Gói thầu: Gói thầu: 07-2022: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220752393-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Trì
Tên gói thầu Gói thầu: 07-2022: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220741594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 14:44:00 đến ngày 2022-08-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,868,296,032 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp trạm biến áp có hệ thống đường dây, cáp ngầm trung thế đến điện áp 22kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.008.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.024.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện), Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng, Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc trọng tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện >10kVAs
- Đặc điểm thiết bị >10kVAs
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt đường
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt đường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Gói thầu: 07-2022: Xây lắp
Xây dựng mới trạm biến áp năm 2022 trên địa bàn huyện Thanh Trì đợt 3
150 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Trì , địa chỉ: 155 Đường Phan Trọng Tuệ - Thị Trấn Văn Điển - Thanh Trì - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì. - Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. - Điện thoại: 02422100190
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây lắp điện lực Hoàng Kỳ. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Trì , địa chỉ: 155 Đường Phan Trọng Tuệ - Thị Trấn Văn Điển - Thanh Trì - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì. - Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. - Điện thoại: 02422100190


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì. - Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. - Điện thoại: 02422100190
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Khanh- Giám đốc Công ty Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: hotline 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ B CẤP
B Hạng mục 1: TBA Liên Ninh 7
C CÁP NGẦM TRUNG THẾ
D Phần thiết bị:
E Phần vật liệu:
1Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
2Biển báo tên daoMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Biển báo tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V15viên
6Mốc gang báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1viên
7Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V84m
8Gạch chỉ đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V756viên
F TRẠM BIẾN ÁP
G Phần thiết bị:
H Phần vật liệu:
1Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/XLPE/PVC -4x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
3Vỏ tủ RMU 3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột trụ bê tông (TL: 107,79 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V107,79kg
5Hộp chụp đầu cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
6Hộp che cáp cao thế, hạ thế sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Chụp silicon cực hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Biển sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Trụ bê tông đỡ máy biến áp bao gồm cả mặt bíchMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
I Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA
1Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
2Ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
J Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
2Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
4Dây đồng Cu/PVC 1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Dây đồng Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
6Ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
7Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
K HẠ THẾ
L Phần thiết bị:
M Phần vật liệu:
N Phần cáp ngầm hạ áp
1Ống nối Cu/AL-120Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
2Biển báo tên lộ cáp phản quang(12x24cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
4Ống nhựa xoắn HDPE d=90/72Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
5Giá đỡ 4 cáp ngầm lên cột kép (TL: 35 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V35kg
6Dây đồng Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
7Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
9Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
10Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
11Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V6m
12Gạch chỉ đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V54viên
O Phần đường dây
1Ống nối nhôm ON-A120Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Tấm móc treo ốp cột-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
3Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
4Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
5Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 6bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V220,32kg
6Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 38,85 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,85kg
7Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL: 40,62 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,62kg
8Dây đồng Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
9Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
11Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
12Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
13Hộp phân dây Composit - trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V17hộp
P Hạng mục 2: TBA Thanh Liệt 19
Q CÁP NGẦM TRUNG THẾ
R Phần thiết bị:
S Phần vật liệu:
1Biển báo tên daoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Biển báo tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Mốc gang báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V26viên
5Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V180m
6Gạch chỉ đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V1.620viên
T TRẠM BIẾN ÁP
U Phần thiết bị:
V Phần vật liệu:
1Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/XLPE/PVC -4x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
3Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
4Vỏ tủ RMU 3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột trụ bê tông (TL: 107,79 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V107,79kg
6Hộp chụp đầu cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Hộp che cáp cao thế, hạ thế sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Chụp silicon cực hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Biển sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Trụ bê tông đỡ máy biến áp bao gồm cả mặt bíchMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
W Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA
1Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
2Ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
X Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
2Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
4Dây đồng Cu/PVC 1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Dây đồng Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
6Ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
7Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
Y HẠ THẾ
Z Phần thiết bị:
AA Phần vật liệu:
AB Phần cáp ngầm hạ áp
1Ống nối Cu/AL-120Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
2Biển báo tên lộ cáp phản quang(12x24cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Ống nhựa xoắn HDPE d=90/72Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
5Giá đỡ 4 cáp ngầm lên cột kép (TL: 35 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V35kg
6Dây đồng Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
7Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
9Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
10Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
11Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V12m
12Gạch chỉ đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V108viên
AC Phần đường dây
1Ống nối nhôm ON-A120Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Tấm móc treo ốp cột-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
4Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
5Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 14bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V514,08kg
6Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1,5m (TL: 42,48 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,96kg
7Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 38,85 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,7kg
8Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL: 40,62 kg/bộ x 3bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V121,86kg
9Dây đồng Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
10Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
12Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
13Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
14Hộp phân dây Composit - trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
AD Hạng mục 3: TBA Tả Thanh Oai 26
AE CÁP NGẦM TRUNG THẾ
AF Phần thiết bị:
AG Phần vật liệu:
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
2Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
3Dây đồng Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
4Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V8quả
5Thanh dẫn Cu 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
6Xà trung gian 1 pha XTG22-1 (TL: 10,43 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,43kg
7Xà trung gian 3 pha XTG22-3 (TL: 22,41 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,41kg
8Xà đỡ cầu dao phụ tải đầu cáp và chống sét van (TL: 60,01 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,01kg
9Thang trèo (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5kg
10Ghế thao tác cột đơn (TL: 68,77 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,77kg
11Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (TL: 18,14 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,14kg
12Ghíp nối nhôm 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13Đầu cốt xử lý AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Tiếp địa RC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
18Dây buộc định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Biển báo tên daoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Biển báo tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1viên
23Mốc gang báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V30viên
24Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V272m
25Gạch chỉ đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V2.448viên
AH TRẠM BIẾN ÁP
AI Phần thiết bị:
AJ Phần vật liệu:
1Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/XLPE/PVC -4x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
3Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
4Vỏ tủ RMU 3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột trụ bê tông (TL: 107,79 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V107,79kg
6Hộp chụp đầu cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Hộp che cáp cao thế, hạ thế sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Chụp silicon cực hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Biển sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Trụ bê tông đỡ máy biến áp bao gồm cả mặt bíchMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
AK Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA
1Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
2Ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
AL Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
2Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
4Dây đồng Cu/PVC 1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Dây đồng Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
6Ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
7Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
AM HẠ THẾ
AN Phần thiết bị:
AO Phần vật liệu:
AP Phần cáp ngầm hạ áp
1Ống nối Cu/AL-120Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
2Biển báo tên lộ cáp phản quang(12x24cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
4Ống nhựa xoắn HDPE d=90/72Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
5Giá đỡ 4 cáp ngầm lên cột kép (TL: 35 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V35kg
6Dây đồng Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
7Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
9Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
10Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
11Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V44m
12Gạch chỉ đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V396viên
AQ Phần đường dây
1Ống nối nhôm ON-A120Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Tấm móc treo ốp cột-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
5Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 8bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V293,76kg
6Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 38,85 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,85kg
7Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL: 40,62 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,24kg
8Dây đồng Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
9Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
11Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
12Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
13Hộp phân dây Composit - trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
14Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V78bộ
AR Hạng mục 4: TBA Yên Mỹ 8
AS CÁP NGẦM TRUNG THẾ
AT Phần thiết bị:
AU Phần vật liệu:
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
2Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
3Dây đồng Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
4Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V13quả
5Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
6Thanh dẫn Cu 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
7Xà trung gian 1 pha XTG22-1 (TL: 10,43 kg/bộ x 3bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,29kg
8Xà trung gian 3 pha XTG22-3 (TL: 22,41 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,82kg
9Xà đỡ SI và chống sét van (TL: 45,63 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,63kg
10Xà đỡ đầu cáp (TL: 27,59 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,59kg
11Thang trèo (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5kg
12Ghế thao tác SI cột đơn (TL: 77,51 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,51kg
13Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (TL: 18,14 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,14kg
14Ghíp nối nhôm 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
15Đầu cốt xử lý AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Tiếp địa RC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
20Dây buộc định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
21Biển báo tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2viên
24Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V18m
25Gạch chỉ đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V162viên
AV TRẠM BIẾN ÁP
AW Phần thiết bị:
AX Phần vật liệu:
1Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/XLPE/PVC -4x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
3Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột trụ bê tông (TL: 107,79 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V107,79kg
4Hộp chụp đầu cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Hộp che cáp cao thế, hạ thế sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
6Dây chảy cầu chì 25KMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Chụp CSV siliconMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Chụp silicon SIMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Chụp silicon cực hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Biển sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Trụ bê tông đỡ máy biến áp bao gồm cả mặt bíchMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
AY Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA
1Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
2Ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
AZ Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
2Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
4Dây đồng Cu/PVC 1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Dây đồng Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
6Ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
7Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
BA HẠ THẾ
BB Phần thiết bị:
BC Phần vật liệu:
BD Phần cáp ngầm hạ áp
1Ống nối Cu/AL-120Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
2Biển báo tên lộ cáp phản quang(12x24cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
4Ống nhựa xoắn HDPE d=90/72Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
5Giá đỡ 4 cáp ngầm lên cột kép (TL: 35 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V35kg
6Dây đồng Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
7Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
9Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
10Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
11Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V6m
12Gạch chỉ đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V54viên
BE Phần đường dây
1Ống nối nhôm ON-A120Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Tấm móc treo ốp cột-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
3Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V92bộ
4Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V79cái
5Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 4bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V146,88kg
6Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 38,85 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,85kg
7Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL: 40,62 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,62kg
8Dây đồng Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
9Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
11Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
12Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
13Hộp phân dây Composit - trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
BF Hạng mục 5: TBA Tứ Hiệp 12
BG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
BH Phần thiết bị:
BI Phần vật liệu:
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
2Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
3Dây đồng Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
4Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V12quả
5Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
6Thanh dẫn Cu 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
7Xà trung gian 1 pha XTG22-1 (TL: 10,43 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,86kg
8Xà trung gian 3 pha XTG22-3 (TL: 22,41 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,82kg
9Xà đỡ SI và chống sét van (TL: 45,63 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,63kg
10Xà đỡ đầu cáp (TL: 27,59 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,59kg
11Thang trèo (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5kg
12Ghế thao tác SI cột đơn (TL: 77,51 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,51kg
13Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (TL: 18,14 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,14kg
14Ghíp nối nhôm 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
15Đầu cốt xử lý AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Tiếp địa RC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
20Dây buộc định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Biển báo tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Mốc gang báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V5viên
24Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V18m
25Gạch chỉ đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V162viên
BJ TRẠM BIẾN ÁP
BK Phần thiết bị:
BL Phần vật liệu:
1Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/XLPE/PVC -4x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
3Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột trụ bê tông (TL: 107,79 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V107,79kg
4Hộp chụp đầu cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Hộp che cáp cao thế, hạ thế sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
6Dây chảy cầu chì 25KMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Chụp CSV siliconMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Chụp silicon SIMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Chụp silicon cực hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Biển sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Trụ bê tông đỡ máy biến áp bao gồm cả mặt bíchMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
BM Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA
1Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
2Ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
BN Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
2Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
4Dây đồng Cu/PVC 1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Dây đồng Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
6Ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
7Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
BO HẠ THẾ
BP Phần thiết bị:
BQ Phần vật liệu:
BR Phần cáp ngầm hạ áp
1Ống nối Cu/AL-120Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
2Biển báo tên lộ cáp phản quang(12x24cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
4Ống nhựa xoắn HDPE d=90/72Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
5Giá đỡ 4 cáp ngầm lên cột kép (TL: 35 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V35kg
6Dây đồng Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
7Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
9Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
10Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
11Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V16m
12Gạch chỉ đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V144viên
BS Phần đường dây
1Ống nối nhôm ON-A120Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Tấm móc treo ốp cột-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
4Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
5Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 3bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V110,16kg
6Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 38,85 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,7kg
7Dây đồng Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
8Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
10Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
11Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
12Hộp phân dây Composit - trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
13Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
BT Hạng mục 6: TBA Đại Áng 12
BU TRẠM BIẾN ÁP
BV Phần thiết bị:
BW Phần vật liệu:
1Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/XLPE/PVC -4x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
3Dây chảy cầu chì 25KMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
5Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-22kV-120/19mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Đầu cốt AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Ghíp nối nhôm 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
9Dây buộc định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Chụp CSV siliconMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Chụp silicon SIMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Chụp silicon cực hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Biển sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến lệch 22kV (TL: 69,44 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,44kg
18Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van 22kV tim 2,8m (TL: 64,29 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,29kg
19Xà đỡ sứ trung gian, tim 2,8m (TL: 29,32 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,64kg
20Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9,61 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,22kg
21Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,8m (TL: 207,94 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V207,94kg
22Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m bổ sung (TL: 195,6 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V195,6kg
23Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 21,63 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,63kg
24Thang trèo trạm biến áp (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5kg
25Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V18quả
BX Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA
1Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
2Ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
BY Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
2Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,5m
4Dây đồng Cu/PVC 1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
5Dây đồng Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
6Ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
7Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
8Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
BZ HẠ THẾ
CA Phần thiết bị:
CB Phần vật liệu:
CC Phần cáp ngầm hạ áp
CD Phần đường dây
1Đầu cốt AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
2Ống nối nhôm ON-A120Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Tấm móc treo ốp cột-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
4Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V132bộ
5Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V97cái
6Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 9bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V330,48kg
7Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 38,85 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,7kg
8Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL: 40,62 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,62kg
9Dây đồng Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
10Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
12Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
13Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
14Hộp phân dây Composit - trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
15Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/XLPE/PVC -2x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
CE Hạng mục 7: TBA Vĩnh Quỳnh 13
CF CÁP NGẦM TRUNG THẾ
CG Phần thiết bị:
CH Phần vật liệu:
1Dây đồng Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
2Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Biển báo tên daoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Biển báo tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V3viên
7Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V3m
8Gạch chỉ đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V27viên
CI TRẠM BIẾN ÁP
CJ Phần thiết bị:
CK Phần vật liệu:
1Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/XLPE/PVC -4x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
3Dây chảy cầu chì 25KMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
5Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-22kV-120/19mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
6Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
7Đầu cốt AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Ghíp nối nhôm 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Ống nối nhôm AL-120Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Dây buộc định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Chụp CSV siliconMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Chụp silicon SIMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Chụp silicon cực hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Biển sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (TL: 103,23 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,23kg
19Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van 22kV tim 2,8m (TL: 64,29 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,29kg
20Xà đỡ sứ trung gian, tim 2,8m (TL: 29,32 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,64kg
21Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9,61 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,22kg
22Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,8m (TL: 207,94 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V207,94kg
23Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m bổ sung (TL: 195,6 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V195,6kg
24Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 21,63 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,63kg
25Thang trèo trạm biến áp (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5kg
26Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V18quả
27Giá đỡ chắn TBA mạ kẽm (TL: 1850,4 kg/bộ x 1HT)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.850,4kg
CL Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA
1Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
2Ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
CM Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
2Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
4Dây đồng Cu/PVC 1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
5Dây đồng Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
6Ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
7Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
8Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
CN HẠ THẾ
CO Phần thiết bị:
CP Phần vật liệu:
CQ Phần cáp ngầm hạ áp
CR Phần đường dây
1Đầu cốt AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
2Ống nối nhôm ON-A120Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
3Tấm móc treo ốp cột-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
4Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V130bộ
5Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V83cái
6Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 4bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V146,88kg
7Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 38,85 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,85kg
8Dây đồng Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
9Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
11Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
12Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
13Hộp phân dây Composit - trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
14Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
CS Hạng mục 8: TBA Hữu Hòa 11
CT TRẠM BIẾN ÁP
CU Phần thiết bị:
CV Phần vật liệu:
1Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/XLPE/PVC -4x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
3Dây chảy cầu chì 25KMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
5Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-22kV-120/19mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
6Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Đầu cốt AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Ghíp nối nhôm 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Dây buộc định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
10Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Chụp CSV siliconMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Chụp silicon SIMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Chụp silicon cực hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Biển sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến lệch 22kV (TL: 69,44 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V138,88kg
18Xà trung gian 3 pha XTG22-3 (TL: 25,83 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,66kg
19Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van 22kV tim 2,8m (TL: 64,29 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,29kg
20Xà đỡ sứ trung gian, tim 2,8m (TL: 29,32 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,64kg
21Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9,61 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,22kg
22Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,8m (TL: 207,94 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V207,94kg
23Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m (TL: 239,66 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V239,66kg
24Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 21,63 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,63kg
25Thang trèo trạm biến áp (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5kg
26Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V30quả
CW Đấu nối từ tủ hạ thế đến MBA
1Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
2Ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
CX Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, chống sét van
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
2Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5m
3Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,5m
4Dây đồng Cu/PVC 1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
5Dây đồng Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
6Ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
7Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
8Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
CY HẠ THẾ
CZ Phần thiết bị:
DA Phần vật liệu:
DB Phần cáp ngầm hạ áp
DC Phần đường dây
1Đầu cốt AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
2Ống nối nhôm ON-A120Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
3Tấm móc treo ốp cột-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
4Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V124bộ
5Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
6Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,72kg
7Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1,5m (TL: 42,48 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,48kg
8Dây đồng Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
9Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
11Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
12Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
13Hộp phân dây Composit - trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
14Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
DD PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
DE PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC 4970
DF Hạng mục 1: TBA Liên Ninh 7
DG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
DH Phần thiết bị:
DI Phần vật liệu:
DJ Công tác lắp đặt cáp ngầm
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,327100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,782100m
3Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện 1hộp
4Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 1đầu
5Làm đầu cáp khô 35kV 3 pha , Cáp có tiết diện 1đầu
DK Công tác lắp đặt xà
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =5bộ
2Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =3bộ
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,168100m2
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,7561000viên
DL TRẠM BIẾN ÁP
DM Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
4Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt Bình tụ bù hạ áp 3 pha - 440V - 40kVAr)0,12MVar
DN Phần vật liệu:
1Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù)1tủ
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
3Làm đầu cáp khô 2đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
5Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 2đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
7Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 1đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
9Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột trụ bê tông (TL: 107,79 kg/bộ x 1bộ))0,108tấn
10Lắp đặt trụ đỡ bê tông (Lắp đặt Trụ bê tông đỡ máy biến áp bao gồm cả mặt bích)1cột
11Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Hộp chụp đầu cực MBA)0,097tấn
12Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Hộp che cáp cao thế, hạ thế sơn tĩnh điện )0,08tấn
13Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
14Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
15Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
DO Xà trạm biến áp
DP Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
DQ Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,4100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
DR Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,810cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) ( Lắp đặt Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa))210m
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m))0,093100kg
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 110đầu
DS HẠ THẾ
DT Phần thiết bị:
DU Phần vật liệu:
DV Phần cáp ngầm hạ áp
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,634100m
2Làm đầu cáp khô 8đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,210đầu
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =8bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 1m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
9Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,056100kg
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,012100m2
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0541000viên
DW Phần đường dây
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,817Km
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =3cột
3Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =6bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =1bộ
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 8m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,410cọc
9Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,278100kg
DX Phần công tơ
DY Hạng mục 2: TBA Thanh Liệt 19
DZ CÁP NGẦM TRUNG THẾ
EA Phần thiết bị:
EB Phần vật liệu:
EC Công tác lắp đặt cáp ngầm
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,921100m
2Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện 2hộp
ED Công tác lắp đặt xà
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
2Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,36100m2
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,621000viên
EE TRẠM BIẾN ÁP
EF Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
4Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt Bình tụ bù hạ áp 3 pha - 440V - 40kVAr)0,12MVar
EG Phần vật liệu:
1Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù)1tủ
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
3Làm đầu cáp khô 2đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,36100m
6Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 3đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
8Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 2đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
10Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 1đầu
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
12Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột trụ bê tông (TL: 107,79 kg/bộ x 1bộ))0,108tấn
13Lắp đặt trụ đỡ bê tông (Lắp đặt Trụ bê tông đỡ máy biến áp bao gồm cả mặt bích)1cột
14Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Hộp chụp đầu cực MBA)0,097tấn
15Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Hộp che cáp cao thế, hạ thế sơn tĩnh điện )0,08tấn
16Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
17Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
18Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
EH Xà trạm biến áp
EI Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
EJ Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,4100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
EK Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,810cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) ( Lắp đặt Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa))210m
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m))0,093100kg
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 110đầu
EL HẠ THẾ
EM Phần thiết bị:
EN Phần vật liệu:
EO Phần cáp ngầm hạ áp
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,752100m
2Làm đầu cáp khô 8đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,210đầu
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =8bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 1m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
9Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,056100kg
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,024100m2
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,1081000viên
EP Phần đường dây
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,36Km
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =4cột
3Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =14bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =2bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =2bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =3bộ
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 7m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,710đầu
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,310cọc
10Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,222100kg
EQ Phần công tơ
ER Hạng mục 3: TBA Tả Thanh Oai 26
ES CÁP NGẦM TRUNG THẾ
ET Phần thiết bị:
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại 1bộ
2Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =1bộ
EU Phần vật liệu:
EV Công tác lắp đặt cáp ngầm
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 2,851100m
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 1đầu
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 2m
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện 18m
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 6m
6Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35kV (Lắp đặt Sứ đứng 24kV)0,810 sứ
7Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm (Lắp đặt Thanh dẫn Cu 50x5)0,1510m
EW Công tác lắp đặt xà
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
EX Tiếp địa RC-1
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,019100kg
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m))0,216100kg
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =2bộ
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =2bộ
6Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,544100m2
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ2,4481000viên
EY TRẠM BIẾN ÁP
EZ Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
4Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt Bình tụ bù hạ áp 3 pha - 440V - 40kVAr)0,12MVar
FA Phần vật liệu:
1Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù)1tủ
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
3Làm đầu cáp khô 2đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,3100m
6Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 3đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
8Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 1đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
10Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 1đầu
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
12Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột trụ bê tông (TL: 107,79 kg/bộ x 1bộ))0,108tấn
13Lắp đặt trụ đỡ bê tông (Lắp đặt Trụ bê tông đỡ máy biến áp bao gồm cả mặt bích)1cột
14Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Hộp chụp đầu cực MBA)0,097tấn
15Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Hộp che cáp cao thế, hạ thế sơn tĩnh điện )0,08tấn
16Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
17Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
18Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
FB Xà trạm biến áp
FC Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
FD Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,4100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
FE Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,810cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) ( Lắp đặt Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa))210m
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m))0,093100kg
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 110đầu
FF HẠ THẾ
FG Phần thiết bị:
FH Phần vật liệu:
FI Phần cáp ngầm hạ áp
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,386100m
2Làm đầu cáp khô 8đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,210đầu
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =8bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 1m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
9Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,056100kg
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,088100m2
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,3961000viên
FJ Phần đường dây
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,332Km
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =6cột
3Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =8bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =2bộ
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 4m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,210cọc
9Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,167100kg
FK Phần công tơ
FL Hạng mục 4: TBA Yên Mỹ 8
FM CÁP NGẦM TRUNG THẾ
FN Phần thiết bị:
1Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =1bộ
FO Phần vật liệu:
FP Công tác lắp đặt cáp ngầm
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,04100m
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 6đầu
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 2m
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện 18m
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 6m
6Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35kV (Lắp đặt Sứ đứng 24kV)1,310 sứ
7Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm (Lắp đặt Thanh dẫn Cu 50x5)0,1510m
FQ Công tác lắp đặt xà
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
FR Tiếp địa RC-1
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,019100kg
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m))0,216100kg
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,036100m2
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,1621000viên
FS TRẠM BIẾN ÁP
FT Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
3Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt Bình tụ bù hạ áp 3 pha - 440V - 40kVAr)0,12MVar
FU Phần vật liệu:
1Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù)1tủ
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
3Làm đầu cáp khô 2đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
5Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột trụ bê tông (TL: 107,79 kg/bộ x 1bộ))0,108tấn
6Lắp đặt trụ đỡ bê tông (Lắp đặt Trụ bê tông đỡ máy biến áp bao gồm cả mặt bích)1cột
7Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Hộp chụp đầu cực MBA)0,097tấn
8Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Hộp che cáp cao thế, hạ thế sơn tĩnh điện )0,08tấn
9Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (Lắp đặt FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer)1bộ
10Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
11Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
12Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
FV Xà trạm biến áp
FW Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
FX Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,4100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
FY Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,810cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) ( Lắp đặt Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa))210m
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m))0,123100kg
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 110đầu
FZ HẠ THẾ
GA Phần thiết bị:
GB Phần vật liệu:
GC Phần cáp ngầm hạ áp
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,634100m
2Làm đầu cáp khô 8đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,210đầu
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =8bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 1m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
9Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,056100kg
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,012100m2
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0541000viên
GD Phần đường dây
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,849Km
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =2cột
3Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =4bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =1bộ
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 8m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,310cọc
9Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,222100kg
GE Phần công tơ
GF Hạng mục 5: TBA Tứ Hiệp 12
GG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
GH Phần thiết bị:
1Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =1bộ
GI Phần vật liệu:
GJ Công tác lắp đặt cáp ngầm
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,04100m
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 6đầu
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 2m
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện 18m
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 6m
6Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35kV (Lắp đặt Sứ đứng 24kV)1,210 sứ
7Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm (Lắp đặt Thanh dẫn Cu 50x5)0,1510m
GK Công tác lắp đặt xà
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
GL Tiếp địa RC-1
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,019100kg
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m))0,216100kg
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,036100m2
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,1621000viên
GM TRẠM BIẾN ÁP
GN Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
3Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt Bình tụ bù hạ áp 3 pha - 440V - 40kVAr)0,12MVar
GO Phần vật liệu:
1Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù)1tủ
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
3Làm đầu cáp khô 2đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
5Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột trụ bê tông (TL: 107,79 kg/bộ x 1bộ))0,108tấn
6Lắp đặt trụ đỡ bê tông (Lắp đặt Trụ bê tông đỡ máy biến áp bao gồm cả mặt bích)1cột
7Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Hộp chụp đầu cực MBA)0,097tấn
8Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Hộp che cáp cao thế, hạ thế sơn tĩnh điện )0,08tấn
9Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (Lắp đặt FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer)1bộ
10Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
11Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
12Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
GP Xà trạm biến áp
GQ Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
GR Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,4100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
GS Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,810cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) ( Lắp đặt Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa))210m
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m))0,123100kg
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 110đầu
GT HẠ THẾ
GU Phần thiết bị:
GV Phần vật liệu:
GW Phần cáp ngầm hạ áp
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,832100m
2Làm đầu cáp khô 8đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,210đầu
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =8bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 1m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
9Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,056100kg
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,032100m2
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,1441000viên
GX Phần đường dây
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,196Km
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =7cột
3Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =3bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =2bộ
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 6m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
8Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,111100kg
GY Phần công tơ
GZ Hạng mục 6: TBA Đại Áng 12
HA TRẠM BIẾN ÁP
HB Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
4Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt Bình tụ bù hạ áp 3 pha - 440V - 40kVAr)0,12MVar
HC Phần vật liệu:
1Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù)1tủ
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 4m
3Làm đầu cáp khô 2đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
5Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (Lắp đặt FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer)1bộ
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 12m
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 30m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
10Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
11Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
12Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
HD Xà trạm biến áp
1Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến lệch 22kV (TL: 69,44 kg/bộ x 1bộ)0,069tấn
2Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van 22kV tim 2,8m (TL: 64,29 kg/bộ x 1bộ)0,064tấn
3Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian, tim 2,8m (TL: 29,32 kg/bộ x 2bộ)0,059tấn
4Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9,61 kg/bộ x 2bộ)0,019tấn
5Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,8m (TL: 207,94 kg/bộ x 1bộ)0,208tấn
6Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m bổ sung (TL: 195,6 kg/bộ x 1bộ)0,196tấn
7Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 21,63 kg/bộ x 1bộ)0,022tấn
8Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Thang trèo trạm biến áp (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ)0,039tấn
HE Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV (Lắp đặt Sứ đứng 24kV)18cái
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =1cột
HF Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,64100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
HG Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,810cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) ( Lắp đặt Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa))210m
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m))0,219100kg
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,03100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
HH HẠ THẾ
HI Phần thiết bị:
HJ Phần vật liệu:
HK Phần cáp ngầm hạ áp
HL Phần đường dây
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 1,267Km
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =14cột
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
4Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =9bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =2bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =1bộ
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 5m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,510đầu
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,510cọc
10Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,278100kg
HM Phần công tơ
HN Hạng mục 7: TBA Vĩnh Quỳnh 13
HO CÁP NGẦM TRUNG THẾ
HP Phần thiết bị:
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại 1bộ
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại 1bộ
3Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =1bộ
4Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =1bộ
HQ Phần vật liệu:
HR Công tác lắp đặt cáp ngầm
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,129100m
2Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện 1hộp
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 1đầu
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 1m
HS Công tác lắp đặt xà
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
2Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,006100m2
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0271000viên
HT TRẠM BIẾN ÁP
HU Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
3Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt Bình tụ bù hạ áp 3 pha - 440V - 40kVAr)0,12MVar
HV Phần vật liệu:
1Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù)1tủ
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 4m
3Làm đầu cáp khô 2đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
5Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (Lắp đặt FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer)1bộ
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 27m
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 18m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
10Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
11Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
12Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
HW Xà trạm biến áp
1Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (TL: 103,23 kg/bộ x 1bộ)0,103tấn
2Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van 22kV tim 2,8m (TL: 64,29 kg/bộ x 1bộ)0,064tấn
3Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian, tim 2,8m (TL: 29,32 kg/bộ x 2bộ)0,059tấn
4Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9,61 kg/bộ x 2bộ)0,019tấn
5Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,8m (TL: 207,94 kg/bộ x 1bộ)0,208tấn
6Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m bổ sung (TL: 195,6 kg/bộ x 1bộ)0,196tấn
7Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 21,63 kg/bộ x 1bộ)0,022tấn
8Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Thang trèo trạm biến áp (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ)0,039tấn
HX Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV (Lắp đặt Sứ đứng 24kV)18cái
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =4cột
3Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =1cột
4Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ chắn TBA mạ kẽm (TL: 1850,4 kg/bộ x 1HT)1,85tấn
HY Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,64100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
HZ Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,810cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) ( Lắp đặt Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa))210m
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m))0,234100kg
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,03100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
IA HẠ THẾ
IB Phần thiết bị:
IC Phần vật liệu:
ID Phần cáp ngầm hạ áp
IE Phần đường dây
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,96Km
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =5cột
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
4Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =4bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =1bộ
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 4m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,310cọc
9Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,167100kg
IF Phần công tơ
IG Hạng mục 8: TBA Hữu Hòa 11
IH TRẠM BIẾN ÁP
II Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
4Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (Lắp đặt Bình tụ bù hạ áp 3 pha - 440V - 40kVAr)0,12MVar
IJ Phần vật liệu:
1Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly (Lắp đặt tủ tụ bù)1tủ
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 4m
3Làm đầu cáp khô 2đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
5Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (Lắp đặt FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer)1bộ
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 12m
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 45m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
10Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
11Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
12Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =1bộ
IK Xà trạm biến áp
1Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến lệch 22kV (TL: 69,44 kg/bộ x 2bộ)0,139tấn
2Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà trung gian 3 pha XTG22-3 (TL: 25,83 kg/bộ x 2bộ)0,052tấn
3Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van 22kV tim 2,8m (TL: 64,29 kg/bộ x 1bộ)0,064tấn
4Lắp đặt xà thép (Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian, tim 2,8m (TL: 29,32 kg/bộ x 2bộ)0,059tấn
5Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9,61 kg/bộ x 2bộ)0,019tấn
6Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ - 2,8m (TL: 207,94 kg/bộ x 1bộ)0,208tấn
7Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m (TL: 239,66 kg/bộ x 1bộ)0,24tấn
8Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy hạ thế (TL: 21,63 kg/bộ x 1bộ)0,022tấn
9Lắp đặt giá đỡ (Lắp đặt Thang trèo trạm biến áp (TL: 38,5 kg/bộ x 1bộ)0,039tấn
IL Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV (Lắp đặt Sứ đứng 24kV)30cái
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =1cột
IM Đấu nối từ tủ hạ thế tới MBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,64100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
IN Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,810cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) ( Lắp đặt Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa))1,7510m
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m))0,256100kg
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,03100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
IO HẠ THẾ
IP Phần thiết bị:
IQ Phần vật liệu:
IR Phần cáp ngầm hạ áp
IS Phần đường dây
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 1,243Km
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =5cột
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
4Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =1bộ
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 5m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,510đầu
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,210cọc
9Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,111100kg
IT Phần công tơ
IU PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC 203
IV Hạng mục 1: TBA Liên Ninh 7
IW HẠ THẾ
IX Phần thiết bị
IY Phần vật liệu
IZ Phần công tơ
1Lắp hộp phân dây (trên cột vuông)5hộp
2Lắp hộp phân dây (trên cột li tâm)12hộp
3Lắp đặt kẹp IPC103bộ
JA Phần tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo hạ lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp 0,204km
2Tháo, lắp đèn chiếu sáng (Tháo hạ lắp đặt lại đèn đường)1bộ
3Tháo, lắp hộp công tơ 1hộp
4Tháo, lắp hộp công tơ 2hộp
5Tháo, lắp hộp công tơ 3hộp
JB Phần thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,079km
3Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,136km
4Tháo hạ hộp phân dây ( Thu hồi HPD-TH)1hộp
5Tháo hạ xà 1bộ
JC Hạng mục 2: TBA Thanh Liệt 19
JD HẠ THẾ
JE Phần thiết bị
JF Phần vật liệu
JG Phần công tơ
1Lắp hộp phân dây (trên cột li tâm)7hộp
2Lắp đặt kẹp IPC42bộ
JH Phần tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo hạ lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp 0,463km
2Tháo, lắp đèn chiếu sáng (Tháo hạ lắp đặt lại đèn đường)4bộ
JI Phần thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Tháo hạ xà 2bộ
JJ Hạng mục 3: TBA Tả Thanh Oai 26
JK HẠ THẾ
JL Phần thiết bị
JM Phần vật liệu
JN Phần công tơ
1Lắp hộp phân dây (trên cột vuông)2hộp
2Lắp hộp phân dây (trên cột li tâm)5hộp
3Lắp đặt kẹp IPC39bộ
JO Phần tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo hạ lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp 0,395km
2Tháo, lắp đèn chiếu sáng (Tháo hạ lắp đặt lại đèn đường)6bộ
3Tháo, lắp hộp công tơ 3hộp
4Tháo, lắp hộp công tơ 18hộp
5Tháo, lắp hộp công tơ 5hộp
JP Phần thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
3Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
4Tháo hạ hộp phân dây ( Thu hồi HPD-TH)1hộp
JQ Hạng mục 4: TBA Yên Mỹ 8
JR HẠ THẾ
JS Phần thiết bị
JT Phần vật liệu
JU Phần công tơ
1Lắp hộp phân dây (trên cột li tâm)1hộp
2Lắp đặt kẹp IPC13bộ
JV Phần tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo hạ lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp 0,151km
2Tháo, lắp hộp công tơ 1hộp
3Tháo, lắp hộp công tơ 3hộp
JW Phần thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
JX Hạng mục 5: TBA Tứ Hiệp 12
JY HẠ THẾ
JZ Phần thiết bị
KA Phần vật liệu
KB Phần công tơ
1Lắp hộp phân dây (trên cột li tâm)5hộp
2Lắp đặt kẹp IPC31bộ
KC Phần tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo hạ lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp 0,308km
2Tháo, lắp đèn chiếu sáng (Tháo hạ lắp đặt lại đèn đường)5bộ
3Tháo, lắp hộp công tơ 4hộp
4Tháo, lắp hộp công tơ 5hộp
KD Phần thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 7cột
2Tháo hạ hộp phân dây ( Thu hồi HPD-TH)3hộp
KE Hạng mục 6: TBA Đại Áng 12
KF HẠ THẾ
KG Phần thiết bị
KH Phần vật liệu
KI Phần công tơ
1Lắp hộp phân dây (trên cột vuông)4hộp
2Lắp hộp phân dây (trên cột li tâm)5hộp
3Lắp đặt kẹp IPC58bộ
4Lắp đặt cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp 6m
KJ Phần tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo hạ lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp 0,247km
2Tháo hạ lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp 0,085km
3Tháo, lắp đèn chiếu sáng (Tháo hạ lắp đặt lại đèn đường)8bộ
4Tháo, lắp hộp công tơ 5hộp
5Tháo, lắp hộp công tơ 5hộp
6Tháo, lắp hộp công tơ 2hộp
7Tháo, lắp hộp công tơ 1hộp
KK Phần thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 6cột
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
3Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,079km
5Tháo hạ hộp phân dây ( Thu hồi HPD-TH)5hộp
KL Hạng mục 7: TBA Vĩnh Quỳnh 13
KM CÁP NGẦM TRUNG THẾ
KN Phần thiết bị
KO Phần vật liệu
1Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL0,1100m
2Tháo hạ xà 1bộ
3Tháo hạ xà 1bộ
KP HẠ THẾ
KQ Phần thiết bị
KR Phần vật liệu
KS Phần công tơ
1Lắp hộp phân dây (trên cột vuông)1hộp
2Lắp hộp phân dây (trên cột li tâm)3hộp
3Lắp đặt kẹp IPC24bộ
KT Phần tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo hạ lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp 0,139km
2Tháo, lắp đèn chiếu sáng (Tháo hạ lắp đặt lại đèn đường)4bộ
3Tháo, lắp hộp công tơ 2hộp
4Tháo, lắp hộp công tơ 2hộp
KU Phần thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 3cột
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
3Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,13km
KV Hạng mục 8: TBA Hữu Hòa 11
KW HẠ THẾ
KX Phần thiết bị
KY Phần vật liệu
KZ Phần công tơ
1Lắp hộp phân dây (trên cột li tâm)5hộp
2Lắp đặt kẹp IPC30bộ
LA Phần tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo hạ lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp 0,058km
2Tháo, lắp đèn chiếu sáng (Tháo hạ lắp đặt lại đèn đường)5bộ
3Tháo, lắp hộp công tơ 3hộp
4Tháo, lắp hộp công tơ 8hộp
5Tháo, lắp hộp công tơ 1hộp
6Tháo, lắp hộp công tơ 1hộp
LB Phần thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 5cột
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,28km
3Tháo hạ hộp phân dây ( Thu hồi HPD-TH)5hộp
LC PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC 12
LD Hạng mục 1: TBA Liên Ninh 7
LE CÁP NGẦM TRUNG ÁP
LF Phần thiết bị:
LG Phần vật liệu:
LH Cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 0,68100m
LI Làm mốc sứ báo hiệu cáp
1Làm mốc báo hiệu cáp15viên
LJ Làm mốc gang báo hiệu cáp
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D11 lỗ khoan
2Làm mốc báo hiệu cáp1viên
LK Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp
1Ván khuôn tấm đan, tấm chớp0,002100m2
2Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,025m3
3Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính0,002tấn
4Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
LL Phần cáp ngầm
1Đắp cát công trình, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,950,248100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 31,161m3
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,012100m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,575m3
5Cắt đường bê tông Asphalt dày 7cm14m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,28m3
7Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công35,7m2
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km34,326m3
LM TRẠM BIẾN ÁP
LN Phần thiết bị:
LO Phần vật liệu:
LP Móng tủ RMU 3 ngăn
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công1,87m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu0,655m3
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,012100m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,008tấn
5Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,958m3
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 755,236m2
7Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,187m3
8Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,4972m3
9Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ0,002100m2
10Ốp gạch thẻ2,8m2
11Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công1,122m3
LQ Bệ đỡ tủ điện hạ thế
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,121m3
2Ốp gạch thẻ1,584m2
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,055m3
LR Bệ đỡ tủ tụ bù
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công0,116m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,039m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,097m3
4Ốp gạch thẻ0,88m2
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,038m3
LS Bệ che máng cáp cao áp
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,039m3
2Ốp gạch thẻ0,537m2
LT Móng cột trạm 1 cột trụ bê tông: MT-4
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công2,754m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,028100m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,005tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,057tấn
5Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ0,062100m2
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,324m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,669m3
8Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công3,367m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km2,141m3
LU Tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 8m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,958m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 0,02100m
LV HẠ THẾ
LW Phần thiết bị:
LX Phần vật liệu:
LY Phần cáp ngầm hạ áp
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 0,03100m
4Đắp cát công trình, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,950,01100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,26m3
6Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công1,5m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km1,485m3
LZ Phần đường dây
MA Tiếp địa lặp lại
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 0,15100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM)0,12m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,32m3
4Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,32m3
MB Móng cột li tâm đơn 8,5m
1Cắt đường BTXM dày 10cm4m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,2m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công0,45m3
4Đào móng công trình bằng máy đào 0,005100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,031m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km1,15m3
MC Móng cột li tâm kép 8,5m
1Cắt đường BTXM dày 10cm4,4m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,24m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công0,54m3
4Đào móng công trình bằng máy đào 0,005100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,182m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km1,28m3
7Sơn đánh số cột2,102m2
MD Hạng mục 2: TBA Thanh Liệt 19
ME CÁP NGẦM TRUNG THẾ
MF Phần thiết bị:
MG Phần vật liệu:
MH Cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 1,8100m
MI Làm mốc gang báo hiệu cáp
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D261 lỗ khoan
2Làm mốc báo hiệu cáp26viên
MJ Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp
1Ván khuôn tấm đan, tấm chớp0,004100m2
2Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,05m3
3Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính0,004tấn
4Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
MK Phần cáp ngầm
1Đắp cát công trình, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,950,42100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 48,465m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW53,785m3
4Cắt đường BTXM dày 10cm174m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW11,25m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km69,84m3
ML TRẠM BIẾN ÁP
MM Phần thiết bị:
MN Phần vật liệu:
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 0,03100m
MO Móng tủ RMU 3 ngăn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu1,309m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,008tấn
3Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,958m3
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,187m3
5Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,4972m3
6Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ0,002100m2
7Ốp gạch thẻ2,8m2
8Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,122m3
MP Bệ đỡ tủ điện hạ thế
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,121m3
2Ốp gạch thẻ1,584m2
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,055m3
MQ Bệ đỡ tủ tụ bù
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công0,116m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,039m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,097m3
4Ốp gạch thẻ0,88m2
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,038m3
MR Bệ che máng cáp cao áp
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,039m3
2Ốp gạch thẻ0,537m2
MS Móng cột trạm 1 cột trụ bê tông: MT-4
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công5,508m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,005tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,057tấn
4Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ0,062100m2
5Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,324m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,669m3
7Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công3,367m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km2,141m3
MT Xây tường rào trạm biến áp:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 8,93m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 1,37m3
3Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,44m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,36m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,77m3
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 7585,59m2
7Quét vôi, quét nước xi măng 1 nước trắng 2 nước màu85,59m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 1502,61m3
MU Cổng trạm biến áp
1Gia công cổng sắt0,038tấn
2Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm2,92m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ4,212m2
MV Tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 8m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,958m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 0,02100m
MW HẠ THẾ
MX Phần thiết bị:
MY Phần vật liệu:
MZ Phần cáp ngầm hạ áp
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 0,03100m
4Đắp cát công trình, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,950,027100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 3,15m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km3,15m3
NA Phần đường dây
NB Tiếp địa lặp lại
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 0,12100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM)0,09m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,99m3
4Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,99m3
NC Móng cột li tâm kép 8,5m
1Cắt đường BTXM dày 10cm8,8m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM)0,48m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công2,16m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,364m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km2,64m3
6Sơn đánh số cột1,314m2
ND Hạng mục 3: TBA Tả Thanh Oai 26
NE CÁP NGẦM TRUNG THẾ
NF Phần thiết bị:
NG Phần vật liệu:
NH Cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 2,75100m
NI Làm mốc sứ báo hiệu cáp
1Làm mốc báo hiệu cáp1viên
NJ Làm mốc gang báo hiệu cáp
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D301 lỗ khoan
2Làm mốc báo hiệu cáp30viên
NK Bệ che cáp chân cột
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,055m3
2Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 750,808m2
NL Tiếp địa RC-1
1Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,4m3
2Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,4m3
NM Phần cáp ngầm
1Đắp cát công trình, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,950,822100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 47,52m3
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,445100m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph58,2m3
5Cắt đường BTXM dày 10cm16m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,8m3
7Cắt đường bê tông Asphalt dày 7cm512m
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph10,24m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km162m3
NN TRẠM BIẾN ÁP
NO Phần thiết bị:
NP Phần vật liệu:
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 0,03100m
NQ Móng tủ RMU 3 ngăn
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công1,87m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu0,655m3
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,012100m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,008tấn
5Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,958m3
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 755,236m2
7Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,187m3
8Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,4972m3
9Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ0,002100m2
10Ốp gạch thẻ2,8m2
11Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,122m3
NR Bệ đỡ tủ điện hạ thế
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,121m3
2Ốp gạch thẻ1,584m2
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,055m3
NS Bệ đỡ tủ tụ bù
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công0,116m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,039m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,097m3
4Ốp gạch thẻ0,88m2
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,038m3
NT Bệ che máng cáp cao áp
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,039m3
2Ốp gạch thẻ0,537m2
NU Móng cột trạm 1 cột trụ bê tông: MT-4
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công2,754m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,028100m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,005tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,057tấn
5Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ0,062100m2
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,324m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,669m3
8Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công3,367m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km2,141m3
NV Tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 8m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,958m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 0,02100m
NW HẠ THẾ
NX Phần thiết bị:
NY Phần vật liệu:
NZ Phần cáp ngầm hạ áp
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 1,1100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 0,03100m
4Đắp cát công trình, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,950,081100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 7,095m3
6Đào móng công trình bằng máy đào 0,031100m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,16m3
8Cắt đường BTXM dày 10cm12m
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,6m3
10Cắt đường bê tông Asphalt dày 7cm16m
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,352m3
12Phá dỡ nền bê tông không cốt thép4m3
13Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km13,65m3
OA Phần đường dây
OB Tiếp địa lặp lại
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 0,09100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM)0,06m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,66m3
4Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,66m3
OC Móng cột li tâm đơn 8,5m
1Cắt đường BTXM dày 10cm16m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM)0,8m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công1,8m3
4Đào móng công trình bằng máy đào 0,018100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,124m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km4,4m3
OD Móng cột li tâm kép 8,5m
1Cắt đường BTXM dày 10cm4,4m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM)0,24m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công0,54m3
4Đào móng công trình bằng máy đào 0,005100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,182m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km1,28m3
7Sơn đánh số cột0,526m2
OE Hạng mục 4: TBA Yên Mỹ 8
OF CÁP NGẦM TRUNG THẾ
OG Phần thiết bị:
OH Phần vật liệu:
OI Cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 0,21100m
OJ Làm mốc sứ báo hiệu cáp
1Làm mốc báo hiệu cáp2viên
OK Bệ che cáp chân cột
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,055m3
2Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 750,808m2
OL Tiếp địa RC-1
1Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,4m3
2Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,4m3
OM Phần cáp ngầm
1Đắp cát công trình, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,950,063100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 8,1m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km8,1m3
ON TRẠM BIẾN ÁP
OO Phần thiết bị:
OP Phần vật liệu:
OQ Móng tủ RMU 3 ngăn
OR Bệ đỡ máy biến áp trạm bệt
OS Bệ đỡ tủ điện hạ thế
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,121m3
2Ốp gạch thẻ1,584m2
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,055m3
OT Bệ đỡ tủ tụ bù
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công0,116m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,039m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,097m3
4Ốp gạch thẻ0,88m2
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,038m3
OU Bệ che máng cáp cao áp
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,039m3
2Ốp gạch thẻ0,537m2
OV Móng cột trạm 1 cột trụ bê tông: MT-4
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công2,754m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,028100m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,005tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,057tấn
5Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ0,062100m2
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,324m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,669m3
8Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công3,367m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km2,141m3
10Đổ bê tông nền trạm, bê tông M150 đá 2x4 dày 10cm1,25m3
OW Tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 8m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,958m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 0,02100m
OX HẠ THẾ
OY Phần thiết bị:
OZ Phần vật liệu:
PA Phần cáp ngầm hạ áp
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 0,03100m
4Đắp cát công trình, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,950,014100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,575m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km1,575m3
PB Phần đường dây
PC Tiếp địa lặp lại
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 0,12100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM)0,09m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,99m3
4Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,99m3
PD Móng cột li tâm kép 8,5m
1Cắt đường BTXM dày 10cm4,4m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM)0,24m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công0,54m3
4Đào móng công trình bằng máy đào 0,005100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,182m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km1,28m3
7Sơn đánh số cột1,664m2
PE Hạng mục 5: TBA Tứ Hiệp 12
PF CÁP NGẦM TRUNG THẾ
PG Phần thiết bị:
PH Phần vật liệu:
PI Cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 0,21100m
PJ Làm mốc gang báo hiệu cáp
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D51 lỗ khoan
2Làm mốc báo hiệu cáp5viên
PK Bệ che cáp chân cột
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,055m3
2Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 750,808m2
PL Tiếp địa RC-1
1Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,4m3
2Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,4m3
PM Phần cáp ngầm
1Đắp cát công trình, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,950,069100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 4,425m3
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,031100m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,125m3
5Cắt đường BTXM dày 10cm30m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,5m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km10,35m3
PN TRẠM BIẾN ÁP
PO Phần thiết bị:
PP Phần vật liệu:
PQ Móng tủ RMU 3 ngăn
PR Bệ đỡ máy biến áp trạm bệt
PS Bệ đỡ tủ điện hạ thế
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,121m3
2Ốp gạch thẻ1,584m2
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,055m3
PT Bệ đỡ tủ tụ bù
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công0,116m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,039m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,097m3
4Ốp gạch thẻ0,88m2
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,038m3
PU Bệ che máng cáp cao áp
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,039m3
2Ốp gạch thẻ0,537m2
PV Móng cột trạm 1 cột trụ bê tông: MT-4
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công2,754m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,028100m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,005tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,057tấn
5Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ0,062100m2
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,324m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,669m3
8Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công3,367m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km2,141m3
10Đổ bê tông nền trạm, bê tông M150 đá 2x4 dày 10cm0,81m3
PW Tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 8m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,958m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 0,02100m
PX HẠ THẾ
PY Phần thiết bị:
PZ Phần vật liệu:
QA Phần cáp ngầm hạ áp
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 0,03100m
4Đắp cát công trình, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,950,033100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,223m3
6Đào móng công trình bằng máy đào 0,017100m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW3,92m3
8Cắt đường BTXM dày 10cm14m
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,7m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km5,25m3
QB Phần đường dây
QC Tiếp địa lặp lại
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 0,06100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM)0,03m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,33m3
4Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,33m3
QD Móng cột li tâm đơn 8,5m
1Cắt đường BTXM dày 10cm12m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM)0,6m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công1,35m3
4Đào móng công trình bằng máy đào 0,014100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,093m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km3,35m3
QE Móng cột li tâm kép 8,5m
1Cắt đường BTXM dày 10cm8,8m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM)0,48m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công1,08m3
4Đào móng công trình bằng máy đào 0,011100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,364m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km2,66m3
QF Hạng mục 6: TBA Đại Áng 12
QG TRẠM BIẾN ÁP
QH Phần thiết bị:
QI Phần vật liệu:
QJ Móng cột trạm cột LT12: MT3-12
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công1,36m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,014100m3
3Đổ bê tông chèn, đá 1x2,, mác 2000,17m3
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,16m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,506m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,011tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,012tấn
8Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,756m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km1,964m3
10Đổ bê tông nền trạm, bê tông M150 đá 2x4 dày 10cm2,96m3
QK Tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 8m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,958m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 0,02100m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 0,06100m
QL HẠ THẾ
QM Phần thiết bị:
QN Phần vật liệu:
QO Phần cáp ngầm hạ áp
QP Phần đường dây
QQ Tiếp địa lặp lại
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 0,15100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM)0,15m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,65m3
4Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,65m3
QR Móng cột li tâm đơn 8,5m
1Cắt đường BTXM dày 10cm40m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM)2m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công4,5m3
4Đào móng công trình bằng máy đào 0,045100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 10,31m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km11m3
QS Móng cột li tâm kép 8,5m
1Cắt đường BTXM dày 10cm8,8m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM)0,48m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công1,08m3
4Đào móng công trình bằng máy đào 0,011100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,364m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km2,66m3
7Sơn đánh số cột1,577m2
QT Hạng mục 7: TBA Vĩnh Quỳnh 13
QU CÁP NGẦM TRUNG THẾ
QV Phần thiết bị:
QW Phần vật liệu:
QX Cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 0,03100m
QY Làm mốc sứ báo hiệu cáp
1Làm mốc báo hiệu cáp3viên
QZ Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp
1Ván khuôn tấm đan, tấm chớp0,002100m2
2Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,025m3
3Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính0,002tấn
4Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
RA Bệ che cáp chân cột
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,055m3
2Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 750,808m2
RB Phần cáp ngầm
1Đắp cát công trình, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,950,012100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,35m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km1,35m3
RC TRẠM BIẾN ÁP
RD Phần thiết bị:
RE Phần vật liệu:
RF Móng cột trạm cột LT12: MT3-12
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công1,36m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,014100m3
3Đổ bê tông chèn, đá 1x2,, mác 2000,17m3
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,16m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,506m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,011tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,012tấn
8Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,756m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km1,964m3
RG Móng cột trạm cột LT16: MT4-14
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công8,208m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,082100m3
3Đổ bê tông chèn, đá 1x2,, mác 2000,772m3
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,864m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 9,988m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,049tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,056tấn
8Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,954,368m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km12,3m3
RH Móng cột trạm 1 cột trụ bê tông: MT-4
1Đổ bê tông nền trạm, bê tông M150 đá 2x4 dày 10cm1,12m3
RI Tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 8m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,958m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 0,02100m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 0,06100m
RJ HẠ THẾ
RK Phần thiết bị:
RL Phần vật liệu:
RM Phần cáp ngầm hạ áp
RN Phần đường dây
RO Tiếp địa lặp lại
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 0,09100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM)0,09m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,99m3
4Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,99m3
RP Móng cột li tâm đơn 8,5m
1Cắt đường BTXM dày 10cm12m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM)0,6m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công1,35m3
4Đào móng công trình bằng máy đào 0,014100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,093m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km3,35m3
RQ Móng cột li tâm kép 8,5m
1Cắt đường BTXM dày 10cm4,4m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM)0,24m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công0,54m3
4Đào móng công trình bằng máy đào 0,005100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,182m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km1,28m3
7Sơn đánh số cột1,226m2
RR Hạng mục 8: TBA Hữu Hòa 11
RS TRẠM BIẾN ÁP
RT Phần thiết bị:
RU Phần vật liệu:
RV Móng cột trạm cột LT12: MT3-12
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công1,36m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,014100m3
3Đổ bê tông chèn, đá 1x2,, mác 2000,17m3
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,16m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,506m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,011tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,012tấn
8Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,756m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km1,964m3
10Đổ bê tông nền trạm, bê tông M150 đá 2x4 dày 10cm0,75m3
RW Tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 8m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,958m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 0,02100m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 0,06100m
RX HẠ THẾ
RY Phần thiết bị:
RZ Phần vật liệu:
SA Phần cáp ngầm hạ áp
SB Phần đường dây
SC Tiếp địa lặp lại
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 0,06100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM)0,06m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,66m3
4Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,66m3
SD Móng cột li tâm đơn 8,5m
1Cắt đường BTXM dày 10cm20m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá đường BTXM)1m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công2,25m3
4Đào móng công trình bằng máy đào 0,023100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,155m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km5,55m3
7Sơn đánh số cột0,876m2
SE PHẦN HOÀN TRẢ
SF Hạng mục 1: TBA Liên Ninh 7
SG CÁP NGẦM TRUNG ÁP
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 3,5m2
2Hoàn trả vỉa hè gạch block35,7m2
SH HẠ THẾ
1Hoàn trả vỉa hè gạch block1,5m2
SI Hạng mục 2: TBA Thanh Liệt 19
SJ CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả đường BTXM cũ56,25m2
SK HẠ THẾ
1Hoàn trả vỉa hè BTXM dày 5cm3m2
SL Hạng mục 3: TBA Tả Thanh Oai 26
SM CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả đường BTXM cũ4m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 128m2
3Hoàn trả vỉa hè BTXM dày 5cm4m2
SN HẠ THẾ
1Hoàn trả đường BTXM cũ3m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4m2
3Hoàn trả vỉa hè BTXM dày 5cm4m2
SO Hạng mục 4: TBA Yên Mỹ 8
SP CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả vỉa hè BTXM dày 5cm9m2
SQ HẠ THẾ
1Hoàn trả vỉa hè BTXM dày 5cm1,5m2
SR Hạng mục 5: TBA Tứ Hiệp 12
SS CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả đường BTXM cũ7,5m2
2Hoàn trả vỉa hè BTXM dày 5cm1,5m2
ST HẠ THẾ
1Hoàn trả đường BTXM cũ3,5m2
2Hoàn trả vỉa hè BTXM dày 5cm0,5m2
SU Hạng mục 6: TBA Đại Áng 12
SV Hạng mục 7: TBA Vĩnh Quỳnh 13
SW Hạng mục 8: TBA Hữu Hòa 11
SX PHẦN VẬN CHUYỂN
SY Hạng mục 1: TBA Liên Ninh 7
SZ CÁP NGẦM TRUNG ÁP
TA Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
TB Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
TC TRẠM BIẾN ÁP
TD Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
TE Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
TF HẠ THẾ
TG Phần thiết bị
TH Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
TI Hạng mục 2: TBA Thanh Liệt 19
TJ CÁP NGẦM TRUNG ÁP
TK Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
TL Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
TM TRẠM BIẾN ÁP
TN Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
TO Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
TP HẠ THẾ
TQ Phần thiết bị
TR Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
TS Hạng mục 3: TBA Tả Thanh Oai 26
TT CÁP NGẦM TRUNG ÁP
TU Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
TV Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
TW TRẠM BIẾN ÁP
TX Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
TY Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
TZ HẠ THẾ
UA Phần thiết bị
UB Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
UC Hạng mục 4: TBA Yên Mỹ 8
UD CÁP NGẦM TRUNG ÁP
UE Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
UF Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
UG TRẠM BIẾN ÁP
UH Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
UI Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
UJ HẠ THẾ
UK Phần thiết bị
UL Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
UM Hạng mục 5: TBA Tứ Hiệp 12
UN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
UO Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
UP Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
UQ TRẠM BIẾN ÁP
UR Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
US Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
UT HẠ THẾ
UU Phần thiết bị
UV Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
UW Hạng mục 6: TBA Đại Áng 12
UX TRẠM BIẾN ÁP
UY Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
UZ Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
VA HẠ THẾ
VB Phần thiết bị
VC Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
VD Hạng mục 7: TBA Vĩnh Quỳnh 13
VE TRẠM BIẾN ÁP
VF Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
VG Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
VH HẠ THẾ
VI Phần thiết bị
VJ Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
VK Hạng mục 8: TBA Hữu Hòa 11
VL TRẠM BIẾN ÁP
VM Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
VN Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
VO HẠ THẾ
VP Phần thiết bị
VQ Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp trạm biến áp có hệ thống đường dây, cáp ngầm trung thế đến điện áp 22kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.008.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.024.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện), Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng, Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn 2.5 -12 tấn2
3 Máy xúc trọng tải 5 tấn Xúc đất1
4 Máy trộn bê tông đến 250 lít 250 lít2
5 Máy bơm nước Máy bơm nước2
6 Máy đầm bê tông các loại đầm bê tông các loại2
7 Máy hàn điện Máy hàn điện1
8 Máy phát điện >10kVAs >10kVAs1
9 Tời kéo Tời kéo2
10 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
11 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột1
12 Máy cắt đường Máy cắt đường1
13 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->