Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chửa, nâng cấp cơ sở làm việc phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội thuộc Công an tỉnh Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220780788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chửa, nâng cấp cơ sở làm việc phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội thuộc Công an tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220770697 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 14:33:00 đến ngày 2022-08-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,956,763,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.787E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.170.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có năng lực đáp ứng một trong hai điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên).+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 0,8m3; Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 Tấn; Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chửa, nâng cấp cơ sở làm việc phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội thuộc Công an tỉnh Cao Bằng Cải tạo, sửa chửa, nâng cấp cơ sở làm việc phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội thuộc Công an tỉnh Cao Bằng 140 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Công an tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 011, Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng hậu cầu - Công an tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 5, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 069.2409.136 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng hậu cầu - Công an tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 5, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 069.2409.136 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6337 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6435 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7458 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0571 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,541 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4637 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,1455 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2761 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1961 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,277 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2919 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0271 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,642 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,407 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,407 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7732 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8087 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6337 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6337 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0323 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0323 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0323 | 100m3 |
| 23 | Cọc bê tông 25x25 cm, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 608 | m |
| 24 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | mối nối |
| 25 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,27 | 100m |
| 26 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0285 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0285 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5453 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,494 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6592 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,501 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8216 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7497 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0991 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9211 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6656 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,181 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4837 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,584 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,5257 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt thép thang lên thăm mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0271 | tấn |
| 15 | Cửa đậy bằng tôn dày 2 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,693 | kg |
| 16 | Bản lề gong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Khóa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3966 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3525 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0742 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,833 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 190,645 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,781 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7849 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1318 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 259,896 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,4984 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 716,0075 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,31 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,5712 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 428,998 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.637,451 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,582 | m2 |
| 34 | Đắp chỉ lõm, vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,75 | m |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,44 | m |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 574,97 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 774,7804 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 579,989 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.309,3274 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,3561 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,3561 | m2 |
| 42 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,3561 | m2 |
| 43 | Thi công trần bằng Trần tôn 3 lớp: tôn+PU+giấy bạc, khung xương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,5896 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8381 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8381 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5104 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0262 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4272 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3741 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1082 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3494 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0178 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM (đá granit hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,608 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,4067 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,4067 | m2 |
| 56 | SXLD cửa đi khung nhôm việt pháp màu trắng sứ, Kính an toàn dày 6.38mm, khung bao hệ 450, khung cánh hệ 4400, dày 1,2 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,52 | m2 |
| 57 | SXLD cửa sổ khung nhôm việt pháp màu trắng sứ, Kính an toàn dày 6.38mm, khung bao hệ 2600, khung cánh hệ 4400, dày 1,2 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145,56 | m2 |
| 58 | Phụ kiện đồng bộ khóa + bản lề cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 59 | Phụ kiện đồng bộ khóa + bản lề cửa sổ+VK | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | bộ |
| 60 | SX vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ dày 1,2 ly, Kính trắng dày 6,38 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,16 | m2 |
| 61 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,16 | m2 |
| 62 | Vách ngăn vệ sinh Compact (hoặc tương đương) chống nước, màu ghi xám, dày 12 mm, phụ kiện Inox đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,7576 | m2 |
| 63 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào khung chậu Lavabo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8 | m2 |
| 64 | Khung Inox 304 ốp đá chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,504 | kg |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,886 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,16 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,113 | m2 |
| 68 | SXLD lan can inox 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.476,79 | kg |
| 69 | Lắp đặt hộp nhựa thu nước, đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 70 | Hộp thu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Cầu chắn rác Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Ống thép qua sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Đai giữ ống thoát nước D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm (ống tràn L=300) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 76 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 77 | Đế sứ lót chân kim | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 78 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 189 | m |
| 79 | Bật sắt fi 10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 80 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 81 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m |
| 82 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0216 | 100m3 |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột: 3x25mm2+1x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 6 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 635 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =1,0mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.030 | m |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Hộp ≤ 15x20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Hộp ≤ 6x8cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | hộp |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.045 | m |
| 93 | Lắp đặt bộ đèn LED 1,2m, 2x36 W (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn ốp trần LED; D225-10W (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn bulb LED-20W (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (công tắc cầu thang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 108 | Điều hòa 2 chiều Daikin Inverter 11900 BTU (bao gồm ống, các loại dây và công lắp đặt) (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 109 | Bình bột chữa cháy 4kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bình |
| 110 | Bình CO2 5kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bình |
| 111 | Bảng tiêu lệnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bảng |
| 112 | Tủ chữa cháy KT 1200x600x180 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu xí bệt, 2 nhấn, nắp êm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi : Chậu + chân VI5, chân chậu treo tường, giá GC1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi: Vòi chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi xịt sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 119 | Gương soi Viglacera , Kích thước: 600 x 900 x 5 mm (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 121 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh 8 chi tiết | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 122 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 123 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 124 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20 L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 126 | Lắp đặt van khóa, đường kính van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 132 | Kép 1 đầu ren ngoài+1 đầu nhựa hàn nhiệt, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt chếch 45 độ, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 136 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Rắc co nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 138 | Rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt Cút 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt Cút 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm, cút 90 độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 142 | Lắp đặt Cút thu 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x32mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt Cút thu 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút 1 đầu ren trong+1 đầu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x20mm, chiều dày 2,8mm, cút 90 độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 145 | Lắp đặt Tê thu 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x32mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt Tê thu 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x20mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê thu 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm ren trong, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, Tê 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm renngoài, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, kép D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 151 | Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren trong+1 đầu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút chữ Y nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90-76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90-42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76-42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn, cút 90 độ nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê 90 độ nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 168 | Lắp đầu nối ren ngoài nhựa miệng bát, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 169 | Lắp đầu bịt nhựa ren trong, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2478 | 100m3 |
| 171 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7528 | m3 |
| 172 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0967 | 100m2 |
| 173 | Đổ bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8474 | m3 |
| 174 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6974 | m3 |
| 175 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,803 | m2 |
| 176 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,803 | m2 |
| 177 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,5 | m2 |
| 178 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,5 | m2 |
| 179 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5116 | 100m2 |
| 180 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0884 | tấn |
| 181 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 182 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| 183 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM(nắp bể) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,764 | m2 |
| 184 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2478 | 100m3 |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2478 | 100m3 |
| C | NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7893 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6369 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1929 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9283 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,424 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1109 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8719 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2763 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,828 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0743 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0743 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9756 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 159,512 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0798 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0798 | 100m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0213 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0454 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,7573 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,7573 | m2 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m3 |
| D | CẦU THANG SẮT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 4 | Gia công thang sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,789 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,1558 | m2 |
| 6 | Bu lông M16-L250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Bu lông nở sắt M14-L150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| E | PHÁ DỠ NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 279,775 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7867 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 237,128 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300,9496 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,81 | m3 |
| 10 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3479 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3479 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3479 | 100m3 |
| F | BÀN GHẾ PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bàn làm việc gỗ MDF sơn phủ BU, Có một hộc một ngăn kéo; KT:1600x800x750 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Ghế xoay bọc nỉ, KT: 640x640x1250 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Bàn làm việc sơn phủ BU, Có một hộc một ngăn kéo; KT:1400x700x750 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 4 | Ghế xoay bọc nỉ, KT: W560xD540xH900 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.787E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.170.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có năng lực đáp ứng một trong hai điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên).+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích tối thiểu 0,8m3; Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 Tấn; Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi