Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chửa, nâng cấp cơ sở làm việc phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội thuộc Công an tỉnh Cao Bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220780788-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chửa, nâng cấp cơ sở làm việc phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội thuộc Công an tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20220770697
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 14:33:00 đến ngày 2022-08-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,956,763,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.787E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.170.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có năng lực đáp ứng một trong hai điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên).+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 0,8m3; Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 Tấn; Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chửa, nâng cấp cơ sở làm việc phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội thuộc Công an tỉnh Cao Bằng
Cải tạo, sửa chửa, nâng cấp cơ sở làm việc phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội thuộc Công an tỉnh Cao Bằng
140 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Tổ 5, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Công an tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Nhiệt Đới + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Tổ 5, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Công an tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Công an tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 011, Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng hậu cầu - Công an tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 5, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 069.2409.136
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng hậu cầu - Công an tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 5, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 069.2409.136
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6337100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6435m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7458100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0571tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,541tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4637tấn
7Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,1455m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2761100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1961tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,277tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2919tấn
12Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,0271m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,642m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,407m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,407m2
16Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,7732m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8087100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6337100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6337100m3
20Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0323100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0323100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0323100m3
23Cọc bê tông 25x25 cm, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật608m
24Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76mối nối
25Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,27100m
26Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,85m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0285100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0285100m3
B PHẦN THÂN NHÀ LÀM VIỆC
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5453100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,494tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6592tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,501tấn
5Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,8216m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7497100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0991tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9211tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6656tấn
10Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,181m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4837100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,584tấn
13Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,5257m3
14Sản xuất, lắp đặt thép thang lên thăm máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0271tấn
15Cửa đậy bằng tôn dày 2 lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,693kg
16Bản lề gongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17KhóaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3966100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3525tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0742tấn
21Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,833m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật190,645m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,781m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,7849m3
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,1318m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật259,896m2
27Lát nền, sàn, vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,4984m2
28Lát nền, sàn vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật716,0075m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,31m2
30Trát xà dầm, vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,5712m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật428,998m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.637,451m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật148,582m2
34Đắp chỉ lõm, vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,75m
35Đắp phào đơn, vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,44m
36Trát xà dầm, vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật574,97m2
37Trát trần, vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật774,7804m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật579,989m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.309,3274m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,3561m2
41Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,3561m2
42Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,3561m2
43Thi công trần bằng Trần tôn 3 lớp: tôn+PU+giấy bạc, khung xươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,5896m2
44Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8381tấn
45Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8381tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5104100m2
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0262100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4272tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3741tấn
50Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1082m3
51Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,3494m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0178m3
53Lát đá bậc cầu thang, vữa XM (đá granit hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,608m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,4067m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,4067m2
56SXLD cửa đi khung nhôm việt pháp màu trắng sứ, Kính an toàn dày 6.38mm, khung bao hệ 450, khung cánh hệ 4400, dày 1,2 lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,52m2
57SXLD cửa sổ khung nhôm việt pháp màu trắng sứ, Kính an toàn dày 6.38mm, khung bao hệ 2600, khung cánh hệ 4400, dày 1,2 lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật145,56m2
58Phụ kiện đồng bộ khóa + bản lề cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29bộ
59Phụ kiện đồng bộ khóa + bản lề cửa sổ+VKChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62bộ
60SX vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ dày 1,2 ly, Kính trắng dày 6,38 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,16m2
61Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,16m2
62Vách ngăn vệ sinh Compact (hoặc tương đương) chống nước, màu ghi xám, dày 12 mm, phụ kiện Inox đồng bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,7576m2
63Công tác ốp đá granit tự nhiên vào khung chậu LavaboChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,8m2
64Khung Inox 304 ốp đá chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,504kg
65Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,886tấn
66Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,16m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,113m2
68SXLD lan can inox 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.476,79kg
69Lắp đặt hộp nhựa thu nước, đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64cái
70Hộp thu nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
71Cầu chắn rác InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
72Ống thép qua sànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
73Đai giữ ống thoát nước D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
75Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm (ống tràn L=300)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
76Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
77Đế sứ lót chân kimChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
78Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật189m
79Bật sắt fi 10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45cái
80Gia công và đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
81Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8m
82Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0216100m3
84Lắp đặt dây dẫn 4 ruột: 3x25mm2+1x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 6 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật635m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =1,0mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.030m
90Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Hộp ≤ 15x20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
91Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Hộp ≤ 6x8cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85hộp
92Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.045m
93Lắp đặt bộ đèn LED 1,2m, 2x36 W (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80bộ
94Lắp đặt đèn ốp trần LED; D225-10W (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
95Lắp đặt đèn bulb LED-20W (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
96Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
97Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
98Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
99Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
100Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
101Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
102Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
103Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
104Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
105Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33cái
106Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật89cái
107Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (công tắc cầu thang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
108Điều hòa 2 chiều Daikin Inverter 11900 BTU (bao gồm ống, các loại dây và công lắp đặt) (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
109Bình bột chữa cháy 4kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Bình
110Bình CO2 5kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Bình
111Bảng tiêu lệnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Bảng
112Tủ chữa cháy KT 1200x600x180 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
113Lắp đặt chậu xí bệt, 2 nhấn, nắp êmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
114Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
115Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
116Lắp đặt chậu rửa 1 vòi : Chậu + chân VI5, chân chậu treo tường, giá GC1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
117Lắp đặt vòi rửa 1 vòi: Vòi chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
118Lắp đặt vòi xịt sànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
119Gương soi Viglacera , Kích thước: 600 x 900 x 5 mm (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
120Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
121Bộ phụ kiện nhà vệ sinh 8 chi tiếtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
122Lắp đặt phễu thu, đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
123Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
124Lắp đặt bình nóng lạnh 20 LChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
125Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
126Lắp đặt van khóa, đường kính van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
127Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
128Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
129Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
130Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m
131Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
132Kép 1 đầu ren ngoài+1 đầu nhựa hàn nhiệt, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
133Lắp đặt chếch 45 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
134Lắp đặt van PPR, đường kính van 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
135Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
136Lắp đặt van PPR, đường kính van 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
137Rắc co nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
138Rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
139Lắp đặt Cút 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
140Lắp đặt Cút 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
141Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm, cút 90 độChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
142Lắp đặt Cút thu 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x32mm, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
143Lắp đặt Cút thu 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
144Lắp đặt cút 1 đầu ren trong+1 đầu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x20mm, chiều dày 2,8mm, cút 90 độChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
145Lắp đặt Tê thu 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x32mm, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
146Lắp đặt Tê thu 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x20mm, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
147Lắp đặt Tê thu 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
148Lắp đặt tê 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x20mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
149Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren trong, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, Tê 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
150Lắp đặt kép thép tráng kẽm renngoài, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, kép D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
151Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren trong+1 đầu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m
156Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
157Lắp đặt côn thu nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110x42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
158Lắp đặt cút chữ Y nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
159Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
160Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
161Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90-76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
162Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90-42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
163Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
164Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
165Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76-42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
166Lắp đặt côn, cút 90 độ nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52cái
167Lắp đặt Tê 90 độ nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
168Lắp đầu nối ren ngoài nhựa miệng bát, đường kính nút bịt d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
169Lắp đầu bịt nhựa ren trong, đường kính nút bịt d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
170Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2478100m3
171Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7528m3
172Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0967100m2
173Đổ bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8474m3
174Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6974m3
175Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,803m2
176Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,803m2
177Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,5m2
178Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,5m2
179Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5116100m2
180Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0884tấn
181Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,16m3
182Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật101 cấu kiện
183Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM(nắp bể)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,764m2
184Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2478100m3
185Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2478100m3
C NGOÀI NHÀ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7893m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6369m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1929m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9283m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,424m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1109100m2
7Đổ bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8719m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,126100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2763tấn
10Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,828m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật511 cấu kiện
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0743100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0743100m3
17Phá dỡ kết cấu gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,9756m3
18Lát nền, sàn vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật159,512m2
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0798100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0798100m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
23Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,0213m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0454m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,7573m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,7573m2
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m3
D CẦU THANG SẮT NGOÀI NHÀ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,252m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,036m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,216m3
4Gia công thang sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,789tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,1558m2
6Bu lông M16-L250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Bu lông nở sắt M14-L150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
E PHÁ DỠ NHÀ 3 TẦNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật279,775m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7867tấn
3Tháo dỡ cửa, thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật237,128m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
8Phá dỡ kết cấu gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật300,9496m3
9Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật115,81m3
10Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3479100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3479100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3479100m3
F BÀN GHẾ PHÒNG LÀM VIỆC
1Bàn làm việc gỗ MDF sơn phủ BU, Có một hộc một ngăn kéo; KT:1600x800x750 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
2Ghế xoay bọc nỉ, KT: 640x640x1250 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
3Bàn làm việc sơn phủ BU, Có một hộc một ngăn kéo; KT:1400x700x750 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9Cái
4Ghế xoay bọc nỉ, KT: W560xD540xH900 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.787E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.170.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có năng lực đáp ứng một trong hai điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên).+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích tối thiểu 0,8m3; Có giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 Tấn; Có giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
9 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
10 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->