Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220777726-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220400666
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại + Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 13:12:00 đến ngày 2022-08-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,503,088,870 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,546,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu năm trăm bốn mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.254633305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.50926661E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.052.162.209 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.104.324.418 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện. Đã trực tiếp tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Trung cấp, Cao đẳng chuyên ngành điện. Đã từng tham gia là Đội trưởng thi công các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh. (Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, thẻ an toàn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình
Nâng cấp đường dây trung thế 1 pha lên 3 pha nhánh rẽ ấp 7 Thanh Sơn (từ trụ 168 đến 209) nhánh rẽ ấp 8 Thanh Sơn (từ trụ 070 đến 127) nhánh rẽ Thanh Sơn 8.6A và XDM đường dây trung thế 3 pha liên kết nhánh rẽ ấp 7, ấp 8 Thanh Sơn
270 Ngày
E-CDNT 3 Vay thương mại + Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Km 113, ấp Hiệp Lợi, Quốc lộ 20, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Định Quán - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai. - Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. - Ðiện thoại: 02517.306.000 Fax: 02512.806.010
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Điện lực Định Quán - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai. - Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. - Ðiện thoại: 02517.306.000 Fax: 02512.806.010


- Bên mời thầu: Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Km 113, ấp Hiệp Lợi, Quốc lộ 20, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Định Quán - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai. - Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. - Ðiện thoại: 02517.306.000 Fax: 02512.806.010


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.546.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Điện lực Định Quán - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai. - Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. - Ðiện thoại: 02517.306.000 Fax: 02512.806.010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Điện lực Định Quán – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai + Người đại diện: Ông Đinh Đức Trường - Chức vụ: Giám đốc + Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02512.806000 Fax: 02512.806010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Định Quán – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai + Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02512.806000 Fax: 02512.806010. Nhân viên phụ trách phát hành E-HSMT: Ông Nguyễn Thành Long; sđt liên lạc: 0911.994554
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 01 Đường Nguyễn Ái Quốc, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Ðiện thoại: 0251.3600998 Fax: 0251.2220244. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611; + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng và tiếp địa
B Móng M10a
1Đà cản BTCT 1,2mA cấp36cái
2Boulon 22x550+2 long đền vuông D24-80x80x5/Zn36bộ
3Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1trọn bộ
C Móng M10 phá đá (M10PĐ)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
2Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày 1trọn bộ
D Móng bê tông trụ 10m ghép phá đá (M10BT2PĐ)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
2Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày 1trọn bộ
3Bê tông móng M200 đ 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm10,699m3
E Móng trụ BTLT 12m chôn trực tiếp (M12)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
F Móng M12 phá đá (M12PĐ)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
2Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày 1trọn bộ
G Móng 1 đà cản bê tông 1,2m trụ BTLT 12m (M12a)
1Đà cản BTCT 1,2mA cấp13cái
2Boulon 22x650+2 long đền vuông D24-80x80x5/Zn13bộ
3Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1trọn bộ
H Móng bê tông trụ BTLT 12m đơn phá đá (M12BT-PĐ)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
2Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày 1trọn bộ
3Bê tông móng M200 đ 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm2,892m3
I Móng bê tông trụ 12m ghép phá đá (M12BT2PĐ)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
2Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày 1trọn bộ
3Bê tông móng M200 đ 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 11,18m3
J Móng M14 phá đá (M14PĐ)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
2Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày 1trọn bộ
K Móng 1 đà cản bê tông 1,2m trụ BTLT 14m (M14a)
1Đà cản BTCT 1,2mA cấp3cái
2Boulon 22x650+2 long đền vuông D24-80x80x5/Zn3bộ
3Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1trọn bộ
L Móng bê tông trụ BTLT 14m đơn phá đá (M14BTPĐ)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
2Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày 1trọn bộ
3Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 1,328m3
M Móng bê tông trụ BTLT 14m đôi phá đá (M14BT2PĐ)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
2Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày 1trọn bộ
3Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 3,154m3
N Tiếp địa lặp lại trụ 12m
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc32bộ
2Cáp đồng trần M25mm2A cấp34,4kg
3Kẹp ép WR cỡ dây 50-50mm216cái
4Boulon thau 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn8bộ
5Ốc xiết cáp cỡ 25mm264cái
6Đai inox dài 1m + khóa đai24bộ
7Ống PVC D21x1,6mm32m
8Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm34,4kg
9Đóng cọc tiếp địa đất cấp 332cọc
10Đào đất kênh mương, rãnh thóat nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
O Phần trụ
P Trụ bê tông ly tâm 10,5m
1Trụ BTLT 10,5m F350 dự ứng lựcA cấp50trụ
2Dựng trụ BTLT 50trụ
Q Trụ bê tông ly tâm 12m
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lựcA cấp60trụ
2Dựng trụ BTLT 60trụ
R Trụ bê tông ly tâm 12m có sẵn dây tiếp địa trong thân trụ
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (sắt t/địa phi10 trong thân trụ)A cấp6trụ
2Dựng trụ BTLT 6trụ
S Trụ bê tông ly tâm 14m
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lựcA cấp15trụ
2Dựng trụ BTLT 15trụ
T Trụ bê tông ly tâm 14m có sẵn dây tiếp địa trong thân trụ
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (sắt t/địa phi10 trong thân trụ)A cấp1trụ
2Dựng trụ BTLT 1trụ
U Nhổ và dựng lại trụ hiện hữu
1Nhổ trụ BTLT 8,4m; 7,5m bằng cẩu kết hợp thủ công70trụ
2Nhổ trụ BTLT 10,5m bằng cẩu kết hợp thủ công21trụ
3Dựng trụ BTLT 19trụ
V Phần xà, néo
W Xà đơn composite 110x80x5x800: XCOM-8Đ
1Đà composite 110x80x5x800A cấp4cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,92mA cấp4cây
3Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
4Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
5Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
6Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg)4bộ
X Xà đơn composite 110x80x5x2400: XCOM-24Đ
1Đà composite 110x80x5 dài 2,4mA cấp2cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,92mA cấp4cây
3Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
4Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
5Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
6Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg)2bộ
Y Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000/Zn (3 ốp)A cấp105cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1150/ZnA cấp105cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn210bộ
4Boulon 16x35+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn105bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg)105bộ
Z Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000/Zn (3 ốp)A cấp84cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1150/ZnA cấp84cây
3Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn126bộ
4Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn84bộ
5Boulon 16x35+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn84bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 kép trên cột BTLT (50,751kg)42bộ
AA Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp)A cấp2cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/ZnA cấp2cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
4Boulon 16x35+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg)2bộ
AB Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp)A cấp76cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/ZnA cấp76cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn76bộ
4Boulon 16x35+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn76bộ
5Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn114bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg)38bộ
AC Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp)A cấp1cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/ZnA cấp2cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
4Boulon 16x35+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg)1bộ
AD Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp)A cấp66cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/ZnA cấp132cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn66bộ
4Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn132bộ
5Boulon 16x35+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn132bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)33bộ
AE Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m lắp trụ ghép: X-22K-K
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp)A cấp2cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/ZnA cấp4cây
3Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
4Boulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
5Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
6Boulon 16x35+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
7Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)1bộ
AF Tháo và lắp lại xà hiện hữu
1Tháo xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg)1bộ
2Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg)1bộ
3Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg)1bộ
AG Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B
1Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
2Sứ chằng lớn2cái
3Kẹp cáp 3 boulon 50x5016cái
4Cáp thép 5/8"28m
5Yếm cáp dày 2mm4cái
6Máng che dây chằng dày 0,4mm2cái
7Lắp bộ dây neo cột chiều cao 2bộ
AH Bộ chằng lệch đơn cho trụ 12m: CL12-B
1Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
2Sứ chằng lớn3cái
3Kẹp cáp 3 boulon 50x5024cái
4Cáp thép 5/8"39m
5Bộ chống chằng hẹp Þ60/56x1500+2BL12x40+BL16x250/803bộ
6Yếm cáp dày 2mm6cái
7Máng che dây chằng dày 0,8mm3cái
8Lắp bộ dây neo cột chiều cao 3bộ
AI Bộ chằng xuống đơn cho trụ 14m: CX14-B
1Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
2Sứ chằng lớn1cái
3Kẹp cáp 3 boulon 50x508cái
4Cáp thép 5/8"16m
5Yếm cáp dày 2mm2cái
6Máng che dây chằng dày 0,4mm1cái
7Lắp bộ dây neo cột chiều cao 1bộ
AJ Bộ móng neo xòe cho chằng xuống: NXX
1Ty neo Þ18x24003cái
2Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm)3cái
3Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ cơng; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
AK Bộ móng neo xòe cho chằng lệch phá đá: NXL
1Ty neo Þ18x24003cái
2Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm)3cái
3Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
AL Phần dây, sứ và phụ kiện
AM Phần đường dây trung thế cải tạo
AN Phần dây cáp lắp mới
1ACXH-95mm2 24kV: 0 x 1,02A cấp18.972,3m
2Cáp C/XLPE/PVC-24kV-25mm2A cấp20m
3Kéo dây nhơm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 95mm2 bằng TC kết hợp cơ giới (18,6km
AO Phần tháo thu hồi dây cáp hiện hữu
1Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao 5,63km
2Tháo dây nhôm lõi thép bọc cách điện, tiết diện dây 50mm2, độ cao 0,56km
AP Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1Uclevis(4mm)+sứ ống chỉ67bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn67bộ
3Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit)67sứ
AQ Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ: Nth-U
1Uclevis(4mm)+sứ ống chỉ2bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
3Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit)2sứ
AR Bộ khóa néo dây trung hòa cỡ dây 50mm2 vào trụ: Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm)10cái
2Móc treo chữ U loại dài20cái
3Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn10bộ
AS Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1Sứ đứng 24KVA cấp610cái
2Chân sứ đứng D20A cấp610cái
3Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn610sứ
AT Ty sứ bổ sung
1Chân sứ đứng D20A cấp125cái
AU Chuỗi sứ treo Polymer 24kV lắp vào xà : CĐT ply-X
1Sứ treo polymerA cấp132chuỗi
2Móc treo chữ U loại dài132cái
3Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 132bộ
AV Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 95mm2
1Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 95mm2120cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 95mm2120cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 95mm2120cái
AW Bộ khóa néo, đỡ dây
1Khóa yên ngựa cỡ dây 95mm215cái
AX Giáp buộc sứ:
1Giáp buộc đầu sứ đơn cỡ dây 95mm2439cái
2Giáp buộc cổ sứ đơn cỡ dây 95mm2288cái
AY Phần tháo lắp lại sứ hiện hữu:
1Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn116sứ
2Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn115sứ
3Tháo cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 6bộ
4Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 7bộ
5Tháo chuỗi sứ 2 bát néo đơn dây dẫn, chiều cao 27bộ
6Tháo sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit)1sứ
7Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit)1sứ
8Tháo sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 3 sứ)92bộ
9Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 3 sứ)92bộ
10Tháo hộp phân phối81cái
11Lắp lại hộp phân phối81cái
12Tháo dây brachmet khàch hàng (tạm tính theo định mức lắp Uclevis)74m
13Lắp lại dây brachmet khách hàng (tạm tính theo định mức lắp Uclevis)74m
AZ Phần tủ trạm biến phối
1Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha5tủ
2Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha5tủ
BA Phần vật tư phụ:
1Kẹp quai 4/032cái
2Kẹp hotline 4/05cái
3Kẹp ép WR cỡ dây 50mm28cái
4Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2126cái
5Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn138bộ
6Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
7Ghíp nối IPC 95-35 (2 boulon)280cái
8Ống nối dây chịu lực cỡ dây 95mm238cái
9Bass LI bắt FCO, LA8Bộ
10Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO8cái
11Chụp cách điện kẹp quai32cái
12Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m)42cuộn
13Dây nhôm buộc đầu sứ A709,3kg
BB Phân trung thế 3 pha XDM
BC Phần dây cáp
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 (tận dụng dây thu hồi)Sử dụng lại295kg
2Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao 1,483km
3ACXH-95mm2 24kV: x 1,02A cấp4.562,5m
4Cáp C/XLPE/PVC-24kV-25mm2A cấp13m
5Cáp C/XLPE/PVC-24kV-95mm215m
6Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 95mm2 bằng TC kết hợp cơ giới4,473km
7Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 28m
BD Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1Uclevis(4mm)+sứ ống chỉ32bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn32bộ
3Dây nhôm buộc đầu sứ A700,82kg
4Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit)32sứ
BE Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1Sứ đứng 24KVA cấp178cái
2Chân sứ đứng D20A cấp178cái
3Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn178sứ
BF Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X
1Sứ treo polymerA cấp33chuỗi
2Móc treo chữ U loại dài33cái
3Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 33bộ
BG Giáp níu dừng dây bọc ỡ dây 95mm2
1Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 95mm224cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 95mm224cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 95mm224cái
BH Dây buộc sứ
1Giáp buộc đầu sứ đơn cỡ dây 95mm267cái
2Giáp buộc cổ sứ đơn cỡ dây 95mm2108cái
BI Vật tư phụ:
1Kẹp quai 4/03cái
2Kẹp hotline 4/03cái
3Kẹp ép WR cỡ dây 50mm22cái
4Kẹp ép WR cỡ dây 95mm242cái
5Đầu cosse ép Cu-Al 95mm26cái
6Bass LI bắt FCO, LA6Bộ
7Nắp che đầu sứ máy cắt Recloser6cái
8Chụp cách điện LA6cái
9Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m)12cuộn
BJ Phần thiết bị đường dây trung thế cải tạo
BK Phần lắp mới
1FCO 27KV-200A-12kAA cấp6cái
2FCO 27kV-100A-12kAA cấp2bộ
3Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV8cái
BL Phần tháo lắp
1Tháo máy biến phân phối 1 pha 25KVA-12,7/0,22-0,44kV4máy
2Lắp đặt máy biến phân phối 1 pha 25KVA-12,7/0,22-0,44kV4máy
3Tháo máy biến phân phối 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV2máy
4Lắp đặt máy biến phân phối 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV2máy
5Tháo máy biến phân phối 1 pha 75KVA-12,7/0,22-0,44kV5máy
6Lắp đặt máy biến phân phối 1 pha 75KVA-12,7/0,22-0,44kV5máy
7Tháo cầu chì tự rơi loại 22KV7bộ
8Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV7bộ
9Tháo chống sét van 6bộ
10Lắp đặt chống sét van 6bộ
BM Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch
1Recloser 24kV 630A-12kAA cấp1bộ
2Lắp Recloser 24kV 630A-12kA1bộ
3LTD 1P 24KV-800AA cấp6cái
4Lắp LTD 1P 24KV-800A6cái
5LA 18kV-10kAA cấp6cái
6Lắp đặt chống sét van 6cái
BN Phần thí nghiệm
1Tiếp địa lặp lại trụ 12m8vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.254633305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.50926661E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.052.162.209 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.104.324.418 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)33
2 Giám sát thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện. Đã trực tiếp tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)33
3 Đội trưởng thi công 1 Có bằng Trung cấp, Cao đẳng chuyên ngành điện. Đã từng tham gia là Đội trưởng thi công các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh. (Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, thẻ an toàn).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu >=10 tấn1
2 Xe cẩu >= 5 tấn1
3 Xe tải >= 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->