Gói thầu: Gói thầu xây lắp hạ tầng + PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220780326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp hạ tầng + PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220729157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định 2614/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND huyện Ứng Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 12:12:00 đến ngày 2022-08-15 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,095,378,763 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Hợp đồng xây lắp tương tự phải có các hạng mục công việc chính như sau:+ Hạng mục san nền;+ Hạng mục đường giao thông (đường bê tông nhựa);+ Hạng mục thoát nước.(Nhà thầu xem thêm các nội dung quy định khác đối với hợp đồng xây lắp tương tự tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.-Đã từng là Chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng;+ Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật;- 01 kỹ sư xây dựng công trình giao thông (ngành xây dựng đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường);- 01 kỹ sư ngành cấp thoát nước.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên và chức danh;+ Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:-Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên và chức danh;+ Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc/trắc địa.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:-Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên và chức danh;+ Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:-Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác ATLĐ thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên và chức danh;+ Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 1,25m3 (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn, (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn (tải trọng khi rung) (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110 CV (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 140 CV (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (sử dụng bình thường) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (sử dụng bình thường) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (sử dụng bình thường) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (sử dụng bình thường) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (sử dụng bình thường) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (sử dụng bình thường) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (sử dụng bình thường) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc/kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (sử dụng bình thường) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (sử dụng bình thường) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp hạ tầng + PCCC Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá khu Rau Xanh Vườn Kẹ, thôn Nội Xá, xã Vạn Thái, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định 2614/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 và Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Chú ý: Các tài liệu nộp kèm E-HSDT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội), Bên mời thầu (Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433980886) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 51,6436 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 25,2 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | 90,48 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 84,4 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép nhà xe và lối vào lợp tôn | 20 | công | |
| 6 | Phá dỡ mương xây gạch | 653,88 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ cống qua đường, cột điện và dây điện hạ áp | 10 | công | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 238,9134 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 106,1027 | m3 | |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 378,4696 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 370,0161 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 370,0161 | m3 | |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,4541 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,4541 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,4541 | 100m3 | |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 46,6411 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 46,6411 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 46,6411 | 100m3 | |
| 19 | Mua đất đồi san nền K90 | 17.530,568 | m3 | |
| 20 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 159,3688 | 100m3 | |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,3669 | 100m3 | |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 26,299 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 2,6299 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,6299 | 100m3 | |
| 25 | Mua đất đắp chân kè K90 | 158,3879 | m3 | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,4399 | 100m3 | |
| 27 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 71,4 | 100m | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,34 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 23,8 | m3 | |
| 30 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 95,2 | m3 | |
| 31 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 163,2 | m3 | |
| 32 | Chét khe nối bằng dây đay tẩm nhựa đường | 25,84 | m2 | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,102 | 100m | |
| 34 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,0459 | 100m2 | |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 45,8716 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 45,6531 | m3 | |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.070,3782 | m2 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,208 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,6416 | 100m2 | |
| 40 | Gia công cột bằng thép hình | 2,297 | tấn | |
| 41 | Gia công khung thép hàng rào | 5,4621 | tấn | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 839,952 | m2 | |
| 43 | Thưng tôn hàng rào bằng tôn múi tôn dày 0.42mm | 20,52 | 100m2 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,428 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0464 | 100m2 | |
| 46 | Gia công cổng sắt | 0,1186 | tấn | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,7747 | m2 | |
| 48 | Thưng tôn cổng bằng tôn múi tôn dày 0.42mm | 0,168 | 100m2 | |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 16,8 | m2 | |
| 50 | Bản lề cửa | 8 | cái | |
| 51 | Chốt ngang cửa | 2 | bộ | |
| 52 | Khóa cửa | 2 | bộ | |
| B | HẠNG MỤC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua đất đồi đắp K98 đắp khuôn đường, nền đường | 652,848 | m3 | |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 5,628 | 100m3 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 5,628 | 100m3 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 4,69 | 100m3 | |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 18,7599 | 100m2 | |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 18,7599 | 100m2 | |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 18,7599 | 100m2 | |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 18,7599 | 100m2 | |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 10,1965 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 101,965 | m3 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 1.019,65 | m2 | |
| 12 | Lát nền vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30 | 1.019,65 | m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 14,0663 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4263 | 100m2 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 110,825 | m2 | |
| 16 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | 206 | m | |
| 17 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x25cm, vữa XM mác 75 | 220,25 | m | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 18,6783 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,9037 | 100m2 | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 149,1875 | m2 | |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 11,637 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,2413 | 100m2 | |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1.293 | 1 cấu kiện | |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 37,9167 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 379,167 | m3 | |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 3.791,67 | m2 | |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 | 3.791,67 | m2 | |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 335 | m2 | |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 69,4 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 50,5065 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,5305 | 100m2 | |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 397,93 | m2 | |
| 33 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | 1.468 | m | |
| 34 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x25cm, vữa XM mác 75 | 62,5 | m | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 67,0665 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 3,2447 | 100m2 | |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 535,675 | m2 | |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 28,674 | m3 | |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 3,0586 | 100m2 | |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3.186 | 1 cấu kiện | |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 116,116 | m2 | |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 18,5339 | m3 | |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 55,68 | m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,5568 | 100m3 | |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,5568 | 100m3 | |
| 46 | Đất màu trồng cây | 55,68 | m3 | |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 55,68 | m3 | |
| 48 | Bộ neo, chống cây | 145 | bộ | |
| 49 | Mua cây bàng Đài Loan đường kính 10-15cm (bao gồm vật tư phụ và nhân công trồng cây) | 145 | cây | |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 41,9001 | 100m3 | |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 41,9001 | 100m3 | |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 41,9001 | 100m3 | |
| 53 | Đánh cấp đất đường giao thông | 204,18 | m3 | |
| 54 | Mua đất đồi K90 đắp khuôn đường, nền đường | 5.995,715 | m3 | |
| 55 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 54,5065 | 100m3 | |
| 56 | Mua đất đồi K95 đắp nền đường | 1.335,0385 | m3 | |
| 57 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 11,8145 | 100m3 | |
| 58 | Mua đất đồi K98 đắp khuôn đường, nền đường | 1.606,7057 | m3 | |
| 59 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 13,8509 | 100m3 | |
| 60 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 13,8511 | 100m3 | |
| 61 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 11,5424 | 100m3 | |
| 62 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 46,1697 | 100m2 | |
| 63 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 46,1697 | 100m2 | |
| 64 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 46,1697 | 100m2 | |
| 65 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 46,1697 | 100m2 | |
| 66 | Vị trí hạ hè cho người khuyết tật | 36 | vị trí | |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4639 | 100m3 | |
| 68 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,154 | m3 | |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,5154 | 100m3 | |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,5154 | 100m3 | |
| 71 | Mua đất đắp chân kè K90 | 14,63 | m3 | |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,133 | 100m3 | |
| 73 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 29,2838 | 100m | |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,137 | 100m2 | |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 9,7613 | m3 | |
| 76 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 39,045 | m3 | |
| 77 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 71,3256 | m3 | |
| 78 | Chét khe nối bằng dây đay tẩm nhựa đường | 9,6675 | m2 | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mm | 0,036 | 100m | |
| 80 | Rải vải địa kỹ thuật | 0,0162 | 100m2 | |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,63 | m3 | |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,22 | 100m2 | |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 39,93 | m3 | |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 5,478 | m3 | |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,332 | 100m2 | |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 51,128 | m3 | |
| 87 | Mua đất đồi đắp K98 đắp khuôn đường, nền đường | 173,8643 | m3 | |
| 88 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 1,4988 | 100m3 | |
| 89 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,4988 | 100m3 | |
| 90 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,249 | 100m3 | |
| 91 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 4,9961 | 100m2 | |
| 92 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 4,9961 | 100m2 | |
| 93 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 4,9961 | 100m2 | |
| 94 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 4,9961 | 100m2 | |
| 95 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 6,6554 | 100m2 | |
| 96 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 6,6554 | 100m2 | |
| 97 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 6,6554 | 100m2 | |
| 98 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 6,6554 | 100m2 | |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 6,4935 | m3 | |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,994 | m3 | |
| 101 | Bulong móng | 37 | cái | |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0177 | 100m3 | |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,0472 | 100m3 | |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0472 | 100m3 | |
| 105 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | 21 | cái | |
| 106 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 16 | cái | |
| 107 | Biển báo hình vuông báo hiệu người qua đường cạnh 1200mm | 21 | cái | |
| 108 | Biển báo đường giao nhau, biển tam giác cạnh 600mm | 16 | cái | |
| 109 | Cột đỡ biển báo D80 cao 2800mm | 37 | cái | |
| 110 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 624,38 | m2 | |
| 111 | Cắt khe để thi công móng lan can | 37,44 | 10m | |
| 112 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 22,464 | m3 | |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 22,464 | m3 | |
| 114 | Gia công lan mềm bằng thép | 7,4105 | tấn | |
| 115 | Lắp dựng lan mềm | 7,4105 | tấn | |
| 116 | Bulong D16x35 | 2.340 | cái | |
| 117 | Bulong D19x180 | 234 | cái | |
| 118 | Tiêu phản quang | 234 | cái | |
| C | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 30,4465 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 114,231 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 224,0628 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 18,9582 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,4351 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 53,36 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,693 | 100m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 12,9025 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 12,9025 | 100m3 | |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400 | 204 | cái | |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600 | 608 | cái | |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800 | 956 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400 | 68 | đoạn ống | |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600 | 146,8 | đoạn ống | |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800 | 230,8 | đoạn ống | |
| 16 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1200x1200mm | 231 | đoạn cống | |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | 67 | mối nối | |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | 136 | mối nối | |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | 215 | mối nối | |
| 20 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm | 222 | mối nối | |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7745 | 100m3 | |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 8,6052 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 10,2 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,34 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 14,96 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,5032 | 100m2 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 51,68 | m3 | |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 167,28 | m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,8 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,6664 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,7147 | tấn | |
| 32 | Song chắn rác KT 960x530 mm | 68 | bộ | |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4294 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,4312 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,4312 | 100m3 | |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,5877 | 100m3 | |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 28,7522 | m3 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 15,15 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3422 | 100m2 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 93,9 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 7,2915 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,9687 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 6,4391 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,5363 | tấn | |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 48 | 1 cấu kiện | |
| 46 | Bộ nắp hố ga thăm loại 850x850mm KN400 | 48 | bộ | |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,0885 | 100m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 1,7867 | 100m3 | |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,7867 | 100m3 | |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,9146 | 100m3 | |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10,1622 | m3 | |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2345 | 100m3 | |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,7817 | 100m3 | |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,7817 | 100m3 | |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 7,238 | m3 | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 10,857 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,231 | 100m2 | |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 25,0712 | m3 | |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 130,9 | m2 | |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,0984 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,77 | 100m2 | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2587 | tấn | |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 7,546 | m3 | |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,2851 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,3665 | 100m2 | |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 77 | 1 cấu kiện | |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1407 | 100m3 | |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 1,5631 | m3 | |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0489 | 100m3 | |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,1074 | 100m3 | |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1074 | 100m3 | |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,72 | m3 | |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,08 | m3 | |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0277 | 100m2 | |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 3,54 | m3 | |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,81 | m2 | |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,4229 | m3 | |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0769 | 100m2 | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,031 | tấn | |
| 80 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,5007 | m3 | |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2268 | tấn | |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,099 | 100m2 | |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 3 | 1 cấu kiện | |
| 84 | Nắp hố thu bằng Composite loại 850x850mm | 3 | cái | |
| D | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 8,3733 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 93,0367 | m3 | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 9,9033 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | 921,24 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300 | 307,08 | đoạn ống | |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | 306 | mối nối | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D160 | 0,3714 | 100m | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,8864 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 20,96 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 7,6302 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2234 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 8,3408 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2858 | 100m2 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 21,8596 | m3 | |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 73,3489 | m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,3598 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,9168 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5432 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,6614 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 2,808 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,8732 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1182 | 100m2 | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 44 | 1 cấu kiện | |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 9,3526 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 2,0471 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,0471 | 100m3 | |
| E | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 6,0156 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 66,84 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống D110 | 4,175 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D50 | 7,3 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống D150 | 2,12 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn D76 | 0,06 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn D168 | 0,23 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn D212 | 0,55 | 100m | |
| 9 | Lắp nút bịt ống D50 | 7 | cái | |
| 10 | Lăp nút bịt ống D110 | 1 | cái | |
| 11 | Tê HDPE D150/150/110 | 3 | cái | |
| 12 | Cút HDPE 135* D110/110 | 3 | cái | |
| 13 | Tê HDPE D50 | 2 | cái | |
| 14 | Cút 90* D50/50 | 5 | cái | |
| 15 | Cút 135* D50/50 | 8 | cái | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,294 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,54 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0672 | 100m2 | |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D110 | 4,175 | 100m | |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D50 | 7,3 | 100m | |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D150 | 2,12 | 100m | |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,204 | m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,092 | 100m3 | |
| 24 | Lắp đặt Tê D50*25 (PE) | 118 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ống HDPE D25 | 1,18 | 100m | |
| 26 | Nút bịt ống HDPE D25 | 118 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ống PPR D25 | 0,944 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt cút 90* D25 PE | 118 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cút 90* D25 PPR | 236 | cái | |
| 30 | Nối ren ngoài D25x3/4" | 118 | cái | |
| 31 | Lắp đặt van bi tay gạt | 118 | cái | |
| 32 | Đồng hồ DN15 | 118 | cái | |
| 33 | Đui đồng hồ | 118 | cái | |
| 34 | Hộp bảo vệ đồng hồ | 118 | cái | |
| 35 | Nối ren trong PPR D25x1/2" | 118 | cái | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,375 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,03 | 100m2 | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống D110 | 0,025 | 100m | |
| 39 | Van chặn đấu nối với ống D50 | 5 | cái | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D50 | 0,015 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | 25 | cái | |
| 42 | Khóa cắt nước | 5 | cái | |
| 43 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính D110/50 | 5 | cái | |
| 44 | Lắp đặt cút 90* D50/50 | 10 | cái | |
| 45 | Miệng khóa van | 5 | cái | |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 3,2692 | m3 | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,269 | m3 | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,4265 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0294 | 100m2 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0213 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,0077 | tấn | |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,6149 | m3 | |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,384 | m2 | |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,1912 | m2 | |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | 0,104 | m3 | |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0208 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0061 | 100m2 | |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 2 | 1 cấu kiện | |
| 59 | Lắp đặt bầu xả khí D25 | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt van xả khí nối bích D25 | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D25 | 0,005 | 100m | |
| 62 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính D110/25 | 1 | cái | |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 3,5314 | m3 | |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,269 | m3 | |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,4265 | m3 | |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,0132 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0319 | 100m2 | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0213 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,0115 | tấn | |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,6822 | m3 | |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,624 | m2 | |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,5632 | m2 | |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | 0,104 | m3 | |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0208 | tấn | |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0061 | 100m2 | |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 2 | 1 cấu kiện | |
| 77 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn D80 | 0,018 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt van chặn BB DN80 | 1 | cái | |
| 79 | Lắp bích thép rỗng DN80 | 1 | cặp bích | |
| 80 | Tê xả BB DN100/80 | 1 | cái | |
| 81 | Bích HPDE D110 | 2 | cái | |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,147 | m3 | |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 0,1814 | m3 | |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0156 | 100m2 | |
| 85 | Lắp đặt đầu nối HDPE DN110 có gắn bích | 3 | cái | |
| 86 | Lắp đặt van cửa BB D110 | 3 | cái | |
| 87 | Lắp đặt mối nối mềm BE D110 | 3 | cái | |
| 88 | Chụp mũ van | 3 | cái | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống D110 | 0,018 | 100m | |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 0,144 | m3 | |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0144 | 100m2 | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,018 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt van cổng mặt bích D50 | 6 | cái | |
| 94 | Mũ chụp van | 6 | cái | |
| 95 | Ty van | 6 | cái | |
| 96 | Khâu nối mặt bích HPDE D50 | 12 | cái | |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa 90* HDPE D50 | 6 | cái | |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,04 | m3 | |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2088 | 100m2 | |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa HDPE DN110 | 6 | cái | |
| 101 | Lắp đặt mối nối mềm BE D110 | 6 | cái | |
| 102 | Lắp đặt đầu nối HDPE DN110 có gắn bích | 6 | cái | |
| 103 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 12 | cặp bích | |
| 104 | Lắp đặt cút thép D100 | 6 | cái | |
| 105 | Lắp đặt ống thép D100 | 0,24 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt van gang D100 | 6 | cái | |
| 107 | Hộp bề mặt gang | 6 | cái | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125 | 0,03 | 100m | |
| 109 | Chụp van gang | 6 | cái | |
| 110 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 6,6127 | 100m3 | |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,1393 | 100m3 | |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1393 | 100m3 | |
| F | HẠNG MỤC THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,5797 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,4404 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2938 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,3503 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,3503 | 100m3 | |
| 6 | Lưới báo cáp | 1.266 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp D130/110 | 14 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp D110/90 | 7,09 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn D200 | 0,86 | 100m | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 8,6873 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,4455 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,9524 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1993 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,5047 | 100m2 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 3,96 | m2 | |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,0396 | 100m2 | |
| 17 | Nắp bể cáp và khung miệng bể bằng thép tấm dày 5mm KT700x700 | 11 | cái | |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 13,9572 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,1939 | m3 | |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,1283 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3471 | 100m2 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 4,2159 | m3 | |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 61,6512 | m2 | |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 33,516 | m2 | |
| 25 | Nắp bể cáp và khung miệng bể bằng thép tấm dày 5mm KT410x410 | 57 | cái | |
| 26 | Tủ phân phối chính | 1 | cái | |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,0499 | m3 | |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,0766 | m3 | |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,32 | m2 | |
| 30 | Bu lông định vị tủ | 4 | cái | |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0908 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,1361 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1361 | 100m3 | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Hợp đồng xây lắp tương tự phải có các hạng mục công việc chính như sau:+ Hạng mục san nền;+ Hạng mục đường giao thông (đường bê tông nhựa);+ Hạng mục thoát nước.(Nhà thầu xem thêm các nội dung quy định khác đối với hợp đồng xây lắp tương tự tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.-Đã từng là Chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng;+ Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường | 3 | - 01 kỹ sư xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật;- 01 kỹ sư xây dựng công trình giao thông (ngành xây dựng đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường);- 01 kỹ sư ngành cấp thoát nước.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên và chức danh;+ Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:-Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên và chức danh;+ Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc/trắc địa.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:-Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên và chức danh;+ Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:-Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác ATLĐ thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên và chức danh;+ Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≤ 1,25m3 (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | ≤ 10 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Ô tô tưới nước | ≤ 5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh | ≥ 9 tấn, (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy lu rung | ≥ 25 tấn (tải trọng khi rung) (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy ủi | ≤ 110 CV (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy rải | ≤ 140 CV (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường | ≤ 190 CV | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | (sử dụng bình thường) | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | (sử dụng bình thường) | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | (sử dụng bình thường) | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | (sử dụng bình thường) | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | (sử dụng bình thường) | 1 |
| 15 | Máy hàn | (sử dụng bình thường) | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | (sử dụng bình thường) | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc/kinh vỹ | (sử dụng bình thường) | 1 |
| 18 | Máy bơm nước | (sử dụng bình thường) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi