Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220778822-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hy Cương
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220778652
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Hy Cương, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 13:19:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,267,109,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp IV, Kết cấu mặt đường gồm lớp thảm bê tông nhựa nóng trên mặt đường cũ sau khi sửa chữa hư hỏng, bù vênh, mở rộng, hệ thống thoát nước, ATGT,... đồng bộ, hoàn chỉnh. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động; Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/Xe nâng hoặc thiết bị tương đương
- Đặc điểm thiết bị ≥3,0T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất,vận chuyển, thi công phun tưới nhựa nóng, rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 3
11-Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thủy bình, kinh vỹ, thước dây, thước thép,....)
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra hiện trường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Hy Cương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông xã Hy Cương từ nút giao đường 309 cũ (khu 2) đến đường phục vụ huấn luyện và diễn tập phòng thủ tỉnh (khu 5); đoạn sau trường THCS Hy Cương, trường mầm non, khu 3 đi khu 4, xã Hy Cương, thành phố Việt Trì
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Hy Cương, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hy Cương , địa chỉ: Xã Hy Cương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hy Cương. Địa chỉ: Xã Hy Cương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.860.060
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập thiết kế xây dựng: Công ty Cổ phần xây dựng Hưng Thịnh Phú Thọ. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: UBND xã Hy Cương , địa chỉ: Xã Hy Cương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hy Cương. Địa chỉ: Xã Hy Cương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.860.060


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các file scan: - Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu. * Lưu ý: Giá gói thầu này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hy Cương. Địa chỉ: Xã Hy Cương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.860.060
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V793,26m3
2Xúc bê tông sau phá dỡ, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5191100m3
3Đào xúc đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V10,0122100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V10,0122100m3
5Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2875100m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,0122100m3
7Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V53,5353100m3
8Đào rãnh, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3227100m3
9Vận chuyển đất tận dụng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,5686100m3
10Vận chuyển đất không tận dụng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9612100m3
11Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,0981100m3
12Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,721100m3
13Xới đầm, đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,3281100m3
14Khai thác đất: Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V45,8489100m3
15Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V45,8489100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,5769100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,6765100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường nhựa đường, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,1766100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V171,1766100m2
5Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo Chương V24,8891100tấn
C HÈ PHỐ
1Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,97m3
2Lát gạch Terrazzo KT( 40x40x3)cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.019,65m2
3Viên vỉa: Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,11m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3232100m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,88m2
6Bê tông viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,54m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5352100m2
8Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x22x100cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V404m
9Rãnh đan: Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,04m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4848100m2
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1m3
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,808100m2
13Lát viên đan rãnh, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,5m2
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ cống cũ: Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V313,81m3
2Xúc đá hỗn hợp sau phá dỡ, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1381100m3
3Thoát nước mặt: Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V32,3263100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1893100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,9424100m3
6Vận chuyển đất không tận dụng được đổ đi - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5827100m3/1km
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V365,45m3
8Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V449,53m3
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,702100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V739,31m3
11Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,3m3
12Ván khuôn thép mũ tường rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V12,936100m2
13Lắp dựng cốt thép mũ tường rãnh, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8314tấn
14Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.363,44m2
15Tấm bản: Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V405,87m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V32,6959100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V36,949tấn
18Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3.2341cấu kiện
19Cống ngang đường: Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V71m3
20Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V63,14m3
21Xúc gạch đá hỗn hợp sau phá dỡ, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3414100m3
22Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,146100m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,497100m3
24Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,649100m3
25Cát sạn đệm toàn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V23,53m3
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,57m3
27Bê tông tường + cánh cống mác 150 đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V61,87m3
28Bê tông gờ chắn +mũ tường cống, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,73m3
29Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
30Lắp dựng cốt thép mũ tường cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1443tấn
31Ván khuôn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,59100m2
32Tấm bản: Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,48m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2692100m2
34Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1463tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V421cấu kiện
36Ống cống D75: Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,01m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2201100m2
38Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6961tấn
39Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V811 đoạn ống
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 100x160cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Biển báo PQ 3M-3400 tôn mạ kẽm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,4961m2
4Cột biển báo D88,3mm; L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V41cột
5Cột biển báo D88,3mm; L=3,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V907,87m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V59,13m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V59,13m2
F HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN
1Móng cột đơn bê tông ly tâm M2CL: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,41m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m2
5Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4m3
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cột
7Cột điện ly tâm 8mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cột
8Thay dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0851km/1 dây
9Dây cáp Al/xlpe 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
10Thay dây. Dây đồng (M). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,151km/1 dây
11Dây cáp đồng 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
12Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V101 bộ
13Kẹp hãm-Móc treo- Đai thép + khóa KH-ABC (50-95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
14Ghíp nối cápMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
15Di chuyển: Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 cột
16Tháo dỡ dây cáp nhôm, xà đỡ hạ thế, hộp để công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
17Kéo dải lại dây cũ đã tháo dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39351km/1 dây
18Lắp hộp công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
G HẠNG MỤC: DI CHUYỂN NƯỚC SẠCH
1Tháo dỡ: Phá dỡ hố ván (bao gồm vận chuyển đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hố
2Tháo dỡ hộp đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
3Tháo dỡ ống HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V838,5m
4Hố van: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,90021m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3579m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5112m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8025m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1046100m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,616m2
10Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3861m3
11Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7027m3
12Tấm đan: Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1111100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0564tấn
14Hoàn trả: Lắp đặt đồng hồ nước (lắp lại đồng hồ có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
15Lắp đặt ống nhựa HDPE fi32mm ( lắp tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,93100 m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE fi40mm ( lắp tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32100 m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt ( lắp tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,57100m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt ( lắp tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,565100m
19Bổ sung ống: Lắp đặt ống nhựa HDPE fi32mm ( bổ sung ống mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100 m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE fi40mm ( bổ sung ống mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100 m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt ( bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt ( bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
23Phụ kiện đường ống di chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
H Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
I Thuế + phí khai thác tài nguyên đất
1Thuế + phí khai thác tài nguyên đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp IV, Kết cấu mặt đường gồm lớp thảm bê tông nhựa nóng trên mặt đường cũ sau khi sửa chữa hư hỏng, bù vênh, mở rộng, hệ thống thoát nước, ATGT,... đồng bộ, hoàn chỉnh. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).33
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông 1 Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động; Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/Xe nâng hoặc thiết bị tương đương ≥3,0T1
2 Máy lu bánh thép ≥10T1
3 Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T1
4 Máy đầm rung tự hành ≥16T1
5 Máy đào ≥0,8m31
6 Máy ủi ≥ 110CV1
7 Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất,vận chuyển, thi công phun tưới nhựa nóng, rải thảm bê tông nhựa ≥80T/h1
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kw1
9 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
10 Ô tô tự đổ ≥10T3
11 Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thủy bình, kinh vỹ, thước dây, thước thép,....) Kiểm tra hiện trường1
12 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->