Gói thầu: Gói thầu: 07-2022: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220752393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu: 07-2022: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220741594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 14:44:00 đến ngày 2022-08-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,868,296,032 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp trạm biến áp có hệ thống đường dây, cáp ngầm trung thế đến điện áp 22kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.008.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.024.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện), Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng, Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc trọng tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện >10kVAs | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10kVAs |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: 07-2022: Xây lắp Xây dựng mới trạm biến áp năm 2022 trên địa bàn huyện Thanh Trì đợt 3 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM và KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | : Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì.
- Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội.
- Điện thoại: 02422100190 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Khanh- Giám đốc Công ty Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: hotline 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ B CẤP | |||
| B | Hạng mục 1: TBA Liên Ninh 7 | |||
| C | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| D | Phần thiết bị: | |||
| E | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 2 | Biển báo tên dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Biển báo tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | viên |
| 6 | Mốc gang báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | viên |
| 7 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 8 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756 | viên |
| F | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| G | Phần thiết bị: | |||
| H | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/XLPE/PVC -4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột trụ bê tông (TL: 107,79 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,79 | kg |
| 5 | Hộp chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Hộp che cáp cao thế, hạ thế sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Chụp silicon cực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Trụ bê tông đỡ máy biến áp bao gồm cả mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| I | Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| J | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 2 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 4 | Dây đồng Cu/PVC 1x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| K | HẠ THẾ | |||
| L | Phần thiết bị: | |||
| M | Phần vật liệu: | |||
| N | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Ống nối Cu/AL-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Biển báo tên lộ cáp phản quang(12x24cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE d=90/72 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Giá đỡ 4 cáp ngầm lên cột kép (TL: 35 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | kg |
| 6 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 9 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 11 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 12 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | viên |
| O | Phần đường dây | |||
| 1 | Ống nối nhôm ON-A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 5 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 6bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,32 | kg |
| 6 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 38,85 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,85 | kg |
| 7 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL: 40,62 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,62 | kg |
| 8 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 11 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 13 | Hộp phân dây Composit - trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| P | Hạng mục 2: TBA Thanh Liệt 19 | |||
| Q | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| R | Phần thiết bị: | |||
| S | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Biển báo tên dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Biển báo tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Mốc gang báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 6 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.620 | viên |
| T | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| U | Phần thiết bị: | |||
| V | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/XLPE/PVC -4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 4 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột trụ bê tông (TL: 107,79 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,79 | kg |
| 6 | Hộp chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Hộp che cáp cao thế, hạ thế sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Chụp silicon cực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Trụ bê tông đỡ máy biến áp bao gồm cả mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| W | Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| X | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 2 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 4 | Dây đồng Cu/PVC 1x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| Y | HẠ THẾ | |||
| Z | Phần thiết bị: | |||
| AA | Phần vật liệu: | |||
| AB | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Ống nối Cu/AL-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Biển báo tên lộ cáp phản quang(12x24cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE d=90/72 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Giá đỡ 4 cáp ngầm lên cột kép (TL: 35 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | kg |
| 6 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 9 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 11 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 12 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | viên |
| AC | Phần đường dây | |||
| 1 | Ống nối nhôm ON-A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 5 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 14bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,08 | kg |
| 6 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1,5m (TL: 42,48 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,96 | kg |
| 7 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 38,85 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,7 | kg |
| 8 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL: 40,62 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,86 | kg |
| 9 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 12 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 14 | Hộp phân dây Composit - trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| AD | Hạng mục 3: TBA Tả Thanh Oai 26 | |||
| AE | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| AF | Phần thiết bị: | |||
| AG | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 2 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 3 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 4 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 5 | Thanh dẫn Cu 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 6 | Xà trung gian 1 pha XTG22-1 (TL: 10,43 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,43 | kg |
| 7 | Xà trung gian 3 pha XTG22-3 (TL: 22,41 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,41 | kg |
| 8 | Xà đỡ cầu dao phụ tải đầu cáp và chống sét van (TL: 60,01 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,01 | kg |
| 9 | Thang trèo (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | kg |
| 10 | Ghế thao tác cột đơn (TL: 68,77 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,77 | kg |
| 11 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (TL: 18,14 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,14 | kg |
| 12 | Ghíp nối nhôm 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Tiếp địa RC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 18 | Dây buộc định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Biển báo tên dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Biển báo tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | viên |
| 23 | Mốc gang báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | viên |
| 24 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | m |
| 25 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.448 | viên |
| AH | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AI | Phần thiết bị: | |||
| AJ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/XLPE/PVC -4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 4 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột trụ bê tông (TL: 107,79 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,79 | kg |
| 6 | Hộp chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Hộp che cáp cao thế, hạ thế sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Chụp silicon cực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Trụ bê tông đỡ máy biến áp bao gồm cả mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| AK | Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| AL | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 2 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 4 | Dây đồng Cu/PVC 1x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| AM | HẠ THẾ | |||
| AN | Phần thiết bị: | |||
| AO | Phần vật liệu: | |||
| AP | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Ống nối Cu/AL-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Biển báo tên lộ cáp phản quang(12x24cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE d=90/72 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Giá đỡ 4 cáp ngầm lên cột kép (TL: 35 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | kg |
| 6 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 9 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 11 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 12 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | viên |
| AQ | Phần đường dây | |||
| 1 | Ống nối nhôm ON-A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 5 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 8bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,76 | kg |
| 6 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 38,85 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,85 | kg |
| 7 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL: 40,62 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,24 | kg |
| 8 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 11 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 13 | Hộp phân dây Composit - trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 14 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| AR | Hạng mục 4: TBA Yên Mỹ 8 | |||
| AS | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| AT | Phần thiết bị: | |||
| AU | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 2 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 3 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 4 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | quả |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 6 | Thanh dẫn Cu 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 7 | Xà trung gian 1 pha XTG22-1 (TL: 10,43 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,29 | kg |
| 8 | Xà trung gian 3 pha XTG22-3 (TL: 22,41 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,82 | kg |
| 9 | Xà đỡ SI và chống sét van (TL: 45,63 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,63 | kg |
| 10 | Xà đỡ đầu cáp (TL: 27,59 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,59 | kg |
| 11 | Thang trèo (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | kg |
| 12 | Ghế thao tác SI cột đơn (TL: 77,51 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,51 | kg |
| 13 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (TL: 18,14 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,14 | kg |
| 14 | Ghíp nối nhôm 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Tiếp địa RC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 20 | Dây buộc định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Biển báo tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | viên |
| 24 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 25 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | viên |
| AV | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AW | Phần thiết bị: | |||
| AX | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/XLPE/PVC -4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột trụ bê tông (TL: 107,79 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,79 | kg |
| 4 | Hộp chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Hộp che cáp cao thế, hạ thế sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Dây chảy cầu chì 25K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Chụp CSV silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Chụp silicon SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Chụp silicon cực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Trụ bê tông đỡ máy biến áp bao gồm cả mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| AY | Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| AZ | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 2 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Dây đồng Cu/PVC 1x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| BA | HẠ THẾ | |||
| BB | Phần thiết bị: | |||
| BC | Phần vật liệu: | |||
| BD | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Ống nối Cu/AL-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Biển báo tên lộ cáp phản quang(12x24cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE d=90/72 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Giá đỡ 4 cáp ngầm lên cột kép (TL: 35 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | kg |
| 6 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 9 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 11 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 12 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | viên |
| BE | Phần đường dây | |||
| 1 | Ống nối nhôm ON-A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | bộ |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 5 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 4bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,88 | kg |
| 6 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 38,85 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,85 | kg |
| 7 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL: 40,62 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,62 | kg |
| 8 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 11 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 13 | Hộp phân dây Composit - trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| BF | Hạng mục 5: TBA Tứ Hiệp 12 | |||
| BG | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| BH | Phần thiết bị: | |||
| BI | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 2 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 3 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 4 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | quả |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 6 | Thanh dẫn Cu 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 7 | Xà trung gian 1 pha XTG22-1 (TL: 10,43 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,86 | kg |
| 8 | Xà trung gian 3 pha XTG22-3 (TL: 22,41 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,82 | kg |
| 9 | Xà đỡ SI và chống sét van (TL: 45,63 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,63 | kg |
| 10 | Xà đỡ đầu cáp (TL: 27,59 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,59 | kg |
| 11 | Thang trèo (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | kg |
| 12 | Ghế thao tác SI cột đơn (TL: 77,51 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,51 | kg |
| 13 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (TL: 18,14 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,14 | kg |
| 14 | Ghíp nối nhôm 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Tiếp địa RC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 20 | Dây buộc định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Biển báo tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Mốc gang báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | viên |
| 24 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 25 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | viên |
| BJ | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BK | Phần thiết bị: | |||
| BL | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/XLPE/PVC -4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột trụ bê tông (TL: 107,79 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,79 | kg |
| 4 | Hộp chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Hộp che cáp cao thế, hạ thế sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Dây chảy cầu chì 25K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Chụp CSV silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Chụp silicon SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Chụp silicon cực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Trụ bê tông đỡ máy biến áp bao gồm cả mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| BM | Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| BN | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 2 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Dây đồng Cu/PVC 1x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| BO | HẠ THẾ | |||
| BP | Phần thiết bị: | |||
| BQ | Phần vật liệu: | |||
| BR | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Ống nối Cu/AL-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Biển báo tên lộ cáp phản quang(12x24cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE d=90/72 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Giá đỡ 4 cáp ngầm lên cột kép (TL: 35 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | kg |
| 6 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 9 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 11 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 12 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | viên |
| BS | Phần đường dây | |||
| 1 | Ống nối nhôm ON-A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 5 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,16 | kg |
| 6 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 38,85 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,7 | kg |
| 7 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 10 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 12 | Hộp phân dây Composit - trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 13 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| BT | Hạng mục 6: TBA Đại Áng 12 | |||
| BU | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BV | Phần thiết bị: | |||
| BW | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/XLPE/PVC -4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 3 | Dây chảy cầu chì 25K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-22kV-120/19mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Đầu cốt AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Ghíp nối nhôm 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Dây buộc định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Chụp CSV silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Chụp silicon SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Chụp silicon cực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến lệch 22kV (TL: 69,44 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,44 | kg |
| 18 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van 22kV tim 2,8m (TL: 64,29 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,29 | kg |
| 19 | Xà đỡ sứ trung gian, tim 2,8m (TL: 29,32 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,64 | kg |
| 20 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9,61 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,22 | kg |
| 21 | Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,8m (TL: 207,94 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,94 | kg |
| 22 | Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m bổ sung (TL: 195,6 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,6 | kg |
| 23 | Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 21,63 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,63 | kg |
| 24 | Thang trèo trạm biến áp (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | kg |
| 25 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | quả |
| BX | Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| BY | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 2 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5 | m |
| 4 | Dây đồng Cu/PVC 1x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 5 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| BZ | HẠ THẾ | |||
| CA | Phần thiết bị: | |||
| CB | Phần vật liệu: | |||
| CC | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| CD | Phần đường dây | |||
| 1 | Đầu cốt AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Ống nối nhôm ON-A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | bộ |
| 5 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cái |
| 6 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 9bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,48 | kg |
| 7 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 38,85 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,7 | kg |
| 8 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL: 40,62 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,62 | kg |
| 9 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 12 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 14 | Hộp phân dây Composit - trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 15 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/XLPE/PVC -2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| CE | Hạng mục 7: TBA Vĩnh Quỳnh 13 | |||
| CF | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| CG | Phần thiết bị: | |||
| CH | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển báo tên dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Biển báo tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | viên |
| 7 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 8 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | viên |
| CI | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CJ | Phần thiết bị: | |||
| CK | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/XLPE/PVC -4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 3 | Dây chảy cầu chì 25K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 5 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-22kV-120/19mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Đầu cốt AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Ghíp nối nhôm 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Ống nối nhôm AL-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Dây buộc định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Chụp CSV silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Chụp silicon SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Chụp silicon cực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (TL: 103,23 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,23 | kg |
| 19 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van 22kV tim 2,8m (TL: 64,29 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,29 | kg |
| 20 | Xà đỡ sứ trung gian, tim 2,8m (TL: 29,32 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,64 | kg |
| 21 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9,61 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,22 | kg |
| 22 | Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,8m (TL: 207,94 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,94 | kg |
| 23 | Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m bổ sung (TL: 195,6 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,6 | kg |
| 24 | Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 21,63 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,63 | kg |
| 25 | Thang trèo trạm biến áp (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | kg |
| 26 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | quả |
| 27 | Giá đỡ chắn TBA mạ kẽm (TL: 1850,4 kg/bộ x 1HT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.850,4 | kg |
| CL | Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| CM | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 2 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 4 | Dây đồng Cu/PVC 1x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 5 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| CN | HẠ THẾ | |||
| CO | Phần thiết bị: | |||
| CP | Phần vật liệu: | |||
| CQ | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| CR | Phần đường dây | |||
| 1 | Đầu cốt AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Ống nối nhôm ON-A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | bộ |
| 5 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 6 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 4bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,88 | kg |
| 7 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 38,85 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,85 | kg |
| 8 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 11 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 13 | Hộp phân dây Composit - trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 14 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| CS | Hạng mục 8: TBA Hữu Hòa 11 | |||
| CT | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CU | Phần thiết bị: | |||
| CV | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/XLPE/PVC -4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 3 | Dây chảy cầu chì 25K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-22kV-120/19mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Đầu cốt AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Ghíp nối nhôm 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Dây buộc định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Chụp CSV silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Chụp silicon SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Chụp silicon cực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến lệch 22kV (TL: 69,44 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,88 | kg |
| 18 | Xà trung gian 3 pha XTG22-3 (TL: 25,83 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,66 | kg |
| 19 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van 22kV tim 2,8m (TL: 64,29 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,29 | kg |
| 20 | Xà đỡ sứ trung gian, tim 2,8m (TL: 29,32 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,64 | kg |
| 21 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9,61 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,22 | kg |
| 22 | Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,8m (TL: 207,94 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,94 | kg |
| 23 | Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m (TL: 239,66 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,66 | kg |
| 24 | Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 21,63 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,63 | kg |
| 25 | Thang trèo trạm biến áp (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | kg |
| 26 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | quả |
| CW | Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| CX | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 2 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m |
| 3 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5 | m |
| 4 | Dây đồng Cu/PVC 1x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 5 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| CY | HẠ THẾ | |||
| CZ | Phần thiết bị: | |||
| DA | Phần vật liệu: | |||
| DB | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| DC | Phần đường dây | |||
| 1 | Đầu cốt AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Ống nối nhôm ON-A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | bộ |
| 5 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 6 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | kg |
| 7 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1,5m (TL: 42,48 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,48 | kg |
| 8 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 11 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 13 | Hộp phân dây Composit - trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 14 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| DD | PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | |||
| DE | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC 4970 | |||
| DF | Hạng mục 1: TBA Liên Ninh 7 | |||
| DG | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| DH | Phần thiết bị: | |||
| DI | Phần vật liệu: | |||
| DJ | Công tác lắp đặt cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,327 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,782 | 100m | |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | 1 | hộp | |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| 5 | Làm đầu cáp khô 35kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| DK | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 5 | bộ | |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,168 | 100m2 | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,756 | 1000viên | |
| DL | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| DM | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt Bình tụ bù hạ áp 3 pha - 440V - 40kVAr) | 0,12 | MVar | |
| DN | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 5 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 7 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột trụ bê tông (TL: 107,79 kg/bộ x 1bộ)) | 0,108 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông (Lắp đặt Trụ bê tông đỡ máy biến áp bao gồm cả mặt bích) | 1 | cột | |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Hộp chụp đầu cực MBA) | 0,097 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Hộp che cáp cao thế, hạ thế sơn tĩnh điện ) | 0,08 | tấn | |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| DO | Xà trạm biến áp | |||
| DP | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| DQ | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,4 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| DR | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) ( Lắp đặt Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)) | 2 | 10m | |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) | 0,093 | 100kg | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1 | 10đầu | |
| DS | HẠ THẾ | |||
| DT | Phần thiết bị: | |||
| DU | Phần vật liệu: | |||
| DV | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,634 | 100m | |
| 2 | Làm đầu cáp khô | 8 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3,2 | 10đầu | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 8 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 1 | m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 9 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,056 | 100kg | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,012 | 100m2 | |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,054 | 1000viên | |
| DW | Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,817 | Km | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 3 | cột | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 8 | m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 9 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,278 | 100kg | |
| DX | Phần công tơ | |||
| DY | Hạng mục 2: TBA Thanh Liệt 19 | |||
| DZ | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| EA | Phần thiết bị: | |||
| EB | Phần vật liệu: | |||
| EC | Công tác lắp đặt cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,921 | 100m | |
| 2 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | 2 | hộp | |
| ED | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,36 | 100m2 | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,62 | 1000viên | |
| EE | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EF | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt Bình tụ bù hạ áp 3 pha - 440V - 40kVAr) | 0,12 | MVar | |
| EG | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,36 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 3 | đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 8 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 10 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột trụ bê tông (TL: 107,79 kg/bộ x 1bộ)) | 0,108 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông (Lắp đặt Trụ bê tông đỡ máy biến áp bao gồm cả mặt bích) | 1 | cột | |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Hộp chụp đầu cực MBA) | 0,097 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Hộp che cáp cao thế, hạ thế sơn tĩnh điện ) | 0,08 | tấn | |
| 16 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| EH | Xà trạm biến áp | |||
| EI | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| EJ | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,4 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| EK | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) ( Lắp đặt Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)) | 2 | 10m | |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) | 0,093 | 100kg | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1 | 10đầu | |
| EL | HẠ THẾ | |||
| EM | Phần thiết bị: | |||
| EN | Phần vật liệu: | |||
| EO | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,752 | 100m | |
| 2 | Làm đầu cáp khô | 8 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3,2 | 10đầu | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 8 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 1 | m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 9 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,056 | 100kg | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,024 | 100m2 | |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,108 | 1000viên | |
| EP | Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,36 | Km | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 4 | cột | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | 14 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 7 | m | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,7 | 10đầu | |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 10 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,222 | 100kg | |
| EQ | Phần công tơ | |||
| ER | Hạng mục 3: TBA Tả Thanh Oai 26 | |||
| ES | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| ET | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| EU | Phần vật liệu: | |||
| EV | Công tác lắp đặt cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 2,851 | 100m | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 2 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện | 18 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 6 | m | |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35kV (Lắp đặt Sứ đứng 24kV) | 0,8 | 10 sứ | |
| 7 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm (Lắp đặt Thanh dẫn Cu 50x5) | 0,15 | 10m | |
| EW | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| EX | Tiếp địa RC-1 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,019 | 100kg | |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) | 0,216 | 100kg | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,544 | 100m2 | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 2,448 | 1000viên | |
| EY | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EZ | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt Bình tụ bù hạ áp 3 pha - 440V - 40kVAr) | 0,12 | MVar | |
| FA | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,3 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 3 | đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 8 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 10 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột trụ bê tông (TL: 107,79 kg/bộ x 1bộ)) | 0,108 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông (Lắp đặt Trụ bê tông đỡ máy biến áp bao gồm cả mặt bích) | 1 | cột | |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Hộp chụp đầu cực MBA) | 0,097 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Hộp che cáp cao thế, hạ thế sơn tĩnh điện ) | 0,08 | tấn | |
| 16 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| FB | Xà trạm biến áp | |||
| FC | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| FD | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,4 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| FE | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) ( Lắp đặt Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)) | 2 | 10m | |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) | 0,093 | 100kg | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1 | 10đầu | |
| FF | HẠ THẾ | |||
| FG | Phần thiết bị: | |||
| FH | Phần vật liệu: | |||
| FI | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,386 | 100m | |
| 2 | Làm đầu cáp khô | 8 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3,2 | 10đầu | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 8 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 1 | m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 9 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,056 | 100kg | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,088 | 100m2 | |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,396 | 1000viên | |
| FJ | Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,332 | Km | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 6 | cột | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | 8 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 4 | m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 9 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,167 | 100kg | |
| FK | Phần công tơ | |||
| FL | Hạng mục 4: TBA Yên Mỹ 8 | |||
| FM | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| FN | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| FO | Phần vật liệu: | |||
| FP | Công tác lắp đặt cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,04 | 100m | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 6 | đầu | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 2 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện | 18 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 6 | m | |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35kV (Lắp đặt Sứ đứng 24kV) | 1,3 | 10 sứ | |
| 7 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm (Lắp đặt Thanh dẫn Cu 50x5) | 0,15 | 10m | |
| FQ | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| FR | Tiếp địa RC-1 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,019 | 100kg | |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) | 0,216 | 100kg | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,036 | 100m2 | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,162 | 1000viên | |
| FS | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| FT | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt Bình tụ bù hạ áp 3 pha - 440V - 40kVAr) | 0,12 | MVar | |
| FU | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột trụ bê tông (TL: 107,79 kg/bộ x 1bộ)) | 0,108 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông (Lắp đặt Trụ bê tông đỡ máy biến áp bao gồm cả mặt bích) | 1 | cột | |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Hộp chụp đầu cực MBA) | 0,097 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Hộp che cáp cao thế, hạ thế sơn tĩnh điện ) | 0,08 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (Lắp đặt FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer) | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| FV | Xà trạm biến áp | |||
| FW | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| FX | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,4 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| FY | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) ( Lắp đặt Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)) | 2 | 10m | |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) | 0,123 | 100kg | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1 | 10đầu | |
| FZ | HẠ THẾ | |||
| GA | Phần thiết bị: | |||
| GB | Phần vật liệu: | |||
| GC | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,634 | 100m | |
| 2 | Làm đầu cáp khô | 8 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3,2 | 10đầu | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 8 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 1 | m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 9 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,056 | 100kg | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,012 | 100m2 | |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,054 | 1000viên | |
| GD | Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,849 | Km | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 2 | cột | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 8 | m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 9 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,222 | 100kg | |
| GE | Phần công tơ | |||
| GF | Hạng mục 5: TBA Tứ Hiệp 12 | |||
| GG | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| GH | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| GI | Phần vật liệu: | |||
| GJ | Công tác lắp đặt cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,04 | 100m | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 6 | đầu | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 2 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện | 18 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 6 | m | |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35kV (Lắp đặt Sứ đứng 24kV) | 1,2 | 10 sứ | |
| 7 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm (Lắp đặt Thanh dẫn Cu 50x5) | 0,15 | 10m | |
| GK | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| GL | Tiếp địa RC-1 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,019 | 100kg | |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) | 0,216 | 100kg | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,036 | 100m2 | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,162 | 1000viên | |
| GM | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| GN | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt Bình tụ bù hạ áp 3 pha - 440V - 40kVAr) | 0,12 | MVar | |
| GO | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột trụ bê tông (TL: 107,79 kg/bộ x 1bộ)) | 0,108 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông (Lắp đặt Trụ bê tông đỡ máy biến áp bao gồm cả mặt bích) | 1 | cột | |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Hộp chụp đầu cực MBA) | 0,097 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Hộp che cáp cao thế, hạ thế sơn tĩnh điện ) | 0,08 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (Lắp đặt FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer) | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| GP | Xà trạm biến áp | |||
| GQ | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| GR | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,4 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| GS | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) ( Lắp đặt Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)) | 2 | 10m | |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) | 0,123 | 100kg | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1 | 10đầu | |
| GT | HẠ THẾ | |||
| GU | Phần thiết bị: | |||
| GV | Phần vật liệu: | |||
| GW | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,832 | 100m | |
| 2 | Làm đầu cáp khô | 8 | đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3,2 | 10đầu | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 8 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 1 | m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 9 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,056 | 100kg | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,032 | 100m2 | |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,144 | 1000viên | |
| GX | Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,196 | Km | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 7 | cột | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 6 | m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 8 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,111 | 100kg | |
| GY | Phần công tơ | |||
| GZ | Hạng mục 6: TBA Đại Áng 12 | |||
| HA | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| HB | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt Bình tụ bù hạ áp 3 pha - 440V - 40kVAr) | 0,12 | MVar | |
| HC | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 4 | m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (Lắp đặt FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 12 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 30 | m | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| HD | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến lệch 22kV (TL: 69,44 kg/bộ x 1bộ) | 0,069 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van 22kV tim 2,8m (TL: 64,29 kg/bộ x 1bộ) | 0,064 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian, tim 2,8m (TL: 29,32 kg/bộ x 2bộ) | 0,059 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9,61 kg/bộ x 2bộ) | 0,019 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,8m (TL: 207,94 kg/bộ x 1bộ) | 0,208 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m bổ sung (TL: 195,6 kg/bộ x 1bộ) | 0,196 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 21,63 kg/bộ x 1bộ) | 0,022 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Thang trèo trạm biến áp (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ) | 0,039 | tấn | |
| HE | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV (Lắp đặt Sứ đứng 24kV) | 18 | cái | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 1 | cột | |
| HF | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,64 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| HG | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) ( Lắp đặt Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)) | 2 | 10m | |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) | 0,219 | 100kg | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,03 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| HH | HẠ THẾ | |||
| HI | Phần thiết bị: | |||
| HJ | Phần vật liệu: | |||
| HK | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| HL | Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 1,267 | Km | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 14 | cột | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | 9 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 5 | m | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,5 | 10đầu | |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,5 | 10cọc | |
| 10 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,278 | 100kg | |
| HM | Phần công tơ | |||
| HN | Hạng mục 7: TBA Vĩnh Quỳnh 13 | |||
| HO | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| HP | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| HQ | Phần vật liệu: | |||
| HR | Công tác lắp đặt cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,129 | 100m | |
| 2 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | 1 | hộp | |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 1 | m | |
| HS | Công tác lắp đặt xà | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,006 | 100m2 | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,027 | 1000viên | |
| HT | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| HU | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt Bình tụ bù hạ áp 3 pha - 440V - 40kVAr) | 0,12 | MVar | |
| HV | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 4 | m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (Lắp đặt FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 27 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 18 | m | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| HW | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (TL: 103,23 kg/bộ x 1bộ) | 0,103 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van 22kV tim 2,8m (TL: 64,29 kg/bộ x 1bộ) | 0,064 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian, tim 2,8m (TL: 29,32 kg/bộ x 2bộ) | 0,059 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9,61 kg/bộ x 2bộ) | 0,019 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,8m (TL: 207,94 kg/bộ x 1bộ) | 0,208 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m bổ sung (TL: 195,6 kg/bộ x 1bộ) | 0,196 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 21,63 kg/bộ x 1bộ) | 0,022 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Thang trèo trạm biến áp (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ) | 0,039 | tấn | |
| HX | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV (Lắp đặt Sứ đứng 24kV) | 18 | cái | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 4 | cột | |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 1 | cột | |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ chắn TBA mạ kẽm (TL: 1850,4 kg/bộ x 1HT) | 1,85 | tấn | |
| HY | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,64 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| HZ | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) ( Lắp đặt Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)) | 2 | 10m | |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) | 0,234 | 100kg | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,03 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| IA | HẠ THẾ | |||
| IB | Phần thiết bị: | |||
| IC | Phần vật liệu: | |||
| ID | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| IE | Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,96 | Km | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 5 | cột | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 4 | m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 9 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,167 | 100kg | |
| IF | Phần công tơ | |||
| IG | Hạng mục 8: TBA Hữu Hòa 11 | |||
| IH | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| II | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt Bình tụ bù hạ áp 3 pha - 440V - 40kVAr) | 0,12 | MVar | |
| IJ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù) | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 4 | m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô | 2 | đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (Lắp đặt FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 12 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 45 | m | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| IK | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến lệch 22kV (TL: 69,44 kg/bộ x 2bộ) | 0,139 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà trung gian 3 pha XTG22-3 (TL: 25,83 kg/bộ x 2bộ) | 0,052 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van 22kV tim 2,8m (TL: 64,29 kg/bộ x 1bộ) | 0,064 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian, tim 2,8m (TL: 29,32 kg/bộ x 2bộ) | 0,059 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9,61 kg/bộ x 2bộ) | 0,019 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,8m (TL: 207,94 kg/bộ x 1bộ) | 0,208 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m (TL: 239,66 kg/bộ x 1bộ) | 0,24 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 21,63 kg/bộ x 1bộ) | 0,022 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Thang trèo trạm biến áp (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ) | 0,039 | tấn | |
| IL | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV (Lắp đặt Sứ đứng 24kV) | 30 | cái | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 1 | cột | |
| IM | Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,64 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| IN | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) ( Lắp đặt Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)) | 1,75 | 10m | |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)) | 0,256 | 100kg | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,03 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| IO | HẠ THẾ | |||
| IP | Phần thiết bị: | |||
| IQ | Phần vật liệu: | |||
| IR | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| IS | Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 1,243 | Km | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 5 | cột | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 5 | m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,5 | 10đầu | |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 9 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,111 | 100kg | |
| IT | Phần công tơ | |||
| IU | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC 203 | |||
| IV | Hạng mục 1: TBA Liên Ninh 7 | |||
| IW | HẠ THẾ | |||
| IX | Phần thiết bị | |||
| IY | Phần vật liệu | |||
| IZ | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây (trên cột vuông) | 5 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây (trên cột li tâm) | 12 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt kẹp IPC | 103 | bộ | |
| JA | Phần tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,204 | km | |
| 2 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng (Tháo hạ lắp đặt lại đèn đường) | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo, lắp hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 4 | Tháo, lắp hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 5 | Tháo, lắp hộp công tơ | 3 | hộp | |
| JB | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,079 | km | |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,136 | km | |
| 4 | Tháo hạ hộp phân dây ( Thu hồi HPD-TH) | 1 | hộp | |
| 5 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| JC | Hạng mục 2: TBA Thanh Liệt 19 | |||
| JD | HẠ THẾ | |||
| JE | Phần thiết bị | |||
| JF | Phần vật liệu | |||
| JG | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây (trên cột li tâm) | 7 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt kẹp IPC | 42 | bộ | |
| JH | Phần tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,463 | km | |
| 2 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng (Tháo hạ lắp đặt lại đèn đường) | 4 | bộ | |
| JI | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| JJ | Hạng mục 3: TBA Tả Thanh Oai 26 | |||
| JK | HẠ THẾ | |||
| JL | Phần thiết bị | |||
| JM | Phần vật liệu | |||
| JN | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây (trên cột vuông) | 2 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây (trên cột li tâm) | 5 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt kẹp IPC | 39 | bộ | |
| JO | Phần tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,395 | km | |
| 2 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng (Tháo hạ lắp đặt lại đèn đường) | 6 | bộ | |
| 3 | Tháo, lắp hộp công tơ | 3 | hộp | |
| 4 | Tháo, lắp hộp công tơ | 18 | hộp | |
| 5 | Tháo, lắp hộp công tơ | 5 | hộp | |
| JP | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 4 | Tháo hạ hộp phân dây ( Thu hồi HPD-TH) | 1 | hộp | |
| JQ | Hạng mục 4: TBA Yên Mỹ 8 | |||
| JR | HẠ THẾ | |||
| JS | Phần thiết bị | |||
| JT | Phần vật liệu | |||
| JU | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây (trên cột li tâm) | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt kẹp IPC | 13 | bộ | |
| JV | Phần tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,151 | km | |
| 2 | Tháo, lắp hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 3 | Tháo, lắp hộp công tơ | 3 | hộp | |
| JW | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| JX | Hạng mục 5: TBA Tứ Hiệp 12 | |||
| JY | HẠ THẾ | |||
| JZ | Phần thiết bị | |||
| KA | Phần vật liệu | |||
| KB | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây (trên cột li tâm) | 5 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt kẹp IPC | 31 | bộ | |
| KC | Phần tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,308 | km | |
| 2 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng (Tháo hạ lắp đặt lại đèn đường) | 5 | bộ | |
| 3 | Tháo, lắp hộp công tơ | 4 | hộp | |
| 4 | Tháo, lắp hộp công tơ | 5 | hộp | |
| KD | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 7 | cột | |
| 2 | Tháo hạ hộp phân dây ( Thu hồi HPD-TH) | 3 | hộp | |
| KE | Hạng mục 6: TBA Đại Áng 12 | |||
| KF | HẠ THẾ | |||
| KG | Phần thiết bị | |||
| KH | Phần vật liệu | |||
| KI | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây (trên cột vuông) | 4 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây (trên cột li tâm) | 5 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt kẹp IPC | 58 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp | 6 | m | |
| KJ | Phần tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,247 | km | |
| 2 | Tháo hạ lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,085 | km | |
| 3 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng (Tháo hạ lắp đặt lại đèn đường) | 8 | bộ | |
| 4 | Tháo, lắp hộp công tơ | 5 | hộp | |
| 5 | Tháo, lắp hộp công tơ | 5 | hộp | |
| 6 | Tháo, lắp hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 7 | Tháo, lắp hộp công tơ | 1 | hộp | |
| KK | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 6 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,079 | km | |
| 5 | Tháo hạ hộp phân dây ( Thu hồi HPD-TH) | 5 | hộp | |
| KL | Hạng mục 7: TBA Vĩnh Quỳnh 13 | |||
| KM | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| KN | Phần thiết bị | |||
| KO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL | 0,1 | 100m | |
| 2 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| KP | HẠ THẾ | |||
| KQ | Phần thiết bị | |||
| KR | Phần vật liệu | |||
| KS | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây (trên cột vuông) | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây (trên cột li tâm) | 3 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt kẹp IPC | 24 | bộ | |
| KT | Phần tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,139 | km | |
| 2 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng (Tháo hạ lắp đặt lại đèn đường) | 4 | bộ | |
| 3 | Tháo, lắp hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 4 | Tháo, lắp hộp công tơ | 2 | hộp | |
| KU | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 3 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,13 | km | |
| KV | Hạng mục 8: TBA Hữu Hòa 11 | |||
| KW | HẠ THẾ | |||
| KX | Phần thiết bị | |||
| KY | Phần vật liệu | |||
| KZ | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây (trên cột li tâm) | 5 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt kẹp IPC | 30 | bộ | |
| LA | Phần tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,058 | km | |
| 2 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng (Tháo hạ lắp đặt lại đèn đường) | 5 | bộ | |
| 3 | Tháo, lắp hộp công tơ | 3 | hộp | |
| 4 | Tháo, lắp hộp công tơ | 8 | hộp | |
| 5 | Tháo, lắp hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 6 | Tháo, lắp hộp công tơ | 1 | hộp | |
| LB | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 5 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,28 | km | |
| 3 | Tháo hạ hộp phân dây ( Thu hồi HPD-TH) | 5 | hộp | |
| LC | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC 12 | |||
| LD | Hạng mục 1: TBA Liên Ninh 7 | |||
| LE | CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| LF | Phần thiết bị: | |||
| LG | Phần vật liệu: | |||
| LH | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 0,24 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 0,68 | 100m | |
| LI | Làm mốc sứ báo hiệu cáp | |||
| 1 | Làm mốc báo hiệu cáp | 15 | viên | |
| LJ | Làm mốc gang báo hiệu cáp | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 1 | 1 lỗ khoan | |
| 2 | Làm mốc báo hiệu cáp | 1 | viên | |
| LK | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan, tấm chớp | 0,002 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,025 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | 0,002 | tấn | |
| 4 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| LL | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Đắp cát công trình, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | 0,248 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 31,161 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,012 | 100m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,575 | m3 | |
| 5 | Cắt đường bê tông Asphalt dày 7cm | 14 | m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,28 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 35,7 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 34,326 | m3 | |
| LM | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| LN | Phần thiết bị: | |||
| LO | Phần vật liệu: | |||
| LP | Móng tủ RMU 3 ngăn | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1,87 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 0,655 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,012 | 100m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,008 | tấn | |
| 5 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,958 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 5,236 | m2 | |
| 7 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,187 | m3 | |
| 8 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,4972 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,002 | 100m2 | |
| 10 | Ốp gạch thẻ | 2,8 | m2 | |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 1,122 | m3 | |
| LQ | Bệ đỡ tủ điện hạ thế | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,121 | m3 | |
| 2 | Ốp gạch thẻ | 1,584 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,055 | m3 | |
| LR | Bệ đỡ tủ tụ bù | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,116 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,039 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,097 | m3 | |
| 4 | Ốp gạch thẻ | 0,88 | m2 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,038 | m3 | |
| LS | Bệ che máng cáp cao áp | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,039 | m3 | |
| 2 | Ốp gạch thẻ | 0,537 | m2 | |
| LT | Móng cột trạm 1 cột trụ bê tông: MT-4 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,754 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,028 | 100m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,005 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,057 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,062 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,324 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,669 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 3,367 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 2,141 | m3 | |
| LU | Tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 8 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 0,02 | 100m | |
| LV | HẠ THẾ | |||
| LW | Phần thiết bị: | |||
| LX | Phần vật liệu: | |||
| LY | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 0,15 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 0,12 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 0,03 | 100m | |
| 4 | Đắp cát công trình, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | 0,01 | 100m3 | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,26 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1,5 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 1,485 | m3 | |
| LZ | Phần đường dây | |||
| MA | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 0,15 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) | 0,12 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,32 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,32 | m3 | |
| MB | Móng cột li tâm đơn 8,5m | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 4 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,2 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,45 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,005 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,031 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 1,15 | m3 | |
| MC | Móng cột li tâm kép 8,5m | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 4,4 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,24 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,54 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,005 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,182 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 1,28 | m3 | |
| 7 | Sơn đánh số cột | 2,102 | m2 | |
| MD | Hạng mục 2: TBA Thanh Liệt 19 | |||
| ME | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| MF | Phần thiết bị: | |||
| MG | Phần vật liệu: | |||
| MH | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 1,8 | 100m | |
| MI | Làm mốc gang báo hiệu cáp | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 26 | 1 lỗ khoan | |
| 2 | Làm mốc báo hiệu cáp | 26 | viên | |
| MJ | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan, tấm chớp | 0,004 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,05 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | 0,004 | tấn | |
| 4 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| MK | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Đắp cát công trình, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | 0,42 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 48,465 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 53,785 | m3 | |
| 4 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 174 | m | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 11,25 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 69,84 | m3 | |
| ML | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| MM | Phần thiết bị: | |||
| MN | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 0,03 | 100m | |
| MO | Móng tủ RMU 3 ngăn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 1,309 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,008 | tấn | |
| 3 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,958 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,187 | m3 | |
| 5 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,4972 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,002 | 100m2 | |
| 7 | Ốp gạch thẻ | 2,8 | m2 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,122 | m3 | |
| MP | Bệ đỡ tủ điện hạ thế | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,121 | m3 | |
| 2 | Ốp gạch thẻ | 1,584 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,055 | m3 | |
| MQ | Bệ đỡ tủ tụ bù | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,116 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,039 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,097 | m3 | |
| 4 | Ốp gạch thẻ | 0,88 | m2 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,038 | m3 | |
| MR | Bệ che máng cáp cao áp | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,039 | m3 | |
| 2 | Ốp gạch thẻ | 0,537 | m2 | |
| MS | Móng cột trạm 1 cột trụ bê tông: MT-4 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 5,508 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,005 | tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,057 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,062 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,324 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,669 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 3,367 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 2,141 | m3 | |
| MT | Xây tường rào trạm biến áp: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 8,93 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 1,37 | m3 | |
| 3 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,44 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,36 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,77 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 85,59 | m2 | |
| 7 | Quét vôi, quét nước xi măng 1 nước trắng 2 nước màu | 85,59 | m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 2,61 | m3 | |
| MU | Cổng trạm biến áp | |||
| 1 | Gia công cổng sắt | 0,038 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | 2,92 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 4,212 | m2 | |
| MV | Tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 8 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 0,02 | 100m | |
| MW | HẠ THẾ | |||
| MX | Phần thiết bị: | |||
| MY | Phần vật liệu: | |||
| MZ | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 0,3 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 0,12 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 0,03 | 100m | |
| 4 | Đắp cát công trình, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | 0,027 | 100m3 | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,15 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 3,15 | m3 | |
| NA | Phần đường dây | |||
| NB | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 0,12 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) | 0,09 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,99 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,99 | m3 | |
| NC | Móng cột li tâm kép 8,5m | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 8,8 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) | 0,48 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,16 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,364 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 2,64 | m3 | |
| 6 | Sơn đánh số cột | 1,314 | m2 | |
| ND | Hạng mục 3: TBA Tả Thanh Oai 26 | |||
| NE | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| NF | Phần thiết bị: | |||
| NG | Phần vật liệu: | |||
| NH | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 2,75 | 100m | |
| NI | Làm mốc sứ báo hiệu cáp | |||
| 1 | Làm mốc báo hiệu cáp | 1 | viên | |
| NJ | Làm mốc gang báo hiệu cáp | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 30 | 1 lỗ khoan | |
| 2 | Làm mốc báo hiệu cáp | 30 | viên | |
| NK | Bệ che cáp chân cột | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,055 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 0,808 | m2 | |
| NL | Tiếp địa RC-1 | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | 0,4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,4 | m3 | |
| NM | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Đắp cát công trình, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | 0,822 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 47,52 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,445 | 100m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 58,2 | m3 | |
| 5 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 16 | m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,8 | m3 | |
| 7 | Cắt đường bê tông Asphalt dày 7cm | 512 | m | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 10,24 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 162 | m3 | |
| NN | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| NO | Phần thiết bị: | |||
| NP | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 0,03 | 100m | |
| NQ | Móng tủ RMU 3 ngăn | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1,87 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 0,655 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,012 | 100m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,008 | tấn | |
| 5 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,958 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 5,236 | m2 | |
| 7 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,187 | m3 | |
| 8 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,4972 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,002 | 100m2 | |
| 10 | Ốp gạch thẻ | 2,8 | m2 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,122 | m3 | |
| NR | Bệ đỡ tủ điện hạ thế | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,121 | m3 | |
| 2 | Ốp gạch thẻ | 1,584 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,055 | m3 | |
| NS | Bệ đỡ tủ tụ bù | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,116 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,039 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,097 | m3 | |
| 4 | Ốp gạch thẻ | 0,88 | m2 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,038 | m3 | |
| NT | Bệ che máng cáp cao áp | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,039 | m3 | |
| 2 | Ốp gạch thẻ | 0,537 | m2 | |
| NU | Móng cột trạm 1 cột trụ bê tông: MT-4 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,754 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,028 | 100m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,005 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,057 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,062 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,324 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,669 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 3,367 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 2,141 | m3 | |
| NV | Tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 8 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 0,02 | 100m | |
| NW | HẠ THẾ | |||
| NX | Phần thiết bị: | |||
| NY | Phần vật liệu: | |||
| NZ | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 1,1 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 0,12 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 0,03 | 100m | |
| 4 | Đắp cát công trình, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | 0,081 | 100m3 | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 7,095 | m3 | |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,031 | 100m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,16 | m3 | |
| 8 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 12 | m | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,6 | m3 | |
| 10 | Cắt đường bê tông Asphalt dày 7cm | 16 | m | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,352 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 4 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 13,65 | m3 | |
| OA | Phần đường dây | |||
| OB | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 0,09 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) | 0,06 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,66 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,66 | m3 | |
| OC | Móng cột li tâm đơn 8,5m | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 16 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) | 0,8 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,8 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,018 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,124 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 4,4 | m3 | |
| OD | Móng cột li tâm kép 8,5m | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 4,4 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) | 0,24 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,54 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,005 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,182 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 1,28 | m3 | |
| 7 | Sơn đánh số cột | 0,526 | m2 | |
| OE | Hạng mục 4: TBA Yên Mỹ 8 | |||
| OF | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| OG | Phần thiết bị: | |||
| OH | Phần vật liệu: | |||
| OI | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 0,21 | 100m | |
| OJ | Làm mốc sứ báo hiệu cáp | |||
| 1 | Làm mốc báo hiệu cáp | 2 | viên | |
| OK | Bệ che cáp chân cột | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,055 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 0,808 | m2 | |
| OL | Tiếp địa RC-1 | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | 0,4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,4 | m3 | |
| OM | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Đắp cát công trình, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | 0,063 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 8,1 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 8,1 | m3 | |
| ON | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| OO | Phần thiết bị: | |||
| OP | Phần vật liệu: | |||
| OQ | Móng tủ RMU 3 ngăn | |||
| OR | Bệ đỡ máy biến áp trạm bệt | |||
| OS | Bệ đỡ tủ điện hạ thế | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,121 | m3 | |
| 2 | Ốp gạch thẻ | 1,584 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,055 | m3 | |
| OT | Bệ đỡ tủ tụ bù | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,116 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,039 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,097 | m3 | |
| 4 | Ốp gạch thẻ | 0,88 | m2 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,038 | m3 | |
| OU | Bệ che máng cáp cao áp | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,039 | m3 | |
| 2 | Ốp gạch thẻ | 0,537 | m2 | |
| OV | Móng cột trạm 1 cột trụ bê tông: MT-4 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,754 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,028 | 100m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,005 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,057 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,062 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,324 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,669 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 3,367 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 2,141 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông nền trạm, bê tông M150 đá 2x4 dày 10cm | 1,25 | m3 | |
| OW | Tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 8 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 0,02 | 100m | |
| OX | HẠ THẾ | |||
| OY | Phần thiết bị: | |||
| OZ | Phần vật liệu: | |||
| PA | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 0,15 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 0,12 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 0,03 | 100m | |
| 4 | Đắp cát công trình, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | 0,014 | 100m3 | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,575 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 1,575 | m3 | |
| PB | Phần đường dây | |||
| PC | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 0,12 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) | 0,09 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,99 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,99 | m3 | |
| PD | Móng cột li tâm kép 8,5m | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 4,4 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) | 0,24 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,54 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,005 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,182 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 1,28 | m3 | |
| 7 | Sơn đánh số cột | 1,664 | m2 | |
| PE | Hạng mục 5: TBA Tứ Hiệp 12 | |||
| PF | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| PG | Phần thiết bị: | |||
| PH | Phần vật liệu: | |||
| PI | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 0,21 | 100m | |
| PJ | Làm mốc gang báo hiệu cáp | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 5 | 1 lỗ khoan | |
| 2 | Làm mốc báo hiệu cáp | 5 | viên | |
| PK | Bệ che cáp chân cột | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,055 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 0,808 | m2 | |
| PL | Tiếp địa RC-1 | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | 0,4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,4 | m3 | |
| PM | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Đắp cát công trình, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | 0,069 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,425 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,031 | 100m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,125 | m3 | |
| 5 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 30 | m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,5 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 10,35 | m3 | |
| PN | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| PO | Phần thiết bị: | |||
| PP | Phần vật liệu: | |||
| PQ | Móng tủ RMU 3 ngăn | |||
| PR | Bệ đỡ máy biến áp trạm bệt | |||
| PS | Bệ đỡ tủ điện hạ thế | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,121 | m3 | |
| 2 | Ốp gạch thẻ | 1,584 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,055 | m3 | |
| PT | Bệ đỡ tủ tụ bù | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,116 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,039 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,097 | m3 | |
| 4 | Ốp gạch thẻ | 0,88 | m2 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,038 | m3 | |
| PU | Bệ che máng cáp cao áp | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,039 | m3 | |
| 2 | Ốp gạch thẻ | 0,537 | m2 | |
| PV | Móng cột trạm 1 cột trụ bê tông: MT-4 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,754 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,028 | 100m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,005 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,057 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,062 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,324 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,669 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 3,367 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 2,141 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông nền trạm, bê tông M150 đá 2x4 dày 10cm | 0,81 | m3 | |
| PW | Tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 8 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 0,02 | 100m | |
| PX | HẠ THẾ | |||
| PY | Phần thiết bị: | |||
| PZ | Phần vật liệu: | |||
| QA | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 0,4 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 0,12 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 0,03 | 100m | |
| 4 | Đắp cát công trình, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | 0,033 | 100m3 | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,223 | m3 | |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,017 | 100m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,92 | m3 | |
| 8 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 14 | m | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,7 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 5,25 | m3 | |
| QB | Phần đường dây | |||
| QC | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 0,06 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) | 0,03 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,33 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,33 | m3 | |
| QD | Móng cột li tâm đơn 8,5m | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 12 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) | 0,6 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,35 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,014 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,093 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 3,35 | m3 | |
| QE | Móng cột li tâm kép 8,5m | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 8,8 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) | 0,48 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,08 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,011 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,364 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 2,66 | m3 | |
| QF | Hạng mục 6: TBA Đại Áng 12 | |||
| QG | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| QH | Phần thiết bị: | |||
| QI | Phần vật liệu: | |||
| QJ | Móng cột trạm cột LT12: MT3-12 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,36 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,014 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông chèn, đá 1x2,, mác 200 | 0,17 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,16 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,506 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,011 | tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,012 | tấn | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,756 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 1,964 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông nền trạm, bê tông M150 đá 2x4 dày 10cm | 2,96 | m3 | |
| QK | Tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 8 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 0,02 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 0,06 | 100m | |
| QL | HẠ THẾ | |||
| QM | Phần thiết bị: | |||
| QN | Phần vật liệu: | |||
| QO | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| QP | Phần đường dây | |||
| Tiếp địa lặp lại | ||||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 0,15 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) | 0,15 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,65 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,65 | m3 | |
| QR | Móng cột li tâm đơn 8,5m | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 40 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) | 2 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công | 4,5 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,045 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 10,31 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 11 | m3 | |
| QS | Móng cột li tâm kép 8,5m | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 8,8 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) | 0,48 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,08 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,011 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,364 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 2,66 | m3 | |
| 7 | Sơn đánh số cột | 1,577 | m2 | |
| QT | Hạng mục 7: TBA Vĩnh Quỳnh 13 | |||
| QU | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| QV | Phần thiết bị: | |||
| QW | Phần vật liệu: | |||
| QX | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 0,03 | 100m | |
| QY | Làm mốc sứ báo hiệu cáp | |||
| 1 | Làm mốc báo hiệu cáp | 3 | viên | |
| QZ | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan, tấm chớp | 0,002 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,025 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | 0,002 | tấn | |
| 4 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| RA | Bệ che cáp chân cột | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,055 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 0,808 | m2 | |
| RB | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Đắp cát công trình, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | 0,012 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,35 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 1,35 | m3 | |
| RC | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| RD | Phần thiết bị: | |||
| RE | Phần vật liệu: | |||
| RF | Móng cột trạm cột LT12: MT3-12 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,36 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,014 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông chèn, đá 1x2,, mác 200 | 0,17 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,16 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,506 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,011 | tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,012 | tấn | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,756 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 1,964 | m3 | |
| RG | Móng cột trạm cột LT16: MT4-14 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 8,208 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,082 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông chèn, đá 1x2,, mác 200 | 0,772 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,864 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 9,988 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,049 | tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,056 | tấn | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 4,368 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 12,3 | m3 | |
| RH | Móng cột trạm 1 cột trụ bê tông: MT-4 | |||
| 1 | Đổ bê tông nền trạm, bê tông M150 đá 2x4 dày 10cm | 1,12 | m3 | |
| RI | Tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 8 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 0,02 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 0,06 | 100m | |
| RJ | HẠ THẾ | |||
| RK | Phần thiết bị: | |||
| RL | Phần vật liệu: | |||
| RM | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| RN | Phần đường dây | |||
| RO | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 0,09 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) | 0,09 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,99 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,99 | m3 | |
| RP | Móng cột li tâm đơn 8,5m | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 12 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) | 0,6 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,35 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,014 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,093 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 3,35 | m3 | |
| RQ | Móng cột li tâm kép 8,5m | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 4,4 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) | 0,24 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,54 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,005 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,182 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 1,28 | m3 | |
| 7 | Sơn đánh số cột | 1,226 | m2 | |
| RR | Hạng mục 8: TBA Hữu Hòa 11 | |||
| RS | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| RT | Phần thiết bị: | |||
| RU | Phần vật liệu: | |||
| RV | Móng cột trạm cột LT12: MT3-12 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,36 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,014 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông chèn, đá 1x2,, mác 200 | 0,17 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,16 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,506 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,011 | tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,012 | tấn | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,756 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 1,964 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông nền trạm, bê tông M150 đá 2x4 dày 10cm | 0,75 | m3 | |
| RW | Tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 8 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 0,02 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 0,06 | 100m | |
| RX | HẠ THẾ | |||
| RY | Phần thiết bị: | |||
| RZ | Phần vật liệu: | |||
| SA | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| SB | Phần đường dây | |||
| SC | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 0,06 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) | 0,06 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,66 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,66 | m3 | |
| SD | Móng cột li tâm đơn 8,5m | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 20 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM) | 1 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,25 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,023 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,155 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 5,55 | m3 | |
| 7 | Sơn đánh số cột | 0,876 | m2 | |
| SE | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| SF | Hạng mục 1: TBA Liên Ninh 7 | |||
| SG | CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 3,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả vỉa hè gạch block | 35,7 | m2 | |
| SH | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả vỉa hè gạch block | 1,5 | m2 | |
| SI | Hạng mục 2: TBA Thanh Liệt 19 | |||
| SJ | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 56,25 | m2 | |
| SK | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả vỉa hè BTXM dày 5cm | 3 | m2 | |
| SL | Hạng mục 3: TBA Tả Thanh Oai 26 | |||
| SM | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 128 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả vỉa hè BTXM dày 5cm | 4 | m2 | |
| SN | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 3 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 4 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả vỉa hè BTXM dày 5cm | 4 | m2 | |
| SO | Hạng mục 4: TBA Yên Mỹ 8 | |||
| SP | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả vỉa hè BTXM dày 5cm | 9 | m2 | |
| SQ | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả vỉa hè BTXM dày 5cm | 1,5 | m2 | |
| SR | Hạng mục 5: TBA Tứ Hiệp 12 | |||
| SS | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 7,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả vỉa hè BTXM dày 5cm | 1,5 | m2 | |
| ST | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 3,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả vỉa hè BTXM dày 5cm | 0,5 | m2 | |
| SU | Hạng mục 6: TBA Đại Áng 12 | |||
| SV | Hạng mục 7: TBA Vĩnh Quỳnh 13 | |||
| SW | Hạng mục 8: TBA Hữu Hòa 11 | |||
| SX | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| SY | Hạng mục 1: TBA Liên Ninh 7 | |||
| SZ | CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| TA | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| TB | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| TC | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| TD | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| TE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| TF | HẠ THẾ | |||
| TG | Phần thiết bị | |||
| TH | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| TI | Hạng mục 2: TBA Thanh Liệt 19 | |||
| TJ | CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| TK | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| TL | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| TM | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| TN | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| TO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| TP | HẠ THẾ | |||
| TQ | Phần thiết bị | |||
| TR | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| TS | Hạng mục 3: TBA Tả Thanh Oai 26 | |||
| TT | CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| TU | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| TV | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| TW | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| TX | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| TY | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| TZ | HẠ THẾ | |||
| UA | Phần thiết bị | |||
| UB | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| UC | Hạng mục 4: TBA Yên Mỹ 8 | |||
| UD | CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| UE | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| UF | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| UG | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| UH | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| UI | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| UJ | HẠ THẾ | |||
| UK | Phần thiết bị | |||
| UL | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| UM | Hạng mục 5: TBA Tứ Hiệp 12 | |||
| UN | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| UO | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| UP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| UQ | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| UR | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| US | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| UT | HẠ THẾ | |||
| UU | Phần thiết bị | |||
| UV | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| UW | Hạng mục 6: TBA Đại Áng 12 | |||
| UX | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| UY | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| UZ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| VA | HẠ THẾ | |||
| VB | Phần thiết bị | |||
| VC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| VD | Hạng mục 7: TBA Vĩnh Quỳnh 13 | |||
| VE | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| VF | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| VG | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| VH | HẠ THẾ | |||
| VI | Phần thiết bị | |||
| VJ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| VK | Hạng mục 8: TBA Hữu Hòa 11 | |||
| VL | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| VM | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| VN | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| VO | HẠ THẾ | |||
| VP | Phần thiết bị | |||
| VQ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp trạm biến áp có hệ thống đường dây, cáp ngầm trung thế đến điện áp 22kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.008.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.024.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện), Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng, Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy xúc trọng tải 5 tấn | Xúc đất | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 250 lít | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông các loại | đầm bê tông các loại | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 8 | Máy phát điện >10kVAs | >10kVAs | 1 |
| 9 | Tời kéo | Tời kéo | 2 |
| 10 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 2 |
| 11 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 1 |
| 12 | Máy cắt đường | Máy cắt đường | 1 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi