Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220779814-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 12:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20220779621
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa tài sản cố định của Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam năm 2022 và 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 12:37:00 đến ngày 2022-08-05 12:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,273,086,256 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 139,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 8(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có hợp đồng sửa chữa nhà ký túc xá hoặc sửa chữa nhà ở tập thể công nhân hoặc nhà chung cư từ 5 tầng trở lên (Hồ sơ minh chứng bao gồm: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hoá đơn GTGT quyết toán A-B)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề AT&VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng AT&VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ thi công xây dựng (tổ nề)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia nghề nề - hoàn thiện hoặc đã tham gia và đạt kết quả đánh giá của tổ chức đánh giá kỹ năng nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ thi công xây dựng (tổ cốp pha - giàn giáo)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia nghề cốp pha giàn giáo hoặc đã tham gia và đạt kết quả đánh giá của tổ chức đánh giá kỹ năng nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≤1,5KW
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất 750-1500W
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥8,5KVA
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa công trình
Sửa chữa Nhà ký túc xá Hoành Bồ (KTX 5 tầng) - Phân hiệu đào tạo Hoành Bồ
210 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sửa chữa tài sản cố định của Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam năm 2022 và 2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam - Địa chỉ: Số 8, Chu Văn An, P. Hồng Hải, TP Hạ Long, Quảng Ninh Số điện thoại: 02033 626 470 - Số Fax: 02033 626 305
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và xây dựng Cửa Lục. Địa chỉ: Số 38, ngõ 2 Hải Phong, P.Hồng Hải, TP.Hạ Long, T.Quảng Ninh; + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC-DT: Công ty CP tư vấn và xây dựng VTC. Địa chỉ: Số 26, tổ 1, khu 4C, phố Hải Phong, P.Hồng Hải, TP Hạ Long, T.Quảng Ninh. +Đơn vị đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam - Địa chỉ: Số 8, Chu Văn An, P. Hồng Hải, TP Hạ Long, Quảng Ninh;


- Bên mời thầu: Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam , địa chỉ: Số 8 Chu Văn An, Phường Hồng Hải – T.P Hạ long - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam - Địa chỉ: Số 8, Chu Văn An, P. Hồng Hải, TP Hạ Long, Quảng Ninh Số điện thoại: 02033 626 470 - Số Fax: 02033 626 305


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản phô tô công chứng bằng cấp, chứng chỉ liên quan của các nhân sự chủ chốt. - Bản phô tô công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của các thiết bị phục vụ thi công. - Bản phô tô công chứng các hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 139.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam - Địa chỉ: Số 8, Chu Văn An, P. Hồng Hải, TP Hạ Long, Quảng Ninh Số điện thoại: 02033 626 470 - Số Fax: 02033 626 305
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Nguyễn Quốc Tuấn, Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 306 - Số Fax: 02033 626 305;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Xây dựng cơ bản, Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 470 - Số Fax: 02033 626 305
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Xây dựng cơ bản, Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 470 - Số Fax: 02033 626 305
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA MÁI CHỐNG NÓNG
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V14,4397100m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ xà gồ 50x100Mô tả kỹ thuật theo chương V350,5836m2
3Phá dỡ tường bể bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V8,9408m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V8,6592m3
5Vận chuyển tấm lợp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,4397100m2
6Tháo dỡ ống cấp nước và các phụ kiện đấu vào bểMô tả kỹ thuật theo chương V5công
7Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m3
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V350,5836m2
11Lợp mái tôn thường chiều dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,2021100m2
12Tôn up lócMô tả kỹ thuật theo chương V213,398m
13Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V40,404m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,404m2
15Lát gạch đất nung 400x400 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,404m2
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bể
17Van phao D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Van khóa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
19Cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
20Tê PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
21Ống PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25100m
22Măng xông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
B SỬA CHỮA ĐƠN NGUYÊN 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,43m2
2Phá dỡ gạch ôp lát bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V42,2503m3
3Tháo dỡ trần nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V165,7536m2
4Tháo dỡ vách ngăn nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V132,93m2
5Tháo dỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
6Tháo dỡ xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
7Tháo dỡ vòi senMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
8Tháo dỡ vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V133,9404m2
10Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V86,5416m2
11Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V484,892m2
12Phá lớp vữa trầnMô tả kỹ thuật theo chương V120,92m2
13Phá lớp vữa trát diễu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V18,304m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.238,0134m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.311,172m2
16Cạo bỏ lớp sơn hèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V221,46m2
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V8,7549m3
18Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V61,6651m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V61,6651m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V61,6651m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7549m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V505,43m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,5416m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V120,92m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,304m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.691,5935m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.928,6275m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
29Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V132,6029m2
30Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5754m3
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V165,7536m2
32Ốp tường nhà vệ sinh gạch 300x450, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V184,197m2
33Thi công trần nhôm alumium 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V165,7536m2
34Gia công khung sắt bảo vệ 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3649tấn
35Lắp dựng khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V44,109m2
36Sơn sắt thép khung bảo vệ 12*12Mô tả kỹ thuật theo chương V15,491m2
37Gia công lan can ( nâng cao lan can )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2523tấn
38Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V16,008m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V151,7996m2
40Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
41Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
42Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
43Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
44Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
45Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
46Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
47Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
48Phễu thoát sàn 120x120Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
49Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
50Cút PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
51Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
53Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
54Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
56Chếch PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
57Chếch PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
58Chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
59Chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
60Y PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
61Y PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
62Y PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
63Côn thu PVC D90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64Côn thu PVC D76-34Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
65Côn thu PVC D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
66Côn thu PVC D110-60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
67Nút bịt PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
68Nút bịt PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
69Nút bịt PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
70Nút bịt PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
71Ống PVC C2 D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
72Ống PVC C2 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
73Ống PVC C2 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
74Ống PVC C2 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
75Ống PVC C2 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m
76Măng xông PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
77Măng xông PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
78Măng xông PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Măng xông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
80Đèn vệ sinh chịu nước P=11WMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
81Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
82Đế nhựa âm chống cháy ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
83Dây điện đôi cu/PVC/PVC 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V105,3m
84Ống luồn dây điện D20/14,5Mô tả kỹ thuật theo chương V81m
85SX, lắp dựng cửa sổ hất, cửa sổ nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
86SX, lắp dựng cửa đi 1 cánh kính mờ 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
87Sửa chữa cửa cũ ( Thay khóa, thay kính, thay nẹp cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V149bộ
88SX, lắp dựng vách nhà vệ sinh compact HPL dày 12 ly, phụ kiện inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V131,355m2
C SỬA CHỮA ĐƠN NGUYÊN 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V34,86m2
2Tháo dỡ vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m2
3Dọn vệ sinh bậcMô tả kỹ thuật theo chương V399,78m2
4Phá dỡ nền gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V95,7402m3
5Tháo dỡ trần nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V320,457m2
6Tháo dỡ vách ngăn nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V256,998m2
7Tháo dỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
8Tháo dỡ xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
9Tháo dỡ vòi senMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
10Tháo dỡ vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V439,9364m2
12Phá lớp vữa trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V286,2571m2
13Phá lớp vữa trát tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V780,1212m2
14Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V185,54m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V36,608m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V2.568,7314m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3.534,7342m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V299,0129m2
19Cạo bỏ lớp sơn hèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V453,448m2
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V16,9261m3
21Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V131,9942m3
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V131,9942m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V131,9942m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V131,9942m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2171m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 ( lan can cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V110,9046m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 ( trát lại tường cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V819,828m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 ( tường cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V286,2571m2
29Trát trần, vữa XM mác 75 ( trần cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V185,54m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,608m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.554,5669m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9.774,6768m2
33Trám khe lún bằng keoMô tả kỹ thuật theo chương V177,6m
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,951m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,3002m2
36Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V265,2058m2
37Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,0457m3
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V320,457m2
39Ốp tường nhà vệ sinh gạch 300x450, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V356,1142m2
40Thi công trần nhôm alumium 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V320,457m2
41Gia công lan can ( nâng cao lan can mặt trước)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2518tấn
42Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V77,472m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V545,7836m2
44Bảo vệ bề mặt đá tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V399,78m2
45Tôn cát mái hiênMô tả kỹ thuật theo chương V7,0323m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0092m3
47Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0924m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,724100m2
49Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
50Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
51Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
52Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
53Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
54Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
55Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
56Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
57Phễu thoát sàn 120x120Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
58Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
59Cút PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V61cái
60Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
61Cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
62Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
63Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
64Tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
65Chếch PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
66Chếch PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V61cái
67Chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
68Chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V61cái
69Y PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V61cái
70Y PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
71Y PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V61cái
72Côn thu PVC D90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
73Côn thu PVC D76-34Mô tả kỹ thuật theo chương V61cái
74Côn thu PVC D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
75Côn thu PVC D110-60Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
76Nút bịt PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
77Nút bịt PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
78Nút bịt PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
79Nút bịt PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
80Ống PVC C2 D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22100m
81Ống PVC C2 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V1,83100m
82Ống PVC C2 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
83Ống PVC C2 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m
84Ống PVC C2 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64100m
85Măng xông PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
86Măng xông PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
87Măng xông PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
88Măng xông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
89Măng xông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
90Đèn vệ sinh chịu nước P=11WMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
91Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
92Đế nhựa âm chống cháy ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
93Dây điện đôi cu/PVC/PVC 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V203,58m
94Ống luồn dây điện D20/14,5Mô tả kỹ thuật theo chương V156,6m
95SX, lắp dựng vách nhôm xingfa kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V78,144m2
96SX, lắp dựng cửa sổ hất, cửa sổ nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
97SX, lắp dựng cửa đi 1 cánh kính mờ 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
98Sửa chữa cửa cũ ( Thay khóa, thay kính, thay nẹp cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V296bộ
99SX, lắp dựng vách nhà vệ sinh compact HPL dày 12 lyMô tả kỹ thuật theo chương V253,953m2
D SỬA CHỮA ĐƠN NGUYÊN 3
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,75m2
2Phá dỡ gạch ôp lát bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V41,8503m3
3Tháo dỡ trần nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V165,7536m2
4Tháo dỡ vách ngăn nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V132,93m2
5Tháo dỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
6Tháo dỡ xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
7Tháo dỡ vòi senMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
8Tháo dỡ vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V133,9065m2
10Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V417,907m2
11Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V91,9542m2
12Phá lớp vữa trát diễu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V18,304m2
13Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V111,42m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.320,6203m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.314,467m2
16Cạo bỏ lớp sơn hèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V221,46m2
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V8,7549m3
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V60,199m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V60,199m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V60,199m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7549m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V438,445m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,9542m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,42m2
25Trát diễu bê tông, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,304m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.666,5709m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.874,7655m2
28Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V132,6029m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V165,7536m2
30Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5754m3
31Ốp tường nhà vệ sinh gạch 300x450, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V184,725m2
32Thi công trần nhôm alumium 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V165,7536m2
33Gia công khung sắt bảo vệ 12*12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4241tấn
34Lắp dựng khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V48,5054m2
35Sơn sắt thép khung bảo vệ 12*12Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0023m2
36Gia công lan can ( nâng cao lan can mặt trước)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2523tấn
37Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V16,008m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V151,7657m2
39Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
40Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
41Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
42Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
43Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
44Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
45Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
46Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
47Phễu thoát sàn 120x120Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
48Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
49Cút PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
50Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
52Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
53Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
54Tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
55Chếch PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
56Chếch PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
57Chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
58Chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
59Y PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
60Y PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
61Y PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
62Côn thu PVC D90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Côn thu PVC D76-34Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
64Côn thu PVC D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
65Côn thu PVC D110-60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
66Nút bịt PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
67Nút bịt PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
68Nút bịt PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
69Nút bịt PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
70Ống PVC C2 D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
71Ống PVC C2 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
72Ống PVC C2 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
73Ống PVC C2 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
74Ống PVC C2 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m
75Măng xông PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
76Măng xông PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
77Măng xông PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
78Măng xông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
79Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
80Đế nhựa âm chống cháy ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
81Dây điện đôi cu/PVC/PVC 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V105,3m
82Ống luồn dây điện D20/14,5Mô tả kỹ thuật theo chương V81m
83SX, lắp dựng cửa sổ hất, cửa sổ nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
84SX, lắp dựng cửa sổ 2 cánh kính mờ 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
85SX, lắp dựng cửa đi 1 cánh kính mờ 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
86Sửa chữa cửa cũ ( Thay khóa, thay kính, thay nẹp cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V177bộ
87SX, lắp dựng vách nhà vệ sinh compact HPL dày 12 lyMô tả kỹ thuật theo chương V131,355m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 8(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có hợp đồng sửa chữa nhà ký túc xá hoặc sửa chữa nhà ở tập thể công nhân hoặc nhà chung cư từ 5 tầng trở lên (Hồ sơ minh chứng bao gồm: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hoá đơn GTGT quyết toán A-B)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề AT&VSLĐ53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, VSLĐ 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng AT&VSLĐ52
4 Tổ trưởng tổ thi công xây dựng (tổ nề) 2 - Có chứng chỉ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia nghề nề - hoàn thiện hoặc đã tham gia và đạt kết quả đánh giá của tổ chức đánh giá kỹ năng nghề.31
5 Tổ trưởng tổ thi công xây dựng (tổ cốp pha - giàn giáo) 1 - Có chứng chỉ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia nghề cốp pha giàn giáo hoặc đã tham gia và đạt kết quả đánh giá của tổ chức đánh giá kỹ năng nghề.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn1
2 Máy cắt gạch, đá ≥1,7 KW3
3 Máy khoan bê tông cầm tay ≤1,5KW5
4 Máy trộn vữa ≥150L1
5 Máy trộn bê tông ≥250L1
6 Máy hàn ≥23KW1
7 Máy tời điện ≥ 500kg1
8 Máy hàn nhiệt cầm tay công suất 750-1500W1
9 Máy phát điện ≥8,5KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->