Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220779814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 12:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220779621 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa tài sản cố định của Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam năm 2022 và 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 12:37:00 đến ngày 2022-08-05 12:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,273,086,256 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 139,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 8(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có hợp đồng sửa chữa nhà ký túc xá hoặc sửa chữa nhà ở tập thể công nhân hoặc nhà chung cư từ 5 tầng trở lên (Hồ sơ minh chứng bao gồm: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hoá đơn GTGT quyết toán A-B) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề AT&VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng AT&VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ thi công xây dựng (tổ nề) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia nghề nề - hoàn thiện hoặc đã tham gia và đạt kết quả đánh giá của tổ chức đánh giá kỹ năng nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ thi công xây dựng (tổ cốp pha - giàn giáo) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia nghề cốp pha giàn giáo hoặc đã tham gia và đạt kết quả đánh giá của tổ chức đánh giá kỹ năng nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 750-1500W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥8,5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa công trình Sửa chữa Nhà ký túc xá Hoành Bồ (KTX 5 tầng) - Phân hiệu đào tạo Hoành Bồ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa tài sản cố định của Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam năm 2022 và 2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản phô tô công chứng bằng cấp, chứng chỉ liên quan của các nhân sự chủ chốt. - Bản phô tô công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của các thiết bị phục vụ thi công. - Bản phô tô công chứng các hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 139.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam - Địa chỉ: Số 8, Chu Văn An, P. Hồng Hải, TP Hạ Long, Quảng Ninh
Số điện thoại: 02033 626 470 - Số Fax: 02033 626 305 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Nguyễn Quốc Tuấn, Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 306 - Số Fax: 02033 626 305; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Xây dựng cơ bản, Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 470 - Số Fax: 02033 626 305 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Xây dựng cơ bản, Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 470 - Số Fax: 02033 626 305 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA MÁI CHỐNG NÓNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4397 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ xà gồ 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,5836 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường bể bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9408 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6592 | m3 |
| 5 | Vận chuyển tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4397 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ ống cấp nước và các phụ kiện đấu vào bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,5836 | m2 |
| 11 | Lợp mái tôn thường chiều dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2021 | 100m2 |
| 12 | Tôn up lóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,398 | m |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,404 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,404 | m2 |
| 15 | Lát gạch đất nung 400x400 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,404 | m2 |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 17 | Van phao D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Van khóa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 19 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 20 | Tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Ống PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | 100m |
| 22 | Măng xông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| B | SỬA CHỮA ĐƠN NGUYÊN 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,43 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch ôp lát bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2503 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,7536 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,93 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,9404 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,5416 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,892 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,92 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát diễu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,304 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.238,0134 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.311,172 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn hèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,46 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7549 | m3 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6651 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6651 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6651 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7549 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,43 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,5416 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,92 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,304 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.691,5935 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.928,6275 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,6029 | m2 |
| 30 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5754 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,7536 | m2 |
| 32 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch 300x450, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,197 | m2 |
| 33 | Thi công trần nhôm alumium 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,7536 | m2 |
| 34 | Gia công khung sắt bảo vệ 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3649 | tấn |
| 35 | Lắp dựng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,109 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép khung bảo vệ 12*12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,491 | m2 |
| 37 | Gia công lan can ( nâng cao lan can ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2523 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,008 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,7996 | m2 |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 46 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 47 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 48 | Phễu thoát sàn 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 49 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 50 | Cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 51 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 53 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 54 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 56 | Chếch PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 57 | Chếch PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 58 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 59 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 60 | Y PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 61 | Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 62 | Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 63 | Côn thu PVC D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Côn thu PVC D76-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 65 | Côn thu PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Côn thu PVC D110-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Nút bịt PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 68 | Nút bịt PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 69 | Nút bịt PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 70 | Nút bịt PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 71 | Ống PVC C2 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 72 | Ống PVC C2 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 73 | Ống PVC C2 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 74 | Ống PVC C2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 75 | Ống PVC C2 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 76 | Măng xông PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 77 | Măng xông PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 78 | Măng xông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Măng xông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 80 | Đèn vệ sinh chịu nước P=11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 81 | Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 82 | Đế nhựa âm chống cháy ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 83 | Dây điện đôi cu/PVC/PVC 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,3 | m |
| 84 | Ống luồn dây điện D20/14,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 85 | SX, lắp dựng cửa sổ hất, cửa sổ nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 86 | SX, lắp dựng cửa đi 1 cánh kính mờ 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 87 | Sửa chữa cửa cũ ( Thay khóa, thay kính, thay nẹp cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | bộ |
| 88 | SX, lắp dựng vách nhà vệ sinh compact HPL dày 12 ly, phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,355 | m2 |
| C | SỬA CHỮA ĐƠN NGUYÊN 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,86 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 3 | Dọn vệ sinh bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,78 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,7402 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,457 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,998 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,9364 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,2571 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780,1212 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,54 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,608 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.568,7314 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.534,7342 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,0129 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn hèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,448 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9261 | m3 |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,9942 | m3 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,9942 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,9942 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,9942 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2171 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 ( lan can cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,9046 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 ( trát lại tường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819,828 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 ( tường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,2571 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( trần cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,54 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,608 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.554,5669 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.774,6768 | m2 |
| 33 | Trám khe lún bằng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,6 | m |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,951 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,3002 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,2058 | m2 |
| 37 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0457 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,457 | m2 |
| 39 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch 300x450, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,1142 | m2 |
| 40 | Thi công trần nhôm alumium 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,457 | m2 |
| 41 | Gia công lan can ( nâng cao lan can mặt trước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2518 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,472 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,7836 | m2 |
| 44 | Bảo vệ bề mặt đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,78 | m2 |
| 45 | Tôn cát mái hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0323 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0092 | m3 |
| 47 | Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0924 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,724 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 51 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 55 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 56 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 57 | Phễu thoát sàn 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 58 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 59 | Cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 60 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 61 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 62 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 63 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 64 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 65 | Chếch PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 66 | Chếch PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 67 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 68 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 69 | Y PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 70 | Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 71 | Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 72 | Côn thu PVC D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 73 | Côn thu PVC D76-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 74 | Côn thu PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 75 | Côn thu PVC D110-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 76 | Nút bịt PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 77 | Nút bịt PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 78 | Nút bịt PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 79 | Nút bịt PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 80 | Ống PVC C2 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m |
| 81 | Ống PVC C2 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | 100m |
| 82 | Ống PVC C2 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 83 | Ống PVC C2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m |
| 84 | Ống PVC C2 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100m |
| 85 | Măng xông PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 86 | Măng xông PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 87 | Măng xông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 88 | Măng xông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 89 | Măng xông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 90 | Đèn vệ sinh chịu nước P=11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 91 | Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 92 | Đế nhựa âm chống cháy ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 93 | Dây điện đôi cu/PVC/PVC 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,58 | m |
| 94 | Ống luồn dây điện D20/14,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,6 | m |
| 95 | SX, lắp dựng vách nhôm xingfa kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,144 | m2 |
| 96 | SX, lắp dựng cửa sổ hất, cửa sổ nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 97 | SX, lắp dựng cửa đi 1 cánh kính mờ 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 98 | Sửa chữa cửa cũ ( Thay khóa, thay kính, thay nẹp cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | bộ |
| 99 | SX, lắp dựng vách nhà vệ sinh compact HPL dày 12 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,953 | m2 |
| D | SỬA CHỮA ĐƠN NGUYÊN 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,75 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch ôp lát bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8503 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,7536 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,93 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,9065 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,907 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,9542 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát diễu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,304 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,42 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.320,6203 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.314,467 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn hèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,46 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7549 | m3 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,199 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,199 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,199 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7549 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,445 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,9542 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,42 | m2 |
| 25 | Trát diễu bê tông, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,304 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.666,5709 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.874,7655 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,6029 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,7536 | m2 |
| 30 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5754 | m3 |
| 31 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch 300x450, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,725 | m2 |
| 32 | Thi công trần nhôm alumium 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,7536 | m2 |
| 33 | Gia công khung sắt bảo vệ 12*12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4241 | tấn |
| 34 | Lắp dựng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5054 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép khung bảo vệ 12*12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0023 | m2 |
| 36 | Gia công lan can ( nâng cao lan can mặt trước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2523 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,008 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,7657 | m2 |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 41 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 46 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 47 | Phễu thoát sàn 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 48 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 49 | Cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 50 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 52 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 53 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Chếch PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Chếch PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 57 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 58 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 59 | Y PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 60 | Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 61 | Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 62 | Côn thu PVC D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Côn thu PVC D76-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 64 | Côn thu PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Côn thu PVC D110-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Nút bịt PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 67 | Nút bịt PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 68 | Nút bịt PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 69 | Nút bịt PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 70 | Ống PVC C2 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 71 | Ống PVC C2 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 72 | Ống PVC C2 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 73 | Ống PVC C2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 74 | Ống PVC C2 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 75 | Măng xông PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 76 | Măng xông PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 77 | Măng xông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Măng xông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 79 | Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 80 | Đế nhựa âm chống cháy ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 81 | Dây điện đôi cu/PVC/PVC 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,3 | m |
| 82 | Ống luồn dây điện D20/14,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 83 | SX, lắp dựng cửa sổ hất, cửa sổ nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 84 | SX, lắp dựng cửa sổ 2 cánh kính mờ 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 85 | SX, lắp dựng cửa đi 1 cánh kính mờ 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 86 | Sửa chữa cửa cũ ( Thay khóa, thay kính, thay nẹp cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | bộ |
| 87 | SX, lắp dựng vách nhà vệ sinh compact HPL dày 12 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,355 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 8(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có hợp đồng sửa chữa nhà ký túc xá hoặc sửa chữa nhà ở tập thể công nhân hoặc nhà chung cư từ 5 tầng trở lên (Hồ sơ minh chứng bao gồm: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hoá đơn GTGT quyết toán A-B) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề AT&VSLĐ | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, VSLĐ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng AT&VSLĐ | 5 | 2 |
| 4 | Tổ trưởng tổ thi công xây dựng (tổ nề) | 2 | - Có chứng chỉ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia nghề nề - hoàn thiện hoặc đã tham gia và đạt kết quả đánh giá của tổ chức đánh giá kỹ năng nghề. | 3 | 1 |
| 5 | Tổ trưởng tổ thi công xây dựng (tổ cốp pha - giàn giáo) | 1 | - Có chứng chỉ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia nghề cốp pha giàn giáo hoặc đã tham gia và đạt kết quả đánh giá của tổ chức đánh giá kỹ năng nghề. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá | ≥1,7 KW | 3 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≤1,5KW | 5 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥150L | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥250L | 1 |
| 6 | Máy hàn | ≥23KW | 1 |
| 7 | Máy tời điện | ≥ 500kg | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt cầm tay | công suất 750-1500W | 1 |
| 9 | Máy phát điện | ≥8,5KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi