Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220778134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220558386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 14:51:00 đến ngày 2022-08-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 130,124,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6266E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công tối thiểu 02 gói thầu là công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 1 công trình cấp II). Kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng và an toàn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 91.087.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥182.174.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Bằng đại học chuyên ngành giao thông;2. Điều kiện chỉ huy trưởng theo khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP3. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó công trường ít nhất 01 công trình tương tự là công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc giao thông;2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc giao thông;2. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Bằng đại học chuyên ngành phù hợp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp, thoát nước;2. Đã làm tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy Lu (đầm) ≥ 9 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 150 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy Cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Thiết bị rải nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần trục tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Xây dựng đường Hùng Vương (đoạn từ đường Tạ Xuân Thu đến đường ĐH.33) huyện Tiền Hải - giai đoạn 1 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công công trình Giao thông hạng II trở lên; Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất; hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban Nhân dân huyện Tiền Hải.
Tên Bên mời thầu, Đại diện chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: 02273.904.990 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: 02273.904.990; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: 02273.904.990; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trưởng Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải. Điện thoại/fax/email: 02273.904.990 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 207,306 | 100m² |
| 2 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.459,911 | m³ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 221,392 | 100m³ |
| 4 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 320,543 | m³ |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,8489 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,0543 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,054 | 100m³/km |
| 8 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,054 | 100m³/km |
| 9 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,0272 | 100m³ |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,6665 | 100m³ |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2963 | 100m³ |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 339,5108 | 100m³ |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62,7095 | 100m³ |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,3545 | 100m³ |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,5918 | 100m³ |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2009 | 100m² |
| 17 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2009 | 100m² |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,959 | 100 tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 20km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,959 | 100 tấn |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2009 | 100m² |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2009 | 100m² |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,5545 | 100 tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 20km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,554 | 100 tấn |
| 24 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 133,46 | m³ |
| 25 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,0114 | 100m³ |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,673 | 100m³ |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3365 | 100m³ |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,5756 | 100m³ |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,253 | 100m² |
| 30 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,253 | 100m² |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,253 | 100m² |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,253 | 100m² |
| 33 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,671 | 100 tấn |
| 34 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 20km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,671 | 100 tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 545,36 | m³ |
| 36 | Lát gạch bóng sần 40x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6.730,75 | m2 |
| 37 | Mua đất màu về trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 118,13 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,86 | m³ |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,486 | 100m² |
| 40 | Xây tường thẳng bằng đá xanh miếng 10x20x30, chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,15 | m³ |
| 41 | Trồng cây lộc vừng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 135 | cây |
| 42 | Chăm sóc cây xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 135 | cây/90 ngày |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,3 | m³ |
| 44 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,23 | 100m² |
| 45 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,53 | m³ |
| 46 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 234,15 | m² |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58,66 | m³ |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu khác đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 97,26 | m³ |
| 49 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,9111 | 100m² |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0585 | tấn |
| 51 | Lắp dựng bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.154 | m |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63,99 | m³ |
| 53 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,266 | 100m² |
| 54 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.154 | cấu kiện |
| 55 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.154 | cấu kiện |
| 56 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,315 | 10 tấn/km |
| 57 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2499 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2499 | tấn |
| 59 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | biển |
| 60 | Biển báo chữ nhật (báo giá HN quý II/2020) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,77 | m2 |
| 61 | Cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,7 | m |
| 62 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật 30x50cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 64 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 302,4 | m² |
| 65 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 536,06 | m² |
| 66 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | m³ |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | m³ |
| 68 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 69 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,518 | 100m³ |
| 70 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3066 | 100m³ |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,38 | m³ |
| 72 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4675 | 100m² |
| 73 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,75 | m² |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 359,1508 | 100m³ |
| 75 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 359,153 | 100m3/1km |
| 76 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 359,153 | 100m³/km |
| 77 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 179,575 | 100m³ |
| 78 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 359,153 | 100m³ |
| 79 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,6568 | 100tấn |
| 80 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120 T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,5243 | 100tấn |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,8927 | 100m³ |
| 82 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 365,474 | m³ |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,2179 | 100m³ |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3424 | 100m³ |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,6043 | 100m³ |
| 86 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 95,603 | m³ |
| 87 | Đắp 2 bên mang cống bằng vật liệu chọn lọc dạng hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.891,8 | m³ |
| 88 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,5898 | 100m³ |
| 89 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 262,5 | 100m |
| 90 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 592,62 | m³ |
| 91 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,67 | 100m² |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,8003 | tấn |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 131,268 | tấn |
| 94 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,1377 | tấn |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,138 | tấn |
| 96 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 555 | cấu kiện |
| 97 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 555 | cấu kiện |
| 98 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 148,155 | 10 tấn/km |
| 99 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 374 | mối nối |
| 100 | Thép góc nối cọc L100x100x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8.447,1 | kg |
| 101 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3.180 | m² |
| 102 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4977 | tấn |
| 103 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép 200 tấn, kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,1 | 100m |
| 104 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,93 | m³ |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0793 | 100m³ |
| 106 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0793 | 100m³/km |
| 107 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0793 | 100m³/km |
| 108 | San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0397 | 100m³ |
| 109 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4704 | tấn |
| 110 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép 200 tấn, kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,74 | 100m |
| 111 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,96 | m³ |
| 112 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1218 | 100m² |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1074 | tấn |
| 114 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4795 | tấn |
| 115 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2331 | tấn |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,233 | tấn |
| 117 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cấu kiện |
| 118 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cấu kiện |
| 119 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,49 | 10 tấn/km |
| 120 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100÷≤500 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 400 | tấn/lần TN |
| 121 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống, hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 598,4 | m³ |
| 122 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2224 | tấn |
| 123 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 85,5147 | tấn |
| 124 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,1673 | tấn |
| 125 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,8788 | 100m² |
| 126 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93,35 | m³ |
| 127 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,67 | m³ |
| 128 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2157 | 100m² |
| 129 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.105,44 | m² |
| 130 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,65 | m³ |
| 131 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,014 | tấn |
| 132 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3742 | tấn |
| 133 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,711 | 100m² |
| 134 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,6374 | m² |
| 135 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,32 | m³ |
| 136 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1177 | tấn |
| 137 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2397 | 100m² |
| 138 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,48 | m² |
| 139 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,48 | m² |
| 140 | Sản xuất cấu kiện dầm thép dàn kín, kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9951 | tấn |
| 141 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,995 | tấn |
| 142 | Ống thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 503,21 | kg |
| 143 | Thép bản mạ kẽm - tạm tính công mạ kẽm là 7000đồng/kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 492 | kg |
| 144 | Bulong M22 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,34 | 1m² |
| 146 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,82 | m³ |
| 147 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0725 | tấn |
| 148 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0804 | tấn |
| 149 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7082 | 100m² |
| 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,5 | m³ |
| 151 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,161 | tấn |
| 152 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6058 | tấn |
| 153 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5692 | 100m² |
| 154 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1582 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,158 | tấn |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 121,08 | 1m² |
| 157 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4491 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,449 | tấn |
| 159 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,14 | 1m² |
| 160 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | m³ |
| 161 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m² |
| 162 | Thiết bị đóng mở V5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 163 | Lắp thiết bị đóng mở V5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | công |
| 164 | Bulong M14 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72 | bộ |
| 165 | Tấm cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,432 | m2 |
| 166 | Tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.806,56 | kg |
| 167 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,81 | m³ |
| 168 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4197 | tấn |
| 169 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5673 | 100m² |
| 170 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,53 | m³ |
| 171 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0891 | tấn |
| 172 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,914 | tấn |
| 173 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9888 | 100m² |
| 174 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 95,48 | m² |
| 175 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày >25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 147,6 | m³ |
| 176 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1445 | tấn |
| 177 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,3611 | tấn |
| 178 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3968 | 100m² |
| 179 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8 | m² |
| 180 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,6 | m³ |
| 181 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 59,57 | m³ |
| 182 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,1462 | tấn |
| 183 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7301 | 100m² |
| 184 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 73,01 | m² |
| 185 | Khấu hao cọc ván thép 26000*(1.17%*5tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 580.640 | kg |
| 186 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,0582 | 100m |
| 187 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,3108 | 100m |
| 188 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,058 | 100m |
| 189 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,96 | m³ |
| 190 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0596 | 100m³ |
| 191 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0596 | 100m³/km |
| 192 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0596 | 100m³/km |
| 193 | San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0298 | 100m³ |
| 194 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,639 | m³ |
| 195 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2075 | 100m³ |
| 196 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,97 | m³ |
| 197 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93,5425 | 100m |
| 198 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,28 | m³ |
| 199 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,44 | m³ |
| 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,93 | m³ |
| 201 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,838 | tấn |
| 202 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,1963 | tấn |
| 203 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,47 | m² |
| 204 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,1488 | 100m² |
| 205 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 1000x1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 82 | 1 đoạn cống |
| 206 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9383 | 100m³ |
| 207 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,846 | 100m³ |
| 208 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6004 | 100m² |
| 209 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,3472 | 100m² |
| 210 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4151 | 100m² |
| 211 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 82 | cấu kiện |
| 212 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 82 | cấu kiện |
| 213 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,61 | 10 tấn/km |
| 214 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,09 | m³ |
| 215 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,66 | m² |
| 216 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,31 | m³ |
| 217 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0322 | tấn |
| 218 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,009 | 100m² |
| 219 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 220 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cấu kiện |
| 221 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cấu kiện |
| 222 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0775 | 10 tấn/km |
| 223 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,27 | m³ |
| 224 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0181 | tấn |
| 225 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0341 | 100m² |
| 226 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1 | m³ |
| 227 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0322 | tấn |
| 228 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0452 | tấn |
| 229 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0522 | 100m² |
| 230 | Vít me V1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt V1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cống |
| 232 | Bulong M12 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 233 | Gia công kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9561 | tấn |
| 234 | Lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,956 | tấn |
| 235 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 128,49 | 1m² |
| 236 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,664 | m³ |
| 237 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0498 | 100m³ |
| 238 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,035 | 100m³ |
| 239 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3152 | 100m³ |
| 240 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,06 | m³ |
| 241 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58,73 | m³ |
| 242 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6303 | tấn |
| 243 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,87 | 100m² |
| 244 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 132,12 | m³ |
| 245 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 522 | m² |
| 246 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,05 | m³ |
| 247 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,094 | tấn |
| 248 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,812 | 100m² |
| 249 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,83 | m³ |
| 250 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2323 | tấn |
| 251 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2871 | 100m² |
| 252 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 87 | cấu kiện |
| 253 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 87 | cấu kiện |
| 254 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 87 | cấu kiện |
| 255 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,457 | 10 tấn/km |
| 256 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,59 | m³ |
| 257 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,02 | m³ |
| 258 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1734 | 100m² |
| 259 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,07 | m³ |
| 260 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,29 | m² |
| 261 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,77 | m³ |
| 262 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1838 | tấn |
| 263 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3468 | 100m² |
| 264 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,26 | m³ |
| 265 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1686 | 100m² |
| 266 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2217 | tấn |
| 267 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68 | cấu kiện |
| 268 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68 | cấu kiện |
| 269 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68 | cấu kiện |
| 270 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,815 | 10 tấn/km |
| 271 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,7 | m³ |
| 272 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 110,09 | m² |
| 273 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,1 | m³ |
| 274 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3142 | 100m² |
| 275 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6922 | tấn |
| 276 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,15 | m³ |
| 277 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,91 | m³ |
| 278 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1306 | 100m² |
| 279 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4202 | tấn |
| 280 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34 | cái |
| 281 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34 | cấu kiện |
| 282 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34 | cấu kiện |
| 283 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,977 | 10 tấn/km |
| 284 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezaro 30x30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70,5 | m² |
| 285 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,98 | m³ |
| 286 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2638 | tấn |
| 287 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4978 | 100m² |
| 288 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,1634 | 100m³ |
| 289 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 147,31 | m³ |
| 290 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 205,62 | m³ |
| 291 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,069 | 100m² |
| 292 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,4909 | tấn |
| 293 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 405,11 | m³ |
| 294 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.984,62 | m² |
| 295 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,1 | m³ |
| 296 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2531 | tấn |
| 297 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,138 | 100m² |
| 298 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 81,84 | m³ |
| 299 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2736 | 100m² |
| 300 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,1405 | tấn |
| 301 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.023 | cấu kiện |
| 302 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.023 | cấu kiện |
| 303 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.023 | cấu kiện |
| 304 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,46 | 10 tấn/km |
| 305 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,16 | m³ |
| 306 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,18 | m³ |
| 307 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,028 | 100m² |
| 308 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0475 | tấn |
| 309 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0559 | tấn |
| 310 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,68 | m³ |
| 311 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,1 | m² |
| 312 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8 | m³ |
| 313 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,037 | tấn |
| 314 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0756 | 100m² |
| 315 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,54 | m³ |
| 316 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0588 | 100m² |
| 317 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0553 | tấn |
| 318 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1383 | tấn |
| 319 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 320 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cấu kiện |
| 321 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cấu kiện |
| 322 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,385 | 10 tấn/km |
| 323 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,02 | m³ |
| 324 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,87 | m³ |
| 325 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1321 | 100m² |
| 326 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,71 | m³ |
| 327 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,45 | m² |
| 328 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,11 | m³ |
| 329 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1397 | tấn |
| 330 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2635 | 100m² |
| 331 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,45 | m³ |
| 332 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1105 | 100m² |
| 333 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2182 | tấn |
| 334 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | cấu kiện |
| 335 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | cấu kiện |
| 336 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | cấu kiện |
| 337 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6125 | 10 tấn/km |
| 338 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,7885 | 100m |
| 339 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,34 | m³ |
| 340 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,84 | m³ |
| 341 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1709 | 100m² |
| 342 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,98 | m³ |
| 343 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3677 | 100m² |
| 344 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 673,318 | m³ |
| 345 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60,5986 | 100m³ |
| 346 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,9129 | 100m³ |
| 347 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 612,5 | 100m |
| 348 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 98 | m³ |
| 349 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 639,66 | m³ |
| 350 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,0237 | 100m² |
| 351 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 279,3 | m³ |
| 352 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 256,96 | m³ |
| 353 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,2081 | tấn |
| 354 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5129 | tấn |
| 355 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,7298 | 100m² |
| 356 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11.172 | cấu kiện |
| 357 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11.172 | cấu kiện |
| 358 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11.172 | cấu kiện |
| 359 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64,24 | 10 tấn/km |
| 360 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,37 | 100m |
| 361 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,146 | 100m² |
| 362 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200,7 | m³ |
| 363 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6095 | tấn |
| 364 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,626 | tấn |
| 365 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày >45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,2567 | 100m² |
| 366 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150,79 | m² |
| 367 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 114,05 | m³ |
| 368 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,1238 | 100m² |
| 369 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 73,5 | m³ |
| 370 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3994 | tấn |
| 371 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4457 | tấn |
| 372 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,88 | 100m² |
| 373 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,35 | m² |
| 374 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 809,28 | m² |
| 375 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 809,28 | m² |
| 376 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,16 | m³ |
| 377 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6652 | 100m² |
| 378 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8012 | tấn |
| 379 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 390,24 | m² |
| 380 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 390,24 | m² |
| 381 | Sản xuất cấu kiện dầm thép dàn kín, kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,773 | tấn |
| 382 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,7738 | tấn |
| 383 | Ống thép mạ kẽm - tạm tính công mạ kẽm là 7000đồng/kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8.839,6 | kg |
| 384 | Thép bản mạ kẽm - tạm tính công mạ kẽm là 7000đồng/kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 137,98 | kg |
| 385 | Hoa sắt bằng thép bản | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4.258,8 | kg |
| 386 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 82,88 | m² |
| 387 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,024 | 100m |
| 388 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,4084 | tấn |
| 389 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63,5292 | tấn |
| 390 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5844 | tấn |
| 391 | Sản xuất bê tông bản đúc sẵn đá 1x2, 40Mpa vật liệu tính bù giá trục tiếp bê tông tươi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 421,92 | m³ |
| 392 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75,2 | m² |
| 393 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu bản | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.165,48 | m² |
| 394 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3.600 | đầu |
| 395 | Neo phục vụ thi công (Vật liệu tạm tính) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.000 | bộ |
| 396 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,992 | 100m |
| 397 | Sản xuất bê tông mặt cầu đá 1x2, 30Mpa vật liệu tính bù giá trục tiếp bê tông tươi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 123,14 | m³ |
| 398 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6514 | 100m² |
| 399 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,7091 | tấn |
| 400 | Sản xuất bê tông bản đá 1x2, 30Mpa vật liệu tính bù giá trục tiếp bê tông tươi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,68 | m³ |
| 401 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0152 | 100m² |
| 402 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6084 | tấn |
| 403 | Tấm đệm đàn hồi dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 136,8 | m2 |
| 404 | Sản xuất bê tông gờ lan can đá 1x2, 30Mpa vật liệu tính bù giá trục tiếp bê tông tươi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,26 | m³ |
| 405 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày >45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8612 | 100m² |
| 406 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,722 | tấn |
| 407 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,66 | m² |
| 408 | Sản xuất cấu kiện dầm thép dàn kín, kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,5789 | tấn |
| 409 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,5789 | tấn |
| 410 | Ống thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.347,17 | kg |
| 411 | Thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.666,16 | kg |
| 412 | Thép bản mạ kẽm - tạm tính công mạ kẽm là 7000đồng/kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.565,56 | kg |
| 413 | Bu long M22 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 160 | bộ |
| 414 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 191,75 | 1m² |
| 415 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | 1 đoạn ống |
| 416 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 417 | Vữa không co gót Sika Grout | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,12 | m³ |
| 418 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1308 | tấn |
| 419 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4361 | tấn |
| 420 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1608 | 100m² |
| 421 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 73,11 | m |
| 422 | Sản xuất bê tông khe co dãn đá 1x2, 25Mpa vật liệu tính bù giá trục tiếp bê tông tươi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,33 | m³ |
| 423 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,28 | 100m² |
| 424 | Gia công, lắp đặt khe co sân, bãi, đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,26 | m |
| 425 | Gia công, lắp đặt khe giãn sân, bãi, đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,26 | m |
| 426 | Thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.937,77 | kg |
| 427 | Bulong neo M12 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 640 | bộ |
| 428 | Gối di động kích thước (180x150x28)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 216 | cái |
| 429 | Gối cố định kích thước (180x150x28)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 216 | cái |
| 430 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 432 | cái |
| 431 | Chốt thép tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 751,64 | kg |
| 432 | Thép bản | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 122,58 | kg |
| 433 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,874 | tấn |
| 434 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,874 | tấn |
| 435 | Xơ đay tẩm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.292,99 | m |
| 436 | Bitum | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,32 | kg |
| 437 | Vữa không co gót Sika Grout | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,08 | m³ |
| 438 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | 100m² |
| 439 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,997 | 100 tấn |
| 440 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 20km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,997 | 100 tấn |
| 441 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | 100m² |
| 442 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.020 | m² |
| 443 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2341 | tấn |
| 444 | Sản xuất bê tông bệ kê gối đá 1x2, 30Mpa vật liệu tính bù giá trục tiếp bê tông tươi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,16 | m³ |
| 445 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0864 | 100m² |
| 446 | Sản xuất bê tông mố đá 1x2, 30Mpa vật liệu tính bù giá trục tiếp bê tông tươi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 723,84 | m³ |
| 447 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0394 | tấn |
| 448 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,8208 | tấn |
| 449 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,8755 | tấn |
| 450 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,1384 | 100m² |
| 451 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 801,9 | m² |
| 452 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,04 | m³ |
| 453 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,182 | 100m² |
| 454 | Sản xuất bê tông bản vượt đá 1x2, 30Mpa vật liệu tính bù giá trục tiếp bê tông tươi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 71,96 | m³ |
| 455 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0129 | tấn |
| 456 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,5586 | tấn |
| 457 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,28 | m³ |
| 458 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0848 | 100m² |
| 459 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5348 | 100m² |
| 460 | Bitum chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 261,9 | kg |
| 461 | Quét nhựa bitum nóng 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 250,21 | m² |
| 462 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,352 | 100m |
| 463 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.760,04 | m³ |
| 464 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 67,3092 | 100m² |
| 465 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,0108 | tấn |
| 466 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 295,0286 | tấn |
| 467 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80,1421 | tấn |
| 468 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80,142 | tấn |
| 469 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.104 | cấu kiện |
| 470 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.104 | cấu kiện |
| 471 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 440,01 | 10 tấn/km |
| 472 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 40x40cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 828 | mối nối |
| 473 | Thép góc nối cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36.051,12 | kg |
| 474 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 688,89 | m² |
| 475 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0323 | tấn |
| 476 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4682 | tấn |
| 477 | Vữa không co gót Sika Grout | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,32 | m³ |
| 478 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1728 | 100m² |
| 479 | Sản xuất bê tông bệ trụ + thân trụ đá 1x2, 30Mpa vật liệu tính bù giá trục tiếp bê tông tươi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 496,04 | m³ |
| 480 | Sản xuất bê tông xà mũ + bệ kê gối đá 1x2, 30Mpa vật liệu tính bù giá trục tiếp bê tông tươi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 129,52 | m³ |
| 481 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,5868 | 100m² |
| 482 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,4733 | tấn |
| 483 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,203 | tấn |
| 484 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 463,33 | m² |
| 485 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,12 | m³ |
| 486 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1747 | 100m² |
| 487 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2 | m³ |
| 488 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,143 | tấn |
| 489 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5826 | tấn |
| 490 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,328 | tấn |
| 491 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,328 | tấn |
| 492 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cấu kiện |
| 493 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cấu kiện |
| 494 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8 | 10 tấn/km |
| 495 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4907 | 100m³ |
| 496 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,786 | m³ |
| 497 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2331 | 100m³ |
| 498 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0975 | 100m³ |
| 499 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 107,5 | 100m |
| 500 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,2 | m³ |
| 501 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 134,16 | m³ |
| 502 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 374,75 | m³ |
| 503 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,4918 | 100m² |
| 504 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 124,92 | m³ |
| 505 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,684 | 100m |
| 506 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,15 | m² |
| 507 | Khấu hao cọc ván thép (1,17%x1 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 158.896,8 | kg |
| 508 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,18 | 100m |
| 509 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,7 | 100m |
| 510 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,18 | 100m |
| 511 | Khấu hao nẹp ngang, thanh chống (1.5%*1th+5%*1) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12.750,72 | kg |
| 512 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,75 | tấn |
| 513 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,75 | tấn |
| 514 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,75 | tấn |
| 515 | Bơm nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | ca |
| 516 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezaro 40x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 469,8 | m² |
| 517 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,98 | m³ |
| 518 | Thị công cát vàng lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,76 | m³ |
| 519 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,4334 | 100m³ |
| 520 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 149,26 | m³ |
| 521 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,926 | 100m³ |
| 522 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 306 | 100m |
| 523 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,84 | m³ |
| 524 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8613 | 100m² |
| 525 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0817 | tấn |
| 526 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3775 | tấn |
| 527 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,93 | m² |
| 528 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,32 | m³ |
| 529 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0226 | 100m² |
| 530 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,5125 | 100m |
| 531 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 77,7168 | 100m³ |
| 532 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 863,52 | m³ |
| 533 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,5408 | 100m³ |
| 534 | Mua cát đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.264,1933 | m3 |
| 535 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,4476 | 100m³ |
| 536 | Khấu hao cọc ván thép-24 tháng; (1.17%*24th) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 131.500 | kg |
| 537 | Khấu hao cọc ván thép-6 tháng; (1.17%*6th) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100.450 | kg |
| 538 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 104,04 | 100m |
| 539 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,88 | 100m |
| 540 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 104,04 | 100m |
| 541 | Khấu hao cọc thép hình-24tháng; (1.17%*24+3.5%*4) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16.490 | kg |
| 542 | Khấu hao cọc thép hình-12tháng; (1.17%*12+3.5%*4) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5.500 | kg |
| 543 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,14 | 100m |
| 544 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100m |
| 545 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,14 | 100m cọc |
| 546 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,652 | 100m |
| 547 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,628 | 100m |
| 548 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,652 | 100m cọc |
| 549 | Khấu hao nẹp ngang, thanh chống (1.5%*12th+5%*4) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24.770 | kg |
| 550 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,77 | tấn |
| 551 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 99,08 | tấn |
| 552 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 99,08 | tấn |
| 553 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép 200 tấn, kích thước cọc 40x40cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 85,018 | 100m |
| 554 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100÷≤500 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 400 | tấn/lần TN |
| 555 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,916 | tấn |
| 556 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép 200 tấn, kích thước cọc 40x40cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,28 | 100m |
| 557 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,16 | m³ |
| 558 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4416 | 100m³ |
| 559 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4416 | 100m³/km |
| 560 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4416 | 100m³/km |
| 561 | San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2208 | 100m³ |
| 562 | Gỗ phục vụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | m3 |
| 563 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,39 | m³ |
| 564 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3408 | 100m² |
| 565 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 284 | cấu kiện |
| 566 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 213 | cấu kiện |
| 567 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 71 | cấu kiện |
| 568 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 71 | cấu kiện |
| 569 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,406 | 10 tấn/km |
| 570 | Khấu hao hệ đà giáo: 17140đ*(1.5%*8h+5%*4lần LDTD) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12.020 | kg |
| 571 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,02 | tấn |
| 572 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,08 | tấn |
| 573 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,08 | tấn |
| 574 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 160 | ca |
| 575 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89,86 | m³ |
| 576 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 673,98 | m³ |
| 577 | Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 12≤L≤22m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 108 | dầm/10m |
| 578 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18≤L | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | dầm |
| 579 | Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 18≤L | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | dầm/100m |
| 580 | Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 12≤L≤22m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72 | dầm/10m |
| 581 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m≤L≤24m) bằng cần cẩu, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 144 | dầm |
| 582 | Cáp D22 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27 | m |
| 583 | Khấu hao thép hình: (1,5%*24th+5%*1) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21.659,11 | kg |
| 584 | Khấu hao thép bản: (1,5%*24th+5%*1) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12.124,32 | kg |
| 585 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,783 | tấn |
| 586 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,783 | tấn |
| 587 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,783 | tấn |
| 588 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,1 | m³ |
| 589 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,786 | 100m² |
| 590 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9687 | tấn |
| 591 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56 | cái |
| 592 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,275 | 10 tấn/km |
| 593 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56 | cấu kiện |
| 594 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56 | cấu kiện |
| 595 | Tháo dỡ tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56 | cái |
| 596 | Bulong M20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72 | cái |
| 597 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,296 | tấn |
| 598 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,296 | tấn |
| 599 | Thép hình khấu hao: (1,5%x16tháng+5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46.588,76 | kg |
| 600 | Thép bản khấu hao: (1,5%x16tháng+5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8.706,96 | kg |
| 601 | Khấu hao cọc thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35.577,6 | kg |
| 602 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,23 | 100m |
| 603 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2 tấn, chiều dài cọc >10m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,85 | 100m |
| 604 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,23 | 100m cọc |
| 605 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8 | m³ |
| 606 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,044 | 100m² |
| 607 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0912 | tấn |
| 608 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3035 | tấn |
| 609 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8 | m³ |
| 610 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,018 | 100m³ |
| 611 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,018 | 100m³/km |
| 612 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,018 | 100m³/km |
| 613 | Bu lông M22 L=35cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 128 | cái |
| 614 | Tà vẹt gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,34 | m3 |
| 615 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 99 | rọ |
| 616 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 99 | rọ |
| 617 | Thuê đất 16tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 750 | m2 |
| 618 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2815 | 100m³ |
| 619 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5334 | 100m³ |
| 620 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0125 | 100m³ |
| 621 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9421 | 100m³ |
| 622 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,579 | m³ |
| 623 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1579 | 100m³ |
| 624 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,158 | 100m³/km |
| 625 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,158 | 100m³/km |
| 626 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,158 | 100m³ |
| 627 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,5355 | 100m³ |
| 628 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2269 | 100m³ |
| 629 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42 | cái |
| 630 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,3504 | 100m³ |
| 631 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,351 | 100m³ |
| 632 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,351 | 100m³/km |
| 633 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,351 | 100m³/km |
| 634 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,175 | 100m³ |
| 635 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2269 | 100m³ |
| 636 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,227 | 100m³ |
| 637 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,227 | 100m³/km |
| 638 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,227 | 100m³/km |
| 639 | San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6135 | 100m³ |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ cảnh báo sự cố đầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt thu lôi van 42kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 3 pha |
| 5 | Lắp đặt cầu chì cắt có tải 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | - Thép L63x63x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,6 | kg |
| 7 | Thép tròn D14 dây nối tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,29 | kg |
| 8 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,02 | kg |
| 9 | Thép tròn D8 dây nối tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,345 | kg |
| 10 | Thép dẹt 40.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,63 | kg |
| 11 | Bulông các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,34 | kg |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2431 | 100kg |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0135 | 100kg |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | m3 |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 17 | Xà đỡ cầu dao phụ tải | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Trọng lượng thép xà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 99,82 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu chì 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Trọng lượng thép xà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 59,39 | kg |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Xà đỡ đầu cáp + thu lôi van | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Trọng lượng thép xà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53,56 | kg |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Thanh đỡ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Trọng lượng thép xà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,677 | kg |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Côliê đai cáp + ống thép cột bê tông ly tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Trọng lượng thép xà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,38 | kg |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Xà đỡ ghế cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Trọng lượng xà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,47 | kg |
| 34 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Ghế cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Trọng lượng xà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31 | kg |
| 37 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Côliê cổ sứ ghế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Trọng lượng xà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,76 | kg |
| 40 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Thang trèo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Trọng lượng xà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,19 | kg |
| 43 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Giá bắt thang trèo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Trọng lượng xà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,89 | kg |
| 46 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Sứ đứng gốm 35kV + ty sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | quả |
| 48 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 10 sứ |
| 49 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 51 | Dây đồng Cu/XLPE 1x50 mm2 - 12,7(24)kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | mét |
| 52 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | 1 m |
| 53 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 55 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | mét |
| 56 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | 1 m |
| 57 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 58 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 59 | Kẹp quai + hotline + Hợp chất chống ô xi hóa Penetrox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 60 | Biển đề cấm, biển tên cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ |
| 62 | Hào cáp ngầm 35kV đi trên vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | mét |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2145 | m3 |
| 65 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8723 | m3 |
| 66 | Gạch đặc 220x105x65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | viên |
| 67 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 1000v |
| 68 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1m2 |
| 69 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0072 | 100m3 |
| 71 | Cáp khô lõi đồng có vỏ bọc băng thép loại Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x50- 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | mét |
| 72 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 73 | Đầu cáp ngầm 35kV ngoài trời 3x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 75 | Đầu cáp Elbow 1x50- 35kV + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 77 | Bộ chia đầu cáp ngầm 3x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Ống thép D130 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | mét |
| 79 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 80 | Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | mét |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 82 | Viên sứ tráng men đánh dấu tuyến cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | viên |
| 83 | Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cọc |
| 84 | Nút cao su chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 85 | Băng cao su non | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cuộn |
| 86 | Băng cao su lưu hóa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cuộn |
| 87 | Băng keo PVC chịu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cuộn |
| 88 | Biển báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 89 | Biển đề tên cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 90 | Vận chuyển cột, xe tải 10 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | ca |
| 91 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | ca |
| 92 | Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | chuyến |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,484 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,01 | m3 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0839 | tấn |
| 96 | Bulong các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,623 | kg |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0879 | 100m2 |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0592 | m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0337 | 100m3 |
| 101 | TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Thép L63x63x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 85,8 | kg |
| 103 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,02 | kg |
| 104 | Thép tròn D14 dây nối tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,45 | kg |
| 105 | Thép dẹt 40.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | kg |
| 106 | Bulông các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,96 | kg |
| 107 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3247 | 100kg |
| 108 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | m3 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | m3 |
| 111 | Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3X50+1x35 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | mét |
| 112 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,07 | 100m |
| 113 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 114 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 115 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 116 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 117 | Dây đồng M70 (Tiếp địa trung tính TBA) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | mét |
| 118 | Dây đồng M50 (Tiếp địa an toàn TBA) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | mét |
| 119 | Đầu cốt đồng M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 120 | Đầu cốt đồng M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 121 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 122 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 123 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 124 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 125 | Biển đề tên Trạm biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 126 | Biển cấm trạm biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 127 | Máy biến dòng 75/5A(n=1,ccx=0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 128 | Máy biến dòng 75/5A(n=1,ccx=0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ |
| 130 | Ampe kế 0-75/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 131 | Ampe kế 0-75/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 133 | Vôn kế 0-450V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 134 | Vôn kế 0-450V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt Vonke | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 136 | Chuyển mạch Von-Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 137 | Chuyển mạch Von-Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ |
| 139 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 140 | Công tơ 3 pha 3 giá điện tử gián tiếp 3x5A/380/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 141 | Công tơ 3 pha 3 giá điện tử 3x5A/380/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 143 | Aptomat 75A/400V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 144 | Aptomat 75A/400V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 cái |
| 146 | Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | mét |
| 147 | Dây PVC ruột đồng mềm M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | mét |
| 148 | Ống nhựa xoắn F10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | mét |
| 149 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cuộn |
| 150 | Vận chuyển trạm xe tải 10 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | ca |
| 151 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | ca |
| 152 | Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | chuyến |
| 153 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | tấn |
| 154 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | tấn |
| 155 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tấn |
| 156 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,5574 | m3 |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2656 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2656 | 100m3/1km |
| 159 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2656 | 100m3/1km |
| 160 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,248 | 100m2 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,968 | m3 |
| 162 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39 | cái |
| 163 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,546 | m3 |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2155 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2155 | 100m3/1km |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2155 | 100m3/1km |
| 167 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | 100m2 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,4 | m3 |
| 169 | Khung móng M16x240x240x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | cái |
| 170 | Cột bát giác 8 mét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39 | cột |
| 171 | Cần đèn đơn cao 2 mét vươn 1,5 mét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39 | cần đèn |
| 172 | Đèn led 180W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39 | bộ |
| 173 | Đèn trang trí cao 4 mét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | cột |
| 174 | Chùm đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | cái |
| 175 | Lắp đặt đèn cầu . | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | bộ |
| 176 | Lắp đặt bóng đèn Led 20W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | bộ |
| 177 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89 | cửa |
| 178 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89 | bảng |
| 179 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 178 | đầu cáp |
| 180 | Dây đồng Cu/PVC 3x2,5 lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,49 | 100m |
| 181 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 239 | cái |
| 182 | Tiếp địa cột đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89 | bộ |
| 183 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5 mét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cọc |
| 184 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,67 | kg |
| 185 | Thép dẹt 40.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | kg |
| 186 | Bulông các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,16 | kg |
| 187 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0267 | 100kg |
| 188 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 189 | TIẾP ĐỊA TỦ CHIẾU SÁNG | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | TỦ |
| 190 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5 mét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cọc |
| 191 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,34 | kg |
| 192 | Thép dẹt 40.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | kg |
| 193 | Bulông các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,32 | kg |
| 194 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0534 | 100kg |
| 195 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 196 | Đào đất hào cáp ngầm trên vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 618,84 | m3 |
| 197 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,36 | 100m |
| 198 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,2 | 100m |
| 199 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,42 | 100m |
| 200 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 201 | Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 288 | cái |
| 202 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,8 | 10 đầu cốt |
| 203 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 440 | cái |
| 204 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44 | 10 đầu cốt |
| 205 | Ống nhựa xoắn chịu lực 65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.998 | m |
| 206 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 453,816 | m3 |
| 207 | Rải lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,876 | 100m2 |
| 208 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 458 | viên |
| 209 | Dây đồng trần tiếp địa liên hoàn M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.998 | m |
| 210 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89 | cái |
| 211 | Tủ điện chiếu sáng đặt trên bệ xây dưới đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | tủ |
| 212 | BỆ XÂY TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | BỆ |
| 213 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,169 | m3 |
| 214 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0563 | m3 |
| 215 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 216 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,234 | m3 |
| 217 | Bu lông móng M16x650 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 218 | Thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5 | m |
| 219 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 220 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 221 | Thí nghiệm Vonmet loại DC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 222 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 223 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 224 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 225 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 226 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | máy |
| 227 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | mẫu |
| 228 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | mẫu |
| 229 | Chi phí ca xe thí nghiệm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | ca |
| 230 | Thí nghiệm Aptomat 6A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 239 | cái |
| 231 | Thí nghiệm cáp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | sợi |
| 232 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện chiếu sáng + tủ điện chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89 | 1 vị trí |
| 233 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 234 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 vị trí |
| 235 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 236 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 50kA - 35(22)/0,4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | máy |
| 2 | Trụ thép đỡ máy biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trụ |
| 3 | Cầu dao phụ tải 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 35kV/100A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thu lôi van 42kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| D | HM: BÃI ĐÚC ĐƯỜNG, CẦU, ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thuê đất bãi đúc trong 18tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.000 | m2 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,17 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | 100m³ |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,17 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,17 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,17 | 100m³/km |
| 7 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,17 | 100m³/km |
| 8 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,585 | 100m³ |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | 100m³ |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m² |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 400 | m² |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,42 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,42 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,42 | 100m³/km |
| 16 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,42 | 100m³/km |
| 17 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,21 | 100m³ |
| 18 | Khấu hao tường chắn bằng tôn tấm 201000đ/1.1*(1,5%*18th+5%*1 lần LDTD) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 220 | m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép (qđ số 7139/qđ-ubnd ngày 27/12/2014 của ubnd tp hà nội) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 360 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 360 | m² |
| 21 | Khấu hao thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.157,75 | kg |
| 22 | Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công (bậc 3,0/7 nhóm 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 180 | công |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,45 | 100m² |
| 24 | Ống nhựa D75 dài 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 300 | m |
| 25 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,2 | m² |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,81 | m³ |
| 27 | Dây căng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 500 | m |
| 28 | Rào chắn thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 29 | Biển báo thi công (tính khấu hao) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | biển |
| 30 | Đèn nhấp nháy bằng quang năng - giá tạm tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 31 | Áo phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 32 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,152 | 100m³ |
| 33 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,152 | 100m³ |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,152 | 100m³ |
| 35 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,152 | 100m³/km |
| 36 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,152 | 100m³/km |
| 37 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,576 | 100m³ |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 100m³ |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,5 | m³ |
| 40 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,25 | 100m² |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 525 | m² |
| 42 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3825 | 100m³ |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3825 | 100m³ |
| 44 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3825 | 100m³/km |
| 45 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3825 | 100m³/km |
| 46 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6913 | 100m³ |
| 47 | Khấu hao tường chắn bằng tôn tấm 201000đ/1.1*(1,5%*16th+5%*1 lần LDTD) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 320 | m2 |
| 48 | Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép (qđ số 7139/qđ-ubnd ngày 27/12/2014 của ubnd tp hà nội) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 320 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 320 | m² |
| 50 | Khấu hao thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.918 | kg |
| 51 | Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công (bậc 3,0/7 nhóm 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 490 | công |
| 52 | Rào chắn thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 53 | Biển báo thi công (tính khấu hao) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | biển |
| 54 | Đèn nhấp nháy bằng quang năng - giá tạm tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 55 | Đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 56 | Áo phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 57 | Điện chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.440 | KWH |
| 58 | Khấu hao tường chắn bằng tôn tấm 205000đ/1.1*(1,5%*17th+5%*1 lần LDTD) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 228 | m2 |
| 59 | Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép (qđ số 7139/qđ-ubnd ngày 27/12/2014 của ubnd tp hà nội) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 228 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 228 | m² |
| 61 | Khấu hao thép hình (17140*(1.17%*17+3.5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.366,58 | kg |
| E | HẠNG MỤC: DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho các khoản tạm tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí dự phòng trượt giá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6266E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công tối thiểu 02 gói thầu là công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 1 công trình cấp II). Kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng và an toàn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 91.087.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥182.174.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Bằng đại học chuyên ngành giao thông;2. Điều kiện chỉ huy trưởng theo khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP3. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó công trường ít nhất 01 công trình tương tự là công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư; | 6 | 5 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc giao thông;2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư; | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | 1. Bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc giao thông;2. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ chuyên ngành cấp, thoát nước | 1 | 1. Bằng đại học chuyên ngành phù hợp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp, thoát nước;2. Đã làm tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư; | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ chuyên ngành điện | 1 | 1.Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư; | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ thi công trực tiếp | 1 | 1.Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II) có xác nhận của chủ đầu tư; | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 |
| 3 | Máy đầm bàn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 |
| 4 | Máy Lu (đầm) ≥ 9 Tấn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 |
| 5 | Ô tô tự đổ | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 |
| 6 | Máy đào | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 150 lit | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 10 | Máy ủi | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 12 | Máy hàn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 13 | Máy Cắt gạch đá | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 14 | Thiết bị rải nhựa | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 15 | Máy ép cọc | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 16 | Cần trục tự hành | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi