Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220777726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220400666 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại + Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 13:12:00 đến ngày 2022-08-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,503,088,870 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,546,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu năm trăm bốn mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.254633305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.50926661E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.052.162.209 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.104.324.418 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện. Đã trực tiếp tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Trung cấp, Cao đẳng chuyên ngành điện. Đã từng tham gia là Đội trưởng thi công các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh. (Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, thẻ an toàn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp đường dây trung thế 1 pha lên 3 pha nhánh rẽ ấp 7 Thanh Sơn (từ trụ 168 đến 209) nhánh rẽ ấp 8 Thanh Sơn (từ trụ 070 đến 127) nhánh rẽ Thanh Sơn 8.6A và XDM đường dây trung thế 3 pha liên kết nhánh rẽ ấp 7, ấp 8 Thanh Sơn 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại + Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.546.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Điện lực Định Quán - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai.
- Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai.
- Ðiện thoại: 02517.306.000 Fax: 02512.806.010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Điện lực Định Quán – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai + Người đại diện: Ông Đinh Đức Trường - Chức vụ: Giám đốc + Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02512.806000 Fax: 02512.806010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Định Quán – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai + Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02512.806000 Fax: 02512.806010. Nhân viên phụ trách phát hành E-HSMT: Ông Nguyễn Thành Long; sđt liên lạc: 0911.994554 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 01 Đường Nguyễn Ái Quốc, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Ðiện thoại: 0251.3600998 Fax: 0251.2220244. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611; + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng và tiếp địa | |||
| B | Móng M10a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | A cấp | 36 | cái |
| 2 | Boulon 22x550+2 long đền vuông D24-80x80x5/Zn | 36 | bộ | |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1 | trọn bộ | |
| C | Móng M10 phá đá (M10PĐ) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 2 | Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày | 1 | trọn bộ | |
| D | Móng bê tông trụ 10m ghép phá đá (M10BT2PĐ) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 2 | Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày | 1 | trọn bộ | |
| 3 | Bê tông móng M200 đ 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm | 10,699 | m3 | |
| E | Móng trụ BTLT 12m chôn trực tiếp (M12) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| F | Móng M12 phá đá (M12PĐ) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 2 | Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày | 1 | trọn bộ | |
| G | Móng 1 đà cản bê tông 1,2m trụ BTLT 12m (M12a) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | A cấp | 13 | cái |
| 2 | Boulon 22x650+2 long đền vuông D24-80x80x5/Zn | 13 | bộ | |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1 | trọn bộ | |
| H | Móng bê tông trụ BTLT 12m đơn phá đá (M12BT-PĐ) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 2 | Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày | 1 | trọn bộ | |
| 3 | Bê tông móng M200 đ 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm | 2,892 | m3 | |
| I | Móng bê tông trụ 12m ghép phá đá (M12BT2PĐ) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 2 | Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày | 1 | trọn bộ | |
| 3 | Bê tông móng M200 đ 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 11,18 | m3 | |
| J | Móng M14 phá đá (M14PĐ) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 2 | Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày | 1 | trọn bộ | |
| K | Móng 1 đà cản bê tông 1,2m trụ BTLT 14m (M14a) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | A cấp | 3 | cái |
| 2 | Boulon 22x650+2 long đền vuông D24-80x80x5/Zn | 3 | bộ | |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1 | trọn bộ | |
| L | Móng bê tông trụ BTLT 14m đơn phá đá (M14BTPĐ) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 2 | Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày | 1 | trọn bộ | |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 1,328 | m3 | |
| M | Móng bê tông trụ BTLT 14m đôi phá đá (M14BT2PĐ) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 2 | Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày | 1 | trọn bộ | |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 3,154 | m3 | |
| N | Tiếp địa lặp lại trụ 12m | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc | 32 | bộ | |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2 | A cấp | 34,4 | kg |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50-50mm2 | 16 | cái | |
| 4 | Boulon thau 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | 8 | bộ | |
| 5 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | 64 | cái | |
| 6 | Đai inox dài 1m + khóa đai | 24 | bộ | |
| 7 | Ống PVC D21x1,6mm | 32 | m | |
| 8 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | 34,4 | kg | |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 32 | cọc | |
| 10 | Đào đất kênh mương, rãnh thóat nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| O | Phần trụ | |||
| P | Trụ bê tông ly tâm 10,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m F350 dự ứng lực | A cấp | 50 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 50 | trụ | |
| Q | Trụ bê tông ly tâm 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | A cấp | 60 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 60 | trụ | |
| R | Trụ bê tông ly tâm 12m có sẵn dây tiếp địa trong thân trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (sắt t/địa phi10 trong thân trụ) | A cấp | 6 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 6 | trụ | |
| S | Trụ bê tông ly tâm 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực | A cấp | 15 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 15 | trụ | |
| T | Trụ bê tông ly tâm 14m có sẵn dây tiếp địa trong thân trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (sắt t/địa phi10 trong thân trụ) | A cấp | 1 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 1 | trụ | |
| U | Nhổ và dựng lại trụ hiện hữu | |||
| 1 | Nhổ trụ BTLT 8,4m; 7,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | 70 | trụ | |
| 2 | Nhổ trụ BTLT 10,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | 21 | trụ | |
| 3 | Dựng trụ BTLT | 19 | trụ | |
| V | Phần xà, néo | |||
| W | Xà đơn composite 110x80x5x800: XCOM-8Đ | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5x800 | A cấp | 4 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | A cấp | 4 | cây |
| 3 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg) | 4 | bộ | |
| X | Xà đơn composite 110x80x5x2400: XCOM-24Đ | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5 dài 2,4m | A cấp | 2 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | A cấp | 4 | cây |
| 3 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg) | 2 | bộ | |
| Y | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3 | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000/Zn (3 ốp) | A cấp | 105 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1150/Zn | A cấp | 105 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 210 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x35+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 105 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg) | 105 | bộ | |
| Z | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3 | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000/Zn (3 ốp) | A cấp | 84 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1150/Zn | A cấp | 84 | cây |
| 3 | Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 126 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 84 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x35+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 84 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 kép trên cột BTLT (50,751kg) | 42 | bộ | |
| AA | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) | A cấp | 2 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/Zn | A cấp | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x35+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg) | 2 | bộ | |
| AB | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) | A cấp | 76 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/Zn | A cấp | 76 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 76 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x35+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 76 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 114 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg) | 38 | bộ | |
| AC | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) | A cấp | 1 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn | A cấp | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x35+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg) | 1 | bộ | |
| AD | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) | A cấp | 66 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn | A cấp | 132 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 66 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 132 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x35+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 132 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | 33 | bộ | |
| AE | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m lắp trụ ghép: X-22K-K | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) | A cấp | 2 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn | A cấp | 4 | cây |
| 3 | Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 6 | Boulon 16x35+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | 1 | bộ | |
| AF | Tháo và lắp lại xà hiện hữu | |||
| 1 | Tháo xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg) | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg) | 1 | bộ | |
| AG | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 2 | Sứ chằng lớn | 2 | cái | |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon 50x50 | 16 | cái | |
| 4 | Cáp thép 5/8" | 28 | m | |
| 5 | Yếm cáp dày 2mm | 4 | cái | |
| 6 | Máng che dây chằng dày 0,4mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp bộ dây neo cột chiều cao | 2 | bộ | |
| AH | Bộ chằng lệch đơn cho trụ 12m: CL12-B | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 2 | Sứ chằng lớn | 3 | cái | |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon 50x50 | 24 | cái | |
| 4 | Cáp thép 5/8" | 39 | m | |
| 5 | Bộ chống chằng hẹp Þ60/56x1500+2BL12x40+BL16x250/80 | 3 | bộ | |
| 6 | Yếm cáp dày 2mm | 6 | cái | |
| 7 | Máng che dây chằng dày 0,8mm | 3 | cái | |
| 8 | Lắp bộ dây neo cột chiều cao | 3 | bộ | |
| AI | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 14m: CX14-B | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 2 | Sứ chằng lớn | 1 | cái | |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon 50x50 | 8 | cái | |
| 4 | Cáp thép 5/8" | 16 | m | |
| 5 | Yếm cáp dày 2mm | 2 | cái | |
| 6 | Máng che dây chằng dày 0,4mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp bộ dây neo cột chiều cao | 1 | bộ | |
| AJ | Bộ móng neo xòe cho chằng xuống: NXX | |||
| 1 | Ty neo Þ18x2400 | 3 | cái | |
| 2 | Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm) | 3 | cái | |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ cơng; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| AK | Bộ móng neo xòe cho chằng lệch phá đá: NXL | |||
| 1 | Ty neo Þ18x2400 | 3 | cái | |
| 2 | Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm) | 3 | cái | |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| AL | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| AM | Phần đường dây trung thế cải tạo | |||
| AN | Phần dây cáp lắp mới | |||
| 1 | ACXH-95mm2 24kV: 0 x 1,02 | A cấp | 18.972,3 | m |
| 2 | Cáp C/XLPE/PVC-24kV-25mm2 | A cấp | 20 | m |
| 3 | Kéo dây nhơm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 95mm2 bằng TC kết hợp cơ giới ( | 18,6 | km | |
| AO | Phần tháo thu hồi dây cáp hiện hữu | |||
| 1 | Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao | 5,63 | km | |
| 2 | Tháo dây nhôm lõi thép bọc cách điện, tiết diện dây 50mm2, độ cao | 0,56 | km | |
| AP | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis(4mm)+sứ ống chỉ | 67 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 67 | bộ | |
| 3 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit) | 67 | sứ | |
| AQ | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ: Nth-U | |||
| 1 | Uclevis(4mm)+sứ ống chỉ | 2 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 3 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit) | 2 | sứ | |
| AR | Bộ khóa néo dây trung hòa cỡ dây 50mm2 vào trụ: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm) | 10 | cái | |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | 20 | cái | |
| 3 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 10 | bộ | |
| AS | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | A cấp | 610 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 | A cấp | 610 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 610 | sứ | |
| AT | Ty sứ bổ sung | |||
| 1 | Chân sứ đứng D20 | A cấp | 125 | cái |
| AU | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | A cấp | 132 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | 132 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 132 | bộ | |
| AV | Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 95mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 95mm2 | 120 | cái | |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 95mm2 | 120 | cái | |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 95mm2 | 120 | cái | |
| AW | Bộ khóa néo, đỡ dây | |||
| 1 | Khóa yên ngựa cỡ dây 95mm2 | 15 | cái | |
| AX | Giáp buộc sứ: | |||
| 1 | Giáp buộc đầu sứ đơn cỡ dây 95mm2 | 439 | cái | |
| 2 | Giáp buộc cổ sứ đơn cỡ dây 95mm2 | 288 | cái | |
| AY | Phần tháo lắp lại sứ hiện hữu: | |||
| 1 | Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 116 | sứ | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 115 | sứ | |
| 3 | Tháo cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 7 | bộ | |
| 5 | Tháo chuỗi sứ 2 bát néo đơn dây dẫn, chiều cao | 27 | bộ | |
| 6 | Tháo sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit) | 1 | sứ | |
| 7 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit) | 1 | sứ | |
| 8 | Tháo sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 3 sứ) | 92 | bộ | |
| 9 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 3 sứ) | 92 | bộ | |
| 10 | Tháo hộp phân phối | 81 | cái | |
| 11 | Lắp lại hộp phân phối | 81 | cái | |
| 12 | Tháo dây brachmet khàch hàng (tạm tính theo định mức lắp Uclevis) | 74 | m | |
| 13 | Lắp lại dây brachmet khách hàng (tạm tính theo định mức lắp Uclevis) | 74 | m | |
| AZ | Phần tủ trạm biến phối | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha | 5 | tủ | |
| 2 | Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha | 5 | tủ | |
| BA | Phần vật tư phụ: | |||
| 1 | Kẹp quai 4/0 | 32 | cái | |
| 2 | Kẹp hotline 4/0 | 5 | cái | |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | 8 | cái | |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 | 126 | cái | |
| 5 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 138 | bộ | |
| 6 | Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 7 | Ghíp nối IPC 95-35 (2 boulon) | 280 | cái | |
| 8 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 95mm2 | 38 | cái | |
| 9 | Bass LI bắt FCO, LA | 8 | Bộ | |
| 10 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | 8 | cái | |
| 11 | Chụp cách điện kẹp quai | 32 | cái | |
| 12 | Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m) | 42 | cuộn | |
| 13 | Dây nhôm buộc đầu sứ A70 | 9,3 | kg | |
| BB | Phân trung thế 3 pha XDM | |||
| BC | Phần dây cáp | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 (tận dụng dây thu hồi) | Sử dụng lại | 295 | kg |
| 2 | Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao | 1,483 | km | |
| 3 | ACXH-95mm2 24kV: x 1,02 | A cấp | 4.562,5 | m |
| 4 | Cáp C/XLPE/PVC-24kV-25mm2 | A cấp | 13 | m |
| 5 | Cáp C/XLPE/PVC-24kV-95mm2 | 15 | m | |
| 6 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 95mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | 4,473 | km | |
| 7 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 28 | m | |
| BD | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis(4mm)+sứ ống chỉ | 32 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 32 | bộ | |
| 3 | Dây nhôm buộc đầu sứ A70 | 0,82 | kg | |
| 4 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit) | 32 | sứ | |
| BE | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | A cấp | 178 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 | A cấp | 178 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 178 | sứ | |
| BF | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | A cấp | 33 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | 33 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 33 | bộ | |
| BG | Giáp níu dừng dây bọc ỡ dây 95mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 95mm2 | 24 | cái | |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 95mm2 | 24 | cái | |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 95mm2 | 24 | cái | |
| BH | Dây buộc sứ | |||
| 1 | Giáp buộc đầu sứ đơn cỡ dây 95mm2 | 67 | cái | |
| 2 | Giáp buộc cổ sứ đơn cỡ dây 95mm2 | 108 | cái | |
| BI | Vật tư phụ: | |||
| 1 | Kẹp quai 4/0 | 3 | cái | |
| 2 | Kẹp hotline 4/0 | 3 | cái | |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | 2 | cái | |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 | 42 | cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu-Al 95mm2 | 6 | cái | |
| 6 | Bass LI bắt FCO, LA | 6 | Bộ | |
| 7 | Nắp che đầu sứ máy cắt Recloser | 6 | cái | |
| 8 | Chụp cách điện LA | 6 | cái | |
| 9 | Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m) | 12 | cuộn | |
| BJ | Phần thiết bị đường dây trung thế cải tạo | |||
| BK | Phần lắp mới | |||
| 1 | FCO 27KV-200A-12kA | A cấp | 6 | cái |
| 2 | FCO 27kV-100A-12kA | A cấp | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 8 | cái | |
| BL | Phần tháo lắp | |||
| 1 | Tháo máy biến phân phối 1 pha 25KVA-12,7/0,22-0,44kV | 4 | máy | |
| 2 | Lắp đặt máy biến phân phối 1 pha 25KVA-12,7/0,22-0,44kV | 4 | máy | |
| 3 | Tháo máy biến phân phối 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV | 2 | máy | |
| 4 | Lắp đặt máy biến phân phối 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV | 2 | máy | |
| 5 | Tháo máy biến phân phối 1 pha 75KVA-12,7/0,22-0,44kV | 5 | máy | |
| 6 | Lắp đặt máy biến phân phối 1 pha 75KVA-12,7/0,22-0,44kV | 5 | máy | |
| 7 | Tháo cầu chì tự rơi loại 22KV | 7 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 7 | bộ | |
| 9 | Tháo chống sét van | 6 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt chống sét van | 6 | bộ | |
| BM | Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch | |||
| 1 | Recloser 24kV 630A-12kA | A cấp | 1 | bộ |
| 2 | Lắp Recloser 24kV 630A-12kA | 1 | bộ | |
| 3 | LTD 1P 24KV-800A | A cấp | 6 | cái |
| 4 | Lắp LTD 1P 24KV-800A | 6 | cái | |
| 5 | LA 18kV-10kA | A cấp | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt chống sét van | 6 | cái | |
| BN | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại trụ 12m | 8 | vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.254633305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.50926661E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.052.162.209 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.104.324.418 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện. Đã trực tiếp tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng Trung cấp, Cao đẳng chuyên ngành điện. Đã từng tham gia là Đội trưởng thi công các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh. (Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, thẻ an toàn). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | >=10 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu | >= 5 tấn | 1 |
| 3 | Xe tải | >= 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi