Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220780471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220780456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 13:37:00 đến ngày 2022-08-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,880,872,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.821308E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.64261E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình thi công tu bổ di tích Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.316.610.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công tu bổ di tích do sở văn hóa cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng hoặc kiến trúc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Trung An, xã Lan Mẫu, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Tiền đường và Thượng điện 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn hỗ trợ của nhà nước, ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang
+ Chủ đầu tư: UBND xã Lan Mẫu – Địa chỉ: xã Lan Mẫu, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Lan Mẫu – Địa chỉ: xã Lan Mẫu, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Tài chính – Kế hoạch xã Lan Mẫu – Địa chỉ: xã Lan Mẫu, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TU BỔ TÒA TIỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Hạ giải máI ngói, ngói mũi hài, tầng máI 1 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,3619 | m2 |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,83 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 93,1074 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,5906 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,2551 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 31,5049 | m3 |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7642 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đổ, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,3635 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2087 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2663 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2803 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, đổ, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,597 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, đổ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,3726 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,811 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0915 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,0619 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,0041 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,1825 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2547 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, đổ, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,3627 | m3 |
| 21 | Bê tông cột, đổ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,4844 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8014 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,111 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7434 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,6821 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,8446 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2857 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,7505 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,6754 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,0559 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 93,447 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 84,5957 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 31,6205 | m2 |
| 34 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,9157 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 89,1546 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 363,2709 | m2 |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 600,694 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 93,447 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 84,5957 | m2 |
| 40 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 484,046 | 1m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch gốm 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 130,2911 | m2 |
| 42 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,319 | m2 |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,7362 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2952 | 100m2 |
| 45 | Chân tảng đá xanh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9899 | |
| 46 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,8035 | m3 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,5802 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,3837 | m3 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 45,504 | m |
| 50 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 188,7854 | m2 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,3619 | m2 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,6809 | m2 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | hiện vật |
| 54 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | hiện vật |
| 55 | Lắp dựng các con thú khác | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | con |
| 56 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9672 | m2 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7693 | m2 |
| 58 | Ô cửa gạch gốm hoa chanh 300x300 (đã bao gồm cả nhân công lắp dựng) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 59 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2398 | m3 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,7272 | m2 |
| 61 | Then cài cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 62 | Phụ kiện cửa đi cửa gỗ: 1 khóa, 1 chốt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 63 | Tủ điện aptomat 4p | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Cáp dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 95 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.0mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 145 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 180 | m |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 74 | Tổ hợp bọt MEZ4 chữa cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bình |
| 75 | Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bình |
| 76 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 77 | Bảng nội quy tiên lệnh PCCC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.821308E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.64261E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình thi công tu bổ di tích Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.316.610.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công tu bổ di tích do sở văn hóa cấp | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng hoặc kiến trúc. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi