp đặt gạch thẻ làm dấuĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương687,5Viên
6Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện =200AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
7Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện =125AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
8Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện =50AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
9Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện =30AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
10Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện = 10AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9cái
11Lắp đặt CONTACTOR - 50AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
12Lắp đặt CONTACTOR - 32AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
13Lắp đặt CONTACTOR - 9AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
14Lắp đặt rơ le nhiệt (2,5-5)AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
15Lắp đặt rơ le mực nước + chân đếĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
16Lắp đặt rơ le trung gian + chân đếĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
17Lắp đặt rơ le thời gian + chân đếĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
18Lắp đặt cảm biến áp lựcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
19Lắp đèn báo ( xanh, đỏ , vàng)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương31cái
20Lắp công tắc nút ấn (on, off)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương26cái
21Lắp đặt điện cực mực nướcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
22Lắp nút dừng khẩn cấpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
23Lắp công tắt chuyển mạch tự độngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương11cái
24Lắp đặt tủ điện tol 600x800x350mm, dày 1,2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1máy
25Lắp đặt tủ điện tol 1000x1200x350mm, dày 1,2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1máy
26Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x50mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương14m
27Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x16mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương25m
28Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương32m
29Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x1,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương75m
30Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương70m
31Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương50m
32Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D22mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương35m
33Gia công và đóng cọc chống sétĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cọc
34Kẹp chữ U khóa cápĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương18Bộ
35Lắp đặt đèn báo cầu thu nước thôĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
36Lắp bộ nguồn 12VDCĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
37Lắp cầu chì ống 5AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
38Lắp đặt máy biến dòng 200/5AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2bộ
39Lắp đặt Ampe kế 200AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
40Lắp đặt Vôn kếĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,5100m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,9100m
43Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương24cái
44Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương32cái
45Lắp đặt chống sét lan truyềnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
46Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 30AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
47Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 40AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
48Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6bộ
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
50Lắp đặt quạt hút 300x300Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
51Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
52Lắp công tắt quạt trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
53Lắp công tắt đơnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7cái
54Lắp ổ cắm đơnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9cái
55Lắp cầu chì bảo vệ 250x10AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
56Lắp đặt mặt nạ hộp nhựa loại 3 lỗĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2hộp
57Lắp đặt mặt nạ hộp nhựa loại 6 lỗĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3hộp
58Lắp đặt đế âm đơnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2hộp
59Lắp đặt đế âm đôiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3hộp
60Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (110x110x50)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3hộp
61Lắp đặt mặt và đế âm tường chứa CBĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3hộp
62Lắp đặt nẹp luồn dây điện vuông 30x18 đi nổiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương100m
63Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương150m
64Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương80m
65Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương44m
T MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI
U KHOAN QUA LỘ
1Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - IIIĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1141m khoan
V MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph80,195m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph11,001m3
3Đào kênh mương, chiều rộng 3,8344100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 3.379,51751m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,8534,3008100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .80,195m3
7Lát gạch đất nung kích thước gạch Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương366,7m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,998m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .751 cấu kiện
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2221100m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 50,62451m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường25,7425m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,814m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,896m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .52,96m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.26,22m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,1351tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mmDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,7495tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 8mmDây thép : Việt Nam . Thép tròn D1,5846tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10mmDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,3502tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,317tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0707tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%4,1573100m2
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .23,3319m3
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6731 cấu kiện
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .39,6m2
27Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn, đường kính ống 315mm chiều dày 15mm, (8 bar) (lồng qua lộ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,08100m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp, đường kính ống 250mm chiều dày 11,9mm (8 bar) (lồng qua lộ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,23100m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn, đường kính ống 180mm chiều dày 8,6mm, (8bar) (lồng qua lộ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,83100m
30Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm, (8bar) (qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,75100m
31Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm, (8bar) (qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,6100m
32Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,3mm, (8bar) (qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,65100m
33Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm, chiều dày 4,3mm, (8bar) (qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,35100 m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mm ( L=4m ) dày >=5,1mm ( 5bar)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương27,55100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm ( L=4m ) dày >=4,3mm ( 5bar)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương46,3100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm ( L=4m ) dày >=3,2mm ( 5bar)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương126,35100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm ( L=4m ) dày >=2,9mm ( 6bar)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương25,25100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm (L=4m), dày >=2,1mm (9bar) (thoát nước hố van)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,6100m
39Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
40Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
41Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12cái
42Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
43Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 220/168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
44Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 220/114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
45Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168/114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
46Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10cái
47Lắp đặt van bướm, đường kính van 200mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
48Lắp đặt van bướm, đường kính van 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
49Lắp đặt van bướm, đường kính van 100mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương15cái
50Lắp đặt van bướm, đường kính van 90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
51Lắp đặt van PVC, đường kính van 90mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.1cái
52Lắp đặt van PVC, đường kính van 40mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.26cái
53Lắp đặt BE đường kính 220mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.2cái
54Lắp đặt BU, ĐK 220mm (qua cầu)PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.4cái
55Lắp đặt BE đường kính 168mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.10cái
56Lắp đặt BU đường kính 168mm (qua cầu)PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.6cái
57Lắp đặt BE đường kính 114mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.30cái
58Lắp đặt BU đường kính 114mm (qua cầu)PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.12cái
59Lắp đặt BE, ĐK 90mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.8cái
60Lắp đặt BU đường kính 90mm (qua cầu)PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.2cái
61Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 220x135 độPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.12cái
62Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 168x135 độPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.7cái
63Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 114x135 độPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.64cái
64Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 90x135 độPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.7cái
65Lắp đặt co nhựa HDPE, ĐK 200x135 độ (qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
66Lắp đặt co nhựa HDPE, ĐK 160x135 độ (qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12cái
67Lắp đặt co nhựa HDPE, ĐK 110x135 độ (qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương24cái
68Lắp đặt co nhựa HDPE, ĐK 90x135 độ (qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
69Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 200mm (qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
70Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 160mm (qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
71Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 110mm (qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12cái
72Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 90mm (qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
73Lắp đặt đai thép D200mm (Qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cặp bích
74Lắp đặt đai thép D160mm (Qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cặp bích
75Lắp đặt đai thép D110mm (Qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cặp bích
76Lắp đặt đai thép D90mm (Qua cầu)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cặp bích
77Bát neo ốngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương287Cái
78Đai giữ ống (C1,C2)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương541Cái
79Bulong M12x170 ( cọc đỡ ống C1,C2)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1.082Cái
80Lắp đai khởi thuỷ đường kính 220/27mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
81Lắp đai khởi thuỷ đường kính 168/27mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
82Lắp đai khởi thuỷ đường kính 114/27mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
83Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90/27mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
84Lắp đặt van xả khí, ĐK 27mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12cái
85Lắp đặt van ren, ĐK 25mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12cái
86Thử áp lực đường ống nhựa, D220mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương19,81100m
87Thử áp lực đường ống nhựa, D168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương33,53100m
88Thử áp lực đường ống nhựa, D114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương90,3100m
89Thử áp lực đường ống nhựa, D90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương17,92100m
90Công tác khử trùng ống nước, D220mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương28,3100m
91Công tác khử trùng ống nước, D168mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương47,9100m
92Công tác khử trùng ống nước, D114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương129100m
93Công tác khử trùng ống nước, D90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương25,6100m
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 148,51m3
95Đắp đất nền móng công trình, nền đường148,5m3
96Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 220x135 độ (qua lộ)PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.4cái
97Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 168x135 độ (qua lộ)PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.24cái
98Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 114x135 độ (qua lộ)PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.60cái
99Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
100Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12cái
101Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương30cái
W THIẾT BỊ
1Bơm định lượng trục đứng Q=100l/h - H=10bar - N=0,25KWĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
2Bơm định lượng trục đứng Q=50l/h - H=10bar - N=0,25KWĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
3Motor khuấy 0,25KW + lắp inox gắn cánh khuấy D200Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2bộ
4Bơm cấp 2 loại LTTN Q=100m3/h - H=37m - N=15kWĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
5Bơm gió rửa lọc Q=3,99m3/phút - H=6m - N=7,5kWĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
6Thủy lượng kế D200mm ( đo nước sạch ra mạng )Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
7Thủy lượng kế điện tử D200mm ( đo nước thô )Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
8Bình nhựa pha hóa chất 500 lítĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
9Bàn làm việc bằng gỗ 1,2mx0,7mx0,5 chất liệu ván ép dày 18mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
10Ghế xoay làm việc văn phòngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
11Giường gỗ cá nhân 1,4mx2,0m chất liệu gỗ thao laoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
12Tủ đựng hồ sơ 1,6mx0,95mx0,45m , loại 2 cửa , 4 ngăn , chất liệu gỗ ván épĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
13Thiết bị biến tần 1 pha ra 3 pha 11kWĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
14Thiết bị biến tần 1 pha ra 3 pha 18kWĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.61E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV trở lên (Tổng các Hợp đồng thi công xây dựng phải có các hạng mục chính: Cụm xử lý bê tông cốt thép công suất tối thiểu 50m3/h, Móng cọc bê tông cốt thép, Hệ thống điện điều khiển và chiếu sáng, Đường ống công nghệ kỹ thuật, Hệ thống mạng lưới ống truyền tải và ống phân phối bằng ống PVC, HDPE).- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 8.500.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng (nếu có)- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ dự thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (không chấp nhận kỹ sư chuyên ngành khác);+ Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình được đơn vị có chức năng cấp theo quy định;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình.55
2 Đội trưởng phụ trách thi công 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng làm Đội trưởng phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Đội trưởng phụ trách thi công công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (không chấp nhận chuyên ngành khác);+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình.33
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu , thanh toán : 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện: 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Kèm theo hóa đơn2
2 Máy đầm cóc Kèm theo hóa đơn2
3 Máy bơm nước Kèm theo hóa đơn2
4 Máy cắt sắt Kèm theo hóa đơn2
5 Máy Đầm dùi Kèm theo hóa đơn2
6 Máy hàn kim loại Kèm theo hóa đơn2
7 Máy hàn ống nhựa Kèm theo hóa đơn1
8 Máy đào > 0.4m3 Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->