Gói thầu: Gói thầu số 06- Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220777798-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG QUANG MINH HD
Tên gói thầu Gói thầu số 06- Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220766375
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 12:28:00 đến ngày 2022-08-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,830,489,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2457335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.449146E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có kết cấu hệ khung bê tông cốt thép (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.381.343.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.144.029.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III, hoặc 2 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ: >=5T
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị:+ Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô.+ Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp >= 6T
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê.- Đặc điểm thiết bị:+ Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép>=5kW
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào: >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê.- Đặc điểm thiết bị:+ Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay>=70kg
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện >=23kW
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay- công suất: >= 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Vận thăng lồng >=3T
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG QUANG MINH HD
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06- Thi công xây dựng công trình
Nâng tầng 3 nhà lớp học 2 tầng, 8 phòng và một số hạng mục phụ trợ trường Trung học cơ sở Nguyễn Trãi, Nam Sách
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG QUANG MINH HD , địa chỉ: Số 280 Phùng Chí Kiên, Phường Tân Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Sách (Địa chỉ: Số 10 đường Mạc Thị Bưởi, thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương), điện thoại 02203.756.689;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương, địa chỉ: Số 1 đường Thanh Niên, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng H-D, địa chỉ: Số nhà 19 phố Bùi Thị Xuân, Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nam Sách, địa chỉ: Thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Quang Minh HD, địa chỉ: Số 280 Phùng Chí Kiên, Phường Tân Bình, Thành phố Hải Dương; Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Long Xuyên HD, địa chỉ: Ngõ 119A Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG QUANG MINH HD , địa chỉ: Số 280 Phùng Chí Kiên, Phường Tân Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Sách (Địa chỉ: Số 10 đường Mạc Thị Bưởi, thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương), điện thoại 02203.756.689;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Sách (Địa chỉ: Số 10 đường Mạc Thị Bưởi, thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương), điện thoại 02203.756.689;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Sách (Địa chỉ: Số 10 đường Mạc Thị Bưởi, thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương), điện thoại 02203.756.689
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441. hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441. hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phần xây dựng
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V35,4572m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,87m2
4Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V105,88m
5Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,6142m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,3732m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
8Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (3km tiếp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3/1km
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,3589m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6315m3
11Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3737m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5758m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1935100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V181 cấu kiện
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0902tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1669tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8527m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1872m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4087100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4674tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8929tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1151m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9601100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8757tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,23tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6913tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,504m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,9092100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,5082tấn
32Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2395tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,73251m2
34Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V15,5408m2
35Đắp cát nền bục giảng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0891m3
36Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0446m3
37Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 KT: 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V361,6906m2
38Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 KT: 500x150Mô tả kỹ thuật theo chương V25,041m2
39Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M75, PCB40 KT: 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6953m2
40Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 KT: 250x400Mô tả kỹ thuật theo chương V100,088m2
41Láng chống thấm, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3388m2
42Quét dung dịch chống thấm sika (3 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7096m2
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông khí chưng áp AAC (15x20x60)cm bằng vữa xây bê tông nhẹ BLOCK-MORTAR mác 75, chiều dày 15cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2508m3
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1466m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7682100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,278tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,357tấn
48Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,75tấn
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,75tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V195,841m2
51Tôn úp nóc SSSC rộng 300 dầy 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V61,32md
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,101100m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V525,0964m2
54Ngâm xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V516,9064kg
55Bơm nước chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
56Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
57Phếu thuMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
58Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
60Vách ngăn Compostie dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,485m2
61Cửa Compostie dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
62SX và lắp dựng vách kính khung nhôm Đông Á, KT nhôm 25x76, kính Đáp Cầu 5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
63Gia công, lắp dựng Inox 304 gia cường vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V29kg
64SX cửa đi nhựa lõi thép TP Window (cả phụ kiện, khoá + lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,51m2
65SX cửa sổ nhựa lõi thép TP Window (cả phụ kiện, khoá + lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,92m2
66Gia công cửa sắt 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504tấn
67Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V36,48m2
68Bảng chống loá Hàn Quốc KT: 1250x4000Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V449,8572m2
70Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V528,959m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,0574m2
72Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,604m2
73Trát thanh trang trí, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,6137m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,1608m2
75Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V391,3188m2
76Trát trần, ô văng vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V94,9616m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V295,19m
78Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,31m
79Đắp trang trí cột, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,465m2
80Công đắp khoá vòm, cột hiên (công 4,5/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
81Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V822,7817m2
82Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V409,3028m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.468,3454m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.474,2715m2
85Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V12,1649100m2
86Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
87Bình bột chữa cháy MFZ4 BC (4kg) Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
88Bình khí chữa cháy MT3 BC trung QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
89Nội quy + tiêu lệch PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1Tủ điện tôn 0,75 ly, KT 150x200x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat 3 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt cáp ruột đồng 0,6/1KV bọc XLPE/PVC 3x16+1x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Ống nhựa sun mềm D27Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
7Ông nhựa sun mềm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V225m
8Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
9Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
11Đèn Huỳnh Quang đôi 220V-2x36WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
12Đèn Huỳnh Quang đơn 220V-1x36WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
13Đèn lốp gắn trần D270 bóng led 14WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Đèn compac 220V-20wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Quạt trần Điện cơ cánh nhôm 80W (không hộp số)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Bộ điều tốc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
17Móc treo quạt trần D14x300Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
18Quạt treo tường cánh 0,4m chuyển hướng cơ-Điện cơ Thống NhấtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
19Hạt công tác 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
20Ổ cắm liền mặt đôi 16AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
22Mặt công tắc, ổ cắm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
23Vít+nở nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V180cái
24Mũi khoan bê tông D18x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Mũi khoan bê tông D6x300Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8cuộn
27Hộp nối dây 220-10AMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
28Công tháo dỡ hệ thống kim thu sét cũ (công 3,5/7 nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
29Gia công kim thu sét D20, dài 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
30Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
31Quả sứ cắm kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V5quả
32Dây dẫn sét D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
33Bật đỡ dây D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
34Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
35Xi măng PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V30kg
36Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
37Đo kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5điểm
C CẤP THOÁT NƯỚC
1Công tháo dỡ téc nước cũ (công 3,5/7 nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
2Ống nhựa PPR (Hàn Nhiệt) D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
3Ống nhựa PPR (Hàn Nhiệt) D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
4Ống nhựa PPR (Hàn Nhiệt) D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
5Tê nhựa PP-R trơn (hàn nhiệt) D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Tê nhựa PP-R trơn (hàn nhiệt) D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Tê nhựa PP-R ren (hàn nhiệt) D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Cút nhựa PP-R trơn (hàn nhiệt) D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Cút nhựa PP-R trơn (hàn nhiệt) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Cút nhựa PP-R trơn (hàn nhiệt) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Cút nhựa PP-R ren (hàn nhiệt) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12Côn nhựa PP-R trơn (hàn nhiệt) D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Rắc co nhựa PP-R (hàn nhiệt) D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Rắc co nhựa PP-R (hàn nhiệt) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Rắc co nhựa PP-R (hàn nhiệt) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Răng cấy nhựa PP-R (hàn nhiệt) D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Răng cấy nhựa PP-R (hàn nhiệt) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Răng cấy nhựa PP-R (hàn nhiệt) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt van 2 chiều ren đồng D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt van phao đồng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Bàn cầu 2 khối Inax C-117VA(1 chế độ xả) + vòi xịt Inax CFV - 102AMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu rửa Inax L282V + vòi chậu rửa Inax LFV - 12A)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
23Lắp đặt chậu tiểu nam + vanMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Vòi nước D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Hộp vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) 110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
28Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) 90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
29Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
30Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
31Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
32Tê nhựa xiên u.PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Tê nhựa xiên u.PVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Tê nhựa xiên u.PVC D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Tê nhựa xiên u.PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Tê nhựa xiên u.PVC D60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Tê nhựa xiên u.PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Cút nhựa u.PVC xiên D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
39Cút nhựa u.PVC xiên D76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Cút nhựa u.PVC xiên D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Cút nhựa u.PVC xiên D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Cút côn nhựa u.PVC xiên D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Cút côn nhựa u.PVC xiên D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Côn nhựa u.PVC D110x76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm + lưới chắc rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
D Hạng mục: Phụ trợ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,687100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,687100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (2km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,687100m3/1km
4Lớp ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.687m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V253,05m3
6Lát gạch tetazo 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.687m2
7Cắt khe coMô tả kỹ thuật theo chương V47,810m
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,072100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,072100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (2km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,072100m3/1km
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tỷ lệ 7:3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6576100m3
12Đất đồi (K85)Mô tả kỹ thuật theo chương V208,8576m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tỷ lệ 7:3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7104100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (2km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3/1km
17Đắp cát nền công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V24,35321m3
19Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0277m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2032100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (2km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2032100m3/1km
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,822m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,502100m2
24Xây bồn hoa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2336m3
25Viên block vỉa hè, bê tông mác 250 KT 230x300 (vát lượn góc)Mô tả kỹ thuật theo chương V235viên
26Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,1m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2351cấu kiện
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,08m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,08m2
30Đất mầuMô tả kỹ thuật theo chương V205,436m3
31Cỏ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V844m2
32Cây chuối ngọc cao 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.245cây
33Cây cọ ta cao (30-40cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cây
34Cây phượng chiều cao 4-5m, đường kính gốc 15-18cmMô tả kỹ thuật theo chương V12cây
35Cây hoa hồng toMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
36Cây hoa trạng Nguyên cao 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cây
37Cây trúc quân tử cao 2mMô tả kỹ thuật theo chương V38cây
38Cây mai chiếu thuỷMô tả kỹ thuật theo chương V8cây
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2904100m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2m3
41Lát gạch tetazo 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V242m2
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,618m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,407100m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,18m2
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V301 cấu kiện
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V1411 cấu kiện
47Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,232100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,232100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (2km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,232100m3/1km
50Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V184,8m3
51Đá miMô tả kỹ thuật theo chương V61,6m3
52Lớp cát lấp chân mặt cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V61,6m3
53Lớp cỏ nhân tạo và cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V1.232m2
54Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,5m2
55Lưới + khung thành bóng đá 11 người S1667 thương hiệu Vifa SportMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m3
57Đất đồi (K85)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,468m3
58Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5242100m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1478100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3763100m3
61Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (2km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3763100m3/1km
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,032m3
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6m3
64Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4784100m2
65Thép 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V74,2kg
66Bản mã dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V12kg
67Bu lông và êcu D12Mô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
68Dây cáp bọc nhựa D6Mô tả kỹ thuật theo chương V635m
69Pu nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
70Tăng đỡ inox M12Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
71Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,9131tấn
72Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9131tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,36471m2
74Lưới CPE D2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.270,4m2
75Lắp dựng cột đèn pha 2 bóng 400wMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
76Lắp đặt đèn pha ánh sáng vàng 400wMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
77Lắp đặt Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x4+1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
78Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
79Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
80Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
81Lắp đặt các automat 3 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Vít + nở nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
83Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
84Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 400x300x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
85Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7584100m3
86Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6804100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3
88Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (2km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3/1km
89Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
90Lắp đặt ống nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
91Lắp đặt cút nối YMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
92Bu lông M24x800Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
93Cọc tiếp địa L50x50x5 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V162kg
94Dây nối đất CT3-D8Mô tả kỹ thuật theo chương V5,52kg
95Lập là 50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8kg
96Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V26,08321m3
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,55521m3
98Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5892m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2405100m3
100Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (2km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2405100m3/1km
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,475m3
102Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m2
103Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
104Xây rãnh nước, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4539m3
105Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8498m3
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3024100m2
107Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4719tấn
108Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1471 cấu kiện
109Láng nền, không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,75m2
110Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,0648m2
111Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0123100m3
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0123100m3
113Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (2 km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0123100m3/1km
114Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,5396100m3
115Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V31,72651m3
116Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,60251m3
117Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,093100m3
118Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4466100m3
119Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (2km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4466100m3/1km
120Thi công lớp đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V20,75m3
121Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2275m3
122Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0787100m2
123Xây rãnh nước, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4595m3
124Bê tông giằng cổ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7707m3
125Ván khuôn gỗ giằng cổMô tả kỹ thuật theo chương V0,2016100m2
126Lắp dựng cốt thép giằng cổ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1322tấn
127Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
128Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
129Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,204tấn
130Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V161cấu kiện
131Láng nền, không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
132Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4415m2
133Đế cống D300, BTCT mác 200, rộng 250Mô tả kỹ thuật theo chương V353cái
134Cống D300 BTCT mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V235m
135Đế cống D400, BTCT mác 200, rộng 250Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
136Cống D400 BTCT mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
137Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4131cấu kiện
138Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm, 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1371 đoạn ống
139Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
140Chít mối nối, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,847m2
141Lớp ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V493,692m2
142Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,0538m3
143Lát gạch tetazo 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V493,692m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2457335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.449146E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có kết cấu hệ khung bê tông cốt thép (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.381.343.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.144.029.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III, hoặc 2 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)53
3 Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ: >=5T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị:+ Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô.+ Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu;2
2 Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp >= 6T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê.- Đặc điểm thiết bị:+ Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu;1
3 Máy cắt gạch đá >=1,7kW - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo2
4 Máy cắt uốn cốt thép>=5kW - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo2
5 Máy đào: >=0,8m3 - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê.- Đặc điểm thiết bị:+ Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu;1
6 Máy đầm bàn >=1kW - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo2
7 Máy đầm đất cầm tay>=70kg - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo2
8 Máy đầm dùi >=1,5kW - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo2
9 Máy hàn điện >=23kW - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo2
10 Máy khoan bê tông cầm tay- công suất: >= 0,62 kW - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo2
11 Máy trộn bê tông >=250 lít - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo2
12 Máy trộn vữa >=150 lít - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo2
13 Vận thăng lồng >=3T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->