Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220778134-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220558386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 14:51:00 đến ngày 2022-08-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 130,124,330,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6266E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công tối thiểu 02 gói thầu là công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 1 công trình cấp II). Kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng và an toàn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 91.087.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥182.174.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Bằng đại học chuyên ngành giao thông;2. Điều kiện chỉ huy trưởng theo khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP3. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó công trường ít nhất 01 công trình tương tự là công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc giao thông;2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc giao thông;2. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Bằng đại học chuyên ngành phù hợp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp, thoát nước;2. Đã làm tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy Lu (đầm) ≥ 9 Tấn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy trộn vữa ≥ 150 lit
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy Cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thiết bị rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần trục tự hành
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Xây dựng đường Hùng Vương (đoạn từ đường Tạ Xuân Thu đến đường ĐH.33) huyện Tiền Hải - giai đoạn 1
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải , địa chỉ: Nhà làm việc các phóng ban chuyên môn UBND huyện Tiền Hải, khu 3, Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban Nhân dân huyện Tiền Hải. Tên Bên mời thầu, Đại diện chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: 02273.904.990
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Thái Bình; Phòng kinh tế hạ tầng huyện Tiền Hải. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty Cổ phần TMC Hà Nội Việt Nam, Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Tiền Hải. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần TMC Hà Nội Việt Nam, Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Tiền Hải.


- Bên mời thầu: Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải , địa chỉ: Nhà làm việc các phóng ban chuyên môn UBND huyện Tiền Hải, khu 3, Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban Nhân dân huyện Tiền Hải. Tên Bên mời thầu, Đại diện chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: 02273.904.990


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công công trình Giao thông hạng II trở lên; Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất; hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban Nhân dân huyện Tiền Hải. Tên Bên mời thầu, Đại diện chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: 02273.904.990
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: 02273.904.990;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: 02273.904.990;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trưởng Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: 02273.904.990
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V207,306100m²
2Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.459,911
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V221,392100m³
4Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V320,543
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,8489100m³
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,0543100m³
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,054100m³/km
8Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,054100m³/km
9San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,0272100m³
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,6665100m³
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2963100m³
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V339,5108100m³
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V62,7095100m³
14Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,3545100m³
15Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,5918100m³
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2009100m²
17Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2009100m²
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,959100 tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 20km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,959100 tấn
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2009100m²
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2009100m²
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,5545100 tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 20km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,554100 tấn
24Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V133,46
25Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,0114100m³
26Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,673100m³
27Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3365100m³
28Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5756100m³
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,253100m²
30Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,253100m²
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,253100m²
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,253100m²
33Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,671100 tấn
34Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 20km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,671100 tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V545,36
36Lát gạch bóng sần 40x40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6.730,75m2
37Mua đất màu về trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V118,13m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,86
39Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,486100m²
40Xây tường thẳng bằng đá xanh miếng 10x20x30, chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,15
41Trồng cây lộc vừngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V135cây
42Chăm sóc cây xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V135cây/90 ngày
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,3
44Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,23100m²
45Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,53
46Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V234,15
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V58,66
48Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu khác đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V97,26
49Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,9111100m²
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0585tấn
51Lắp dựng bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.154m
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,99
53Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,266100m²
54Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.154cấu kiện
55Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.154cấu kiện
56Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,31510 tấn/km
57Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2499tấn
58Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2499tấn
59Biển báo tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12biển
60Biển báo chữ nhật (báo giá HN quý II/2020)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,77m2
61Cột biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V49,7m
62Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
63Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật 30x50cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
64Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V302,4
65Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V536,06
66Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8
68Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V120m
69Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,518100m³
70Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3066100m³
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,38
72Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4675100m²
73Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,75
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V359,1508100m³
75Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V359,153100m3/1km
76Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V359,153100m³/km
77San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V179,575100m³
78Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V359,153100m³
79Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 T/hTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,6568100tấn
80Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120 T/hTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,5243100tấn
81Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,8927100m³
82Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V365,474
83Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,2179100m³
84Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3424100m³
85Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,6043100m³
86Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V95,603
87Đắp 2 bên mang cống bằng vật liệu chọn lọc dạng hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.891,8
88Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,5898100m³
89Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V262,5100m
90Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V592,62
91Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,67100m²
92Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,8003tấn
93Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V131,268tấn
94Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,1377tấn
95Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,138tấn
96Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V555cấu kiện
97Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V555cấu kiện
98Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V148,15510 tấn/km
99Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V374mối nối
100Thép góc nối cọc L100x100x10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8.447,1kg
101Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.180
102Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4977tấn
103Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép 200 tấn, kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,1100m
104Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,93
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0793100m³
106Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0793100m³/km
107Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0793100m³/km
108San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0397100m³
109Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4704tấn
110Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép 200 tấn, kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,74100m
111Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,96
112Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1218100m²
113Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1074tấn
114Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4795tấn
115Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2331tấn
116Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,233tấn
117Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cấu kiện
118Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cấu kiện
119Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4910 tấn/km
120Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100÷≤500 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V400tấn/lần TN
121Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống, hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V598,4
122Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2224tấn
123Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V85,5147tấn
124Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,1673tấn
125Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ống cống, ống buyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,8788100m²
126Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V93,35
127Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V55,67
128Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2157100m²
129Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.105,44
130Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,65
131Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,014tấn
132Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3742tấn
133Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,711100m²
134Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,6374
135Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,32
136Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1177tấn
137Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2397100m²
138Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,48
139Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,48
140Sản xuất cấu kiện dầm thép dàn kín, kết cấu thép lan can cầu đường bộTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9951tấn
141Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,995tấn
142Ống thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V503,21kg
143Thép bản mạ kẽm - tạm tính công mạ kẽm là 7000đồng/kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V492kg
144Bulong M22Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
145Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,341m²
146Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,82
147Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0725tấn
148Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0804tấn
149Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7082100m²
150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,5
151Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,161tấn
152Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6058tấn
153Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5692100m²
154Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1582tấn
155Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,158tấn
156Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V121,081m²
157Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4491tấn
158Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,449tấn
159Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,141m²
160Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2
161Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m²
162Thiết bị đóng mở V5Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
163Lắp thiết bị đóng mở V5Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20công
164Bulong M14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V72bộ
165Tấm cao suTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,432m2
166TônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.806,56kg
167Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,81
168Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4197tấn
169Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5673100m²
170Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,53
171Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0891tấn
172Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,914tấn
173Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9888100m²
174Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V95,48
175Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày >25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V147,6
176Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1445tấn
177Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,3611tấn
178Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3968100m²
179Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,8
180Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,6
181Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V59,57
182Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,1462tấn
183Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7301100m²
184Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,01
185Khấu hao cọc ván thép 26000*(1.17%*5tháng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V580.640kg
186Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,0582100m
187Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,3108100m
188Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,058100m
189Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,96
190Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0596100m³
191Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0596100m³/km
192Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0596100m³/km
193San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0298100m³
194Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,639
195Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2075100m³
196Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,97
197Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V93,5425100m
198Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,28
199Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,44
200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,93
201Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,838tấn
202Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,1963tấn
203Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V42,47
204Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,1488100m²
205Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 1000x1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V821 đoạn cống
206Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9383100m³
207Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,846100m³
208Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6004100m²
209Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,3472100m²
210Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4151100m²
211Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V82cấu kiện
212Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V82cấu kiện
213Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,6110 tấn/km
214Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,09
215Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,66
216Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,31
217Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0322tấn
218Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,009100m²
219Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
220Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cấu kiện
221Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cấu kiện
222Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,077510 tấn/km
223Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,27
224Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0181tấn
225Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0341100m²
226Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1
227Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0322tấn
228Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0452tấn
229Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0522100m²
230Vít me V1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
231Lắp đặt V1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cống
232Bulong M12Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
233Gia công kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9561tấn
234Lắp đặt máng rót, máng chứa, phễuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,956tấn
235Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V128,491m²
236Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,664
237Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0498100m³
238Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035100m³
239Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3152100m³
240Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V42,06
241Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V58,73
242Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6303tấn
243Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,87100m²
244Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V132,12
245Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V522
246Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,05
247Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,094tấn
248Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,812100m²
249Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,83
250Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2323tấn
251Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2871100m²
252Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V87cấu kiện
253Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V87cấu kiện
254Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V87cấu kiện
255Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,45710 tấn/km
256Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,59
257Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,02
258Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1734100m²
259Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,07
260Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,29
261Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,77
262Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1838tấn
263Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3468100m²
264Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,26
265Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1686100m²
266Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2217tấn
267Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V68cấu kiện
268Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V68cấu kiện
269Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V68cấu kiện
270Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,81510 tấn/km
271Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,7
272Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V110,09
273Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,1
274Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3142100m²
275Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6922tấn
276Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,15
277Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,91
278Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1306100m²
279Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4202tấn
280Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V34cái
281Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V34cấu kiện
282Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V34cấu kiện
283Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,97710 tấn/km
284Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezaro 30x30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V70,5
285Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,98
286Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2638tấn
287Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4978100m²
288Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,1634100m³
289Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V147,31
290Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V205,62
291Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,069100m²
292Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,4909tấn
293Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V405,11
294Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.984,62
295Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V49,1
296Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2531tấn
297Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,138100m²
298Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V81,84
299Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2736100m²
300Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,1405tấn
301Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.023cấu kiện
302Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.023cấu kiện
303Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.023cấu kiện
304Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,4610 tấn/km
305Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,16
306Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,18
307Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,028100m²
308Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0475tấn
309Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0559tấn
310Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,68
311Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,1
312Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8
313Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,037tấn
314Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0756100m²
315Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,54
316Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0588100m²
317Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0553tấn
318Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1383tấn
319Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
320Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cấu kiện
321Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cấu kiện
322Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,38510 tấn/km
323Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,02
324Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,87
325Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1321100m²
326Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,71
327Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,45
328Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,11
329Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1397tấn
330Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2635100m²
331Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,45
332Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1105100m²
333Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2182tấn
334Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36cấu kiện
335Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36cấu kiện
336Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36cấu kiện
337Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,612510 tấn/km
338Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,7885100m
339Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,34
340Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,84
341Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1709100m²
342Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,98
343Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3677100m²
344Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V673,318
345Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,5986100m³
346Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,9129100m³
347Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V612,5100m
348Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V98
349Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V639,66
350Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,0237100m²
351Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V279,3
352Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V256,96
353Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,2081tấn
354Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5129tấn
355Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,7298100m²
356Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11.172cấu kiện
357Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11.172cấu kiện
358Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11.172cấu kiện
359Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V64,2410 tấn/km
360Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,37100m
361Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,146100m²
362Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V200,7
363Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6095tấn
364Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,626tấn
365Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày >45cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,2567100m²
366Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V150,79
367Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V114,05
368Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,1238100m²
369Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,5
370Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3994tấn
371Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4457tấn
372Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,88100m²
373Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,35
374Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V809,28
375Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V809,28
376Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,16
377Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6652100m²
378Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8012tấn
379Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V390,24
380Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V390,24
381Sản xuất cấu kiện dầm thép dàn kín, kết cấu thép lan can cầu đường bộTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,773tấn
382Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,7738tấn
383Ống thép mạ kẽm - tạm tính công mạ kẽm là 7000đồng/kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8.839,6kg
384Thép bản mạ kẽm - tạm tính công mạ kẽm là 7000đồng/kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V137,98kg
385Hoa sắt bằng thép bảnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4.258,8kg
386Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V82,88
387Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,024100m
388Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,4084tấn
389Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,5292tấn
390Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5844tấn
391Sản xuất bê tông bản đúc sẵn đá 1x2, 40Mpa vật liệu tính bù giá trục tiếp bê tông tươiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V421,92
392Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V75,2
393Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu bảnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.165,48
394Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.600đầu
395Neo phục vụ thi công (Vật liệu tạm tính)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.000bộ
396Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,992100m
397Sản xuất bê tông mặt cầu đá 1x2, 30Mpa vật liệu tính bù giá trục tiếp bê tông tươiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V123,14
398Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6514100m²
399Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,7091tấn
400Sản xuất bê tông bản đá 1x2, 30Mpa vật liệu tính bù giá trục tiếp bê tông tươiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,68
401Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0152100m²
402Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6084tấn
403Tấm đệm đàn hồi dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V136,8m2
404Sản xuất bê tông gờ lan can đá 1x2, 30Mpa vật liệu tính bù giá trục tiếp bê tông tươiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,26
405Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày >45cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8612100m²
406Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,722tấn
407Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,66
408Sản xuất cấu kiện dầm thép dàn kín, kết cấu thép lan can cầu đường bộTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5789tấn
409Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5789tấn
410Ống thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.347,17kg
411Thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.666,16kg
412Thép bản mạ kẽm - tạm tính công mạ kẽm là 7000đồng/kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.565,56kg
413Bu long M22 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V160bộ
414Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V191,751m²
415Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V241 đoạn ống
416Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
417Vữa không co gót Sika GroutTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,12
418Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1308tấn
419Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4361tấn
420Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1608100m²
421Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,11m
422Sản xuất bê tông khe co dãn đá 1x2, 25Mpa vật liệu tính bù giá trục tiếp bê tông tươiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,33
423Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,28100m²
424Gia công, lắp đặt khe co sân, bãi, đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,26m
425Gia công, lắp đặt khe giãn sân, bãi, đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,26m
426Thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.937,77kg
427Bulong neo M12Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V640bộ
428Gối di động kích thước (180x150x28)mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V216cái
429Gối cố định kích thước (180x150x28)mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V216cái
430Lắp đặt gối cầu bằng cao suTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V432cái
431Chốt thép trònTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V751,64kg
432Thép bảnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V122,58kg
433Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,874tấn
434Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,874tấn
435Xơ đay tẩm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.292,99m
436BitumTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,32kg
437Vữa không co gót Sika GroutTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,08
438Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6100m²
439Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,997100 tấn
440Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 20km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,997100 tấn
441Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6100m²
442Lớp phòng nước dạng phunTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.020
443Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2341tấn
444Sản xuất bê tông bệ kê gối đá 1x2, 30Mpa vật liệu tính bù giá trục tiếp bê tông tươiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,16
445Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0864100m²
446Sản xuất bê tông mố đá 1x2, 30Mpa vật liệu tính bù giá trục tiếp bê tông tươiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V723,84
447Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0394tấn
448Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,8208tấn
449Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,8755tấn
450Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,1384100m²
451Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V801,9
452Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,04
453Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,182100m²
454Sản xuất bê tông bản vượt đá 1x2, 30Mpa vật liệu tính bù giá trục tiếp bê tông tươiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V71,96
455Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0129tấn
456Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,5586tấn
457Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,28
458Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0848100m²
459Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5348100m²
460Bitum chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V261,9kg
461Quét nhựa bitum nóng 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V250,21
462Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,352100m
463Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.760,04
464Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V67,3092100m²
465Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,0108tấn
466Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V295,0286tấn
467Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V80,1421tấn
468Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V80,142tấn
469Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.104cấu kiện
470Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.104cấu kiện
471Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V440,0110 tấn/km
472Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 40x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V828mối nối
473Thép góc nối cọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36.051,12kg
474Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V688,89
475Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0323tấn
476Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4682tấn
477Vữa không co gót Sika GroutTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,32
478Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1728100m²
479Sản xuất bê tông bệ trụ + thân trụ đá 1x2, 30Mpa vật liệu tính bù giá trục tiếp bê tông tươiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V496,04
480Sản xuất bê tông xà mũ + bệ kê gối đá 1x2, 30Mpa vật liệu tính bù giá trục tiếp bê tông tươiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V129,52
481Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,5868100m²
482Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,4733tấn
483Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,203tấn
484Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V463,33
485Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,12
486Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1747100m²
487Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2
488Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,143tấn
489Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5826tấn
490Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,328tấn
491Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,328tấn
492Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cấu kiện
493Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cấu kiện
494Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,810 tấn/km
495Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4907100m³
496Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,786
497Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2331100m³
498Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0975100m³
499Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V107,5100m
500Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,2
501Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V134,16
502Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V374,75
503Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,4918100m²
504Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V124,92
505Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,684100m
506Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,15
507Khấu hao cọc ván thép (1,17%x1 tháng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V158.896,8kg
508Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,18100m
509Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,7100m
510Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,18100m
511Khấu hao nẹp ngang, thanh chống (1.5%*1th+5%*1)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12.750,72kg
512Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,75tấn
513Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,75tấn
514Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,75tấn
515Bơm nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4ca
516Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezaro 40x40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V469,8
517Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,98
518Thị công cát vàng lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,76
519Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,4334100m³
520Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V149,26
521Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,926100m³
522Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V306100m
523Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,84
524Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8613100m²
525Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0817tấn
526Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3775tấn
527Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,93
528Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,32
529Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0226100m²
530Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,5125100m
531Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V77,7168100m³
532Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V863,52
533Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,5408100m³
534Mua cát đắpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.264,1933m3
535Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,4476100m³
536Khấu hao cọc ván thép-24 tháng; (1.17%*24th)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V131.500kg
537Khấu hao cọc ván thép-6 tháng; (1.17%*6th)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100.450kg
538Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V104,04100m
539Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,88100m
540Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V104,04100m
541Khấu hao cọc thép hình-24tháng; (1.17%*24+3.5%*4)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16.490kg
542Khấu hao cọc thép hình-12tháng; (1.17%*12+3.5%*4)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5.500kg
543Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,14100m
544Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,18100m
545Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,14100m cọc
546Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,652100m
547Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,628100m
548Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,652100m cọc
549Khấu hao nẹp ngang, thanh chống (1.5%*12th+5%*4)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24.770kg
550Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,77tấn
551Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V99,08tấn
552Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V99,08tấn
553Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép 200 tấn, kích thước cọc 40x40cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V85,018100m
554Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100÷≤500 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V400tấn/lần TN
555Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,916tấn
556Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép 200 tấn, kích thước cọc 40x40cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,28100m
557Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,16
558Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4416100m³
559Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4416100m³/km
560Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4416100m³/km
561San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2208100m³
562Gỗ phục vụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8m3
563Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,39
564Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3408100m²
565Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V284cấu kiện
566Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V213cấu kiện
567Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V71cấu kiện
568Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V71cấu kiện
569Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,40610 tấn/km
570Khấu hao hệ đà giáo: 17140đ*(1.5%*8h+5%*4lần LDTD)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12.020kg
571Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,02tấn
572Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,08tấn
573Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,08tấn
574Bơm nước hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V160ca
575Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V89,86
576Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V673,98
577Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 12≤L≤22mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V108dầm/10m
578Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18≤LTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36dầm
579Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 18≤LTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36dầm/100m
580Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 12≤L≤22mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V72dầm/10m
581Lắp dựng dầm bản cầu (18m≤L≤24m) bằng cần cẩu, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V144dầm
582Cáp D22Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27m
583Khấu hao thép hình: (1,5%*24th+5%*1)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21.659,11kg
584Khấu hao thép bản: (1,5%*24th+5%*1)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12.124,32kg
585Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,783tấn
586Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,783tấn
587Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,783tấn
588Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,1
589Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,786100m²
590Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9687tấn
591Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V56cái
592Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,27510 tấn/km
593Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V56cấu kiện
594Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V56cấu kiện
595Tháo dỡ tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V56cái
596Bulong M20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V72cái
597Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V55,296tấn
598Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V55,296tấn
599Thép hình khấu hao: (1,5%x16tháng+5%)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46.588,76kg
600Thép bản khấu hao: (1,5%x16tháng+5%)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8.706,96kg
601Khấu hao cọc thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35.577,6kg
602Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,23100m
603Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,85100m
604Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,23100m cọc
605Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8
606Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,044100m²
607Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0912tấn
608Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3035tấn
609Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8
610Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,018100m³
611Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,018100m³/km
612Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,018100m³/km
613Bu lông M22 L=35cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V128cái
614Tà vẹt gỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,34m3
615Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V99rọ
616Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V99rọ
617Thuê đất 16thángTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V750m2
618Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2815100m³
619Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5334100m³
620Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0125100m³
621Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9421100m³
622Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,579
623Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1579100m³
624Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,158100m³/km
625Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,158100m³/km
626San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,158100m³
627Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5355100m³
628Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2269100m³
629Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V42cái
630Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,3504100m³
631Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,351100m³
632Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,351100m³/km
633Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,351100m³/km
634San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,175100m³
635Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2269100m³
636Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,227100m³
637Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,227100m³/km
638Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,227100m³/km
639San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6135100m³
B HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 máy
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 bộ
3Lắp đặt bộ cảnh báo sự cố đầu cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 bộ
4Lắp đặt thu lôi van 42kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13 pha
5Lắp đặt cầu chì cắt có tải 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 bộ
6- Thép L63x63x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,6kg
7Thép tròn D14 dây nối tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,29kg
8Thép tròn D12 dây nối tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,02kg
9Thép tròn D8 dây nối tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,345kg
10Thép dẹt 40.4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,63kg
11Bulông các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,34kg
12Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2431100kg
13Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0135100kg
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02m3
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,210 cọc
17Xà đỡ cầu dao phụ tảiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
18Trọng lượng thép xàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V99,82kg
19Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
20Xà đỡ cầu chì 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
21Trọng lượng thép xàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V59,39kg
22Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
23Xà đỡ đầu cáp + thu lôi vanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
24Trọng lượng thép xàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V53,56kg
25Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
26Thanh đỡ cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
27Trọng lượng thép xàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,677kg
28Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
29Côliê đai cáp + ống thép cột bê tông ly tâmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
30Trọng lượng thép xàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,38kg
31Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
32Xà đỡ ghế cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
33Trọng lượng xàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,47kg
34Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
35Ghế cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
36Trọng lượng xàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31kg
37Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
38Côliê cổ sứ ghếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
39Trọng lượng xàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,76kg
40Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
41Thang trèoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
42Trọng lượng xàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,19kg
43Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
44Giá bắt thang trèoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
45Trọng lượng xàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,89kg
46Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
47Sứ đứng gốm 35kV + ty sứTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4quả
48Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,410 sứ
49Đầu cốt đồng nhôm AM50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
50Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,610 đầu cốt
51Dây đồng Cu/XLPE 1x50 mm2 - 12,7(24)kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9mét
52Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V91 m
53Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
54Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,810 đầu cốt
55Dây đồng Cu/PVC 1x35 tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20mét
56Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V201 m
57Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
58Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V110 đầu cốt
59Kẹp quai + hotline + Hợp chất chống ô xi hóa PenetroxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
60Biển đề cấm, biển tên cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
61Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 bộ
62Hào cáp ngầm 35kV đi trên vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5mét
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m3
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2145m3
65Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8723m3
66Gạch đặc 220x105x65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9viên
67Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,021000v
68Nilong báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11m2
69Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,01100m2
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0072100m3
71Cáp khô lõi đồng có vỏ bọc băng thép loại Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x50- 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20mét
72Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
73Đầu cáp ngầm 35kV ngoài trời 3x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
74Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 đầu cáp (3 pha)
75Đầu cáp Elbow 1x50- 35kV + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
76Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 đầu cáp (3 pha)
77Bộ chia đầu cáp ngầm 3x50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
78Ống thép D130Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3mét
79Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
80Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10mét
81Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
82Viên sứ tráng men đánh dấu tuyến cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3viên
83Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cọc
84Nút cao su chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
85Băng cao su nonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cuộn
86Băng cao su lưu hóaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cuộn
87Băng keo PVC chịu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cuộn
88Biển báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
89Biển đề tên cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
90Vận chuyển cột, xe tải 10 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1ca
91Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1ca
92Lệ phí cầu đường ( cả đi, về)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1chuyến
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,484m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,01m3
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0839tấn
96Bulong các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,623kg
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0879100m2
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,048100m3
99Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0592m3
100Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0337100m3
101TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁPTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
102Thép L63x63x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V85,8kg
103Thép tròn D12 dây nối tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,02kg
104Thép tròn D14 dây nối tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,45kg
105Thép dẹt 40.4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6kg
106Bulông các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,96kg
107Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3247100kg
108Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,610 cọc
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4m3
110Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4m3
111Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3X50+1x35Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7mét
112Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,07100m
113Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
114Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,610 đầu cốt
115Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
116Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,210 đầu cốt
117Dây đồng M70 (Tiếp địa trung tính TBA)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6mét
118Dây đồng M50 (Tiếp địa an toàn TBA)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8mét
119Đầu cốt đồng M70Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
120Đầu cốt đồng M70Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
121Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,110 đầu cốt
122Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
123Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
124Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,110 đầu cốt
125Biển đề tên Trạm biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
126Biển cấm trạm biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
127Máy biến dòng 75/5A(n=1,ccx=0,5)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
128Máy biến dòng 75/5A(n=1,ccx=0,5)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
129Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 bộ
130Ampe kế 0-75/5ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
131Ampe kế 0-75/5ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
132Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
133Vôn kế 0-450VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
134Vôn kế 0-450VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
135Lắp đặt VonkeTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
136Chuyển mạch Von-AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
137Chuyển mạch Von-AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
138Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 bộ
139Đèn báo phaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
140Công tơ 3 pha 3 giá điện tử gián tiếp 3x5A/380/220VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
141Công tơ 3 pha 3 giá điện tử 3x5A/380/220VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
142Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
143Aptomat 75A/400VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
144Aptomat 75A/400VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
145Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 cái
146Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30mét
147Dây PVC ruột đồng mềm M10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3mét
148Ống nhựa xoắn F10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30mét
149Băng dính cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cuộn
150Vận chuyển trạm xe tải 10 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1ca
151Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1ca
152Lệ phí cầu đường ( cả đi, về)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1chuyến
153Bốc xếp cách điện, phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5tấn
154Bốc xếp dây dẫn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5tấn
155Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1tấn
156Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,5574m3
157Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2656100m3
158Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2656100m3/1km
159Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2656100m3/1km
160Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,248100m2
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,968m3
162Khung móng M24x300x300x675Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V39cái
163Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,546m3
164Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2155100m3
165Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2155100m3/1km
166Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2155100m3/1km
167Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2100m2
168Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,4m3
169Khung móng M16x240x240x500Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50cái
170Cột bát giác 8 métTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V39cột
171Cần đèn đơn cao 2 mét vươn 1,5 métTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V39cần đèn
172Đèn led 180WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V39bộ
173Đèn trang trí cao 4 métTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50cột
174Chùm đènTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50cái
175Lắp đặt đèn cầu .Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V200bộ
176Lắp đặt bóng đèn Led 20WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V200bộ
177Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V89cửa
178Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V89bảng
179Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V178đầu cáp
180Dây đồng Cu/PVC 3x2,5 lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,49100m
181Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V239cái
182Tiếp địa cột đèn chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V89bộ
183Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5 métTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cọc
184Thép tròn D12 dây nối tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,67kg
185Thép dẹt 40.4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1kg
186Bulông các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,16kg
187Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0267100kg
188Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,110 cọc
189TIẾP ĐỊA TỦ CHIẾU SÁNGTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2TỦ
190Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5 métTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cọc
191Thép tròn D12 dây nối tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,34kg
192Thép dẹt 40.4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2kg
193Bulông các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,32kg
194Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0534100kg
195Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,210 cọc
196Đào đất hào cáp ngầm trên vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V618,84m3
197Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,36100m
198Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,2100m
199Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,42100m
200Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
201Đầu cốt đồng M25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V288cái
202Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,810 đầu cốt
203Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V440cái
204Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4410 đầu cốt
205Ống nhựa xoắn chịu lực 65/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.998m
206Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V453,816m3
207Rải lưới báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,876100m2
208Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V458viên
209Dây đồng trần tiếp địa liên hoàn M10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.998m
210Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V89cái
211Tủ điện chiếu sáng đặt trên bệ xây dưới đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2tủ
212BỆ XÂY TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNGTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2BỆ
213Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,169m3
214Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0563m3
215Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0189100m2
216Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,234m3
217Bu lông móng M16x650Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
218Thép dẹt 40x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5m
219Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
220Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
221Thí nghiệm Vonmet loại DCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
222Thí nghiệm biến dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
223Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
224Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
225Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
226Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1máy
227Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1mẫu
228Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1mẫu
229Chi phí ca xe thí nghiệmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1ca
230Thí nghiệm Aptomat 6ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V239cái
231Thí nghiệm cáp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3sợi
232Thí nghiệm tiếp đất cột điện chiếu sáng + tủ điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V891 vị trí
233Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
234Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 vị trí
235Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
236Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
C HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy biến áp 50kA - 35(22)/0,4kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1máy
2Trụ thép đỡ máy biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1trụ
3Cầu dao phụ tải 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
4Cầu chì tự rơi cắt có tải 35kV/100ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
5Thu lôi van 42kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
6Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
D HM: BÃI ĐÚC ĐƯỜNG, CẦU, ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Thuê đất bãi đúc trong 18thángTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.000m2
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,17100m³
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16100m³
4Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,17100m³
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,17100m³
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,17100m³/km
7Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,17100m³/km
8San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,585100m³
9Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4100m³
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m²
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V400
13Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,42100m³
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,42100m³
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,42100m³/km
16Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,42100m³/km
17San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,21100m³
18Khấu hao tường chắn bằng tôn tấm 201000đ/1.1*(1,5%*18th+5%*1 lần LDTD)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V220m2
19Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép (qđ số 7139/qđ-ubnd ngày 27/12/2014 của ubnd tp hà nội)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V360m2
20Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V360
21Khấu hao thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.157,75kg
22Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công (bậc 3,0/7 nhóm 1)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V180công
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,45100m²
24Ống nhựa D75 dài 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V300m
25Dán màng phản quang đầu dải phân cáchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,2
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,81
27Dây căngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V500m
28Rào chắn thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
29Biển báo thi công (tính khấu hao)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11biển
30Đèn nhấp nháy bằng quang năng - giá tạm tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
31Áo phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
32Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,152100m³
33Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,152100m³
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,152100m³
35Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,152100m³/km
36Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,152100m³/km
37San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,576100m³
38Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3100m³
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,5
40Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,25100m²
41Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V525
42Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3825100m³
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3825100m³
44Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3825100m³/km
45Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3825100m³/km
46San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6913100m³
47Khấu hao tường chắn bằng tôn tấm 201000đ/1.1*(1,5%*16th+5%*1 lần LDTD)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V320m2
48Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép (qđ số 7139/qđ-ubnd ngày 27/12/2014 của ubnd tp hà nội)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V320m2
49Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V320
50Khấu hao thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.918kg
51Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công (bậc 3,0/7 nhóm 1)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V490công
52Rào chắn thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
53Biển báo thi công (tính khấu hao)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16biển
54Đèn nhấp nháy bằng quang năng - giá tạm tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
55Đèn chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
56Áo phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
57Điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.440KWH
58Khấu hao tường chắn bằng tôn tấm 205000đ/1.1*(1,5%*17th+5%*1 lần LDTD)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V228m2
59Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép (qđ số 7139/qđ-ubnd ngày 27/12/2014 của ubnd tp hà nội)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V228m2
60Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V228
61Khấu hao thép hình (17140*(1.17%*17+3.5%)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.366,58kg
E HẠNG MỤC: DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho các khoản tạm tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Khoản
2Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Khoản
3Chi phí dự phòng trượt giáTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6266E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công tối thiểu 02 gói thầu là công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 1 công trình cấp II). Kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng và an toàn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 91.087.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥182.174.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Bằng đại học chuyên ngành giao thông;2. Điều kiện chỉ huy trưởng theo khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP3. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó công trường ít nhất 01 công trình tương tự là công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư;65
2 Phó Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc giao thông;2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư;54
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 1. Bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc giao thông;2. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư;32
4 Cán bộ chuyên ngành cấp, thoát nước 1 1. Bằng đại học chuyên ngành phù hợp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp, thoát nước;2. Đã làm tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư;32
5 Cán bộ chuyên ngành điện 1 1.Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư;21
6 Cán bộ thi công trực tiếp 1 1.Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư;21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh)2
2 Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh)3
3 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh)3
4 Máy Lu (đầm) ≥ 9 Tấn (kèm theo tài liệu chứng minh)3
5 Ô tô tự đổ (kèm theo tài liệu chứng minh)5
6 Máy đào (kèm theo tài liệu chứng minh)5
7 Máy trộn vữa ≥ 150 lit (kèm theo tài liệu chứng minh)3
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit (kèm theo tài liệu chứng minh)3
9 Máy cắt, uốn thép (kèm theo tài liệu chứng minh)2
10 Máy ủi (kèm theo tài liệu chứng minh)2
11 Máy thủy bình (kèm theo tài liệu chứng minh)1
12 Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh)1
13 Máy Cắt gạch đá (kèm theo tài liệu chứng minh)2
14 Thiết bị rải nhựa (kèm theo tài liệu chứng minh)1
15 Máy ép cọc (kèm theo tài liệu chứng minh)1
16 Cần trục tự hành (kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->