Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị hệ thống chiếu sáng đèn Led
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220772966-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị hệ thống chiếu sáng đèn Led |
| Số hiệu KHLCNT | 20220751831 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 15:56:00 đến ngày 2022-08-03 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,519,101,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.279E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt và cung cấp thiết bị hệ thống chiếu sáng trong nhà hoặc ngoài trời Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 gói thầu về lắp đặt thiết bị điện tử hoặc lắp đặt thiết bị chiếu sáng cho công trình;- Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC và CNCH;- Có chứng chỉ vệ sinh an toàn lao động;(Kèm theo hợp đồng lao động, bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc và bản sao y để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện, điện tử viễn thông. Đã từng đảm nhiệm vị trí công việc tương tự ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Kèm theo hợp đồng lao động, bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc và bản sao y để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ vụ thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ công nhân kỹ thuật trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị hệ thống chiếu sáng đèn Led Lắp đặt hệ thống chiếu sáng đèn Led trụ sở làm việc Cục Thuế tỉnh Phú Thọ 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Phú Thọ, Số 376, đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, điện thoại liên hệ 0210.6250.655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Phú Thọ, Số 376, đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, điện thoại liên hệ 0210.6250.655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Thi công lắp đặt đèn LED 10w ngoài trời | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 2 | Thi công lắp đặt đèn LED 36w ngoài trời | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21 | cái |
| 3 | Thi công lắp đặt đèn LED 50w ngoài trời | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 4 | Thi công lắp đặt đèn LED 100w ngoài trời | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21 | cái |
| 5 | Thi công lắp đặt đèn LED 12 Linear ngoài trời | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 220 | cái |
| 6 | Thi công đấu nối lắp đặt bộ cấp nguồn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 7 | Thi công lắp đặt Cáp điện nguồn 3x2,5mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 350 | m |
| 8 | Thi công lắp đặt Cáp điện nguồn 3x4 mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 220 | m |
| 9 | Thi công lắp đặt Cáp điện nguồn 2x1,5 mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt Ống ghen D25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 458 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp đồng tiếp địa M35mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35 | met |
| 12 | Lắp đặt Gia công khung thép giá đỡ đèn chiếu hắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 43 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ kỹ thuật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện tổng điều khiển | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt, đấu nối Thiết bị cắt lọc sét | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Máy khoan cắt bê tông phục vụ lắp đặt đường điện (từ tủ điện tổng tầng, cắt bê tông quanh nhà, ra bờ rào, chạy theo bở rào trước nhà,…) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | gói |
| 17 | Cẩu, giáo, đai an toàn, cáp an toàn,... phục vụ công tác thi công ngoài trời độ cao 40m (viền nhà ngoài trời tầng 11, tầng 10, tầng 2) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | gói |
| 18 | Vật tư phụ: xi măng, cát, sỏi hoàn thiện vết cắt đục sàn ngoài nhà, trong nhà | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | gói |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đèn pha LED ngoài trời 36W | Đèn chiếu hắt pha LED Flood Light 36W Công suất: 36W Nhiệt độ màu, chip sáng: 2700K, CRI>80, CREE leds, (hoặc tương đương) Điện Nguồn: DC24V / AC240V Góc chiếu: 15°,Cấp độ bảo vệ: IP66 Vật liệu kính cường lực: Aluminium + Tempered glass Màu sắc: Dark grey body Kích thước chuẩn: L185xW160xH158mm Thiết kế kiểu dáng vuông vắn, kiểu đèn tinh tế và đẹp mắt -Toàn bộ cấu trúc chống thấm nước mà không cần xử lý keo, cấp bảo vệ Ip66 -Thân đèn bằng hợp kim nhôm 6063 và khung trên bằng nhôm đúc -Giá đỡ được trang bị mặt số nấc và có chức năng khóa chống soay -Thiết kế hiệu suất cao với chíp của hãng CREE -Đơn sắc / RGB Ba trong một / RGBW 4 trong một cho các tùy chọn, -Thấu kính quang học chống cháy trong suốt cao cấp, chịu nhiệt độ cao tích hợp công nghệ cột. -Thấu kính quang học chống cháy trong suốt cao cấp, chịu nhiệt độ cao tích hợp công nghệ cột -Góc tia: 15 ° `-Cấp bảo vệ IP66 | 21 | cái |
| 2 | Đèn pha LED ngoài trời 50W | Đèn chiếu hắt pha LED Flood Light 50W Công suất: 50WNhiệt độ màu, chip sáng: 2700K, CRI>80, CREE leds, (hoặc tương đương)Điện nguồn: DC24V / AC240VGóc chiếu: Beam angle 15°,Cấp độ bảo vệ: IP66 Vật liệu kính cường lực: Aluminium + Tempered glassMàu sắc: Dark grey bodyKích thước: L180xW150xH153mmThiết kế kiểu dáng vuông vắn, kiểu đèn tinh tế và đẹp mắt-Toàn bộ cấu trúc chống thấm nước mà không cần xử lý keo, cấp bảo vệ Ip66-Thân đèn bằng hợp kim nhôm 6063 và khung trên bằng nhôm đúc-Giá đỡ được trang bị mặt số nấc và có chức năng khóa chống soay-Thiết kế hiệu suất cao với chíp của hãng CREE -Đơn sắc / RGB Ba trong một / RGBW 4 trong một cho các tùy chọn,-Thấu kính quang học chống cháy trong suốt cao cấp, chịu nhiệt độ cao tích hợp công nghệ cột. -Thấu kính quang học chống cháy trong suốt cao cấp, chịu nhiệt độ cao tích hợp công nghệ cột -Góc tia: 15 ° | 12 | cái |
| 3 | Đèn pha LED ngoài trời 100W | Đèn chiếu hắt pha LED Flood Light 100WCông suất: 100WNhiệt độ màu, chip sáng: 2700K, CRI>80, CREE leds, (hoặc tương đương)Điện áp: DC24V / AC240VGóc chiếu: Beam angle 3°,Cấp độ bảo vệ: IP66 Vật liệu kính cường lực: Aluminium + Tempered glassMàu sắc: Dark grey bodyKích thước: L325xW150xH153Thiết kế kiểu dáng vuông vắn, kiểu đèn tinh tế và đẹp mắt-Toàn bộ cấu trúc chống thấm nước mà không cần xử lý keo, cấp bảo vệ Ip66-Thân đèn bằng hợp kim nhôm 6063 và khung trên bằng nhôm đúc-Giá đỡ được trang bị mặt số nấc và có chức năng khóa chống soay-Thiết kế hiệu suất cao với chíp của hãng CREE -Đơn sắc / RGB Ba trong một / RGBW 4 trong một cho các tùy chọn,-Thấu kính quang học chống cháy trong suốt cao cấp, chịu nhiệt độ cao tích hợp công nghệ cột. -Thấu kính quang học chống cháy trong suốt cao cấp, chịu nhiệt độ cao tích hợp công nghệ cột -Góc tia: 3 ° `-Cấp bảo vệ IP66 | 21 | cái |
| 4 | Đèn led chiếu sáng lắp dài ngoài trời 12W | Đèn LED Linear Light 12WCông suất: 12WNhiệt độ màu, chip sáng: 5700k, CRI>80, OSRAM leds, (hoặc tương đương)Điện áp: DC24V / AC240VGóc chiếu: Beam angle 110°, Cấp độ bảo vệ IP66Vật liệu kính cường lực: Aluminum + Tempered glassMàu sắc: Dark grey bodyKích thước: L1000xW28xH46mm- Thân đèn hợp kim nhôm 6063 và kính cường lực. - Vít inox SUS304, phun sơn tĩnh điện bề mặt ngoài trời - Thiết kế hiệu suất cao với đèn led OSRAM / CRE- Đơn sắc / RGB Ba trong một / RGBW 4 trong một cho các tùy chọn hỗ trợ hệ thống điều khiển DMX512 định địa chỉ tự động- Điện: DC24V- Nhiệt độ môi trường hoạt động: -30 + 50 ° C- Góc tia: 110 °- Xếp hạng bảo vệ IP66 | 220 | cái |
| 5 | Bộ nguồn cho đèn | ERP 350 -240V, DC 24V Waterproof for LED Linear light+ Màu sắc: Bạc màu, vỏ kim loại mạ điện siêu sáng+ Đầu vào điện áp: 180 ~ 264VAC+ Đầu ra điện áp: 24V-1.46A+ Edit: ADJ 21.6V-26.4V+ Bảo vệ quá áp: 27.6V-32.4V+ Kích thước: 220.4mm * 130mm * 48mm (L / W / H)+ Khối lượng: ~ 1Kg. | 18 | bộ |
| 6 | Đèn LED hắt cột 10w | Đèn LED hắt cột 10w chiếu điểm spotlight ngoài trời chống nước IP65Công suất: 10WQuang thông:110-120 Lm/WÁnh sáng: vàngNhiệt độ màu:2700-6500KKích thước: φ150*H90mm/φ 180*H90mmĐiện áp vào: AC85-265V, 50/60-HZTiêu chuẩn: IP65 | 20 | cái |
| 7 | Tủ điện tổng điều khiển 63A | ( bao gồm át + phụ kiện) Bảo vệ quá tải và ngắn mạch; ( bao gồm át + phụ kiện)Bảo vệ quá tải và ngắn mạch; Số cực (pha)2P (2 cực)Dòng định mức In (A)63A (Ampe)Dòng ngắn mạch Icu (kA)6 kAĐiện áp cách điện định mức Ui (V)400VACĐiện áp chịu xung định mức Uimp (kV)6 kVPhụ kiệnShuntrip, tiếp điểm phụĐộ bền đóng cắt có điện10000 lầnĐộ bền đóng cắt không điện10000 lầnĐặc tínhĐường cong B, C, DThiết kế gắnDIN rail 35mmÁt 20A LS = 6 cáiTiêu chuẩnIEC 60898-1 | 1 | tủ |
| 8 | Thiết bị cắt lọc set 1P 63A | Tủ Cắt Lọc Sét đường nguồn 1 Pha 220-240Vac; Số pha : 01 pha. Dòng tải Imax : 63A; Lắp đặt: Mắc nối tiếpBảo vệ ngắn mạch : MCB 63A; U cực đại : 300V; Cấu tạo: Dạng tủ; Chống Sét 03 Cấp : MOV/LC/MOV; Cắt Sét Sơ Cấp : 200kA & 12.5kA; Cắt Sét Thứ Cấp : 120kACắt Sét N-E : 200kA & 100kA; Lọc Sét : Mạch L/C: Thời gian đáp ứng : | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.279E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt và cung cấp thiết bị hệ thống chiếu sáng trong nhà hoặc ngoài trời Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 gói thầu về lắp đặt thiết bị điện tử hoặc lắp đặt thiết bị chiếu sáng cho công trình;- Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC và CNCH;- Có chứng chỉ vệ sinh an toàn lao động;(Kèm theo hợp đồng lao động, bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc và bản sao y để đối chiếu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện, điện tử viễn thông. Đã từng đảm nhiệm vị trí công việc tương tự ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Kèm theo hợp đồng lao động, bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc và bản sao y để đối chiếu). | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự phụ vụ thi công | 4 | Trình độ công nhân kỹ thuật trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi