Gói thầu: Gói thầu số 06- Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220777798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG QUANG MINH HD |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06- Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220766375 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 12:28:00 đến ngày 2022-08-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,830,489,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2457335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.449146E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có kết cấu hệ khung bê tông cốt thép (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.381.343.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.144.029.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III, hoặc 2 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ: >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị:+ Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô.+ Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp >= 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê.- Đặc điểm thiết bị:+ Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép>=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào: >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê.- Đặc điểm thiết bị:+ Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay>=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện >=23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay- công suất: >= 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa >=150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Vận thăng lồng >=3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG QUANG MINH HD |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06- Thi công xây dựng công trình Nâng tầng 3 nhà lớp học 2 tầng, 8 phòng và một số hạng mục phụ trợ trường Trung học cơ sở Nguyễn Trãi, Nam Sách 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Sách (Địa chỉ: Số 10 đường Mạc Thị Bưởi, thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương), điện thoại 02203.756.689; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Sách (Địa chỉ: Số 10 đường Mạc Thị Bưởi, thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương), điện thoại 02203.756.689 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441. hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441. hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4572 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m2 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,88 | m |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6142 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3732 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (3km tiếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3/1km |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,3589 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6315 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3737 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5758 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1935 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0902 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1669 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8527 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1872 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4087 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4674 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8929 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1151 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9601 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8757 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6913 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,504 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9092 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5082 | tấn |
| 32 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2395 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7325 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5408 | m2 |
| 35 | Đắp cát nền bục giảng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0891 | m3 |
| 36 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0446 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 KT: 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,6906 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 KT: 500x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,041 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M75, PCB40 KT: 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6953 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 KT: 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,088 | m2 |
| 41 | Láng chống thấm, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3388 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm sika (3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7096 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông khí chưng áp AAC (15x20x60)cm bằng vữa xây bê tông nhẹ BLOCK-MORTAR mác 75, chiều dày 15cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2508 | m3 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1466 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7682 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,84 | 1m2 |
| 51 | Tôn úp nóc SSSC rộng 300 dầy 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,32 | md |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,101 | 100m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,0964 | m2 |
| 54 | Ngâm xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,9064 | kg |
| 55 | Bơm nước chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 56 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 57 | Phếu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 60 | Vách ngăn Compostie dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,485 | m2 |
| 61 | Cửa Compostie dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 62 | SX và lắp dựng vách kính khung nhôm Đông Á, KT nhôm 25x76, kính Đáp Cầu 5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng Inox 304 gia cường vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | kg |
| 64 | SX cửa đi nhựa lõi thép TP Window (cả phụ kiện, khoá + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,51 | m2 |
| 65 | SX cửa sổ nhựa lõi thép TP Window (cả phụ kiện, khoá + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,92 | m2 |
| 66 | Gia công cửa sắt 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 68 | Bảng chống loá Hàn Quốc KT: 1250x4000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,8572 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,959 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0574 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,604 | m2 |
| 73 | Trát thanh trang trí, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6137 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,1608 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,3188 | m2 |
| 76 | Trát trần, ô văng vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,9616 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,19 | m |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,31 | m |
| 79 | Đắp trang trí cột, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | m2 |
| 80 | Công đắp khoá vòm, cột hiên (công 4,5/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 81 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822,7817 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,3028 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.468,3454 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.474,2715 | m2 |
| 85 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1649 | 100m2 |
| 86 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 87 | Bình bột chữa cháy MFZ4 BC (4kg) Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 88 | Bình khí chữa cháy MT3 BC trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 89 | Nội quy + tiêu lệch PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Tủ điện tôn 0,75 ly, KT 150x200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp ruột đồng 0,6/1KV bọc XLPE/PVC 3x16+1x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Ống nhựa sun mềm D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 7 | Ông nhựa sun mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 11 | Đèn Huỳnh Quang đôi 220V-2x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 12 | Đèn Huỳnh Quang đơn 220V-1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 13 | Đèn lốp gắn trần D270 bóng led 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Đèn compac 220V-20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Quạt trần Điện cơ cánh nhôm 80W (không hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Bộ điều tốc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Móc treo quạt trần D14x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Quạt treo tường cánh 0,4m chuyển hướng cơ-Điện cơ Thống Nhất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Hạt công tác 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 20 | Ổ cắm liền mặt đôi 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 22 | Mặt công tắc, ổ cắm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 23 | Vít+nở nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 24 | Mũi khoan bê tông D18x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Mũi khoan bê tông D6x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 27 | Hộp nối dây 220-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 28 | Công tháo dỡ hệ thống kim thu sét cũ (công 3,5/7 nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 29 | Gia công kim thu sét D20, dài 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Quả sứ cắm kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | quả |
| 32 | Dây dẫn sét D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 33 | Bật đỡ dây D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 34 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 35 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 36 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 37 | Đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | điểm |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Công tháo dỡ téc nước cũ (công 3,5/7 nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 2 | Ống nhựa PPR (Hàn Nhiệt) D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR (Hàn Nhiệt) D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR (Hàn Nhiệt) D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 5 | Tê nhựa PP-R trơn (hàn nhiệt) D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Tê nhựa PP-R trơn (hàn nhiệt) D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Tê nhựa PP-R ren (hàn nhiệt) D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Cút nhựa PP-R trơn (hàn nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Cút nhựa PP-R trơn (hàn nhiệt) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Cút nhựa PP-R trơn (hàn nhiệt) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Cút nhựa PP-R ren (hàn nhiệt) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Côn nhựa PP-R trơn (hàn nhiệt) D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Rắc co nhựa PP-R (hàn nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Rắc co nhựa PP-R (hàn nhiệt) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Rắc co nhựa PP-R (hàn nhiệt) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Răng cấy nhựa PP-R (hàn nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Răng cấy nhựa PP-R (hàn nhiệt) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Răng cấy nhựa PP-R (hàn nhiệt) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều ren đồng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Bàn cầu 2 khối Inax C-117VA(1 chế độ xả) + vòi xịt Inax CFV - 102A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu rửa Inax L282V + vòi chậu rửa Inax LFV - 12A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Vòi nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Hộp vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 28 | Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 29 | Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 30 | Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 31 | Ống nhựa u.PVC class1 (TPHP) D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 32 | Tê nhựa xiên u.PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Tê nhựa xiên u.PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Tê nhựa xiên u.PVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Tê nhựa xiên u.PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Tê nhựa xiên u.PVC D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Tê nhựa xiên u.PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Cút nhựa u.PVC xiên D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Cút nhựa u.PVC xiên D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Cút nhựa u.PVC xiên D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Cút nhựa u.PVC xiên D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Cút côn nhựa u.PVC xiên D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Cút côn nhựa u.PVC xiên D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Côn nhựa u.PVC D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm + lưới chắc rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| D | Hạng mục: Phụ trợ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,687 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,687 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,687 | 100m3/1km |
| 4 | Lớp ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.687 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,05 | m3 |
| 6 | Lát gạch tetazo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.687 | m2 |
| 7 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8 | 10m |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,072 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,072 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,072 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tỷ lệ 7:3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6576 | 100m3 |
| 12 | Đất đồi (K85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,8576 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tỷ lệ 7:3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7104 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp cát nền công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3532 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0277 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2032 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2032 | 100m3/1km |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,822 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,502 | 100m2 |
| 24 | Xây bồn hoa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2336 | m3 |
| 25 | Viên block vỉa hè, bê tông mác 250 KT 230x300 (vát lượn góc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | viên |
| 26 | Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | 1cấu kiện |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,08 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,08 | m2 |
| 30 | Đất mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,436 | m3 |
| 31 | Cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 844 | m2 |
| 32 | Cây chuối ngọc cao 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.245 | cây |
| 33 | Cây cọ ta cao (30-40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cây |
| 34 | Cây phượng chiều cao 4-5m, đường kính gốc 15-18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 35 | Cây hoa hồng to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 36 | Cây hoa trạng Nguyên cao 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 37 | Cây trúc quân tử cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cây |
| 38 | Cây mai chiếu thuỷ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2904 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | m3 |
| 41 | Lát gạch tetazo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,618 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | 100m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,18 | m2 |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 cấu kiện |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | 1 cấu kiện |
| 47 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | 100m3/1km |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,8 | m3 |
| 51 | Đá mi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6 | m3 |
| 52 | Lớp cát lấp chân mặt cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6 | m3 |
| 53 | Lớp cỏ nhân tạo và cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.232 | m2 |
| 54 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m2 |
| 55 | Lưới + khung thành bóng đá 11 người S1667 thương hiệu Vifa Sport | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m3 |
| 57 | Đất đồi (K85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,468 | m3 |
| 58 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5242 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3763 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3763 | 100m3/1km |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4784 | 100m2 |
| 65 | Thép 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2 | kg |
| 66 | Bản mã dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | kg |
| 67 | Bu lông và êcu D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 68 | Dây cáp bọc nhựa D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635 | m |
| 69 | Pu nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 70 | Tăng đỡ inox M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 71 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9131 | tấn |
| 72 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9131 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,3647 | 1m2 |
| 74 | Lưới CPE D2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.270,4 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cột đèn pha 2 bóng 400w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 76 | Lắp đặt đèn pha ánh sáng vàng 400w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x4+1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 78 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 79 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Vít + nở nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 83 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 84 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 400x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 85 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7584 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6804 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3/1km |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nối Y | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Bu lông M24x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 93 | Cọc tiếp địa L50x50x5 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | kg |
| 94 | Dây nối đất CT3-D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | kg |
| 95 | Lập là 50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | kg |
| 96 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0832 | 1m3 |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5552 | 1m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5892 | m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2405 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2405 | 100m3/1km |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,475 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| 103 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 104 | Xây rãnh nước, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4539 | m3 |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8498 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | 100m2 |
| 107 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4719 | tấn |
| 108 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | 1 cấu kiện |
| 109 | Láng nền, không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,75 | m2 |
| 110 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,0648 | m2 |
| 111 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0123 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0123 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (2 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0123 | 100m3/1km |
| 114 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5396 | 100m3 |
| 115 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7265 | 1m3 |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6025 | 1m3 |
| 117 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,093 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4466 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4466 | 100m3/1km |
| 120 | Thi công lớp đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,75 | m3 |
| 121 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2275 | m3 |
| 122 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0787 | 100m2 |
| 123 | Xây rãnh nước, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4595 | m3 |
| 124 | Bê tông giằng cổ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7707 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ giằng cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép giằng cổ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1322 | tấn |
| 127 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 129 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 131 | Láng nền, không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 132 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4415 | m2 |
| 133 | Đế cống D300, BTCT mác 200, rộng 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353 | cái |
| 134 | Cống D300 BTCT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 135 | Đế cống D400, BTCT mác 200, rộng 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 136 | Cống D400 BTCT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413 | 1cấu kiện |
| 138 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm, 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | 1 đoạn ống |
| 139 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 140 | Chít mối nối, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,847 | m2 |
| 141 | Lớp ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,692 | m2 |
| 142 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,0538 | m3 |
| 143 | Lát gạch tetazo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,692 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2457335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.449146E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có kết cấu hệ khung bê tông cốt thép (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.381.343.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.144.029.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III, hoặc 2 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ: >=5T | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị:+ Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô.+ Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu; | 2 |
| 2 | Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp >= 6T | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê.- Đặc điểm thiết bị:+ Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép>=5kW | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo | 2 |
| 5 | Máy đào: >=0,8m3 | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê.- Đặc điểm thiết bị:+ Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn >=1kW | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay>=70kg | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi >=1,5kW | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo | 2 |
| 9 | Máy hàn điện >=23kW | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay- công suất: >= 0,62 kW | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông >=250 lít | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa >=150 lít | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo | 2 |
| 13 | Vận thăng lồng >=3T | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi