Gói thầu: Gói thầu xây lắp hạ tầng + PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220780326-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp hạ tầng + PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220729157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định 2614/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND huyện Ứng Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 12:12:00 đến ngày 2022-08-15 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,095,378,763 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Hợp đồng xây lắp tương tự phải có các hạng mục công việc chính như sau:+ Hạng mục san nền;+ Hạng mục đường giao thông (đường bê tông nhựa);+ Hạng mục thoát nước.(Nhà thầu xem thêm các nội dung quy định khác đối với hợp đồng xây lắp tương tự tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.-Đã từng là Chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng;+ Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật;- 01 kỹ sư xây dựng công trình giao thông (ngành xây dựng đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường);- 01 kỹ sư ngành cấp thoát nước.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên và chức danh;+ Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:-Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên và chức danh;+ Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc/trắc địa.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:-Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên và chức danh;+ Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:-Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác ATLĐ thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên và chức danh;+ Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 1,25m3 (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn, (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn (tải trọng khi rung) (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110 CV (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị ≤ 140 CV (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≤ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (sử dụng bình thường)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị (sử dụng bình thường)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (sử dụng bình thường)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (sử dụng bình thường)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (sử dụng bình thường)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (sử dụng bình thường)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (sử dụng bình thường)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc/kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị (sử dụng bình thường)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (sử dụng bình thường)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp hạ tầng + PCCC
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá khu Rau Xanh Vườn Kẹ, thôn Nội Xá, xã Vạn Thái, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
365 Ngày
E-CDNT 3 Quyết định 2614/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND huyện Ứng Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Số 59 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội), Bên mời thầu (Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433980886)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty TNHH một thành viên tư vấn xây dựng hội kiến trúc sư Hà Nội. Địa chỉ: Số 2 - tòa nhà CT1A, khu đô thị Văn Quán, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và phát triển đô thị Việt Nam. Địa chỉ: Nhà số 1 ngách 7, ngõ 48, bể bơi La Khê, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng: Phòng Quản lý đô thị huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Chí Thành. Địa chỉ: Số nhà 72, ngõ 136 đường Cầu Diễn, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Chí Thành. Địa chỉ: Số nhà 72, ngõ 136 đường Cầu Diễn, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Số 59 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội), Bên mời thầu (Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433980886)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 và Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Chú ý: Các tài liệu nộp kèm E-HSDT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội), Bên mời thầu (Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433980886)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC SAN NỀN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công51,6436m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao25,2m2
3Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo90,48m2
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 84,4m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép nhà xe và lối vào lợp tôn20công
6Phá dỡ mương xây gạch653,88m2
7Phá dỡ cống qua đường, cột điện và dây điện hạ áp10công
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph238,9134m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph106,1027m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại378,4696m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T370,0161m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T370,0161m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,4541100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,4541100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,4541100m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng 46,6411100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 46,6411100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 46,6411100m3
19Mua đất đồi san nền K9017.530,568m3
20San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90159,3688100m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,3669100m3
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 26,299m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2,6299100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 2,6299100m3
25Mua đất đắp chân kè K90158,3879m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,4399100m3
27Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 71,4100m
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,34100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 23,8m3
30Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 10095,2m3
31Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 163,2m3
32Chét khe nối bằng dây đay tẩm nhựa đường25,84m2
33Lắp đặt ống nhựa PVC D1100,102100m
34Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,0459100m2
35Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax45,8716m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 45,6531m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.070,3782m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,208m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,6416100m2
40Gia công cột bằng thép hình2,297tấn
41Gia công khung thép hàng rào5,4621tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ839,952m2
43Thưng tôn hàng rào bằng tôn múi tôn dày 0.42mm20,52100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,428m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0464100m2
46Gia công cổng sắt0,1186tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,7747m2
48Thưng tôn cổng bằng tôn múi tôn dày 0.42mm0,168100m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm16,8m2
50Bản lề cửa8cái
51Chốt ngang cửa2bộ
52Khóa cửa2bộ
B HẠNG MỤC GIAO THÔNG
1Mua đất đồi đắp K98 đắp khuôn đường, nền đường652,848m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,985,628100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới5,628100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên4,69100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m218,7599100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm18,7599100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m218,7599100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C18,7599100m2
9Rải giấy dầu lớp cách ly10,1965100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100101,965m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 751.019,65m2
12Lát nền vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x301.019,65m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 14,0663m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,4263100m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100110,825m2
16Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75206m
17Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x25cm, vữa XM mác 75220,25m
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 18,6783m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,9037100m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100149,1875m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 20011,637m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,2413100m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1.2931 cấu kiện
24Rải giấy dầu lớp cách ly37,9167100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 379,167m3
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 753.791,67m2
27Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 753.791,67m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75335m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 69,4m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 50,5065m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,5305100m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100397,93m2
33Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 751.468m
34Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x25cm, vữa XM mác 7562,5m
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 67,0665m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy3,2447100m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100535,675m2
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 20028,674m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp3,0586100m2
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3.1861 cấu kiện
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75116,116m2
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 18,5339m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 55,68m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,5568100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,5568100m3
46Đất màu trồng cây55,68m3
47Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công55,68m3
48Bộ neo, chống cây145bộ
49Mua cây bàng Đài Loan đường kính 10-15cm (bao gồm vật tư phụ và nhân công trồng cây)145cây
50Đào móng công trình, chiều rộng móng 41,9001100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 41,9001100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 41,9001100m3
53Đánh cấp đất đường giao thông204,18m3
54Mua đất đồi K90 đắp khuôn đường, nền đường5.995,715m3
55San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9054,5065100m3
56Mua đất đồi K95 đắp nền đường1.335,0385m3
57San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9511,8145100m3
58Mua đất đồi K98 đắp khuôn đường, nền đường1.606,7057m3
59San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9813,8509100m3
60Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới13,8511100m3
61Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên11,5424100m3
62Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m246,1697100m2
63Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm46,1697100m2
64Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m246,1697100m2
65Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C46,1697100m2
66Vị trí hạ hè cho người khuyết tật36vị trí
67Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4639100m3
68Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,154m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,5154100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,5154100m3
71Mua đất đắp chân kè K9014,63m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,133100m3
73Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 29,2838100m
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,137100m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 9,7613m3
76Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 10039,045m3
77Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 71,3256m3
78Chét khe nối bằng dây đay tẩm nhựa đường9,6675m2
79Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mm0,036100m
80Rải vải địa kỹ thuật0,0162100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1003,63m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,22100m2
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 39,93m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1005,478m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,332100m2
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 51,128m3
87Mua đất đồi đắp K98 đắp khuôn đường, nền đường173,8643m3
88San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,981,4988100m3
89Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1,4988100m3
90Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,249100m3
91Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m24,9961100m2
92Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm4,9961100m2
93Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m24,9961100m2
94Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C4,9961100m2
95Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm6,6554100m2
96Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m26,6554100m2
97Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C6,6554100m2
98Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m26,6554100m2
99Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 6,4935m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,994m3
101Bulong móng37cái
102Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0177100m3
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,0472100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0472100m3
105Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm21cái
106Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm16cái
107Biển báo hình vuông báo hiệu người qua đường cạnh 1200mm21cái
108Biển báo đường giao nhau, biển tam giác cạnh 600mm16cái
109Cột đỡ biển báo D80 cao 2800mm37cái
110Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm624,38m2
111Cắt khe để thi công móng lan can37,4410m
112Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW22,464m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 22,464m3
114Gia công lan mềm bằng thép7,4105tấn
115Lắp dựng lan mềm7,4105tấn
116Bulong D16x352.340cái
117Bulong D19x180234cái
118Tiêu phản quang234cái
C HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 30,4465100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 114,231m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 224,0628m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9518,9582100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,4351100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 53,36m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,693100m2
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 12,9025100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 12,9025100m3
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400204cái
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600608cái
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800956cái
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D40068đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600146,8đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800230,8đoạn ống
16Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1200x1200mm231đoạn cống
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm67mối nối
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm136mối nối
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm215mối nối
20Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm222mối nối
21Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7745100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 8,6052m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 10,2m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,34100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 14,96m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,5032100m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 51,68m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75167,28m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,8m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,6664100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,7147tấn
32Song chắn rác KT 960x530 mm68bộ
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,4294100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,4312100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,4312100m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,5877100m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III28,7522m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 15,15m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,3422100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 25093,9m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy7,2915100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,9687tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6,4391tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,5363tấn
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu481 cấu kiện
46Bộ nắp hố ga thăm loại 850x850mm KN40048bộ
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,0885100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1,7867100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,7867100m3
50Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,9146100m3
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,1622m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2345100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,7817100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,7817100m3
55Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax7,238m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 15010,857m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,231100m2
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7525,0712m3
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75130,9m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,0984m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,77100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2587tấn
63Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2507,546m3
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn1,2851tấn
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,3665100m2
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu771 cấu kiện
67Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1407100m3
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III1,5631m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0489100m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,1074100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1074100m3
72Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,72m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1501,08m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0277100m2
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 753,54m3
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,81m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,4229m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0769100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,031tấn
80Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,5007m3
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,2268tấn
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,099100m2
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu31 cấu kiện
84Nắp hố thu bằng Composite loại 850x850mm3cái
D HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 8,3733100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 93,0367m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax9,9033m3
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm921,24cái
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300307,08đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm306mối nối
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D1600,3714100m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,8864100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III20,96m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 7,6302m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2234100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 2008,3408m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2858100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 7521,8596m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7573,3489m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,3598m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,9168m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5432tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,6614100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2502,808m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,8732tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1182100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu441 cấu kiện
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,959,3526100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2,0471100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 2,0471100m3
E HẠNG MỤC CẤP NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 6,0156100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 66,84m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống D1104,175100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D507,3100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống D1502,12100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn D760,06100m
7Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn D1680,23100m
8Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn D2120,55100m
9Lắp nút bịt ống D507cái
10Lăp nút bịt ống D1101cái
11Tê HDPE D150/150/1103cái
12Cút HDPE 135* D110/1103cái
13Tê HDPE D502cái
14Cút 90* D50/505cái
15Cút 135* D50/508cái
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,294m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1500,54m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0672100m2
19Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D1104,175100m
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D507,3100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D1502,12100m
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,204m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,092100m3
24Lắp đặt Tê D50*25 (PE)118cái
25Lắp đặt ống HDPE D251,18100m
26Nút bịt ống HDPE D25118cái
27Lắp đặt ống PPR D250,944100m
28Lắp đặt cút 90* D25 PE118cái
29Lắp đặt cút 90* D25 PPR236cái
30Nối ren ngoài D25x3/4"118cái
31Lắp đặt van bi tay gạt118cái
32Đồng hồ DN15118cái
33Đui đồng hồ118cái
34Hộp bảo vệ đồng hồ118cái
35Nối ren trong PPR D25x1/2"118cái
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,375m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,03100m2
38Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống D1100,025100m
39Van chặn đấu nối với ống D505cái
40Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D500,015100m
41Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm25cái
42Khóa cắt nước5cái
43Lắp đai khởi thuỷ đường kính D110/505cái
44Lắp đặt cút 90* D50/5010cái
45Miệng khóa van5cái
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III3,2692m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,269m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,4265m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0294100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0213tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,0077tấn
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 750,6149m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,384m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,1912m2
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 1500,104m3
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0208tấn
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0061100m2
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu21 cấu kiện
59Lắp đặt bầu xả khí D251cái
60Lắp đặt van xả khí nối bích D251cái
61Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D250,005100m
62Lắp đai khởi thuỷ đường kính D110/251cái
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III3,5314m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,269m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,4265m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,0132m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0319100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0213tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,0115tấn
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 750,6822m3
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,624m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,5632m2
73Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 1500,104m3
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0208tấn
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0061100m2
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu21 cấu kiện
77Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn D800,018100m
78Lắp đặt van chặn BB DN801cái
79Lắp bích thép rỗng DN801cặp bích
80Tê xả BB DN100/801cái
81Bích HPDE D1102cái
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,147m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 1500,1814m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0156100m2
85Lắp đặt đầu nối HDPE DN110 có gắn bích3cái
86Lắp đặt van cửa BB D1103cái
87Lắp đặt mối nối mềm BE D1103cái
88Chụp mũ van3cái
89Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống D1100,018100m
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 1500,144m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0144100m2
92Lắp đặt ống nhựa PVC D1100,018100m
93Lắp đặt van cổng mặt bích D506cái
94Mũ chụp van6cái
95Ty van6cái
96Khâu nối mặt bích HPDE D5012cái
97Lắp đặt cút nhựa 90* HDPE D506cái
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,04m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2088100m2
100Lắp đặt tê nhựa HDPE DN1106cái
101Lắp đặt mối nối mềm BE D1106cái
102Lắp đặt đầu nối HDPE DN110 có gắn bích6cái
103Lắp bích thép, đường kính ống 100mm12cặp bích
104Lắp đặt cút thép D1006cái
105Lắp đặt ống thép D1000,24100m
106Lắp đặt van gang D1006cái
107Hộp bề mặt gang6cái
108Lắp đặt ống nhựa PVC D1250,03100m
109Chụp van gang6cái
110Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm6cái
111Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,956,6127100m3
112Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,1393100m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1393100m3
F HẠNG MỤC THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5797100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,4404m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2938100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,3503100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3503100m3
6Lưới báo cáp1.266m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp D130/11014100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp D110/907,09100m
9Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn D2000,86100m
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 8,6873m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,4455m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,9524m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1993tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,5047100m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 1003,96m2
16Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,0396100m2
17Nắp bể cáp và khung miệng bể bằng thép tấm dày 5mm KT700x70011cái
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 13,9572m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,1939m3
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,1283m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,3471100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 754,2159m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7561,6512m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7533,516m2
25Nắp bể cáp và khung miệng bể bằng thép tấm dày 5mm KT410x41057cái
26Tủ phân phối chính1cái
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,0499m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 750,0766m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,32m2
30Bu lông định vị tủ4cái
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0908100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,1361100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1361100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Hợp đồng xây lắp tương tự phải có các hạng mục công việc chính như sau:+ Hạng mục san nền;+ Hạng mục đường giao thông (đường bê tông nhựa);+ Hạng mục thoát nước.(Nhà thầu xem thêm các nội dung quy định khác đối với hợp đồng xây lắp tương tự tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.-Đã từng là Chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng;+ Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 3 - 01 kỹ sư xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật;- 01 kỹ sư xây dựng công trình giao thông (ngành xây dựng đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường);- 01 kỹ sư ngành cấp thoát nước.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên và chức danh;+ Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:-Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên và chức danh;+ Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc/trắc địa.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:-Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên và chức danh;+ Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:-Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác ATLĐ thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên và chức danh;+ Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25m3 (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
2 Ô tô tải tự đổ ≤ 10 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực)2
3 Ô tô tưới nước ≤ 5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực)1
4 Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn, (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy lu rung ≥ 25 tấn (tải trọng khi rung) (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy ủi ≤ 110 CV (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
7 Máy rải ≤ 140 CV (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
8 Máy phun nhựa đường ≤ 190 CV1
9 Máy trộn bê tông (sử dụng bình thường)1
10 Máy trộn vữa (sử dụng bình thường)1
11 Máy đầm cóc ≥ 70kg2
12 Máy đầm dùi (sử dụng bình thường)2
13 Máy đầm bàn (sử dụng bình thường)2
14 Máy cắt uốn thép (sử dụng bình thường)1
15 Máy hàn (sử dụng bình thường)1
16 Máy thủy bình (sử dụng bình thường)1
17 Máy toàn đạc/kinh vỹ (sử dụng bình thường)1
18 Máy bơm nước (sử dụng bình thường)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->