Gói thầu: Xây lắp + Lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220780996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220767367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 16:07:00 đến ngày 2022-08-02 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,344,622,349 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.017E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03386E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 942.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.884.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III, theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng.(Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của Chủ đầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Lắp đặt thiết bị Duy tu sửa chữa Nhà ăn, bếp nấu UBND huyện Đại Từ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Tờ khai theo Phụ lục của Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xã nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; số điện thoại: 0208.3.824.509; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. Email: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; Địa chỉ: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; Địa chỉ: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: DUY TU, CHỮA NHÀ ĂN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 7,5838 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 50,74 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 29,16 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ quạt trần, quạt treo tường, công tắc, ổ cắm, bóng đèn ốp trần, hộp đựng bình cứu hỏa, ... | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 5 | Công |
| 5 | Tháo dỡ dây cấp nước, vòi rửa, van xả,... đã hư hỏng | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 3 | Công |
| 6 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 3 | cái |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 299,8619 | m2 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 16,5797 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm – Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 16,5797 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 16,5797 | m3 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 4,5994 | 100m2 |
| 12 | Vệ sinh rêu mốc, rác mục toàn bộ lòng máng sê nô mái nhà hiện trạng | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 3 | Công |
| 13 | SXLD quả cầu chắn rác bằng Inox thay mới | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 8 | Quả |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 3,564 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 16,2 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 16,2 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 804,1836 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 349,7704 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 300,3301 | m2 |
| 20 | Lát đá granit - Tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 2,075 | m2 |
| 21 | Vệ sinh cạo gỉ sắt lan can thép hộp hành lang, lan can cầu thang | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 35,2888 | m2 |
| 22 | Vệ sinh giấy giáp tay vịn lan can gỗ cầu thang | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 9,4 | m |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 2,3613 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 35,2888 | 1m2 |
| 25 | Mài vệ sinh bề mặt lan can hành lang, bậc cầu thang, bậc tam cấp bằng máy trà cầm tay | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 55,7085 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 752,3638 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 281,1254 | m2 |
| 28 | SXLD cửa đi nhôm hệ, kính dán 2 lớp an toàn dày 6,38mm, pano nhôm (Bao gồm phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 21,58 | m2 |
| 29 | SXLD cửa sổ nhôm hệ, kính dán 2 lớp an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 12,96 | m2 |
| 30 | SX sen hoa Inox 201 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 44,611 | Kg |
| 31 | Sơn tĩnh điện sen hoa | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 44,611 | Kg |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 12,96 | m2 |
| 33 | Gia công lắp dựng rèm dọc cửa đi | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 11,1375 | m2 |
| 34 | Gia công lắp rèm cầu vồng cửa sổ | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 7,22 | m2 |
| 35 | SXLD vách ốp tường phẳng bằng tấm gỗ MDF chống ẩm vân gỗ dày 12mm (Bao gồm cả khung xương và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 91,3687 | m2 |
| 36 | Lắp đặt tủ tường liền vách trang trí bằng gỗ công nghiệp chống ẩm MDF (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 38,5881 | m2 |
| 37 | SXLD phào chân tường bằng nhựa PS chạy theo mép tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 44,79 | m |
| 38 | SXLD phào kép trang trí cổ trần và vị trí trần thạch cao tiếp giáp với trần gỗ cắt CNC | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 93,67 | m |
| 39 | SXLD phào đơn trang trí mép khuôn tranh nhựa PS | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 126,384 | m |
| 40 | SXLD vách ngăn di động bằng tấm gỗ MDF chống ẩm KT(2900x800)mm, khung thép hộp, khung nhôm hệ (Bao gồm cả gioăng cao su, bông thủy tinh cách âm, phụ kiện kẹp khóa chốt) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 16,124 | m2 |
| 41 | SXLD thanh U day treo mạ kẽm (Bao gồm cả phụ kiện bản mã, thanh treo, trục treo tấm, bi trượt và nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 9,59 | m |
| 42 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 169,5148 | m2 |
| 43 | Làm trần trang trí bằng gỗ cắt CNC sơn PU kết hợp với trần thạch cao phòng ăn tầng 2 (Bao gồm cả nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 25,752 | m2 |
| 44 | Lắp đặt tủ điện phòng KT(150x200x100)mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 2 | Tủ |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 5 | hộp |
| 46 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 22W | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 22 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn mắt trâu 9W đổi màu | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 38 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn chùm loại 10 bóng, mâm ốp trần pha lê D800, 72W | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 5 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 28 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 32 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 400 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x.2.5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 200 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 60 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 250 | m |
| 60 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 27 | Cái |
| 61 | Lắp đặt mặt nhựa công tắc, ổ cắm, aptomat,... | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 61 | Cái |
| 62 | Lắp đặt lại quạt trần tận cũ sau khi bảo dưỡng | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 2 | máy |
| 64 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,5 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,25 | 100m |
| 66 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,8 | 100m |
| 67 | Miệng gió điều hòa | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 10 | Cái |
| 68 | Hộp đựng bình | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 2 | Hộp |
| 69 | Bình cứu hỏa 4kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 4 | Bình |
| 70 | Tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 2 | Cái |
| 71 | Dây cấp bồn rửa mặt | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 5 | bộ |
| 72 | Vòi xịt xí | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 4 | bộ |
| 73 | Dây cấp tiểu (nam + nữ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 8 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: DUY TU, SỬA CHỮA BẾP NẤU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 88,4772 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,9007 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,1386 | m3 |
| 4 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,3864 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,1288 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,2415 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1,932 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 84,8112 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 18,72 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ chấn song gỗ cửa sổ đã hư hỏng | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 10,8 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 10,95 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 10,95 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 10,95 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,396 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1,8 | m2 |
| 16 | Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm, pano thanh nhôm (Bao gồm phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 7,92 | m2 |
| 17 | Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 9 | m2 |
| 18 | SX sen hoa inox 201 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 62,2346 | Kg |
| 19 | Sơn tĩnh điện inox | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 62,2346 | Kg |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 9 | m2 |
| 21 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 3,6 | m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,16 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 13,867 | m2 |
| 24 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 8 | m |
| 25 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,2268 | 1m3 |
| 26 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 3,2383 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cấp đất III | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,084 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,352 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,023 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,3824 | m3 |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 13,423 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 6,867 | m2 |
| 35 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1,0712 | 100m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 288,608 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 38,6364 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 120,5104 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 144,81 | m2 |
| 40 | Láng granitô tam cấp | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 10,998 | m2 |
| 41 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 24,44 | m |
| C | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa âm trần nối ống gió loại 48000BTU | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Điều hòa âm trần nối ống gió loại 36000BTU | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bàn ăn bằng gỗ Đồng Kỵ (hoặc tương đương) đường kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Ghế gỗ Đồng Kỵ bọc da (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 26 | Cái |
| 5 | Tivi 70 inch | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.017E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03386E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 942.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.884.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III, theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư ). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng.(Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của Chủ đầu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Công suất: ≥ 0,62 kW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích: ≥ 150L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi