Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220780412-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TVĐT VÀ XD MINH PHƯỢNG
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220780383
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách phường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 13:30:00 đến ngày 2022-08-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,849,098,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công các hạng mục: đường giao thông bằng láng nhựa, thoát nước mưa, nước thải, cấp nước, cấp điện. + Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 02 hợp đồng có giá trị nghiệm thu các công việc tương tự gói thầu đang xét tối thiểu của mỗi hợp đồng là 2,5 tỷ VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng là 5,0 tỷ VNĐ. Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau: 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 5 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình cùng cấp có quy mô tương tự gói thầu).+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. (Scal bản gốc)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình cùng cấp có quy mô tương tự gói thầu).- Có bằng trung cấp trở lên chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. (Scal bản gốc).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị công suất >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu >=9T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >=110CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ trọng tải >=5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ trọng tải >=5T
- Số lượng tối thiểu 3
5-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TVĐT VÀ XD MINH PHƯỢNG
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Đông Nam phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn (Khu vực 2)
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TVĐT VÀ XD MINH PHƯỢNG , địa chỉ: Tổ dân phố Minh Phượng, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Ba Đồn. Địa chỉ: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0916659573.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ dự toán, thiết kế: Công ty TNHH TVXD Khang Phú; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVĐT & XD Minh Phượng; - Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TV & XD Nguyễn Gia


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TVĐT VÀ XD MINH PHƯỢNG , địa chỉ: Tổ dân phố Minh Phượng, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Ba Đồn. Địa chỉ: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0916659573.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông, được cơ quan chuyên môn cấp. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 30/06/2022(Bản gốc).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Ba Đồn. Địa chỉ: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0916659573.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Việt Châu Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Ba Đồn; Điện thoại: 0916659573.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVĐT & XD Minh Phượng. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ – thị xã Ba Đồn - Quảng Bình. Số điện thoại: 0913899055
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0523 512 446.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSMT271,0935m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (NC)Theo HSMT45,795m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (MTC)Theo HSMT870,1047m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSMT518,2942m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSMT636,64m3
6Đào đất không thích hợp, vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo HSMT1.671,6714m3
7Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo HSMT112,6581m2
8Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo HSMT1.671,6714m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo HSMT1.671,6714m3
10Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo HSMT1.671,6714m3
11Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo HSMT515,039m2
12Thi công móng đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo HSMT349,02m2
13Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo HSMT359,8007m2
14Lát vỉa hè bằng gạch Tarrazzo KT400x400mm VXM75Theo HSMT203,553m2
15Bê tông lót M100, đá 2x4Theo HSMT20,3553m3
16Bê tông bó hè M150 đá 2x4Theo HSMT1,1522m3
17Đá dăm đệm 5cmTheo HSMT0,5895m3
18Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSMT0,14741m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSMT2,8001m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT1,2058m3
21Ván khuôn thép bó vỉaTheo HSMT18,7995m2
22Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT5,676m3
23Ván khuôn thép bó vỉaTheo HSMT101,003m2
24Đá dăm đệm 10cmTheo HSMT5,16m3
25Lắp đặt bó vỉaTheo HSMT172,36m
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSMT1721 cấu kiện
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo HSMT1721 cấu kiện
28Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSMT1,248710 tấn/1km
29Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT13,4972m3
30Ván khuôn đan rãnhTheo HSMT46,936m2
31Đá dăm đệm 10cmTheo HSMT3,417m3
32Đào hố trồng cây bằng thủ công, cấp đất IITheo HSMT6,0481m3
33Đắp đất màu trồng câyTheo HSMT3m3
34Lót cát dày 2cmTheo HSMT0,0528m3
35Bê tông hố trồng cây M200, đá 1x2, PCB40 lắp ghépTheo HSMT0,396m3
36Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmTheo HSMT18,96kg
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố lắp ghépTheo HSMT7,92m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSMT61cấu kiện
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo HSMT61 cấu kiện
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo HSMT61 cấu kiện
41Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSMT0,09910 tấn/1km
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSMT8,9955m3
43Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo HSMT8,9955m3
44Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo HSMT8,9955m3
B SAN NỀN
1Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo HSMT990,135m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT3.046,8383m3
3Đắp đất nền K85 dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16TTheo HSMT594,081m3
4Đào nền cát bằng thủ công - Cấp đất ITheo HSMT5,781m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo HSMT995,915m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo HSMT995,915m3
7Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo HSMT995,915m3
C THOÁT NƯỚC MƯA
1BT hố ga, hố tụ M250 đá 1x2Theo HSMT5,5121m3
2Cốt thép hố ga D Theo HSMT590,8kg
3Cốt thép hố ga D Theo HSMT20,9kg
4Gia công thép góc bao hố gaTheo HSMT159,6kg
5Lắp đặt thép góc bao hố gaTheo HSMT159,6kg
6Ván khuôn hố gaTheo HSMT57,1832m2
7Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 2x4Theo HSMT1,014m3
8Đào đất móng hố ga bằng thủ công đất cấp IITheo HSMT1,9268m3
9Đào đất móng hố ga bằng máy đào 1,25m3 đất cấp IITheo HSMT36,6088m3
10Đắp đất móng hố ga bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSMT10,6992m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSMT38,5356m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo HSMT38,5356m3
13Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo HSMT38,5356m3
14Lắp đặt nắp đan Composite kích thước 60x25x4cm (tải trọng 25T)Theo HSMT6cái
15Lắp đặt nắp đan hố ga 90x90x6cm (tải trọng 12,5T)Theo HSMT3cái
16Lắp đặt nắp đan hố ga 90x90x6cm (tải trọng 25T)Theo HSMT3cái
17Đào móng đường ống bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSMT10,9772m3
18Đào móng đường ống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HSMT208,5668m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSMT157,834m3
20Bê tông móng cống, M150, đá 1x2Theo HSMT21,16m3
21BT lót móng cống M100 đá 2x4Theo HSMT7,514m3
22Ván khuôn móng cốngTheo HSMT46,066m2
23Bê tông ống cống M200, đá 1x2 , D600Theo HSMT10,71m3
24Bê tông ống cống M200, đá 1x2 , D400Theo HSMT2,04m3
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống D400, ĐK ≤10mmTheo HSMT109,31kg
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống D600, ĐK ≤10mmTheo HSMT851,13kg
27Ván khuôn ống cống D400Theo HSMT51,204m2
28Ván khuôn ống cống D600Theo HSMT269,136m2
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo HSMT171 đoạn ống
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmTheo HSMT631 đoạn ống
31Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo HSMT15mối nối
32Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo HSMT59mối nối
33Quét nhựa đường nóng 2 lớp bên ngoài ống cống D400Theo HSMT29,92m2
34Quét nhựa đường nóng 2 lớp bên ngoài ống cống D600Theo HSMT194,67m2
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSMT801 cấu kiện
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo HSMT801 cấu kiện
37Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSMT3,187510 tấn/1km
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSMT219,544m3
39Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo HSMT219,544m3
40Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo HSMT219,544m3
41Bê tông cửa thu nước M250Theo HSMT0,3854m3
42Bê tông lót M100 đá 2x4Theo HSMT0,0768m3
43Ván khuôn cửa thu nướcTheo HSMT4,488m2
44Cốt thép DTheo HSMT29,4kg
45Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT0,144m3
46Ván khuôn thép bó vỉaTheo HSMT2,118m2
47Đá dăm đệm 10cmTheo HSMT0,09m3
48Lắp đặt bó vỉaTheo HSMT3m
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSMT31 cấu kiện
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo HSMT31 cấu kiện
51Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSMT0,031710 tấn/1km
52Cung cấp , lắp đặt tấm ngăn mùi 400x300x2,5Theo HSMT3cái
53Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác Composite 600x250x40-25TTheo HSMT3cái
54Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2Theo HSMT0,6267m3
55Bê tông móng tường đầu,tường cánh,sân cống M150Theo HSMT0,8306m3
56Đá hộc xây vữa M100 hoàn trả mái ta luyTheo HSMT1,352m3
57Thi công lớp đá đệm móng đá hộcTheo HSMT0,8139m3
58Ván khuôn TĐ, TC, sân cống, chân khayTheo HSMT4,768m2
59Đào móng cống bằng thủ công- Cấp đất IITheo HSMT0,3961m3
60Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HSMT7,524m3
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSMT4,2182m3
62Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2Theo HSMT0,8584m3
63Bê tông móng tường đầu,tường cánh,sân cống M150Theo HSMT1,556m3
64Đá hộc xây vữa M100 hoàn trả mái ta luyTheo HSMT2,408m3
65Thi công lớp đá đệm móng đá hộcTheo HSMT0,6888m3
66Ván khuôn TĐ, TC, sân cống, chân khayTheo HSMT7,1608m2
67Đào móng cống bằng thủ công- Cấp đất IITheo HSMT0,3961m3
68Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HSMT7,524m3
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSMT2,2549m3
70Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - kè bằng đá hộcTheo HSMT3,76m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSMT15,84m3
72Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo HSMT15,84m3
73Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo HSMT15,84m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSMT3,76m3
75Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo HSMT3,76m3
76Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo HSMT3,76m3
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mmTheo HSMT74,6m
2Bê tông làm lớp đá 2x4 đệm móng M100, đá 2x4, PCB30Theo HSMT0,265m3
3Bê tông hố ga M200, đá 1x2Theo HSMT1,362m3
4Cốt thép hố thu DTheo HSMT87,6kg
5Cốt thép hố thu DTheo HSMT8,2kg
6Ván khuôn hố gaTheo HSMT15,784m2
7Gia công thép góc bao hố gaTheo HSMT64,1kg
8Lắp đặt thép góc bao hố gaTheo HSMT64,1kg
9BT tấm đan M200 đá 1x2Theo HSMT0,0558m3
10Cốt thép tấm đanTheo HSMT6,8kg
11Lắp đặt tấm đanTheo HSMT21 cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo HSMT0,1394tấn
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo HSMT0,1394tấn
14Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSMT0,013910 tấn/1km
15Gia công thép góc bao tấm đanTheo HSMT48,44kg
16Lắp đặt thép góc bao tấm đanTheo HSMT48,44kg
17Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác Composite 600x250x40-25TTheo HSMT1cái
18Cắt mặt đường BTXMTheo HSMT16m
19Đào mặt đường BTXM dày 18cmTheo HSMT2,16m3
20Đào móng CPĐD dày 15cmTheo HSMT1,8m3
21Bê tông mặt đường dày 18cm, bê tông M300, đá 1x2Theo HSMT2,16m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmTheo HSMT1,8m3
23Rải bạt ni lông cách lyTheo HSMT12m2
24Đào móng đường ống bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSMT5,57641m3
25Đào móng đường ống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HSMT105,9507m3
26Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSMT20,888m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng)Theo HSMT94,3957m3
28Đào đất hố móng hố ga đất C2 (NC)Theo HSMT0,37771m3
29Đào đất hố móng hố ga đất C2 (MTC)Theo HSMT7,177m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSMT119,0817m3
31Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo HSMT119,08m3
32Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo HSMT119,08m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSMT3,96m3
34Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo HSMT3,96m3
35Vận chuyển đất 15,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo HSMT3,96m3
E CẮM MỐC PHÂN LÔ
1Đào móng cột mốc phân lôTheo HSMT0,65m3
2Bê tông chèn cọc, M150, đá 1x2Theo HSMT0,65m3
3Bê tông thân cọc M200Theo HSMT0,13m3
4Cốt thép cọc đúc sẵn fi Theo HSMT14,87kg
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo HSMT2,88m2
6Sơn cọc mốc phân lô 2 nướcTheo HSMT1,8361m2
7Lắp đặt cột mốc bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSMT18cái
8Gắn tim sắtTheo HSMT18ck
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo HSMT0,0325tấn
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo HSMT0,0325tấn
11Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSMT0,003310 tấn/1km
12Cắm mốc phân lô, cấp địa hình ITheo HSMT18mốc
F HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Ống nhựa HDPE đường kính 110mm, PE100-PN8Theo HSMT151m
2Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ống D110mmTheo HSMT151m
3Ống nhựa HDPE đường kính 50mm, PE100-PN8Theo HSMT26m
4Thử áp lực đường ống nhựa đường kính ống D50mmTheo HSMT26m
5Ống thép tráng kẽm, đk 150mm dày 3,2mmTheo HSMT28m
6Ống thép tráng kẽm, đk 114mm dày 3,2mmTheo HSMT1m
7Ống nhựa u.PVC đk 160mm PN10- dày 6,2mmTheo HSMT1m
8Khử trùng ống nước, ĐK Theo HSMT177m
9Đồng hồ đo lưu lượng, dạng điện từ DN100 (kèm bộ tủ điện điều khiển từ xa)Theo HSMT1cái
10Y lọc cặn bằng gang mặt bích DN100Theo HSMT1cái
11Tê gang thu (BBB) DN150X100Theo HSMT1cái
12Tê gang đều (BBB) D100Theo HSMT1cái
13Van gang 1 chiều (BB), đk 100Theo HSMT1cái
14Van gang 2 chiều (BB), đk 100Theo HSMT2cái
15Van xả khí bằng gang, ĐK 40mmTheo HSMT2cái
16Van đồng nối ren, ĐK40mmTheo HSMT2cái
17Mối nối mềm, BE ĐK 150mmTheo HSMT2cái
18Mối nối mềm, BE ĐK 100mmTheo HSMT7cái
19Trụ cứu hoả TN125 của bộ quốc phòng , ĐK 100mmTheo HSMT1cái
20Lắp miệng khóa nước quản lý bằng gang, đk 150mmTheo HSMT1cái
21Lắp đầu gai hàn bích, ĐK 50mmTheo HSMT1cái
22Đai khởi thủy, HDPE đk 110x50Theo HSMT1cái
23Cút vuông HDPE D110Theo HSMT8cái
24Cút chếch HDPE D110Theo HSMT8cái
25Lắp đặt T HDPE, ĐK 110Theo HSMT4cái
26Cút vuông HDPE D50Theo HSMT8cái
27Khâu nối ren ngoài HDPE đk 50Theo HSMT6cái
28Lắp đặt nút bịt D110Theo HSMT1cái
29Lắp đặt nút bịt D50Theo HSMT1cái
30Đào đất đường ống bằng thủ công, đất cấp III (10%NC)Theo HSMT6,35m3
31Đào đất đường ống bằng máy, đất cấp III (90%MTC)Theo HSMT57,16m3
32Đắp cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT19,03m3
33Đào móng hố van bằng thủ công, đất cấp IIITheo HSMT17,07m3
34Đắp đất hố móng K95 (Tận dụng KL đất đào)Theo HSMT12,07m3
35Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo HSMT0,7m3
36Bê tông gối đỡ, đá 1x2 M200Theo HSMT1,04m3
37Ván khuôn gối đỡTheo HSMT4,57m2
38Xây gạch đặc không nung tường hố van, chiều dày Theo HSMT2,48m3
39Bê tông giằng hố van M200, đá 1x2Theo HSMT0,32m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT4,21m2
41Trát tường hố van dày 2cm VXM75Theo HSMT10,49m2
42Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo HSMT0,31m3
43Ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HSMT10,54m2
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo HSMT69,4kg
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSMT12,7kg
46Sản xuất thép góc tấm đanTheo HSMT379,27kg
47Lăp đặt thép góc tấm đanTheo HSMT379,27kg
48Lắp đặt tấm đanTheo HSMT51cấu kiện
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo HSMT0,775tấn
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo HSMT0,775tấn
51Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSMT0,077510 tấn/1km
52Vận chuyển đất tận dụng đắp ống hạng mục thoát nước thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo HSMT65,0394m3
G HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSMT39,021m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSMT1,1m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSMT3,8504m3
4Bê tông chèn móng, rộng Theo HSMT0,59m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT31,3696m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT72,793kg
7Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng)Theo HSMT33,4806m3
8Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSMT0,5649m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSMT20,4712m2
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSMT91 cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo HSMT91 cấu kiện
12Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSMT0,124310 tấn/1km
13Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-IIITheo HSMT361m khoan
14Đào đất rãnh chôn tiếp địaTheo HSMT7,68m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT7,68m3
16Cột NPC.I.8,5-160-4,3Theo HSMT9cột
17Biển cấm trèoTheo HSMT5biển
18Đánh số thứ tự cộtTheo HSMT5cột
19Lắp cột BTLT-8,5mTheo HSMT9cột
20Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x95mm2Theo HSMT139m
21Khóa néo cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x95); KN-95Theo HSMT8bộ
22Khóa đỡ cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x95); KĐT-95Theo HSMT1bộ
23Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (95-150)/(25-150) - 2 bulong; KR2-95/150Theo HSMT10bộ
24Nắp bịt đầu cáp cho dây ABC-A(4x95); BĐC-95Theo HSMT8cái
25Bu lông móc mạch đơn; BLM-250Theo HSMT1bộ
26Giá móc khóa treo dây cột ly tâm; TMK-LTTheo HSMT91 bộ
27Kẹp trụ đôi; KTĐ-1Theo HSMT41 bộ
28Đai thép buộc cột đơn (cột từ 10m đến 14m) + khóa đai (loại chịu lực dài 2200mm); ĐT2-12Theo HSMT18bộ
29Tiếp địa ngọn (hạ áp độc lập); TĐN-3Theo HSMT1,176kg
30Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo HSMT1,810 cọc
31Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm, d=12mmTheo HSMT60m
32Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địaTheo HSMT187,482kg
H CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo phản quang "công trình 5Km/h"Theo HSMT2biển
2Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203bTheo HSMT2biển
3Biển phản quang số 245aTheo HSMT2biển
4Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227Theo HSMT2biển
5Giá đỡ biển báo (bằng gỗ)Theo HSMT2bộ
6Đèn tín hiệuTheo HSMT4bộ
7Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồngTheo HSMT2bộ
8Rào chắn thi côngTheo HSMT105,5m
9Công đảm bảo giao thôngTheo HSMT60công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công các hạng mục: đường giao thông bằng láng nhựa, thoát nước mưa, nước thải, cấp nước, cấp điện. + Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 02 hợp đồng có giá trị nghiệm thu các công việc tương tự gói thầu đang xét tối thiểu của mỗi hợp đồng là 2,5 tỷ VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng là 5,0 tỷ VNĐ. Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau: 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 5 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình cùng cấp có quy mô tương tự gói thầu).+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. (Scal bản gốc)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu để chứng minh)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tổng số năm kinh nghiệm (Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 3 năm).- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình cùng cấp có quy mô tương tự gói thầu).- Có bằng trung cấp trở lên chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật. (Scal bản gốc).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Scal bản gốc)- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công.(Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu để chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào công suất >=0,8m32
2 Máy lu Máy lu >=9T2
3 Máy ủi >=110CV Máy ủi >=110CV2
4 Ô tô tự đổ trọng tải >=5T Ô tô tự đổ trọng tải >=5T3
5 Xe tưới nhựa Xe tưới nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->