Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220780412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TVĐT VÀ XD MINH PHƯỢNG |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220780383 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 13:30:00 đến ngày 2022-08-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,849,098,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công các hạng mục: đường giao thông bằng láng nhựa, thoát nước mưa, nước thải, cấp nước, cấp điện. + Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 02 hợp đồng có giá trị nghiệm thu các công việc tương tự gói thầu đang xét tối thiểu của mỗi hợp đồng là 2,5 tỷ VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng là 5,0 tỷ VNĐ. Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau: 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 5 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình cùng cấp có quy mô tương tự gói thầu).+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. (Scal bản gốc)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình cùng cấp có quy mô tương tự gói thầu).- Có bằng trung cấp trở lên chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. (Scal bản gốc).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu >=9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TVĐT VÀ XD MINH PHƯỢNG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Đông Nam phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn (Khu vực 2) 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông, được cơ quan chuyên môn cấp. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 30/06/2022(Bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Ba Đồn. Địa chỉ: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0916659573. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Việt Châu Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Ba Đồn; Điện thoại: 0916659573. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVĐT & XD Minh Phượng. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ – thị xã Ba Đồn - Quảng Bình. Số điện thoại: 0913899055 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0523 512 446. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSMT | 271,0935 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (NC) | Theo HSMT | 45,795 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (MTC) | Theo HSMT | 870,1047 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 518,2942 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSMT | 636,64 | m3 |
| 6 | Đào đất không thích hợp, vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo HSMT | 1.671,6714 | m3 |
| 7 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo HSMT | 112,6581 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo HSMT | 1.671,6714 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo HSMT | 1.671,6714 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo HSMT | 1.671,6714 | m3 |
| 11 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo HSMT | 515,039 | m2 |
| 12 | Thi công móng đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo HSMT | 349,02 | m2 |
| 13 | Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo HSMT | 359,8007 | m2 |
| 14 | Lát vỉa hè bằng gạch Tarrazzo KT400x400mm VXM75 | Theo HSMT | 203,553 | m2 |
| 15 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 20,3553 | m3 |
| 16 | Bê tông bó hè M150 đá 2x4 | Theo HSMT | 1,1522 | m3 |
| 17 | Đá dăm đệm 5cm | Theo HSMT | 0,5895 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSMT | 0,1474 | 1m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSMT | 2,8001 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 1,2058 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo HSMT | 18,7995 | m2 |
| 22 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 5,676 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo HSMT | 101,003 | m2 |
| 24 | Đá dăm đệm 10cm | Theo HSMT | 5,16 | m3 |
| 25 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSMT | 172,36 | m |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo HSMT | 172 | 1 cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo HSMT | 172 | 1 cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSMT | 1,2487 | 10 tấn/1km |
| 29 | Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 13,4972 | m3 |
| 30 | Ván khuôn đan rãnh | Theo HSMT | 46,936 | m2 |
| 31 | Đá dăm đệm 10cm | Theo HSMT | 3,417 | m3 |
| 32 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, cấp đất II | Theo HSMT | 6,048 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất màu trồng cây | Theo HSMT | 3 | m3 |
| 34 | Lót cát dày 2cm | Theo HSMT | 0,0528 | m3 |
| 35 | Bê tông hố trồng cây M200, đá 1x2, PCB40 lắp ghép | Theo HSMT | 0,396 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 18,96 | kg |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố lắp ghép | Theo HSMT | 7,92 | m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 41 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSMT | 0,099 | 10 tấn/1km |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSMT | 8,9955 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo HSMT | 8,9955 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo HSMT | 8,9955 | m3 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo HSMT | 990,135 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 3.046,8383 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền K85 dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T | Theo HSMT | 594,081 | m3 |
| 4 | Đào nền cát bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSMT | 5,78 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo HSMT | 995,915 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo HSMT | 995,915 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo HSMT | 995,915 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | BT hố ga, hố tụ M250 đá 1x2 | Theo HSMT | 5,5121 | m3 |
| 2 | Cốt thép hố ga D | Theo HSMT | 590,8 | kg |
| 3 | Cốt thép hố ga D | Theo HSMT | 20,9 | kg |
| 4 | Gia công thép góc bao hố ga | Theo HSMT | 159,6 | kg |
| 5 | Lắp đặt thép góc bao hố ga | Theo HSMT | 159,6 | kg |
| 6 | Ván khuôn hố ga | Theo HSMT | 57,1832 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 1,014 | m3 |
| 8 | Đào đất móng hố ga bằng thủ công đất cấp II | Theo HSMT | 1,9268 | m3 |
| 9 | Đào đất móng hố ga bằng máy đào 1,25m3 đất cấp II | Theo HSMT | 36,6088 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng hố ga bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 10,6992 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSMT | 38,5356 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo HSMT | 38,5356 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo HSMT | 38,5356 | m3 |
| 14 | Lắp đặt nắp đan Composite kích thước 60x25x4cm (tải trọng 25T) | Theo HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt nắp đan hố ga 90x90x6cm (tải trọng 12,5T) | Theo HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt nắp đan hố ga 90x90x6cm (tải trọng 25T) | Theo HSMT | 3 | cái |
| 17 | Đào móng đường ống bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSMT | 10,9772 | m3 |
| 18 | Đào móng đường ống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSMT | 208,5668 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 157,834 | m3 |
| 20 | Bê tông móng cống, M150, đá 1x2 | Theo HSMT | 21,16 | m3 |
| 21 | BT lót móng cống M100 đá 2x4 | Theo HSMT | 7,514 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cống | Theo HSMT | 46,066 | m2 |
| 23 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 , D600 | Theo HSMT | 10,71 | m3 |
| 24 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 , D400 | Theo HSMT | 2,04 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống D400, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 109,31 | kg |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống D600, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 851,13 | kg |
| 27 | Ván khuôn ống cống D400 | Theo HSMT | 51,204 | m2 |
| 28 | Ván khuôn ống cống D600 | Theo HSMT | 269,136 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Theo HSMT | 17 | 1 đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Theo HSMT | 63 | 1 đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo HSMT | 15 | mối nối |
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo HSMT | 59 | mối nối |
| 33 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp bên ngoài ống cống D400 | Theo HSMT | 29,92 | m2 |
| 34 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp bên ngoài ống cống D600 | Theo HSMT | 194,67 | m2 |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo HSMT | 80 | 1 cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo HSMT | 80 | 1 cấu kiện |
| 37 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSMT | 3,1875 | 10 tấn/1km |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSMT | 219,544 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo HSMT | 219,544 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo HSMT | 219,544 | m3 |
| 41 | Bê tông cửa thu nước M250 | Theo HSMT | 0,3854 | m3 |
| 42 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Theo HSMT | 0,0768 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo HSMT | 4,488 | m2 |
| 44 | Cốt thép D | Theo HSMT | 29,4 | kg |
| 45 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 0,144 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo HSMT | 2,118 | m2 |
| 47 | Đá dăm đệm 10cm | Theo HSMT | 0,09 | m3 |
| 48 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSMT | 3 | m |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 51 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSMT | 0,0317 | 10 tấn/1km |
| 52 | Cung cấp , lắp đặt tấm ngăn mùi 400x300x2,5 | Theo HSMT | 3 | cái |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác Composite 600x250x40-25T | Theo HSMT | 3 | cái |
| 54 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,6267 | m3 |
| 55 | Bê tông móng tường đầu,tường cánh,sân cống M150 | Theo HSMT | 0,8306 | m3 |
| 56 | Đá hộc xây vữa M100 hoàn trả mái ta luy | Theo HSMT | 1,352 | m3 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | Theo HSMT | 0,8139 | m3 |
| 58 | Ván khuôn TĐ, TC, sân cống, chân khay | Theo HSMT | 4,768 | m2 |
| 59 | Đào móng cống bằng thủ công- Cấp đất II | Theo HSMT | 0,396 | 1m3 |
| 60 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSMT | 7,524 | m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 4,2182 | m3 |
| 62 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,8584 | m3 |
| 63 | Bê tông móng tường đầu,tường cánh,sân cống M150 | Theo HSMT | 1,556 | m3 |
| 64 | Đá hộc xây vữa M100 hoàn trả mái ta luy | Theo HSMT | 2,408 | m3 |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | Theo HSMT | 0,6888 | m3 |
| 66 | Ván khuôn TĐ, TC, sân cống, chân khay | Theo HSMT | 7,1608 | m2 |
| 67 | Đào móng cống bằng thủ công- Cấp đất II | Theo HSMT | 0,396 | 1m3 |
| 68 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSMT | 7,524 | m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 2,2549 | m3 |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - kè bằng đá hộc | Theo HSMT | 3,76 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSMT | 15,84 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo HSMT | 15,84 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo HSMT | 15,84 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSMT | 3,76 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo HSMT | 3,76 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo HSMT | 3,76 | m3 |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm | Theo HSMT | 74,6 | m |
| 2 | Bê tông làm lớp đá 2x4 đệm móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSMT | 0,265 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 1,362 | m3 |
| 4 | Cốt thép hố thu D | Theo HSMT | 87,6 | kg |
| 5 | Cốt thép hố thu D | Theo HSMT | 8,2 | kg |
| 6 | Ván khuôn hố ga | Theo HSMT | 15,784 | m2 |
| 7 | Gia công thép góc bao hố ga | Theo HSMT | 64,1 | kg |
| 8 | Lắp đặt thép góc bao hố ga | Theo HSMT | 64,1 | kg |
| 9 | BT tấm đan M200 đá 1x2 | Theo HSMT | 0,0558 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT | 6,8 | kg |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo HSMT | 0,1394 | tấn |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo HSMT | 0,1394 | tấn |
| 14 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSMT | 0,0139 | 10 tấn/1km |
| 15 | Gia công thép góc bao tấm đan | Theo HSMT | 48,44 | kg |
| 16 | Lắp đặt thép góc bao tấm đan | Theo HSMT | 48,44 | kg |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác Composite 600x250x40-25T | Theo HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cắt mặt đường BTXM | Theo HSMT | 16 | m |
| 19 | Đào mặt đường BTXM dày 18cm | Theo HSMT | 2,16 | m3 |
| 20 | Đào móng CPĐD dày 15cm | Theo HSMT | 1,8 | m3 |
| 21 | Bê tông mặt đường dày 18cm, bê tông M300, đá 1x2 | Theo HSMT | 2,16 | m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Theo HSMT | 1,8 | m3 |
| 23 | Rải bạt ni lông cách ly | Theo HSMT | 12 | m2 |
| 24 | Đào móng đường ống bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSMT | 5,5764 | 1m3 |
| 25 | Đào móng đường ống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSMT | 105,9507 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSMT | 20,888 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng) | Theo HSMT | 94,3957 | m3 |
| 28 | Đào đất hố móng hố ga đất C2 (NC) | Theo HSMT | 0,3777 | 1m3 |
| 29 | Đào đất hố móng hố ga đất C2 (MTC) | Theo HSMT | 7,177 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSMT | 119,0817 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo HSMT | 119,08 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo HSMT | 119,08 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSMT | 3,96 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo HSMT | 3,96 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo HSMT | 3,96 | m3 |
| E | CẮM MỐC PHÂN LÔ | |||
| 1 | Đào móng cột mốc phân lô | Theo HSMT | 0,65 | m3 |
| 2 | Bê tông chèn cọc, M150, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,65 | m3 |
| 3 | Bê tông thân cọc M200 | Theo HSMT | 0,13 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc đúc sẵn fi | Theo HSMT | 14,87 | kg |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo HSMT | 2,88 | m2 |
| 6 | Sơn cọc mốc phân lô 2 nước | Theo HSMT | 1,836 | 1m2 |
| 7 | Lắp đặt cột mốc bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSMT | 18 | cái |
| 8 | Gắn tim sắt | Theo HSMT | 18 | ck |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo HSMT | 0,0325 | tấn |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo HSMT | 0,0325 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSMT | 0,0033 | 10 tấn/1km |
| 12 | Cắm mốc phân lô, cấp địa hình I | Theo HSMT | 18 | mốc |
| F | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE đường kính 110mm, PE100-PN8 | Theo HSMT | 151 | m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ống D110mm | Theo HSMT | 151 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE đường kính 50mm, PE100-PN8 | Theo HSMT | 26 | m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ống D50mm | Theo HSMT | 26 | m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm, đk 150mm dày 3,2mm | Theo HSMT | 28 | m |
| 6 | Ống thép tráng kẽm, đk 114mm dày 3,2mm | Theo HSMT | 1 | m |
| 7 | Ống nhựa u.PVC đk 160mm PN10- dày 6,2mm | Theo HSMT | 1 | m |
| 8 | Khử trùng ống nước, ĐK | Theo HSMT | 177 | m |
| 9 | Đồng hồ đo lưu lượng, dạng điện từ DN100 (kèm bộ tủ điện điều khiển từ xa) | Theo HSMT | 1 | cái |
| 10 | Y lọc cặn bằng gang mặt bích DN100 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tê gang thu (BBB) DN150X100 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tê gang đều (BBB) D100 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 13 | Van gang 1 chiều (BB), đk 100 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 14 | Van gang 2 chiều (BB), đk 100 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 15 | Van xả khí bằng gang, ĐK 40mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 16 | Van đồng nối ren, ĐK40mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 17 | Mối nối mềm, BE ĐK 150mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 18 | Mối nối mềm, BE ĐK 100mm | Theo HSMT | 7 | cái |
| 19 | Trụ cứu hoả TN125 của bộ quốc phòng , ĐK 100mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp miệng khóa nước quản lý bằng gang, đk 150mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đầu gai hàn bích, ĐK 50mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 22 | Đai khởi thủy, HDPE đk 110x50 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 23 | Cút vuông HDPE D110 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 24 | Cút chếch HDPE D110 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt T HDPE, ĐK 110 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 26 | Cút vuông HDPE D50 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 27 | Khâu nối ren ngoài HDPE đk 50 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt nút bịt D110 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt nút bịt D50 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 30 | Đào đất đường ống bằng thủ công, đất cấp III (10%NC) | Theo HSMT | 6,35 | m3 |
| 31 | Đào đất đường ống bằng máy, đất cấp III (90%MTC) | Theo HSMT | 57,16 | m3 |
| 32 | Đắp cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 19,03 | m3 |
| 33 | Đào móng hố van bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSMT | 17,07 | m3 |
| 34 | Đắp đất hố móng K95 (Tận dụng KL đất đào) | Theo HSMT | 12,07 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 0,7 | m3 |
| 36 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2 M200 | Theo HSMT | 1,04 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gối đỡ | Theo HSMT | 4,57 | m2 |
| 38 | Xây gạch đặc không nung tường hố van, chiều dày | Theo HSMT | 2,48 | m3 |
| 39 | Bê tông giằng hố van M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,32 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 4,21 | m2 |
| 41 | Trát tường hố van dày 2cm VXM75 | Theo HSMT | 10,49 | m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,31 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HSMT | 10,54 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo HSMT | 69,4 | kg |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSMT | 12,7 | kg |
| 46 | Sản xuất thép góc tấm đan | Theo HSMT | 379,27 | kg |
| 47 | Lăp đặt thép góc tấm đan | Theo HSMT | 379,27 | kg |
| 48 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo HSMT | 0,775 | tấn |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo HSMT | 0,775 | tấn |
| 51 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSMT | 0,0775 | 10 tấn/1km |
| 52 | Vận chuyển đất tận dụng đắp ống hạng mục thoát nước thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSMT | 65,0394 | m3 |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSMT | 39,021 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSMT | 1,1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 3,8504 | m3 |
| 4 | Bê tông chèn móng, rộng | Theo HSMT | 0,59 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 31,3696 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 72,793 | kg |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) | Theo HSMT | 33,4806 | m3 |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSMT | 0,5649 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSMT | 20,4712 | m2 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSMT | 0,1243 | 10 tấn/1km |
| 13 | Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-III | Theo HSMT | 36 | 1m khoan |
| 14 | Đào đất rãnh chôn tiếp địa | Theo HSMT | 7,68 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 7,68 | m3 |
| 16 | Cột NPC.I.8,5-160-4,3 | Theo HSMT | 9 | cột |
| 17 | Biển cấm trèo | Theo HSMT | 5 | biển |
| 18 | Đánh số thứ tự cột | Theo HSMT | 5 | cột |
| 19 | Lắp cột BTLT-8,5m | Theo HSMT | 9 | cột |
| 20 | Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x95mm2 | Theo HSMT | 139 | m |
| 21 | Khóa néo cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x95); KN-95 | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Khóa đỡ cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x95); KĐT-95 | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (95-150)/(25-150) - 2 bulong; KR2-95/150 | Theo HSMT | 10 | bộ |
| 24 | Nắp bịt đầu cáp cho dây ABC-A(4x95); BĐC-95 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 25 | Bu lông móc mạch đơn; BLM-250 | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Giá móc khóa treo dây cột ly tâm; TMK-LT | Theo HSMT | 9 | 1 bộ |
| 27 | Kẹp trụ đôi; KTĐ-1 | Theo HSMT | 4 | 1 bộ |
| 28 | Đai thép buộc cột đơn (cột từ 10m đến 14m) + khóa đai (loại chịu lực dài 2200mm); ĐT2-12 | Theo HSMT | 18 | bộ |
| 29 | Tiếp địa ngọn (hạ áp độc lập); TĐN-3 | Theo HSMT | 1,176 | kg |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo HSMT | 1,8 | 10 cọc |
| 31 | Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm, d=12mm | Theo HSMT | 60 | m |
| 32 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | Theo HSMT | 187,482 | kg |
| H | CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang "công trình 5Km/h" | Theo HSMT | 2 | biển |
| 2 | Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203b | Theo HSMT | 2 | biển |
| 3 | Biển phản quang số 245a | Theo HSMT | 2 | biển |
| 4 | Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227 | Theo HSMT | 2 | biển |
| 5 | Giá đỡ biển báo (bằng gỗ) | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Đèn tín hiệu | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồng | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Rào chắn thi công | Theo HSMT | 105,5 | m |
| 9 | Công đảm bảo giao thông | Theo HSMT | 60 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công các hạng mục: đường giao thông bằng láng nhựa, thoát nước mưa, nước thải, cấp nước, cấp điện. + Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 02 hợp đồng có giá trị nghiệm thu các công việc tương tự gói thầu đang xét tối thiểu của mỗi hợp đồng là 2,5 tỷ VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng là 5,0 tỷ VNĐ. Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau: 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 5 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình cùng cấp có quy mô tương tự gói thầu).+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. (Scal bản gốc)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu để chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình cùng cấp có quy mô tương tự gói thầu).- Có bằng trung cấp trở lên chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. (Scal bản gốc).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu để chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | công suất >=0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy lu | Máy lu >=9T | 2 |
| 3 | Máy ủi >=110CV | Máy ủi >=110CV | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | 3 |
| 5 | Xe tưới nhựa | Xe tưới nhựa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi