Gói thầu: Xây lắp (bao gồm dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220746748-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Lâm Thịnh Phát
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220746698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 21:51:00 đến ngày 2022-07-30 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,995,978,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo file scan bản gốc về các quyết định văn bản liên quan: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); Hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu giai đoạn hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc (hoặc bản công chứng) bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Cao đẳng trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc (hoặc bản công chứng) bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.- Có bảng kê Danh sách trích ngang kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá, cắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.8KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥750W
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy uốn duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥3KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tời điện hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Lâm Thịnh Phát
E-CDNT 1.2 Xây lắp (bao gồm dự phòng)
Nhà hiệu bộ Trường TH số 4 Sơn Trạch
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Lâm Thịnh Phát , địa chỉ: Tiểu khu 6, phường Nam Lý, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Phong Nha Địa chỉ: thị trấn Phong Nha, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0232.3675055 Bên mời thầu: Công ty TNHH TV&XD Lâm Thịnh Phát Địa chỉ: TK6, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình Điện thoại: 09823335313
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV&XD Nhân Việt + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH TV&XD Lâm Thịnh Phát. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Phương Nam QB.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Lâm Thịnh Phát , địa chỉ: Tiểu khu 6, phường Nam Lý, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Phong Nha Địa chỉ: thị trấn Phong Nha, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0232.3675055 Bên mời thầu: Công ty TNHH TV&XD Lâm Thịnh Phát Địa chỉ: TK6, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình Điện thoại: 09823335313


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên (hoặc Quyết định của Sở xây dựng về việc cấp chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định; xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác +Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của đơn vị tối thiểu đến hết 30/06/2022
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Phong Nha Địa chỉ: thị trấn Phong Nha, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0232.3675055 Bên mời thầu: Công ty TNHH TV&XD Lâm Thịnh Phát Địa chỉ: TK6, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình Điện thoại: 09823335313
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bố Trạch. + Địa chỉ: TT Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình + Điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Bố Trạch. + Địa chỉ: TT Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình + Điện thoại:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp chính
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0648100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6883100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,713m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,3361m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng đá 1x2, M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4742m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,6767m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4904100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,519100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0615100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2479tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,603tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0668tấn
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1017100m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,6348m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9155100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,0048m3
17Xây ốp dầm móng gạch 2 lỗ không nung, VXM75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0898m3
18Trát chân móng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,4875m2
19Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,4875m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9683m3
21Xây bậc cấp, bó vỉa ram dốc, bó vỉa bồn hoa bằng gạch 2 lỗ không nung, VXM75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,8822m3
22Trát thành ram dốc, bó vỉa dày 1,5cm, VXM75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,325m2
23Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,575m2
24Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,8876m2
25Láng granitô nền ram dốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,769m2
26Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, trụ có chốt bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,44m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,4303m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,8623m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,77m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,6547m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7963m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,6708m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6058tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6967tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7038tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4419tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8029tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5522tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5837tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,8582tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1069tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8312tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4408tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4933tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,027100m2
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,011100m2
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5889100m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8008100m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5533100m2
50Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu gạch đặc không nung dày 22cm, caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,3207m3
51Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dày 22cm, caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,2565m3
52Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9123m3
53Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dày 11cm, caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5598m3
54Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu gạch đặc không nung dày 22cm, caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,6007m3
55Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dày 22cm, caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,4249m3
56Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1791m3
57Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung dày 11cm, caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9799m3
58Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu gạch đặc không nung dày 22cm, caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,498m3
59Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,267m3
60Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung dày 11cm, caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9864m3
61Xây ốp trụ, cột gạch 2 lỗ không nung, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,6723m3
62Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,1m2
63Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật358,3232m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật431,0005m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.557,5932m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật325,522m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật401,1m2
68Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật658,89m2
69Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,33m2
70Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180,08m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật431,0005m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.815,6752m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật187,75m
74Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,2264m2
75Lắp đặt ống thoát nước sàn, sênô nhựa fi 110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,356100m
76Lắp ống thông dầm, ống xả tràn fi40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
77Lắp rọ sắt chóng rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
78Cửa lên mái bằng tôn KT600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2695tấn
80Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2695tấn
81Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài 0.45ly bắn ke nhựa chống bãoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2333100m2
82Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, VXM75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật556,6474m2
83Lát nền gạch Ceramic chống trượt nhà vệ sinh 300x300mm, VXM75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,7848m2
84Ốp tường nhà vệ sinh gạch Ceramic 300x600mm VXM75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,28m2
85Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,7216m2
86SXLD vách cửa, vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm vách compact dày 12mm, phụ kiện inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,48m2
87Sản xuất lắp dựng Trần nổi Vĩnh Tường Topline 610x1210 tấm Duraflex dày 3.5mm in hoa văn nổi (khoán gọn m2 đã bao gồm nhân công lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,7848m2
88Lắp dựng cửa đi 1,2 cánh nhôm xingfa. Cửa đi 1,2 cánh nhôm singfa phụ kiện Kim Long. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng singfa. Kính cường lực dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,775m2
89Lắp dựng cửa sổ 1,2 cánh nhôm xingfa. Cửa sổ 1,2 cánh nhôm singfa, phụ kiện Kim Long. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng singfa. Kính cường lực dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,7m2
90Lắp dựng vách kính cố định nhôm xingfa.Vách kính nhôm singfa, phụ kiện Kim Long. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng singfa. Kính cường lực dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,001m2
91Gia công hệ thống khung thép hộp gia cường vách kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4965tấn
92Lắp dựng hệ thống khung thép hộp gia cường vách kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4965tấn
93Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ KT:14x14x1.4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,08m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,08m2
95Lắp dựng lan can sắt gia công sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,1215m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,536100m2
B Điện chiếu sáng + chống sét
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật132m
4Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật459m
5Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật426m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật258m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật356m
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Đèn led 21W kt 1200x26mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
9Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 250x250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
15Lắp đặt công tắc - công tắc xoay chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt tủ điện điện tổng 600x400x120 bằng tôn dày 1,2lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
21Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
22Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
23Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95m
24Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
25Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
27Kẹp kiểm tra điện trở nối đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0601100m3
29Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0601100m3
C Cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệt inax C-306VPRNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
2Lắp đặt chậu tiểu nam inax U-440VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi InaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
4Lắp đặt gương soi Caesar M112Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
5Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,71100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,39100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
13Lắp đặt co nhựa đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
14Lắp đặt co nhựa đường kính 34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
15Lắp đặt co nhựa đường kính 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
16Lắp đặt co nhựa đường kính 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
17Lắp đặt co nhựa đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
18Lắp đặt co nhựa đường kính 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
19Lắp đặt co nhựa đường kính 125mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
20Lắp đặt cút ren trong đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72cái
21Lắp đặt tê nhựa đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
22Lắp đặt tê nhựa đường kính 34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
23Lắp đặt tê nhựa đường kính 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
24Lắp đặt tê nhựa lệch đường kính 60/125mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
25Lắp đặt tê nhựa lệch đường kính 90/125mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
26Lắp đặt tê nhựa lệch đường kính 110/125mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
27Lắp đặt co nhựa lệch đường kính 34/125mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
28Lắp đặt co nhựa lệch đường kính 60/125mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
29Lắp đặt co nhựa lệch đường kính 90/125mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
30Lắp đặt co nhựa lệch đường kính 110/125mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
31Lắp đặt van khóa bằng đồng đk 27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
32Lắp đặt máy bơm nước công suất 1.5HP (kết hợp rơ le phao điện, van phao cơ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
D Bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1588100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9681m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9362m3
4Xây bể tự hoại gạch đặc VXM75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5127m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7419m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0254100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1485tấn
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6628m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,3312m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,3312m2
11Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,994m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61 cấu kiện
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo file scan bản gốc về các quyết định văn bản liên quan: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); Hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu giai đoạn hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc (hoặc bản công chứng) bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình tương tự).53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Cao đẳng trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc (hoặc bản công chứng) bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình tương tự).53
3 Công nhân kỹ thuật 15 - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.- Có bảng kê Danh sách trích ngang kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận đăng ký1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận đăng ký2
3 Máy trộn vữa, bê tông - Công suất ≥250L2
4 Máy đầm dùi - Công suất ≥1.5KW2
5 Máy đầm bàn - Công suất ≥1KW1
6 Máy cắt gạch đá, cắt thép - Công suất ≥1.5KW2
7 Máy đầm cóc - Công suất ≥70kg1
8 Máy hàn - Công suất ≥1.8KW1
9 Máy phát điện - Công suất ≥5KW1
10 Máy bơm nước - Công suất ≥750W1
11 Máy uốn duỗi thép - Công suất ≥3KW1
12 Tời điện hoặc vận thăng - Công suất ≥0,8 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->