Gói thầu: Gói thầu số 2 - Cải tạo, sửa chữa khu vực phân xưởng sản xuất, kho phụ liệu và khu nhà làm việc 3 tầng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220779374-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thuốc lá Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 2 - Cải tạo, sửa chữa khu vực phân xưởng sản xuất, kho phụ liệu và khu nhà làm việc 3 tầng
Số hiệu KHLCNT 20220772310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Công ty TNHH Thuốc lá Hải Phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 14:33:00 đến ngày 2022-08-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,367,339,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp- Có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực (trừ trường hợp nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động)- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thuốc lá Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2 - Cải tạo, sửa chữa khu vực phân xưởng sản xuất, kho phụ liệu và khu nhà làm việc 3 tầng
Công trình: Cải tạo, sửa chữa khu A Công ty TNHH Thuốc lá Hải Phòng
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của Công ty TNHH Thuốc lá Hải Phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thuốc lá Hải Phòng , địa chỉ: Số 280 Đà Nẵng - Phường Vạn Mỹ - Quận Ngô Quyền - TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Thuốc lá Hải Phòng; Địa chỉ: Số 280 Đà Nẵng, phường Vạn Mỹ, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây dựng Thái Sơn; Địa chỉ: Số 10/12/48 Phương Lưu 1, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn và dịch vụ DPMC; Địa chỉ: số 11/22 đường Miếu Hai Xã, phường Dư Hàng, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thuốc lá Hải Phòng , địa chỉ: Số 280 Đà Nẵng - Phường Vạn Mỹ - Quận Ngô Quyền - TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Thuốc lá Hải Phòng; Địa chỉ: Số 280 Đà Nẵng, phường Vạn Mỹ, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Thư bảo đảm dự thầu. - Giấy Ủy quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021 - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kinh tế kèm biểu giá hợp đồng; + Phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Thuốc lá Hải Phòng; Địa chỉ: Số 280 Đà Nẵng, phường Vạn Mỹ, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Thuốc lá Hải Phòng; Địa chỉ: Số 280 Đà Nẵng, phường Vạn Mỹ, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thuốc lá Hải Phòng; Địa chỉ: Số 280 Đà Nẵng, phường Vạn Mỹ, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Thuốc lá Hải Phòng; Địa chỉ: Số 280 Đà Nẵng, phường Vạn Mỹ, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỰC PHÂN XƯỞNG SẢN XUẤT
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTCVN, HSTK19,258100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTCVN, HSTK5,254100m2
3Phá vỡ lớp vữa trát chân tườngTCVN, HSTK281,94m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75TCVN, HSTK281,94m2
5Tháo dỡ trầnTCVN, HSTK1.953,624m2
6Gia công khung xương gia cố trầnTCVN, HSTK2,312tấn
7Lắp dựng khung xương gia cố trầnTCVN, HSTK2,312tấn
8Bu lông nở M12x30TCVN, HSTK78cái
9Thi công trần thạch cao phẳng chịu nướcTCVN, HSTK1.953,624m2
10Thi công vách bằng tấm thạch caoTCVN, HSTK12,6m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải và vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK5,639m3
12Cạo bỏ lớp sơn tườngTCVN, HSTK1.742,874m2
13Cạo bỏ lớp vôi tườngTCVN, HSTK267,441m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN, HSTK1.953,624m2
15Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTCVN, HSTK2.015,136m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTCVN, HSTK3.968,76m2
17Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTCVN, HSTK289,719m2
18Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng: đèn máng đôi, đèn tuýp đơn, đèn compact, đèn pha led, dây điệnTCVN, HSTK5công
19Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2TCVN, HSTK1.400m
20Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2TCVN, HSTK180m
21Lắp đặt máng nhựa 25x40mmTCVN, HSTK750m
22Công lắp đặt đèn compactTCVN, HSTK14bộ
23Công lắp đặt máng đèn tuýp đôi dài 1,2mTCVN, HSTK113bộ
24Công lắp đặt đèn pha LedTCVN, HSTK4bộ
B KHO PHỤ LIỆU
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTCVN, HSTK4,699100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTCVN, HSTK4,699100m2
3Phá vỡ lớp vữa trát tườngTCVN, HSTK67,376m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75TCVN, HSTK67,376m2
5Cạo bỏ lớp vôi tườngTCVN, HSTK358,484m2
6Tháo dỡ trần nhựaTCVN, HSTK469,928m2
7Gia công khung xương gia cố trầnTCVN, HSTK0,832tấn
8Lắp dựng khung xương gia cố trầnTCVN, HSTK0,832tấn
9Bu lông nở M12x30TCVN, HSTK22cái
10Thi công trần thạch cao phẳng chịu nướcTCVN, HSTK469,928m2
11Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTCVN, HSTK425,86m2
12Bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTCVN, HSTK469,928m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTCVN, HSTK469,928m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải và vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK1,348m3
15Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng: đèn máng đôi, đèn tuýp đơn, đèn compact, đèn pha led, dây điệnTCVN, HSTK2công
16Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2TCVN, HSTK250m
17Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2TCVN, HSTK50m
18Lắp đặt máng nhựa 25x40mmTCVN, HSTK200m
C PHÒNG BẾP CẢI TẠO
1Phá dỡ bệ bếp bê tông cốt thép chiều dày TCVN, HSTK0,374m3
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường TCVN, HSTK6,5m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTCVN, HSTK24,778m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải và vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK2,3m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75TCVN, HSTK6,292m2
6Công tác ốp gạch vào tường tiết diện 300x600mm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK35,684m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTCVN, HSTK5,104m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTCVN, HSTK5,104m2
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTCVN, HSTK5,243m3
10Công phun nước, đắp cát đầm chặt bể nướcTCVN, HSTK1công
D Bể xử lý nước thải
1Cắt nền đường nhựaTCVN, HSTK8,216m
2Đục tẩy nền đường nhựaTCVN, HSTK3,143m2
3Đào móng bể xử lý nước thải bằng thủ công, đất cấp IITCVN, HSTK1,697m3
4Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IITCVN, HSTK0,04100m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150TCVN, HSTK0,242m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể xử lý nước thải, chiều dày TCVN, HSTK2,218m3
7Trát thành bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK9,344m2
8Láng đáy bể xử lý nước thải, dày 2,0 cm, vữa XM 100TCVN, HSTK1,032m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTCVN, HSTK0,034tấn
10Ván khuôn tấm đanTCVN, HSTK0,02100m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK0,348m3
12Lắp dựng tấm đanTCVN, HSTK71 cấu kiện
13Đắp đất nền móng công trìnhTCVN, HSTK1,899m3
14Bốc xếp vận chuyển phế thải và vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK3,798m3
E Rãnh thoát nước B300mm
1Cắt nền đường nhựaTCVN, HSTK60m
2Đục tẩy nền đường nhựaTCVN, HSTK21m2
3Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp IITCVN, HSTK4,505m3
4Đào móng rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp IITCVN, HSTK0,105100m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150TCVN, HSTK2,1m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75TCVN, HSTK2,31m3
7Trát thành rãnh TN, thành ga VXM mác 75TCVN, HSTK21m2
8Láng đáy rãnh, đáy ga vữa XM M100 dày 2cmTCVN, HSTK9m2
9Sản xuất cốt thép tấm đan rãnh thoát nướcTCVN, HSTK0,081tấn
10Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nướcTCVN, HSTK0,09100m2
11Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK1,5m3
12Lắp dựng tấm đanTCVN, HSTK301 cấu kiện
13Đắp đất nền móng công trìnhTCVN, HSTK5,002m3
14Bốc xếp vận chuyển phế thải và vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK10,003m3
F NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTCVN, HSTK2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTCVN, HSTK4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTCVN, HSTK2bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTCVN, HSTK7m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTCVN, HSTK51,06m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTCVN, HSTK1,626m3
G Bể phốt
1Đào móng bể phốtTCVN, HSTK4,588m3
2Ván khuôn móngTCVN, HSTK1,78m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150TCVN, HSTK0,34m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN, HSTK0,414100kg
5Bê tông móng, đá 1x2, vữa BT M200TCVN, HSTK0,439m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành bể phốt vữa XM mác 75TCVN, HSTK0,815m3
7Trát thành bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK7,777m2
8Láng đáy bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 100TCVN, HSTK1,867m2
9Ván khuôn tấm đan bể phốtTCVN, HSTK0,009100m2
10Cốt thép tấm đan bể phốtTCVN, HSTK0,025tấn
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK0,208m3
12Lắp dựng tấm đanTCVN, HSTK3cái
13Bốc xếp vận chuyển phế thải và vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK7,235m3
14Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK1,084m3
15Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM M75TCVN, HSTK11,226m2
16Công tác ốp gạch vào tường tiết diện 300x600mm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK51,06m2
17Bả bằng bột bả vào tườngTCVN, HSTK20,58m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN, HSTK20,58m2
19Lắp dựng cửa không có khuônTCVN, HSTK7m2 cấu kiện
20Lắp đặt quạt thông gióTCVN, HSTK1cái
21Lắp đặt công tắc đơnTCVN, HSTK1cái
22Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2TCVN, HSTK15m
23Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC-969VN (hoặc tương đương)TCVN, HSTK2bộ
24Lắp đặt hộp đựngTCVN, HSTK2cái
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTCVN, HSTK2cái
26Công lắp đặt chậu tiểu namTCVN, HSTK2cái
27Lắp đặt bộ điều khiển van xả tiểu cảm ứng chậu tiểu namTCVN, HSTK2bộ
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax (hoặc tương đương)TCVN, HSTK2bộ
29Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTCVN, HSTK2bộ
30Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75TCVN, HSTK0,413m2
31Khung inox đỡ chậuTCVN, HSTK1bộ
32Lắp đặt gương soiTCVN, HSTK2cái
33Lắp đặt kệ kínhTCVN, HSTK2cái
34Lắp đặt ống nhựa PPR D25TCVN, HSTK0,2100m
35Tê PPR D25TCVN, HSTK8cái
36Lắp đặt cút nhựa PPR D25TCVN, HSTK8cái
37Lắp đặt măng sông D25TCVN, HSTK8cái
38Lắp nút bịt đầu ống D25TCVN, HSTK8cái
39Lắp đặt van khóa D25TCVN, HSTK3cái
40Ren ngoài D25TCVN, HSTK8cái
41Ren trong D25TCVN, HSTK8cái
42Lắp đặt ống nhựa PVC D75TCVN, HSTK0,1100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC D48TCVN, HSTK0,15100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC D110TCVN, HSTK0,15100m
45Lắp đặt cút nhựa D48TCVN, HSTK6cái
46Tê PVC D48TCVN, HSTK6cái
47Tê PVC D110x110TCVN, HSTK4cái
48Lắp đặt cút nhựa PVC D90TCVN, HSTK4cái
49Lắp đặt côn PVC D48x75TCVN, HSTK6cái
50Lắp đặt côn PVC D75x110TCVN, HSTK4cái
51Lắp đặt ga thu nước sànTCVN, HSTK4cái
52Công đục đường ống đấu nối ống thoát nước thải từ bể phốt qua hành lang nhà ra rãnh thoát nước thải (bao gồm cả hoàn trả nền)TCVN, HSTK1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu (kèm theo tài liệu chứng minh)21
3 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp- Có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực (trừ trường hợp nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động)- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 1,0 KW1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW1
3 Máy cắt bê tông ≥ 1,5 KW1
4 Máy trộn vữa ≥ 80L1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
6 Máy hàn sắt thép ≥ 23KW1
7 Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->